1. Trang chủ
  2. » Đề thi

De thi HK II lop 10 cb

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 49,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ. a) Lập bảng phân bố tần số.. b) Tìm số trung vị, Mốt của bảng số liệu trên.[r]

Trang 1

SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ.

TRƯỜNG THPT LAO BẢO.

**********

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I.

MÔN: TOÁN LỚP 10 (Chương trình chuẩn) Thời gian : 90 phút (Không kể thời gian giao đề).

Đề:

Câu 1 (2điểm) : Giải bất phương trình sau:

2 2

1

x x

x x

 

Câu 2 (2 điểm): Giá trị (nghìn đồng) của 30 loại linh kiện điện tử được thống kê như sau:

34 25 34 35 34 45 27 35 34 43 34 31 34 42 25

34 31 42 26 34 27 29 31 26 32 42 42 28 25 35

a) Lập bảng phân bố tần số

b) Tìm số trung vị, Mốt của bảng số liệu trên

Câu 3 (2 điểm): Tính cos(a b ), biết:

sin ;sin

ab

với 0 a 2 2; b

 

Câu 4 (1 điểm): Chứng minh đẳng thức sau:

4

tan

os sin sin

x c x c x

x

c x x x

Câu 5 (1,5 điểm): Cho A(1; 3), B(4; -1) và C(4;3)

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB

c) Tính diện tích tam giác ABC

Câu 6 (1,5 điểm): Cho phương trình đường tròn (C): x2 + y2 – 6x + 8y – 24 = 0

a) Xác định tâm và bán kính đường tròn (C)

b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) vuông góc với đường thẳng

: 9x 12y 5 0

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN:

Câu 1:

Ta có: 4x + 8 = 0  x = -2

x2 – 2x – 3 = 0  x = -1 hoặc x = 3

BXD:

4x + 8 - 0 + + +

x2 – 2x - 3 + + 0 - 0 +

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: S    ( ; 2] ( 1;3) 

Câu 2: a)

Giá trị 25 26 27 28 29 31 32 34 35 42 43 45

b) Me = 34; MO = 34

câu 3: Ta có:

9 9

c a   a   

vì 0 a 2

 

nên

2 2 cos

3

a 

os 1 sin 1

16 16

c b   b   

vì 2 a

 

nên

15 cos

4

b 

Vậy: cos(a + b) = cosa.cosb – sina.sinb =

Câu 4: Ta có:

VT

2 2

2

1 cos

x

x c x x c x x

4

4 4

sin

tan os

x

x

c x

= VP Câu 5: a) Đường thẳng AB đi qua điểm A(1; 3) và nhận AB

= (3; -4) làm VTCP nên phương trình tham số của đường thẳng AB có dạng:

1 3

3 4

x t

y t

 

 

 b) Đường thẳng AB đi qua điểm A(1; 3) và nhận n = (4; 3) làm VTPT nên

phương trình tổng quát của đường thẳng AB có dạng:

0,5 điểm

0,5 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm 0,5điểm 0,5điểm

1 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

Trang 3

4(x – 1) + 3(y – 3) = 0 Hay : 4x + 3y - 13 = 0 c) Ta có

AB   ABAC   ACBC  BC

Ta thấy: AB2 = AC2 + BC2 Vậy ∆ABC vuông tại C

Vậy diên tích ∆ABC =

2AC BC 2  (đvdt) Câu 6:

a) Ta có: a = 3; b = -4; c = -24, vậy tâm (C) là I(3;-4) và R = 7

b) Gọi đường thẳng d vuông góc với đường thẳng ∆ Khi đó, phương trình

đường thẳng d có dạng: 4x - 3y + c = 0

Đường thẳng d tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi: d(I; d) = R

Hay : 2 2

11

| 4.3 3.( 4) |

7 | 24 | 35

59

c c

c

c

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là:

d1: 4x - 3y + 11 = 0

d2: 4x - 3y - 59 = 0

0,5 điểm 0,25điểm

0,25điểm 0,5 điểm

0,5điểm 0,25điểm 0,25điểm

Ngày đăng: 11/04/2021, 23:36

w