Tiến trình lên lớp I/ Ổn định lớp: 1phút II/ Kiểm tra kiến thức đã học: 8 phút Hãy định dạng đoạn văn sau sử dụng các thao tác định dạng đã học: “Công cha như núi Thái Sơn Nghĩa mẹ như n[r]
Trang 1Ngày soạn: 05/01/2013
Ngày giảng: 07/01/2013
Chương IV: SOẠN THẢO VĂN BẢN
Tiết 37 BÀI 13 : LÀM QUEN VỚI SOẠN THẢO VĂN BẢN
2 Kỹ năng: Biết cách khởi động Word, thoát văn bản.
- Biết cách tạo văn bản mới, mở văn bản đã có, lưu văn bản trên đĩa và kết thúcphiên bản làm việc với Worrd
3 Thái độ: - Biết áp dụng kiến thức học để thao tác trên máy
- Yêu thích môn học, ứng dụng môn học trong đời sống
B Đồ dùng dạy học
1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, các dụng cụ minh hoạ, máy tính…
2 Chuẩn bị của HS: Xem lại bài và các tài liệu có liên quan (nếu có)
C Tiến trình lên lớp.
I/ Ổn định lớp: (1phút)
Sĩ số: /29
II/ Kiểm tra kiến thức đã học: Không KT
III/ Bài mới
1 Đặt vấn đề: Chúng ta có thể soạn thảo văn bản với nhiều kiểu chữ, cỡ chữ
khác nhau nhờ Word…
2 Các ho t ạ độ ng d y h c ạ ọ
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm
văn bản và phần mềm soạn thảo văn
bản.(10’)
GV: Giới thiệu sơ lược: Hằng ngày
chúng ta thường tiếp xúc với các loại
văn bản: trang sách, vở, bài báo, …
Các em không chỉ xem, đọc mà còn tự
mình tạo ra văn bản theo cách truyền
thống bằng bút và viết trên giấy
Ngày nay, ngoài cách truyền thống ra,
chúng ta có thể tự tạo ra văn bản nhờ
sử dụng máy tínhvà phần mềm soạn
HS: lắng nghe
HS: Ghi nội dung chính vào vở
1/ Văn bản và phần mềm soạn thảo
Trang 2thảo văn bản.
GV: Microsoft Word là phần mềm
soạn thảo văn bản do hãng phần mềm
Microsoft phát hành và được sử dụng
phổ biên trên thế giới Word có nhiều
phiên bản khác nhau, nhưng những
tính năng cơ bản của chúng là như
nhau
Hoạt động 2: Cách khởi động Word.
(10’)
GV: Thao tác trên máy trước cho HS
quan sát, từ đó yêu cầu HS trình bày
cách khởi động word
Cách 2 :
Nháy nút Start, trỏ chuột vào All
Programs Microsoft Office
Microsoft Word.
GV: Gọi vài HS lên máy thao tác lại
GV: Sau khi khởi động, Word mở một
văn bản trống có tên tạm thời là
Document1, sẵn sàng nhập nội dung
văn bản
Hoạt động 3: Có gì trên cửa sổ
Word?(10’)
GV: Em hãy quan sát cửa sổ của Word
trên hình vẽ và cho biết một số thành
phần chính trên đó
HS: * Bảng chọn: chứa các lệnh được
sắp xếp theo từng nhóm trong các
bảng chọn đặt trên thanh bảng chọn
Ví dụ: khi nháy vào chuột vào tên
bảng chọn File, các lệnh như: New,
Open, Save As, …đựơc thực hiện và
tùy theo mục đích mà ta lựa chọn cho
2/ Khởi động Word
HS: lên máy thực hiện thao tác khởiđộng
HS: Cách 1 :Nháy đúp lên biểu tượng
của Word trên màn hình nền
Trang 3* Thanh tiêu đề, thanh công cụ vẽ.
* Thanh thước, thanh cuốn
* Vùng soạn thảo
GV: gọi vài học sinh nhắc lại, sau đó
lên trên máy chỉ ra vị trí của các thanh
trên cử sổ Word
GV: Ghi nội dung chính bài lên bảng
HS: Ghi nội dung bài vào vở
GV: Ngoài việc nhập nội dung văn
bản bằng bàn phím, ta còn thực hiện
các thao tác với văn bản bằng các nút
lệnh Các nút lệnh nằm trong các bảng
chọn hoặc được hiển thị trực quan
dưới dạng các nút lệnh trên thanh công
cụ
GV: Cho HS nhắc lại các thao tác vừa
thực hiện và gọi HS lên thao tác trên
máy
HĐ4: Mở văn bản, lưu văn bản, kết
thúc (10')
* Mở VB:
- GV hướng dẫn và làm mẫu cho
HS mở VB đã lưu trong máy: Nhấn
Nếu VB đã được lưu ít nhất 1 lần
thì cửa sổ Save as không hiện ra,
mọi thay đổi đã được lưu trên chính
tệp văn bản đã có
xếp theo từng nhóm trong các bảngchọn đặt trên thanh bảng chọn
Ví dụ: khi nháy vào chuột vào tên bảngchọn File, các lệnh như: New, Open,Save As, …đựơc thực hiện và tùy theomục đích mà ta lựa chọn cho phù hợp
* Các nút lệnh thường dùng trên thanhcông cụ
* Thanh tiêu đề, thanh công cụ vẽ
* Thanh thước, thanh cuốn
* Nhắc lại nội dung kiến thức vừa học
* Cho HS lên máy thao tác lại nội dung bài vừa học
* GV cho HS thực hiện quan sát, kiểm tra việc làm
V Dặn dò:(1 phút)
* Xem lại bài tập đã thực hành.
* Em nào có tài liệu ta tham khảo thêm
Ngày soạn: 08/01/2013
Ngày giảng: 12/01/2013; 14/01/2013
Trang 4Tiết 38+39 Bài 14: SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Nắm được các thành phần của VB trên MT
- Biết phân biệt con trỏ soạn thảo (CTST) với con trỏ chuột
- Nắm được nguyên tắc gõ VB trong Word
1 Chuẩn bị của GV: Mẫu văn bản, hình minh hoạ
2 Chuẩn bị của HS: SGK, vở, đọc trước bài ở nhà
Trang 5Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Để di chuyển CTST ta nháy chuộthoặc dùng các phím , Home,End, PgUp, PgDn
Hoạt động 3 Quy tắc gõ VB (14')
- Các dấu ( [ { < ‘ “ Phải đặt sát bên
trái của kí tự đầu tiên Cácdấu ) ] } > ‘ “ phải đặt sát bên phảicủa kí tự ngay cuối cùng
- Giữa các từ chỉ dùng 1 kí tự trống
(nhấn phím cách – Space bar) đểphân cách
Nhấn Enter một lần để ngắt đoạn
Hoạt động 4 Gõ văn bản chữ việt (15 )’
GV giới thiệu 2 chơng trình gõ VietKey
- 2 kiểu gõ TV phổ biến là TELEX và
VNI Cách gõ theo bảng SGK
HS nghe giảng ghi bài
- Cách gõ TV theo kiểu TELEX?
- GV hdẫn cách KĐ phông TV
- Cách KĐ phông TV: Nháy đúp
chuột vào biểu tợng VK hoặc ABCtrên MH nền, hoặc vàoStart\Programs\chọn VK hoặcABC
Hoạt động 5 Gõ văn bản chữ việt (24')
Trang 6A Mục tiêu
1 Kiến thức: Làm quen và tìm hiểu cửa sổ làm việc của Word, các bảng chọn,
một số nút lệnh
2 Kỹ năng: Bước đầu tạo và lưu một văn bản chữ Việt đơn giản.
3 Thái độ: Làm quen với biểu tượng cửa sổ.
B Đồ dùng dạy học
* GV : Giáo án ,các dụng cụ minh hoạ,…
* HS : Xem lại bài và các tài liệu có liên quan (nếu có)
C Tiến trình dạy học
I/ Ổn định tổ chức: (1phút)
II/ Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
Trang 7* Hãy cho biết các thành phần trên cửa sổ word?
* Có mấy kiểu gõ tiếng Việt mà em biết?
III/ Bài mới (2 phút)
1 Đặt vấn đề
Hôm nay chúng ta sẽ đi vào tiết thực hành với những nội dung chính như sau: Làm quen và tìm hiểu cửa sổ làm việc của Word, các bảng chọn, một số nút lệnh Bước đầu tạo và lưu một văn bản chữ Việt đơn giản.
2 Các ho t ạ độ ng d y h c ạ ọ
Hoạt động 1: (25’) Nhắc lại kiến
+ Phân biệt các thanh công cụ của
Word Tìm hiểu các nút lệnh trên các
thanh công cụ đó
+ Tìm hiểu một số chức năng trong
các bảng chọn File: Mở, đóng và lưu
tệp văn bản, mở văn bản mới
+ Chọn các lệnh File Open trên thanh
công cụ, suy ra tương tự giữa lệnh
trong bảng chọn và nút lệnh trên thanh
công cụ
HS: thực hiện
1/ Khởi động và tìm hiểu các thành phần trên màn hình của Word.
+ Khởi dộng Word
+ Nhận biết các bảng chọn trên thanhbảng chọn Mở một vài bảng chọn và dichuyển chuột để tự động mở các bảngchọn khác
+ Phân biệt các thanh công cụ củaWord Tìm hiểu các nút lệnh trên cácthanh công cụ đó
+ Tìm hiểu một số chức năng trong cácbảng chọn File: Mở, đóng và lưu tệpvăn bản, mở văn bản mới
+ Chọn các lệnh File Open trên thanhcông cụ, suy ra tương tự giữa lệnh trongbảng chọn và nút lệnh trên thanh côngcụ
2/ Soạn một văn bản đơn giản
a/ Gõ đoạn văn bản sau :
Biển đẹp
Buổi sớm nắng sáng Những cánh buồm nâu trên biển được nắng chiếu vào hồng rực lên như đàn bướm múa lượn giữa trời xanh.
Lại đến một buổi chiều, gió mùa đông bắc vừa dừng Biển lặng, đỏ đục, đẩy như mâm bánh đúc, loáng thoáng những con thuyền như những hạt lạc ai đem rắc lên.
Trang 8
Hoạt động 2:(5’) Hướng dẫn thực
hành
GV: Chia nhóm cho HS và yêu cầu HS
nhập nội dung văn bản trên và Lưu
văn bản với tên bien dep
GV: Các cửa sổ trong hệ điều hành
Windows đều có đặc điểm gì?
HS:
* Mỗi cửa sổ có một tên được hiển thị
trên thanh tiêu đề của nó
* Có thể dịch chuyển cửa sổ bằng cách
kéo thả thanh tiêu đề
* Nút thu nhỏ dùng để thu nhỏ cửa
sổ thành biểu tượng trên thanh công
+ Di chuyển con trỏ soạn thảo trong
văn bản bằng chuột và các phím mũi
tên đã học
+ Sử dụng các thanh cuốn để xem các
thành phần khác nhau của văn bản khi
được phóng to
GV: Hướng dẫn HS chọn các chế độ
Rồi một ngày mưa rào.Mưa dăng dăng bốn phía Có quãng nắng xuyên xuống biển óng ánh đủ màu: xanh lá mạ, tím phớt, hồng, xanh biếc,… Có quãng thâm
sì, nặng trịch Những cánh buồm ra khỏi cơn mưa, ướt đẫm, thâm lại, khỏe nhẹ bồi hồi, như ngực áo bác nông dân cày xong thửa ruộng bị ướt.
b/ Lưu văn bản với tên “Bien dep”.
3/ Tìm hiểu cách di chuyển con trỏ.
+ Tập di chuyển con trỏ soạn thảo trongvăn bản bằng chuột và các phím mũi tên
đã học
+ Sử dụng các thanh cuốn để xem cácthành phần khác nhau của văn bản khiđược phóng to
+ Chọn các lệnh View -> Normal, View-> Print Layout, View -> Outline đểhiển thị văn bản trong các chế độ khácnhau
+ Nháy chuột ở các nút , , ở
Trang 9hiển thị văn bản bằng bảng chọn View
và bằng các nút lệnh
+ Nháy chuột ở các nút , , ở
góc bên phải cửa sổ và biểu tượng của
văn bản trên thanh công việc để thu
nhỏ, khôi phục kích thước trước đó,
phóng cực đại cửa sổ và thoát khỏi cửa
sổ
HS: Thực hiện
Hoạt động 4: (17’) Tiếp tục tập soạn
thảo văn bản với nội dung khác và lưu
tương tự bài biển đẹp
góc bên phải cửa sổ và biểu tượng củavăn bản trên thanh công việc để thu nhỏ,khôi phục kích thước trước đó, phóngcực đại cửa sổ và thoát khỏi cửa sổ
IV Củng cố:(5phút)
* GV nhắc nhở HS tắt máy phải đúng quy cách
* GV cho HS thực hiện quan sát, kiểm tra việc làm
V Dặn dò, hướng dẫn về nhà:(2 phút)
* Xem lại bài tập đã thực hành
* Em nào có tài liệu ta tham khảo thêm
Ngày soạn: 19/01/2013
Ngày giảng: 26/01/2013; 28/01/2013
Tiết 42+43 Bài 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN
A Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Nắm được các thao tác hiệu chỉnh một văn bản có sai xót
- Biết cách sao chép, di chuyển phần văn bản
2 Kỹ năng: Vận dụng nội dung bài học tự hiệu chỉnh một văn bản đơn giản.
3 Thái độ: HS biết rèn kỹ năng thao tác trên máy.
B Đồ dùng dạy học.
* GV : Giáo án, các dụng cụ minh hoạ,…
* HS : Xem lại bài và các tài liệu có liên quan (nếu có)
C Tiến trình lên lớp.
I/ Ổn định lớp : (1phút)
II/ Kiểm tra kiến thức đã học:
III/ Bài mới
Hoạt động 1: Xóa và chèn thêm văn bản.(20’)
Trang 10GV: giới thiệu cho HS 2 phím dùng để xóa
văn bản đó là: Backspace và Delete.
GV: Gợi ý thêm: + Khi xóa phần văn bản
lớn ta nên chọn khối văn bản cần xóa, sau
đó mới dùng phím Backspace hoặc Delete
+ Trước khi xóa phải suy nghĩ cẩn thận
+ Nhấn phím Delete: xóa kí tự ngaysau con trỏ soạn thảo
- Ghi bài:
1/ Xóa và chèn thêm văn bản
Để xoá các kí tự ta dùng phím:Backspace và Delete
+ Nhấn phím Backspace: xóa kí tựngay trước con trỏ soạn thảo
+ Nhấn phím Delete: xóa kí tự ngay
sau con trỏ soạn thảo
Chú ý:
+ Khi xóa phần văn bản lớn ta nênchọn khối văn bản cần xóa, sau đó mớidùng phím Backspace hoặc Delete + Trước khi xóa phải suy nghĩ cẩnthận mới xóa
Hoạt động 2: Chọn phần văn bản (19’)
GV: Khi muốn thực hiện một thao tác như:
xóa, chuyển vị trí, thay đổi cách trình bày …
tác động đến một phần văn bản hay đối
tượng nào đó, trước hết cần phải chọn phần
văn bản hay đối tượng đó (còn gọi là đánh
dấu)
GV: giới thệu cách chọn phần văn bản gồm
các bước sau:
+ Nháy chuột tại vị trí bắt đầu
+ Kéo thả chuột đến cuối phần văn bản cần
chọn
GV: thao tác mẩu trên máy cho HS quan sát
và thực hiện lại
GV: thực hiện theo yêu cầu
GV: hướng dẫn thêm: Ta có thể phục hồi lại
trạng thái văn bản trước khi thực hiện thao
tác đó bằng cách nháy vào nút lệnh Undo
+ Nháy chuột tại vị trí bắt đầu
+ Kéo thả chuột đến cuối phần vănbản cần chọn
* Lưu ý: Ta có thể phục hồi lại trạngthái văn bản trước khi thực hiện thaotác đó bằng cách nháy vào nút lệnhUndo
Trang 11thời sao chép nội dung đó vào vị trí khác Để
sao chép một phần văn bản đã có vào một vị
trí khác, ta thực hiện như sau:
+ Chọn phần văn bản cần sao chép
+ Nháy nút Copy
+ Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần sao
chép và nháy nút Paste
GV: Thao tác trên máy nội dung trên và yều
cầu HS thực hiện lại
GV: quan sát sửa sai
GV: hướng dẫn thêm: Ta có thể nháy nút
Copy một lần và nháy nút Paste nhiều lần
nội dung đó tại nhiều vị trí khác nhau
Hoạt động4: Di chuyển.(19’)
GV: giới thiệu: di chuyển phần văn bản là
xóa phần văn bản đó ở vị trí gốc, đồng thời
sao chép nội dung đó vào vị trí khác Để di
chuyển một phần văn bản đã có vào một vị
trí khác, ta thực hiện như sau:
+ Chọn phần văn bản cần di chuyển
+ Nháy nút Cut trên thanh công cụ chuẩn
để xóa phần văn bản đó tại vị trí cũ
+ Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí mới và
nháy nút Paste
GV: Thao tác trên máy nội dung trên và yều
cầu HS thực hiện lại
GV: Quan sát, sửa sai
4/ Di chuyển
Cách thực hiện:
+ Chọn phần văn bản cần di chuyển
+ Nháy nút Cut trên thanh công cụ
chuẩn để xóa phần văn bản đó tại vị
* Nhắc lại nội dung kiến thức vừa học
* Cho HS lên máy thao tác lại nội dung bài vừa học
* GV cho HS thực hiện quan sát, kiểm tra việc làm
V Hướng dẫn về nhà (2 phút)
* Xem lại bài tập đã thực hành
* Em nào có tài liệu ta tham khảo thêm
* Đọc trước bài thực hành 6
_
Trang 121 Kiến thức: Luyện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lưu, nhập
nội dung văn bản
2 Kỹ năng: Luyện kĩ năng gõ văn bản tiếng Việt Thực hiện các thao tác cơ
bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật tự nội dung văn bản bằng các chức năng sao chép, di chuyển
3 Thái độ: Có thái độ cẩn thận, tỉ mỉ, làm việc đúng quy trình.
B Đồ dùng dạy học
1 Chuẩn bị của GV : Giáo án ,các dụng cụ minh họa,…
2 Chuẩn bị của HS : Xem lại bài và các tài liệu có liên quan (nếu có)
C Tiến trình lên lớp.
I/ Ổn định lớp: (1phút)
II/ Kiểm tra kiến thức đã học:(8 phút)
* Nêu sự giống nhau và khác nhau về chức năng của phím DELETE và phím BACKSPACE trong soạn thảo văn bản?
* Hãy nêu tác dụng của các lệnh Copy, Cut, Paste?
III/ Bài mới(2 phút)
Hôm nay chúng ta sẽ đi vào tiết thực hành với những nội dung chính như sau :
Luy n các thao tác m v n b n m i ho c v n b n ã l u, nh p n i dung v n b n, luy n k ệ ở ă ả ớ ặ ă ả đ ư ậ ộ ă ả ệ ĩ
Trang 13n ng gõ v n b n ti ng Vi t, th c hi n các thao tác c b n ă ă ả ế ệ ự ệ ơ ả để ch nh s a n i dung v n b n, ỉ ử ộ ă ả thay đổ i tr t t n i dung v n b n b ng các ch c n ng sao chép, di chuy n ậ ự ộ ă ả ằ ứ ă ể
GV: Chia nhóm cho HS : 2 HS 1 máy
GV: gọi 1 HS nhắc lại cách khởi
động Word?
HS: Thực hiện
GV: yêu cầu học sinh thực hiện các
thao tác sau:
* Khởi động word và tạo văn bản
mới theo yêu cầu
* Mở văn bản đã lưu và sao chép,
chỉnh sửa nội dung văn bản
+ Mở văn bản có tên Bien dep.doc đã
lưu trong bài thực hành trước Trở lại
văn bản vừa gõ xong, chép toàn bộ nội
dung của văn bản đó vào cuối văn bản
Bien dep.doc (sử dụng tổ hợp phím
Ctrl + A để chọn toàn bộ văn bản)
+ Thay đổi trật tự các đoạn văn bản
bằng cách sao chép hoặc di chuyển với
các nút lệnh Copy, Cut và Paste để có
GV: Chia nhóm cho HS : 2 HS 1 máy
GV: gọi 1 HS nhắc lại cách khởi
động Word và cách mở văn bản
mới?
* Thực hành và gõ chữ Việt kết hợp
với sao chép nội dung.
+ Mở văn bản mới và gõ bài thơ dưới
đây Quan sát các câu thơ lặp lại để
sao chép nhanh nội dung Sửa các lỗi
gõ sai sau khi đã gõ xong nội dung
Nội dung:
1/ Khởi động word và tạo văn bản mới (15’)
Một buổi chiều lạnh, nắng tắt sớm.Những đảo xa lam nhạt pha màu trắngsữa Không có gió mà sóng vẫn vỗ đềuđều, rì rầm Nước biển dâng đầy, quánhđặc một màu bạc trắng, lấm tấm như bộtphấn trên da quả nhót
Chiều nắng tàn, mát dịu Biển trong veomàu mảnh trai Đảo xa tím pha hồng.Những con sóng nhè nhẹ liếm trên bãicát, bọt sóng màu bưởi đào
2/ Mở văn bản đã lưu và sao chép, chỉnh sửa nội dung văn bản (11’)
+ Mở văn bản có tên Bien dep.doc đãlưu trong bài thực hành trước Trở lạivăn bản vừa gõ xong, chép toàn bộ nộidung của văn bản đó vào cuối văn bảnBien dep.doc (sử dụng tổ hợp phím Ctrl+ A để chọn toàn bộ văn bản)
+ Thay đổi trật tự các đoạn văn bảnbằng cách sao chép hoặc di chuyển vớicác nút lệnh Copy, Cut và Paste để cóthứ tự nội dung đúng
+ Lưu văn bản với tên cũ
3/ Thực hành và gõ chữ Việt kết hợp với sao chép nội dung
a/ Mở văn bản mới và gõ bài thơ dướiđây Quan sát các câu thơ lặp lại để saochép nhanh nội dung Sửa các lỗi gõ saisau khi đã gõ xong nội dung
Trăng ơi
Trăng ơi từ đâu đến?
Hay từ cánh rừng xa Trăng hồng như quả chín Lửng lơ lên trước nhà Trăng ơi từ đâu đến?
Hay biển xanh diệu kì
Trang 14+ Lưu văn bản với tên Trang oi.
Hay từ một sân chơi Trăng bay như quả bóng Bạn nào đá lên trờib/ Lưu văn bản với tên Trang oi
IV Củng cố:(6 phút)
* GV nhắc nhở HS tắt máy đúng qui trình
* GV cho HS thực hiện quan sat, kiểm tra việc làm
V Dặn dò:(2 phút)
* Xem lại bài tập đó thực hành.
* Em nào có tài liệu ta tham khảo thêm
* Học cách gõ tiếng Việt, đọc trước phần thực hành còn lại
- Hiểu nội dung và mục tiêu của định dạng văn bản
- Hiểu các nội dung định dạng ký tự
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng thao tác trên máy.
- Biết cách thực hiện được các thao tác định dạng ký tự đơn giản
3 Thái độ: Nắm được các thao tác định dạng kí tự, sử dụng các nút lệnh và sử dụng
hộp thoại Font, cỡ chữ, kiểu chữ
B Đồ dùng dạy học.
1 Chuẩn bị của GV : Giáo án, các dụng cụ minh họa,…
2 Chuẩn bị của HS : Xem lại bài và các tài liệu có liên quan (nếu có)
C Tiến trình lên lớp.
I/ Ổn định lớp: (1phút)
II/ Kiểm tra kiến thức đã học:(3 phút)
HS lên máy thực hiện: Khởi động Word và nhập nội dung sau:
Trang 15nhớ nội dung cần thiết, cũng như để văn bản dễ đọc, văn bản có bố cục đẹp Vậy để thực hiện được những nội dung trên ta làm sao, bài học hôm nay cô trò chúng ta cùng tìm hiểu.
2 Các ho t ạ độ ng d y và h c ạ ọ
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm định dạng văn bản (15’)
GV: Gọi 1 HS cho nhận xét bài bạn vừa
thực hiện về hình thức trình bày
HS: Ta thấy kích cỡ chữ nhỏ, khó nhìn
…
GV: Ta thấy văn bản khi nhập xong thì
có bố cục trình bày rất đơn giản, khó
nhìn, … do đó ta cần phải thay đổi kiểu
dáng, vị trí của các kí tự(con chữ, con số,
kí hiệu), các đoạn văn bản và các đối
tượng khác trên trang lại để giúp cho
người đọc dể nhìn, trang văn bản khi in
có bố cục đẹp Quá trình thay đổi đó ta
gọi là định dạng văn bản
Vậy định dạng văn bản là gì?
HS: Trả lời theo sự hướng dẫn của GV.
GV: giới thiệu định dạng văn bản gồm
thao tác như thế nào để định dạng kí tự ta
sang phần tiếp theo
HS: Thanh tiêu đề, thanh bảngchọn,
thanh công cụ, thanh định dạng, …
GV: Minh họa các nút lệnh để định dạng
phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ
2/ Định dạng kí tự
* Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻcủa một hay một nhóm kí tự
* Có hai cách định dạng kí tự đó là: Sửdụng các nút lệnh và sử dụng hộp thoạiFont
Trang 16trên thanh định dạng cho HS quan sát.
Yêu cầu HS nhắc lại và GV ghi bảng nội
dung trên
HS: Ghi bài.
GV: Đưa ra ví dụ gọi HS lên sử dụng các
nút lệnh vừa học lên định dạng lại văn
GV: Đưa ra ví dụ gọi HS theo các bước
vừa quan sát lên thực hiện lại
HS: Thực hiện.
GV: Nhắc HS chú ý trước khi thực hiện
thao tác định dạng ta cần phải chọn khối
+ Kiểu chữ: Nháy các nút Bold (chữ
đậm), Italic (chữ nghiêng) hoặc
Underline (chữ gạch chân).
+ Màu chữ: Nháy nút ở bên phải hộpFont Color (Màu chữ) và chọn màuthích hợp
b/ Sử dụng hộp thoại Font
Cách thực hiện:
+ Chọn khối văn bản cần định dạng + Vào bảng chọn Format chọn lệnhFont
+ Thực hiện các thao tác định dạng trênhộp thoại Font
Phông chữ Kiểu chữ Cỡ chữ
+ Chọn OK để định dạng
IV Củng cố: (6 phút)
* GV cho HS quan sát thực hiện
Hãy điền tác dụng định dạng kí tự của các nút lệnh sau đây :
Nút dùng để định dạng kiểu chữ ………
Nút dùng để định dạng kiểu chữ ………
Trang 17* Xem lại bài vừa học.
* Em nào có tài liệu ta tham khảo thêm
* Chuẩn bị cho bài học “Định dạng đoạn văn bản”
- Biết thay đổi vị trí lề, kiểu căn lề…
2 Kỹ năng: Vận dụng nội dung bài học định dạng một văn bản đơn giản Rèn kỹ
năng thao tác trên máy
3 Thái độ: Có thái độ cẩn thận, tỉ mỉ, làm việc đúng quy trình
B Đồ dùng dạy học
1 Chuẩn bị của GV : Giáo án ,các dụng cụ minh họa,…
2 Chuẩn bị của HS : Xem lại bài và các tài liệu có liên quan (nếu có)
C Tiến trình lên lớp
I/ Ổn định lớp: (1phút)
II/ Kiểm tra: (8 phút)
Hãy định dạng đoạn văn sau sử dụng các thao tác định dạng đã học:
TRÂU ƠI
Trâu ơi ta bảo trâu này
Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta
Cấy cày vốn nghiệp nông gia
Ta đây trâu đấy ai mà quản công
Bao giời cây lúa còn bông
Thì còn ngọn cỏ ngoài đồng trâu ăn
II/ Bài mới
1 Đặt vấn đề: 1’
Ta đã biết định dạng văn bản có 2 loại: “Định dạng kí tự và định dạng đoạn
văn” Vậy thế nào là định dạng đoạn văn và muốn định dạng đoạn văn ta thực hiện thao tác như thế nào? có mấy cách để định dạng, bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta giải quyết vấn đề đó.
2 Các hoạt động dạy học
Trang 18HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC NỘI DUNG
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm định dạng đoạn văn.(13’)
GV: Gọi 1 HS cho nhận xét bài bạn vừa
thực hiện về hình thức trình bày
HS: nhận xét kết quả thực hiện
GV: Thao tác trên máy yêu cầu HS nhận
xét, thế nào là định dạng đoạn văn?
GV: Ta thấy văn bản khi nhập xong thì
có bố cục trình bày rất đơn giản, khó
nhìn, … do đó ta cần phải thay đổi tính
chất của đoạn văn bản như: kiểu căn lề,vị
trí lề của cả đoạn văn so với toàn trang,
khoảng cách lề của dòng đầu tiên,
khoảng cách đến đoạn văn trên hoặc
dưới, khoảng cách giữa các dòng trong
đoạn văn Quá trình thay đổi đó ta gọi là
định dạng đoạn văn bản
Vậy thế nào là định dạng đoạn văn?
HS: Trả lời theo sự hướng dẫn của GV.
HS: Ghi bài.
Vậy thế nào là định dạng đoạn văn và ta
thao tác như thế nào để định dạng ta sang
+ Khoảng cách giữa các dòng trongđoạn văn
Hoạt động 2: Sử dụng các nút lệnh định dạng đoạn văn.(25’)
GV: Giới thiệu hai cách định dạng đoạn
căn lề, thay đổi lề cả đoạn văn, khoảng
cách dòng trong đoạn văn trên thanh định
dạng cho HS quan sát Yêu cầu HS nhắc
lại và GV ghi bảng nội dung trên
HS: Ghi bài.
GV: Đưa ra ví dụ gọi HS lên sử dụng các
nút lệnh vừa học lên định dạng lại văn
bản
HS: Thực hiện.
HS: nhắc lại.
2/ Sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn.
* Căn lề: nháy một trong các nút ;
; ; trên thanh công cụ định dạng đểcăn lề
* Thay đổi lề cả đoạn văn: Nháy mộttrong các nút ; trên thanh công cụđịnh dạng để tăng hay giảm lề trái của
cả đoạn văn bản
* Khoảng cách dòng trong đoạn văn:Nháy nút bên phải nút lệnh (khoảng cách dòng) và chọn một trongcác tỉ lệ trong bảng chọn hiện ra
Trang 19HĐ3: Định dạng đoạn văn bằng hộp thoại Paragraph (30’).
GV: Giới thiệu cho HS cách định dạng
bài GV phát cho các nhóm các phiếu học
tập cho các nhóm điền ứng dụng của các
nút lệnh dùng để định dạng văn bản
GV: Nhắc HS chú ý trước khi thực hiện
thao tác định dạng ta cần phải chọn khối
Hộp thoại Paragraph(đoạn văn bản)dùng để tăng hay giảm khoảng cáchgiữa các đoạn văn bản và thiết đặtkhoảng cách thụt lề dòng đầu tiên củađoạn
Cách thực hiện:
+ Chọn khối văn bản cần định dạng.+ Nháy chọn Format / Paragraph
+ Chọn các khoảng cách thích hợptrong các ô Before (Trước), After (Sau)trên hộp thoại Paragraph
+ Chọn OK để định dạng
IV Củng cố : (10 phút)
* GV cho HS quan sát thực hiện
Hãy điền tác dụng định dạng kí tự của các nút lệnh sau đây :
Trang 20* Xem lại bài vừa học.
* Em nào có tài liệu ta tham khảo thêm
1 Kiến thức: Biết và thực hiện được các thao tác định dạng văn bản đơn giản.
2 Kỹ năng: Luyện kĩ năng gõ văn bản tiếng Việt Thực hiện các thao tác cơ bản để
chỉnh sửa nội dung văn bản
3 Thái độ: Có thái độ cẩn thận, tỉ mỉ, làm việc đúng quy trình.
B Đồ dùng dạy học
1 Chuẩn bị của GV : Giáo án, các dụng cụ minh hoạ,…
2 Chuẩn bị của HS : Xem lại bài và các tài liệu có liên quan (nếu có)
C Tiến trình lên lớp
I/ Ổn định lớp: (1phút)
II/ Kiểm tra kiến thức đã học:(8 phút)
* Hãy điền tác dụng định dạng kí tự của các nút lệnh sau đây :
Nút dùng để định dạng ………
Nút dùng để định dạng ……….
Nút dùng để định dạng …………
Nút dùng để định dạng ………
* GV gọi 2 HS lên máy định dạng văn bản đã có sẵn nội dung
III/ Bài mới
1 Đặt vấn đề: 2’
Hôm nay chúng ta sẽ đi vào tiết thực hành với những nội dung chính như sau : Thực hiện được các thao tác định dạng văn bản đơn giản, luyện kĩ năng gõ văn bản tiếng Việt,thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản.
2 Các HĐ dạy và học
GV: Chia nhóm cho HS : 2 HS 1 máy
GV: gọi 1 HS nhắc lại cách khởi động
1/ Khởi động word và mở tệp bien
dep.doc đã lưu trong bài thực hành trước.
2/ Hãy áp dụng các định dạng em đã biết để trình bày gống mẫu sau đây:
+ Tiêu đề phông chữ, kiểu chữ, màuchữ khác với phông chữ, kiểu chữ,
Trang 21GV: Nhận xét kết quả thực hành và cho
điểm nhóm làm tốt
* Khởi động word và mở tệp bien dep.doc
đã lưu trong bài thực hành trước.
* Áp dụng các định dạng em đã biết để
trình bày giống mẫu sau đây (sgk – T92)
+ Tiêu đề phông chữ, kiểu chữ, màu chữ
khác với phông chữ, kiểu chữ, màu chữ của
nội dung văn bản Cỡ chữ tiêu đề lớn hơn
nhiều so với cỡ chữ của phần nội dung
+ Tiêu đề căn giữa trang Các đoạn nội
dung căn thẳng cả hai lề, đoạn cuối cùng
căn thẳng lề phải
+ Các đoạn nội dung có đoạn đầu thụt lề
+ Kí tự đầu tiên của đoạn nội dung thứ nhất
có cỡ chữ lớn hơn và kiểu chữ đậm
+ Lưu văn bản với tên bien dep
HS: Thực hiện thao tác theo yêu cầu của
bài tập
GV: Quan sát, hướng dẫn nhóm yếu
Kiểm tra kết quả
màu chữcủa nội dung văn bản Cỡchữ tiêu đề lớn hơn nhiều so với cỡchữ của phần nội dung
+ Tiêu đề căn giữa trang Các đoạnnội dung căn thẳng cả hai lề, đoạncuối cùng căn thẳng lề phải
+ Các đoạn nội dung có đoạn đầu thụtlề
+ Kí tự đầu tiên của đoạn nội dungthứ nhất có cỡ chữ lớn hơn và kiểuchữ đậm
+ Lưu văn bản với tên bien dep
Tiết 50
GV: Chia nhóm cho HS : 2 HS 1 máy
GV: Gọi 1 HS nhắc lại cách khởi động
Word và cách mở văn bản mới?
* Thực hành và gõ chữ Việt kết hợp với
sao chép nội dung.
+ Mở văn bản mới và gõ bài thơ dưới đây
Quan sát các câu thơ lặp lại để sao chép
nhanh nội dung Sửa các lỗi gõ sai sau khi
đã gõ xong nội dung
+ Lưu văn bản với tên Tre xanh.
Tre xanhXanh tự bao giờChuyện ngày xưa… đã có bờ tre xanhThân gầy guộc, lá mong manh
Mà sao nên lũy nên thành tre ơi?
Ở đâu tre cũng xanh tươiCho dù đất sỏi đá vôi bạc màu!
Có gì đâu, có gì đâu
Mỡ màu ít chất dồn lâu quá nhiều
Rễ siêng không ngại đất nghèoTre bao nhiêu rễ bấy nhiều cần cù(Theo Nguyễn Duy)
b/ Lưu văn bản với tên Tre xanh.
IV Củng cố:(6 phút)
* GV nhắc nhở HS tắt máy phải đúng quy cách
* GV cho HS thực hiện quan sát, kiểm tra việc làm
V Dặn dò, hướng dẫn về nhà:(2 phút)
Trang 22* Xem lại bài tập đã thực hành.
* Chuẩn bị cho tiết sau là tiết bài tập.
1 Kiến thức: Củng cố lại các thao tác định dạng văn bản đơn giản.
2 Kỹ năng: Luyện kĩ năng gõ văn bản tiếng Việt Thực hiện các thao tác cơ bản để
chỉnh sửa nội dung văn bản
3 Thái độ: Có thái độ cẩn thận, tỉ mỉ, làm việc đúng quy trình.
II Kiểm tra kiến thức đã học:(4 phút)
* Hãy điền tác dụng định dạng kí tự của các nút lệnh sau đây :
Nút dùng để định dạng ………
Nút dùng để định dạng ………
Nút dùng để định dạng ……….
Nút dùng để định dạng ………
* GV gọi 2 HS lên máy định dạng văn bản đã có sẵn nội dung
III Bài mới
1 Đặt vấn đề: 1’
Hôm nay chúng ta sẽ đi vào tiết thực hành với những nội dung chính như sau :
Nhập nội dung văn bản, chỉnh sửa và định dạng văn bản.
2 Các ho t ạ độ ng d y h c ạ ọ
Hoạt đông 1: 25’
GV: Chia nhóm cho HS: 2 HS 1 máy
GV: gọi 1 HS nhắc lại cách khởi
động Word?
HS: Thực hiện
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện các
thao tác sau:
+ Tiêu đề phông chữ, kiểu chữ, màu
chữ khác với phông chữ, kiểu chữ,
màu chữ của nội dung văn bản Cỡ
chữ tiêu đề lớn hơn nhiều so với cỡ
Thu vào tầm mắt muôn trùng nước non
2/ Hãy áp dụng các định dạng em đã
Trang 23chữ của phần nội dung, tiêu đề chữ in
đề lớn hơn nhiều so với cỡ chữ của phần nội dung, tiêu đề chữ in hoa, kiểu chữ đậm.
+ Tiêu đề và các đoạn nội dung căn giữa trang.
+ Kí tự đầu tiên của đoạn nội dung thứ nhất có cỡ chữ lớn hơn và kiểu chữ đậm.
+ Lưu văn bản với tên Diduong.
Hoạt động 2: 10’: Kiểm tra và chữa các bài tập trong SGK
- Gv kiểm tra vở BT của HS
- Giải đáp thắc mắc của HS
- Giúp đỡ các hs yếu về kĩ năng
thao tác trên máy
IV Củng cố:(3 phút)
* GV nhắc nhở HS tắt máy phải đúng quy cách
* GV cho HS thực hiện quan sát, kiểm tra việc làm
V Dặn dò:(1 phút)
* Xem lại các bài tập đã thực hành.
* Tiết sau kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn: 18/3/2013
Ngày giảng: 23/3/2013
Trang 24Tiết 52: KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Kiểm tra đánh giá nội dung kiến thức đã học trong chương 4
- Đánh giá kết quả học lý thuyết của học sinh
2 Kĩ năng
- Định dạng VB và tiết lập trang in chính xác
3 Thái độ: yêu thích môn học, kiểm tra nghiêm túc
II Yêu cầu của đề
Tổng quát kiến thức trọng tâm trong chương 4:
- Soạn văn bản tiếng việt đơn giản
- Chỉnh sử văn bản
- Định dạng kí tự
- Định dạng văn bản
III Ma trận đề
Làm quen với soạn thảo văn
bản
1, 0.5
Khoanh tròn câu trả lời mà em cho là đúng nhất:
Câu 1(0,5đ): Thao tác khởi động Word :
a/ Start/Programs/Microsof Office/ Microsoft Word
b/ Start/Shutdown/Microsof Office/ Microsoft Word
c/ Start/Programs/Microsof Office/ Microsoft Excell
d/ Start /Microsof Office/ Microsoft Word
Câu 2(0,5đ): Để lưu văn bản ta thực hiện:
a/ Chọn File/Save As b/ Chọn biểu tượng nút
c/ Câu a,b đúng d/ Câu a,b sai
Câu 3(0,5đ): Để mở văn bản đã được lưu trên máy tính, ta sử dụng các nút lệnh:
a/ Save b/ New c/ Open d/ Copy
Câu 4(0,5đ): Để mở văn bản mới, ta sử dụng nút lệnh:
a/ Save b/ New c/ Open d/ Copy
Câu 5(0,5đ): Bộ gõ tiếng Việt gồm:
a/ Vni b/ Telex c/ Vni và Telex d/ Vni-Times
Câu 6(0,5đ): Phím Delete dùng để:
Trang 25a/ Xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo.
b/ Xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo
c/ Dùng để di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác
d/ Dùng để sao chép từ vị trí này sang vị trí khác
Câu 7(0,5đ): Phím Backspace dùng để:
a/ Xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo
b/ Xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo
c/ Dùng để di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác
d/ Dùng để sao chép từ vị trí này sang vị trí khác
Câu 8(0,5đ):Định dạng văn bản gồm:
a/ Định dạng kí tự b/ Định dạng đoạn văn bản
c/ Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản
Câu 9(0,5đ): Nút lệnh Copy dùng để:
a/ Xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo
b/ Xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo
c/ Dùng để di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác
d/ Dùng để sao chép văn bản
Câu 10(0,5đ): Nút lệnh Cut dùng để:
a/ Xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo
b/ Xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo
c/ Dùng để di chuyển từ nội dung văn bản vị trí này sang vị trí khác
d/ Dùng để sao chép văn bản
Câu 11(0,5đ): Cách gõ nào sâu đây là đúng
A Buổi sớm nắng sáng Thỏ con đi tắm nắng
B Buổi sớm nắng sáng Thỏ con đi tắm nắng
C Buổi sớm nắng sáng Thỏ con đi tắm nắng
Câu 12(0,25đ/mỗi ý đúng): Hãy điền tác dụng định dạng kí tự của các nút lệnh sau đây:
Câu 14(1,5đ): Định dạng văn bản là gì? Có mấy loại?
Câu 15(1,5đ): Trình bày kiểu gõ Telex?
Ví dụ: 0w ơ
V Hướng dẫn chấm (đáp án, thang điểm)
Trang 26 Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự ( các con số, chữ cái,
kí hiệu…), các đoạn văn bản hay các đối tượng trên trang văn bản nhằm mục đíchlàm cho văn bản dễ đọc, dễ hiểu và đẹp mắt hơn
Định dạng văn bản có 2 loại: Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản