3Bài mới: 1Giới thiệu chương 4: - GV:Nội dung của chương này nhằm cung cấp cho cỏc em một số kiến thức mở đầu về soạn thảo văn bản trờn mỏy tớnh thụng qua phần mềm soạn thảo Microsoft Wo
Trang 1- Hiểu đợc khái niệm phần mềm soạn thảo văn bản là gì
- Bớc đầu làm quen với phần mềm soạn thảo word
2)Kiểm tra bỏi cũ:
- Khụng kiểm tra
3)Bài mới:
1)Giới thiệu chương 4:
- GV:Nội dung của chương này nhằm
cung cấp cho cỏc em một số kiến thức
mở đầu về soạn thảo văn bản trờn mỏy
tớnh thụng qua phần mềm soạn thảo
Microsoft Word
- HS chỳ ý nghe túm tắt chương
2)Vào bài mới:
- GV:Giới thiệu cho HS thế nào là văn
bản, cú 2 cỏch soạn thảo văn bản
- HS nhớ lại về văn bản và so sỏnh với
cỏch soạn văn bản trờn mỏy tớnh
1.Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản
Trang 2GV:Giới thiệu phần mềm Microsoft
VD: Chọn File\ New để mở một cửa sổ
mới với văn bản trống
- GV:Giới thiệu thanh công cụ
VD: Nháy nút lệnh New để mở một cửa
sổ mới với văn bản trống
- GV:Em hãy cho biết khi sử dụng lệnh
File\ New và nháy nút lệnh New thì cho
ra kết qña như thế nào?
- HS: Đều cho kết quả giống nhau
Chú ý: Nếu tệp văn bản đã lưu ít nhất
một lần thì các lần sau không có đặt tên
chỉ cần click vào biểu tượng cái đĩa
- GV:Nháy nút Close(x) ở trên để kết
thúc việc soạn thảo
- GV:Nháy nút Close(x) ở dưới để đóng
3.Có gì trên cửa sổ Word.
-Để mở tệp văn bản đã có trên máy tính
ta thực hiện như sau:
Chọn File\ Open+)Loock in: Chọn ổ đĩa D+)Chọn tệp tin cần mở+)Click nút Open
5.Lưu văn bản
-Để lưu tệp văn bản có thể dùng lại sau này ta thực hiện như sau:
Chọn File\ Save+)Loock in: Chọn ổ đĩa D+)File name: gõ tên vào+)Click nút Save
6.Kết thúc.
C1:Chọn File\ ExitC2:Nháy nút close (x) phía trên
Trang 34) Củng cố:
- Hóy nờu cỏch khởi động chương trỡnh soạn thao văn bản MS Word?
- Cỏc thành phần trờn của sổ của MS Word?
- Cỏch mở, lưu văn bản, kết thỳc chương trỡnh?
5) Hướng dẫn về nhà:
-Về học bài
-Chuẩn bị bài sau
IV RÚT KINH NGHIỆM.
= *=*=*=*đ*=*=*=*= Ngày Dạy: / /
Tuần: 21
Tiết: 39
Bài 14: soạn thảo văn bản đơn giản
I/ MỤC TIấU:
- Biết cỏc thành phần cơ bản của một văn bản
- Nhận biết được con trỏ soạn thảo, vai trũ của nú và cỏch di chuyển con trỏ soạn thảo
- Biết quy tắc soạn thảo văn bản bằng Word
2) Kĩ năng:
- Biết cỏch gừ văn bản chữ Việt - Biết các quy tắc soạn thảo văn bản bằng Word
- Biết cách gõ văn bản tiếng Việt
3) Thỏi độ:
-Học tập nghiờm tỳc
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Tranh ảnh, SGK, bảng phụ, phòng máy
- HS: Vở ghi
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số:
2)Kiểm tra bỏi cũ:
Trang 4- GV đặt câu hỏi kiểm tra học sinh:
?1: Em hãy nêu các bớc để lu một file văn bản mới?
?2: Em hãy nêu cách bớc để mở một văn bản đã có sẵn trong máy?
- 1 –> 2 HS trả lời GV nhận xét, cho điểm
3)Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn và học
GV: Thuyết trình về các thành phần
của văn bản và cho ví dụ minh hoạ
GV: Em hãy phân biệt con trỏ soạn
thảo và con trỏ của Windows
GV: Các em đã học các môn về Tiếng
Việt vì vậy chúng ta sẽ không khó
khăn lắm khi gặp các qui tắc gõ chữ
Việt trong máy tính (GV giới thiệu
các qui tắc)
1 Các thành phần của văn bản
a) Kí tự:
Kí tự là các con số, chữ, kí hiệu là thành…phần cơ bản nhất của văn bản
b) Dòng
Dòng là tập hợp các kí tự nằm trên cùng một đờng ngang từ lề trái sang lề phải
c) Đoạn
Đoạn là nhiều câu liên tiếp, có liên quan với nhau và hoàn chỉnh về ngữ nghĩa
d) Trang
Trang là phần văn bản trên một trang in
2 Con trỏ soạn thảo
- Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng
nhấp nháy trên màn hình
- Muốn chèn kí tự hay một đối tợng vào văn bản ta phải di chuyển con trỏ soạn thảo tới vị trí cần chèn
3 Quy tắc gõ văn bản trong Word
- Các dấu ngắt câu phải đợc đặt sát vào từ
đứng trớc nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung
Trang 5GV: Theo em muốn cho văn bản gõ
đợc chữ Việt thì ta phải làm gì?
(Yêu cầu học sinh học thuộc).
- Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy phải đợc đặt sát vào bên trái kí tự đầu tiên của từ tiếp theo Các dấu đóng ngoặc và
đóng nháy tơng ứng phải đợc đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của từ ngay trớc nó
- Giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống
văn bản và chuyển sang đoạn văn bản mới
4 Gõ văn bản chữ Việt
- Gõ đợc chữ Việt vào máy tính bằng bàn phím
- Xem đợc chữ Việt trên màn hình và in trên máy in
* Phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt
Hai kiểu gõ tiếng Việt phổ biến nhất hiện nay là TELEX và VNI
4) Củng cố:
- Các thành phần của một văn bản
- Quy tắc gõ văn bản trong Word
- Cách gõ văn bản chữ Việt
5) Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập lại bài
- Học thuộc bảng gõ chữ Việt (TELEX)
IV RÚT KINH NGHIỆM.
= *=*=*=*đ*=*=*=*= Ngày Dạy: / /
Trang 6- Gừ được chữ Việt bằng một trong hai kiểu TELEX hoặc VNI.
- Tạo được tệp văn bản đơn giản và lưu được tệp văn bản
3) Thỏi độ:
-Học tập nghiờm tỳc
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Giáo trình, phòng máy
- HS: Chuẩn bị tốt kiến thức lý thuyết
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
hiểu các nút lệnh trên các thanh công cụ đó
- Tìm hiểu một số chức năng trong bảng chọn
File: Mở, đóng, lu tệp văn bản, mở văn bản
Trang 7GV: Ra yêu cầu với bài Biển đẹp.
- Chọn các lệnh File -> Open và nháy nút
- Sử dụng các thanh cuốn để xem các phần khác nhau của văn bản khi đợc phóng to
Print Layout, View -> Outline để hiển thị
văn bản trong các chế độ khác nhau
- Thu nhỏ kích thớc màn hình soạn thảo
- Nháy chuột vào các nút ở góc trên bên phải cửa sổ và biểu tợng của văn bản trên thanh công việc để thu nhỏ, khôi phục kích thớc tr-
ớc đó và phóng cực đại cửa sổ
- Đóng cửa sổ soạn thảo và thoát khỏi Word.
4) Củng cố:
- Khởi động Word và Soạn một văn bản đơn giản
- Cách di chuyển con trỏ soạn thảo và các cách hiển thị văn bản
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà thực hành lại các thao tác nếu có điều kiện
IV RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 8
- Biết thao tác chọn phần văn bản
- Biết cách thực hiện các thao tác biên tập văn bản đơn giản: xóa, sao chép và di
chuyển các phần văn bản.
2) Kĩ năng:
- Sử dụng được các phím Delete và Backspace trong tình huống phù hợp.
- Biết cách thực hiện và biết sự khác nhau ( về hiệu quả tác động trên văn bản) giữa các thao tác
2)Kiểm tra bái cũ:
- Câu h ỏ i: ? C¸c thµnh phÇn trªn mµn h×nh cña Word.
3)Bài mới:
GV: ThuyÕt tr×nh vÒ hai phÝm xo¸
Backspace, Delete vµ lÊy vÝ dô minh
Trang 9GV: Muốn thực hiện các thao tác với
đoạn văn bản trớc tiên chúng ta phải
làm gì?
Ví dụ: Trời n│ắng
- > Với Backspace đợc: Trời │ắng
- > Với Delete đợc: Trời n│ng
- Để xoá nhanh nhiều phần văn bản thì chọn phần văn bản trớc khi sử dụng phím xoá
2 Chọn phần văn bản
- Trớc khi thực hiện một thao tác tác
động đến một phần văn bản, ta chọn phần văn bản đó
Bớc 1: Nháy chuột tại vị trí bắt đầu Bớc 2: Kéo thả chuột đến cuối phần văn
- Về nhà ụn tập lại bài
IV RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 10
- Biết các thao tác biên tập văn bản đơn giản : xoá, sao chép và di chuyển các thành phần văn bản.
?Trình bày quy tắc gõ văn bản trong Word?
?Trình bày kiểu gõ Telex Nêu ví dụ về cách gõ một câu bất kỳ?
3)Bài mới:
Hoạt động 1: Chọn phần văn bản
GV: Hớng dẫn HS cách chọn văn bản bằng
hai cách (dùng chuột hoặc dùng bàn phím)
? Nêu cách chọn tệp hoặc th mục?
GV: Cách khác đa con trỏ soạn thảo vào vị trí
bắt đầu Nhấn giữ phím Shift đa con trỏ soạn
thảo vào vị trí cuối và nháy chuột
* Có thể khôi phục lại trạng thái văn bản trớc
- Nháy chuột tại vị trí bắt đầu
- Kéo thả chuột đến cuối phần văn bản cần chọn
* Dùng bàn phím
- Đa con trỏ đến vị trí đầu
- Giữ phím Shift và dùng phím mũi
bản
3 Sao chép
- Sao chép phần văn bản là giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, đồng thời sao nội dung đó vào
vị trí khác.
Trang 11Lu ý: Có thể nháy nút Copy một lần và nháy
4 Di chuyển
- Đa văn bản từ vị trí này đến vị trí khác văn bản gốc không còn.
+ Chọn phần văn bản cần di chuyển
+ Nháy nút lệnh Cut( Edit\ Cut)+ Đa con trỏ tới vị trí mới+ Nháy nút Paste ( Edit\ Paste)
- Về nhà ụn tập lại bài
IV RÚT KINH NGHIỆM.
= *=*=*=*đ*=*=*=*=
Ngày Dạy: / /
Ngày Dạy: / /
Trang 12- Luyện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lu, nhập nội dung văn bản và
kỹ năng gõ văn bản tiếng Việt
tạo văn bản mới.
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện một
trong hai cách khởi động Word
HS: Khởi động Word, gõ văn bản,
sửa lỗi gõ sai
1 Khởi động Word và tạo văn bản mới
Khởi động Word, gõ nội dung sau đây và sửa lỗi gõ sai (nếu có)
Một buổi chiều lạnh, nắng tắt sớm Những đảo xa lam nhạt pha màu trắng sữa Không có gió mà sang vẫn vỗ đều đều, rì rầm Nớc biển dâng đầy, quánh đặc một màu bạc trắng, lấm tấm nh bột phấn trên da quả nhót
Chiều nắng tàn, mát dịu Biển trong veo màu mảnh trai Đảo xa tím pha hồng
Trang 13Hoạt động 2: Phân biệt chế độ gõ
Trở lại văn bản vừa gõ ở trên, sao
chép toàn bộ nội dung của văn bản
đó vào cuối văn bản Bien dep.doc
(Có thể nhấn CTL + A)
- Thay đổi trật tự các đoạn văn bản
bằng cách sao chép hoặc di chuyển
với các nút lệnh Copy, Cut, Paste để
có th tự đúng nh sách Ngữ văn 6 tập
2, trang 47
- Lu vănbản vói tên cũ
Hoạt động 4: Thực hành gõ chữ
việt kết hợp với sao chép nội dung.
GV: Yêu cầu HS Mở văn bản mới và
gõ bài thơ dới đây
HS: Quan sát các câu thơ lặp lại để
sao chép nhanh nội dung Sửa các lỗi
sai khi gõ xong nội dung
Những con sóng nhè nhẹ liếm trên bãi cát, bọt sóng màu bởi đào
2 Phân biệt chế độ gõ chèn hoặc đè
Lại đến một buổi chiều, gió mùa đông bắc vừa dừng Biển lặng, đỏ đục, đầy nh mâm bánh đúc, loáng thoáng những con thuyền nh những hạt lạc ai đem rắc lên
3 Mở văn bản đã lu và sao chép, chỉnh sửa nội dung văn bản.
4.Thực hành gõ chữ việt kết hợp với sao chép nội dung.
- Mở văn bản mới và gõ bài thơ dới đây:
Trăng ơi
Trăng ơi từ đâu đến?
Hay từ cánh rừng xaTrăng hồng nh quả chín
Trang 14Lửng lơ lên trớc nhàTrăng ơi từ đâu đến?
Hay biển xanh diệu kì
Trăng tròn nh mắt cá
Chẳng bao giờ chớp miTrăng ơi từ đâu đến?
Hay từ một sân chơiTrăng bay nh quả bóngBạn nào đá lên trời( Theo Trần Đăng Khoa)
- Về nhà ụn tập lại bài
IV RÚT KINH NGHIỆM.
- Hiểu nội dung và mục tiêu định dạng văn bản
- Hiểu các nội dung định dạng kí tự
2) Kĩ năng:
- Thực hiện các thao tác định dạng kí tự cơ bản
Trang 15- Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dạng,
vị trí của các kí tự, các đoạn văn và các đối tợng khác trên trang
Trang 16GV: Giới thiệu hộp thoại Font
? Trên hộp thoại Font có các lựa
chọn định dạng kí tự tơng đơng với
các nút lệnh trên thanh công cụ
không
(1) Chọn phần văn bản cần định dạng(2) Mở bảng chọn Format và chọn lệnh Font Hộp thoại Font hiện ra
- Về nhà ụn tập lại bài
IV RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 17
2)Kiểm tra bỏi cũ:
- Cõu hỏi: ? Thế nào là định dạng văn bản?
* Thay đổi lề cả đoạn văn: Nháy chuột vào các nút
* Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn: Nháy
tỉ lệ thích hợp
3 Định dạng đoạn văn bằng hộp thoại Pragraph
- Đa con trỏ soạn thảo vào đoạn văn bản muốn định
Trang 18văn bản mà con trỏ soạn
thảo đang ở trong đó)
GV: Giới thiệu các thao tác
trớc khi định dạng
- Chọn cả đoạn văn bản
- Chọn một phần văn bản
- Chỉ đặt con trỏ soạn thảo
vào trong đoạn văn bản
(Ba thao tác trên là giống
nhau)
GV: giới thiệu hộp thoại
Pragraph trên máy chiếu
- Về nhà ụn tập lại bài, l m b i 1, 5, 6.à à
IV RÚT KINH NGHIỆM.
= *=*=*=*đ*=*=*=*=
Ngày Dạy: / /
Trang 19- Luyện tập cỏc kĩ năng tạo văn bản mới, gừ văn bản chữ Việt và lưu trữ văn bản.
- Thực hiện các thao tác định dạng đoạn văn bản, định dạng kớ tự
2) Kĩ năng:
- Thực hiện được cỏc thao tỏc thay đổi phụng chữ, kiểu chữ, cỡ chữ.
- Thực hiện được cỏc thao tỏc căn lề hai bờn, căn lề trỏi, căn lề phải, căn giữa.
3) Thỏi độ:
- Hứng thỳ trong học tập
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Giáo trình, phòng máy
- HS: Vở ghi, nghiên cứu bài trớc khi đến lớp
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
trang 92 SGK cho học sinh làm
Yêu cầu:
- Tiêu đề có phông chữ, kiểu chữ, màu chữ khác với của nội dung văn bản Cỡ chữ của tiêu đề lớn hơn so với cỡ chữ của phần nội dung
Trang 20GV: Hớng dẫn học sinh thực hành
- Tiêu đề căn giữa trang Các đoạn có nội dung căn thẳng cả hai lề, đoạn cuối căn thẳng lề phải
- Các đoạn nội dung có dòng đầu thụt lề
- Kí tự đầu tiên của đoạn nội dung thứ nhất
có cỡ chữ lớn hơn và kiểu chữ đậm rồi lu lại văn bản
Mà sao nên luỹ nên thành tre ơi?
ở đâu tre cũng xanh tơi Cho dù đất sỏi đá vôi bạc màu!
Có gì đâu, có gì đâu
Mỡ màu ít chất dồn lâu hóa nhiều
Rễ siêng không ngại đất nghèo Tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù
(Theo Nguyễn Duy)
- Lu văn bản với tên Tre xanh.
4) Củng cố:
- Nhận xét đánh giá tiết thực hành
- Tuyên dơng, cho điểm những HS gõ nhanh, đúng, định dạng đúng theo mẫu
Trang 21- Về nhà ụn tập chuẩn bị cho tiết Bài tập.
IV RÚT KINH NGHIỆM.
- HS: Vở ghi, nghiên cứu bài trớc khi đến lớp
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
GV: Yêu cầu HS khởi động máy tính
sau đó khởi động phần mềm soạn thảo
Trang 22GV: Yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức
a) Tạo cho các dòng kế tiếp nhau lần lợt
là các kiểu chữ đậm, nghiêng và gạch chân.
b) Tạo cho mỗi dòng là một màu chữ khác nhau.
c) Tạo cho mỗi dòng một kiểu phông chữ khác nhau.
d) Căn giữa tiêu đề, căn thẳng lề trái hai câu 1, 2; lền phải hai câu 3, 4; thụt
lề câu 6, 7; các câu 7, 8, 9, căn giữa.
4) Củng cố:
- Nhận xét đánh giá tiết thực hành
- Các kỹ năng với định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản
5) Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức từ đầu chơng chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết
IV RÚT KINH NGHIỆM.
- Giúp học sinh làm quen đợc với phần mềm soạn thảo văn bản Word
- Giao diện của phần mềm soạn thảo văn bản Word
- Các khái niệm, các thành phần cơ bản trong Word
2) Kĩ năng:
- HS khởi động đợc phần mềm Word
Trang 23- Biết cách nhập và chỉnh sửa một văn bản đơn giản.
- HS: Giấy, kiến thức đó được học
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
- Làm quen với phần mềm soạn
Điền Đ (đúng) hoắc S (sai) với các câu sau:
1 Khi di chuyển con trỏ chuột thì con trỏ soạn thảo cũng di chuyển theo
2 Khi gõ nội dung văn bản, máy tính tự động xuống hàng khi con trỏ soạn thảo tới lề phải
3 Em chỉ có thể trình bày nội dung văn bản bằng một vài phông chữ nhất định
4 Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em phải trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung văn bản
Câu 2 (2 điểm)
Điền từ vào chỗ trống trong những câu sau đây:
1 gồm các lệnh đợc sắp xếp theo từng nhóm
Trang 242 Hàng liệt kê các bảng chọn đợc gọi
là
3 Định dạng văn bản gồm hai loại đó là: và
Phần II (5 điểm): Tự luận Câu 1 (2 điểm) Nêu ý nghĩa của các nút lệnh sau: New:
Open:
Print:
Undo:
Copy:
Save:
Cut:
Paste:
Câu 2 (1 điểm) Liệt kê các hoạt động hàng ngày của em liên quan đến soạn thảo văn bản Câu 3 (2 điểm) Định dạng đoạn văn bản là gì? Tại sao phải định dạng đoạn văn bản? đáp án và biểu điểm Phần I (5 điểm) Câu 1 (3 điểm, mỗi câu đúng 0,5 điểm S Đ S S S Đ Câu 2 (2 điểm, mỗi ý đúng 0,5 điểm) 1 Bảng chọn 2 Thanh bảng chọn 3 Định dạng ký tự (và) định dạng đoạn văn bản Phần II (5 điểm) Câu 1 (2 điểm, mỗi ý đúng 0,25 điểm) New: Mở văn bản mới Open: Mở văn bản có sẵn trong máy Print: In nội dung văn bản Undo: Quay lại 1 thao tác Copy: Sao chép văn bản Save: Lu văn bản Cut: Di chuyển văn bản Paste: Dán nội dung văn bản Câu 2 (1 điểm) Học sinh có thể kể các hoạt động sau: Làm bài tập về nhà, viết văn, chép chính tả, soạn thảo văn bản trên máy tính
Câu 3 (2 điểm)