1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tin hoc 6

83 742 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Máy Tính Và Phần Mềm Máy Tính
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : HS nhận biết đợc một số bộ phận cấu thành cơ bản của máy tính cá nhân loại máy tính thông dụng nhất hiện nay.. đĩa cứng trong máy tính.- Đa ra hình ảnh của 1 máy - Thao tác d

Trang 1

- Biết k/n phần mềm máy tính và vai trò của phần mềm máy tính.

2 Kĩ năng: Cha đòi hỏi các thao tác cụ thể.

Hoạt động 1: Giới thiệu cấu trúc và các thành phần của máy tính

- Giới thiệu: Máy tính có

nhiều chủng lạo, hình dáng,

kích cỡ khác nhau: MT để

bàn, máy tính xách tay

- Y/c HS nghiên cứu thông

tin mục 1(SGK) trong 2’

? Cấu trúc chung của MTĐT

theo Von Neunman gồm

- Suy nghĩ và trả lời

- Lắng nghe và ghibài

- Chơng trình là tập hợp các câulệnh, mỗi câu lệnh hớng dẫnmột thao tác cụ thể cần thựchiện

a) Bộ xử lí trung tâm (CPU)

- Đợc coi là bộ não của máytính CPU thực hiện các chức

Trang 2

- Bộ nhớ đợc chia làm hai loại:

bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

- Đơn vị đo dung lợng nhớ làByte (Bảng SGK)

c) Thiết bị vào/ra

- Thiết bị nhập dữ liệu: bànphím, chuột, máy quét

Hoạt động 2: Máy tính là một công cụ xử lí thông tin

? Hãy cho biết quá trình xử lí

thông tin trong máy tính đợc

tiến hành cụ thể nh thế nào ?

- Nhận xét, bổ xung

- Quan sát SGK

- Lắng nghe và ghivở

Input (thông tin các chơngtrình)  Xử lí và lu trữ Output ( văn bản, âm thanh,hình ảnh )

- Suy nghĩ, trả lời

- Lắng nghe, ghi vở

- Lắng nghe, ghi vở

- Nhận nhiệm vụ vàhoàn thành yc

3) Phần mềm và phân loại phần mềm.

- Phần mềm máy tính (gọi tắt làphần mềm) là các chơng trìnhmáy tính

* Phân loại phần mềm: Có 2loại chính

- Phầm mềm hệ thống: Là cácchơng trình tổ chức việc quản lí,

điều phối các bộ phận chứcnăng của máy tính sao chochúng hoạt động nhịp nhàng vàchính xác Quan trọng nhất là

hệ điều hành

Ví dụ: Hệ điều hành Windows

98, Windows 2000, Window

Trang 3

- Chỉ đạo HS thảo luận

nhóm

- Chỉ đạo HS trả lời

- Nhận xét, chốt lại

- Thảo luận, thốngnhất ý kiến

- Trả lời

XP

Phần mềm ứng dụng là chơngtrình đáp ứng những yêu cầuứng dụng cụ thể Ví dụ:Microsoft Office, Vietkey,Autocard, Pascal, C+ phầnmềm ứng dụng trên Internet:Google (trang tìm kiếm),Yahoo, mail, online …

IV Củng cố:

- Đặt câu hỏi cho học sinh:

1 Cấu trúc chung của máy tính điện tử theo Von Neumann gồm bộ phận nào?

2 Hãy trình bày tóm tắt chức năng và phân loại bộ nhớ máy tính?

3 CPU là gì? Tại sao lại nói CPU có thể đợc coi nh là bộ não của máy tính?

4 Hãy kể tên một vài thiết bị vào/ra của máy tính mà em biết?

Em hãy nêu các giai đoạn của quá trình xử lý thông tin và mô tả hoạt động củamáy tính?

1 Kiến thức: Biết đợc hệ điều hành là gì, vai trò quan trọng của hệ điều hành.

2 Kĩ năng: Cha đòi hỏi phải biết các thao tác cụ thể.

3 Thái độ: HS yêu thích, có hứng thú với bộ môn.

II Chuẩn bị

1 Phơng tiện: Máy tính, SGK, giáo án.

2 Phơng pháp : Thảo luận, vấn đáp, thuyết trình.

III Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của hệ điều hành

1) Vai trò của hệ điều hành

Trang 4

dung hoạt động của nhà

tr-ờng khi TKB bị mất và mọi

? Cái gì điều khiển máy tính

- Giới thiệu: Hệ điều hành

điều khiển mọi hoạt động

- Quan sát 2: Thời khóa biểucủa nhà trờng bị mất

biến hiện nay

- Cho HS quan sát hình giao

diện của hệ điều hành

Hoạt động 3: Nhiệm vụ chính của hệ điều hành.

- Y/c HS nghiên cứu thông

- Cung cấp giao diện cho ngờidùng

- Tổ chức và quản lí TT trong

Trang 5

? Trong 3 nhiệm vụ trên,

nhiệm vụ nào là quan trọng

1 Kiến thức : HS nhận biết đợc một số bộ phận cấu thành cơ bản của máy tính cá nhân

(loại máy tính thông dụng nhất hiện nay)

2 Kĩ năng : - HS biết cách bật, tắt máy tính

- HS làm quen với bàn phím và chuột

3 Thái độ : HS yêu thích, có hứng thú với bộ môn.

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Phân biệt các bộ phận của máy tính cá nhân

- Cho HS làm quen với 2 thiết

bị nhập dữ liệu thông dụng là

bàn phím và chuột

- Giới thiệu các bộ phận của

thân máy tính

- Cho HS làm quen với các

thiết bị xuất dữ liệu

- Chỉ cho HS thấy vị trí của

* Thiết bị nhập dữ liệu cơbản:

- Bàn phím

- Chuột

* Thân máy tính gồm: bộ vi

xử lí (CPU); bộ nhớ (RAM);nguồn điện

* Các thiết bị xuất dữ liệu:màn hình, máy in, loa, ổ ghiCD/ DVD

Trang 6

đĩa cứng trong máy tính.

- Đa ra hình ảnh của 1 máy

- Thao tác di chuyển chuột

cho HS quan sát sự thay đổi

của vị trí con trỏ chuột

- Hớng dẫn HS cách tắt máy

- Nghe hớng dẫn vàT/hiện

- Lắng nghe, quan sát

- T/ hiện thao tác

- Quan sát và làm theohớng dẫn

- GV nhắc lại cấu trúc chung của máy tính điện tử theo Von Neumann gồm những

bộ phận: Bộ vi xử lý (CPU), Thiết bị vào/ra và bộ nhớ của máy tính

- Hãy kể tên một vài thiết bị vào/ ra của máy tính mà các em biết?

1 Kiến thức : Biết các loại chuột máy tính.

- Biết phần mềm rèn luyện chuột

2 Kĩ năng : biết cách sử dụng chuột.

3 Thái độ : HS yêu thích, có hứng thú với bộ môn

Trang 7

Hoạt động 1: Các thao tác chính với chuột

- Giới thiệu lại chức năng, vai

trò của chuột trong việc điều

khiển máy tính

- Làm mẫu cho học sinh về

cách cầm chuột, đặt tay và bố

trí các ngón tay lên chuột

- Làm mẫu các thao tác với

chuột cho h/s quan sát

- Lắng nghe

- Quan sát và thựchành theo

- Thao tác vớichuột theo sự h-ớng dẫn của GV

1 Các thao tác chính với chuột.

- Cách cầm chuột: Dùng tayphải để giữ chuột, ngón trỏ đặtlên nút trái, ngón giữa đặt lênnút phải chuột

* Các thao tác với chuột:

- Di chuyển chuột, Y/c HS

quan sát sự thay đổi vị trí của

2 Luyện tập sử dụng chuột với phần mềm Mouse Skills

Mức 1: Di chuyển chuộtMức 2: Nháy chuộtMức 3: Nháy đúp chuộtMức 4: Nháy nút phải chuộtMức 5: Kéo thả chuột

Hoạt động 3 : Luyện tập sd chuột với phần mềm Mouse Skill

3 Luyện tập

* Lu ý :

- Khi luyện tập xong một mứcthì có thể ấn phím bất kỳ đểchuyển sang mức luyện tập tiếptheo

- Khi đang luyện tập có thể

Trang 8

dụng chuột qua từng bớc

sinh Beginner với 4 mức

(Beginner – Bắt đầu; Not bad

– Tạm đợc; Good – Tốt;

Expert – Rất tốt)

- Quan sát và trả

lời câu hỏi

nhấn phím N để chuyển nhanhsang mức tiếp theo

- Khi luyện tập xong 5 mứcphần mềm đa ra tổng điểm vàcác mức đánh giá trình độ sửdụng chuột

Iv/ Củng cố:

- Cách cầm chuột đúng cách

- Nhận biết đợc con trỏ chuột và vị trí của nó trên màn hình

- Thực hiện các thao tác với chuột máy tính:

- Nhận biết và phân biệt các thành phần cơ bản của cửa sổ Word

2 Kĩ năng : Biết cách tạo văn bản mới, mở văn bản đã đợc lu trên máy, lu văn

bản, khởi động và kết thúc phiên làm việc với Word

Trang 9

? hãy lấy một ví dụ văn bản

đ-ợc tạo ra bởi máy tính

- Giới thiệu phần mềm Word

1 Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản.

- Trang sách, vở, bài báo đợcgọi là văn bản

- Các cách tạo ra văn bản: bútviết trên giấy, máy chữ, phầnmềm soạn thảo trên máy tính

- Microsoft Word: là phần mềmcủa hãng Microsoft đợc sửdụng rộng rãi trên thế giới

Hoạt động 2 : Cách khởi động Word

Cách 2: Chọn

Start/Program/Microsoft Word.

Hoạt động 3: Tìm hiểu màn hình làm việc của Word

3 Cửa sổ làm việc của Word

- Các bảng chọn

- Các nút lệnh

- Thanh công cụ: Chứa các công

cụ, mỗi công cụ ứng với mộtlệnh

- Thanh cuốn dọc

- Thanh cuốn ngang

- Con trỏ soạn thảo: Tại vị trícủa con trỏ có thể gõ kí tự từbản phím

- Vùng soạn thảo: Tại đó có thểsoạn thảo

Trang 10

- Nháy chuột vào biểu tợng

Open trên thanh công cụ

* Lu văn bản:

- File/Save as/ đặt tên tại ô File Name.

- Nháy chuột vào biểu tợng

Save trên thanh công cụ.

5 Kết thúc

- Nháy chuột vào biểu tợng chữ

“X“ ở góc trên bên phải màn

hình để đóng văn bản và kếtthúc việc soạn thảo

Trang 11

- Hiểu đợc hiện tợng nguyệt thực, nhật thực.

lệnh điều khiển quan sát

- T/hiện điều khiển mẫu cho

HS quan sát đồng thời giải

thích ý nghĩa từng biểu

t-ợng

- Quan sát SGK

- Lắng nghe và ghivở

- Quan sát, làm lạicác thao tác g/v vừalàm mẫu

1 Giới thiệu các lệnh điều khiển quan sát

- Nút Orbits để hiện hoặc ẩnquỹ đạo chuyển động

- Nút View làm vị trí quan sát

tự chuyển động

- Biểu tợng Zoom để phóng tohoặc thu nhỏ khung nhìn

- Biểu tợng Speed để thay đổivận tốc chuyển động của cáchành tinh

- Các nút mũi tên (lên, xuống,trái, phải) để dịch chuyểnkhung nhìn

- Biểu tợng quả cầu xanh đểxem thông tin chi tiết của các vìsao

- Trả lời các câu hỏi :

1) Giải thích hiện tợng ngày và

- Quan sát vàt/hiện lại các thaotác GV vừa hớngdẫn

- Chia nhóm vàt/hiện yc

- Điều khiển

2 Thực hành Khởi động phần mềm:

- Khởi động phần mềm bằngcách nháy chuột vào biểu tợngtrên màn hình

Trang 12

3) Giải thích hiện tợng nguyệt

thực, điều khiển khung nhìn

phần mềm để quan sát đợc hiện

tợng nguyệt thực

4) Sao Kim và sao Hoả sao nào ở

gần Mặt trời hơn

5) Trái đất nặng bao nhiêu, nhiệt

độ trung bình trên trái đất là bao

Quan sát cácchuyển động từ

đó lần lợt trả lờicác câu hỏi

- Các nhóm trìnhdiễn những gì

khám phá đợc

- Thoát khỏi phần mềm:

nháy nút Quit

III Củng cố :

- Khắc sâu lại bài học, ứng dụng của phần mềm trong học tập

- Từ phần mềm này giúp h/s rèn luyện kĩ năng sử dụng chuột, tập tác phong tựkhám phá phần mềm.

Trang 13

- Biết 1 số khái niệm về tệp tin, đờng dẫn, th mục.

2 Kĩ năng: Biết viết đờng dẫn từ ổ đĩa tới các tệp và th mục.

3 Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.

II Chuẩn bị

- Đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD-ROM, tranh mẫu phóng to

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm tệp tin

- N/cứu thông tin mục 1 –

SGK trong 3’

- Lấy ví dụ về tệp tin (Gv gợi ý

nh một bài toán, bài văn )

? Tại sao tên tệp tin lại có phần

- Tệp tin là đơn vị cơ bản để lutrữ thông tin trên thiết bị lu trữ

- Thời gian tạo tệp tin, độ lớn củatệp tin tính bằng đơn vị byte

Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu trúc của th mục

- Lấy ví dụ thực tế để HS hình

thành khái niệm th mục

- Giới thiệu một dạng th mục

- Để chỉ đúng vị trí của tệp hoặc

Trang 14

- Đọc nội dung mục 3 – SGK

? Đờng dẫn là gì?

? Nếu chỉ không đúng đờng

dẫn thì máy tính có thực hiện

đúng yêu cầu không ? tại

sao ? Em hãy cho vài ví dụ về

th mục, đờng dẫn, tệp tin

- Trong cách ghi đờng dẫn ngời

ta dùng kí hiệu “\” để chỉ sự phâncách giữa 2 th mục và giữa thmục và tệp tin

Ví dụ:

C:\hoctap\lop7B\bangdiem.xls

Hoạt động 4: Các thao tác chính với tệp và th mục

- Giới thiệu một số thao tác

chính với tệp và th mục

- Lắng nghe vàghi vở

4 Các thao tác chính với tệp và

th mục.

- Xem thông tin về tệp và th mục

- Tạo mới th mục và tệp tin

- Xoá th mục và tệp tin

- Đổi tên th mục và tệp tin

- Sao chép th mục và tệp tin

- Di chuyển tệp tin và th mục

IV Củng cố

- Hãy giải thích dòng sau: C:\HOCTAP\LOP7B\BANGDIEM.xls

- Trình bày những thao tác chính với tệp và th mục

IV Bài về nhà

- Trả lời câu hỏi 1 5 SGK 47

- Quan sát hình SGK 46 em cho biết đâu là th mục gốc, đầu là th mục con, đâu làtệp tin

1 Kiến thức: -Nhận biết đợc và chỉ đúng tên các biểu tợng chính trên giao diện khởi

động của hệ điều hành Windows

- Biết và hiểu đợc các thành phần chính của một cửa sổ trong Windows

Trang 15

2 Kĩ năng: Làm quen với nút Start và bảng chọn Start.

3 Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu sự giống và khác nhau giữa tệp tin và th mục

- Có thể đặt 2 tệp tin giống nhau chứa trong cùng một th mục không ?

3 Bài mới:

Hoạt động 1 : Giới thiệu màn hình làm việc chính của Windows

- Đặt vấn đề: Từ màn hình

làm việc chính của

Windows, cho biết công

dụng của một số biểu tợng

b) Một vài biểu tợng chính trênmàn hình nền

- My computer: Thể hiện cácthông tin và dữ liệu có trong máytính (xem hình) muốn xem chi tiếthơn các đối tuợng ta nhấn đúpchuột trái lên biểu tuợng này

- Recycle Bin: Là thùng rác chứacác tệp và th mục bị xoá Tại đây

ta có thể vĩnh viên hoặc phục hồilại tệp tin, th mục bị xoá

+ Nhóm các ứng dụng hay dùng:Word, Excel

+ Nhóm các tiện ích hỗ trợ thờng

Trang 16

- Nhận xét, chốt lại - Lắng nghe và ghi

+ Nút Start+ Các chơng trình đang chạy

- Có thể chuyển đổi nhanh các

ch-ơng trình bằng cách nháy chuộtvào biểu tợng chơng trình trênthanh công việc

Hoạt động 4: Cửa sổ làm việc

- Giới thiệu: Trong

Windows mỗi chơng trình

đợc mở ra dới dạng một

cửa sổ để tiện cho ngời sử

dụng

- Đa hình minh hoạ có in

sẵn cửa sổ làm việc Word

(phóng to) cho HS quan sát

- Thanh công cụ: Chứa các biểu ợng các lệnh của chơng trình

t Thanh cuốn

- Các nút điều khiển:

+ Nút phóng to (hình ô vuông).+ Nút thu nhỏ (dấu -)

1 Kiến thức :- HS biết đợc các thao tác ra/ vào hệ thống.

- Làm quen với bảng chọn Start và các biểu tợng cửa sổ

Trang 17

2 Kĩ năng : Thực hiện đợc các thao tác ra/ vào hệ thống.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho biết các thành phần chính có trên màn hình làm việc của Word

- Nháy Start/ Log Off/ Log Off

Hoạt động 2 : Làm quen với bảng chọn Start

nút lệnh tiếp theo (stand

by, turn off, restart,

cancel)

- Tìm hiểu và ghi nộidung vào phiếu thựchành

- Lần lợt t/hiện và trả

lời

3 Làm quen với bảng chọn Start.

- Khu vực 1: Internet, RecycleBin

- Khu vực 2: Các phần mềm ngờidùng hay sử dụng nhất trong thờigian gần đây

- Khu vực 3: My Document, MyPicture, My Recent Document

- Khu vực 4: Các tiện ích hệ thống

nh bảng điều khiển, kết nốimạng

- Khu vực 5: Các chức năng hỗ trợngời sử dụng

- Khu vực 6: All Programs

- Khu vực 7: Các lệnh vào/ raWindows

Hoạt động 3: Làm quen với các biểu tợng và cửa sổ

Trang 18

- Giới thiệu 1 số biểu tợng

chính trên màn hìnhlàm

việc của Word

- Y/c HS t/hiện 1số thao

1 Kiến thức: HS biết xem ổ đĩa, củng cố các thao tác đối với tệp và th mục.

2 Kĩ năng: Thực hiện đợc các thao tác đối với tệp và th mục.

Trang 19

1 ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho biết các thao tác chính đối với tệp và th mục?

nội dung đĩa, th mục

- Y/c HS quan sát khung

cửa sổ hiển thị cấu trúc cây

thong tin ổ đĩa

- Hớng dẫn HS cách tạo 1

th mục mới, đổi tên th

mục, xoá th mục

- Chú ý lắng nghe vàghi vở

a) Xem nội dung đĩa.

- Nháy chuột vào biểu tợng ổ đĩa

b) Xem nội dung th mục

- Nháy chuột vào tên hay biểu ợng của th mục

t-c) Tạo th mục mới.

- Mở cửa sổ th mục sẽ chứa thmục đó

- Nháy nút phải chuột tại vùngtrốngtrong cửa sổ, đa con trỏxuống mục New, trỏ chuột tớimục Folder rồi nháy chuột

- Xuất hiện tên tạm thời NewFolder, gõ tên, nhấn Enter

để xem nội dung ổ C

2) Tạo th mục mới có tên

- T/ hiện bài tập trênmáy

2) Luyện tập

Bài tập : SGK

Trang 20

Minh Khai trong th mục

gốc C

3) Đổi tên th mục Minh

Khai thành th mục Sơn Ca

4) Xóa th mục Sơn Ca

1 Kiến thức: HS biết xem ổ đĩa, củng cố các thao tác đối với tệp và th mục.

2 Kĩ năng: Thực hiện đợc các thao tác đối với tệp: đổi tên, sao chép, xoá, di chuyển.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày thao tác đổi tên, xoá th mục?

mục hãy trình bày thao tác

thực hiện đổi tên tệp, xoá

- Nháy chuột vào tệp cần đổi tên

- Nháy chuột vào tên tệp 1 lầnnữa

Trang 21

- Trong bảng Edit/ Copy.

- Chuyển đến th mục chứa tệpmới

- Trong bảng Edit/ Paste

d) Di chuyển tệp sang th mục khác.

- Chọn tệp cần di chuyển

- Trong bảng Edit/ Cut

- Chuyển đến th mục chứa tệpmới

- Trong bảng Edit/ Paste

e) Xem nội dung tệp và chạy

1) Tạo 2 th mục mới là

Album cua em và th mục

Ngoc Ha trong th mục My

Album cua em sang th

mục Ngoc Ha

4) Đổi tên tệp đó và xoá

tệp đó

5) Xoá 2 th mục vừa tạo

- T/ hiện bài tập trênmáy

Trang 22

1 Kiến thức: - Biết đợc các thành phần cơ bản của một văn bản.

- Biết các quy tắc soạn thảo văn bản bằng Word

2 Kĩ năng : Biết gõ văn bản tiếng Việt.

3 Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.

b Nháy chuột vào th mục cần đổi tên

- Nháy chuột vào tên th mục 1 lần nữa

- Gõ tên mới rồi nhấn Enter

Mỗi ý đúng 0,5đ.Mỗi ý đúng 0,5đ

Trang 23

b Mở cửa sổ th mục sẽ chứa th mục đó.

- Nháy nút phải chuột tại vùng trống trong cửa sổ, đa con trỏ

xuống mục New, trỏ chuột tới mục Folder rồi nháy chuột

- Xuất hiện tên tạm thời New Folder, gõ tên, nhấn Enter

- Trong bảng Edit/ Copy

- Chuyển đến th mục chứa tệp mới

- Trong bảng Edit/ Paste

b Nháy chuột vào th mục cần đổi tên

- Nháy chuột vào tên th mục 1 lần nữa

- Gõ tên mới rồi nhấn Enter

Mỗi ý đúng 0,5đ.Mỗi ý đúng 0,5đ.3đ

Mỗi ý đúng 0,5đ.Mỗi ý đúng 0,5đ.3đ

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Các thành phần của văn bản

- Yêu cầu HS quan sát tranh

minh hoạ trong SGK – 71

? Tại sao nói kí tự là thành

Lu ý: Khi soạn thảo văn bản,

đoạn văn đợc kết thúc khi nhấn

Enter

- Quan sát hình ảnhtrong SGK

- Kí tự: Các con chữ, số, kíhiệu

- Dòng: Tập hợp các kí tự nằmtrên cùng một đờng ngang kể

từ lề trái sang lề phải

- Đoạn: Gồm nhiều câu liêntiếp có liên quan với nhau vàhoàn chỉnh về ngữ nghĩa, nhấnphím Enter để kết thúc đoạn

- Trang: Phần văn bản trên mộttrang in

Hoạt động 3: Con trỏ soạn thảo

2 Con trỏ soạn thảo

Trang 24

- Giới thiệu con trỏ soạn thảo

? Nêu một số đặc điểm của

con trỏ soạn thảo?

- Phím Home: đa con trỏ soạnthảo về đầu dòng

- Phím End: đa con trỏ soạnthảo về cuối dòng

- Các phím mũi tên sẽ đa contrỏ soạn thảo di chuyển theo h-ớng chỉ

- Page up: đa con trỏ về đầutrang

- Page down: đa con trỏ vềcuối trang

- Con trỏ soạn thảo di chuyển

từ trái sang phải và tự độngxuống dòng mới nếu nó đến vịtrí cuối dòng

Hoạt động 4: Quy tắc gõ văn bản trong Word.

- Hớng dẫn một số quy tắc cơ

bản khi soạn thảo văn bản cần

chú ý: Các dấu chấm, dấu

phẩy, cách xuống dòng

- Lắng nghe và ghivở

3 Quy tắc gõ văn bản trong Word.

- Các dấu chấm(.), dấu phẩy(,), dấu hai chấm (:), dấu chấmphẩy (;), dấu chấm than (!),dấu chấm hỏi (?) phải đợc đặtsát vào từ đứng trớc nó, tiếptheo là một dấu cách nếu sau

đó vẫn còn nội dung

- Các dấu mở ngoặc và các dấu

mở nháy gồm các dấu (, {, [ ,

<, ‘ và “ phải đợc đặt sát vàobên trái kí tự đầu tiên của từtiếp theo

- Các dấu đóng ngoặc và đóngnháy gồm ), }, ], >, ‘ và “ phải

đợc đặt sát vào bên phải kí tựcuối cùng của từ ngay trớc đó

- Giữa các từ chỉ dùng một kí

tự trống (dấu cách Space bar)

- Nhấn phím Enter (↵) một lần

để kết thúc 1 đoạn văn bản vàchuyển sang đoạn VB mới

Hoạt động 5: Quy tắc gõ văn bản chữ Việt

- Giới thiệu: Muốn soạn thảo

văn bản bằng chữ Việt ta cần

phần mềm hỗ trợ Các phần

- Lắng nghe 4 Gõ văn bản chữ Việt.

- Một số chơng trình gõ tiếngViệt nh: VIETKEY, ABC,UNIKEY

Trang 25

mềm tạo các phông chữ khác

nhau

- Để xem trên màn hình và in

đợc chữ Việt chúng ta còn cần

các tệp tin đặc biệt cài sẵn trên

máy tính Các tệp tin này đợc

gọi là phông chữ Việt

Ví dụ : VnTime, VnArial

- Có nhiều kiểu gõ khác nhau

Hai kiểu gõ thông dụng nhất là

- Các nhóm lần lợttrả lời

- Các nhóm khácnhận xét

- Một số font chữ việt thờngdùng nh:

Trang 26

III Tiến trình bài dạy

1 ổn định

2.Bài cũ:

- Trình bày quy tắc gõ văn bản trong Word?

- Để có chữ : ă, â, đ, ê, ô, ơ, nếu gõ bằng kiểu Telex em gõ nh thế nào?

- Phân biệt các thanh công cụ

của Word, tìm hiểu các nút

? Sử dụng lệnh File/ Open và

nháy nút lệnh Open trên tahnh

-Thực hiện yêu cầu

- Thực hiện yêu cầu

- Thực hiện yêu cầu

- Suy nghĩ và trả lời

- Suy nghĩ và trả lời

1 Khởi động Word và tìm hiểu các thành phần trên màn hình.

- Khởi động Word

- Tìm hiểu các bảng chọn

- Tìm hiểu các nút lệnh trênthanh công cụ

- Tìm hiểu một số chức năngtrong bảng chọn File

Hoạt động 2: Soạn một văn bản đơn giản.

- Yêu cầu : soạn đoạn văn

trang 77 – SGK và lu văn bản

với tên “Bien dep”

- Lu ý: gõ đúng theo quy tắc

gõ văn bản chữ Việt

- Thực hiện yêu cầu 2 Soạn một văn bản đơn

giản.

Hoạt động 3: Tìm hiểu cách di chuyển con trỏ soạn thảo và cách hiển thị văn bản.

- Nhắc lại cách di chuyển con

- Thực hiện di chuyển con trỏsoạn thảo bằng các phím mũi

Trang 27

soạn thảo bằng các phím mũi

thay đổi của màn hình khi

chon các lệnh: View/ Nomal;

View/ Print Layout; View/

- Thực hiện yêu cầu

- Thực hiện yêu cầu

tên và bằng chuột

- Sử dụng thanh cuốn để xemcác phần khác nhau của vănbản

- Quan sát sự thay đổi của mànhình khi chon các lệnh: View/Nomal; View/ Print Layout;View/ Outline

- Thực hiện thu nhỏ, khôi phụckích thớc, phóng to cực đại cửasổ

- Đóng cửa sổ văn bản và thoátkhỏi Word

1 Kiến thức: Hiểu mục đích của thao tác chọn phần văn bản.

- Biết các thao tác biên tập văn bản đơn giản: xoá, sao chép và di chuyển các phầnvăn bản

2 Kĩ năng: Thực hiện đợc các thao tác biên tập văn bản đơn giản: xoá, sao chép và di

Trang 28

1 ổ n định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày quy tắc gõ văn bản trong Word

- Trình bày kiểu gõ Telex, nêu ví dụ cách gõ cụ thể một câu văn

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Xoá và chèn thêm văn bản

- Nghiên cứu mục 1 – SGK

- Giới thiêu:Để xoá một vài

+ Nhấn phím BackSpace (xoá kí

tự trớc con trỏ) hoặc phímDelete (xoá kí tự sau con trỏ)

Hoạt động 2: Tìm hiểu các thao tác chỉnh sửa văn bản

* Cách 2: Đa con trỏ soạn thảo

vào vị trí bắt đầu chọn và nháychuột

* Cách 3: Nhấn giữ phím Shift

đa con trỏ soạn thảo vào vị trícuối và nháy chuột

* Huỷ bỏ các thao tác sai: Khối

phục lại trạng thái văn bản trớc

đó bằng cách

Trang 29

- Yêu cầu: xoá một đoạn văn

rồi dùng một trong các cách

vừa nêu để phục hồi lại đoạn

văn đó

- Suy nghĩ và thựchiện

- Nháy vào nút lệnh Undo

- Hoặc dùng Edit/ Undo

- Hoặc Ctrl + Z

 Nút Undo đợc sử dụng đểhuỷ bỏ thao tác vừa thực hiện

 Nút Redo dùng để khôi phụcthao tác vừa huỷ bỏ

Trang 30

- Trình bày cách chọn một đoạn văn bản, cả văn bản (bằng cách dùng bảng chọn

và dùng bàn phím)

- Trình bày sự giống và khác nhau giữa sao chep và di chuyển

- Trả lời các câu hỏi 1  4 SGK 81

2 Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày thao tác sao chép phần văn bản? Cho biết sự giống và khác nhau giữasao chép và di chuyển đoạn văn?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện thao tác mở văn bản mới, nhập nội dung.

Nêu yêu cầu thực hành:

- Khởi động Word và gõ nội

1 Mở văn bản mới, nhập nội dung.

- Khởi động Word và gõ nộidung văn bản (84/SGK), sửa cáclỗi sau khi gõ xong

- Lu văn bản với tên “Biendep”

2 Phân biệt chế độ gõ chèn và

Trang 31

- Thực hiện yêu cầu.

- Sao chép toàn bộ nội dung

văn bản vừa gõ ở phần 1 & 2

- Có thể nhấn Ctrl + A để chọntoàn bộ văn bản

- Thay đổi trật tự các đoạn vănbằng cách sao chép hoặc dichuyển với các nút lệnh Copy,Cut, Paste

- Lu văn bản với tên cũ

Hoạt động 3: Luyện thao tác gõ chữ Việt kết hợp với sao chép nội dung.

- Mở văn bản mới và gõ bài

thơ “ Trăng ơi” (85/ SGK)

Sửa các lỗi sai sau khi gõ

xong nội dung

- Quan sát các câu thơ lặp lại

để sao chép nội dung

- Lu văn bản với tên “Trang

oi”

- Lắng nghe và thựchiện yêu cầu

4 Luyện thao tác gõ chữ Việt

kết hợp với sao chép nội dung

- Mở văn bản mới và gõ bài thơ

“ Trăng ơi” (85/ SGK) Sửa cáclỗi sai sau khi gõ xong nộidung

- Quan sát các câu thơ lặp lại đểsao chép nội dung

- Lu văn bản với tên “Trang oi”

Trang 32

7D : 1/11/2007 7E : 1/11/2007

i mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về phần hệ điều hành, tổ chức thông tin trong máy tính

và soạn thảo văn bản đơn giản

2 Kĩ năng: - Thực hiện tành thạo các thao tác với tệp và th mục.

- Soạn thảo đợc một số văn bản chữ Việt đơn giản

3 Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.

tồn tại 2 tệp hoặc 2 th mục

giống nhau hay không?

- Lắng nghe và ghivở

- Nêu yêu cầu:

+Tạo hai th mục mới có tên

II Bài tập

1 Luyện các thao tác đối với tệp và th mục.

+Tạo hai th mục mới có tên là

“Baitap” và “Tinhoc” trong thmục My Document

+ Mở th mục khác có chứa ít

Trang 33

đó vào th mục “Baitap”.

+ Di chuyển tệp đó từ th mục

“Baitap” sang th mục

“Tinhoc”

+ Đổi tên th mục “Tinhoc”

và xoá tệp tin trong đó

+ Xoá cả hai th mục “Baitap”

+ Xoá cả hai th mục “Baitap” và

“Tinhoc”

Hoạt động 3: Soạn văn bản tiếng Việt và thực hiện các thao tác chỉnh sửa.

- Nêu yêu cầu:

+ Mở văn bản mới và gõ bài

thơ sau

+ Quan sát các câu thơ lặp lại

và sử dụng thao tác kéo thả

chuột để sao chép nhanh nội

dung.Sửa các lỗi gõ sai sau

khi gõ

+ Lu văn bản với tên “Trang

oi”

- Lắng nghe và thựchiện yêu cầu

2 Soạn văn bản tiếng Việt và thực hiện các thao tác chỉnh sửa.

+ Mở văn bản mới và gõ bài thơ

“ Trăng ơi”

+ Quan sát các câu thơ lặp lại và

sử dụng thao tác kéo thả chuột

để sao chép nhanh nội dung.Sửacác lỗi gõ sai sau khi gõ

+ Lu văn bản với tên “Trangoi”

IV Củng cố

- Ôn lại toàn bộ các kiến thức đã học

- Giờ sau kiểm tra

Hú gọi trâu đến giờ!

Trăng ơi từ đâu đến?

Hay từ đờng hành quânTrăng soi chú bộ đội

Và soi vàng góc sânTrăng từ đâu từ đâu

Trăng đi khắp mọi miềnTrăng ơi có nơi nàoSáng hơn đất nớc em(Theo Trần Đăng Khoa)

Trang 34

- Kiểm tra các kiến thức về hệ điều hành, sự nhận biết và vận dụng các thao tác

soạn thảo văn bản trong Word

II Chuẩn bị

- Đề kiểm tra phôto cho từng học sinh

III Tiến trình dạy học

II Đánh dấu X vào câu trả lời đúng hoặc sai

Câu 1: Sai Câu 2: Đúng

Câu 3: Sai Câu 4: Đúng

III Điền từ (cụm từ) vào chỗ trống

Câu 1: hình cây, tệp, th mục

Câu 2: biểu tợng, nháy đúp chuột, biểu tợng

IV Ghép các câu ở cột A phù hợp với các câu ở cột B

a- 6 ; b- 4; c- 5; d- 1; e- 3; g- 2

V Viết đờng dẫn từ ổ C đến tệp Biendep.doc

C:\ HOCTAP\MONTIN\Biendep.doc

2 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

điểm

2 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

điểm

1,5 điểmMỗi câu đúng cho 0,25

điểm

3 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

II Đánh dấu X vào câu trả lời đúng hoặc sai

Câu 1: Đúng Câu 2: Sai

Câu 3: Đúng Câu 4: Sai

III Điền từ (cụm từ) vào chỗ trống

2 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

điểm

2 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

điểm

2 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

Trang 35

Câu 1: bảng chọn, thanh bảng chọn.

Câu 2: nút lệnh, thanh công cụ

IV Ghép các câu ở cột A phù hợp với các câu ở cột B

II Đánh dấu X vào câu trả lời đúng hoặc sai

Câu 1: Sai Câu 2: Đúng

Câu 3: Sai Câu 4: Đúng

III Điền từ (cụm từ) vào chỗ trống

Câu 1: bảng chọn, thanh bảng chọn

Câu 2: nút lệnh, thanh công cụ

IV Ghép các câu ở cột A phù hợp với các câu ở cột B

a- 6 ; b- 4; c- 5; d- 1; e- 3; g- 2

V Viết đờng dẫn từ ổ C đến tệp Biendep.doc

C:\ HOCTAP\MONTIN\Biendep.doc

2 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

điểm

2 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

điểm

2 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

điểm

3 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

II Đánh dấu X vào câu trả lời đúng hoặc sai

Câu 1: Sai Câu 2: Đúng

Câu 3: Sai Câu 4: Đúng

III Điền từ (cụm từ) vào chỗ trống

Câu 1: Tạo, trình bày, lu

Câu 2: khác nhau

IV Ghép các câu ở cột A phù hợp với các câu ở cột B

a- 5 ; b- 4; c- 6; d- 2; e- 3; f- 1

V Tự luận

- Hệ điều hành là 1 chơng trình máy tính điều khiển phần

cứng và phần mềm tham gia vào hoạt động của máy tính

- Mỗi máy tính phải cài đặt ít nhất 1 hệ điều hành vì

không có hệ điều hành máy tính không hoạt động đợc

- Kể tên một số hệ điều hành

2 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

điểm

2 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

điểm

2 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

điểm

3 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

điểm

1 điểm0,5 điểm

0,25 điểm0,25 điểm

Ngày soạn: 4/11/2007

Trang 36

1 Kiến thức: Biết định dạng văn bản, các tính chất định dạng kí tự.

2 Kĩ năng: Biết trình bày văn bản bằng các nút lệnh và hộp thoại Font.

3 Thái độ: Tích cực với các hoạt động học tập.

hoặc câu văn giống nhau thì

em xử lí thế nào cho nhanh

dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết

Trang 37

- Chọn phần văn bản cần địnhdạng.

+ Chọn phông chữ: Nháy chuộtvào nút tam giác bên phải hộpFont

+ Chọn cỡ chữ: Nháy chuột vàohình tam giác bên phải hộp size.+ Kiểu chữ: Các nút B chữ đậm(Bold), I chữ nghiêng (Italic), U

chữ gạch chân (Underline)

+ Màu chữ: Nháy chuột vào núttam giác bên phải hộp Font Colorchọn màu thích hợp

b) Sử dụng hộp thoại Font:

* Các bớc thực hiện:

- Chọn phần văn bản cần thựchiện

- Vào Format/ Font

- Chọn các tính chát định dạngthích hợp và OK

IV Củng cố

- Thế nào là định dạng văn bản?

- Trình bày các bớc thực hiện để định dạng đoạn văn để chọn Font Vntime, cỡ chữ

18, kiểu chữ gạch chân, màu chữ xanh

Trang 38

Tiết 24 + 25:

định dạng đoạn văn

I mục tiêu

1 Kiến thức: Biết các nội dung định dạng đoạn văn bản nh căn lề, vị trí lề dùng các

nút lệnh hoặc hộp thoại Paragraph

2 Kĩ năng: Sử dụng các nút lệnh và hộp thoại Paragraph để định dạng

3 Thái độ: Tích cực với các hoạt động học tập.

II chuẩn bị:

1 Phơng tiện:

- Giáo viên: Máy tính, SGK, giáo án

- Học sinh: Học bài cũ, SGK, đồ dùng học tập, đọc trớc bài SGK

2 Phơng pháp:

- Vấn đáp, thuyết trình, trực quan

III.tiến trình bài dạy

1 ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày các định dạng Font chữ, các kiểu in nghiêng, đậm của một câu văn ?

- Em hãy dùng hộp thoại Format và giải thích công dụng một số hộp thoại trong

- Quan sát SGK

- Suy nghĩ, trả lời

- Quan sát SGK vàtrả lời

so với toàn trang

+ Khoảng cách thụt lề của dòng

đầu tiên

Trang 39

dạng đoạn văn khác nhau điều

2 Định dạng đoạn văn bản bằng các nút lệnh

- Trên thanh công cụ có các nútlệnh nh : Căn lề, thay đổi lề cả

đoạn văn, giãn cách dòng trong

- Suy nghĩ, trả lời

3 Định dạng bằng hộp thoại Paragraph.

IV Củng cố

- Trình bày các thao tác để định dạng cho một đoạn văn bản

- Trả lời câu 1, 2 SGK

V.Dặn dò

- Về học thuộc bài trả lời câu hỏi trong SGK

-Trả lời câu hỏi 3, 4, 5, 6 SGK

Trang 40

2 Kĩ năng: Biết sử dụng các nút lệnh hoặc sử dụng hộp thoại Paragraph để định dạng.

3 Thái độ: Nghiêm túc thực hành.

ii chuẩn bị

1 Phơng tiện:

- Giáo viên: Máy tính, SGK, giáo án

- Học sinh: Học bài cũ, SGK, đồ dùng học tập, đọc trớc bài SGK

2 Phơng pháp:

- Vấn đáp, thuyết trình, trực quan

III tiến trình bài dạy

1 ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Em hãy nêu một số kiểu định dạng văn bản ?

- Hãy điền nút lệnh tơng ứng với nội dung sau đây:

so với cỡ chữ của phần nội

dung Đoạn cuối cùng có màu

chữ và kiểu chữ khác với nội

dung

+ Tiêu đề căn giữa trang, các

đoạn nội dung căn thẳng cả hai

- Lắng nghe, ghibài

- Quan sát và t/

hiện yêu cầu

- Lắng nghe, ghivở

+ Cỡ chữ của tiêu đề lớn hơn sovới cỡ chữ của phần nội dung

Đoạn cuối cùng có màu chữ vàkiểu chữ khác với nội dung.+ Tiêu đề căn giữa trang, các

đoạn nội dung căn thẳng cả hai

lề, đoạn cuối cùng căn thẳng lề

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình quá trình ba bớc. - giao an tin hoc 6
Hình qu á trình ba bớc (Trang 2)
Hình   hoạt   động   ba   bớc   của - giao an tin hoc 6
nh hoạt động ba bớc của (Trang 2)
Hình và giải thích màn hình kết - giao an tin hoc 6
Hình v à giải thích màn hình kết (Trang 8)
Bảng chọn ? - giao an tin hoc 6
Bảng ch ọn ? (Trang 10)
Bảng   chọn   Start   (49   – - giao an tin hoc 6
ng chọn Start (49 – (Trang 15)
Câu 1: hình cây, tệp, th mục. - giao an tin hoc 6
u 1: hình cây, tệp, th mục (Trang 34)
Câu 1: bảng chọn, thanh bảng chọn. - giao an tin hoc 6
u 1: bảng chọn, thanh bảng chọn (Trang 35)
Câu 1: bảng chọn, thanh bảng chọn. - giao an tin hoc 6
u 1: bảng chọn, thanh bảng chọn (Trang 35)
Hình ảnh. - giao an tin hoc 6
nh ảnh (Trang 59)
Hình   ảnh   bất   kì   không   nhất - giao an tin hoc 6
nh ảnh bất kì không nhất (Trang 70)
Hình của hs. - giao an tin hoc 6
Hình c ủa hs (Trang 71)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w