1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA Ngu van 9 Tuan 56

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 63,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míi : NT t¶ c¶nh TN còng lµ thµnh c«ng lín cña NguyÔn Du trong “TruyÖn KiÒu” Hoạt động của giáo viên - học sinh Nội dung cần đạt Hoạt động 110p I.. nµy t¶ c¶nh ngµy xu©n trong tiÕt T[r]

Trang 1

Ngày soạn: 10/09/2011 Tuần: 05 Bài 5 Tiết: 21

Tiếng Việt : Sự phát triển của từ vựng

A Mục tiêu cần đạt :

1 Kiến thức :

- Sự biến đổi và phát triển của tự ngữ.

- Hai phơng thức phát triển nghĩa của từ.

2 Kỹ năng :

- Nhận biết ý nghĩa của từ ngữ trong các cụm từ và trong văn bản.

- Phân biệt các phơng thức tạo nghĩa mới của từ ngữ với các phép tu từ ẩn dụ, hoán dụ.

3 Thái độ :

- Bớc đầu có ý thức tìm hiểu nghĩa của từ ngữ trong văn bản đặc biệt cảm thụ văn

ch-ơng.

4 Tích hợp bảo vệ môi tr ờng

Sự biến đổi và phát triển nghĩa của từ ngữ liên quan môi trờng, mợn từ ngữ nớc ngoài

về môi trờng.

* các kĩ năng sống cơ bản đợc giáo dục trong bài:

- Giao tiếp: trao đổi về sự phát triển của từ vựng tiếng Việt, tầm quan trọng của việc trau dồi vốn từ và hệ thống hoá những vấn đề cơ bản của từ vựng tiếng Việt.

- Ra quyết định: lựa chọn và sử dụng từ phù hợp với mục đích giao tiếp.

* các phơng pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:

- Thực hành: luyện tập sử dụng từ theo những tình huống giao tiếp cụ thể.

- Động não: Suynghĩ, phân tích, hệ thống hoá các vấn đề về từ vựng tiếng Việt.

B Chuẩn bị

1 Chuẩn bị của giáo viên:

Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án, tài liệu chuẩn kiến thức kĩ năng; Phơng pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, thảo luận nhóm.

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Đọc trớc bài, tìm hiểu trớc nội dung bài học.

- HS ôn lại ẩn dụ, hoán dụ

C Tiến trình tổ chức các hoạt động

1 Kiểm tra bài cũ (5’)? Trình bày hai cách dẫn TT và gián tiếp? Lấy ví dụ minh hoạ

2 Giới thiệu bài : Sự  từ của XH là một qui luật tất yếu nhằm đáp ứng nhu cầu  ngoài việc mợn từ, tạo từ mới

Hoạt động của giáo viên - học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1(15p)

* HS đọc bài 1

Trả lời các câu hỏi ở bài 1 (cá nhân)

HS đọc bài 2.

Xác định nghĩa của từ xuân, tay

? Xác định nghĩa gốc, nghĩa chuyển

? Trờng hợp a b chuyển nghĩa theo

phơng thức nào ?

? Qua các trờng hợp cụ thể trên em

nhận xét gì về từ vựng của ngôn

ngữ ?

*Gv lu ý.ẩn dụ, hoán dụ (fép tu từ) chỉ làm

xuất hiện nghĩa lâm thời của từ ngữ.ẩn

dụ,hoán dụ.(fơng thứcnghĩa của từ ngữ.)làm

cho từ ngữ có thêm nghĩa chuyển (nghĩa

chuyển này có thể đợc g/thích trog từ điển)

I Sự biến đổi và  của từ ngữ

1 Ngữ liệu:

a Bài 1

* Từ kinh tế ( vào nhà ngục ) : Trị nớc cứu đời

* Từ kinh tế ( hiện nay ) : toàn bộ hoạt động của con ngời trong lđsx trao đổi, phân phối và sử dụng của cải, vật chất làm ra

* Nhận xét :

- Nghĩa của từ không phải bất biến , có thể thay đổi theo thời gian

+ nghĩa cũ mất đi + nghĩa mới đợc hình thành

b Bài 2

a xuân 1mùa đầu tiên của một năm ( nghĩa gốc ) xuân 2  tuổi trẻ ( nghĩa chuyển - ẩn dụ )

b tay 1bộ phận phía trên của cơ thể từ vai đến ngón, dùng để cầm nắm ( nghĩa gốc)

tay 2  ngời chuyên hoạt động hoặc giỏi về một môn, một nghề nào đó ( nghĩa chuyển – hoán dụ )

2 Ghi nhớ

Trang 2

Hoạt động 2(20p)

Bài 1

- HS đọc bài 1 và trả lời câu hỏi trong

sgk

Bài 2

- HS làm việc theo nhóm đôi 3’

- Đại diện hs trình bày

Bài 3

- HS làm việc theo nhóm đôi 3’

- Đại diện hs trình bày

Bài 4

- HS lên bảng làm

VD : Hội chứng viêm đờng hô hấp cấp

rất phức tạp

VD : Lạm phát, thất nghiệp là hội chứng

của tình trạng suy thoái kinh tế

- nghĩa chuyển : tập hợp , lu giữ bảo

quản

Bài 5 hs lên bảng làm

II Luyện tập Bài 1 Xác định nghĩa của từ chân

a Từ “chân”  nghĩa gốc

b Từ “chân” hoán dụ

c Từ “chân”  ẩn dụ

d Từ “chân”  ẩn dụ Bài 2

- Trong những cách dùng nh trà atisô, trà hà thủ ô, trà sâm, trà linh chi, trà tâm sen, trà khổ quả Từ trà đợc dùng với nghĩa chuyển

- Trà : sản phẩm từ thực vật đợc chế biến thành dạng khô, dùng để pha nớc uống

- Trà  ẩn dụ

Bài 3

- Trong ~ cách dùng nh “đồng hồ điện tử, đồng hồ

n-ớc, đồng hồ xăng, từ “đồng hồ” đợc dùng theo

ph-ơng thức ẩn dụ

- Nghĩa “đồng hồ”  những khí cụ dùng để đo có bề ngoài giống nh đồng hồ

Bài 4 Tìm ví dụ để c/minh

a) hội chứng

* nghĩa gốc : tập hợp nhiều triệu chứng cùng xuất hiện của bệnh

* nghĩa chuyển : tập hợp nhiều hiện tợng sự kiện biểu hiện 1 tình trạng 1 vấn đề XH cùng xuất hiện ở nhiều nơi

b) Ngân hàng

- Nghĩa gốc : tổ chức kinh tế hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý các nghiệp vụ tiền tệ, tín dụng

VD : Ngân hàng ngoại thơng VN

- Nghĩa chuyển : kho lu trữ những thành phần, bộ phận, của cơ thể để sử dụng khi cần nh trong “ngân hàng máu” ngân hàng gen hay tập hợp các dữ liệu liên quan tới một lĩnh vực đợc tổ chức để tiện tra cứu,

sử dụng nh trong ngân hàng dữ liệu, ngân hàng đề c) Sốt :

- Nghĩa gốc : tăng nhiệt độ cơ thể lên quá mức bình thờng do bị bệnh

- Nghĩa chuyển : ở trạng thái tăng đột ngột về nhu cầu, khiến hàng trở nên khan hiếm, giá tăng nhanh

VD cơn sốt đất d) Vua

- nghĩa gốc: ngời đứng đầu nhà nớc quân chủ:Vua Lê

- nghĩa chuyển : ngời đợc coi là nhất trong một lĩnh vực nhất định thờng là sx kinh doanh, thể thao, nghệ thuật : vua dầu hoả, vua bóng đá

* Danh hiệu này  fái nam phái nữ nữ hoàng ( nhạc nhẹ) Bài 5

- Từ “mặt trời”2ẩn dụ

- Đây không phải hiện tợng phát triển nghĩa của từ, bởi vì sự chuyển nghĩa của từ mặt trời chỉ có t/chất lâm thời

D Củng cố – dặn dò (5’)

- Sự phát triển của từ vựng

- Làm BT

- Chuẩn bị bài : chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh

 Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Trang 3

Ngày soạn: 19/09/2011 Tuần: 05 Bài 5 Tiết: 22

Văn bản : Hớng dẫn đọc thêm

chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh

Phạm Đình Hổ

A Mục tiêu cần đạt :

1 Kiến thức Giúp học sinh hiểu đợc cuộc sống xa hoa vô độ của bọn vua chúa quan

lại thời Lê - Trịnh Thái độ phê phán của tác giả Bớc đầu nhận biết

đặc trng cơ bản của loại văn tùy bút thời trung đại.

2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng đọc, cảm thụ thể tùy bút trung đại Biết so sánh với tùy

bút hiện đại.

3 Thái độ : Thái độ cảm thông với cuộc sống khốn khó của ngời dân dới chế độ

phong kiến thời Lê Trịnh.

B Chuẩn bị Tác phẩm “Vũ trung tuỳ bút”

- Sgk, sgv, bài soạn

C Tiến trình tổ chức các hoạt động

1 Kiểm tra bài cũ (3’): Sự chuẩn bị bài của HS

Câu hỏi:Vì sao Vũ Nơng phải chịu nỗi oan khuất? Em có suy nghĩ gì về thân phận của ngời phụ nữ trong XHPK?

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên - học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1

HS giới thiệu vài nét về tác giả

HS trình bày về tác phẩm

Gv giới thiệu về Trịnh Sâm và h/c XH thời bấy giờ

Đọc VB

Nêu nội dung và bố cục VB

Gv định hớng phân tích theo bố cục

Hoạt động 2

HS đọc phần 1

GV định hớng HS chú ý những chi tiết :

+ Năm Giáp Ngọ, ất Mùi, Trịnh Sâm thờng ngự li

cung

+ Việc xây dựng đình đài

+ Mỗi tháng ba bốn lần Vơng ra cung Thuỵ Liên

+ Bao nhiêu loài trân cầm dị thú

+ Lấy cả cây đa to cành lá rờm rà

? Qua ~ chi tiết đó em thấy chúa Trịnh có ~ thú ăn

chơi gi?

? Nhận xét NT kể, tả ~ thú ăn chơi đó ? Nêu tác dụng

Gv : - Các mốc thời gian, địa điểm cụ thể  khẳng định

tính xác thực của các sự việc

- Khéo léo đan cài ~ những từ ngữ biểu cảm “liên

miên” “không thiếu một thứ gì” “bao nhiêu”

* Thảo luận nhóm 4 ngời 3/

Cuối phần 1 tác giả đa ra lời nhận xét :

“ Mỗi khi đêm thanh triệu bất tg\ ”

I Tìm hiểu chung

* GV tổ chức, hớng dẫn HS tìm hiểu vài nét về t/g, t/p, có trong SGK)

1 Tác giả (sgk)

2 Tác phẩm “Vũ trung tuỳ bút”

* Hoàn cảnh sáng tác (sgk)

* Thể loại: tuỳ bút

3 Văn bản “ Chuyện cũ ”

Bố cục:

+ Hiện thực cuộc sống ở phủ chúa + Thái độ tác giả

II GV h ớng dẫn HS nắm vững nội dung của VB qua một số gợi

ý sau:

1 Thói ăn chơi của chua Trịnh

GV định h ớng:

- Thú xây dựng cung điện đền đài

- Thú dạo chơi ở Hồ Tây

- Thú chơi cây cảnh trân cầm dị thú

- Chọn các sự việc cụ thể, chân thực khách quan không xen lời bình

- Liệt kê, miêu tả tỉ mỉ gây ấn tợng

 Thói xa hoa cầu kỳ tốn kém lố lăng, tham lam vô độ

 Gián tiếp bộc lộ thái độ phê phán của tác giả

Âm thanh lạ trong đêm vắng:

Trang 4

? Tác giả đa câu văn này nhằm mục đích gì?

* Gợi ý : Chú ý âm thanh, không gian các biện pháp

nghệ thuật

* Gv bình - ghi bảng

* Gv dẫn sự thực lịch sử

HS đọc phần 2

? Tác giả đã kể ~ thủ đoạn nhũng nhiễu nào của bọn

quan lại ?

Em có suy nghĩ gì về ~ thủ đoạn đó

- Sắp xếp bố trí có bài bản theo từng công đoạn

- Lợi dụng uy quyền chúa mợn gió bẻ măng

- Vừa kiếm đợc tiền của vừa đợc tiếng mẫn cán

- Gây hậu quả nặng nề

? Tác giả kết thúc bài tuỳ bút bằng cách ghi lại một sự

việc có thực từng xảy ra ngay trong nhà mình

? Điều đó có ý nghĩa gì ?

* Gv đa bài tập trắc nghiệm

? VB thành công bởi ~ yếu tố NT nào

A Lối văn ghi chép sự việc cụ thể chân thực sinh

động

B Sử dụng biện pháp liệt kê miêu tả tỉ mỉ một số sự

kiện tiêu biểu

C Cả A và B đều đúng

 Gv nhấn mạnh giá trị lịch sử của VB

? Qua VB em cảm nhận đợc những nội dung gi ?

 Gv nhấn cảm hứng phê phán

Hoạt động 3 (5p)

? So sánh VB “ Chuyện cũ ” với “ Chuyện ngời con

gái ” thể tuỳ bút có gì khác so với thể truyện

- Miêu tả âm thanh bất thờng, gợi cảm giác ghê rợn, dự báo điềm chẳng lành

- Trực tiếp bộc lộ thái độ phê phán của tác giả

- Kể tả chân thực khách quan ấn tợng

- Ăn chơi xa hoa vô độ tất yếu dẫn đến

sự suy vong

2 Thói nhũng nhiễu của quan lại

* Thủ đoạn :

- Dò xét nếu có vật quí bên “ phụng thủ”

- Đêm trèo tờng lấy đi

- Buộc tội giấu vật báu

- Doạ lấy tiền

 vừa ăn cớp vừa la làng

* Hậu quả

Ngời dân : + tổn hại vật chất + căng thẳng tinh thần

- Gia đình Phạm Đình Hổ, một gia

đình quí tộc _ cận kề phủ chúa_ cũng

bị đe doạ

* Chi tiết cuối + Tăng tính xác thực của các sự việc trong VB

+ Tăng ý nghĩa phê phán tố cáo hiện thực thối nát của XH

- Kín đáo bộc lộ cảm xúc buồn bã,

đau xót, bất bình III Tổng kết

1 Nghệ thuật

2 Nội dung

- Cuộc sống xa hoa của vua chúa

- Sự nhũng nhiễu của quan lại

- Cuốc sống bất an của ngời dân

- Thái độ phê phán bất bình của tác giả

IV Luyện tập

- Tuỳ bút : không h cấu, n/v, cốt truyện, pthức bcảm cảm xúc trực tiếp – gián tiếp

- Truyện : có h cấu, n/v, cốt truyện pthức tự sự, cảm xúc gián tiếp

D Củng cố dặn dò : (2’)

- Tuỳ bút cổ có gì khác tuỳ bút hiện đại

 Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

kiểm tra 15 phút

a

Câu 1, Cho biết văn bản “Phong cách Hồ Chí Minh” thuộc loại văn bản gì? Văn bản đã làm rõ những nội dung chính nào?

Câu 2, Hãy cho biết tại sao trong bài “Tuyên bố thế giới về sự sống còn, quyền đợc bảo vệ và phát triển của trẻ em” lại gọi thực trạng ấy là “Sự thách thức”?

Câu 3, Qua văn bản “Tuyên bố thế giới về sự sống còn, quyền đợc bảo vệ và phát triển của trẻ em” cho biết tầm quan trọng của vấn đề bảo vệ, chăm sóc trẻ em?

Gợi ý:

Câu 1,

- Thuộc loại VB nhật dụng

- Vẻ đẹp phong cách HCM là sự kết hợp hài hoà giữa truyền thống và hiện đại, dân tộc và nhân loại, giản dị và thanh cao, VB đã thể hiện các luận điểm sau:

+ Luận điểm 1: Sự tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại của Chủ tịch HCM

Trang 5

+ Luận điểm 2: Nét đẹp trong lối sống giản dị mà thanh cao của Chủ tịch HCM.

Câu 2,

Vì đó là những thảm hoạ cụ thể và nghiêm trọng, có nguy cơ phát triển, không dễ giải quyết của nhân loại; là những vấn đề đã, đang và sẽ còn là những thách thức to lớn của nhân loại khi thực hiện quyền sống, đợc phát triển của trẻ em

Câu 3,

- Trẻ em là tơng lai của một đất nớc và của nhân loại, vì thế bảo vệ quyền lợi, chăm lo đến

sự phát triển của trẻ em là một trong những nhiệm vụ có ý nghĩa cấp thiết và quan trọng hàng đầu của từng quốc gia và của cả nhân loại

- Qua những chủ trơng, chính sách, qua những hành động cụ thể đối với việc bảo vệ và chăm sóc trẻ em chúng ta có thể nhận biết đợc trình độ văn minh của một quốc gia

- Vấn bảo vệ và chăm sóc trẻ em đang đợc cộng đồng quốc tế dành nhiều quan tâm thích

đáng với các định hớng và nhiệm vụ một cách cụ thể, toàn diện

kiểm tra 15 phút

b

Câu 1, Hãy nêu luận điểm chính của VB “Đấu tranh cho một thế hoà bình”?

Câu 2, Trong bài “Tuyên bố thế giới về sự sống còn, quyền đợc bảo vệ và phát triển của trẻ em”

đã nêu những quyền đợc sống, quyền đợc phát triển của tre em cụ thể nh thế nào?

Câu 3, Qua VB “Đấu tranh cho một thế hoà bình” cho biết suy nghĩ của em trớc lời cảnh báo của Mác-két về thảm hoạ chiến tranh hạt nhân?

Gợi ý:

Câu 1,

Chiến tranh hạt nhân là một hiểm hoạ khủng khiếp đang đe doạ toàn thể loài ngời và mọi sự sống trên Trái đất Vì vậy đấu tranh để loại bỏ nguy cơ ấy cho thế giới hoà bình là nhiệm vụ cấp bách của toàn thể nhân loại

Câu 2

- Trẻ em phải đợc sống trong vui tơi, hoà bình

- Tre em phải đợc chơi, đợc học và phát triển

- Tre em phải đợc trởng thành trong sự hoà hợp và tơng trợ của xã hội , của giáo dục

- Trẻ em hớng đến tơng lai bằng việc thu nhận tri thức và mở rộng tầm nhìn qua xã hội, qua giáo dục

Câu 3,

- Khi chiến tranh xảy ra sẽ không còn sự sống và cả nền văn minh đợc nhân loại dày công gây dựng suốt hàng ngàn năm nay

- Trái đất sẽ trở thành hành tinh trơ trụi, không có sự sống

- Do vậy, cần phải ngăn chặn chiến tranh hạt nhân

********************************************

Ngày soạn: 19/09/2011 Tuần: 05 Bài 5 Tiết: 23

Ngô Gia Văn Phái

A Mục tiêu cần đạt :

1 Kiến thức Giúp học sinh cảm nhận đợc vẻ đẹp hào hùng của ngời anh hùng

dân tộc Nguyễn Huệ trong chiến công đại phá quân Thanh, sự thảm bài của bọn xâm lợc và số phận của lũ vua quan phản nớc hại dân.

2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng tìm hiểu, phân tích tác phẩm với giá trị nghệ thuật

của lối văn trần thuật kết hợp miêu tả sinh động, chân thực.

3 Thái độ : Thái độ trân trọng và tự hào về truyền thống giặc giữ nớc của dân

tộc và lòng biết ơn vị anh hùng dân tộc.

B Chuẩn bị - Tác phẩm “Hoàng Lê ”

- T liệu lịch sử có liên quan đến sự kiện ở hồi 14

- Sgv, sách thiết kế

Trang 6

C Tiến trình tổ chức các hoạt động

1 Kiểm tra bài cũ (5’): Tóm tắt văn bản: Chuyện ngời con gái Nam Xơng của Nguyễn Dữ Giá trị nội dung, nghệ thuật?

2 Giới thiệu bài :

Cho đến nay, trong lịch sử văn học Việt Nam cha có một tác phẩm văn học nào tái hiện một cách sinh động và chân thực một giai đoạn lịch sử nớc nhà nh cuốn tiểu thuyết lịch sử:

Hoàng Lê nhất thống chí

“ ” Của Ngô gia văn phái (Gia đình họ Ngô) Trong văn học Việt

Nam trung đại, Hoàng Lê nhất thống chí“ ” là một tác phẩm chữ Hán có quy mô lớn nhất và

đạt đợc những thành công xuất sắc về nghệ thuật tiểu thuyết Hồi thứ 14 kể về cảnh Quang Trung đại phá quân Thanh một cách thật chân thực và hào hùng Nó không chỉ vẽ lên chân dung ngời anh hùng dân tộc vĩ đại mà còn làm nổi rõ lên bộ mặt thảm hại của bọn xâm l ợc Thanh, sự đầu hàng, phẩn bội nhục nhã của bè lũ vua quan mạt hạng Lê Chiêu Thống

Hoạt động của giáo viên - họcsinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1(28p)

Dựa vào chú thích * hãy giới

thiệu về tgiả ?

HS trình bày

Ngô Thì Sĩ, Nhậm, Chí, Du,

dòng họ đỗ đạt, có tài văn chơng

?Trình bày hiểu biết về tác

phẩm ?

HS trình bày

* Gv giới thiệu thêm về thời vua

Lê chúa Trịnh

* Tác phẩm qui mô lớn nhất và

đạt ~ thành công xuất sắc về

nghệ thuật

* Gv giới thiệu hai hồi 12, 13

HS đọc đoạn trích

? Nêu đại ý và bố cục đoạn trích

Tóm tắt hồi 14

I Tìm hiểu chung

1 Tác giả :

* Ngô gia văn phái

- Dòng họ Ngô Thì Hà Tây

- Ngô Thì Chí _ em ruột Ngô Thì Nhậm _ Tuyệt đối trung thành với nhà Lê _ viết 7 hồi đầu

- Ngô Thì Du _ anh em chú bác ruột với Ngô Thì Chí _ làm quan triều Nguyễn _ viết 7 hồi tiếp

- 3 hồi cuối _ do ngời viết≠

2 Tác phẩm “Hoàng Lê ”

- Nhan đề : ghi chép chuyện vua Lê thống nhất đất nớc

- Hình thức chữ Hán - 17 hồi Mỗi hồi mở đầu là một câu thơ 7 tiếng Mỗi câu tóm tắt một sự kiện chủ yếu sẽ kể trong hồi

Kết hồi = 2 câu thơ và câu : Muốn biết việc sau nh thế nào xin xem hồi sau sẽ rõ

- Thể loại : thể chí ghi chép sự vật sự việc tiểu thuyết lsử chơng

- Nội dung : Tình hình VN 30 năm cuối thế kỷ 18 từ khi chúa Trịnh Sâm chết, đến đầu thế kỷ 19 khi Nguyễn ánh

đánh bại nhà Tây Sơn thống nhất đất nớc

3 Hồi thứ 14

a Đại ý

- Chiến thắng lẫy lừng của vua QT

- Sự thảm bại của quân tớng nhà Thanh

- Số phận lũ bán nớc Lê C Thống

b Bố cục

- Đợc tin báo quân Thanh đã chiếm Tlong, BBVơng lên ngôi hoàng đế và thân chinh cầm quân dẹp giặc

- Cuộc hành quân thần tốc và chiến thắng lẫy lừng của vua QT

- Sự đại bại của quân tớng nhà Thanh và tình trạng thảm hại của vua tôi LCThống

c Tóm tắt

 Gợi ý đáp án:

* (Yêu cầu tóm tắt ngắn gọn mà đủ các tình tiết

chủ yếu)

* - Tôn Sỹ Nghị nhiệt tình cử binh giúp Lê Chiêu Thống, nhng hắn lại có chủ ý là sau khi khôi phục nhà

Lê, sẽ cho quân chiếm đóng  chiếm đợc nớc ta

- Khi quân Tây Sơn kéo đến thì:

+ Tớng sợ mất mật, ngựa không kịp đóng yên,

ng-ời không kịp mặc áo giáp, bỏ cả ấn tín, bàn đèn, chạy thục mạng qua cầu phao sông Hồng

+ Quân sỹ thì hoảng loạn giày xéo lên nhau bỏ chạy

=> Lộ rõ một đội quân ô hợp: Tớng thì kiêu căng ngạo mạn nhng lại bất tài vô dụng, còn quân thì hèn

Trang 7

Hoạt động 2 ( 10p)

Gv nêu vấn đề : Trong khoảng

thời gian không dài từ 20/11 đến

ngày 30/12 năm 1788 khi nhận

đợc tin cấp báo của đô đốc

Nguyễn Văn Tuyết, Nguyễn Huệ

đã có thái độ và quyết định gi ?

ông đã làm đợc ~ việc gì ?

Điều đó chứng minh ông có

phẩm chất gì ?

HS thảo luận, phân tích, phát

biểu

nhát  Thất bại ê chề

II Phân tích

1 Hình t ợng ng ời anh hùng Nguyễn Huệ

- Nghe tin giặc chiếm TLkhông nao núng tinh thần

- Định cầm quân đi ngaytham khảo ý kiến bề tôi

- Trong một tháng làm nhiều việc + Lên ngôi hoàng đế

+ Đốc suất đại binh ra Bắc thần tốc + Gặp gỡ ngời cống sĩ La Sơn + Tuyển mộ binh lính

+ Mở cuộc duyệt binh lớn ở Nghệ An phủ dụ tớng sĩ + Hoạch định kế hoạch hành quân đánh giặc và đối phó với nhà Thanh sau Cthắng

 Con ng ời hành động mạnh mẽ quyết đoán.

D Củng cố dặn dò : (2’) - chuẩn bị tiết 2 của bài

Ngày soạn: 22/09/2011 Tuần: 05 Bài 5 Tiết: 24

Ngô Gia Văn Phái

A Mục tiêu cần đạt :

1 Kiến thức: Giúp học sinh cảm nhận đợc vẻ đẹp hào hùng của ngời anh hùng

dân tộc Nguyễn Huệ trong chiến công đại phá quân Thanh, sự thảm bài của bọn xâm lợc và số phận của lũ vua quan phản nớc hại dân.

2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng tìm hiểu, phân tích tác phẩm với giá trị nghệ thuật

của lối văn trần thuật kết hợp miêu tả sinh động, chân thực.

3 Thái độ : Thái độ trân trọng và tự hào về truyền thống đánh giặc giữ nớc

của dân tộc và lòng biết ơn vị anh hùng dân tộc.

B Chuẩn bị - Tác phẩm “Hoàng Lê ”

- T liệu lịch sử có liên quan đến sự kiện ở hồi 14

- Sgv, sách thiết kế

C Tiến trình tổ chức các hoạt động

1 KT bài cũ:

H? Tóm tắt Hồi thứ 14 (Trích: “Hoàng Lê nhất thống chí”)

* Nêu bộ mặt thật của quân xâm lợc nhà Thanh?

 Gợi ý đáp án:

* (Yêu cầu tóm tắt ngắn gọn mà đủ các tình tiết chủ yếu)

* - Tôn Sỹ Nghị nhiệt tình cử binh giúp Lê Chiêu Thống, nhng hắn lại có chủ ý là sau khi khôi phục nhà Lê, sẽ cho quân chiếm đóng  chiếm đợc nớc ta

- Khi quân Tây Sơn kéo đến thì:

+ Tớng sợ mất mật, ngựa không kịp đóng yên, ngời không kịp mặc áo giáp, bỏ cả ấn tín, bàn đèn, chạy thục mạng qua cầu phao sông Hồng

+ Quân sỹ thì hoảng loạn giày xéo lên nhau bỏ chạy

=> Lộ rõ một đội quân ô hợp: Tớng thì kiêu căng ngạo mạn nhng lại bất tài vô dụng, còn quân thì hèn nhát  Thất bại ê chề

2 Bài mới:

GV tóm tắt nội dung nghiên cứu trong tiết trớc và giới thiệu yêu cầu của tiết học này: Tìm hiểu về số phận của bọn bán nớc hại dân và hình tợng ngời anh hùng dân tộc Nguyễn Huệ – Quang Trung

Hoạt động của giáo viên - học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1(35p)

Đọc phần phủ dụ

? Qua ~ lời phủ dụ của vua QT trong

buổi duyệt binh lớn ở Nghệ An với bọn

II Phân tích

1 Hình t ợng ng ời anh hùng Nguyễn Huệ

- Lời phủ dụ quân lính

+ Khẳng định chủ quyền DTộc ta lên án hđộng

Trang 8

Sở, Lân, Ngô Thì Nhậm và cuộc trò

chuyện với cống sĩ La Sơn, em thấy nhà

vua có ~p/chất gì?

HS phân tích, bàn luận phát biểu

Gv : Lời hiệu truyện ngắn gọn không có

K2 thần thánh bao quanh nh “Nam

quốc ” không có cái da diết ruột gan của

vị chủ soái đời Trần trong “Hịch TS”

không có các trầm thống nh BNĐCáo

nh-ng nó vẫn kết tinh đợc lònh-ng căm thù giặc

Tác động lòng yêu nớc truyền thống quật

cờng bởi lập luận chặt chẽ đầy sức thuyết

phục

? Tài dùng binh, tài chỉ huy chiến đấu

giành chiến thắng của vua QT đợc thể

hiện ntn trong đoạn trích ?

- HS tìm d/chứng, phân tích

- Quân đội chỉnh tề bốn doanh tiền, hậu,

tả, hữu, trung quân

? H/ảnh vua QT trong chiến trận đợc

miêu tả nh thế nào ?

- Có sách “áo bào đỏ sam đen khói

súng”

? Nhng tại sao các tg vốn trung thành

với nhà Lê không mấy cảm tình với Tây

Sơn thậm chí xem Tây Sơn nh giặc mà

vẫn viết về QT một cách hào hùng nh

vây ?

? Sự thảm bại của quân tớng nhà Thanh

đợc miêu tả ntn ? Vì sao thất bại ?

* Gv giảng thêm về TSNghị

- Mục đích mu cầu lợi ích riêng

- Lời ngời cung nhân nói với thái hậu “chỉ

lảng vảng bên bờ sông lấy thanh thế

suông để doạ dẫm”

? Số phận vua tôi Lê Chiêu Thống đợc

miêu tả ntn?

Khi sang tàu phải cao đầu, tết tóc ăn mặc

giống ngời Thanh và gửi nắm xơng tàn

nơi đất khách _ đến mấy năm sau nhà

Nguyễn mới cho đem di hài về nớc (Năm

xâm lăng phi nghĩa “đất nào sao ấy ”

+ Nêu bật dã tâm của giặc “bụng dạ ắt khác ” + Nhắc lại truyền thống chống ngoại xâm + Kêu gọi binh sĩ

+ Ra kỷ luật nghiêm

- Lời xét đoán bề tôi : Sở Lân

+ Kết tội quân thua chém tớng + Thấu hiểu năng lực bề tôi + Khên chê đúng ngời đúng việc + Độ lợng, công minh

 Trí tuệ sáng suốt nhạy bén

- Mới khởi binh đánh giặc đã k/đ chắc chắn chiến thắng

- Tính cả kế hoạch ngoại giao sau chiến thắng

 ý chí quyết thắng, tầm nhìn xa rộng.

- Hành quân thần tốc kinh ngạc

- Đi bộ, nhanh an toàn đảm bảo bí mật vừa đi vừa tuyển binh, duyệt binh, tổ chức đội ngũ

- Phơng tiện ngựa, voi, xe kéo đại bác hoả hổ

- Ngày 25 Huế  30 Tam Điệp 500 km

- Đêm 30 lập tức lên đờng vừa đi vừa đánh  Hà Hồi, Ngọc Hồi, Đại áng, Đầm Mực

- Hoạch định 7 ăn tết TL, thực tế 5 kéo vào thành

- Khiển địch “Tớng ở trên trời xuống quân chui dới

đất lên”

 Tài dụng binh nh thần

- Vua hiếm khi ra trận

- Vua QT tới làng Hà Hồi vây kín làng bắc loa truyền gọi

- Vua truyền lấy sáu chục tấm ván ghép

- Vua cỡi voi đi đốc thúc trong cảnh “khói toả mù trời cách gang tấc không thấy gì”

 H/ảnh vua QT lẫm liệt trong chiến trận.

- Đó là sự thật lịch sử mà các tg là ngời trí thức có

lg tâm va tài năng tâm huyết nên không thể không tôn trọng sự thật lsử

- Mặt khác dù là ~ cự thần chịu ơn sâu nặng của nhà Lê nhng họ không bỏ qua việc vua Lê hèn mạt

đã cõng rắn cắn gà nhà và chiến công lẫy lừng của

QT là niềm tự hào lớn lao của cả DT ý thức dân tộc

ở họ đã chiến thắng t tởng quân thần mù quáng

 Những trang ghi chép chân thực vừa có giá trị lịch

sử quí vừa bộc lộ tính chất văn chơng

2 Sự thảm bại của quân t ớng nhà Thanh

- Tôn Sĩ Nghị + Mu cầu việc riêng + Bất tài

+ Không biết mình biết địch + Chủ quan mất cảnh giác

- Thảm bại là tất yếu + Tớng sợ mất mật ngựa, không kịp đóng yên, ngời không mặc áo giáp chuồn

+ Quân rụng rời sợ hãi bỏ chạy toán loạn giày xéo lên nhau mà chết nớc sông Nhi Hà tắc nghẽn

Đêm ngày đi gấp không dám nghỉ ngơi

3 Số phận lũ bán n ớc

- Chịu đựng nỗi sỉ nhục của kẻ đi cầu cạnh van xin

Trang 9

1802 mới lập vơng triều Nguyễn.)

Nhận xét lối văn trần thuật ở đây ?

? Ngòi bút tg khi miêu tả hai cuộc tháo

chạy có gì khác ? Hãy giải thích sự khác

biệt đó ?

Hoạt động 2 (5p)

? Giá trị NT và ND hồi thứ 14 ?

mất hết t cách

- Phải bỏ chạy khỏi đất nớc, cớp thuyền đói Sống nhục nhã bị phỉ nhổ vong quốc

* kể chuyện xen miêu tả sinh động cụ thể gây ấn t-ợng mạnh

- Tất cả đều tả thực, khách quan

- Đoạn 1 : nhịp điệu nhanh, mạnh, hối hả “ngựa k kịp

đóng yên ” hàm cha vẻ hả hê sung sớng -Đoạn 2: nhịp chậm, âm hởng ngậm ngùi chua xót

* Lý do : tác tg là ~ cựu thần của nhà Lê k thể mủi lòng trớc sụp đổ của một vơng triều mà mình từng phụng thờ

III Tổng kết

1 Nghệ thuật

- Kể xen miêu tả sinh động cụ thể

- Kể khách quan chân thực

- Khắc hoạ h/ảnh ngời anh hùng

2 Nội dung: Ghị nhớ sgk

D Củng cố – dặn dò: (5’)

- Hình tợng ngời anh hùng Nguyễn Huệ

- Số phận bè lũ bán nớc Lê Chiêu Thống.

- Sự phát triển của từ vựng

 Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

***********************************************

Ngày soạn: 22/09/2011 Tuần: 05 Bài 5 Tiết: 25

A Mục tiêu cần đạt :

1 Kiến thức Giúp học sinh hiểu đợc:

- Việc tạo từ ngữ mới

- Việc mợn từ ngữ của tiếng nớc ngoài.

2 Kỹ năng : - Nhận biết từ ngữ mới đợc tạo ra và những từ ngữ mợn của

tiếng nớc ngoài.

- Sử dụng từ ngữ mợn tiếng nớc ngoài phù hợp.

3 Thái độ : Bớc đầu có ý thức tìm hiểu nghĩa đợc tạo ra và của từ ngữ trong

văn bản Đặc biệt cảm thụ văn chơng.

4 Tích hợp bảo vệ môi tr ờng

Sự biến đổi và phát triển nghĩa của từ ngữ liên quan môi trờng, mợn từ ngữ nớc ngoài

về môi trờng.

- Các kĩ năng sống cơ bản đợc giáo dục trong bài:

- Giao tiếp: trao đổi về sự phát triển của từ vựng tiếng Việt, tầm quan trọng của việc trau dồi vốn từ và hệ thống hoá những vấn đề cơ bản của từ vựng tiếng Việt.

- Ra quyết định: lựa chọn và sử dụng từ phù hợp với mục đích giao tiếp.

- Các phơng pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:

- Thực hành: luyện tập sử dụng từ theo những tình huống giao tiếp cụ thể.

- Động não: Suynghĩ, phân tích, hệ thống hoá các vấn đề về từ vựng tiếng Việt.

B Chuẩn bị

1 Chuẩn bị của giáo viên:

Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án, tài liệu chuẩn kiến thức kĩ năng; Phơng pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, thảo luận nhóm.

2 Chuẩn bị của học sinh:

Đọc trớc bài, tìm hiểu trớc nội dung bài học.

Trang 10

C Tiến trình tổ chức các hoạt động

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)? Trình bày sự biến đổi và phát triển nghĩa của từ ngữ

2 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên - họcsinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1(20’)

HS đọc bài 1

Tìm những từ ngữ mới đợc cấu

tạo trên cơ sở các từ đã cho

Giải nghĩa các từ

HS thảo luận nhóm 4 bạn : 3/

Gv hệ thống kiến thức

HS đọc ghi nhớ

- HS đọc yêu cầu ở mục II 1,2 và

trả lời câu hỏi

Hoạt động 2(15’)

HS lên bảng làm bài tập 1, 3

I Tạo từ ngữ mới

1 Tìm và giải nghĩa từ mới

- Điện thoại di động : điện thoại vô tuyến nhỏ mang theo

ng-ời đc s/dụng trong vùng phủ sóng của cơ sở cho thuê bao

- Sở hữu trí tuệ : quyền sh đ/v sản phẩm do hđ trí tuệ mang lại, đợc fáp luật bảo hộ nh quyền tác giả, quyền đ/v sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp

- Kinh tế tri thức : nền kinh tế dựa chủ yếu vào việc sx, lu thông fân fối các sphẩm có hàm lợng trí thức cao

- Đặc khu kinh tế : khu vực dành riêng để thu hút vốn và công nghệ nớc ngoài với ~ chính sách u đãi

2 Tìm ~ từ mới

- Lâm tặc : kẻ cớp tài nguyên rừng

- Tin tặc : kẻ dùng kỹ thuật thâm nhập trái phép vào dữ liệu trên máy tính của ngời khác để khai thác hoặc phá hoại

- Không tặc : kẻ cớp trên không

- Hải tặc : kẻ cớp trên biển

- Gia tặc : kẻ cớp trong nhà

- Nghịch tặc : kẻ phản bội làm giặc

3 Ghi nhớ : sgk

II M ợn từ ngữ của tiếng n ớc ngoài

1 Tìm từ Hán Việt

a Thanh minh, tiết, lễ, tảo mộ, hội, đạp thanh, yến anh,

bổ, hành, xuân, tài tử, giai nhân,

b Bạc mệnh, duyên, phận, thần linh, chứng giám, thiếp,

đoan trang, tiết, trinh bạch, ngọc

2 Tìm từ

a AIDS  Tiếng Anh; b ma – ket – tinh  Tiếng Anh

3 Ghi nhớ (sgk) III Luyện tập Bài 1 * x + trờng  chiến trờng, công trờng, nông trờng,

th-ơng trờng, thao trờng, phi trờng

* x + hoá  lão hoá, cơ giới hoá, điện khí hoá, thg mại hoá

* x + điện tử : th điện tử, thg mại điện tử, giáo án điện tử,

- Cầu truyền hình; Công viên nớc; Thơng hiệu Bài 3 Từ mợn tiếng Hán : mãng xà, biên phòng, tham ô

D Củng cố – dặn dò : (5’)- Chuẩn bị bài : Truyện Kiều – Chị em Thuý Kiều

 Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

*********************************************

Ngày soạn: 25/09/2011 Tuần: 06 Bài 6 Tiết: 26

Truyện Kiều của Nguyễn Du

A Mục tiêu cần đạt :

1 Kiến thức Giúp học sinh nắm đợc:

- Cuộc đời, con ngời và sự nghiệp sáng tác của Nguyễn Du

- Nhân vật , sự kiện, cốt truyện của Truyện Kiều

- Thể thơ lục bát truyền thống của dân tộc trong một tác phẩm văn học trung đại

- Những giá trị về giá trị nội dung và nghệ thuật chủ yếu của tác phẩm Truyện KIều

Ngày đăng: 13/07/2021, 03:22

w