1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA Ngu Van 9 Tuan 171819

17 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 26,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thảo luận 7’ Câu 12: Trình bầy Những kiến thức và kĩ Nx năng về các tác phẩm tự sự Nghe của phần Đọc – hiểu VB và phần Tiếng Việt tương ứng giúp làm tốt hơn bài TLV VD Các văn bản tự sự[r]

Trang 1

Lớp Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng

9a

9B

Tiết 79:

TRẢ BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ 3

A MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh ôn lại các kíên thức và kĩ năng được thể hiện trong bài kiểm tra

- Thấy được những ưu điểm, hạn chế trong bài viết của mình Tìm ra phương hướng khắc phục và sửa chữa

B CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Chấm bài

- Học sinh: Nhớ đề bài xây dựng dàn ý, nắm vững yêu cầu, đ đ, cách thức, kiểu bài

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra

2 Bài mới

GV chép đề lên bảng – HS

chép đề vào vở

Em hãy nêu y/c của đề?

Phương thức biểu đạt?

Biện pháp nghệ thuật cần

sử dụng ?

Hướng dẫn hs lập dàn bài

Đưa 1 số lỗ về chính tả

Y/c hs lên bảng sửa

Đừa bảng phụ 1 số đoạn

văn mà hs mắc lỗi diễn đạt

Trả lời ( TS kết hợp với biểu cảm và nghị luận

Trả lời ( đối thoại, độc thoại

và độc thoại nội tâm)

Cùng Gv lập dàn bài

Lên bảng sửa

QS – NX Đọc và sửa lại cho đúng

A.Mở bài:-Giới thiệu tình huống

gặp gỡ: thời gian, kh/gian, địa điểm, các n/vật

(Có thể nhân ngày 22-12 trường em tổ chức kỉ niệm ngày t/lập quân đội nhân dân VN-Ngày QPTD có mời đoàn cựu chiến binh đến thăm trường.Em

đã nghe người cựu chiến binh trong đoàn kể chuyện

B.Thân bài:Kể diễn biến cuộc gặp gỡ -ý 1: Khắc hoạ h/ảnh ng lính lái xe

sau nhiều năm khi chiến tranh kết thúc

+Giọng nói vẫn khoẻ,tiếng cười sảng khoái

+Khuôn mặt thể hiện vẻ già dặn,từng trải nhưng vẫn có nét hóm hỉnh,yêu đời

+Trang phục:Với bộ quân phục mới.trang trọng,oai nghiêm,đĩnh đạc

-ý 2:Cuộc trò chuyện với ng c/sỹ

+Ng/lính kể về c/sống chiến đấu trong nhiều năm đánh Mĩ gian khổ,ác liệt ->Vậy mà trên những tuyến đường các đoàn xe vận tải vẫn ngày đêm nối

Trang 2

NX chung về ưu nhược

điểm trong bài của hs

Ưu điểm: nhìn chung các

em có ý thức viết bài, bài

làm triển khai đúng ý

không lạc đề, Nhiều em

trình bầy sạch, có bố cục

rõ ràng

Nhược:

- Hầu như các em không

xác định được tình huống

gặp gỡ

- Một số bài còn sơ sài,

chưa làm rõ trọng tâm của

đề sai lỗi chính tả nhiều ,

Một số bài viết còn cẩu thả

bố cục không rõ ràng, lời

văn còn lủng củng mắc lỗi

lặp nhiều

Trả bài cho hs

3 Củng cố, dặn dò:

- Gọi hs có bài K đọc trước

lớp

- Y/c HS về nhà xem lại và

sử lỗi sai của mình lỗi sai

trong bài của mình

Nghe

Nhận bài – xem bài

Phát biểu ý kiến Đọc

Nghe nhớ

đuôi nhau ra tiền tuyến Những chiếc

xe đó ntn (hình dáng )

(Kể bám sát vào Văn bản) -Nhờ có những c/sĩ lái xe, những cô th/niên xung phong mà c/ta có cuộc sống tốt đẹp như hôm nay =>T ừ đó bày tỏ những suy nghĩ : -về c/tranh <Tàn phá cuộc sống,bất chấp quyền được sống hoà bình của con ng>;

-Về quá khứ hoà hùng của cha anh là trang sử vàng chói lọi đã đi vào thơ ca -Trách nhiệm của c/ta :giữ gìn hoà bình

C.Kết luận:-Cuộc chia tay để lại ấn tượng trong lòng n/v tôi về người lính và ước mơ của n/v tôi III/ Sữa lỗi 1 Chính tả - Lưu ý quy tắc viết hoa - Phân biệt: dấu hỏi, dấu nghã âm : s, x; ng,g,ngh; l,n; … 2 Diễn đạt IV/ Trả bài 9A 9B G:

K:

TB:

Y:

kém:

*************************************************

9A

9B

Tiết 80

TRẢ BÀI: KIỂM TRA VĂN HỌC

A/ MỤC TIÊU

- ôn tập củng cố kiến thức và kĩ năng được thể hiện trong bài kiểm tra

- Chỉ ra ưu nhược điểm trong bài làm của mình

Trang 3

- Rèn kĩ năng đánh giá nhận xét và chữ lỗi

B/ CHUẨN BỊ

GV: Chấm bài

C/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra

2 Bài mới

HĐ của GV HĐ của HS Kiến thức cần đạt

Đưa bảng phụ phần trắc nghiệm Y/c hs lên

bảng làm

Chép đề lên bảng

Y/c hs xđ vị trí của đề

Hướng dẫn hs lập dàn bài

Đữa bảng phụ một số lỗ chính tả và lỗi diễn

đạt HS mắc phải

Gọi HS lên bảng chữa

Trả bài cho hs

N/ x

Ưu điểm : đa số các em làm được phần trắc

nghiệm có bài đã biết x.đ y/c của phần tự

luận ,nêu được cảm xúc của mình

Nhiều em đã nều được cảm nhận về tình cha

con của anh Sáu và bé Thu: Như Linh;

Nghiêm; Lịch ; phương 9C Thúy; Lương;

Tước 9D

Nhược điểm: bài tự luận nhiều em còn làm

sơ sài, không rõ trọng tâm:

Hà; Lực; Thêm; Đòng 9D Thảo; Thỉnh;

Bách; Xiêm 9D

Lên bảng làm

Quan sát Trả lời Lập dàn bài theo gợi ý của GV

Quan sát Lên bảng chữa lỗi

N/x Nhận bài

Nghe

I/Trắc nghiệm: 2đ

mỗi ý đúng 0,5 đ)

II/ Tự luận: 8đ

( Đáp án Phần phụ lục 1)

II/ Sửa lỗi

1 Lỗi chính tả

- Quy tắc viết hoa

- Thanh điệu

- Âm, vần

2 Lỗi diễn đạt.

- Dùng từ

- Đặt câu

- Đoạn

3 Củng cố: Gọi HS lên đọc bài K

4 Dặn dò:

Chuẩn bị tiết ôn tập TLV

PHỤ LỤC

Câu 1: 2đ

“Tình cha con là không thể chế được” là câu nói của bác Ba nx về t/c cha con của anh Sáu và bé Thu Người cha đi k/c 7-8 năm không có điều kiện nghe con gọi một tiếng

1 2 3 4

C B A D

Trang 4

ba Khi trở về ngắn ngủi trong 3 ngày, con không nhận vì ngương mặt anh có vết thẹo Chỉ có trước lúc ra đi, người cha mới được nghe con gọi tiếng ba kìm nén trong bao năm Rồi t.c của anh dồn hết vào chiếc lược, món quà mà con anh dặn mua cho

nó Anh đã chăm chú, kì công cưa chiếc lược ngà, khắc dòng chữ tặng con gái, ngày ngày đem nó ra mài vào tóc cho nhẵn Biết không thể sống để trở về gặp con như lời hứa, người cha đã gửi cây lược cho đồng đội và “nhìn hồi lâu” Chỉ đến khi nhắm mắt Cây lược ngà kỉ vật cuối cùng của người cha muốn trao cho con Và t/c cha con không thể chết, dù người cha đã hi sinh

Câu 2: 6đ

MB: Giới thiệu về nội dung bai thơ : “Đồng chí” và nội dung chính của đoạn thơ

“Đêm nay rừng hoang sương muối Đứng cạnh bên nhau chờ giặc tới Đầu súng trăng treo!”

TB:

Chất hiện thực và chất lãng mạn bay bổng, hoà quyện với nhau

Cảnh : rừng hoang âm u, sương muối giá lạnh

Tình đồng đội sát cánh bên nhau trong tư thế sẵn sàng chiến đấu

Tình đồng chí thiêng liêng đã sưởi ấm lòng người chiến sĩ, chắp cánh cho tâm hồn họ bay bổng

H/a đầu súng trăng treo tạo nên bởi 1 liên tưởng kì thú Anh bộ đội cầm súng, hướng lòng súng lên bầu trời có vầng trăng lơ lửng, tạo nên h/a trăng treo đầu súng Hoặc vầng trăng từ khoảng trời cao xuống thấp dần, có lúc như treo lơ lửng trên mũi súng, giữa khoảng không bao la của đêm dài chờ giặc H/a có nét lãng mạn ấy xuất phát từ hiện thực Trước mắt nhà thơ là 3 h/a quyện vào nhau: Khẩu súng, vầng trăng và người bạn chiến đấu

KB: Cảm xúc riêng của mình

KB: Cảm xúc riêng của mình

*****************************************

9A

9B

Tiết 81

ÔN TẬP TẬP LÀM VĂN

A MỤC TIÊU:

I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT

Hệ thống kiến thức Tập làm văn đã học ở học kì I

II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG, GIÁO DỤC

1 Kiến thức

- Khái niệm văn bản thuyết minh và văn bản tự sự

- Sự kết hợp các phương thức biểu đạt trong văn bản thuyết minh, văn bản tự sự

- Hệ thống văn bản thuộc kiểu văn bản thuyết minh và tự sự đã học

2 Kĩ năng

- Tập làm văn bản thuyết minh và văn bản tự sự

Trang 5

- Vận dụng kiến thức đã học để đọc – hiểu văn bản thuyết minh và văn bản tự sự.

3 Giáo dục

Tinh thần tự giác trong học tập

B CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: TLTK, ngiên cứu soạn giảng

- Học sinh: Ôn tập

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi ôn.

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN H Đ CỦA HS NỘI DUNG

Giáo viên hướng dẫn HS vẽ bản

đồ tư duy

Thoe hệ thống câu hỏi SGK

Vẽ BĐ tư duy theo

sự hướng dẫn của GV

Nội dung phần TLV đã học ở lớp 9 từ đầu năm

3 Dăn dò: Về nhà tự vẽ bản đồ tư duy ra giấy A4 Giờ sau nộp

**********************

9C

9D

Tiết 82

ÔN TẬP TẬP LÀM VĂN

A MỤC TIÊU:

I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT

Hệ thống kiến thức Tập làm văn đã học ở học kì I

II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG, GIÁO DỤC

1 Kiến thức

- Khái niệm văn bản thuyết minh và văn bản tự sự

- Sự kết hợp các phương thức biểu đạt trong văn bản thuyết minh, văn bản tự sự

- Hệ thống văn bản thuộc kiểu văn bản thuyết minh và tự sự đã học

2 Kĩ năng

- Tập làm văn bản thuyết minh và văn bản tự sự

- Vận dụng kiến thức đã học để đọc – hiểu văn bản thuyết minh và văn bản tự sự

3 Giáo dục

Tinh thần tự giác trong học tập

B CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: TLTK, ngiên cứu soạn giảng

- Học sinh: Ôn tập

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: thu bản đồ tư duy của HS ở tiết trước.

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN H Đ CỦA HS NỘI DUNG

- Gv: Treo bản đồ tư duy phóng to Quan sát I Nội dung ôn tập:

Trang 6

để nhắc lại kiến thức trọng tâm

ND: Nội dung phần TLV lớp 9 có

điểm gì giống và khác so với lớp

6,7,8

( Nội dung phần TLV lớp 9 vừa

kế thừa vừ nâng cao cả về kiến

thức lẫn kĩ năng)

Phân nhóm: Y/c HS thảo luận câu

hỏi 3 SGK

Đưa bảng phụ đáp án

Y/c hs tìm các đoạn văn TS có y/t

MT, MT nội tâm, nghị luận

Y/c hs tìm các đ/v TS có sử dụng

các y/t đối thoại, độc thoại độc

thoại nội tâm:

Y/c HS Làm câu 6 SGK – 8’

N/x – sửa

3 Củng cố Luyện tập

Y/c Hs viết 1 đoạn thuyết minh về

ngôi trường của em Có sử dụng

các yếu tố miêu tả và biểu cảm

( Thu lấy điểm 15’)

Dặn dò

- Ôn kĩ toàn bộ CT TLV KI

bài 16 (9)

Trả lời Lắng nghe, nhận xét, bổ sung

Vào nhóm Thảo luận: 7’

Trình bầy N/x

Quan sát

Tìm trong các Vb

đã học

- Lặng lẽ Sa Pa: Có

đủ các yếu tố

- Làng ĐT: ĐT ĐTNT

Viết cá nhân Trình bầy

Làm cá nhân Trình bầy N/x

Viết ra giấy Nộp lấy bài 15’

Câu 3 (SGK) Phân biệt:

- TM có yếu tố miêu tả tự sự: Trung thành với đặc điểm đối tượng, sự vật 1 cách khách quan khoa học

- VBMTTS: Có hư cấu tưởng tượng, không nhất thiết phải trung thành với

sự vật, mang nhiều cảm xúc chủ quan của người viết

Câu 4:

Câu 5 Câu 6

*Luyện tập

****************************************

9A

9B

Tiết 83

ÔN TẬP TẬP LÀM VĂN

A MỤC TIÊU:

I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT

Trang 7

Hệ thống kiến thức Tập làm văn đã học ở học kì I

II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG, GIÁO DỤC

1 Kiến thức

- Khái niệm văn bản thuyết minh và văn bản tự sự

- Sự kết hợp các phương thức biểu đạt trong văn bản thuyết minh, văn bản tự sự

- Hệ thống văn bản thuộc kiểu văn bản thuyết minh và tự sự đã học

2 Kĩ năng

- Tập làm văn bản thuyết minh và văn bản tự sự

- Vận dụng kiến thức đã học để đọc – hiểu văn bản thuyết minh và văn bản tự sự

3 Giáo dục

Tinh thần tự giác trong học tập

B CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: TLTK, ngiên cứu soạn giảng

- Học sinh: Ôn tập

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi ôn.

2 Bài mới:

H Đ CỦA GIÁO VIÊN H Đ CỦA HS NỘI DUNG

Y/c hs thảo luận câu 7 sgk

Nx – Kl : Về quy tắc đồng

tâm trong chương trình

ngữ văn THCS

Gọi hs đọc y/c câu hỏi 8

sgk

Nx Kl

Đưa bảng phụ ( nội dung

sgk – 220 )

Y/c hs lên bảng đánh dấu +

v

Đọc Trao đổi bàn Trình bầy ý kiến Nx

Nghe

Quan sát Lên bảng làm NX

Câu 7 Chương trình L9 giống nội dung

cơ bản L 6,7 và tóm tắt VB ở lớp 8

- Nhân vật chính và một số nhân vật phụ

- Cốt truyện: Sự việc chính và một

số sự việc phụ

Khác: Nội dung L9 vừa lặp lại vừa nâng cao cả kiến thức và kĩ năng

- Sự kết hợp giữa tự sự với biểu cảm và miêu tả nội tâm

- Sự kết hợp giữa tự sự với yêu tố nghị luận

- Đối thoại, độc thoại, độc thoại nội tâm

- Người kể chuyện và vai chồ của người kể chuyện

Câu 8 Trong Vb tự sự có đủ các y/t miêu

tả, biểu cảm, nghị luận nhưng vẫn gọi là Vb tự sự vì phương thức biểu đạt chính là tự sự , các y/t còn lại chỉ là y/t bổ trợ

Câu 9

Trang 8

T

T

Kiểu văn bản

chính

Các yểu tố kết hợp với văn bản chính

Tự sự Miêu tả Nghị luận Biểu cảm Thuyết

minh

Điều hành

6 Điều hành

3 Củng cố:

Y/c HS viết một đoam văn tự sự có sự kết hợp với miêu tả, biểu cảm và nghị luận

4 Dặn dò

Về nhà học bài, chuẩn bị tiết ôn tập tiếp

**************************************

9A

9B

Tiết 84

ÔN TẬP TẬP LÀM VĂN

A MỤC TIÊU:

I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT

Hệ thống kiến thức Tập làm văn đã học ở học kì I

II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG, GIÁO DỤC

1 Kiến thức

- Khái niệm văn bản thuyết minh và văn bản tự sự

- Sự kết hợp các phương thức biểu đạt trong văn bản thuyết minh, văn bản tự sự

- Hệ thống văn bản thuộc kiểu văn bản thuyết minh và tự sự đã học

2 Kĩ năng

- Tập làm văn bản thuyết minh và văn bản tự sự

- Vận dụng kiến thức đã học để đọc – hiểu văn bản thuyết minh và văn bản tự sự

3 Giáo dục

Tinh thần tự giác trong học tập

B CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: TLTK, ngiên cứu soạn giảng

- Học sinh: Ôn tập

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi ôn.

Trang 9

2 Bài mới:

Nêu câu hỏi 10 sgk

Chốt ý

Phân nhóm

Y/c hs thảo luận câu hỏi 11 sgk

Nx – Kl

Phân tích thêm 1 số VD

Phân nhóm

Y/c hs thảo luận câu hỏi 12 sgk

Nx – Kl

Phân tích thêm 1 số VD

3 Củng cố luyện tập

Y/c hs viết 1 đoạn văn ngắn nói

nên suy nghĩ của mình về vai trò

của các yếu tố miêu tả, miêu tả

nội tâm, nghị luận trong Vb TS

đối với bản thân khi áp dụng tạo

lập VB TS

HS làm cá nhân – Trình bầy –

Nhận xét

4 Dăn dò:

Về nhà học bài chuẩn bị thi HK I

Chuẩn bị tốt tiết tập làm thơ 8

chữ

Trả lời theo cách hiểu của mình

Nghe

Vào nhóm Thảo luận ( 7’) Trình bầy Nx

Nghe

Vào nhóm Thảo luận ( 7’) Trình bầy Nx

Nghe

Câu 10 Một số tác phẩm tự sự được học trong SGK Ngữ văn từ lớp 6 đến lớp 9 không phải bao giờ cũng phân biệt rõ bố cụ 3 phần:

Mở bài – Thân bài – kết bài Tuy vậy bài viết TLV

kể chuyện của HS vẫn phải

đủ 3 phần đã nêu, bời vì các em đang trong giai đoạn luyện tập, phải rèn luyện theo những yêu cầu “ chuẩn mực” của nhà trường

Câu 11 Những kiến thức kĩ năng

về kiểu VB TS của phần TLV đã soi sáng thêm cho việc đọc hiểu VB

VD: Học về đối thoại, độc thoại, độc thoại nội tâm thi

sẽ giúp ta hiểu sâu hơn về các đoạn trích của Truyện Kiều; “Làng” …

Câu 12:

Những kiến thức và kĩ năng về các tác phẩm tự sự của phần Đọc – hiểu VB

và phần Tiếng Việt tương ứng giúp làm tốt hơn bài TLV

VD Các văn bản tự sự trong SGK cung cấp về đề tài, nội dung và cách kể chuyện, cách dùng ngôi kể, người kể chuyện, cách dẫn dắt, xây dựng và miêu tả nhân vật, sự việc

Trang 10

Tiết 85,86

KIỂM TRA HỌC KÌ I

( ĐỀ CỦA SỞ GIÁO DỤC RA )

9C

9D

TIẾT 87

TẬP LÀM THƠ TÁM CHỮ

A MỤC TIÊU: Giúp học sinh

Trang 11

- Nắm được nhịp thơ, khổ thơ, vận dụng để tập làm thơ đề tài về nhà trường, quê hương, bạn bè

- Rèn kĩ năng sáng tác thơ

- ý thức yêu cái đẹp

B CHUẨN BỊ:

- Thầy, trò: Chuẩn bị sưu tầm, tập làm, sáng tác thơ 8 chữ

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Sự chuẩn bị của học sinh

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN H Đ CỦA HS NỘI DUNG

Cho hs đọc 3 đoạn trích SGK,

nhận xét số lượng chữ

Gạch dưới những từ có chức năng

gieo vần mỗi đoạn, nhận xét

? Trình bày hiểu biết của em về

thể thơ này

Đọc nghe

Suy nghĩ độc lập Nhận xét

Trả lời độc lập Đọc ghi nhớ

I Nhận diện thể thơ 8 chữ

1 Bài tập

a Số chữ: 8

b Vần

- Đ1: Các cặp vần tan, ngần\\àn bừng rừng, gắt, mật, mời gợi  vần chân theo từng cặp

- Đ2: cách giao vần như đoạn 1

- Đ3: Cách gieo vần chân ở các câu thơ nhưng lại giản cách

c Cách ngắt nhịp 23/3; 3/2/3; 3/2/3; 3/3/2; 4/4; 3/2/3  đa dạng linh hoạt

* Ghi nhớ (SGK)

Gv nhận xét bài tập hs trả lời

? Tìm từ thích hợp (đúng thanh

vần, điền vào chỗ trống)

Thảo luận nhóm

2 nhóm 1 ý bài tập

II Luyện tập nhận diện thể thơ 8 chữ

1 Bài tập

a Hãy … Ca hát Những … Ngày qua Nâng … bát ngát Của … muôn hoa

b …… cũng mất

……… tuần hoàn

……… đất trời

c Sai từ rộn rã  thay bằng cụm từ

“vào trường” để hợp vần ương III Thực hành làm thơ 8 chữ Bài 1:

Hoa lựu nó đầy 1 vườn đỏ nắng

Lũ bướm vàng lơ đáng lướt bay qua Bài 2: Câu thơ phải có 8 chữ, chữ cuối phải có vần ương hoặc a mang

Ngày đăng: 19/06/2021, 19:07

w