1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GIAO AN SINH 7 KI II 20122013

58 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 145,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy học bài mới: Hoạt động của thầy và trò * Hoạt động 1: Tìm hiểu đời sống của chim bồ câu - GV yêu cầu HS đọc thông tin, quan sát H46.1, thảo luận: + Trình bày các đặc điểm về đời sống[r]

Trang 1

lớp lỡng c TIếT 37 BàI 35 ếch đồng

Ngày soạn: 20 / 12 / 2012

Ngày dạy : 02 / 01 / 2013 Tại lớp:7 TSHS: Vắng:

1 Mục tiêu :

a Kiến thức:

 Nắm vững các đăc điểm đời sống của ếch đồng

 Mô tả đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống vừa nớc, vừacạn

+ Bảng phụ ghi nội dung bảng trang 114 SGK

 HS: Mỗi nhóm chuẩn bị 1 con ếch

nghiên cứu lớp động vật có đời sống vừa ở dới nớc, vừa ở cạn  tên bài

HĐ1: Cá nhân

*GV: yêu cầu HS đọc  SGK trao đổi với

nhau trả lời câu hỏi:

+  cho biết gì về đời sống của ếch đồng?

+ ếch kiếm ăn vào thời gian nào? thức ăn

của ếch là gì?

+ Mùa đông chúng ta có thờng nhìn thấy

ếch không? Điều đó nói lên điều gì?

*HS: Thảo luận  phát biểu ý kiến  nhận

xét, bổ sung  GV chuẩn kiến thức

HĐ2; Cá nhân/ nhóm

*GV: Yêu cầu HS quan sát cách di

chuyển của ếch trong hình hình 35.2 SGK

mo tả động tác di chuyển của ếch ở cạn và

hình 35.3 mô tả động tác di chuyển của

ếch ở nớc?

*HS: Quan sát  mô tả (chi sau)

 Gv chuẩn lại kiến thức

*GV: Yêu cầu các nhóm quan sát kỹ hình

II/ Cấu tạo ngoài 1.Di chuyển

Trang 2

35.1  35.3, hoàn thành bảng trang 114.

*HS: Thảo luận  thống nhất ý kiến

+ Đặc điểm ở cạn: 2, 4, 5

+ Đặc điểm ở nớc: 1, 3 , 6

*GV: Treo bảng phụ  HS lên điền  lớp bổ

sung GV chuẩn lại kiến thức

+ Yêu cầu HS giải thích ý nghĩa thích

nghi của từng đặc điểm trong bảng

*GV hỏi:

+ Trình bày đặc điểm sinh sản của ếch?

+ Trứng ếch có đặc điểm gì?

Vì sao ếch thụ tinh ngoài mà số lợng trứng

ếch lại ít hơn cá?

+ So sánh sự sinh sản và phát triển của ếch

với cá?

*HS: Trả lời lớp bổ sung  GV chuẩn lại

kiến thức

*GV hỏi: Nòng nọc có nhiều điểm giống

cá, điều này có ý nghĩa gì?

* Kết luận: Bảng trang 114 SGK

+ Đặc điểm 1: goảm sức cản của nớc khi bơi

+ Đặc điểm 2: Khi bơi vừa thở, vừa quan sát

+ Đặc điểm 3: Giúp ếch hô hấp trong nớc + Đặc điểm 4: Bảo vệ mắt, nhận biết âm thanh

+ Đặc điểm 5: Thuận lợi cho việc di chuyển

+ Đặc điểm 6: Tạo thành chân bơi đẩy n-ớc

III/ Sinh sản và phát triển

+ ếch sinh sản vào cuối mùa xuân + Tập tính: ghép đôi

+ Đẻ trứng trong nớc, thụ tinh ngoài

+ Phát triển: trứng thụ tinh  nòng nọc  ếch (qua biến thái)

d.Củng cố

Dùng câu hỏi cuối bài SGK

e.Dặn dò

Học bài

Nghiên cứu bài thực hành thật kỹ

5- rút kinh nghiệm

TIếT 38 BàI 37: thực hành quan sát cấu tạo trong của ếch đồng Ngày soạn: 20 / 12 / 2011

Ngày dạy : 08 / 01/ 2012 Tại lớp: 7 TSHS: Vắng:

1 Mục tiêu bài học:

a Kiến thức:

- Nhận dạng các cơ quan trên mẫu mổ

- Tìm những cơ quan, hệ cơ quan thích nghi với đời sống mới chuyển lên cạn

b.Kỹ năng:

Trang 3

Trình bày những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi ở cạn?

Trình bày những đặc điểm của ếch thích nghi ở nớc?

c.Bài mới

Mở bài: Gv nêu rõ nhiệm vụ của bài thực hành

HĐ1:

*GV: Hớng dẫn HS quan sát hình 36.1

SGK  nhận biết các xơng trong bộ xơng

ếch

*HS: Thu nhận thông tin mt ghi nhớ vị trí;

xơng đầu, xơng cột sống, xơng đai vai,

+ Nêu vai trò của da

*HS: Quan sát, thảo luận  HS trả lời  lớp

nhận xét, bổ sung  GV chuẩn lại kiến thức

+ Yêu cầu HS nghiên cứu bảng đặc điểm

cấu tạo trong của ếch trang

upload.123doc.net  thảo luận:

- Hệ tiêu hoá của ếch có đặc điểm gì khác

so với cá?

- Vì sao ếch xuất hiện phổi mà vẫn trao

đổi khí qua da?

- Tim ếch khác tim cá ở diểm nào?

- Trình bày sự tuần hoàn máu của ếch?

- Quan sát mô hình bộ nào của ếch  xác

I.Quan sát bộ xơng

*Bộ xơng ếch gồm: Xơng đầu, xơng cộtsống, xơng đai vai, xơng chi

*Chức năng: Tạo bộ khung nâng đỡ cơthể, là nơi bám của cơ giúp di chuyển, tạokhoang bảo vệ não, tuỷ sống, nội quan

II.Quan sát nội quan

Trang 4

định các bộ phận của não.

*HS: Lần lợt trả lời  lớp nhận xét, bố sung

 Gv chuẩn lại kiến thức

*GV: Cho biết những đặc điểm thích nghi

với đời sống trên cạn thể hiện trong cấu

tạo trong của ếch?

*HS: Trả lời  lớp nhận xét, bổ sung  GV

chuẩn lại kiến thức

* Cấu tạo trong của ếch:

Xem bảng trang upload.123doc.net

*Đặc điểm thích nghi ở cạn: hệ tiêu hoá,

hệ hô hấp, hệ tuần hoàn

d.Củng cố

GV nhận xét kết quả quan sát của các nhóm

e.Dặn dò

Về hoàn thành bảng thu hoạch

Nghiên cứu bài 37, kẻ bảng trang 121 SGK

5 rút kinh nghiệm

tiết 39 bài 37

Đa dạng và đặc điểm chung của

lớp lõng c

Ngày soạn: 25 / 12 / 2012

Ngày dạy : 09 / 01 / 2013 Tại lớp: 7 TSHS: Vắng:

1 Mục tiêu bài học:

a Kiến thức:

 Trình bày đợc sự đa dạng của lỡng c về thành phần loài, môi trờng sống và tập tính của chúng

 Hiểu đợc vai trò của lỡng c với đời sống và tự nhiên

 Trình bày đợc đặc điểm chung của lỡng c

b.Kỹ năng:

 Quan sát, nhận biết kiến thức

 Hoạt động nhóm

c Thái độ

 Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích

2 Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

 Bảng phụ ghi nội dung bảng SGK trang 121

 Các mảnh giấy rời ghi câu hỏi lựa chọn

3 phơng pháp

Thuyết trình – hoạt động nhóm

4 Tổ chức dạy học:

a ổn định

b Kiểm tra

Trình bày những đặc điểm thích nghi với đời sống trên cạn thể hiện ở cấu tạo trong của ếch

c.Bài mới

Trang 5

sung  GV chuẩn lại kiến thức.

*GV: Yêu cầu HS quan sát hình 37.1 

37.5, đọc chú thích  lựa chọncâu trả lời

điền bảng trang 121 SGK

*HS: Thu nhận thông tin, trao đổi nhóm 

hoàn thành bảng

*GV:Treo bảng phụ

*HS: Đại diện nhóm lên chữa bài bằng

cách dán các mảnh giấy ghi câu trả lời 

nhóm khác theo dõi, nhận xét, bổ sung  Gv

chuẩn lại kiến thức  bảng đã chữa

*HS Thảo luận nhóm  đại diện nhóm phát

biểu  nhóm khác bổ sung  GV chuẩn lại

+ Lỡng c có vai trò gì đối với nông

nghiệp? Cho ví dụ?

+ Cần làm gì để bảo vệ những loài lỡng c

có ích?

*HS: Đại diện phát biểu  nhóm khác nhận

xét, bổ sung  GV chuẩn lại kiến thức

I/ Đa dạng về thành phần loài

*Lỡng c có khoảng 4000 loài chia thành 3bộ:

+ Bộ lỡng c có đuôi+ Bộ lỡng c không đuôi+ Bộ lỡng c không chân+ Cá cóc Tam Đảo: sống chủ yếu dới nớc,kiếm ăn ban ngày, tập tính chốn chạy, ẩnnấp

+ ếch ơng lớn: a sống dới nớc, kiếm ănban đêm, doạ nạt

+ Cóc nhà: a sống trên cạn, ban đêm, tiếtnhựa đội

Ii/ Đặc điểm chung của lỡng c

* Kết luận+ Là động vật có xơng sống thích nghi với

đời sống vừa nớc, vừa cạn

+ Da trần (ẩm ớt)+ D chuyển bằng 4 chi+ Hô hấp bằng da và phổi+ Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn+ Thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển biếnthái

+ Là động vật biến nhiệt

Iii/ Vai trò của lỡng c

+ Làm thức ăn cho ngời: thịt ếch

+ Một số lỡng c làm thuốc: bột cóc + Diệt sâu bọ, động vật trung gian truyềnbệnh (ruồi, muỗi )

Trang 6

d.Củng cố:

Đánh dấu ( X ) và những câu trả lời đúng trong các câu sau về đặc điểm chung của lỡng c:

□ 1 Là động vật biến nhiệt

□ 2 Thích nghi với đời sống ở cạn

□ 3 Tim 3 ngăn, tuần hoàn 2 vòng, máu pha nuôi cơ thể

□ 4 Thích nghi với đờic sống vừa nớc, vừa cạn

□ 5 Máu trong tim là máu đỏ tơi

□ 6 Di chuyển bằng 4 chi

□ 7 Di chuyển bằng cách nhảy cóc

□ 8 Da ẩm ớt

□ 9 Nòng nọc phát triển biến thái

e.Dặn dò

 Đọc mục “Em có biết”

 Học bài

 Chuẩn bị bài: Kẻ bảng 125 vào vở

5 rút kinh nghiệm

lớp bò sát Tiết 40 bài 38:Thằn lằn bóng đuôi dài

Ngày soạn: 01 / 12 / 2012

Ngày dạy : 15 / 01 / 2013 Tại lớp: 7 TSHS: Vắng:

1 Mục tiêu bài học:

a Kiến thức:

 Nắm vững các đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng

 Giải thích đợc các đặc diểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn

 Mô tả đợc cách di chuyển của thằn lằn

b.Kỹ năng:

 Quan sát tranh, hoạt động nhóm

c Thái độ

 yêu thích môn học

2 Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

 Tranh vẽ cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng

 Bảng phụ ghi nội dung bảng trang 125 SGK

 Các mảnh giấy ghi câu trả lời từ A  G

 HS kẻ bảng trang 125 SGK vào vở

 Phiếu học tập

3 phơng pháp

Trực quan – vấn đáp – hoạt động nhóm

4 Tổ chức dạy học:

a.ổn định

b Kiểm tra

 Trình bày các đặc điểm chung của lớp lỡng c

 Nêu vai trò của lỡng c và cho ví dụ minh hoạ?

c Bài mới

Trang 7

*GV: Yêu cầu HS đọc  SGK, làm bài tập

so sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn

với ếch đồng vào phiếu học tập

*HS: Thảo luận, hoàn thành phiếu  đại

diện HS trình bày  lớp nhận xét, bổ sung 

GV chuẩn lại kiến thức

*GV: Tiếp tục cho HS thảo luận:

+ Nêu đặc điểm sinh sản của thằn lằn?

+ Yêu cầu HS đọc bảng trang 125 SGK

đối chiếu với tranh vẽ cấu tạo ngoài để ghi

nhớ các đặc điểm

+ Yêu cầu HS đọc câu tra lời lựa chọn

hoàn thành bảng

*HS: Đọc , thảo luận nhóm để lựa chọn

câu trả lời  cử đại diện lên gắn các mảnh

giấy vào bảng phụ  nhóm khác nhận xét,

bổ sung  GV chuẩn lại kiến thức

*GV: Cho HS thảo luận: so sánh cấu tạo

ngoài của thằn lằn với ếch?

*HS: Quan sát hình và đọc   đại diện 1- 2

HS phát biểu  lớp bổ sung  GV chuẩn lại

kiến thức

I/ Đời sống

+ Thằn lằn sống hoàn toàn ở cạn+ Sống nơi khô ráo, thích phơi nắng, ănsâu bọ, thích trú đông

+ Là động vật biến nhiệt+ Thụ tinh trong, đẻ trứng trứng có vỏ dai,nhiều noãn hoàng, trứng phát triển trựctiếp

II/ Cấu tạo ngoài và di chuyển

1.Cấu tạo ngoài

*Kết luận: Cấu tạo ngoài của thằn lằnthích nghi đời sống ở cạn (theo bảngSGK)

2.Di chuyển

* Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất, cử

động uốn thân phối hợp với 4 chi giúpthằn lằn tiến lên phía trớc

c.Ngăn cản sự thoát hơi nớcd.Phát huy đợc các giác quan, tạo điềukiện bắt mồi dễ dàng

Trang 8

e.Bảo vệ màng nhĩ, hớng âm thanh vào màng nhĩ

e.Dặn dò

 Học bài và đọc mục “Em có biết”

 Chuẩn bị bài 39

5 rút kinh nghiệm

TIẾT41 BÀI 39 : CẤU TẠO TRONG CỦA THẰN LẰN

Ngày soạn:02/01/2013

Ngày dạy: 16/ 01 / 2013 Tại lớp 7 TSHS: Vắng:

1 MỤC TIấU BÀI HỌC:

a.Kiến thức

- Nờu được đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thớch nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn

- So sỏnh sự tiến hoỏ cỏc cơ quan: Bộ xương, tuần hoàn, hụ hấp, thần kinh của thằn lằn

và ếch đồng

b,Kĩ năng

- Rốn luyện kỹ năng phõn tớch, so sỏnh

- Phối hợp làm việc, hợp tỏc trong nhúm nhỏ

c Thỏi độ

Giỏo dục ý thức BV động vật cú ớch

2 ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mụ hỡnh cấu tạo trong của thằn lằn

- Tranh H39.1, H39.2, H39.3, H39.4

3 PHƯƠNG PHÁP

Trực quan - vấn đỏp - hoạt động nhúm

4 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

a- Ổn định tổ chức

b- Kiểm tra bài cũ:

? Nờu đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thớch nghi với điều kiện sống?

c- Bài mới:

Hoạt động 1: Bộ xương

Cho HS quan sỏt tranh bộ xương thằn lằn

Quan sỏt tranh bộ xương thằn lằn và thực

hiện lệnh

- GV giải thớch: Xuất hiện xương sườn cựng

với xương mỏ ỏc làm thành lồng ngực cú tầm

quan trọng trong sự hụ hấp ở cạn

- GV y/c HS đối chiếu bộ xương thằn lằn với

I- BỘ XƯƠNG

* Kết luận: Bộ xương gồm:

+ Xương đầu

Trang 9

- Đốt sống thõn: mang xương sườn, một số kết hợp với xương mỏ ỏc làm thành lồng ngực bảo vệ nội quan và tham gia vào hụ hấp.

- Đốt sống đuụi dài Tăng ma sỏt cho

sự vận chuyển trờn cạn

+ Xương chi: Xương đai và cỏc xươngchi

Hoạt động 2: Cỏc cơ quan dinh dưỡng

Cho HS quan sỏt tranh vẽ H39.2, H39.3

- ống tiờu hoỏ phõn hoỏ rừ

- Ruột già cú khả năng hấp thụ lại nước

* Hệ tuần hoàn:

- Tim 3 ngăn: 2 tõm nhĩ, 1 tõm thất

- Cú 2 vũng tuần hoàn, mỏu đi nuụi cơ thể là mỏu pha

* Hệ hụ hấp:

- Phổi cú nhiều vỏch ngăn

- Sự thụng khớ nhờ xuất hiện cỏc cơ liờn sườn

thụ lại nớc (nớc tiểu đặc)

Thận giữa.

Bóng đái lớn.

Trang 10

Hoạt động 3: Thần kinh và giác quan

Cho HS tìm hiểu thông tin trong SGK

Quan sát H39.4

Tìm hiểu thông tin, quan sát hình vẽ trong

SGK

? Bộ não của thằn lằn có cấu tạo như thế nào

so với bộ não ếch?

? Nêu đặc điểm các giác quan của thằn lằn?

Cho HS quan sát mô hình não thằn lằn

III THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN

Kết luận:

+ Bộ não của thằn lằn phát triển hơn

so với ếch: Có não trước và tiểu não phát triển Liên quan đến đời sống phức tạp hơn

+ Giác quan: Tai có màng nhĩ nằm sâu trong hốc nhỏ Chưa có vành tai Mắt cử động rất linh hoạt Mắt có mi

và tuyến lệ

d Củng cố:

Cho HS đọc kết luận trong SGK

Kiểm tra các câu hỏi trong SGK

e Hướng dẫn về nhà:

HS về nhà học và trả lời các câu hỏi trong SGK

Tìm hiểu đa dạng và đặc điểm chung của bò sát

5 RÚT KINH NGHIỆM

Tiết 42

ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP BÒ SÁT Ngày soạn: 02 / 01 / 2013

Ngày dạy : 22 / 01 / 2013 Tại lớp: 7 TSHS: Vắng:

1 MỤC TIÊU BÀI HỌC:

a Kiến thức

- Phân biệt được 3 bộ bò sát thường gặp: Bộ có vảy, bộ rùa và bộ cá sấu bằng những đặc điểm cấu tạo ngoài

- Nêu được đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính của một số loài khủng long thích nghi với đời sống của chúng

- Nêu được đặc điểm chung và vai trò của bò sát

b Kĩ năng

- hoạt động nhóm, tìm hiểu SGK thu nhận kiến thức

- Quản lí thời gian, tự tin trình bày

c Thái độ

Trang 11

- Giáo dục ý thức học tập và tìm hiểu bộ môn.

2 ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh sự đa dạng của bò sát

- Tranh một số loài khủng long

3 PHƯƠNG PHÁP

Tư duy - lô gic - hoạt động nhóm - tìm tòi thu thậ kiến thức

4 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

a- Ổn định tổ chức

b- Kiểm tra bài cũ:

? Trình bày đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn?

? Bò sát cổ đã phát triển như thế nào?

Cho HS thực hiện lệnh trong SGK

Cho HS tìm hiểu phần thông tin trong

SGK, thực hiện lệnh

? Nguyên nhân khủng long bị tiêu diệt?

? Những điều kiện khí hậu như thế nào

I ĐA DẠNG CỦA BÒ SÁT

Kết luận:

+ Lớp bò sát rất đa dạng Có 6500 loài vàđược chia thành 3 bộ

Bộ có vảy(Thằn lằn, rắn): Hàm ngắn, răngnhỏ Không có mai và yếm Trứng có màngdai

Bộ cá sấu(Cá sấu xiêm): Hàm dài, rănglớn, trứng có vỏ đá vôi Không có mai vàyếm

Bộ rùa(Rùa, ba ba): Hàm không có răng.Trứng có vỏ đá vôi Có mai và có yếm

II- CÁC LOÀI KHỦNG LONG

1 Sự ra đời và thời đại phồn thịnh của khủng long:

Kết luận:

+ Tổ tiên của bò sát hình thành cách đâykhoảng 280 – 230 triệu năm Bò sát cổ đãphát triển rất mạnh mẽ Đây là thời kỳ phồnthịnh nhất của bò sát Gọi là thời đại bòsát(Thời đại khủng long) Có nhiều loài bòsát to lớn thích nghi với những môi trườngsống khác nhau

2 Sự diệt vong của khủng long:

Kết luận:

+ Nguyên nhân:

Do điều kiện sống, khí hậu không thuận lợi

Do sự cạnh tranh giữa chim và thú

Vì vậy đa số các loài khủng long bị tiêu

Trang 12

khiến bũ sỏt bị tiờu diệt?

Hoạt động 3:

Cho HS thực hiện lệnh

? Nờu cỏc đặc điểm chung của bũ sỏt?

HS: Thực hiện lệnh SGK và rỳt ra đặc

điểm chung

Hoạt động 4:

Cho HS tỡm hiểu thụng tin

HS: Tự tỡm hiểu thụng tin và rỳt ra kết

luận

? Nờu cỏc vai trũ của bũ sỏt?

diệt Chỉ cũn một số loài cỡ nhỏ thớch nghi

với điều kiện sống tồn tại đến ngày nay.

III ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA Bề SÁT

Kết luận:

+ Bũ sỏt là lớp ĐVCXS thớch nghi với điều kiện sống ở cạn

+ Da khụ, cú vảy sừng

+ Chi yếu, cú vuốt sắc

+ Phổi cú nhiều vỏch ngăn

+ Tim 3 ngăn cú vỏch hụt, mỏu pha đi nuụi

cơ thể

+ Thụ tinh trong, trứng cú vỏ dai

+ Là ĐV biến nhiệt.

IV VAI TRề

Kết luận:

+ ớch lợi:

Cú ớch cho nụng nghiệp: Tiờu diệt sõu bọ, diệt chuột

Cú giỏ trị thực phẩm quý: Rựa, ba ba,

Làm dược phẩm: Rắn, trăn Sản phẩm mỹ nghệ: + Tỏc hại: Một số gõy độc cho người d Củng cố: Cho HS đọc phần kết luận trong SGK Kiểm tra các câu hỏi trong SGK e Dặn dò Hớng dẫn HS học theo câu hỏi trong SGK Đọc mục “Em có biết” Tìm hiểu chim bồ câu 5 rút kinh nghiệm

Lớp chim

TIẾT 43 BÀI 41: CHIM BỒ CÂU

Ngày soạn: 08/01/2013

Ngày dạy: 22/01/2013 Tại lớp: 7 TSHS: Vắng:

1 MỤC TIấU BÀI HỌC:

Trang 13

a Kiến thức

- Tìm hiểu đời sống và giải thích được sự sinh sản của chim bồ câu là tiến bộ hơn thằnlằn bóng đuôi dài

- Giải thích được cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn

- Phân biệt được kiểu bay vỗ cánh của chim bồ câu với kiểu bay lượn của chim hải âu

b Kĩ năng

Quan sát mẫu và tranh để thu nhận kiến thức

Quản lí thời gian và tự tin trình bày

c Thái độ

GD ý thức bảo vệ động vật có lợi

2 ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh vẽ cấu tạo ngoài của chim bồ câu

- Mô hình chimbồ câu

b- Kiểm tra bài cũ:

? Nêu đặc điểm chung và vai trò của lớp bò sát?

c- Bài mới:

Hoạt động 1:

Cho HS tìm hiểu thông tin trong SGK

? Chim bồ câu thường sống ở những

Cho HS quan sát tranh cấu tạo ngoài của

chim bồ câu, kết hợp với mô hình chim

bồ câu

? Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của chim

bồ câu thích nghi với điều kiện sống?

Quan sát tranh và mô hình chim bồ câu,

kết hợp với tranh trong SGK

Tự hoàn chỉnh bảng trong SGK

I ĐỜI SỐNG Kết luận:

+ Tổ chim của chim bồ câu hiện nay là

từ bồ câu núi, thích nghi với điều kiệnsống hoang dã, bay lượn

+ Thân nhiệt của chim bồ câu cao, ổnđịnh Là ĐV hằng nhiệt

+ Thụ tinh trong, đẻ trứng Trứng có vỏdai và nhiều noãn hoàn Được chim bố

và chim mẹ ấp, sau 3 tuần thì nở thànhchim non Chim non được chim bố vàchim mẹ mớm bằng sữa diều

II CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN

1 Cấu tạo ngoài:

Kết luận:

+ Đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ

Trang 14

Bảng1: Đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu

Thân: Hình thoi Giảm sức cản không khí khi bay

Chi trớc: Cánh chim Quạt gió (động lực của sự bay), cản không khí

? Chim bồ cõu cú kiểu bay vỗ cỏnh

khỏc với kiểu bay lượn của chim hải õu

Bảng 2: So sánh kiểu bay vỗ cánh và bay lợn

Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không

Bay chủ yếu dựa vào động tác vỗ cánh +

d Củng cố:

Cho HS đọc phần kết luận trong SGK

? Nờu đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ cõu thớch nghi với điều kiện sống?

? So sỏnh kiểu bay vỗ cỏnh và kiểu bay lượn?

Trang 15

- Phân tích được đặc điểm của bộ xương chim bồ câu thích nghi với đời sống bay.

- Xác định vị trí và đặc điểm cấu tạo của các hệ cơ quan: Tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết

- Tranh bộ xương chim bồ câu

- Tranh cấu tạo trong của chim bồ câu

- Mẫu mổ chim bồ câu

Cho HS quan sát bộ xương chim bồ câu

trên tranh vẽ và mô hình

? Bộ xương chim bồ câu gồm có những

phần nào?

Các nhóm quan sát bộ xương kết hợp với

mô hình

Tự xác định các thành phần của bộ xương

Hướng dẫn HS nêu đặc điểm cấu tạo của

bộ xương chim bồ câu theo bảng:

I QUAN SÁT BỘ XƯƠNG CHIM

BỒ CÂU

Kết luận:

Bộ xương của chim bồ câu gồm:

Xương đầu, xương thân, xương chi Xương của chim nhẹ, xốp, mỏng, vững chắc, thích nghi với sự bay

B¶ng: §Æc ®iÓm cÊu t¹o cña bé x¬ng chim bå c©u

C¸c bé phËn cña bé x¬ng §Æc ®iÓm cÊu t¹o ý nghÜa víi sù bay

Trang 16

Hoạt động 2:

Cho HS thực hiện lệnh: Quan sỏt

cỏc nội quan trờn mẫu mổ kết hợp

với hỡnh vẽ và hoàn chỉnh bảng

trong SGK

Cỏc nhúm quan sỏt cấu tạo trong

trờn mẫu mổ kết hợp với tranh

Hoàn chỉnh bảng trong SGK

II Quan sát các nội quan trên mẫu mổ

Bảng: Thành phần cấu tạo của một số hệ cơ quan

Các hệ cơ quan Các thành phần cấu tạo trong hệ

TIẾT 45 BÀI 43: CẤU TẠO TRONG CỦA CHIM BỒ CÂU

Ngày soạn: 15/ 01/2013

Ngày dạy: 30/01/2013 Tại lớp: 7 TSHS:33 Vắng:

1 MỤC TIấU BÀI HỌC:

a Kiến thức:

- Nờu được hoạt động của cỏc cơ quan dinh dưỡng: tiờu hoỏ, tuần hoàn, bài tiết,

hụ hấp và cơ quan sinh sản, thần kinh, giỏc quan

- Phõn tớch được đặc điểm cấu tạo của chim thớch nghi với điều kiện sống bay

- Tranh vẽ cỏc hệ cơ quan bờn trong của chim bồ cõu

- Mụ hỡnh cấu tạo trong của chim bồ cõu

- Mụ hỡnh bộ nóo chim

3 PHƯƠNG PHÁP

Trực quan - vấn đỏp - hoạt động nhúm

Trang 17

4 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

a- Ổn định tổ chức :

b- Kiểm tra bài cũ:

? Hãy kể các cơ quan dinh dưỡng của chim bồ câu?

c- Bài mới:

Hoạt động 1:

Cho HS tìm hiểu thông tin trong SGK

HS: Tìm hiểu thông tin Trả lời câu hỏi

? Cơ quan tiêu hoá của chim bồ câu

hoàn chỉnh hơn bò sát như thế nào?

Cho HS quan sát tranh hệ tuần hoàn

HS: Tìm hiểu thông tin và thực hiện

Cho HS tìm hiểu thông tin trong SGK

HS: Tự tìm hiểu thông tin trong SGK

Quan sát H43.3

? Hệ bài tiết và sinh dục của chim bồ

câu thích nghi với điều kiện sống bay

HS: Tìm hiểu thông tin

Quan sát hình vẽ kết hợp với mô hình

Quan sát mô hình bộ não chim bồ câu

? Bộ não của chim bồ câu có đặc điểm

cấu tạo như thế nào? So sánh với bộ

3 Hô hấp:

Kết luận:

+ Phổi của chim gồm 1 mạng ống khí dàyđặc tạo nên bề mặt trao đổi khí rộng thôngvới các túi khí (9 túi khí) len lỏi giữa các cơquan, đảm bảo yêu cầu ôxi cao khi chimbay Túi khí còn làm giảm khối lượng riêngcủa chim và làm giảm ma sát của các nộiquan khi chim bay

4 Bài tiết và sinh dục:

II Thần kinh và giác quan

Kết luận:

+ Bộ não chim phát triển liên quan đến đờisống phức tạp và phạm vi hoạt động rộng.Não trước, tiểu não có nhiều nếp nhăn vàphát triển hơn nhiều so với bò sát

+ Các giác quan:

Mắt có mí thứ 3 rất mỏng Nên mắt của

Trang 18

? Nêu các giác quan của chim bồ câu? chim rất tinh.

Tai: Đã có ống tai ngoài

d Củng cố:

Cho HS đọc phần kết luận trong SGK

Kiểm tra các câu hỏi theo SGK

e Hướng dẫn về nhà:

Tìm hiểu sự đa dạng và đặc điểm chung của chim

Học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

5 RÚT KINH NGHIỆM

Tiết 46 ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CHIM

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

b Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày cấu tạo trong của chim thích nghi với đời sống bay lượn?

- Trình bày đặc điểm hô hấp của chim thể hiện sự thích nghi với đời sống bay lượn?

c Dạy học bài mới:

Trang 19

d.

* Hoạt động 1: Tìm hiểu các nhóm

chim

+ VĐ 1: Tìm hiểu nhóm chim chạy

- GV yêu cầu HS đọc thông tin, quan sát

H44.1, thảo luận:

+ Nêu đặc điểm cấu tạo của đà điểu

thích nghi với tập tính chạy nhanh trên

thảo nguyên, sa mạc?

HS đọc thông tin, thảo luận sau đó

lên bảng trình bày, nhận xét, bổ sung

Trang 20

Củng cố:

- Trình bày đặc điểm phân biệt các nhóm chim?

- Trình bày đặc điểm chung của lớp chim?

* Câu hỏi “ Hoa điểm 10”: Nêu đặc điểm cấu tạo của chim cánh cụt thích nghi với đời sống ở dưới nước?

- HS nhận biết được đặc điểm của bộ xương thích nghi đời sống bay lượn

- HS xác định được các cơ quan trên mẫu mổ

b Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

b Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày đặc điểm phân biệt các nhóm chim?

- Trình bày đặc điểm chung của lớp chim?

c Dạy học bài mới:

* Hoạt động 1: Quan sát bộ xương

+ Nêu các đặc điểm của bộ xương

thích nghi với đời sống bay?

HS quan sát, thảo luận sau đó lên

bảng trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút

ra kết luận

I Quan sát bộ xương chim bồ câu

- Bộ xương gồm:

+ Xương đầu + Xương thân: cột sống, lồng ngực (xương sườn và xương mỏ ác)

+ Xương chi: Xương đai và các xương chi

Trang 21

d Củng cố:

- GV nhận xét tinh thần học tập của HS, yêu cầu HS làm vệ sinh lớp học

e Dặn dò:

- Học bài

5 Rút kinh nghiệm

Tiết 48 : THỎ

Ngày soạn: 12/02/2013

Ngày dạy: 26/02/2013 Tại lớp 7 TSHS: 24 Vắng:

1 MỤC TIÊU:

a Kiến thức:

- HS nắm được đặc điểm đời sống và hình thức sinh sản của thỏ

- HS giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống

b Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

c Thái độ:

- Yêu thích bộ môn

2 ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: - Chuẩn bị tranh vẽ, mô hình, bảng phụ

- HS: Kẻ phiếu học tập vào vở

3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, giảng giải

- Tổ chức hoạt động nhóm

4 TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

a Ổn định tổ chức:

b Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày các đặc điểm của bộ xương thích nghi với đời sống bay lựon của chim

bồ câu?

- Trình bày đặc điểm cấu tạo của các hệ cơ quan thích nghi với đời sống bay?

c Dạy học bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu đời sống của

chim bồ câu

- GV yêu cầu HS đọc thông tin, quan sát

H46.1, thảo luận:

+ Trình bày các đặc điểm về đời sống

của thỏ?

+ Trình bày đặc điểm sinh sản của thỏ?

HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận

sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung rồi

rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

I Đời sống

- Sống ven rừng, trong các bụi rậm,

có tập tính đào hang, ẩn náu kẻ thù trong hang hoặc chạy trốn bằng cách nhảy hai chân sau

- Kiếm ăn về buổi chiều hay ban đêm, thức là cỏ lá cây bằng cách gặmh nhấm

- Là động vật hằng nhiệt

- Sinh sản: - Thụ tinh trong

- Thai phát triển trong tử cung của mẹ

Trang 22

d Củng cố

- Trình bày đặc điểm đời sống của thỏ?

- Trình bày cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống?

* Câu hỏi “ Hoa điểm 10”: Trình bày đặc điểm của hiện tượng thai sinh?

- HS trình bày được đặc điểm cấu tạo của bộ xương và hệ cơ của thỏ

- HS giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống

b Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

b Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày các đặc điểm của bộ xương thích nghi với đời sống bay lượn của chim

bồ câu?

- Trình bày đặc điểm cấu tạo của các hệ cơ quan thích nghi với đời sống bay?

c Dạy học bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu bộ xương và

hệ cơ

+ VĐ 1: Tìm hiểu bộ xương

- GV yêu cầu HS đọc thông tin, quan

sát H47.1, thảo luận:

+ Trình bày đặc điểm về bộ xương?

+ Trình bày chức năng của bọ

+ Xương chi: Xương đai và xương chi

- Chức năng: tạo khung cơ thể làm nhiệm vụ định hình, nâng đỡ, bảo vệ và vận động

Trang 23

Tiết 50 : ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ

Trang 24

- HS trình bày được sơ đồ giới thiệu một số bộ thú quan trọng

- HS trình bày được đặc điểm về đời sống và tập tính của thú mỏ vịt, chứng minh được thú mỏ vịt là thú bậc thấp

- HS trình bày được đặc điểm về đời sống và tập tính của bộ thú túi

b Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

b Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày đặc điểm cấu tạo của các hệ tuần hoàn, hô hấp, thần kinh của thỏ thể hiện sự hoàn thiện so với các lớp động vật có xương sống khác?

c Dạy học bài mới:

Trang 25

Củng cố:

- Trình bày đặc điểm về đời sống và tập tính của thú mỏ vịt ?

- Trình bày đặc điểm về đời sống và tập tính của kanguru ?

* Câu hỏi “ Hoa điểm 10”: Vì sao thú mỏ vịt là thú bậc thấp?

Tiết 51 : ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ

* Hoạt động 1: Tìm hiểu bộ thú huyệt

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu sơ đồ giới

HS đọc thông tin, quan sát, thảo

luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ

sung rồi rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bộ thú túi

- GV yêu cầu HS quan sát H48.2, đọc

thông tin, thảo luận hoàn thành bảng

trong SGK

HS quan sát, thảo luận sau đó lên

bảng trình bày, nhận xét, bổ sung và rút

ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

- Tập tính: đẻ trứng và nuôi con bằng sữa

II Bộ thú túi

- Đời sống: sống ở đồng cỏ

- Cấu tạo: Có chi sau lớn khỏe, đuôi

to dài, vú có tuyến sữa

- Tập tính: đẻ con và nuôi con bằng sữa, con non nhỏ nuôi trong túi da trước bụng

Trang 26

- HS trình bày được đặc điểm cấu tạo của cá voi xanh, đại diện cho bộ cá voi thích nghi với đời sống bơi lội

b Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

b Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày đặc điểm về đời sống và tập tính của thú mỏ vịt ?

- Trình bày đặc điểm về đời sống và tập tính của kanguru ?

c Dạy học bài mới:

d Kiểm tra đánh giá:

- Trình bày đặc điểm về cấu tạo của dơi thích nghi với đời sống bay?

- Trình bày đặc điểm về cấu tạo của cá voi xanh thích nghi với đời sống ở nước?

* Câu hỏi “ Hoa điểm 10”: Vì sao dơi có thể bay trong đêm tối mà không va chạm vàovật cản?

e Dặn dò:

- Học bài

* Hoạt động 1: Tìm hiểu bộ dơi

- GV yêu cầu HS đọc thông tin, quan

sát H49.1, thảo luận:

Trình bày đặc điểm về cấu tạo của

dơi thích nghi với đời sống bay?

HS đọc thông tin, quan sát, thảo

luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ

sung rồi rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bộ cá voi

- GV yêu cầu HS quan sát H49.2,

đọc thông tin, thảo luận hoàn thành

bảng trong SGK

HS quan sát, thảo luận sau đó lên

bảng trình bày, nhận xét, bổ sung và

rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

I Bộ dơi

- Đời sống: Hoạt động về ban đêm, ăn sâu bọ hay ăn quả cây

- Cấu tạo: Chi trước biến thành cánh

da, thân ngắn và hẹp, chân yếu, bộ răng nhọn

II Bộ cá voi

- Đời sống: sống ở dưới nước

- Cấu tạo: Cơ thể hình thoi, lông gần như tiêu biến, có lớp mỡ dưới da dày, cổ không phân biệt với thân, vây đuôi nằm ngang, chi trước biến đổi thành vây bơi dạng mái chèo, chi sau tiêu giảm, bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc

Trang 27

- Đọc mục: Em có biết

5 Rút kinh nghiệm

Tiết 52: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ

BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

b Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày đặc điểm về cấu tạo của dơi thích nghi với đời sống bay?

- Trình bày đặc điểm về cấu tạo của cá voi xanh thích nghi với đời sống ở nước?

c Dạy học bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu bộ ăn sâu bọ

- GV yêu cầu HS đọc thông tin, quan sát H50.1,

thảo luận:

+ Trình bày đặc điểm về cấu tạo của chuột

chù thích nghi với tập tính đào bới và ăn sâu

bọ?

+ Trình bày đặc điểm về cấu tạo của chuột

chũi thích nghi với tập tính đào hang và ăn sâu

Trang 28

HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận sau đó

trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bộ gặm nhấm

- GV yêu cầu HS quan sát H50.2, đọc thông

tin, thảo luận:

+ Trình bày đặc điểm cấu tạo chung của bộ

gặm nhấm thích nghi với chế độ gặm nhấm?

HS quan sát, thảo luận sau đó lên bảng trình

bày, nhận xét, bổ sung và rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 3: Tìm hiểu bộ ăn thịt

- GV yêu cầu HS quan sát H50.3, đọc thông

tin, thảo luận:

+ Trình bày đặc điểm cấu tạo chung của bộ

ăn thịt thích nghi với chế độ ăn thịt?

HS quan sát, thảo luận sau đó lên bảng trình

bày, nhận xét, bổ sung và rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

- GV yêu cầu HS hoàn thành bảng trong SGK

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

II Bộ gặm nhấm

- Cấu tạo: Thiếu răng nanh, răng của rất lớn,sắc và cách răng hàm một khoảng trống gọi là khoảng trống hàm

III Bộ ăn thịt

- Cấu tạo: Răng cửa ngắn, sắc, răng nanh lớn dài, nhọn, răng hàm có nhiều mấu dẹp sắc, các ngón chân có vuốt congdưới có đệm thịt dày

d Củng cố:

- Trình bày đặc điểm cấu tạo của chuột chũi thích nghi với đời sống đào hang

trong đất?

- Dựa vào bộ răng hãy phân biệt ba bộ thú: Ăn sâu bọ, gặm nhấm và ăn thịt?

* Câu hỏi “ Hoa điểm 10”: Trình bày đặc điểm cấu tạo của hổ thích nghi với chế độ ănthịt?

Tiết 53: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ CÁC BỘ MÓNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG

- HS trình bày được đặc điểm đặc trưng của bộ Linh trưởng

- HS trình bày được vai trò của thú

- HS nêu được đặc điểm chung của thú

Trang 29

b Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

b Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày đặc điểm cấu tạo của chuột chũi thích nghi với đời sống đào hang trong đất?

- Dựa vào bộ răng hãy phân biệt ba bộ thú: Ăn sâu bọ, gặm nhấm và ăn thịt?

c Dạy học bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu các bộ móng guốc

- GV yêu cầu HS đọc thông tin, quan sát

H51.1, H51.2, H51.3 thảo luận hoàn thành

bảng trong SGK trang 167 và trả lời câu hỏi:

+ Trình bày đặc điểm đặc trưng của thú

Móng guốc?

+ Trình bày đặc điểm phân biệt ba bộ thú

móng guốc?

HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận sau

đó trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết

luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bộ linh trưởng

- GV yêu cầu HS quan sát H51.4, đọc thông

tin, thảo luận:

+ Trình bày đặc điểm đặc trưng của bộ

Linh trưởng?

+ Phân biệt khỉ và vượn?

+ Phân biệt khỉ hình người với khỉ, vượn?

HS quan sát, thảo luận sau đó lên bảng

trình bày, nhận xét, bổ sung và rút ra kết

luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 3: Tìm hiểu vai trò của thú

- GV yêu cầu HS đọc thông tin, thảo luận:

I Các bộ móng guốc

- Đặc điểm: Có số lượng ngón chân tiêu giảm, đốt cuối của mỗi ngón có bao sừng bao bọc, di chuyển nhanh

II Bộ Linh trưởng

- Đặc điểm: Thú đi bằng chân, có tứ chi thích nghi với sự cầm nắm, leo trèo

- Đại diện:

+ Khỉ: có chai mông lớn, túi má lớn

và đuôi dài + Vượn: Có chai mông nhỏ, kjhông

có túi má và đuôi + Khỉ hình người: Không có chai mông, túi má và đuôi

Ngày đăng: 13/07/2021, 03:13

w