1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an sinh 7 ki 2

72 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ếch Đồng
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 185,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÕn thøc: Qua bµi nµy HS ph¶i: -Nêu đợc đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính của dơi thích nghi với đời sống bay.. -Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính của cá voi thích nghi với [r]

Trang 1

1 Kiến thức: Qua bài học này, học sinh phải:

-Nắm vững các đặc điểm đời sống của ếch đồng

-Mô tả đợc đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống vừa ở nớc vừa ở cạn.2.Kỹ năng:

-Rèn quan sát tranh, mẫu vật

-Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài giảng.

A ổn định tổ chức:

7 E 7 G 7 I

B Kiểm tra bài cũ.

C Bài mới

ĐVĐ: Lớp lỡng c bao gồm những động vật vừa ở nớc vừa ở cạn: ếch đồng, nhái, chẫu

chàng, cóc Trong bài hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu một đại diện của lớp lỡng c là ếch

đồng

Hoạt động của thầy

-ếch có đời sống vừa ở nớc vừa ở cạn( a nơi ẩm ớt)

-Kiếm ăn vào ban đêm

2 Cấu tạo ngoài

- KL: ếch có đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống vừa ở nớc, vừa ở cạn( đặc điểm bảng 114 SGK - Vở bài tập)

Trang 2

chi sau gÊp ch÷ Z,

lóc nh¶y chi sau bËt

c¹n

Trang 3

chia đốt linh hoạt x chuyển.

tin sách giáo khoa

trả lời câu hỏi :

của ếch với sự thụ

tinh của cá? Vì sao

+ Tập tính: ếch đực ôm lng ếch cái, đẻ trứng ở các bờ nớc

+ Thụ tinh ngoài, đẻ trứng

* Phát triểnTrứng nòng nọc ếch con ( phát triển có biến thái)

D Củng cố

- Gọi 1 HS đọc kết luận chung trong SGK.

+Nêu các đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở nớc?

+ Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài chứng tỏ ếch thích nghi với đời sống ở cạn?

N/C: ếch không có xơng sờn, hô hấp phổi chủ yếu nhờ sự nâng hạ thềm miệng, gây nên sự

chênh lệch giữa không khí trong khoang miệng và khí trời bên ngoài cũng nh giữa khoang miệng và phổi

Bài tập: Chọn câu trả lời đúng:

1.Động vật nào dới đây đợc xếp vào lớp lỡng c?

a.ếch, nhái b Cóc, chẫu chàng c Thằn lằn bóng D.Cả a, b đúng

2.Mắt, mũi của ếch nằm ở vị trí cao hơn đầu có tác dụng:

a.Bảo vệ mắt và mũi b.Giúp ếch lấy đợc Oxi tring không khí.

c.Giúp sự hô hấp trên cạn

Trang 4

d.Giúp ếch lấy đợc Oxi trong không khí và tăng khả năng quan sát khi bơi.

1 Kiến thức: Qua bài này học sinh phải:

-Nhận dạng các cơ quan của ếch trên mẫu mổ

-Tìm những cơ quan, hệ cơ quan thích nghi với đời sống môi trờng lên cạn

2 Kỹ năng:

-Rèn kỹ năng quan sát mẫu vật

-Rèn kỹ năng thực hành

3 Thái độ:

-Có thái độ nghiêm túc trong học tập

II Ph ơng tiện thực hiện.

- Mô hình cấu tạo trong của ếch

B Kiểm tra bài cũ.

+ Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở nớc?

+ Nêu sự sinh sản và phát triển của ếch? Tại sao ếch đẻ ít trứng hơn cá mặc dù ếch cũng đẻtrứng và thụ tinh ngoài?

C Bài mới.

Giáo viên nêu yêu cầu của bài thực hành và phân chia nhóm thực hành

-Giáo viên: hớng dẫn học sinh quan sát hình

lồi cầu chẩm khớp với 2 diện khớp ở đốt sống

cổ khiến ếchchỉ thực hiện đợc động tác cúi

đầu mà không quay đầu đợc

-GV: hớng dẫn học sinh quan sát hình 36.2

+Sờ tay lên bề mặt da, quan sát mặt trong

của da? Nhận xét?

Học sinh thảo luậntrả lời câu hỏi

+Nêu vai trò của da?

I Yêu cầu

II Chuẩn bị III Nội dung

1 Bộ x ơng ếch.

-Bộ xơng: xơng đầu( não), xơng cột sống( 10 đốt), xơng đai( xơng vai, đai hông), xơng chi( chi trớc, chi sau)-Chức năng:

+Tạo bộ khung nâng đỡ cơ thể

+Là nơi bám của cơdi chuyển

+Tạo thành khoang bảo vệ não, tuỷ sống

và nội quan.(ếch cha có lồng ngực > do cha có xơng sờn)

2 Quan sát da và nội quan trên mẫu mổ.

a Da

-Da trần( trơn, ẩm ớt) mặt trong có nhiều mạch máu -> trao đổi khí

Trang 5

Gọi 1 vài HS trả lời, lớp nhận xét, bổ sung.

- Mổ ếch, giáo viên hớng dẫn học sinh cách

huỷ tuỷ ếch

- Quan sát h36.3 và đối chiếu với mẫu mổxác

định các cơ quan của ếch

- Học sinh nghiên cứu bảng đặc điểm cấu tạo

trong của ếch T118 thảo luận nhóm hoàn

thành bảng trong vở bài tập

? Hệ tiêu hoá của ếch có đặc điểm gì khác so

với cá?( HS: lới phóng ra bắt mồi, dạ dày ,

gan ,mật lớn, có tuyến tụy)

? Vì sao ếch đã xuất hiện phổi mà vẫn trao

đổi khí qua da?

? Trình bày sự tuần hoàn máu của ếch?

+Tim ếch khác tim cá ở đặc điểm nào?

- Quan sát mô hình bộ não ếch xác định các

bộ phận của não?

HS trả lời GV chốt kiến thức

? Trình bày những đặc điểm thích nghi với

đời sống ở cạn thể hiện ở cấu tạo trong của

ếch?

b Quan sát nội quan.

* Hệ tiêu hoá: lỡi phóng ra để bắt mồi + ống tiêu hóa: miệng, thực quản, dạ dày, ruột, hậu môn

+ Tuyến tiêu hóa: Tuyến gan, tuyến tụy, tuyến dạ dày. -> Biến đổi thức ăn phức tạpthành chất đơn giản; Hấp thụ thức ăn qua thành ruột vào máu

* Hệ hô hấp: Phổi có cấu tạo đơn giản, hô hấp = cử động của thềm miệng;hô hấp qua

da là chủ yếu.(Da ẩm, có mạng lới mao mạch dày đặc) -> Giúp ếch TĐK giữa cơ thể với môi trờng

* Hệ tuần hoàn: Tim 3 ngăn: 2 vòng tuần hoàn Tim đập 50 nhịp / phút. > Vận chuyển máu đi nuôi cơ thể

+ Vòng tuần hoàn lớn

Máu pha từ TT  ĐMC > -> các cơ quan (TĐK) -> máu đỏ thẫm > TMC_ ->TNP

+ Vòng tuần hoàn nhỏ:

Máu pha từ TT -> ĐM phổi > Phổi (TĐK) > Máu đỏ tơi ->TMP -> TN trái

* Hệ bài tiết: Gồm thận giữa (giống cá ): ống dẫn nớc tiểu và bọng đái

->Bài tiết nớc thải ra ngoài qua lỗ huyệt

* Hệ thần kinh: Gồm các phần nh ở não cá nhng có não trớc phát triển lớn hơn và tiểu não nhỏ hơn so với cá. > Điều khiển mọi hoạt động sống của ếch

* Hệ sinh dục: ếch đực không có cơ quan giao phối, ếch cái đẻ trứng ,thụ tinh

ngoài -> sinh sản duy trì nòi giống

GV: nhận xét tinh thần, thái độ của HS trong giờ thực hành

Nhận xét kết quả quan sát của các nhóm

E H ớng dẫn về nhà

- Học bài và hoàn thành bài thu hoạch theo mẫu SGK T119+ Bảng hớng dẫn

- Đọc bài mới.”Đa dạng và đặc điểm chung của lớp lỡng c”

HD: Đáp án phần thu hoạch: + Xuất hiện phổi với vòng tuần hoàn phổi, tim 3 ngăn + ếch không chết vì hô hấp chủ yếu qua da

*****************************************************************

NS

Trang 6

1 Kiến thức: Qua bài này học sinh phải.

-Trình bày đợc sự đa dạng của lỡng c và thành phần loài, môi trờng sống và tập tính của chúng

-Hiểu rõ đợc vai trò của lỡng c với đời sống và tự nhiên

-Trình bày đợc đặc điểm chung của lỡng c

2 Kỹ năng:

-Rèn kỹ năng quan sát hình vẽ, hoạt động nhóm

3 Thái độ: -Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích

II Ph ơng tiện thực hiện

Bảng phụ

II Cách thức thực hiện

-Phơng pháp hợp tác trong nhóm nhỏ + Phơng pháp trực quan

-Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề

IV.Tiến trình bài day.

A.ổn định tổ chức lớp:

7E 7G 7I

B Kiểm tra bài cũ:

+Em hãy nêu đặc điểm cấu tạo trong của ếch?

+Trình bày sự tuần hoàn máu của ếch?

C Bài mới:

ĐVĐ: Lớp lỡng c gồm những loài động vật có xơng sống phổ biến ở đồng ruộng và các miền đất ớc.Thuật ngữ lỡng c ý nói loài động vật có xơng sống trong cuộc đời có hai giai đoạn sống: giai đoạn nòng nọc: ấu trùng lỡng c sống trong nớc, thở bằng mang và giai đoạn trởng thành: lên cạn, thở bằng phổi song vẫn sinh sản trong nớc.

n-Hoạt động của thầy

tr-Đại diện

Lỡng

c có

đuôi

Có đuôi, chi trớc gần bằng chi sau Thân dài, thiếu màng nhĩ

Nớc Cá

cóc Tam

Đảo

Lỡng

c không

đuôi

Thân ngắn, không

có đuôi, chi sau lớn và dài hơn chi trớc

Vừa ở nớc

Vừa ở can

ếch , nhái ,cóc

Lỡng

c khôngchân

Thân dài giống giun, không có chân nhng có mắt ,miệng có răng và kích thớc lớn hơn giun

ở cạn ếch

giun

II Đa dạng về môi tr ờng sống và tập tính.

Trang 7

- Giáo viên treo bảng

phụ đại diện nhóm

Tên đại diện Đặc điểm nơi sống Hoạt động Tập tính tự vệ

1.Cá cóc Tam Đảo Chủ yếu sống trong

3 Cóc nhà a sống trên cạn hơn Ban đêm và buổi

4 ếch cây Sống chủ yếu trên

5 ếch giun Sống chui luồn trong

hang đất xốp

Cả ngày và đêm Trốn , ẩn nấp

- Giáo viên yêu cầu

học sinh trả lời câu

trong SGK, thảo luận

III Đặc điểm chung của l ỡng c

- Lỡng c là động vật có xơng sống thích nghi với đời sống vừa ở

Có 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha

- Sinh sản trong môi trờng nớc, thụ tinh ngoài

- Phát triển qua giai đoạn biến thái.(Nòng nọc)

- Là động vật biến nhiệt

IV Vai trò của l ỡng c

- Cung cấp thực phẩm có nhiều giá trị dinh dỡng: ếch đồng, ếch gai, nhái, …

- Cung cấp nguyên liệu làm thuốc : Bột cóc, nhựa cóc( thiền tô) ,chế tạo lục hoàn chữa kinh giật

- Lỡng c có ích cho nông nghiệp vì nó tiêu diệt côn trùng phá hại mùa màng và các động vật trung gian gây bệnh (Ruồi ,muỗi)

- ếch còn là động vật đợc sử dụng trong các thí nghiệm sinh -lý học

Trang 8

nhóm trả lời câu hỏi.

? Lỡng c có vai trò

gì đối với con ngời?

Cho ví dụ minh

Trên một cánh đồng có: ếch, chim ăn sâu, lúa, sâu hại lúa

1-Điền vào chuỗi thức ăn sau

Là thức ăn của

(4) 2- Nếu tiêu diệt (3) và (4) thì chuỗi thức ăn trên ảnh hởng nh thế nào?

a Lúa phát triển tốt

b Sâu sinh trởng và phát triển tốt > N/S lúa giảm

c ếch sinh trởng và phát triển tốt > năng suất lúa tăng

d Chim ăn sâu phát triển > sâu hại lúa giảm

N/C: + Da ếch sát trùng : ngoài tuyết nhày, da ếch còn có những tuyến tiết chất gây độc,

chất này hòa tan vào chất nhày trên da ếch sẽ ngăn chặn vsv xâm nhập vào máu.Nhờ vậy tuy sống ở nơi ẩm thấp, thậm chí bẩn thỉu nhng ếch không bị nhiễm bệnh

+ Nhựa trắng và dính do cóc nhà tiết ra ít gây nguy hiểm cho ngời( Trừ TH vô ý ăn phải) Nhng gây bất lợi cho nhiều ĐV khác Nhựa độc của 1 số loài cóc ở R Coolumpia đợc bôi lên mũi tên để săn thú và có thể gây tử vong cho ngời

+ TH ăn thịt cóc nhà bị tử vong: do ăn phải chất độc ở trứng và da cóc

E H ớng dẫn về nhà.

-Học và trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục “Em có biết”

Bài tập:+ Tại sao ếch không quay đầu đợc ? (Dựa vào đặc điểm của bộ xơng)

+ Tại sao nói vai trò tiêu diệt sâu bọ có hại của lỡng c có giá trị bổ sung cho hoạt

động của chim về ban ngày?

- Đọc bài mới: “ Thằn lằn bóng đuôi dài”

Trang 9

1 Kiến thức: Qua bài này học sinh phải.

-Nắm vững đợc các đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng

-Giải thích đợc các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn -Mô tả đợc cách di chuyển của thằn lằn

-So sánh cấu tạo ngoài và sự sinh sản của thằn lằn bóng đuôi dài với ếch đồng để thấy cấu tạo của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn

-Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài dạy.

A ổn định tổ chức :

7E 7G 7I

B Kiểm tra bài trớc.

+Nêu đặc điểm chung của lỡng c?

+Nêu vai trò của lỡng c với đời sống con ngời?

C Bài mới

Thằn lằn bóng đuôi dài là đối t ợng điển hình cho lớp bò sát thích nghi với đời sống hoàn toàn ở trên cạn Thông qua cấu tạo và hoạt động sống của thằn lằn bóng đuôi dài giúp các

em hiểu đ ợc những đặc điểm cấu tạo và hoạt động sống của thằn lằn khác ếch đồng nhóm

động vật có x ơng sống có đời sống vừa ở n ớc, vừa ở cạn nh thế nào?

-GV yêu cầu học sinh đọc

đêm

- Trú đông trong các hốc đất khô ráo

- Thích ở nơi tối hoặc có bóng râm

- Trú đông trong các hốc đất

ẩm bên vực nớc ngọt hoặc trong bùn

- Đẻ ít trứng

- Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng, trứng nở thành

- Thụ tinh ngoài

- Đẻ nhiều trứng

- Trứng có màng mỏng, ít noãn hoàng, trứng nở thành

Trang 10

con, phát triển trực tiếp nòng nọc, phát triển có biến

-GV yêu cầu học sinh tiếp

tục thảo luận:

? Nêu đặc điểm sinh sản của

chiếu với cấu tạo ngoài ghi

nhớ các đặc điểm cấu tạo và

chọn câu trả lời điền vào

+ Thụ tinh trong

+ Trứng có vỏ rai, nhiều noãn hoàng

Phát triển trực tiếp, có lột xác nhiều lần

II Cấu tạo ngoài và di chuyển

1 Cấu tạo ngoài

* Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống ở cạn ( Vở bài tập)

1 Da khô, có vảy sừng bao bọc Ngăn cản sự thoát hơi nớc

của cơ thể

quan nằm trên đầu ,tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng

- GV: cho lớp thảo luận:

+ So sánh cấu tạo ngoài

HS: - Thân uốn sang

phải > đuôi uốn sang trái

-Chi trớc phải chi sau

trái chuyển lên phía trớc

- Thân uốn sang trái:

2 Di chuyển

- Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất, cử động uốn liên tục phối hợp với các chitiến lên phía trớc

Trang 11

động tác ngợc lại.

GV nhấn mạnh: Thằn lằn

bò trên mặt đất ứng với thứ

tự của chi trớc và chi sau

giống nh ngời leo thang

D Củng cố

-Gọi học sinh đọc kết luận SGK

- Nêu đặc điểm của thằn lằn thích nghi với đời sống cạn?

N/C: + Bộ phận giao phối: Bộ phận giao phối của thằn lằn đực là hai túi rỗng nằm

dới da , hai bên bờ khe huyệt về phía dới Trong cơ quan giao phgoois có nhiều mạch máu , khi cơng lên làm cho cơ quan đó lộn ra ngoài Thành của cơ quan giao phối có rãnh để dẫn tinh từ lỗ huyệt chảy ra và dẫn vào lỗ huyệt của cá thể cái

+ Khe huyệt: Khe huyệt nằm ở mặt bụng phần cuối thận, từ khe đổ ra ngoài :

phân , nớc tiểu và sản phẩm sinh dục Khe huyệt thông với túi huyệt Đổ vào túi huyệt có phần cuối của ống tiêu hóa và ống sinh dục

+ Hiện tợng noãn thai sinh: (Hiện tợng đẻ trứng thai)

VD: Thằn lằn bóng hoa, cá thể cái đẻ con, trong hiện tợng này trứng nằm trong ống dẫn trứng một thời gian dài Trong thời gian đó phôi tiếp tục phát triển nhờ chất noãn hoàng có

ở trong trứng cuối cùng trứng nở thành con nên khi đẻ là đẻ con

E H ớng dẫn về nhà.

-Học bài theo câu hỏi SGK

-Đọc bài mới “ Cấu tạo trong của thằn lằn”

-Đọc mục: “ Em có biết”

- Xem lại cấu tạo trong của ếch đồng

Bài tập: So sánh đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng với thằn lằn để thấy thằn lằn bóng

thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn?

1 Kiến thức: Qua bài này học sinh phải:

-Trình bày đợc các đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn phù hợp với đời sống hoàn toàn ở cạn

-So sánh với lỡng c để thấy đợc sự hoàn thiện của các cơ quan

2 Kỹ năng:

-Rèn luyện kỹ năng quan sát mô hình, so sánh

3 Thái độ:

-Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Ph ơng tiện thực hiện

-Mô hình cấu tạo trong của thằn lằn Tranh bộ xơng thằn lằn

-Bảng phụ

III Cách thức thực hiện

-Phơng pháp hợp tác nhóm nhỏ + Phơng pháp trực quan

-Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài dạy

A ổn định tổ chức:

7E 7G 7I

B Kiểm tra bài cũ

+Em hãy trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn so với ếch đồng?

+Mô tả thứ tự của các động tác của thân và đuôi khi thằn lằn di chuyển ứng với thứ

tự cử động của chi trớc và chi sau?

C Bài mới

- Giáo viên: yêu cầu học sinh quan sát hình 39.1 I Bộ x ơng

Trang 12

+ Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát đối chiếu

bộ xơng thằn lằn và bộ xơng ếch nêu rõ sai khác

nổi bật?

(yêu cầu: thằn lằn xuất hiện xơng

sờn lồng ngực bảo vệ nội quan, tham gia quá

- Đai vai khớp với cột sống chi trớc linh hoạt)

Tất cả đặc điểm đó thằn lằn thích nghi hơn với

đời sống ở cạn

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát h39.2 và

mô hình cấu tạo trong của thằn lằn xác định vị

trí của các hệ cơ quan tuần hoàn, hô hấp, tiêu

hoá, bài tiết, sinh sản

- Gọi 12 học sinh chỉ các cơ quan trên mô hình

- Quan sát h39.3 SGK- t128 trả lời câu hỏi:

+ Nêu rõ hợ̀ tuõ̀n hoàn của thằn lằn có gì giống

và khác ếch?

Gọi 1 vài HS trả lời, lớp nhận xét, bổ sung

? Hệ hô hấp của thằn lằn khác ếch ở điểm nào?

Giáo viên: tuần hoàn và hô hấp phù hợp với đời

sống ở cạn nhng cha hoàn thiện động vật biến

nhiệt

- GV giải thích khái niệm thận

? Nớc tiểu đặc của thằn lằn có liên quan gì đến

.Cột sống: chia 4 đoạn: cổ (8 đốt), ngực, hông, đuôi

.Lồng ngực: gồm các xơng sờn khớp với xơng mỏ ác

+ Xơng chi: xơng chi trớc và sau đều gồm xơng đai và các xơng chi

II Các cơ quan dinh d ỡng

1 Tiêu hoá

- ống tiêu hoá phân hoá rõ(tơng tự ở ếch)

- Ruột già có khả năng hấp thụ lại nớc

2 Hệ tuần hoàn- hô hấp

a Tuần hoàn

- Tim 3 ngăn(2 tâm nhĩ, 1 tâm thất) xuất hiện vách hụt

- 2 vòng tuần hoàn kín, máu đi nuôi cơ thể ít pha hơn

b Hô hấp

- Gồm 1 khí quản, 2 phế quản và 2 lá phổi

- Phổi có nhiều vách ngăn

- Sự trao đổi khí ở phổi( hít, thở) đợc thực hiện nhờ sự co dãn của các cơ liên sờn

3 Bài tiết

- Thận sau(hậu thận)

- Xoang huyệt có khả năng hấp thụ lại nớc nớc tiểu đặc, chống mất nớc

- Cơ thể giữ nớc nhờ lớp vảy sừng

III Thần kinh và giác quan

- Hệ thần kinh của thằn lằn phát triển hơn so với ếch

* Bộ não: 5 phần: thuỳ khứu giác, não trớc, thuỳ thị giác, tiểu não, hành tuỷ

- Não trớc, tiểu não phát triểnliên quan

đến đời sống và hoạt động phức tạp

Trang 13

( não trớc phức tạp hơn, bán cầu đại não phủ 1

lớp chất xám)

Gọi 1 vài HS trả lời ,lớp nx bổ sung

+ Nêu đặc điểm các giác quan của thằn lằn thích

nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn?

-Gọi 1 học sinh đọc kết luận chung

+Hãy chứng minh cấu tạo cơ thể của thằn lằn bóng hoàn chỉnh hơn ếch đồng?

+Lập bảng so sánh các cơ quan tim ,phổi, thận của thằn lằn và ếch?

N/C: Lập bảng so sánh hệ tiêu hóa và hệ sinh dục giữa ếch và thằn lằn?

E H ớng dẫn về nhà

-Học bài theo câu hỏi SGK Su tầm tranh về các loài bò sát

- Đọc bài 40: “ Đa dạng và đặc điểm chung của lớp bò sát”

1 Kiến thức: Qua bài này học sinh phải:

-Biết đợc sự đa dạng của bò sát thể hiện ở số loài, môi trờng sống và lối sống

-Giải thích đợc lý do sự phồn thịnh và diệt vong của khủng long

-Nêu đợc vai trò của bò sát trong tự nhiên và đời sống

2 Kỹ năng:

-Rèn kỹ năng quan sát, hoạt động nhóm

3 Thái độ:

-Yêu thích tìm hiểu tự nhiên.

II Ph ư ơng tiện thực hiện:

-Mô hình thằn lằn + bảng phụ Tranh một số đại diện của lớp bò sát

III Cách thức thực hiện:

-Phơng pháp hợp tác trong nhóm nhỏ + Phơng pháp trực quan

-Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài dạy:

A ổn định tổ chức:

7E 7G 7I

B K iờ̉ m tra bài cũ:

+Trình bày những đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn? +Hãy chứng minh cơ thể thằn lằn bóng có cấu tạo hoàn chỉnh hơn ếch đồng?

C Bài mới

- HS đọc thông tin sgk và chobiết:

? Sự đa dạng của

bò sát thể hiện ở những đặc

điểm nào?

Lấy ví dụ minh hoạ?

Gọi 1 vài

hs trả lời, lớp nhận

I Đa dạng của bò sát:

* KL:

- Lớp bò sát rất đa dạng số loài lớn, chia làm 4 bộ:

+Bộ đầu mỏ.( còn 1 số loài)+Bộ có vảy ( chủ yếu sống ở cạn)+Bộ cá sấu ( vừa ở nớc vừa ở cạn)+Bộ rùa.( vừa ở nớc vừa ở cạn) vd : rùa, ba ba

- Có lối sống và môi trờng rất phong phú

II Các loài khủng long

1 Sự ra đời và thời đại phồn thịnh của khủng long

Trang 14

xét, bổ sung

kịhkjhkjhmkj- Giáo viên

yêu cầu học sinh đọc thông ttin trong SGK+

quan sát H40.2 Trả

lời câu hỏi

?kfđffđsfsfds ? Sự ra đời

của bò sát

do đâu? HS;

nguyên nhân do khí hậu thay

đổi; Tổ tiên của bò sát làlỡng c cổ

?/??//??FĐS ? Nguyên

nhân phồn thịnh của khủng long là gì?

Iuuhuỳghghg

? Nêu

những đặc

điểm thích nghi với Ytghghgfhgf đời sống

của khủng long cá, khủng Tghgffghf long cánh,

khủng long bạo chúa

( vở bài tập) Gfđgfgfgf - Học sinh

thảo luận nhómà thống nhất

ý kiến

Giáo viên gọi đại diệnmột số nhóm trả

lời, nhóm khác nhận

- Bò sát cổ hình thành cách đây 280-230 triệu năm

- Nguyên nhân phồn thịnh: do điều kiện sống thuận lợi, cha có

kẻ thùàBò sát phát triển rất mạnh mẽ

( thời đại bò sát- thời đại khủng long)

- Các loài khủng long rất đa dạng: có nhiều loại hình thù kì lạ

Trang 15

xét, bổ sung.

Đặc

điểm Môi truờng

Thường

đầm mình trong vực nuớc ngọt,

ít di chuyển và thuờng chậm

long bạo

2 chi trớc ngắn có vuốt sắc nhọn, 2 chi sau to, khỏe

Dài, to ăn thịt động vật ở

cạn, mõm ngắn

Rất dữ, di chuyển nhanh linhhoạt

Khủng

long cánh Trên

2 chi truớcthành cánh, 2 chisau nhỏ, yếu

Dài mảnh ăn cá, mõm rất

dài

Thích nghibay luợn

Khủng

long cá Biển Rất ngắn Biến thànhvây bơi

Khúc đuôi vây đuôi to

ăn cá, mực, bạch tuộc, mõmdài

Thích nghibơi lặn bắtmồi duới nuớc

2 Sự diệt vong của khủng long

* Nguyên nhân sự diệt vong của khủng long cỡ lớn;

+Do cạnh tranh với chim và thú+Do ảnh huởng của khí hậu và thiên tai

-Bò sát nhỏ ( t/lằn, rắn, rùa, cá sấu…) vẫn tồn tại vì:

+Cơ thể nhỏ dễ tìm nơi ẩn trú+Yêu cầu về thức ăn ít

+Trứng nhỏ, an toàn hơn

III Đặc điểm chủng của bò sát

- Bò sát là động vật có xơng sống thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn.+Da khô, có vảy sừng bao bọc, cổ dài

+Chi yếu, có vuốt sắc

+Phổi có nhiều vách ngăn+Tai có màng nhĩ nằm trong hốc tai

+Tim 3 ngăn, có vách hụt( trừ cá sấu) máu đi nuôi cơ thể là máu pha

+Thụ tinh trong, trứng có vỏ bọc, giàu noãn hoàng

Trang 17

-Gọi học sinh đọc kết luận chung.

N/C: +Giải thích hiện tợng noãn sinh và noãn thai sinh ? tại sao nói nớc mắt cá sấu?

1 Kiến thức:Qua bài này học sinh phải

-Trình bày đợc đặc điểm đời sống và cấu tạo ngoài của chim bồ câu

-Giải thích đợc các đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lợn

-Phân biệt đợc kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay lợn

2 Kỹ năng:

-Rèn kỹ năng quan sát tranh, làm việc theo nhóm

3 Thái độ:

-Giáo dục học sinh yêu thích bộ môn, yêu quý động vật

II Ph ơng tiện thực hiện

-Mô hình chim bồ câu

-Bảng phụ

III Cách thức thực hiện

-Phơng pháp hợp tác trong nhóm nhỏ + Phơng pháp trực quan

Trang 18

-Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.

IV Tiến trình giờ dạy

A ổn định tổ chức lớp:

7E 7 G 7I

B Kiểm tra bài cũ:

+Nêu vai trò của bò sát đối với cuộc sống con ngời?

+Nêu đặc điểm chung của bò sát? Nguyên nhân khủng long bị diệt vong?

C Bài mới

- Giáo viên: yêu cầu học sinh đọc thông tin phần I

SGK T.134 Thảo luận trả lời câu hỏi

+ Cho biết tổ tiên của chim bồ câu nhà? (hs:

bồ câu núi)

+ Đặc điểm đời sống của chim bồ câu.?(Bay

giỏi- thân nhiệt ổn định)

+ Hãy cho biết tính hằng nhiệt của chim có u

thế gì hơn so với các động vật biến nhiệt?

- Giáo viên gọi học sinh phát biểu nhóm khác nhận

xét, bổ sung

- Giáo viên gọi học sinh trả lời tiếp:

+ Đặc điểm sinh sản của chim bồ câu?

+ So sánh sự sinh sản của thằn lằn và chim?

- Gọi 1-2 học sinh trả lời, học sinh khác bổ sung

Giáo viên chốt kiến thức

+Hiện tợng ấp trứng và nuôi con có ý nghĩa

gì?(-Vỏ đá vôi > phôi phát triển an toàn; ấp trứng -phôi

phát triển ít lệ thuộc vào môi trờng)

- GV yêu cầu học sinh quan sát hình 41.1 và 41.2

đọc thông tin SGK T136

+Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu?

- GV gọi học sinh lên trình bày đặc điểm cấu tạo

ngoài trên mô hình

1-2 học sinh phát biểu lớp bổ sung

- Học sinh thảo luận nhóm hoàn thành bảng 1 SGK

T135 (Vở bài tập)

- Đại diện nhóm lên điền thông tin, nhóm khác

nhận xét bổ sung Giáo viên chốt thông tin

+Trứng có nhiều noãn hoàng và có vỏ

đá vôi bao bọc bảo vệ trứng

+Có hiện tợng ấp trứng và nuôi con bằng sữa diều an toàn và giữ ổn định nguồn nhiệt

II Cấu tạo ngoài và di chuyển.

1 Cấu tạo ngoài:

Đặc điểm cấu tạo ngoài ý nghĩa thích nghi với sự bay

-Cổ: dài, khớp đầu với thân

- Giảm sức cản của không khí khi bay

- Quạt gió(động lực của sự bay) cản không khí khi hạ cánh

- Giúp chim bám chặt vào cành cây khi hạ cánh

- Làm cho cánh chim khi giang ra tạo nên một diện tích rộng

- Giữ nhiệt, làm cơ thể nhẹ

- Làm đầu chim nhẹ

- Phát huy tác dụng của giác quan, bắt mồi, rỉa lông

Trang 19

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát kỹ hình 41.3,

41.4 SGK

+Nhận biết kiểu bay lợn và kiểu bay vỗ cánh?

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm hoàn thành bảng

2

Đại diện nhóm phát biểu, nhóm khác nhận xét bổ

sung Giáo viên chốt kiến thức

? Vì sao răng tiêu giảm thay thế bằng mỏ sừng? ( t/

ghi với bay lợn)

2 Di chuyển

- Chim có 2 kiểu bay.

Kiểu bay vỗcánh Kiểu bay lợn-Đập cánh liên

tục-Sự bay chủ yếu dựa vào sự vỗ cánh

VD: Chim sẻ, chim bồ câu, khim vành khuyên, gà

-Đập cánh chậmrãi, không liên tục

-Sự bay chủ yếu dựa vào sự nâng

đỡ của không khí và sự thay

đổi luồng gió.VD: Diều hâu, chim ng, hải âu

D Củng cố:

+Gọi 1 học sinh đọc kết luận chung(T137)

+Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi sự bay lợn?

+Nêu vai trò của tuyến phao câu?(HS: Tiết chất nhờn: làm lông mợt, không thấm ớc -> góp phần làm nhẹ cơ thể khi bay, trông điều kiện có nhiều hơi nớc)

n-Bài tập trắc nghiệm:Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng:

1.Tuyến phao câu của chim tiết ra chất nhờn làm:

a Lông trơn bóng b.Lông không thấm nớc

c Nguồn cung cấp năng lợng cho chim * d cả a, b, c đều đúng

2. Diều của chim bồ câu có chức năng:

-Chuẩn bị bài thực hành: Chim bồ câu

BT: Nêu và giải thích các đặc điểm về hình dạng và cấu tạo ngoài cơ thể giúp chim

bồ câu thích nghi với đời sống bay lợn?

1 Kiến thức:Qua bài này học sinh phải:

-Nhận biết một số đặc điểm của bộ xơng chim thích nghi với đời sống bay

-Xác định đợc các cơ quan tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá, bài tiết và sinh sản trên mẫu

-Giáo dục ý thức nghiêm túc, tỉ mỉ khi làm bài tập thực hành

II Ph ơng tiện thực hiện:

-Mô hình chim bồ câu

- Tranh bộ xơng chim bồ câu

- Mẫu vật chim bồ câu

Trang 20

B Kiểm tra bài cũ:

+Nêu đặc đỉêm cấu tạo ngoài thích nghi với sự bay của chim?Tuyến phao câu có vai

trò gì? Trình bày đặc điểm sinh sản của chim bồ câu

C Bài mới

Giáo viên nêu yêu cầu của bài thực hành

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát hình

42.1 SGK

Nhận biết các thành phần của bộ xơng

- HS lên tranh chỉ các loại xơng cuả chim

bụ cõu?

- Học sinh thảo luận nhóm: nêu các đặc

điểm của xơng thích nghi với sự bay Đại

- Xơng lồng ngực

- Xơng đai: đai vai, đai hông

- Xơng chi: chi trớc và chi sau

Bộ xơng chim nhẹ, các xơng mỏng, xốp cónhiều khoang chứa khí nhng lại khoẻ, chắcchắn thờng gắn chặt với nhau thích nghi với sự bay

Các bộ phận của xơng Đặc điểm cấu tạo ý nghĩa với sự bay

Vận động nhanh và quan sát đchim linh hoạt

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát mẫu

2 Quan sát nội quan trên mẫu mổ;

* Bảng thành phân cấu tạo của 1 số hệ cơ

quan: (Bài thu hoạch) -Điểm KT 15 phút

1.Tiêu hoá - ống tiêu hoá

- tuyến tiêu hoá

Học sinh thảo luận nhóm

+Hệ tiêu hoá của chim bồ câu có gì

-Giáo viên nhận xét giờ thực hành: Tinh thần, thái độ học tập của các nhóm

-Thu báo cáo thực hành

-Các nhóm dọn vệ sinh

E.H ớng dẫn về nhà

-Đọc bài 43” Cấu tạo trong của chim bồ câu”

Trang 21

-Xem lại bài cấu tạo trong của bò sát.

1 Kiến thức: qua bài này học sinh phải.

-Nắm đợc hoạt động của các cơ quan dinh dỡng, thần kinh thích nghi với đời sống bay

-Nêu đợc điểm sai khác cấu tạo trong của chim bồ câu so với thằn lằn

2 Kỹ năng:

-Rèn kỹ năng quan sát, phân tích ,so sánh > Khái quát hóa kiến thức cơ bản của bài

3 Thái độ:

-Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Ph ơng tiện thực hiện

- Mô hình chim bồ câu + Bảng phụ

III Cách thức tiến hành:

-Phơng pháp hợp tác trong nhóm nhỏ

-Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề

IV.Tiến trình bài dạy:

A ổn định tổ chức lớp:

7E 7G 7I

B Kiểm tra bài cũ: (lồng vào bài mới.)

C Bài mới

Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung bài thu hoạch.

Giáo viên: hãy nhắc lại các bộ phận của hệ tiêu

hoá ở chim?

Học sinh thảo luận trả lời câu hỏi

+ Hệ tiêu hoá của chim hoàn chỉnh hơn bò sát ở

những điểm nào?

+Vì sao chim có tốc độ tiêu hoá cao hơn bò

sát? (dạ dày…)

Gọi 1 vài HS trả lời , lớp NX, bổ sung

N/C: + Vì sao chim bồ câu và những loài chim ăn

hạt khác thờng ăn thêm sỏi ,cát?

+Tốc độ tiêu hóa cao và nhanh có ý nghĩa gì đối

với đời sống của chim?

+ Chim thải phân nhanh(ruột ngắn) có ý nghĩa gì?

( Giảm bớt sức nặng)

- Giáo viên yêu cầu học sinh tự đọc thông tin

trong SGK, quan sát H43.1 Thảo luận trả lời câu

hỏi

+Tim của chim có gì khác so với tim của bò sát?

+ý nghĩa của sự khác nhau đó?

Gọi 1 vài HS trả lời nhóm khác nhận xét, bổ

sung

? yêu cầu học sinh mô tả đờng đi của máu trong

vòng tuần hoàn trên tranh ?

- GV trình bày lại

N/C: Tim 4 ngăn nh vậy có ý nghĩa ntn?Tác dụng

của van nhĩ thất?

-Có 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể giàu oxy( máu đỏ tơi ) sự trao đổi chất mạnh

-Tâm nhĩ và tâm thất ở mỗi bên có van nhĩ- thất ngăn và giữ cho máu di chuyển một chiều

Trang 22

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát H43.2 và

đọc thông tin trong sách giáo khoa thảo luận

? So sánh hô hấp của chim với bò sát?

? Vai trò của túi khí?(HS:Giảm khối lợng riêng,

giảm ma sát của các nội quan khi bay)

? Bề mặt trao đổi khí rộng có ý nghĩa gì đối với

đời sống bay lợn của chim? (Tăng sự TĐK bay dễ

dàng )

- Đại diện nhóm phát biểu ,lớp nx,bs

N/C:

-Hoạt động TĐK ở chim bồ câu đợc tăng cờng

nhờ hoạt động vỗ cánh khi bay

- Học sinh đọc thông tin trên sách giáo khoa và

quan sát H43.3 Trả lời câu hỏi:

? Nêu đặc điểm của hệ bài tiết và hệ sinh dục của

chim?

? Những đặc điểm nào thích nghi với đời sống

bay?

 Gọi 1 vài HStrả lời, lớp nhận xét, bổ sung

- Y/C: Không có bóng đái ,nớc tiểu đặc thải ra

ngoài cùng phân

-Chim mái chỉ có 1 buồng trứng, ống

dẫn trứng tiêu giảm, ấp trứng 17-18 ngày > nở

? Trớc và sau Sinh sản chim phải làm những công

việc gì?(Làm tổ, t/ tinh )

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát H43.4 sách

giáo khoa xác định các bộ phận của não

?So sánh bộ não chim với não bò sát?

( não giữa và tiểu não pt hơn bò sát)

- Học sinh quan sát so sánh trả lời, học sinh khác

nhận xét, bổ sung giáo viên chốt kiến thức

+Thụ tinh trong

+ Đẻ và ấp trứng

II Thần kinh và giác quan.

-Bộ não phát triển+Não trớc lớn

+Tiểu não có nhiều nếp nhăn

+Não giữa có hai thuỳ thị giác

- Gọi một học sinh đọc kết luận chung

- Trình bày đặc điểm hô hấp của chim thích nghi với đời sống bay?

HS:Hô hấp nhờ hệ thống túi khíhoạt động nhờ cơ chế hút đẩy tạo 1 dòng khí liên tục đi quacác ống khí trong phổi theo 1 chiều nhất định, khiến cơ thể sử dụng đợc nguồn ôxi trong không khí với hiệu suất cao,đặc biệt trong khi bay.Càng bay nhanh sự chuyển dòng khí qua các ống khí càng nhanh đáp ứng nhu cầu năng lợng trong hoạt động khi bay

Bài tập trắc nghiệm:

1.Dạ dày tuyến của chim có tác dụng:

a Chứa thức ăn b làm mềm thức ăn

c.* Tiết ra dịch vị d Tiết chất nhờn

2 Phổi của chim bồ câu có đặc điểm là:

a Có nhiều vách ngăn b.Phổi không có ống khí và túi khí

c Trong phổi có hệ thống ống khí thông với các túi khí d a và c đúng

E H ớng dẫn về nhà

-Làm bài tập trang 142

-Học bài theo câu hỏi sách giáo khoa

- Su tầm tranh ảnh về một số lớp chim

Trang 23

1.Kiến thức: Qua bài này học sinh phải.

-Trình bày đợc các đặc điểm chung và vai trò của chim

-Nắm đợc các đặc điểm đặc trng của các nhóm chim thích nghi với đời sống từ đó thấy đợc sự đa dạng của chim

2.Kỹ năng:

-Rèn kỹ năng phân tích, quan sát, so sánh, hoạt động nhóm

3 Thái độ:

-Giáo dục ý thức bảo vệ các loài chim

II Ph ơng tiện thực hiện

-Tranh H44.1, 44.2, 44.3 sách giáo khoa

-Bảng phụ

III Cách thức thực hiện.

-Phơng pháp hợp tác trong nhóm nhỏ

-Phơng pháp và giải quyết vấn đề + Phơng pháp trực quan

IV Tiến trình bài giảng:

A ổn định tổ chức lớp:

7 E 7G 7I

B Kiểm tra bài cũ:

+So sánh hệ tiêu hoá của chim và thằn lằn?

+Trình bày đặc điểm hô hấp ở chim bồ câu thể hiện sự thích nghi với đời sống bay?

C Bài mới

Chim là lớp động vật có xơng sống có số loài lớn nhất trong số các lớp động vật có xơng sống ở cạn (hiện nay: 9600 loài, 27 bộ, Việt Nam: 830 loài) Chim phân bố rất rộng rãi trên trái đất, sống ở những điều kiện sống rất khác nhau Trong bài hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về những điều kiện sống khác nhau

ảnh hởng tới cấu tạo và tập tính của chim nh thế nào?

- Giáo viên gọi 1 học sinh

đọc thông tin sách giáo

khoa, quan sát hình ve

Thảo luận nhóm điền thông

tin vào bảng phụ

- Đại diện nhóm phát biểu,

3 ngón phát triển

Sống ở vùng thảo nguyên, hoang mạc Thích nghi vớitập tính chạy nhanh

ngực rất phát triển, chân ngắn có

4 ngón, có màng bơi

Sống ở vùng bờ biển Nam bán cầu Thích nghi với việc bơi lội, đi đứng vụng về

Chim cánh cụt

3.Chim

bay Cánh và cơ ngực phát triển Chânthờng có 4 ngón Thờng ở cạn, 1 số ít bơi lộiđợc trong nớc, bay đợc Chim bồ câu

+Vì sao nói lớp chim rất

đa dạng? - Lớp chim đa dạng: số loài nhiều: 9600 loài chia 3 nhóm

+Chim bay

+Chim chạy

+Chim bơi

Trang 24

- Qua 3 nhóm chim vừa học,

hãy nêu đặc điểm chung của

- Giáo viên yêu cầu học sinh

đọc thông tin trong sách giáo

khoa  trả lời câu hỏi

? Nêu lợi ích và tác hại của

chim trong tự nhiên và trong

đời sống con ngời

+Lấy ví dụ về tác hại và lợi

ích của chim đối với con

ng-ời?

một vài học sinh phát biểu

lớp bổ sung Giáo viên chốt

- Tim 4 ngăn, máu nuôi cơ

thể là máu đỏ tơi

- Thụ tinh trong, trứng có vỏ

đá vôi, đợc ấp và nở nhờ thânnhiệt bố mẹ

- Có ích cho cho nông nghiệp: ăn sâu bọ và động vật gặm nhấm

- Làm chăn, đệm, đồ trang trí, làm cảnh…

- Huấn luyện để săn mồi, phục vụ du lịch

- Giúp phát tán cây trồng

2, Tác hại

- Ăn hạt, quả, cá

- Là động vật trung gian truyền bệnh

VD: cúm gà lây sang ngời (VR- H5 N1)

D Củng cố

-Gọi 1 học sinh đọc kết luận

N/C:-Theo em chim sẻ là động vật có lợi hay có hại? Mặt nào nhiều hơn? Giải thích?

(Trong tự nhiên rất ít loài chim đợc coi là có ích hay có hại hoàn toàn

VD: Chim cắt nhỏ ăn côn trùng, ăn cả sáo; Quạ ăn côn trùng, bắt cả ong)

-Nêu cơ sở sinh học của bộ phận bảo vệ chim?( Phát triển mặt có lợi, khống chế mặt

có hại của chim)

+ Giới thiệu cách phân biệt gà trống, gà mái khi còn nhỏ?

+Nêu cấu tạo của trứng chim? HS: Một màng rất mảng phủ ngoài vỏ đá vôi, bên trong có 2 lớp màng vỏ > lòng trắng, lòng đỏ và hai dây xoắn giu7wx cho lòng đỏ ở vị trí thăng bằng, trên lòng đỏ có mầm phôi

*Đà điểu phi: cao 2,5 m sống ở vùng bán sa mạc châu phivà tây nam châu á, chạy rất nhanh( 40 km/ h)

E H ớng dẫn về nhà

-Đọc và trả lời câu hỏi 2,3 sgk

Trang 25

1 Kiến thức :Qua bài này học sinh phải:

-Nắm đợc các đặc điểm đời sống và hình thức sinh sản của thỏ

-Học sinh thấy đợc cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn

-Giáo dục ý thức yêu thích môn học, bảo vệ động vật.

II Ph ơng tiện thực hiện:

B Kiểm tra bài cũ:

+ Trình bày đặc điểm chung của lớp chim? Cho những ví dụ về các mặt lợi ích và tác hại

của chim đối với con ngời?

- Giáo viên yêu cầu học sinh

nghiên cứu sách giáo khoa

N/C:Hiện tợng thai sinh

tiến hoá hơn so với đẻ trứng

và noãn thai sinh nh thế

+Thụ tinh trong

+Thai phát triển trong tử cung của mẹ.(Thời gian mang thai

30 ngày)+Có nhau thai gọi là hiện tợng thai sinh

+Con non yếu đợc nuôi bằng sữa mẹ

II Cấu tạo ngoài và di chuyển

1 Cấu tạo ngoài.

Bảng: Đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời

sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù

Trang 26

- Giáo viên yêu cầu học sinh

nghiên cứu thông tin sách

giáo khoa T149 thảo luận

nhóm hoàn thành phiếu học

tập

- Giáo viên treo bảng phụ:

nội dung phiếu học tập đại

diện nhóm ghi đáp án nhóm

khác nhận xét, bổ sung GV

chốt kiến thức HS hoàn

thiện vào vở bài tập

Đặc điểm cấu tạo ngoài Sự thích nghi với đới sống

quan Mũi: thínhLông xúc giác: cảm giác,

xúc giác nhanh nhạy

Thăm dò thức ăn và môI ờng, phát hiện kẻ thù

tr-Tai: thính, có vành tai dài lớn, cử động theo các phía Định hớng âm thanh, phát hiện sớm kẻ thùMắt có mí, cử động đợc Giữ mắt không bị khô, bảo

-Gọi một học sinh đọc kết luận chung sách giáo khoa

+Vì sao khi nuôi thỏ ngời ta thờng che bớt ánh sáng?

+Tại sao có hiện tợng thỏ mẹ ăn thịt thỏ con sau sinh?

N/C: 1 So sánh thỏ và chim về đời sống và cấu tạo ngoài của co9w thể?

Trang 27

2.Vì sao màu mắt của thỏ thờng cùng màu với lông, còn thỏ có bộ lông màu trắng lại

có mắt màu đỏ ?

E H ớng dẫn về nhà

-Học bài theo câu hỏi sách giáo khoa

- Đọc mục “Em có biết”

-Xem lại cấu tạo bộ xơng thằn lằn

-Đọc trớc bài mới” Cấu tao trong của thỏ”

-Giáo dục ý thức bảo vệ động vật.

II Ph ơng tiện thực hiện

-Mô hình cấu tạo trong của thỏ

B Kiểm tra bài cũ:

+Nêu cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với điều kiện sống?

+Nêu u điểm của sự thai sinh so với đẻ trứng và noãn thai sinh? Thế nào là

hiện tợng thai sinh

C Bài mới

Dựa vào kiểm tra bài cũ vào bài mới

- Giáo viên yêu

Trang 28

Đặc điểm Bộ x

lằnGiống

cả đốt thắt l-Cột sống:cổ-ngực-hông-

đuôi-các chi nằm ngang

-Các cơ chi sau và cơ vận động cột sống phát triển

-Cơ hoành chia cơ thể thành khoang ngực và khoang bụng, các cơ liên sờn tham gia vào hoạt động hô hấp

II Các cơ quan dinh d ỡng

Trang 29

(giữa 2 lá phổi) Tim 4 ngăn, các mạch máu Máu vận chuyểntheo 2vòng tuần

hoàn Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tơi

ngực Khí quản, phế quản và 2 lá

phổi

Dẫn khí và trao

đổi khíTiêu hóa Khoang bụng Miệng(răng)thự

Bài tiết Khoang bụng,

sát sống lng 2quả thận, ống dẫn nớc tiểu,

bóng đái, đờng tiểu

Lọc từ máu chấtthừa và thải nớc tiểu ra ngoài.Sinh sản Khoang bụng

phía dới Con cái: buồng trứng, ống dẫn

trứng, sừng tử cung

Con đực: tinh hoàn, ống dẫn tinh, cơ quan giao phối

Sinh sản(đẻ con): duy trì nòigiống

- Giáo viên yêu

+ Đại não phát triển che lấp các phần khác

+ Tiểu não lớn, nhiều nếp gấp liên quan đến các cử động phức tạp( 1thuỳ giữa, 2 thuỳ bên)

Trang 30

-Gọi 1 học sinh đọc kết luận chung.

-Yêu cầu học sinh mô tả đờng đi của máu trong hệ tuần hoàn

-Giải thích câu 2 sách giáo khoa

N/C: - Thú có hồng cầu hình đĩa,không nhân,khả ngăng vận chuyển ôxi của hồng

cầu, lợng máu nhiều hơn các lớp động vật có xơng sống khác Nhịp tim của thỏ

360lần/phút Chó 140 l/phút, cá voi 7 lần/ phút

-Hô hấp : Thú có máu nóng, nhiệt độ cơ thể cao 390C, phổi có số lợng phế nang khổng lồ(4 triệu túi phổi) diện tích phế nang lớn:hấp thụ ôxi nhanh nhiều > đảm bảo nhu cầu TĐC và năng lợng cao ở thú

Khi hô hấp thỏ thở bằng lồng ngực nhờ cơ gian sờn và cơ hoành Phần trên khí quản

là thanh quản có những nếp gấp ,không khí đi qua làm rung động các nếp gấp này > những âm thanh, thỏ kêu đợc

E H ớng dẫn về nhà

- Học trả lời câu hỏi sách giáo khoa

- Tìm hiểu về thú mỏ vịt và thú có túi

- Su tầm tranh ảnh về các loài thuộc lớp thú

* Trình bày những đặc điểm đặc trng nhất của hệ tiêu hóa của thỏ do ăn thực vật và

gặm nhấm.So với các động vật đã học trớc đây ,hệ tiêu hóa của thỏ có những điểm khác nào?

1 Kiến thức: Qua bài này học sinh phải:

-Nêu đợc sự đa dạng của lớp thú thể hiện ở số loài, số bộ, tập tính của chúng

-Giải thích đợc sự thích nghi về hình thái cấu tạo với những điều kiện sống khác nhau

Trang 31

2 Kỹ năng:

-Rèn kỹ năng phân tích, quan sát, so sánh, hoạt động nhóm

3 Thái độ :

-Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn

II Ph ơng tiện thực hiện

B Kiểm tra bài cũ

+Nêu cấu tạo của thỏ chứng tỏ sự hoàn thiện so với lớp động vật cơ xơng sống đã học? +So sánh bộ xơng của thỏ với bò sát ? Liên hệ giữa những điểm khác nhau với sự vận chuyển và tập tính của chung?

C Bài mới

Dựa vào phần giới thiệu sách giáo khoa  vào bài

? Lớp thú thờng có đặc điểm chung nào? ( lông

mao và tuyến sữa)

- Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu sách

giáo khoa T156 trả lời câu hỏi

? Sự đa dạng của thú thể hiện ở đặc điểm nào?

Giáo viên bổ sung: ngoài đặc điểm sinh sản còn

có thể dựa vào chi, bộ răng: Bộ ăn thịt, bộ guốc

- Phân chia lớp thú dựa trên đặc điểm sinh sản, bộ răng, chi, bộ xơng

- HS quan sát h 48.1 và đọc chú thích

? Tại sao thú mỏ vịt đẻ trứng mà đợc xếp vào lớp

thú?(nuôi con =sữa)

? Tại sao thú mỏ vịt con không bú sữa mẹ nh

chó con, mèo con?

? Kanguru có cấu tạo nh thế nào phù hợp với lối

sống chạy trên đồng cỏ? (2 chân sau to khỏe

,dài )

? Tại sao Kanguru con phải nuôi trong túi ấp của

thú mẹ?

(con non nhỏ, cha tự kiếm mồi)

- Đại diện nhóm trả lời nhóm khác nhận xét,

=> Những bộ thú khác đẻ con , con sơsinh phát triển bình thờng, bú mẹ chủ

động

Trang 32

Xõy dựng khu bảo tồn đv.

-Tổ chức chăn nuụi nhữn loài cú giỏ trị kinh tế

-Thú mỏ vịt mang những đặc điểm của vịt song những đặc điểm nh tuyến sữa, bộ lông mao, con sơ sinh có răng sữa mọc trên hàm là những đặc điểm cơ bản của thú > nên đợc xếp vào lớp thú , bộ thú huyệt

* Kangaru ( chuột túi ): nặng 80 kg, sông thành từng đàn trên cánh đồng cỏ

Bài tập: khoanh tròn vào câu trả lời đúng.

1.Đặc điểm đặc trng của thú là:

a.Đẻ trứng b.Đẻ con c.Đẻ trứng thai d.Tất cả đều đúng

2.Thú mỏ vịt đợc xếp vào lớp thú vì:

a Cấu tạo thích nghi với đời sống ở nớc b Nuôi con bằng sữa

c.Bộ lông dày giữ nhiệt d cả a và b

E H ớng dẫn về nhà

- Trả lời câu 1 cuối bài

- Đọc “em có biết”

- Tìm hiểu về cá heo, dơi, cá voi

- Tại sao thú mỏ vịt đợc xếp vào lớp thú? Vị trí của thú mỏ vịt trong nấc thang tiến hóa của thú? Kanguru có đặc điểm gì kém tiến hóa so với các thú khác?

1 Kiến thức: Qua bài này HS phải:

-Nêu đợc đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính của dơi thích nghi với đời sống bay.-Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính của cá voi thích nghi với đời sống bơilặn trong nớc

2 Kỹ năng:

-Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, khái quát

-Rèn kỹ năng hoạt động nhóm , liên hệ vận dụng

3 Thái độ:

-Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn, bảo vệ động vật có ích ,bảo vệ môi trờng

II Ph ơng tiện thực hiện:

-Máy tính, máy chiếu, phiếu học tập

-Tranh su tầm về sự đa dạng của thú: Bộ Dơi, bộ Cá voi

III Cách thức tiến hành

-Phơng pháp hợp tác trong nhóm nhỏ + Phơng pháp trực quan

-Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài giảng

A ổn định tổ chức :

7E 7G 7I

B Kiểm tra bài cũ

Nêu đặc điểm của bộ thú huyệt và bộ thú túi?

C Bài mới

.

Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát H49.1 và

49.2 sách giáo khoa T159-xem đoạn phim sau trả

I Bộ Dơi:

(Khoảng 850 loài)

- Đại diện: Dơi quả, dơi ăn sâu

Trang 33

lời câu hỏi:

1 Nêu đặc điểm về đời sống của dơi?

2.Dơi có đặc điểm cấu tạo ngoài nh thế nào để

thích nghi với đời sống bay lợn ?

HS:-Đời sống:+ Bay giỏi

+ Ăn sâu bọ, ăn quả cây,kiếm mồi

vào lúc chập tối hoặc ban đêm.Dơi ngủ đông

trong các hang động

HS: Đặc điểm: -Dơi có màng cánh da rộng, thân

ngắn và hẹp,bay thoăn thoắt ,thay hớng đổi chiều

một cách linh hoạt

-chi sau nhỏ yếu, đuôi ngắn

Bổ sung: Bộ xơng dơi nhẹ , xơng mỏ ác có mấu

l-ỡi hái dùng làm chỗ bám cho cơ vận động cánh

-GV:nhấn mạnh cấu tạo chi trớc của dơi; Khả

năng thu nhận siêu âm.(Về nhà đọc mục “Em có

biết”)

? Cách cất cánh và bay của dơi có gì giống chim

không nhỉ ? vì sao?

Gợi ý:Chim lấy đà cất cánh nh thế nào? tại sao dơi

không lấy đà cất cánh nh vậy?

HS: không , vì chi sau yếu

? Vậy răng của dơi nh thế nào nhỉ?

Quan sát H 49.1 -C:Bộ răng của dơi ăn sâu

Thú có túi thích nghi với đời sống chạy nhảy

nên chi sau lớn khỏe còn dơi thích nghi với

đời sống bay lợn nên chi trớc phát triển > cánh.

*Liên hệ tích hợp nội dung bảo vệ môi trờng và

sự đa dạng sinh học:

+ Dơi có vai trò gì trong đời sống?

HS:-Lợi ích: Thụ phấn, phát tán hạt, tiêu diệt sâu

bọ có hại ,phân dơi dùng làm phân bón, thuốc nổ,

góp phần tạo nên sự đa dạng sinh học

- Tác hại:ăn quả và hoa, gây hại cho vờn quả

GV: Một số hình ảnh về dơi ăn sâu bọ và dơi ăn

quả đợc ghi trong sách đỏ

H:Em có suy nghĩ gì khi thấy con ngời bắt và săn

bắn dơi?

HS:-Phải bảo vệ dơi vì nó mang lại lợi ích rất

lớn

-Cấm săn bắn bừa bãi

-Phải tạo điều kiện nơi ở, nguồn thức ăn

GV:Cần phải bảo vệ môi trờng sống của chúng ,

môi trờng chung, không dừng lại ở suy nghĩ mà

phải hành động đó là trách nhiệm của tất cả chúng

ta

Bài tập : Tìm hiểu thêm những đại diên thuộc bộ

dơi

ĐVĐ:Bài trớc chúng ta nghiên cứu sự thích nghi

đời sống ở nớc của thú mỏ vịt : các em thấy chi

> màng bơi Cá voi sống bơi lội nh thú mỏ vịt

vậy có đặc điểm gì khác nhau không?

- Học sinh nghiên cứu thông tin SGK, kết hợp

bọ

- Đời sống:

+ Bay giỏi + Thức ăn: Ăn sâu bọ(dơi ăn sâu bọ), ăn quả cây(dơi ăn quả) +Kiếm mồi vào lúc chập tốihoặc ban đêm Dơi ngủ đông trong các hang động, trong gác chuông nhà thờ

+Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

-Đặc điểm thích nghi với đời sống bay:

+ Chi trớc biến đổi thành cánh

da rộng.Màng cánh phủ lông mao th a

+ Chi sau nhỏ yếu, có t thế bám vào cành cây treo ngợc cơ thể

+ Thân ngắn và hẹp, đuôi ngắn.+ Răng nhọn ,sắc > phá vỡ vỏ cứng của sâu bọ

Trang 34

quan sát H 49.2- xem đoạn phim trả lời câu hỏi:

1 Nêu đặc điểm về đời sống của cá voi?

2 Hãy cho biết cá voi có đặc điểm cấu tạo nh

thế nào để thích nghi với đời sống trong nớc?

Gọi một vài HS trả lời ,lớp nhận xét, bổ sung

HS: - Đời sống:Sống chủ yếu ở biển ôn đới và

biển lạnh; Bơi bằng cách uốn mình theo chiều

dọc, rất thông minh,thực hiện đợc các động tác

+ Chi trớc biến đổi thành vây bơi dạng bơi

chèo chi sau tiêu giảm,vây đuôi nằm ngang

GV: Lớp mỡ dới da dày để nâng đỡ cơ thể vì kích

thớc và trọng lợng của cá voi rất lớn(động vật lớn

nhất trong giới động vật)

GV nhấn mạnh:Đặc điểm chi trớc biến đổi

thành vây bơi,dạng bơi chèo nhng vẫn đợc nâng

? Mô tả cách lấy thức ăn của cá voi?

- HS: Cá voi không có răng,trên hàm có nhiều tấm

sừng rủ xuống nh cái sàng lọc nớc

+Khi cá voi há miệng:nớc mang tôm, cá và những

động vật nhỏ vào miệng

+Khi ngậm miệng, thức ăn đợc giữ trong miệng,

còn nớc đi qua khe của các tấm sừng đi ra ngoài

? Có phải tất cả các loài thuộc bộ Cá voi đều

-Lấy gan để sản xuất dầu cá

GV: Góp phần tạo nên sự đa dạng sinh học

- chiếu hình ảnh môi trờng bị ô nhiễm

GV: Thực trạng cá voi hiện nay đang bị săn bắt

(Trong khi công ớc quốc tế không cho phép săn

bắt cá voi), môi trờng biển nhiều nơi bị ô nhiễm

rất nghiêm trọng ,đặc biệt là những hiện tợng tràn

dầu, thử vũ khí hạt nhân

? Điều này khiến em có suy nghĩ gì?

HS:- Bảo vệ loài cá voi

- Bảo vệ môi trờng biển và môi trờng chung

- Duy trì sự đa dạng sinh học

GV nhận xét, bổ sung Và chiếu một số loài cá voi

có nguy cơ diệt chủng

*BVMT:thỳ cú vai trũ rất lớn trong tự nhiờn,

chỳng ta cần phải bv cỏc loài thỳ bằng cỏc bp:

-Bv đv hoang dó

Xõy dựng khu bảo tồn đv

-Tổ chức chăn nuụi nhữn loài cú giỏ trị kinh tế

- Đời sống:

+ Bơi lội trong nớc, bằng cách uốn mình theo chiều dọc

+ Thức ăn: ăn tôm, cá , động vật nhỏ

+ Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

- Đặc điểm:

+ Cơ thể hình thoi, lông tiêu biến, lớp mỡ d ới da dày Cổ không phân biệt với thân, vây đuôi nằm ngang.+ Chi trớc biến đổi thành vây bơi dạng bơi chèo

+ Chi sau tiêu giảm

+ Không có răng, lọc mồi bằng các khe của tấm sừng miệng

Trang 35

D Củng cố

Vận Dụng:

+Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của dơi thích nghi với đời sống bay ?

+ Nêu những đặc điểm câu tạo ngoài của cá voi thích nghi với đời sống bơi lặn ?

+ Nhận xét về sự đa dạng của thú?

+Tại sao cá voi to lớn nhng bơi lặn rất giỏi?

Bài tập trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng nhất:

Câu1: Bộ răng của dơi ăn sâu bọ sắc, nhọn có tác dụng gì?

a Dễ dàng phá vỡ lớp vỏ kitin của sâu bọ b Dễ dàng cắn chặt kẻ thù

c Dễ dàng gặm lá cây d.Dùng cắn vào vách đá

Câu2: Lớp mỡ dới da cá voi rất dày có tác dụng gì?

a Chống rét cho cá voi b.Nh một chiếc phao bơi làm cho cơ thể cá dễ nổi

c Tích lũy năng lợng để cá dùng trong mùa khan hiếm thức ăn.

d Bảo vệ cho nội quan khi bơi

+Cá voi và thú mỏ vịt giống và khác nhau ở điểm nào?

HD: Giống nhau: hình dáng, chi

1 Kiến thức: Qua bài này HS phải:

-Nêu đợc những đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính của bộ Ăn sâu bọ thích nghi với chế độ ăn sâu bọ

Nêu đợc những đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính của bộ Gặm nhấm thích nghi vớicách gặm nhấm thức ăn

Nêu đợc những đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính của bộ Ăn thịt thích nghi với chế

độ ăn thịt

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng hoạt động nhóm, so sánh, phân tích thông tin, liên hệ vận dụng >khái

quát kiến thức cơ bản của bài

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức phòng chống dịch bệnh và sự phá hoại của một số đại diện thuộc bộ Gặm

nhấm -> Bảo vệ động vật có ích, có ý thức bảo vệ môi trờng, bảo vệ sự đa dạng sinh học

II Ph ơng tiện thực hiện:

-Máy tính, máy chiếu, phiếu học tập

- Tranh su tầm về sự đa dạng của thú: Bộ Ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm và bộ Ăn thịt

B Kiểm tra bài cũ

+Trình bày đặc điểm cấu tạo của dơi thích nghi với đời sống bay? Dơi có tác dụng gì trong đời sống?

C Bài mới

ĐVĐ: Bài hôm nay cô cùng các em nghiên cứu tiếp 3 bộ thú : Bộ Ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm và bộ Ăn thịt có cấu tạo nh thế nào để thích nghi với đời sống của chúng

Trang 36

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thông tin SGK T

162- kết hợp quan sát H50.1

? Nêu đặc điểm về đời sống của từng đại diện?

- HS: thích nghi với lối sống đào bới, tìm mồi,

ăn sâu bọ

? Những đặc điểm cấu tạo nào giúp chúng thích

nghi với đời sống?

- HS: Thú nhỏ ,mõm kéo dài thành vòi, bộ răng

thích nghi với chế độ ăn sâu bọ: có 3 loại

răng(răng cửa, răng nanh, răng hàm) tất cả các

răng đều nhọn, thị giác kém phát triển song khứu

giác rất phát triển……

+ chân trớc ngắn , bàn rộng,ngón tay to khoẻ để

đào hang

? Hãy kể tên một số đại diện khác mà em biết?

H: Bộ Ăn sâu bọ có vai trò gì?

HS: Có lợi vì chúng tiêu diệt sâu bọ

*Liên hệ tích hợp nội dung bảo vệ môi trờng

+ Vậy em làm gì để bảo vệ chúng và tận dụng đợc

lợi ích đó? Liên hệ ở địa phơng em?

HS: Bảo vệ chúng………

I Bộ Ăn sâu bọ:

(Khoảng 370 loài- Việt nam có khoảng 14 loài)

- Đại diện: Chuột chù, chuột chũi

- Đời sống: Thích nghi với lối sống

đào bới, tìm mồi, bộ răng thích nghi với chế độ ăn sâu bọ

- Đặc điểm:

+ Mõm kéo dài thành vòi ngắn,các răng đều nhọn, răng hàm có 3-4 mấu nhọn

+ Thị giác kém phát triển ,khứu giác phát triển, ở trên mõm có lông xúc giác dài

+ Chi trớc ngắn, bàn tay rộng , ngón tay to khoẻ đào hang

- Giáo viên yêu cầu học sinh nghiờn cứu thụng tin

và quan sát hình 50.2 trả lời

? Nêu đặc điểm về đời sống của từngđại diện?

- HS: -Bộ thú có số lợng loài lớn nhất ,có bộ răng

thích nghi với chế độ gặm nhấm, sống đơn độc

hoặc sống theo đàn

? Những đặc điểm cấu tạo nào giúp chúng thích

nghi với điều kiện sông?

Hs: Bộ răng thích nghi với chế độ gặm nhấm:

Răng cửa lớn, sắc, thờng xuyên mọc dài và cách

răng hàm một khoảng trống(thiếu răng nanh)

+ Kể thêm một số đại diện của bộ Gặm nhấm

*Liên hệ tích hợp nội dung bảo vệ mt:

? ở gia đình và địa phơng em có những biện pháp

nào để hạn chế tác hại của gặm nhấm, bảo vệ thú

- Đặc điểm: Răng cửa lớn , sắc,luôn

mọc dài,thiếu răng nanh nên có khoảng trống hàm

Ngày đăng: 11/11/2021, 17:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-GV treo bảng phụ ghi nội dung các   đặc điểm thích nghi,  học sinh giải thích ý  nghĩa thích nghi của  từng đặc điểm - giao an sinh 7 ki 2
treo bảng phụ ghi nội dung các đặc điểm thích nghi, học sinh giải thích ý nghĩa thích nghi của từng đặc điểm (Trang 2)
-Rèn kỹ năng quan sát hình vẽ, hoạt động nhóm. - giao an sinh 7 ki 2
n kỹ năng quan sát hình vẽ, hoạt động nhóm (Trang 6)
-Bò sát cổ hình thành cách đây 280-230 triệu năm. - giao an sinh 7 ki 2
s át cổ hình thành cách đây 280-230 triệu năm (Trang 14)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng - giao an sinh 7 ki 2
o ạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng (Trang 23)
-Đại diện nhóm lên bảng dán đáp án. - GV: nhận xét kết quả của các nhóm - giao an sinh 7 ki 2
i diện nhóm lên bảng dán đáp án. - GV: nhận xét kết quả của các nhóm (Trang 39)
+Bảng phụ - giao an sinh 7 ki 2
Bảng ph ụ (Trang 44)
+ Thân hình thoi. - giao an sinh 7 ki 2
h ân hình thoi (Trang 44)
biến hình Cha phân hoá Cha phân hoá Cha có Cha phân hóa - giao an sinh 7 ki 2
bi ến hình Cha phân hoá Cha phân hoá Cha có Cha phân hóa (Trang 48)
2. ĐỀ KIỂM TRA - giao an sinh 7 ki 2
2. ĐỀ KIỂM TRA (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w