KiÕn thøc: Qua bµi nµy HS ph¶i: -Nêu đợc đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính của dơi thích nghi với đời sống bay.. -Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính của cá voi thích nghi với [r]
Trang 11 Kiến thức: Qua bài học này, học sinh phải:
-Nắm vững các đặc điểm đời sống của ếch đồng
-Mô tả đợc đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống vừa ở nớc vừa ở cạn.2.Kỹ năng:
-Rèn quan sát tranh, mẫu vật
-Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài giảng.
A ổn định tổ chức:
7 E 7 G 7 I
B Kiểm tra bài cũ.
C Bài mới
ĐVĐ: Lớp lỡng c bao gồm những động vật vừa ở nớc vừa ở cạn: ếch đồng, nhái, chẫu
chàng, cóc Trong bài hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu một đại diện của lớp lỡng c là ếch
đồng
Hoạt động của thầy
-ếch có đời sống vừa ở nớc vừa ở cạn( a nơi ẩm ớt)
-Kiếm ăn vào ban đêm
2 Cấu tạo ngoài
- KL: ếch có đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống vừa ở nớc, vừa ở cạn( đặc điểm bảng 114 SGK - Vở bài tập)
Trang 2chi sau gÊp ch÷ Z,
lóc nh¶y chi sau bËt
c¹n
Trang 3chia đốt linh hoạt x chuyển.
tin sách giáo khoa
trả lời câu hỏi :
của ếch với sự thụ
tinh của cá? Vì sao
+ Tập tính: ếch đực ôm lng ếch cái, đẻ trứng ở các bờ nớc
+ Thụ tinh ngoài, đẻ trứng
* Phát triểnTrứng nòng nọc ếch con ( phát triển có biến thái)
D Củng cố
- Gọi 1 HS đọc kết luận chung trong SGK.
+Nêu các đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở nớc?
+ Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài chứng tỏ ếch thích nghi với đời sống ở cạn?
N/C: ếch không có xơng sờn, hô hấp phổi chủ yếu nhờ sự nâng hạ thềm miệng, gây nên sự
chênh lệch giữa không khí trong khoang miệng và khí trời bên ngoài cũng nh giữa khoang miệng và phổi
Bài tập: Chọn câu trả lời đúng:
1.Động vật nào dới đây đợc xếp vào lớp lỡng c?
a.ếch, nhái b Cóc, chẫu chàng c Thằn lằn bóng D.Cả a, b đúng
2.Mắt, mũi của ếch nằm ở vị trí cao hơn đầu có tác dụng:
a.Bảo vệ mắt và mũi b.Giúp ếch lấy đợc Oxi tring không khí.
c.Giúp sự hô hấp trên cạn
Trang 4d.Giúp ếch lấy đợc Oxi trong không khí và tăng khả năng quan sát khi bơi.
1 Kiến thức: Qua bài này học sinh phải:
-Nhận dạng các cơ quan của ếch trên mẫu mổ
-Tìm những cơ quan, hệ cơ quan thích nghi với đời sống môi trờng lên cạn
2 Kỹ năng:
-Rèn kỹ năng quan sát mẫu vật
-Rèn kỹ năng thực hành
3 Thái độ:
-Có thái độ nghiêm túc trong học tập
II Ph ơng tiện thực hiện.
- Mô hình cấu tạo trong của ếch
B Kiểm tra bài cũ.
+ Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở nớc?
+ Nêu sự sinh sản và phát triển của ếch? Tại sao ếch đẻ ít trứng hơn cá mặc dù ếch cũng đẻtrứng và thụ tinh ngoài?
C Bài mới.
Giáo viên nêu yêu cầu của bài thực hành và phân chia nhóm thực hành
-Giáo viên: hớng dẫn học sinh quan sát hình
lồi cầu chẩm khớp với 2 diện khớp ở đốt sống
cổ khiến ếchchỉ thực hiện đợc động tác cúi
đầu mà không quay đầu đợc
-GV: hớng dẫn học sinh quan sát hình 36.2
+Sờ tay lên bề mặt da, quan sát mặt trong
của da? Nhận xét?
Học sinh thảo luậntrả lời câu hỏi
+Nêu vai trò của da?
I Yêu cầu
II Chuẩn bị III Nội dung
1 Bộ x ơng ếch.
-Bộ xơng: xơng đầu( não), xơng cột sống( 10 đốt), xơng đai( xơng vai, đai hông), xơng chi( chi trớc, chi sau)-Chức năng:
+Tạo bộ khung nâng đỡ cơ thể
+Là nơi bám của cơdi chuyển
+Tạo thành khoang bảo vệ não, tuỷ sống
và nội quan.(ếch cha có lồng ngực > do cha có xơng sờn)
2 Quan sát da và nội quan trên mẫu mổ.
a Da
-Da trần( trơn, ẩm ớt) mặt trong có nhiều mạch máu -> trao đổi khí
Trang 5Gọi 1 vài HS trả lời, lớp nhận xét, bổ sung.
- Mổ ếch, giáo viên hớng dẫn học sinh cách
huỷ tuỷ ếch
- Quan sát h36.3 và đối chiếu với mẫu mổxác
định các cơ quan của ếch
- Học sinh nghiên cứu bảng đặc điểm cấu tạo
trong của ếch T118 thảo luận nhóm hoàn
thành bảng trong vở bài tập
? Hệ tiêu hoá của ếch có đặc điểm gì khác so
với cá?( HS: lới phóng ra bắt mồi, dạ dày ,
gan ,mật lớn, có tuyến tụy)
? Vì sao ếch đã xuất hiện phổi mà vẫn trao
đổi khí qua da?
? Trình bày sự tuần hoàn máu của ếch?
+Tim ếch khác tim cá ở đặc điểm nào?
- Quan sát mô hình bộ não ếch xác định các
bộ phận của não?
HS trả lời GV chốt kiến thức
? Trình bày những đặc điểm thích nghi với
đời sống ở cạn thể hiện ở cấu tạo trong của
ếch?
b Quan sát nội quan.
* Hệ tiêu hoá: lỡi phóng ra để bắt mồi + ống tiêu hóa: miệng, thực quản, dạ dày, ruột, hậu môn
+ Tuyến tiêu hóa: Tuyến gan, tuyến tụy, tuyến dạ dày. -> Biến đổi thức ăn phức tạpthành chất đơn giản; Hấp thụ thức ăn qua thành ruột vào máu
* Hệ hô hấp: Phổi có cấu tạo đơn giản, hô hấp = cử động của thềm miệng;hô hấp qua
da là chủ yếu.(Da ẩm, có mạng lới mao mạch dày đặc) -> Giúp ếch TĐK giữa cơ thể với môi trờng
* Hệ tuần hoàn: Tim 3 ngăn: 2 vòng tuần hoàn Tim đập 50 nhịp / phút. > Vận chuyển máu đi nuôi cơ thể
+ Vòng tuần hoàn lớn
Máu pha từ TT ĐMC > -> các cơ quan (TĐK) -> máu đỏ thẫm > TMC_ ->TNP
+ Vòng tuần hoàn nhỏ:
Máu pha từ TT -> ĐM phổi > Phổi (TĐK) > Máu đỏ tơi ->TMP -> TN trái
* Hệ bài tiết: Gồm thận giữa (giống cá ): ống dẫn nớc tiểu và bọng đái
->Bài tiết nớc thải ra ngoài qua lỗ huyệt
* Hệ thần kinh: Gồm các phần nh ở não cá nhng có não trớc phát triển lớn hơn và tiểu não nhỏ hơn so với cá. > Điều khiển mọi hoạt động sống của ếch
* Hệ sinh dục: ếch đực không có cơ quan giao phối, ếch cái đẻ trứng ,thụ tinh
ngoài -> sinh sản duy trì nòi giống
GV: nhận xét tinh thần, thái độ của HS trong giờ thực hành
Nhận xét kết quả quan sát của các nhóm
E H ớng dẫn về nhà
- Học bài và hoàn thành bài thu hoạch theo mẫu SGK T119+ Bảng hớng dẫn
- Đọc bài mới.”Đa dạng và đặc điểm chung của lớp lỡng c”
HD: Đáp án phần thu hoạch: + Xuất hiện phổi với vòng tuần hoàn phổi, tim 3 ngăn + ếch không chết vì hô hấp chủ yếu qua da
*****************************************************************
NS
Trang 61 Kiến thức: Qua bài này học sinh phải.
-Trình bày đợc sự đa dạng của lỡng c và thành phần loài, môi trờng sống và tập tính của chúng
-Hiểu rõ đợc vai trò của lỡng c với đời sống và tự nhiên
-Trình bày đợc đặc điểm chung của lỡng c
2 Kỹ năng:
-Rèn kỹ năng quan sát hình vẽ, hoạt động nhóm
3 Thái độ: -Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích
II Ph ơng tiện thực hiện
Bảng phụ
II Cách thức thực hiện
-Phơng pháp hợp tác trong nhóm nhỏ + Phơng pháp trực quan
-Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình bài day.
A.ổn định tổ chức lớp:
7E 7G 7I
B Kiểm tra bài cũ:
+Em hãy nêu đặc điểm cấu tạo trong của ếch?
+Trình bày sự tuần hoàn máu của ếch?
C Bài mới:
ĐVĐ: Lớp lỡng c gồm những loài động vật có xơng sống phổ biến ở đồng ruộng và các miền đất ớc.Thuật ngữ lỡng c ý nói loài động vật có xơng sống trong cuộc đời có hai giai đoạn sống: giai đoạn nòng nọc: ấu trùng lỡng c sống trong nớc, thở bằng mang và giai đoạn trởng thành: lên cạn, thở bằng phổi song vẫn sinh sản trong nớc.
n-Hoạt động của thầy
tr-Đại diện
Lỡng
c có
đuôi
Có đuôi, chi trớc gần bằng chi sau Thân dài, thiếu màng nhĩ
Nớc Cá
cóc Tam
Đảo
Lỡng
c không
đuôi
Thân ngắn, không
có đuôi, chi sau lớn và dài hơn chi trớc
Vừa ở nớc
Vừa ở can
ếch , nhái ,cóc
Lỡng
c khôngchân
Thân dài giống giun, không có chân nhng có mắt ,miệng có răng và kích thớc lớn hơn giun
ở cạn ếch
giun
II Đa dạng về môi tr ờng sống và tập tính.
Trang 7- Giáo viên treo bảng
phụ đại diện nhóm
Tên đại diện Đặc điểm nơi sống Hoạt động Tập tính tự vệ
1.Cá cóc Tam Đảo Chủ yếu sống trong
3 Cóc nhà a sống trên cạn hơn Ban đêm và buổi
4 ếch cây Sống chủ yếu trên
5 ếch giun Sống chui luồn trong
hang đất xốp
Cả ngày và đêm Trốn , ẩn nấp
- Giáo viên yêu cầu
học sinh trả lời câu
trong SGK, thảo luận
III Đặc điểm chung của l ỡng c
- Lỡng c là động vật có xơng sống thích nghi với đời sống vừa ở
Có 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha
- Sinh sản trong môi trờng nớc, thụ tinh ngoài
- Phát triển qua giai đoạn biến thái.(Nòng nọc)
- Là động vật biến nhiệt
IV Vai trò của l ỡng c
- Cung cấp thực phẩm có nhiều giá trị dinh dỡng: ếch đồng, ếch gai, nhái, …
- Cung cấp nguyên liệu làm thuốc : Bột cóc, nhựa cóc( thiền tô) ,chế tạo lục hoàn chữa kinh giật
- Lỡng c có ích cho nông nghiệp vì nó tiêu diệt côn trùng phá hại mùa màng và các động vật trung gian gây bệnh (Ruồi ,muỗi)
- ếch còn là động vật đợc sử dụng trong các thí nghiệm sinh -lý học
Trang 8nhóm trả lời câu hỏi.
? Lỡng c có vai trò
gì đối với con ngời?
Cho ví dụ minh
Trên một cánh đồng có: ếch, chim ăn sâu, lúa, sâu hại lúa
1-Điền vào chuỗi thức ăn sau
Là thức ăn của
(4) 2- Nếu tiêu diệt (3) và (4) thì chuỗi thức ăn trên ảnh hởng nh thế nào?
a Lúa phát triển tốt
b Sâu sinh trởng và phát triển tốt > N/S lúa giảm
c ếch sinh trởng và phát triển tốt > năng suất lúa tăng
d Chim ăn sâu phát triển > sâu hại lúa giảm
N/C: + Da ếch sát trùng : ngoài tuyết nhày, da ếch còn có những tuyến tiết chất gây độc,
chất này hòa tan vào chất nhày trên da ếch sẽ ngăn chặn vsv xâm nhập vào máu.Nhờ vậy tuy sống ở nơi ẩm thấp, thậm chí bẩn thỉu nhng ếch không bị nhiễm bệnh
+ Nhựa trắng và dính do cóc nhà tiết ra ít gây nguy hiểm cho ngời( Trừ TH vô ý ăn phải) Nhng gây bất lợi cho nhiều ĐV khác Nhựa độc của 1 số loài cóc ở R Coolumpia đợc bôi lên mũi tên để săn thú và có thể gây tử vong cho ngời
+ TH ăn thịt cóc nhà bị tử vong: do ăn phải chất độc ở trứng và da cóc
E H ớng dẫn về nhà.
-Học và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục “Em có biết”
Bài tập:+ Tại sao ếch không quay đầu đợc ? (Dựa vào đặc điểm của bộ xơng)
+ Tại sao nói vai trò tiêu diệt sâu bọ có hại của lỡng c có giá trị bổ sung cho hoạt
động của chim về ban ngày?
- Đọc bài mới: “ Thằn lằn bóng đuôi dài”
Trang 91 Kiến thức: Qua bài này học sinh phải.
-Nắm vững đợc các đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng
-Giải thích đợc các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn -Mô tả đợc cách di chuyển của thằn lằn
-So sánh cấu tạo ngoài và sự sinh sản của thằn lằn bóng đuôi dài với ếch đồng để thấy cấu tạo của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn
-Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài dạy.
A ổn định tổ chức :
7E 7G 7I
B Kiểm tra bài trớc.
+Nêu đặc điểm chung của lỡng c?
+Nêu vai trò của lỡng c với đời sống con ngời?
C Bài mới
Thằn lằn bóng đuôi dài là đối t ợng điển hình cho lớp bò sát thích nghi với đời sống hoàn toàn ở trên cạn Thông qua cấu tạo và hoạt động sống của thằn lằn bóng đuôi dài giúp các
em hiểu đ ợc những đặc điểm cấu tạo và hoạt động sống của thằn lằn khác ếch đồng nhóm
động vật có x ơng sống có đời sống vừa ở n ớc, vừa ở cạn nh thế nào?
-GV yêu cầu học sinh đọc
đêm
- Trú đông trong các hốc đất khô ráo
- Thích ở nơi tối hoặc có bóng râm
- Trú đông trong các hốc đất
ẩm bên vực nớc ngọt hoặc trong bùn
- Đẻ ít trứng
- Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng, trứng nở thành
- Thụ tinh ngoài
- Đẻ nhiều trứng
- Trứng có màng mỏng, ít noãn hoàng, trứng nở thành
Trang 10con, phát triển trực tiếp nòng nọc, phát triển có biến
-GV yêu cầu học sinh tiếp
tục thảo luận:
? Nêu đặc điểm sinh sản của
chiếu với cấu tạo ngoài ghi
nhớ các đặc điểm cấu tạo và
chọn câu trả lời điền vào
+ Thụ tinh trong
+ Trứng có vỏ rai, nhiều noãn hoàng
Phát triển trực tiếp, có lột xác nhiều lần
II Cấu tạo ngoài và di chuyển
1 Cấu tạo ngoài
* Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống ở cạn ( Vở bài tập)
1 Da khô, có vảy sừng bao bọc Ngăn cản sự thoát hơi nớc
của cơ thể
quan nằm trên đầu ,tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng
- GV: cho lớp thảo luận:
+ So sánh cấu tạo ngoài
HS: - Thân uốn sang
phải > đuôi uốn sang trái
-Chi trớc phải chi sau
trái chuyển lên phía trớc
- Thân uốn sang trái:
2 Di chuyển
- Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất, cử động uốn liên tục phối hợp với các chitiến lên phía trớc
Trang 11động tác ngợc lại.
GV nhấn mạnh: Thằn lằn
bò trên mặt đất ứng với thứ
tự của chi trớc và chi sau
giống nh ngời leo thang
D Củng cố
-Gọi học sinh đọc kết luận SGK
- Nêu đặc điểm của thằn lằn thích nghi với đời sống cạn?
N/C: + Bộ phận giao phối: Bộ phận giao phối của thằn lằn đực là hai túi rỗng nằm
dới da , hai bên bờ khe huyệt về phía dới Trong cơ quan giao phgoois có nhiều mạch máu , khi cơng lên làm cho cơ quan đó lộn ra ngoài Thành của cơ quan giao phối có rãnh để dẫn tinh từ lỗ huyệt chảy ra và dẫn vào lỗ huyệt của cá thể cái
+ Khe huyệt: Khe huyệt nằm ở mặt bụng phần cuối thận, từ khe đổ ra ngoài :
phân , nớc tiểu và sản phẩm sinh dục Khe huyệt thông với túi huyệt Đổ vào túi huyệt có phần cuối của ống tiêu hóa và ống sinh dục
+ Hiện tợng noãn thai sinh: (Hiện tợng đẻ trứng thai)
VD: Thằn lằn bóng hoa, cá thể cái đẻ con, trong hiện tợng này trứng nằm trong ống dẫn trứng một thời gian dài Trong thời gian đó phôi tiếp tục phát triển nhờ chất noãn hoàng có
ở trong trứng cuối cùng trứng nở thành con nên khi đẻ là đẻ con
E H ớng dẫn về nhà.
-Học bài theo câu hỏi SGK
-Đọc bài mới “ Cấu tạo trong của thằn lằn”
-Đọc mục: “ Em có biết”
- Xem lại cấu tạo trong của ếch đồng
Bài tập: So sánh đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng với thằn lằn để thấy thằn lằn bóng
thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn?
1 Kiến thức: Qua bài này học sinh phải:
-Trình bày đợc các đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn phù hợp với đời sống hoàn toàn ở cạn
-So sánh với lỡng c để thấy đợc sự hoàn thiện của các cơ quan
2 Kỹ năng:
-Rèn luyện kỹ năng quan sát mô hình, so sánh
3 Thái độ:
-Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Ph ơng tiện thực hiện
-Mô hình cấu tạo trong của thằn lằn Tranh bộ xơng thằn lằn
-Bảng phụ
III Cách thức thực hiện
-Phơng pháp hợp tác nhóm nhỏ + Phơng pháp trực quan
-Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài dạy
A ổn định tổ chức:
7E 7G 7I
B Kiểm tra bài cũ
+Em hãy trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn so với ếch đồng?
+Mô tả thứ tự của các động tác của thân và đuôi khi thằn lằn di chuyển ứng với thứ
tự cử động của chi trớc và chi sau?
C Bài mới
- Giáo viên: yêu cầu học sinh quan sát hình 39.1 I Bộ x ơng
Trang 12+ Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát đối chiếu
bộ xơng thằn lằn và bộ xơng ếch nêu rõ sai khác
nổi bật?
(yêu cầu: thằn lằn xuất hiện xơng
sờn lồng ngực bảo vệ nội quan, tham gia quá
- Đai vai khớp với cột sống chi trớc linh hoạt)
Tất cả đặc điểm đó thằn lằn thích nghi hơn với
đời sống ở cạn
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát h39.2 và
mô hình cấu tạo trong của thằn lằn xác định vị
trí của các hệ cơ quan tuần hoàn, hô hấp, tiêu
hoá, bài tiết, sinh sản
- Gọi 12 học sinh chỉ các cơ quan trên mô hình
- Quan sát h39.3 SGK- t128 trả lời câu hỏi:
+ Nêu rõ hợ̀ tuõ̀n hoàn của thằn lằn có gì giống
và khác ếch?
Gọi 1 vài HS trả lời, lớp nhận xét, bổ sung
? Hệ hô hấp của thằn lằn khác ếch ở điểm nào?
Giáo viên: tuần hoàn và hô hấp phù hợp với đời
sống ở cạn nhng cha hoàn thiện động vật biến
nhiệt
- GV giải thích khái niệm thận
? Nớc tiểu đặc của thằn lằn có liên quan gì đến
.Cột sống: chia 4 đoạn: cổ (8 đốt), ngực, hông, đuôi
.Lồng ngực: gồm các xơng sờn khớp với xơng mỏ ác
+ Xơng chi: xơng chi trớc và sau đều gồm xơng đai và các xơng chi
II Các cơ quan dinh d ỡng
1 Tiêu hoá
- ống tiêu hoá phân hoá rõ(tơng tự ở ếch)
- Ruột già có khả năng hấp thụ lại nớc
2 Hệ tuần hoàn- hô hấp
a Tuần hoàn
- Tim 3 ngăn(2 tâm nhĩ, 1 tâm thất) xuất hiện vách hụt
- 2 vòng tuần hoàn kín, máu đi nuôi cơ thể ít pha hơn
b Hô hấp
- Gồm 1 khí quản, 2 phế quản và 2 lá phổi
- Phổi có nhiều vách ngăn
- Sự trao đổi khí ở phổi( hít, thở) đợc thực hiện nhờ sự co dãn của các cơ liên sờn
3 Bài tiết
- Thận sau(hậu thận)
- Xoang huyệt có khả năng hấp thụ lại nớc nớc tiểu đặc, chống mất nớc
- Cơ thể giữ nớc nhờ lớp vảy sừng
III Thần kinh và giác quan
- Hệ thần kinh của thằn lằn phát triển hơn so với ếch
* Bộ não: 5 phần: thuỳ khứu giác, não trớc, thuỳ thị giác, tiểu não, hành tuỷ
- Não trớc, tiểu não phát triểnliên quan
đến đời sống và hoạt động phức tạp
Trang 13( não trớc phức tạp hơn, bán cầu đại não phủ 1
lớp chất xám)
Gọi 1 vài HS trả lời ,lớp nx bổ sung
+ Nêu đặc điểm các giác quan của thằn lằn thích
nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn?
-Gọi 1 học sinh đọc kết luận chung
+Hãy chứng minh cấu tạo cơ thể của thằn lằn bóng hoàn chỉnh hơn ếch đồng?
+Lập bảng so sánh các cơ quan tim ,phổi, thận của thằn lằn và ếch?
N/C: Lập bảng so sánh hệ tiêu hóa và hệ sinh dục giữa ếch và thằn lằn?
E H ớng dẫn về nhà
-Học bài theo câu hỏi SGK Su tầm tranh về các loài bò sát
- Đọc bài 40: “ Đa dạng và đặc điểm chung của lớp bò sát”
1 Kiến thức: Qua bài này học sinh phải:
-Biết đợc sự đa dạng của bò sát thể hiện ở số loài, môi trờng sống và lối sống
-Giải thích đợc lý do sự phồn thịnh và diệt vong của khủng long
-Nêu đợc vai trò của bò sát trong tự nhiên và đời sống
2 Kỹ năng:
-Rèn kỹ năng quan sát, hoạt động nhóm
3 Thái độ:
-Yêu thích tìm hiểu tự nhiên.
II Ph ư ơng tiện thực hiện:
-Mô hình thằn lằn + bảng phụ Tranh một số đại diện của lớp bò sát
III Cách thức thực hiện:
-Phơng pháp hợp tác trong nhóm nhỏ + Phơng pháp trực quan
-Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài dạy:
A ổn định tổ chức:
7E 7G 7I
B K iờ̉ m tra bài cũ:
+Trình bày những đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn? +Hãy chứng minh cơ thể thằn lằn bóng có cấu tạo hoàn chỉnh hơn ếch đồng?
C Bài mới
- HS đọc thông tin sgk và chobiết:
? Sự đa dạng của
bò sát thể hiện ở những đặc
điểm nào?
Lấy ví dụ minh hoạ?
Gọi 1 vài
hs trả lời, lớp nhận
I Đa dạng của bò sát:
* KL:
- Lớp bò sát rất đa dạng số loài lớn, chia làm 4 bộ:
+Bộ đầu mỏ.( còn 1 số loài)+Bộ có vảy ( chủ yếu sống ở cạn)+Bộ cá sấu ( vừa ở nớc vừa ở cạn)+Bộ rùa.( vừa ở nớc vừa ở cạn) vd : rùa, ba ba
- Có lối sống và môi trờng rất phong phú
II Các loài khủng long
1 Sự ra đời và thời đại phồn thịnh của khủng long
Trang 14xét, bổ sung
kịhkjhkjhmkj- Giáo viên
yêu cầu học sinh đọc thông ttin trong SGK+
quan sát H40.2 Trả
lời câu hỏi
?kfđffđsfsfds ? Sự ra đời
của bò sát
do đâu? HS;
nguyên nhân do khí hậu thay
đổi; Tổ tiên của bò sát làlỡng c cổ
?/??//??FĐS ? Nguyên
nhân phồn thịnh của khủng long là gì?
Iuuhuỳghghg
? Nêu
những đặc
điểm thích nghi với Ytghghgfhgf đời sống
của khủng long cá, khủng Tghgffghf long cánh,
khủng long bạo chúa
( vở bài tập) Gfđgfgfgf - Học sinh
thảo luận nhómà thống nhất
ý kiến
Giáo viên gọi đại diệnmột số nhóm trả
lời, nhóm khác nhận
- Bò sát cổ hình thành cách đây 280-230 triệu năm
- Nguyên nhân phồn thịnh: do điều kiện sống thuận lợi, cha có
kẻ thùàBò sát phát triển rất mạnh mẽ
( thời đại bò sát- thời đại khủng long)
- Các loài khủng long rất đa dạng: có nhiều loại hình thù kì lạ
Trang 15xét, bổ sung.
Đặc
điểm Môi truờng
Thường
đầm mình trong vực nuớc ngọt,
ít di chuyển và thuờng chậm
long bạo
2 chi trớc ngắn có vuốt sắc nhọn, 2 chi sau to, khỏe
Dài, to ăn thịt động vật ở
cạn, mõm ngắn
Rất dữ, di chuyển nhanh linhhoạt
Khủng
long cánh Trên
2 chi truớcthành cánh, 2 chisau nhỏ, yếu
Dài mảnh ăn cá, mõm rất
dài
Thích nghibay luợn
Khủng
long cá Biển Rất ngắn Biến thànhvây bơi
Khúc đuôi vây đuôi to
ăn cá, mực, bạch tuộc, mõmdài
Thích nghibơi lặn bắtmồi duới nuớc
2 Sự diệt vong của khủng long
* Nguyên nhân sự diệt vong của khủng long cỡ lớn;
+Do cạnh tranh với chim và thú+Do ảnh huởng của khí hậu và thiên tai
-Bò sát nhỏ ( t/lằn, rắn, rùa, cá sấu…) vẫn tồn tại vì:
+Cơ thể nhỏ dễ tìm nơi ẩn trú+Yêu cầu về thức ăn ít
+Trứng nhỏ, an toàn hơn
III Đặc điểm chủng của bò sát
- Bò sát là động vật có xơng sống thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn.+Da khô, có vảy sừng bao bọc, cổ dài
+Chi yếu, có vuốt sắc
+Phổi có nhiều vách ngăn+Tai có màng nhĩ nằm trong hốc tai
+Tim 3 ngăn, có vách hụt( trừ cá sấu) máu đi nuôi cơ thể là máu pha
+Thụ tinh trong, trứng có vỏ bọc, giàu noãn hoàng
Trang 17-Gọi học sinh đọc kết luận chung.
N/C: +Giải thích hiện tợng noãn sinh và noãn thai sinh ? tại sao nói nớc mắt cá sấu?
1 Kiến thức:Qua bài này học sinh phải
-Trình bày đợc đặc điểm đời sống và cấu tạo ngoài của chim bồ câu
-Giải thích đợc các đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lợn
-Phân biệt đợc kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay lợn
2 Kỹ năng:
-Rèn kỹ năng quan sát tranh, làm việc theo nhóm
3 Thái độ:
-Giáo dục học sinh yêu thích bộ môn, yêu quý động vật
II Ph ơng tiện thực hiện
-Mô hình chim bồ câu
-Bảng phụ
III Cách thức thực hiện
-Phơng pháp hợp tác trong nhóm nhỏ + Phơng pháp trực quan
Trang 18-Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
IV Tiến trình giờ dạy
A ổn định tổ chức lớp:
7E 7 G 7I
B Kiểm tra bài cũ:
+Nêu vai trò của bò sát đối với cuộc sống con ngời?
+Nêu đặc điểm chung của bò sát? Nguyên nhân khủng long bị diệt vong?
C Bài mới
- Giáo viên: yêu cầu học sinh đọc thông tin phần I
SGK T.134 Thảo luận trả lời câu hỏi
+ Cho biết tổ tiên của chim bồ câu nhà? (hs:
bồ câu núi)
+ Đặc điểm đời sống của chim bồ câu.?(Bay
giỏi- thân nhiệt ổn định)
+ Hãy cho biết tính hằng nhiệt của chim có u
thế gì hơn so với các động vật biến nhiệt?
- Giáo viên gọi học sinh phát biểu nhóm khác nhận
xét, bổ sung
- Giáo viên gọi học sinh trả lời tiếp:
+ Đặc điểm sinh sản của chim bồ câu?
+ So sánh sự sinh sản của thằn lằn và chim?
- Gọi 1-2 học sinh trả lời, học sinh khác bổ sung
Giáo viên chốt kiến thức
+Hiện tợng ấp trứng và nuôi con có ý nghĩa
gì?(-Vỏ đá vôi > phôi phát triển an toàn; ấp trứng -phôi
phát triển ít lệ thuộc vào môi trờng)
- GV yêu cầu học sinh quan sát hình 41.1 và 41.2
đọc thông tin SGK T136
+Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu?
- GV gọi học sinh lên trình bày đặc điểm cấu tạo
ngoài trên mô hình
1-2 học sinh phát biểu lớp bổ sung
- Học sinh thảo luận nhóm hoàn thành bảng 1 SGK
T135 (Vở bài tập)
- Đại diện nhóm lên điền thông tin, nhóm khác
nhận xét bổ sung Giáo viên chốt thông tin
+Trứng có nhiều noãn hoàng và có vỏ
đá vôi bao bọc bảo vệ trứng
+Có hiện tợng ấp trứng và nuôi con bằng sữa diều an toàn và giữ ổn định nguồn nhiệt
II Cấu tạo ngoài và di chuyển.
1 Cấu tạo ngoài:
Đặc điểm cấu tạo ngoài ý nghĩa thích nghi với sự bay
-Cổ: dài, khớp đầu với thân
- Giảm sức cản của không khí khi bay
- Quạt gió(động lực của sự bay) cản không khí khi hạ cánh
- Giúp chim bám chặt vào cành cây khi hạ cánh
- Làm cho cánh chim khi giang ra tạo nên một diện tích rộng
- Giữ nhiệt, làm cơ thể nhẹ
- Làm đầu chim nhẹ
- Phát huy tác dụng của giác quan, bắt mồi, rỉa lông
Trang 19- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát kỹ hình 41.3,
41.4 SGK
+Nhận biết kiểu bay lợn và kiểu bay vỗ cánh?
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm hoàn thành bảng
2
Đại diện nhóm phát biểu, nhóm khác nhận xét bổ
sung Giáo viên chốt kiến thức
? Vì sao răng tiêu giảm thay thế bằng mỏ sừng? ( t/
ghi với bay lợn)
2 Di chuyển
- Chim có 2 kiểu bay.
Kiểu bay vỗcánh Kiểu bay lợn-Đập cánh liên
tục-Sự bay chủ yếu dựa vào sự vỗ cánh
VD: Chim sẻ, chim bồ câu, khim vành khuyên, gà
-Đập cánh chậmrãi, không liên tục
-Sự bay chủ yếu dựa vào sự nâng
đỡ của không khí và sự thay
đổi luồng gió.VD: Diều hâu, chim ng, hải âu
D Củng cố:
+Gọi 1 học sinh đọc kết luận chung(T137)
+Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi sự bay lợn?
+Nêu vai trò của tuyến phao câu?(HS: Tiết chất nhờn: làm lông mợt, không thấm ớc -> góp phần làm nhẹ cơ thể khi bay, trông điều kiện có nhiều hơi nớc)
n-Bài tập trắc nghiệm:Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng:
1.Tuyến phao câu của chim tiết ra chất nhờn làm:
a Lông trơn bóng b.Lông không thấm nớc
c Nguồn cung cấp năng lợng cho chim * d cả a, b, c đều đúng
2. Diều của chim bồ câu có chức năng:
-Chuẩn bị bài thực hành: Chim bồ câu
BT: Nêu và giải thích các đặc điểm về hình dạng và cấu tạo ngoài cơ thể giúp chim
bồ câu thích nghi với đời sống bay lợn?
1 Kiến thức:Qua bài này học sinh phải:
-Nhận biết một số đặc điểm của bộ xơng chim thích nghi với đời sống bay
-Xác định đợc các cơ quan tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá, bài tiết và sinh sản trên mẫu
-Giáo dục ý thức nghiêm túc, tỉ mỉ khi làm bài tập thực hành
II Ph ơng tiện thực hiện:
-Mô hình chim bồ câu
- Tranh bộ xơng chim bồ câu
- Mẫu vật chim bồ câu
Trang 20B Kiểm tra bài cũ:
+Nêu đặc đỉêm cấu tạo ngoài thích nghi với sự bay của chim?Tuyến phao câu có vai
trò gì? Trình bày đặc điểm sinh sản của chim bồ câu
C Bài mới
Giáo viên nêu yêu cầu của bài thực hành
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát hình
42.1 SGK
Nhận biết các thành phần của bộ xơng
- HS lên tranh chỉ các loại xơng cuả chim
bụ cõu?
- Học sinh thảo luận nhóm: nêu các đặc
điểm của xơng thích nghi với sự bay Đại
- Xơng lồng ngực
- Xơng đai: đai vai, đai hông
- Xơng chi: chi trớc và chi sau
Bộ xơng chim nhẹ, các xơng mỏng, xốp cónhiều khoang chứa khí nhng lại khoẻ, chắcchắn thờng gắn chặt với nhau thích nghi với sự bay
Các bộ phận của xơng Đặc điểm cấu tạo ý nghĩa với sự bay
Vận động nhanh và quan sát đchim linh hoạt
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát mẫu
2 Quan sát nội quan trên mẫu mổ;
* Bảng thành phân cấu tạo của 1 số hệ cơ
quan: (Bài thu hoạch) -Điểm KT 15 phút
1.Tiêu hoá - ống tiêu hoá
- tuyến tiêu hoá
Học sinh thảo luận nhóm
+Hệ tiêu hoá của chim bồ câu có gì
-Giáo viên nhận xét giờ thực hành: Tinh thần, thái độ học tập của các nhóm
-Thu báo cáo thực hành
-Các nhóm dọn vệ sinh
E.H ớng dẫn về nhà
-Đọc bài 43” Cấu tạo trong của chim bồ câu”
Trang 21-Xem lại bài cấu tạo trong của bò sát.
1 Kiến thức: qua bài này học sinh phải.
-Nắm đợc hoạt động của các cơ quan dinh dỡng, thần kinh thích nghi với đời sống bay
-Nêu đợc điểm sai khác cấu tạo trong của chim bồ câu so với thằn lằn
2 Kỹ năng:
-Rèn kỹ năng quan sát, phân tích ,so sánh > Khái quát hóa kiến thức cơ bản của bài
3 Thái độ:
-Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Ph ơng tiện thực hiện
- Mô hình chim bồ câu + Bảng phụ
III Cách thức tiến hành:
-Phơng pháp hợp tác trong nhóm nhỏ
-Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình bài dạy:
A ổn định tổ chức lớp:
7E 7G 7I
B Kiểm tra bài cũ: (lồng vào bài mới.)
C Bài mới
Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung bài thu hoạch.
Giáo viên: hãy nhắc lại các bộ phận của hệ tiêu
hoá ở chim?
Học sinh thảo luận trả lời câu hỏi
+ Hệ tiêu hoá của chim hoàn chỉnh hơn bò sát ở
những điểm nào?
+Vì sao chim có tốc độ tiêu hoá cao hơn bò
sát? (dạ dày…)
Gọi 1 vài HS trả lời , lớp NX, bổ sung
N/C: + Vì sao chim bồ câu và những loài chim ăn
hạt khác thờng ăn thêm sỏi ,cát?
+Tốc độ tiêu hóa cao và nhanh có ý nghĩa gì đối
với đời sống của chim?
+ Chim thải phân nhanh(ruột ngắn) có ý nghĩa gì?
( Giảm bớt sức nặng)
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự đọc thông tin
trong SGK, quan sát H43.1 Thảo luận trả lời câu
hỏi
+Tim của chim có gì khác so với tim của bò sát?
+ý nghĩa của sự khác nhau đó?
Gọi 1 vài HS trả lời nhóm khác nhận xét, bổ
sung
? yêu cầu học sinh mô tả đờng đi của máu trong
vòng tuần hoàn trên tranh ?
- GV trình bày lại
N/C: Tim 4 ngăn nh vậy có ý nghĩa ntn?Tác dụng
của van nhĩ thất?
-Có 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể giàu oxy( máu đỏ tơi ) sự trao đổi chất mạnh
-Tâm nhĩ và tâm thất ở mỗi bên có van nhĩ- thất ngăn và giữ cho máu di chuyển một chiều
Trang 22- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát H43.2 và
đọc thông tin trong sách giáo khoa thảo luận
? So sánh hô hấp của chim với bò sát?
? Vai trò của túi khí?(HS:Giảm khối lợng riêng,
giảm ma sát của các nội quan khi bay)
? Bề mặt trao đổi khí rộng có ý nghĩa gì đối với
đời sống bay lợn của chim? (Tăng sự TĐK bay dễ
dàng )
- Đại diện nhóm phát biểu ,lớp nx,bs
N/C:
-Hoạt động TĐK ở chim bồ câu đợc tăng cờng
nhờ hoạt động vỗ cánh khi bay
- Học sinh đọc thông tin trên sách giáo khoa và
quan sát H43.3 Trả lời câu hỏi:
? Nêu đặc điểm của hệ bài tiết và hệ sinh dục của
chim?
? Những đặc điểm nào thích nghi với đời sống
bay?
Gọi 1 vài HStrả lời, lớp nhận xét, bổ sung
- Y/C: Không có bóng đái ,nớc tiểu đặc thải ra
ngoài cùng phân
-Chim mái chỉ có 1 buồng trứng, ống
dẫn trứng tiêu giảm, ấp trứng 17-18 ngày > nở
? Trớc và sau Sinh sản chim phải làm những công
việc gì?(Làm tổ, t/ tinh )
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát H43.4 sách
giáo khoa xác định các bộ phận của não
?So sánh bộ não chim với não bò sát?
( não giữa và tiểu não pt hơn bò sát)
- Học sinh quan sát so sánh trả lời, học sinh khác
nhận xét, bổ sung giáo viên chốt kiến thức
+Thụ tinh trong
+ Đẻ và ấp trứng
II Thần kinh và giác quan.
-Bộ não phát triển+Não trớc lớn
+Tiểu não có nhiều nếp nhăn
+Não giữa có hai thuỳ thị giác
- Gọi một học sinh đọc kết luận chung
- Trình bày đặc điểm hô hấp của chim thích nghi với đời sống bay?
HS:Hô hấp nhờ hệ thống túi khíhoạt động nhờ cơ chế hút đẩy tạo 1 dòng khí liên tục đi quacác ống khí trong phổi theo 1 chiều nhất định, khiến cơ thể sử dụng đợc nguồn ôxi trong không khí với hiệu suất cao,đặc biệt trong khi bay.Càng bay nhanh sự chuyển dòng khí qua các ống khí càng nhanh đáp ứng nhu cầu năng lợng trong hoạt động khi bay
Bài tập trắc nghiệm:
1.Dạ dày tuyến của chim có tác dụng:
a Chứa thức ăn b làm mềm thức ăn
c.* Tiết ra dịch vị d Tiết chất nhờn
2 Phổi của chim bồ câu có đặc điểm là:
a Có nhiều vách ngăn b.Phổi không có ống khí và túi khí
c Trong phổi có hệ thống ống khí thông với các túi khí d a và c đúng
E H ớng dẫn về nhà
-Làm bài tập trang 142
-Học bài theo câu hỏi sách giáo khoa
- Su tầm tranh ảnh về một số lớp chim
Trang 231.Kiến thức: Qua bài này học sinh phải.
-Trình bày đợc các đặc điểm chung và vai trò của chim
-Nắm đợc các đặc điểm đặc trng của các nhóm chim thích nghi với đời sống từ đó thấy đợc sự đa dạng của chim
2.Kỹ năng:
-Rèn kỹ năng phân tích, quan sát, so sánh, hoạt động nhóm
3 Thái độ:
-Giáo dục ý thức bảo vệ các loài chim
II Ph ơng tiện thực hiện
-Tranh H44.1, 44.2, 44.3 sách giáo khoa
-Bảng phụ
III Cách thức thực hiện.
-Phơng pháp hợp tác trong nhóm nhỏ
-Phơng pháp và giải quyết vấn đề + Phơng pháp trực quan
IV Tiến trình bài giảng:
A ổn định tổ chức lớp:
7 E 7G 7I
B Kiểm tra bài cũ:
+So sánh hệ tiêu hoá của chim và thằn lằn?
+Trình bày đặc điểm hô hấp ở chim bồ câu thể hiện sự thích nghi với đời sống bay?
C Bài mới
Chim là lớp động vật có xơng sống có số loài lớn nhất trong số các lớp động vật có xơng sống ở cạn (hiện nay: 9600 loài, 27 bộ, Việt Nam: 830 loài) Chim phân bố rất rộng rãi trên trái đất, sống ở những điều kiện sống rất khác nhau Trong bài hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về những điều kiện sống khác nhau
ảnh hởng tới cấu tạo và tập tính của chim nh thế nào?
- Giáo viên gọi 1 học sinh
đọc thông tin sách giáo
khoa, quan sát hình ve
Thảo luận nhóm điền thông
tin vào bảng phụ
- Đại diện nhóm phát biểu,
3 ngón phát triển
Sống ở vùng thảo nguyên, hoang mạc Thích nghi vớitập tính chạy nhanh
ngực rất phát triển, chân ngắn có
4 ngón, có màng bơi
Sống ở vùng bờ biển Nam bán cầu Thích nghi với việc bơi lội, đi đứng vụng về
Chim cánh cụt
3.Chim
bay Cánh và cơ ngực phát triển Chânthờng có 4 ngón Thờng ở cạn, 1 số ít bơi lộiđợc trong nớc, bay đợc Chim bồ câu
+Vì sao nói lớp chim rất
đa dạng? - Lớp chim đa dạng: số loài nhiều: 9600 loài chia 3 nhóm
+Chim bay
+Chim chạy
+Chim bơi
Trang 24- Qua 3 nhóm chim vừa học,
hãy nêu đặc điểm chung của
- Giáo viên yêu cầu học sinh
đọc thông tin trong sách giáo
khoa trả lời câu hỏi
? Nêu lợi ích và tác hại của
chim trong tự nhiên và trong
đời sống con ngời
+Lấy ví dụ về tác hại và lợi
ích của chim đối với con
ng-ời?
một vài học sinh phát biểu
lớp bổ sung Giáo viên chốt
- Tim 4 ngăn, máu nuôi cơ
thể là máu đỏ tơi
- Thụ tinh trong, trứng có vỏ
đá vôi, đợc ấp và nở nhờ thânnhiệt bố mẹ
- Có ích cho cho nông nghiệp: ăn sâu bọ và động vật gặm nhấm
- Làm chăn, đệm, đồ trang trí, làm cảnh…
- Huấn luyện để săn mồi, phục vụ du lịch
- Giúp phát tán cây trồng
2, Tác hại
- Ăn hạt, quả, cá
- Là động vật trung gian truyền bệnh
VD: cúm gà lây sang ngời (VR- H5 N1)
D Củng cố
-Gọi 1 học sinh đọc kết luận
N/C:-Theo em chim sẻ là động vật có lợi hay có hại? Mặt nào nhiều hơn? Giải thích?
(Trong tự nhiên rất ít loài chim đợc coi là có ích hay có hại hoàn toàn
VD: Chim cắt nhỏ ăn côn trùng, ăn cả sáo; Quạ ăn côn trùng, bắt cả ong)
-Nêu cơ sở sinh học của bộ phận bảo vệ chim?( Phát triển mặt có lợi, khống chế mặt
có hại của chim)
+ Giới thiệu cách phân biệt gà trống, gà mái khi còn nhỏ?
+Nêu cấu tạo của trứng chim? HS: Một màng rất mảng phủ ngoài vỏ đá vôi, bên trong có 2 lớp màng vỏ > lòng trắng, lòng đỏ và hai dây xoắn giu7wx cho lòng đỏ ở vị trí thăng bằng, trên lòng đỏ có mầm phôi
*Đà điểu phi: cao 2,5 m sống ở vùng bán sa mạc châu phivà tây nam châu á, chạy rất nhanh( 40 km/ h)
E H ớng dẫn về nhà
-Đọc và trả lời câu hỏi 2,3 sgk
Trang 251 Kiến thức :Qua bài này học sinh phải:
-Nắm đợc các đặc điểm đời sống và hình thức sinh sản của thỏ
-Học sinh thấy đợc cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn
-Giáo dục ý thức yêu thích môn học, bảo vệ động vật.
II Ph ơng tiện thực hiện:
B Kiểm tra bài cũ:
+ Trình bày đặc điểm chung của lớp chim? Cho những ví dụ về các mặt lợi ích và tác hại
của chim đối với con ngời?
- Giáo viên yêu cầu học sinh
nghiên cứu sách giáo khoa
N/C:Hiện tợng thai sinh
tiến hoá hơn so với đẻ trứng
và noãn thai sinh nh thế
+Thụ tinh trong
+Thai phát triển trong tử cung của mẹ.(Thời gian mang thai
30 ngày)+Có nhau thai gọi là hiện tợng thai sinh
+Con non yếu đợc nuôi bằng sữa mẹ
II Cấu tạo ngoài và di chuyển
1 Cấu tạo ngoài.
Bảng: Đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời
sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù
Trang 26- Giáo viên yêu cầu học sinh
nghiên cứu thông tin sách
giáo khoa T149 thảo luận
nhóm hoàn thành phiếu học
tập
- Giáo viên treo bảng phụ:
nội dung phiếu học tập đại
diện nhóm ghi đáp án nhóm
khác nhận xét, bổ sung GV
chốt kiến thức HS hoàn
thiện vào vở bài tập
Đặc điểm cấu tạo ngoài Sự thích nghi với đới sống
quan Mũi: thínhLông xúc giác: cảm giác,
xúc giác nhanh nhạy
Thăm dò thức ăn và môI ờng, phát hiện kẻ thù
tr-Tai: thính, có vành tai dài lớn, cử động theo các phía Định hớng âm thanh, phát hiện sớm kẻ thùMắt có mí, cử động đợc Giữ mắt không bị khô, bảo
-Gọi một học sinh đọc kết luận chung sách giáo khoa
+Vì sao khi nuôi thỏ ngời ta thờng che bớt ánh sáng?
+Tại sao có hiện tợng thỏ mẹ ăn thịt thỏ con sau sinh?
N/C: 1 So sánh thỏ và chim về đời sống và cấu tạo ngoài của co9w thể?
Trang 272.Vì sao màu mắt của thỏ thờng cùng màu với lông, còn thỏ có bộ lông màu trắng lại
có mắt màu đỏ ?
E H ớng dẫn về nhà
-Học bài theo câu hỏi sách giáo khoa
- Đọc mục “Em có biết”
-Xem lại cấu tạo bộ xơng thằn lằn
-Đọc trớc bài mới” Cấu tao trong của thỏ”
-Giáo dục ý thức bảo vệ động vật.
II Ph ơng tiện thực hiện
-Mô hình cấu tạo trong của thỏ
B Kiểm tra bài cũ:
+Nêu cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với điều kiện sống?
+Nêu u điểm của sự thai sinh so với đẻ trứng và noãn thai sinh? Thế nào là
hiện tợng thai sinh
C Bài mới
Dựa vào kiểm tra bài cũ vào bài mới
- Giáo viên yêu
Trang 28Đặc điểm Bộ x
lằnGiống
cả đốt thắt l-Cột sống:cổ-ngực-hông-
đuôi-các chi nằm ngang
-Các cơ chi sau và cơ vận động cột sống phát triển
-Cơ hoành chia cơ thể thành khoang ngực và khoang bụng, các cơ liên sờn tham gia vào hoạt động hô hấp
II Các cơ quan dinh d ỡng
Trang 29(giữa 2 lá phổi) Tim 4 ngăn, các mạch máu Máu vận chuyểntheo 2vòng tuần
hoàn Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tơi
ngực Khí quản, phế quản và 2 lá
phổi
Dẫn khí và trao
đổi khíTiêu hóa Khoang bụng Miệng(răng)thự
Bài tiết Khoang bụng,
sát sống lng 2quả thận, ống dẫn nớc tiểu,
bóng đái, đờng tiểu
Lọc từ máu chấtthừa và thải nớc tiểu ra ngoài.Sinh sản Khoang bụng
phía dới Con cái: buồng trứng, ống dẫn
trứng, sừng tử cung
Con đực: tinh hoàn, ống dẫn tinh, cơ quan giao phối
Sinh sản(đẻ con): duy trì nòigiống
- Giáo viên yêu
+ Đại não phát triển che lấp các phần khác
+ Tiểu não lớn, nhiều nếp gấp liên quan đến các cử động phức tạp( 1thuỳ giữa, 2 thuỳ bên)
Trang 30-Gọi 1 học sinh đọc kết luận chung.
-Yêu cầu học sinh mô tả đờng đi của máu trong hệ tuần hoàn
-Giải thích câu 2 sách giáo khoa
N/C: - Thú có hồng cầu hình đĩa,không nhân,khả ngăng vận chuyển ôxi của hồng
cầu, lợng máu nhiều hơn các lớp động vật có xơng sống khác Nhịp tim của thỏ
360lần/phút Chó 140 l/phút, cá voi 7 lần/ phút
-Hô hấp : Thú có máu nóng, nhiệt độ cơ thể cao 390C, phổi có số lợng phế nang khổng lồ(4 triệu túi phổi) diện tích phế nang lớn:hấp thụ ôxi nhanh nhiều > đảm bảo nhu cầu TĐC và năng lợng cao ở thú
Khi hô hấp thỏ thở bằng lồng ngực nhờ cơ gian sờn và cơ hoành Phần trên khí quản
là thanh quản có những nếp gấp ,không khí đi qua làm rung động các nếp gấp này > những âm thanh, thỏ kêu đợc
E H ớng dẫn về nhà
- Học trả lời câu hỏi sách giáo khoa
- Tìm hiểu về thú mỏ vịt và thú có túi
- Su tầm tranh ảnh về các loài thuộc lớp thú
* Trình bày những đặc điểm đặc trng nhất của hệ tiêu hóa của thỏ do ăn thực vật và
gặm nhấm.So với các động vật đã học trớc đây ,hệ tiêu hóa của thỏ có những điểm khác nào?
1 Kiến thức: Qua bài này học sinh phải:
-Nêu đợc sự đa dạng của lớp thú thể hiện ở số loài, số bộ, tập tính của chúng
-Giải thích đợc sự thích nghi về hình thái cấu tạo với những điều kiện sống khác nhau
Trang 312 Kỹ năng:
-Rèn kỹ năng phân tích, quan sát, so sánh, hoạt động nhóm
3 Thái độ :
-Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn
II Ph ơng tiện thực hiện
B Kiểm tra bài cũ
+Nêu cấu tạo của thỏ chứng tỏ sự hoàn thiện so với lớp động vật cơ xơng sống đã học? +So sánh bộ xơng của thỏ với bò sát ? Liên hệ giữa những điểm khác nhau với sự vận chuyển và tập tính của chung?
C Bài mới
Dựa vào phần giới thiệu sách giáo khoa vào bài
? Lớp thú thờng có đặc điểm chung nào? ( lông
mao và tuyến sữa)
- Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu sách
giáo khoa T156 trả lời câu hỏi
? Sự đa dạng của thú thể hiện ở đặc điểm nào?
Giáo viên bổ sung: ngoài đặc điểm sinh sản còn
có thể dựa vào chi, bộ răng: Bộ ăn thịt, bộ guốc
- Phân chia lớp thú dựa trên đặc điểm sinh sản, bộ răng, chi, bộ xơng
- HS quan sát h 48.1 và đọc chú thích
? Tại sao thú mỏ vịt đẻ trứng mà đợc xếp vào lớp
thú?(nuôi con =sữa)
? Tại sao thú mỏ vịt con không bú sữa mẹ nh
chó con, mèo con?
? Kanguru có cấu tạo nh thế nào phù hợp với lối
sống chạy trên đồng cỏ? (2 chân sau to khỏe
,dài )
? Tại sao Kanguru con phải nuôi trong túi ấp của
thú mẹ?
(con non nhỏ, cha tự kiếm mồi)
- Đại diện nhóm trả lời nhóm khác nhận xét,
=> Những bộ thú khác đẻ con , con sơsinh phát triển bình thờng, bú mẹ chủ
động
Trang 32Xõy dựng khu bảo tồn đv.
-Tổ chức chăn nuụi nhữn loài cú giỏ trị kinh tế
-Thú mỏ vịt mang những đặc điểm của vịt song những đặc điểm nh tuyến sữa, bộ lông mao, con sơ sinh có răng sữa mọc trên hàm là những đặc điểm cơ bản của thú > nên đợc xếp vào lớp thú , bộ thú huyệt
* Kangaru ( chuột túi ): nặng 80 kg, sông thành từng đàn trên cánh đồng cỏ
Bài tập: khoanh tròn vào câu trả lời đúng.
1.Đặc điểm đặc trng của thú là:
a.Đẻ trứng b.Đẻ con c.Đẻ trứng thai d.Tất cả đều đúng
2.Thú mỏ vịt đợc xếp vào lớp thú vì:
a Cấu tạo thích nghi với đời sống ở nớc b Nuôi con bằng sữa
c.Bộ lông dày giữ nhiệt d cả a và b
E H ớng dẫn về nhà
- Trả lời câu 1 cuối bài
- Đọc “em có biết”
- Tìm hiểu về cá heo, dơi, cá voi
- Tại sao thú mỏ vịt đợc xếp vào lớp thú? Vị trí của thú mỏ vịt trong nấc thang tiến hóa của thú? Kanguru có đặc điểm gì kém tiến hóa so với các thú khác?
1 Kiến thức: Qua bài này HS phải:
-Nêu đợc đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính của dơi thích nghi với đời sống bay.-Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính của cá voi thích nghi với đời sống bơilặn trong nớc
2 Kỹ năng:
-Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, khái quát
-Rèn kỹ năng hoạt động nhóm , liên hệ vận dụng
3 Thái độ:
-Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn, bảo vệ động vật có ích ,bảo vệ môi trờng
II Ph ơng tiện thực hiện:
-Máy tính, máy chiếu, phiếu học tập
-Tranh su tầm về sự đa dạng của thú: Bộ Dơi, bộ Cá voi
III Cách thức tiến hành
-Phơng pháp hợp tác trong nhóm nhỏ + Phơng pháp trực quan
-Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài giảng
A ổn định tổ chức :
7E 7G 7I
B Kiểm tra bài cũ
Nêu đặc điểm của bộ thú huyệt và bộ thú túi?
C Bài mới
.
Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát H49.1 và
49.2 sách giáo khoa T159-xem đoạn phim sau trả
I Bộ Dơi:
(Khoảng 850 loài)
- Đại diện: Dơi quả, dơi ăn sâu
Trang 33lời câu hỏi:
1 Nêu đặc điểm về đời sống của dơi?
2.Dơi có đặc điểm cấu tạo ngoài nh thế nào để
thích nghi với đời sống bay lợn ?
HS:-Đời sống:+ Bay giỏi
+ Ăn sâu bọ, ăn quả cây,kiếm mồi
vào lúc chập tối hoặc ban đêm.Dơi ngủ đông
trong các hang động
HS: Đặc điểm: -Dơi có màng cánh da rộng, thân
ngắn và hẹp,bay thoăn thoắt ,thay hớng đổi chiều
một cách linh hoạt
-chi sau nhỏ yếu, đuôi ngắn
Bổ sung: Bộ xơng dơi nhẹ , xơng mỏ ác có mấu
l-ỡi hái dùng làm chỗ bám cho cơ vận động cánh
-GV:nhấn mạnh cấu tạo chi trớc của dơi; Khả
năng thu nhận siêu âm.(Về nhà đọc mục “Em có
biết”)
? Cách cất cánh và bay của dơi có gì giống chim
không nhỉ ? vì sao?
Gợi ý:Chim lấy đà cất cánh nh thế nào? tại sao dơi
không lấy đà cất cánh nh vậy?
HS: không , vì chi sau yếu
? Vậy răng của dơi nh thế nào nhỉ?
Quan sát H 49.1 -C:Bộ răng của dơi ăn sâu
Thú có túi thích nghi với đời sống chạy nhảy
nên chi sau lớn khỏe còn dơi thích nghi với
đời sống bay lợn nên chi trớc phát triển > cánh.
*Liên hệ tích hợp nội dung bảo vệ môi trờng và
sự đa dạng sinh học:
+ Dơi có vai trò gì trong đời sống?
HS:-Lợi ích: Thụ phấn, phát tán hạt, tiêu diệt sâu
bọ có hại ,phân dơi dùng làm phân bón, thuốc nổ,
góp phần tạo nên sự đa dạng sinh học
- Tác hại:ăn quả và hoa, gây hại cho vờn quả
GV: Một số hình ảnh về dơi ăn sâu bọ và dơi ăn
quả đợc ghi trong sách đỏ
H:Em có suy nghĩ gì khi thấy con ngời bắt và săn
bắn dơi?
HS:-Phải bảo vệ dơi vì nó mang lại lợi ích rất
lớn
-Cấm săn bắn bừa bãi
-Phải tạo điều kiện nơi ở, nguồn thức ăn
GV:Cần phải bảo vệ môi trờng sống của chúng ,
môi trờng chung, không dừng lại ở suy nghĩ mà
phải hành động đó là trách nhiệm của tất cả chúng
ta
Bài tập : Tìm hiểu thêm những đại diên thuộc bộ
dơi
ĐVĐ:Bài trớc chúng ta nghiên cứu sự thích nghi
đời sống ở nớc của thú mỏ vịt : các em thấy chi
> màng bơi Cá voi sống bơi lội nh thú mỏ vịt
vậy có đặc điểm gì khác nhau không?
- Học sinh nghiên cứu thông tin SGK, kết hợp
bọ
- Đời sống:
+ Bay giỏi + Thức ăn: Ăn sâu bọ(dơi ăn sâu bọ), ăn quả cây(dơi ăn quả) +Kiếm mồi vào lúc chập tốihoặc ban đêm Dơi ngủ đông trong các hang động, trong gác chuông nhà thờ
+Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ
-Đặc điểm thích nghi với đời sống bay:
+ Chi trớc biến đổi thành cánh
da rộng.Màng cánh phủ lông mao th a
+ Chi sau nhỏ yếu, có t thế bám vào cành cây treo ngợc cơ thể
+ Thân ngắn và hẹp, đuôi ngắn.+ Răng nhọn ,sắc > phá vỡ vỏ cứng của sâu bọ
Trang 34quan sát H 49.2- xem đoạn phim trả lời câu hỏi:
1 Nêu đặc điểm về đời sống của cá voi?
2 Hãy cho biết cá voi có đặc điểm cấu tạo nh
thế nào để thích nghi với đời sống trong nớc?
Gọi một vài HS trả lời ,lớp nhận xét, bổ sung
HS: - Đời sống:Sống chủ yếu ở biển ôn đới và
biển lạnh; Bơi bằng cách uốn mình theo chiều
dọc, rất thông minh,thực hiện đợc các động tác
+ Chi trớc biến đổi thành vây bơi dạng bơi
chèo chi sau tiêu giảm,vây đuôi nằm ngang
GV: Lớp mỡ dới da dày để nâng đỡ cơ thể vì kích
thớc và trọng lợng của cá voi rất lớn(động vật lớn
nhất trong giới động vật)
GV nhấn mạnh:Đặc điểm chi trớc biến đổi
thành vây bơi,dạng bơi chèo nhng vẫn đợc nâng
? Mô tả cách lấy thức ăn của cá voi?
- HS: Cá voi không có răng,trên hàm có nhiều tấm
sừng rủ xuống nh cái sàng lọc nớc
+Khi cá voi há miệng:nớc mang tôm, cá và những
động vật nhỏ vào miệng
+Khi ngậm miệng, thức ăn đợc giữ trong miệng,
còn nớc đi qua khe của các tấm sừng đi ra ngoài
? Có phải tất cả các loài thuộc bộ Cá voi đều
-Lấy gan để sản xuất dầu cá
GV: Góp phần tạo nên sự đa dạng sinh học
- chiếu hình ảnh môi trờng bị ô nhiễm
GV: Thực trạng cá voi hiện nay đang bị săn bắt
(Trong khi công ớc quốc tế không cho phép săn
bắt cá voi), môi trờng biển nhiều nơi bị ô nhiễm
rất nghiêm trọng ,đặc biệt là những hiện tợng tràn
dầu, thử vũ khí hạt nhân
? Điều này khiến em có suy nghĩ gì?
HS:- Bảo vệ loài cá voi
- Bảo vệ môi trờng biển và môi trờng chung
- Duy trì sự đa dạng sinh học
GV nhận xét, bổ sung Và chiếu một số loài cá voi
có nguy cơ diệt chủng
*BVMT:thỳ cú vai trũ rất lớn trong tự nhiờn,
chỳng ta cần phải bv cỏc loài thỳ bằng cỏc bp:
-Bv đv hoang dó
Xõy dựng khu bảo tồn đv
-Tổ chức chăn nuụi nhữn loài cú giỏ trị kinh tế
- Đời sống:
+ Bơi lội trong nớc, bằng cách uốn mình theo chiều dọc
+ Thức ăn: ăn tôm, cá , động vật nhỏ
+ Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ
- Đặc điểm:
+ Cơ thể hình thoi, lông tiêu biến, lớp mỡ d ới da dày Cổ không phân biệt với thân, vây đuôi nằm ngang.+ Chi trớc biến đổi thành vây bơi dạng bơi chèo
+ Chi sau tiêu giảm
+ Không có răng, lọc mồi bằng các khe của tấm sừng miệng
Trang 35D Củng cố
Vận Dụng:
+Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của dơi thích nghi với đời sống bay ?
+ Nêu những đặc điểm câu tạo ngoài của cá voi thích nghi với đời sống bơi lặn ?
+ Nhận xét về sự đa dạng của thú?
+Tại sao cá voi to lớn nhng bơi lặn rất giỏi?
Bài tập trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu1: Bộ răng của dơi ăn sâu bọ sắc, nhọn có tác dụng gì?
a Dễ dàng phá vỡ lớp vỏ kitin của sâu bọ b Dễ dàng cắn chặt kẻ thù
c Dễ dàng gặm lá cây d.Dùng cắn vào vách đá
Câu2: Lớp mỡ dới da cá voi rất dày có tác dụng gì?
a Chống rét cho cá voi b.Nh một chiếc phao bơi làm cho cơ thể cá dễ nổi
c Tích lũy năng lợng để cá dùng trong mùa khan hiếm thức ăn.
d Bảo vệ cho nội quan khi bơi
+Cá voi và thú mỏ vịt giống và khác nhau ở điểm nào?
HD: Giống nhau: hình dáng, chi
1 Kiến thức: Qua bài này HS phải:
-Nêu đợc những đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính của bộ Ăn sâu bọ thích nghi với chế độ ăn sâu bọ
Nêu đợc những đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính của bộ Gặm nhấm thích nghi vớicách gặm nhấm thức ăn
Nêu đợc những đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính của bộ Ăn thịt thích nghi với chế
độ ăn thịt
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng hoạt động nhóm, so sánh, phân tích thông tin, liên hệ vận dụng >khái
quát kiến thức cơ bản của bài
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức phòng chống dịch bệnh và sự phá hoại của một số đại diện thuộc bộ Gặm
nhấm -> Bảo vệ động vật có ích, có ý thức bảo vệ môi trờng, bảo vệ sự đa dạng sinh học
II Ph ơng tiện thực hiện:
-Máy tính, máy chiếu, phiếu học tập
- Tranh su tầm về sự đa dạng của thú: Bộ Ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm và bộ Ăn thịt
B Kiểm tra bài cũ
+Trình bày đặc điểm cấu tạo của dơi thích nghi với đời sống bay? Dơi có tác dụng gì trong đời sống?
C Bài mới
ĐVĐ: Bài hôm nay cô cùng các em nghiên cứu tiếp 3 bộ thú : Bộ Ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm và bộ Ăn thịt có cấu tạo nh thế nào để thích nghi với đời sống của chúng
Trang 36Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thông tin SGK T
162- kết hợp quan sát H50.1
? Nêu đặc điểm về đời sống của từng đại diện?
- HS: thích nghi với lối sống đào bới, tìm mồi,
ăn sâu bọ
? Những đặc điểm cấu tạo nào giúp chúng thích
nghi với đời sống?
- HS: Thú nhỏ ,mõm kéo dài thành vòi, bộ răng
thích nghi với chế độ ăn sâu bọ: có 3 loại
răng(răng cửa, răng nanh, răng hàm) tất cả các
răng đều nhọn, thị giác kém phát triển song khứu
giác rất phát triển……
+ chân trớc ngắn , bàn rộng,ngón tay to khoẻ để
đào hang
? Hãy kể tên một số đại diện khác mà em biết?
H: Bộ Ăn sâu bọ có vai trò gì?
HS: Có lợi vì chúng tiêu diệt sâu bọ
*Liên hệ tích hợp nội dung bảo vệ môi trờng
+ Vậy em làm gì để bảo vệ chúng và tận dụng đợc
lợi ích đó? Liên hệ ở địa phơng em?
HS: Bảo vệ chúng………
I Bộ Ăn sâu bọ:
(Khoảng 370 loài- Việt nam có khoảng 14 loài)
- Đại diện: Chuột chù, chuột chũi
- Đời sống: Thích nghi với lối sống
đào bới, tìm mồi, bộ răng thích nghi với chế độ ăn sâu bọ
- Đặc điểm:
+ Mõm kéo dài thành vòi ngắn,các răng đều nhọn, răng hàm có 3-4 mấu nhọn
+ Thị giác kém phát triển ,khứu giác phát triển, ở trên mõm có lông xúc giác dài
+ Chi trớc ngắn, bàn tay rộng , ngón tay to khoẻ đào hang
- Giáo viên yêu cầu học sinh nghiờn cứu thụng tin
và quan sát hình 50.2 trả lời
? Nêu đặc điểm về đời sống của từngđại diện?
- HS: -Bộ thú có số lợng loài lớn nhất ,có bộ răng
thích nghi với chế độ gặm nhấm, sống đơn độc
hoặc sống theo đàn
? Những đặc điểm cấu tạo nào giúp chúng thích
nghi với điều kiện sông?
Hs: Bộ răng thích nghi với chế độ gặm nhấm:
Răng cửa lớn, sắc, thờng xuyên mọc dài và cách
răng hàm một khoảng trống(thiếu răng nanh)
+ Kể thêm một số đại diện của bộ Gặm nhấm
*Liên hệ tích hợp nội dung bảo vệ mt:
? ở gia đình và địa phơng em có những biện pháp
nào để hạn chế tác hại của gặm nhấm, bảo vệ thú
- Đặc điểm: Răng cửa lớn , sắc,luôn
mọc dài,thiếu răng nanh nên có khoảng trống hàm