Nhê c¸c cuéc ph¸t kiÕn -> tÝch lòy t b¶n nguyªn thñy vµ kinh doanh TBCN... - ThuËn lîi: n«ng nghiÖp PT..[r]
Trang 1i/ Mục tiêu bài học:
1/ Kiến thức:
- Giúp học sinh nắm đợc quá trình hình thành XHPK ở Châu Âu
- Hiểu khái niệm lãnh địa pk và đặc trng của nền kinh tế lãnh địa
- Hiểu đợc thành thị trung đại xuất hiện ntn? Kinh tế trong thành thị trung đại khácvới kinh tế lãnh địa ra sao?
2/ T t ởng :
- Bồi dỡng về nhận thức cho học sinh về sự phát triển hợp quy luật của xã hội loàingời
3/ Kĩ năng:
- Biết sử dụng bản đồ Châu Âu, xác định các quốc gia pk
II/ Ph ơng tiện dạy học :
- Bản đồ Châu Âu
- Tài liệu tham khảo, lịch sử thế giới trung đại
III/ Tiến trình giờ dạy:
đồ các quốc gia mới
-Sau khi thành lập vơng quốc
mới ngời Giéc-man đã làm gì?
- Những việc làm ấy làm cho xh
phơng Tây biến đổi ntn?
- Dựa SGK TL
Nô lệ + Nôngdân
1/ Sự hình thành xã hội pk ở Châu Âu.
- Cuối TK V ngời Giéc-man tiêudiệt các quố gia cổ đại phơngTây Chiếm Rô-ma, thành lậpnên nhiều vơng quốc mới.(Anh,Pháp,TBN,ý )
- Các tớng lĩnh quý tộc đợc chiaruộng phong tớc trở thành lãnhchúa pk
- Nông nô: Không có ruộng đấtphụ thuộc vào lãnh chúa
=> XHPK hình thành
2/ Lãnh địa pk:
- Là vùng đất rộng lớn do lãnhchúa làm chủ, trong đó lâu đài vàthành quách
Trang 2- Trình bày đời sống sinh hoạt
đông c dân
- Dựa SGK trả
lời
- Quan sát,miêu tả
3/ Sự xuất hiện các tt trung
đại.
- Cuối TK XI, sản xuất pháttriển, hàng hóa thừa đợc đem đibán ở nơi đông ngời Thị trấn ra
đời TT trung đại xuất hiện
4/ Sơ kết bài học:
- GV khắc sâu kiến thức trọng tâm
- Sự hình thành XHPK ở Châu Âu là hoàn toàn hợp quy luật của xã hội loài ngời
- Đặc trựng của các lãnh địa pk là đơn vị kinh tế chính trị đặc biệt
- Sự xuất hiện tt thúc đẩy kinh tế Châu Âu phát triển, đồng thời là nguyên nhân của
sự suy vong xã hội pk ở Châu Âu
Trang 3- T liệu hoặc những câu chuyện về các cuộc phát kiến địa lí
III/ Tiến trình giờ dạy:
TC cần nguyênliệu, thị trờng
- Kể 3 cuộc phátkiến
- Quan sát bản đồ
- Tìm ra vùng đấtmới
- Thúc đẩy thơngnghiệp PT
- Đọc phần 2
- Dựa vào SGKtrả lời
1/Những cuộc phát kiến lớn về
địa lí.
a, Nguyên nhân:
- Do SX phát triển, TN, TTCcần nguyên liệu, cần thị trờng
b, Các cuộc phát kiến lớn
- Năm 1492 Cô-Lôm-Bô tìm raChâu Mĩ
- Năm 1498 Va-Xcô-Đơga-Ma
đến ấn Độ
- Năm 1519 đến 1522 Lan đi vòng quanh trái đất
Ma-Gien-c, Kết quả: Tìm ra những con ờng mới, những vùng rái đấtmới, dân tộc mới, đem đếnnguồn lợi cho g/c T sản Châu
đ-Âu
2/ Sự hình thành CNTB ở Châu Âu.
- Quý tộc và thơng nhân Châu
Âu ra sức vơ vét, bóc lột của cảicủa các nớc thuộc địa, bắt ngời
da đen bán Ra sức tớc đoạt
Trang 4- T sản: là nhữngthơng nhân, quýtộc, chủ đồn điền.
- Vô sản: Nhữngngời làm thuê bịbóc lột thậm tệ
ruộng đất của nông nô
*Về kinh tế:
- Lập xởng sản xuất quy môlớn
- Lập các công ty thơng mại
- Lập các đồn điền
* Về xã hội
- Hình thành 2 g/c T sản và Vôsản
- GV khắc sâu kiến thức trọng tâm của bài học
ở Châu Âu TK XIV, XV nền kinh tế hàng hóa phát triển -> cần thị trờng ->các cuộc phát kiến ra đời Nhờ các cuộc phát kiến -> tích lũy t bản nguyên thủy vàkinh doanh TBCN Giai cấp mới ra đời -> Quan hệ sản xuất TBCN xuất hiện
* H ớng dẫn h/s làm bài tập:
a, Vẽ trên bản đồ câm những ký hiệu đờng mũi tên chỉ các cuộc phát kiến địa lí
b, Nguyên nhân nào dẫn đến các cuộc phát kiến địa lí
Trang 5Ngày dạy:
Tiết 3: Bài 3
Cuộc đấu tranh của giai cấp t sản chống phong
kiến thời hậu kỳ trung đại ở châu âu
I/ Mục tiêu bài học
- Biết phân tích cơ cấu g/c để chỉ ra mâu thuẫn xã hội
II/ Ph ơng tiện dạy học
- Tranh ảnh về thời kỳ văn háo phục hng
- T liệu về những nhân vật lịch sử và danh nhân văn hóa tiêu biểu thời phục hng
III/ Tiến trình giờ dạy:
1/ ổ n định tổ chức
2/ Kiển tra:
- Nêu rõ các cuộc phát kiến địa lí?
- Cho biết sự hình thành CNTB ở Châu Âu?
3/ Bài mới:
a/ Mở bài: Thời hậu kì trung đại chế độ PK Châu Âu khủng hoảng CNTB đang hìnhthành
b/ Nội dung:
* HĐ1: HD tìm hiểu phong trào
văn hóa phục hng
- Gọi hs đọc
- Nêu nguyên nhân dẫn đến
phong trào văn hóa phục hng
- GV giải thích "hậu trung đại"
Phong trào văn hóa phục hng là
sự phục hng tinh thần của nền
- Cho biết nội dung của VHPH?
*HĐ2: HD tìm hiểu phong trào
cải cách tôn giáo
- Gọi h/s đọc
-Nguyên nhân nào dẫn đến
phong trào cải cách tôn giáo?
- Trình bày nội dung t tởng cuộc
cải cách của Lu Thơ và Can
- Đọc phần 1-Dựa SGK trả lời
- H/s đọc phần 2
- Giáo hội bóc lộtnhân dân
- Dựa vào 3 ýSGK: TL
1/Phong trào văn hóa phục h -
ng (TK XIV - XVII)
- P/trào văn hóa phục hng mở
đầu ở ý rồi lan nhanh sang cácnớc Tây Âu
- Các danh nhân: SGK
* Nội dung:
Lên án giáo hội Ki-tô và Đaephá trật tự XHPK
- Đề cao giá trị của con ngời
- Đề cao khoa học tự nhiên
2/ Phong trào cải cách tôn giáo.
- Do giáo hội bóc lột nhân dân,cản trở sự phát triển của g/c tsản
* Nội dung:
- Phủ nhận vai trò của giáo hội,
Trang 6bãi bỏ những thủ tục lễ nghiphiền toái, đòi quay về với giáo
lí Ki - Tô nguyên thủy
*Tác động:
- Góp phần thúc đẩy các cuộckhởi nghĩa nông dân làm cho
đạo Ki-Tô bị phân hóa làm 2phái: Đạo tin lành và Ki-Tôgiáo
4/ Sơ kết bài học:
- GV khắc sâu kiến thức trọng tâm của bài học
- Nguyên nhân xuất hiện phong trào văn hóa phục hng Nội dung t tởng của phongtrào này là gì?
- Tác động của phong trào cải cách tôn giáo đến xã hội Châu Âu lúc đó
Trang 7Ngày dạy:
Tiết 4: Bài 4
TRung quốc thời phong kiến
I/ Mục tiêu bài học
- Biết lập bảng niên biểu thứ tự các triều đại TQ
- Biết phân tích đánh giá thành tựu VH của mỗi triều đại
II/ Ph ơng tiện dạy học
- Phong trào VH phục hng diễn ra ntn? Kết quả? Tác dụng?
- Em hãy nêu nội dung t tởng cải cách tôn giáo của Lu-Thơ và Can-Vanh?
- GV giới thiệu cho hs vài nét
của Tần Thủy Hoàng hậu quả
của sự bạo ngợc đó
- Quan sát hình 8 nêu ý nghĩa
- Đọc mục 1
- Công cụ bằngsắt ra đời
- Diện tích gieotrồng mở rộng,năng suất tăng
- Xuất hiện g/c
địa chủ, tá điền
- Dựa vào SGKtrả lời?
- Đọc phần 2
- Dựa vào SGKtrả lời
- Quan sát, trả lời
1/Sự hình thành xã hội PK ở Trung Quốc.
* Biến đổi trong SX:
- Công cụ bằng sắt ra đời ->năng suất tăng Diện tích gieotrồng tăng
* Biến đổi trong XH:
- Quan lại + nông dân giàu ->
* Kinh tế: Ban hành chế độ đolờng, tiền tệ, bắt lao dịch
=> Chế độ PK đã đợc xác lập
Trang 8- Bành trớng xâm lợc
=> Chế độ PK đợc xác lập hoàntoàn
3/ Sự thịnh v ợng của TQ thời
Đ ờng.
a, Đối nội
- Cử ngời cai quản các địa
ph-ơng
- Mở khoa thi chọn ngời tài
- Giảm thuế chia ruộng chonông dân
b, Đối ngoại:
- Tiến hành chính sách XL mởrộng bờ cõi, trở thành đất nớc c-ờng thịnh nhất CA
Trang 9Ngày dạy:
Tiết 5: Bài 4
TRung quốc thời phong kiến
I/ Mục tiêu bài học
- Biết lập bảng niên biểu thứ tự các triều đại TQ
- Biết phân tích đánh giá thành tựu VH của mỗi triều đại
II/ Ph ơng tiện dạy học
- Cho biết tình hình chính trị của
TQ sau thời Nguyên đến thời
- ổn định đời sôngnhân dân
- Dựa vào SGKtrả lời
- Ngời Mông Cổ
có địa vị cao
- Đọc
- Dựa vào SGKtrả lời
- Suy thoái
- Nhiều xởng dệt,làm đồ sứ
4/TQ thời Tống - Nguyên
a/ Thời Tống:
- Miễn giảm thuế, lao dịch
- Mở mang thủy lợi
Trang 10- Tây Du Ký, TamQuốc
- Đạt đền trình độcao, tinh sảo, điêuluyện
- Trả lời theo SGK
- Phát triểntrả lời
* Biến đổi về kinh tế:
- Mầm mống KTTB xuất hiện
- Buôn bán với nớc ngoài đợc
mở rộng
6/ Văn hóa, Khoa học - kỹ thuật TQ thời PK
- Có nhiều phát minh nh: " Tứ
đại phát minh" (Làm giấy, nghề
in, la bàn, thuốc súng) có đónggóp lớn đối với nhân loại
Trang 11Ngày dạy:
Tiết 6: Bài 5
ấn độ thời phong kiến
I/ Mục tiêu bài học
1/ Kiến thức:
- Giúp hs nắm đợc các giai đoạn lớn của lịch sử ÂĐ từ thời cổ đại đến giữa TK XIX.Những chính sách cai trị của các vơng triều và những biểu hiện của sự phát triểnthịnh đạt ÂĐ thời PK
- Một số thành tựu của VH ÂĐ thời cổ, trung đại
2/ T t ởng :
- H/s thấy ÂĐ là một trong những trung tâm của văn minh nhân loại Giáo dục hsyêu quý văn hóa ÂĐ
3/ Kỹ năng:
- HS biết tổng hợp những kiến thức trong bài
II/ Ph ơng tiện dạy học
ra đời trong hoàn cảnh nào?
- Đất nớc Ma-ga-đa tồn tại trong
- Những thành thịtiểu vơng quốcliên kết dần vớinhau
- Dựa vào SGKtrả lời
- TK III trớc CN -> TKVI
Dựa vào SGK trả
lời
- Đầu TK XII
ng-ời Thổ Nhĩ Kỳtiêu diệt
- TK XII - XVI
1/Những trang sử đầu tiên.
- 2500 năm Tr.CN thành thịxuất hiện (Sông ấn)
- 1500 TCN (Sông Hằng)
- Cuối TKIII TCN nhà nớc ga-đa thống nhất -> hùng mạnh
Ma Sau TKIII TCN sụp đổ
- TKIV Vơng triều Gúp-tathành lập
2/ ÂĐ thời phong kiến
* V ơng triều Gúp-ta (TK VI)
IV Luyện kim rất tốt
- nghề thủ công, dệt, chế tạokim hoàn,
* V ơng quốc Hồi giáo Đê li(TK XII-XVI)
- Chiếm ruộng đất
- Câm đạo Hin - đu
* V ơng triều Mô - gôn (TKXVI - giữa TK XIX)
Trang 12- GV giíi thÖu vÒ bé kinh Vª-®a
(Gåm 4 tËp Vª-®a nghÜa lµ hiÓu
- Ch÷ Ph¹n
- S¸ng t¸c th¬, ca,
sö thi, kinh vµnguån gèc cñach÷ Hin da
Trang 13Ngày dạy:
Tiết 7: Bài 6
Các quốc gia phong kiến đông nam á
I/ Mục tiêu bài học
- HS biết tổng hợp những kiến thức trong bài
- Biết sử dụng bản đồ, lập biểu đồ
II/ Ph ơng tiện dạy học
- Kể tên các quốc gia trong khu
vực ĐNA hiện nay?
- GV treo bản đồ ĐNA, xác định
vị trí các nớc đó trên bản đồ
- Nêu những nét chung về điều
kiện tự nhiên các nớc đó
- Điều kiện tự nhiên đó có thuận
lợi và khó nhăn gì cho việc phát
triển nông nghiệp?
- Các vơng quốc cổ ĐNA xuát
hiện vào thời gian nào?
*HĐ2: HD tìm hiểu sự hình
thành và phát triển của các quốc
gia ĐNA
- Nêu rõ thời gian và sự hình
thành các quốc gia PK ở ĐNA?
- Kể tên một số thành tựu thời
PK của các quốc gia ĐNA
- Cho học sinh quan sát hình
3/ Cam-pu-chia
4/ Thái Lan5/ Mi-an-ma
6/ Ma-lai-xi-a
7/ Sin-ga-po8/ Phi-líp-pin9/ In-đô-nê-xi-a10/ Bru-nây11/ Đông-ti-mo
- Dựa vào SGKtrả lời
- Đọc phần 2
- Khoảng nửa sau TKX - TKXVIII
là thời kỳ thịnh ợng
v Có nhiều công trình nổi tiếng:
Đền Ăng co, chùaBô-rô-bu-đua, tháp Pa-gan,
1/Sự hình thành các v ơng quốc cổ ĐNA.
a/ Điều kiện tự nhiên:
- Chịu ảnh hởng của gió mùa-> mùa khô và mùa ma
- Thuận lợi: nông nghiệp PT
- Khó khăn: có nhiều thiên taib/ Sự hình thành các vơng quốccổ
- Mời TK đầu sau CN các vơngquốc đợc thành lập
2/ Sự hình thành và phát triển của các quốc gia PK ĐNA.
- Từ TKX - TKXVIII là thời kỳthịnh vợng
- In-đo-nê-xi-a: TKXIII, dòngvua Gia-va thống nhất các nớcnhỏ trên đảo Xu-ma-tơ-ra vàGia-va -> vơng triều Mô-giô-pa-hít
- Cam-pu-chia: TK9-15 thời kỳ
Ăng co
Trang 14- Mi-an-ma: Gi÷a TKXI, quècgia Pa-gan chinh phôc c¸c tiÓuquãc kh¸c thèng nhÊt l·nh thæ.
- Th¸i Lan: V¬ng quèc thay (TKXIII)
Su-kh« Lµo: V¬ng quèc L¹n X¹ngTKXIV
4/ S¬ kÕt bµi häc:
- GV kh¾c s©u kiÕn thøc träng t©m bµi häc phÇn 1
- Khu vùc §NA ngµy nay gåm nh÷ng níc nµo?
Trang 15Ngày dạy:
Tiết 8:
Bài 6
Các quốc gia phong kiến đông nam á
I/ Mục tiêu bài học
1/ Kiến thức:
- Giúp hs nắm đợc Lào, Cam-pu-chia là hai nớc láng giềng gần gũi với VN
- Những giai đoạn ls lớn của hai nớc này
2/ T t ởng :
- Bồi dỡng tình cảm tốt đẹp với các nớc trong khu vực
3/ Kỹ năng:
- HS biết tổng hợp những kiến thức trong bài
- Biết sử dụng bản đồ, lập biểu đồ giai đoạn PT l/s của Lào, Cam-pu-chia
II/ Ph ơng tiện dạy học
- Bản đồ ĐNA
- T liệu l/s của Lào, Cam-pu-chia
III/ Tiến trình giờ dạy:
- Tại sao thời kỳ PT của CPC lại
đợc gọi là thời kì Ăng co?
- Nêu các chính sách đói nội, đối
ngoại của các vua thời ăng co?
trong hoàn cảnh nào?
- Nêu biểu hiện PT của nhà nớc
đền tháp
- ĐN: SX nông nghiệp PT
- Đối ngoại: Mở rộng lãnh thổ
Sx phát triển, xây dựng cáccông trình kiến trúc độc đáo,
mở rộng lãnh thổ
d/ Từ TKXVI-1863: Thời kì suyyếu thực dân Pháp xâm lợc biếnCPC thành thuộc địa
4/ V ơng quốc Lào
- Trớc TKXIII: ngời Lào Thơng
- Sau TKXIII: ngời Thái di c
đến gọi là ngời Lào Lùm
- 1353: Nớc Lạn Xạng đợcthành lập
- TKXV-XVII: Thời kì thịnh ợng
v-* ĐN:
Chia đất nớc thành các mờng
để cai trị, xây dựng quân đội do
Trang 16ngoại của Vơng quốc Lạn Xạng?
- Kiến trúc Thạt Luổng của Lào
- GV khắc sâu kiến thức trọng tâm bài học phần 3,4
- Sự PT của vơng quốc CPC thời Ăng-co đợc biểu hiện ntn?
- Nêu những c/s ĐN, Đ.ngoại của các vua Lạn Xạng
Trang 17Ngày dạy:
Tiết 9: Bài 7
những nét chung về xã hội phong kiến
I/ Mục tiêu bài học
- Biết tổng hợp, khái quát hóa các sự kiện lịch sử
II/ Ph ơng tiện dạy học
- Bản đồ hành chính khu vực ĐNA, bản đồ Châu Âu
- Tranh ảnh một số công trình kiến trúc Lào, Cam-pu-chia
III/ Tiến trình giờ dạy:
- Thời kì phát triển của XHPK ở
phơng đông và Châu Âu kéo dài
trong bao lâu?
- Thời kì khủng hoẳng và suy
vong ở phơng đông và Châu Âu
trớc CN.( TQ)
- Châu Âu hình thành muộn hơn ( TK V)
- phơng đông TK 7- 16
-ĐNA TK 10-16
-Châu Âu TK 14
11 Đọc phần 2
- Dựa SGK trả lời
- Bằng địa tô
1/Sự hình thành và phát triển của XHPK.
a/ Ph ơng đông:
- Hình thành sớm, phát triểnchậm, suy vong kéo dài
b/ Châu Âu:
- Hình thành muộn hơn so vớiphơng đông, kết thúc sớm->CNTB hình thành
2/ Cơ sở kinh tế- XH của XHPK.
* Giống nhau:
- Cơ sở kinh tế nông nghiệp
* Khác nhau:
- Phơng đông: bó hẹp trongcông xã nông thôn
- Châu Âu: đóng kín trong lãnh
địa PK
* XH: có 2 giai cấp
- Phơng đông: địa chủ và nông
Trang 18- Hình thức bóc lột bằng đia tô.
- Châu Âu xuất hiện thành thitrung đại
3/ Nhà n ớc PK :
- Vua đứng đầu-> CĐ quân chủ
- PĐ: Vua có nhiều quyền lực->hoàng đế
- PT: Lúc đầu hạn chế trong cáclãnh địa TK 15 quyền lực tậpchung trong tay vua
- Bồi dỡng cho hs kỹ năng lập biểu đồ, sử dụng bản đồ
II/ Ph ơng tiện dạy học :
- Sơ đồ bộ máy nhà nớc, bản đồ 12 sứ quân
- Tranh ảnh đền thờ vua Đinh, vua Lê
III/ Tiến trình giờ dạy:
18
Trang 19- Nêu những việc làm của Ngô
Quyền sau chiến thắng Bạch
- Nêu hoạt động của nghĩa quân?
- Kết quả của việc làm đó
- Lên ngôi vua
Đóng đô ở CổLoa
- Lục đục
- Trả lời theoSGK
- Đất nớc loạnlạc, ND đóikhổ
- Đọc
-Dựa SGK trả
lời
1/ Ngô Quyền dựng nền độc lập.
- Năm 939 Ngô Quyền lên ngôivua, chọn Cổ Loa làm kinh đô
- Năm 965 NXV chết
=> Loạn 12 sứ quân
3/ Đinh Bộ Lĩnh thống nhất dất n ớc
- Đinh Bộ Lĩnh xây dựng căn cứ
ở Hoa L
- Ông liên kết với sứ quân TrầnLãm, chiêu dụ đợc sứ quân PhạmBạch Hổ, tiến đánh các sứ quânkhác
- Năm 967 đất nớc thống nhất.4/ Sơ kết bài học:
- GV khắc sâu kiến thức trọng tâm của bài học phần 1,2,3
- Cho biết công lao của Ngô Quyền và Đinh Bộ Lĩnh trong việc xây dựng đất nớc?
Trang 20- Nhà Tống xâm lợc nớc ta, chúng đã bị quân, dân ta đánh bại.
- Nhà Đinh và tiền Lê đã bớc đầu xây dựng đợc nền KT, VH phát triển
- Bồi dỡng kĩ năng vẽ sơ đồ, lập biểu đồ, sử dụng bản đồ
II/ Đồ dùng dạy và ph ơng tiện dạy học
- Sơ đồ tổ chức chính quyền thời tiền Lê
III/ Tiến trình dạy học:
1/ ổ n định :
2/ Kiển tra bài cũ:
- Nêu những biểu hiện những ý thức tự chủ của Ngô Quyền trong việc xây dựng đấtnớc
- Đinh Bộ Lĩnh thống nhất đất nớc ntn?
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu vào bài:
- Sau khi dẹp loạn 12 sứ quân, Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi hoàng đế
- Việc ĐBL lên ngôi Hoàng đế
và đặt niên hiệu là Thái Bình có
- Năm 968 Đinh Bộ Lĩnh lênngôi vua, đặt tên nớc là Đại CồViệt đóng đô tại Hoa L
- Ông phong vơng cho các con,
cử các tớng giỏi nắm giữ cácchức vụ chủ chốt
- Ông cho xây dựng cung điện,
đúc tiền, sử phạt nghiêm những
kẻ phạm tội
20
Trang 21- Gọi hs đọc.
- Nhà Lê đợc thành lập trong
hoàn cảnh nào?
- Vì sao các tớng lĩnh lại suy tôn
Lê Hoàn lên ngôi vua?
- Đổi niên hiệu lập lên nhà Lê
- Vẽ sơ đồ
- Chặt chẽ quy củ hơn so với thời Ngô
- Gồm 10 đạo chia làm 2 bộ phận: Cấm quân
và quân địa
ph-ơng
- Đọc
- Nhà Đinh rối loạn
- Nghe
- Dựa SGK trả lời
2/ Tổ chức chính quyền thời tiền Lê.
- Cuối năm 979 Đinh TiênHoàng và con trai Đinh Liễn bị
ám hại Nội bộ lục đục NhàTống âm mu xâm lợc nớc ta LêHoàn đợc suy tôn lên làm vua
* Sơ đồ tổ chức chính quyền:
a, Trung ơng:
b, Địa ph ơng:
3/ Cuộc kháng chiến chống Tống của Lê Hoàn
- Ta: Chặn quân thủy ở sôngBạch Đằng Diệt quân bộ ở biêngiới phía Bắc
c, Kết quả:
- Địch đại bại
d, ý nghĩa:
- Khẳng định quyền làm chủ đấtnớc, đánh bại âm mu xâm lợccủa kẻ thù bảo vệ độc lập dântộc
Trang 22- GV khắc sâu kiến thức trọng tâm bài học.
- Trình bày diễn biến cuộc kháng chiến chống Tống do Lê Hoàn chỉ huy
Nớc đại cồ việt thời đinh - tiền lê
Ii/ sự phát triển kinh tế và văn hóa I/ Mục tiêu bài học
+ Kiến thức:
- Giúp hs thấy rõ các vua Đinh và Lê bớc đầu đã xây dựng đợc một nền KT tự chủbằng sự phát triển nông nghiệp, thủ công nghiệp và thơng nghiệp cùng với sự pháttriển KT, VH-XH cũng có những thay đổi
2/ Kiển tra bài cũ
- Thuật lại cuộc kháng chiến chống Tống 981
3/ Bài mới:
22
Trang 23a/ Giới thiệu vào bàibài:
- Cuộc kháng chiến chông Tống thắng lợi đó cũng là cơ sở để xây dựng nền KT
VH buổi đầu độc lập
b/ Nội dung:
Hoạt động của thầy HĐ của trò Nội dung cần đạt
- Em có suy nghĩ gì về tình hình
nhà nớc thời Đinh - tiền Lê?
- Vua Lê Đại Hành tổ chức lễ
cày tịch điền để làm gì?
- Sự PT của TCN thể hiện ở
những mặt nào?
- GV giảng thêm
- Hãy miêu tả lại cung điện Hoa
L để thấy sự PT của nớc ta thời
- Làm thủy lợi, nông nghiệp tăng
ổn định
- Dựa SGK để kể
- Cột dát vàng bạc, có nhiềuđiện,
đài lễ, chùa
- Vua, quvăn, q
võ, 1 số nhà s
- Nông dân, thợ thủ công
- Đạo phật truyền bá rộng các nhà s giỏi chữ Hán
- Bình dị nhiều loại hình VH dân gian diễn ra
1/B ớc đầu xây dựng nền kinh
tế tự chủ.
a/ Nông nghiệp:
- ND đợc chia ruộng, nhà nớcchú ý đến khai khẩn đất hoang
- Chú ý thủy lợi -> ổn định vàPT
- 976 ngoaih thơng PT quan hệViệt - Tống trở lại bình thờng
2/ Đời sống xã hội - văn hóa:
b, Văn hóa:
- Đạo phật đợc truyền bá rộngrãi
- Chùa chiền đợc xây dựngnhiều
- Các loại hình VHDG pháttriển
4/ Sơ kết và củng cố :
- GV khắc sâu kiến thức trọng tâm bài học
- Nguyên nhân nào làm cho nền KT thời Đinh - tiền Lê có bớc PT?
- Đời sông xã hội và VH nớc Đại Cồ Việt có gì thay đổi?
- Làm BT 6,7/T23 VBT
5/ H ớng dẫn về nhà:
- Học bài
- Làm BT còn lại
Trang 24- Xem trớc bài 10: Nhà Lý đẩy mạnh XD đất nớc.
Nhà lý đẩy mạnh công cuộc xây dựng đất nớc
i/ Mục tiêu bài học:
- Rèn cho hs kỹ năng đánh giá công lao của các nhân vật ls tiêu biểu thời Lý
II/ Đồ dùng và Ph ơng tiện dạy học :
- Sơ đồ tổ chức chính quyền nhà Lý
III/ Tiến trình dạy học:
1 ổ n định :
2 Kiểm tra bài cũ
- Hãy nêu tình hình PT kinh tế nớc ta thời Đinh - tiền Lê?
3 Bài mới:
a/ Giới thiệu vào bài:
- Vào đầu TKXI nội bộ nhà tiền Lê lục đục, vua Lê không cai quản đợc đất nớc.Nhà Lý lên thay
- Sau khi Lê Long Đĩnh chết
quan lại trong triều tôn ai lên
đất Hoa L và Thăng Long
- Tại sao Lý Công Uẩn lại rời
đô?
- Lê Hoàn mất
Lê Long Đĩnhlên ngôi
- Lý Công Uẩn
đợc tôn làmvua
- Đọc
- Có đức có uytín
- Xem BĐ
- Địa thế thuậnlợi là nơi quy
1/ Sự thành lập nhà Lý.
- Năm 1009 Lê Long Đĩnh chết
Lý Công Uẩn lên ngôi
- 1010 Lý Công Uẩn rời đô về
Đại La, lấy tên là Thăng Long
- 1054 đổi tên nớc là Đại Việt
* Sơ đồ tổ chức chính quyền nhàLý
a, Trung ơng:
24
Vua
Trang 25- Việc rời đô có ý nghĩa ntn?
- Quyền hành của nhà vua ntn?
- Có ai giúp vua lo việc nớc?
- Bộ máy chính quyền địa phơng
- Đọc
- Dựa vào SGKtrả lời
- Chặt chẽ hơn,hoàn chỉnhhơn
- Đọc
- Tài liệu SGK
- Chặt chẽ quy củ
- Quan hệ hòa hiếu TQ, Chăm
Pa, vừa mềm deo vừa kiên quyết
- Làm tiếp bài tập còn lại
- Xem trớc bài 11: Cuộc kháng chiến chông quân XL Tống mục I
Trang 26- Giáo dục hs lòng tự hào dt, tinh thần yêu nớc.
- Bồi dỡng lòng dũng cảm, tinh thần nhân ái và tình đoàn kết dt
+ Kĩ năng:
- Rèn cho hs kỹ năng sử dụng lợc đồ, phân tích đánh giá sự kiện ls
II/ Đồ dùng và ph ơng tiện dạy học :
- Bản đồ Đại Việt thời Lý-Trần
III/ Tiến trình dạy học:
1/ ổ n định
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Hãy nêu sự thành lập nhà Lý?
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu vào bài:
- Giữa TKXI nhà Tống có những hành động XL Đại Việt
b/ Nội dung:
Hoạt động của thầy HĐ của trò Nội dung cần đạt
26
Trang 27- Trong nớc
- Biên cơng
- Giải quyết khủng hoảng trong nớc
- Dựa SGK trả
lời
- Tiến công ớc
tr Nghe
- Tranh thủ sự ủng hộ của ND TQ
- Vì ta chỉ tiến công vào căn
cứ quân sự và kho lơng thảo của địch
- Làm thay đổi
và làm chậm lại cuộc XL củanhà Tống
1/ Nhà Tống âm m u xâm l ợc n -
ớc ta.
- Từ giữa TKXI nhà Tống gặpnhiều khó khăn:
- Ngân khố cạn kiệt
- Nội bộ mâu thuẫn
- ND đấu tranh
- Bị ngời Liêu, Hạ quấy nhiễu
- Nhà Tống xúi giục vua Chăm
Pa đánh lên từ phía Nam, ngăncản buôn bán ở phía Bắc
- Nhà Lý cử LTK làm tổng chỉhuy
2/ Nhà Lý chủ động tiến công
để phòng vệ
a, Hoàn cảnh:
- 1072 vua Lý Thánh Tông mất.Nhà Tống ráo riết chuẩn bị XLnớc ta
- Chủ trơng của nhà Lý là tiếncông trớc để tự vệ
b, Diễn biến:
- Tháng 10-1075 quân ta chialàm hai đạo quân đánh Tống:+ Quân bộ: Do Thân Cảnh Phúc
và Tông Đản chỉ huy đánh UngChâu
+ Quân thủy: LTK chỉ huy đánhChâu Khâm, Châu Liêm (Quảng
Đông) -> bao vây thành UngChâu
c, Kết quả:
- Sau 42 ngày đêm ta đã làm chủthành Ung Châu, tớng giặc là TôGiám phải tự tử
d, ý nghĩa:
- Làm thay đổi kế hoạch và làmchậm cuộc tấn công XL của nhàTống vào nớc ta
4/ Sơ kết và củng cố :
- GV khắc sâu kiến thức trọng tâm của bài học
- Vua tôi nhà Lý đã làm gì trớc âm mu XL Đại Việt của nhà Tống
Trang 28- Giáo dục hs lòng tự hào dt, tinh thần yêu nớc.
- Bồi dỡng lòng dũng cảm, tinh thần nhân ái và tình đoàn kết dt
+ Kĩ năng:
- Rèn cho hs kỹ năng sử dụng lợc đồ, phân tích đánh giá sự kiện ls
II/ Đồ dùng và ph ơng tiện dạy học :
- Lợc đồ phòng tuyến Nh Nguyệt
- Bài thơ Nam quốc sơn hà
III/ Tiến trình dạy học:
1/ ổ n định
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Tại sao nhà Tống âm mu XL nớc ta?
- Nhà Lý chủ động tiến công để tự vệ ntn?
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu vào bài:
- Cuộc k/c chống quân XL Tống giai đoạn 2 diễn ra ntn ?
- Vị trí chặn ngay các hớng -> của địch từ Quảng Tây, QĐ
-> T.Long
- Đắp đất cao vững chắc
- Nhiệm vụ: Chặn giữ quân thủy
- Xây dựng phòng tuyến NhNguyệt do LTK chỉ huy (q.bộ)
ớc ta, đến bờ Bắc sông Cầu bịchặn lại
* Quân thủy:
- Do Hòa Mâu chỉ huy theo đờng 28
Trang 29biển đến Quảng Ninh bị Lý KếNguyên đánh cho thất bại.
2/ Cuộc chiến đấu trên phòng tuyến Nh Nguyệt.
a, Diễn biến:
* Quân địch:
- Chờ mãi không thấy thủy quân
đến Quách Quỳ cho quân đóng
bè vợt sông đánh phòng tuyếncủa ta
c, ý nghĩa:
- Đánh bại hoàn toàn quân XLTống
- Bảo vệ nền độc lập, chủ quyềncủa Đại Việt
- Nhà Tống từ bỏ âm mu XL ĐạiViệt
- Giáo dục hs lòng tự hào dt, tinh thần yêu nớc
- Bồi dỡng lòng dũng cảm, tinh thần nhân ái và tình đoàn kết dt
+ Kĩ năng:
- Rèn cho hs kỹ năng sử dụng lợc đồ, phân tích đánh giá sự kiện ls
II/ Đồ dùng và ph ơng tiện dạy học:
- Lợc đồ phòng tuyến Nh Nguyệt
- Bài thơ Nam quốc sơn hà
III/ Tiến trình dạy học:
1/ ổ n định :