1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

hinh hoc 7 hk2 2 cot chuan

50 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Ba Trường Hợp Bằng Nhau Của Tam Giác
Người hướng dẫn Gv: Lê Duyên Nam
Trường học Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn
Năm xuất bản 2013
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 484,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Nhận biết Tổng 3 được góc của tổng 3 một góc – tam góc giác ngoài của tam giác 3 Số câu 1,5 Số điểm điểm Tỉ lệ % 15% Biết vẽ Vận hình ghi dụng gt,kl.Vậ [r]

Trang 1

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Gv: Lê Duyên Nam

2 Kỹ năng: Chứng minh hai tam giác bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh, cạnh-góc-cạnh, góc-cạnh-góc.

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.

II: PHƯƠNG PHÁP:

- Gợi mở vấn đề, tìm tòi, giải quyết vấn đề

- Thuyết trình vấn đáp

III Chuẩn bị:

- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ

Phát biểu trường hợp bằng nhau của

tam giác theo trường hợp c.c.c, c.g.c,

g.c.g

Hs phát biểu các trường hợp bằng nhau

3 Luyện tập:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 43

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình

- 1 học sinh ghi GT, KL

- Học sinh khác bổ sung (nếu có)

- Giáo viên yêu cầu học sinh khác đánh giá

2 1

2 1

O

AB

GT OA = OC, OB = OD1

Tuần 20 – Tiết 33-34

Ngày soạn:1/1/2013

Ngày Dạy: 6 /01/2013

Trang 2

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Gv: Lê Duyên Nam

= OB = OD, OA = OC

OCB = OADOAD = OCB

- 1 học sinh lên bảng chứng minh phần b

? Tìm điều kiện để OE là phân giác

- Phân tích:

OE là phân giác

 =

OBE = ODE (c.c.c) hay (c.g.c)

- Yêu cầu học sinh lên bảng chứng minh

KL

a) AC = BDb) EAB = ECDc) OE là phân giác góc xOyChứng minh:

a) Xét OAD và OCB có:

OA = OC (GT) chung

OB = OD (GT)

 OAD = OCB (c.g.c)

 AD = BCb) Ta có = 1800 - = 1800 -

mà = do OAD = OCB (Cm trên)

 =

Ta có OB = OA + AB

OD = OC + CD

mà OB = OD, OA = OC  AB = CD Xét EAB = ECD có:

= (CM trên)

AB = CD (CM trên) = (OCB = OAD)

 EAB = ECD (g.c.g)c) xét OBE và ODE có:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 44

- 1 học sinh đọc bài toán

? Vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán

- Cả lớp vẽ hình, ghi GT, KL; 1 học sinh lên

A2

A2C2

A

A1C1

1

xOy

Trang 3

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Gv: Lê Duyên Nam

- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm để

chứng minh

- 1 học sinh lên bảng trình bày bài làm của

nhóm mình

- Cả lớp thảo luận theo nhóm câu b

- Giáo viên thu phiếu học tập của các nhóm (3

nhóm)

- Lớp nhận xét bài làm của các nhóm

2 1

a) Xét ADB và ADC có:

= (GT) = (GT)  =

AD chung

ADB = ADC (g.c.g)b) Vì ADB = ADC

 AB = AC (đpcm)

4 Củng cố:

- Các trường hợp bằng nhau của tam giác

- Cho MNP có = , Tia phân giác góc M cắt NP tại Q Chứng minh rằng:

a MQN = MQP

b MN = MP

5 Dặn dò:

- Làm bài tập 44 (SGK)

- Ôn lại 3 trường hợp bằng nhau của tam giác

- Làm lại các bài tập trên

- Đọc trước bài : Tam giác cân

Trang 4

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Gv: Lê Duyên Nam

Bài 6:TAM GIÁC CÂN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được định nghĩa tam giác cân và các tính chất của nó, hiểu được định

nghĩa tam giác đều và các tính chất của nó

2 Kỹ năng: Vẽ tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân Tính số đo các góc của tam giác

cân, tam giác đều, tam giác vuông cân

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.

II: PHƯƠNG PHÁP:

- Gợi mở vấn đề, tìm tòi, giải quyết vấn đề

- Thuyết trình vấn đáp

III Chuẩn bị:

- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

IV: Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

Kiểm tra quá trình làm bài tập của học

sinh ở nhà

3 Bài mới:

- Giáo viên treo bảng phụ hình 111

? Nêu đặc điểm của tam giác ABC

- Học sinh: ABC có AB = AC là tam giác có

2 cạnh bằng nhau

- Giáo viên: đó là tam giác cân

? Nêu cách vẽ tam giác cân ABC tại A

Trang 5

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Gv: Lê Duyên Nam

- Yêu cầu học sinh làm ?1

B, góc C qua biểu thức hãy phát biểu thành

định lí

- Học sinh: tam giác cân thì 2 góc ở đáy bằng

nhau

- Yêu cầu xem lại bài tập 44(tr125)

? Qua bài toán này em nhận xét gì

- Học sinh: tam giác ABC có B C thì cân tại

A

- Giáo viên: Đó chính là định lí 2

? Nêu quan hệ giữa định lí 1, định lí 2

- Học sinh: ABC, AB = AC  B=C

? Nêu các cách chứng minh một tam giác là

tam giác cân

- Học sinh: cách 1:chứng minh 2 cạnh bằng

nhau, cách 2: chứng minh 2 góc bằng nhau

- Quan sát H114, cho biết đặc điểm của tam

giác đó

- Học sinh: ABC (A=900) AB = AC

 tam giác đó là tam giác vuông cân

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Học sinh: ABC , A=900, B=C

 B=C

a) Định lí 1: ABC cân tại A  B=C

b) Định lí 2: ABC có B=C ABC cân tại A

c) Định nghĩa 2: ABC có A=900,

AB = AC  ABC vuông cân tại A

?3

3 Tam giác đều (10')

5

Trang 6

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Gv: Lê Duyên Nam

- Học sinh: tam giác có 3 cạnh bằng nhau

- Giáo viên: đó là tam giác đều, thế nào là tam

giác đều

? Nêu cách vẽ tam giác đều

- Học sinh:vẽ BC, vẽ (B; BC) ∩ (C; BC) tại A

 ABC đều

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Học sinh: ABC có A+B+C=1800

3C = 1800  A=B=C=600

? Từ định lí 1, 2 ta có hệ quả như thế nào

a Định nghĩa 3

ABC, AB = AC = BC thì ABC đều

b Hệ quả (SGK)

4 Củng cố:

- Nêu định nghĩa tam giác cân, vuông cân, tam giác đều

- Nêu cach vẽ tam giác cân, vuông cân, tam giác đều

- Nêu cách chứng minh 1 tam giác là tam giác cân, vuông cân, đều

- Làm bài tập 47 SGK - tr127

5 Dặn dò:

- Học thuộc định nghĩa, tính chất, cách vẽ hình

- Làm bài tập 46, 48, 49 (SGK-tr127)

IV Rút kinh nghiệm:

LUYỆN TẬP §6

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về tam giác cân và hai dạng đặc biệt của tam giác

cân HS được biết thêm các thuật ngữ: định lí thuận, định lí đảo, biết quan hệ thuận đảo của hai mệnh

đề và hiểu rằng có những định lí không có định lí đảo

2 Kỹ năng: Có kỹ năng vẽ hình và tính số đo các góc (ở đỉnh hoặc ở đáy) của một tam giác cân.

Biết chứng minh một tam giác cân, một tam giác đều

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.

II: PHƯƠNG PHÁP:

- Gợi mở vấn đề, tìm tòi, giải quyết vấn đề

- Thuyết trình vấn đáp

III Chuẩn bị:

Tuần 21 – Tiết 36

Ngày soạn:8/1/2013

Ngày Dạy: 13 /01/2013

Trang 7

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Gv: Lê Duyên Nam

- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa, bảng phụ các hình 117  119

- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

IV: Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

Hs1: Thế nào là tam giác cân, vuông

cân, đều; làm bài tập 47

3 Luyện tập:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 50

- Học sinh đọc kĩ đầu bài

- Trường hợp 1: mái làm bằng tôn

? Nêu cách tính góc B

- Học sinh: dựa vào định lí về tổng 3 góc của

một tam giác

- Giáo viên: lưu ý thêm điều kiện B=C

- 1 học sinh lên bảng sửa phần a

- 1 học sinh tương tự làm phần b

- Giáo viên đánh giá

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 51

B=17,50.b) Mái nhà là ngói

Do ABC cân ở A  B=C

Mặt khác A+B+C=1800

1000+2B=1800.2B=800

Trang 8

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Gv: Lê Duyên Nam

Bài 7: ĐỊNH LÝ PY-TA-GO

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nắm được lí Py-ta-go về quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác vuông và

định lí Py-ta-go đảo

2 Kỹ năng: Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài của một cạnh của tam giác vuông khi biết

độ dài của hai cạnh kia Biết vận dụng định lí Py-ta-go đảo để nhận biết một tam giác là tam giácvuông

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.

- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

IV: Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

Kiểm tra quá trình làm bài tập của học

sinh ở nhà

x

y O

Trang 9

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Gv: Lê Duyên Nam

3 Bài mới:

- Giáo viên cho học sinh làm ?1

- Giáo viên cho học sinh đối chiếu với ?1

? Phát biểu băng lời

- 2 học sinh phát biểu: Bình phương cạnh

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Học sinh thảo luận nhóm và rút ra kết luận

? Ghi GT, KL của định lí

- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL

? Để chứng minh một tam giác vuông ta chứng

minh như thế nào

- Học sinh: Dựa vào định lí đảo của định lí

2 Định lí đảo của định lí Py-ta-go (7')

Trang 10

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Gv: Lê Duyên Nam

- Học theo SGK, chú ý cách tìm độ dài của một cạnh khi đã biết cạnh còn lại; cách chứng minhmột tam giác vuông

- Làm bài tập 56; 57 - tr131 SGK; bài tập 83; 85; 86; 87 - tr108 SBT

- Đọc phần có thể em chưa biết

V Rút kinh nghiệm:

LUYỆN TẬP §7

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố định lí Py-ta-go và định lí Py-ta-go đảo.

2 Kỹ năng: Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài của một cạnh của tam giác vuông khi biết

độ dài của hai cạnh kia Biết vận dụng định lí Py-ta-go đảo để nhận biết một tam giác là tam giácvuông

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.

II: PHƯƠNG PHÁP:

- Gợi mở vấn đề, tìm tòi, giải quyết vấn đề

- Thuyết trình vấn đáp

III Chuẩn bị:

- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa, bảng phụ bài tập 57; 58 SGK/131;132

- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

IV: Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

Hs1: Phát biểu nội dung định lí

Py-ta-go, vẽ hình ghi bằng kí hiệu

Hs2: Nêu định lí Py-ta-go đảo, ghi GT;

KL

10

3 Luyện tập:

- Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài tập

Trang 11

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Gv: Lê Duyên Nam

- Yêu cầu 1 học sinh đọc bài

- 1 học sinh đọc bài

- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm học tập

- Đại diện 3 nhóm lên làm 3 câu

- Lớp nhận xét

- Giáo viên chốt kết quả

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài toán

- 1 học sinh đọc đề toán

- Yêu cầu vẽ hình ghi GT, KL

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng

? Tính chu vi của ABC

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

Bài tập 56 - tr131 SGK a) Vì 92 122 81 144 2252

15 225

9 12 15Vậy tam giác là vuông

b) 52 122 25 144 169;132 169

5 12 13Vậy tam giác là vuông

c) 72 72 494998;102 100

Vì 98100  2 2 2

7 7 10Vậy tam giác là không vuông

5

A

H

Trang 12

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Gv: Lê Duyên Nam

LUYỆN TẬP §7 (tt)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Tiếp tục củng cố định lí Py-ta-go và định lí Py-ta-go đảo.

2 Kỹ năng: Vận dụng định lí ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông và định lí

Py-ta-go đảo để nhận biết một tam giác là tam giác vuông, vận dụng vào một số tình huống thực tế có nộidung phù hợp Giới thiệu một số bộ ba Py-ta-go

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.

II: PHƯƠNG PHÁP:

- Gợi mở vấn đề, tìm tòi, giải quyết vấn đề

- Thuyết trình vấn đáp

II.I Chuẩn bị:

- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

IV: Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

Hs1: Phát biểu định lí Py-ta-go, MHI

vuông ở I  hệ thức Py-ta-go

Hs2: Phát biểu định lí đảo của định lí

Py-ta-go, GHE có GE2=HG2+HE2, tam

giác này vuông ở đâu

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 59

- Học sinh đọc kĩ đầu bìa

? Cách tính độ dài đường chéo AC

- Dựa vào ADC và định lí Py-ta-go

- Yêu cầu 1 học sinh lên trình bày lời giải

- Học sinh dùng máy tính để kết quả được

AC2 AD2 DC2

Thay số: AC 2 482 3622

Tuần 23 – Tiết 39

Ngày soạn:30/1/2013

Ngày Dạy: 06 /02/2013

Trang 13

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Gv: Lê Duyên Nam

? Nêu cách tính BC

- Học sinh : BC = BH + HC, HC = 16 cm

? Nêu cách tính BH

- HS: Dựa vào  AHB và định lí Py-ta-go

- 1 học sinh lên trình bày lời giải

? Nêu cách tính AC

- HS: Dựa vào AHC và định lí Py-ta-go

- Giáo viên treo bảng phụ hình 135

5

AC AC

16

12 13

A

H

Trang 14

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Gv: Lê Duyên Nam

V Rút kinh nghiệm:

Bài 8:CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông Biết vận dụng

định lí Py-ta-go để chứng minh trường hợp bằng nhau cạnh huyền-cạnh góc vuông của hai tam giácvuông

2 Kỹ năng: Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh các

đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.

II: PHƯƠNG PHÁP:

- Gợi mở vấn đề, tìm tòi, giải quyết vấn đề

- Thuyết trình vấn đáp

III Chuẩn bị:

- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

IV: Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

Kiểm tra quá trình làm bài tập ở nhà của

học sinh

3 Bài mới:

? Phát biểu các trường hợp bằng nhau của tam

giác vuông mà ta đã học

(Giáo viên treo bảng phụ gợi ý các phát biểu)

- Học sinh có thể phát biểu dựa vào hình vẽ

trên bảng phụ

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm, chia lớp

Trang 15

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Gv: Lê Duyên Nam

- BT: ABC, DEF có A=D=900

BC = EF; AC = DF, Chứng minh ABC =

- Cách 1 là hợp lí, giáo viên nêu cách đặt

- Giáo viên dẫn dắt học sinh phân tích lời giải

sau đó yêu cầu học sinh tự chứng minh

Đặt BC = EF = a

AC = DF = b ABC có:AB2 a2  b2, DEF có:

 ABH = ACH (Cạnh huyền - cạnh góc vuông)

- Tổng kết các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

Trang 16

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Gv: Lê Duyên Nam

LUYỆN TẬP §8

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh vận dụng các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác vuông vào giải bài tập

và hiểu rằng các trường hợp bằng nhau đặc biệt của 2 tam giác vuông là các hệ quả được ruy ra từ cáctrường hợp bằng nhau của 2 tam giác

2 Kỹ năng: Vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh các đoạn

- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

IV: Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

Hs1:Phát biểu các trường hợp bằng

nhau của tam giác vuông

(Gv đưa hình vẽ lên bảng phụ cho hs

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65

- Học sinh đọc kĩ đầu bài

Bài tập 65 (tr137-SGK)

Tuần 24 – Tiết 41

Ngày soạn:02/2/2013

Ngày Dạy: 14/02/2013

Trang 17

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Gv: Lê Duyên Nam-GV cho hs vẽ hình ra nháp.

? AHB và AKC là tam giác gì, có những

yếu tố nào bằng nhau?

-HS: AHB=AKC=90o, AB = AC, A

AHB = AKC (cạnh huyền-góc nhọn)

AH = AK (hai cạnh tương ứng)b)

Xét AKI và AHI có:

AKI=AHI=90o (do BH  AC, CK  AB)

AI chung

AH = AK (theo câu a)

AKI = AHI (c.huyền-cạnh góc vuông)

A1=A2 (hai góc tương ứng)

AI là tia phân giác của góc A

4 Củng cố:

- Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

5 Dặn dò:

- Làm bài tập 96+98, 101 SBT/110

HD: BT 96 : Làm tương tự như BT 65 (SGK) BT 98 làm như BT 95 (SBT)

- Chuẩn bị dụng cụ, đọc trước bài thực hành ngoài trời để giờ sau thực hành: Mỗi tổ: 4 cọc tiêu(dài 80 cm), 1 giác kế (nhận tại phòng đồ dùng), 1 sợi dây dài khoảng 10 m, 1 thước đo chiều dài

- Ôn lại cách sử dụng giác kế

Trang 18

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Gv: Lê Duyên Nam

LUYỆN TẬP §8 (tiếp)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh vận dụng các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác vuông vào giải bài tập

và hiểu rằng các trường hợp bằng nhau đặc biệt của 2 tam giác vuông là các hệ quả được ruy ra từ cáctrường hợp bằng nhau của 2 tam giác

2 Kỹ năng: Vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh các đoạn

- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

IV: Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 95 SBT/109

? Vẽ hình ghi GT, KL

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình; ghi GT, KL

? Nêu hướng chứng minh MH = MK?

M

A

K H

Trang 19

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Gv: Lê Duyên Nam

MB = MC (GT)

MH = MK (Chứng minh ở câu a)

BMH = CMK (cạnh huyền - cạnh gócvuông)

B=C (hai góc tương ứng)

Kiểm tra 15’

1/ Phát biểu định lý py ta go vẽ hình ghi gt-kl (4đ)

2/ cho góc xoy< 180o kẻ tia phân giác om, lấy I trên om kẻ IA vuông góc với ox, kẻ IB vuông góc với oy

1 Kiến thức: Biết cách xác định khoảng cách giữa hai địa điểm A và B trong đó có một địa điểm

không tới được

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đường thẳng, rèn luyện ý thức làm

Trang 20

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Gv: Lê Duyên Nam

- GV: Giác kế, cọc tiêu, mẫu báo cáo thực hành, thước 10 m

- HS: Mỗi nhóm 4 cọc tiêu, 1 sợi dây dài khoảng 10 m, thước dài, giác kế

IV: Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ

3 Thực hành:

- Giáo viên đưa bảng phụ H149 lên bảng và

giới thiệu nhiệm vụ thực hành

- Học sinh chú ý nghe và ghi bài

- Giáo viên vừa hướng dẫn vừa vẽ hình

- Học sinh nhắc lại cách vẽ

- Làm như thế nào để xác định được điểm D

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại cách làm

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời; 1 học sinh

- Các tổ thực hành như giáo viên đã hướng dẫn

- Giáo viên kiểm tra kĩ năng thực hành của các

tổ, nhắc nhở hướng dẫn thêm cho học sinh

I Thông báo nhiệm vụ và hướng dẫn cáchlàm (9’)

1 Nhiệm vụ

- Cho trước 2 cọc tiêu A và B (nhìn thấy cọc B

và không đi được đến B) Xác định khoảng cách AB

2 Hướng dẫn cách làm

- Đặt giác kế tại A vẽ xy  AB tại A

- Lấy điểm E trên xy

- Xác định D sao cho AE = ED

- Dùng giác kế đặt tại D vạch tia Dm  AD

Trang 21

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Gv: Lê Duyên Nam

ÔN TẬP CHƯƠNG II

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng 3 góc trong tam giác, các TH bằng

nhau của hai tam giác, tam giác cân, tam giác vuông … Vận dụng các kiến thức đã học vào các BT vẽhình, tính toán chứng minh…

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình, trình bày bài.

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.

- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa, bút dạ, làm các câu hỏi phần ôn tập chương

IV: Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

Kiểm tra qua việc làm bài tập ở nhà cùa

học sinh

3 Luyện tập:

- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 1

SGK/139

- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đặt nội dung bài tập lên máy chiếu

(chỉ có câu a và câu b)

- Học sinh suy nghĩ trả lời

I Ôn tập về tổng các góc trong một tam giác (18’)

- Câu a và b đợc suy ra trực tiếp từ định lí tổng

3 góc của một tam giác

21

Tuần 26 – Tiết 45

Ngày soạn:18/2/2013

Ngày Dạy: 27/02/2013

Trang 22

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Gv: Lê Duyên Nam

- Giáo viên đa nội dung bài tập lên máy chiếu

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện 1 nhóm lên trình bày

- Cả lớp nhận xét

- Với các câu sai giáo viên yêu cầu học sinh

giải thích

- Các nhóm cử đại diện đứng tại chỗ giải thích

- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu 2 SGK

- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đa máy chiếu nội dung tr139

- Học sinh ghi bằng kí hiệu

? trả lời câu hỏi 3-SGK

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đặt nội dung bài tập 69 lên máy

chiếu

- Học sinh đọc đề bài

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình và ghi GT, Kl

- Giáo viên gợi ý phân tích bài

- Học sinh phân tích theo sơ đồ đi lên

- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

- Các nhóm thảo luận làm ra giấy trong

- Giáo viên thu giấy trong chiếu lên máy chiếu

- Học sinh nhận xét

Bài tập 67 SGK/140

- Câu 1; 2; 5 là câu đúng

- Câu 3; 4; 6 là câu sai

II Ôn tập về các trường hợp bằng nhau của hai tam giác (20’)

2 1

Trang 23

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Gv: Lê Duyên Nam

mà H1+H2=180o (2 góc kề bù)

H1=H2=90o.Vậy AD a

4 Củng cố:

- Tổng ba góc trong một tam giác Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

5 Dặn dò:

- Tiếp tục ôn tập chương II

- Làm tiếp các câu hỏi và bài tập 70  73 SGK/141, 105, 110 SBT/111;112

V Rút kinh nghiệm:

KIỂM TRA CHƯƠNG II

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức đã học về tam giác đã học ở chương 2

2 Kỹ năng: HS có khả năng vẽ hình, phân biệt giả thiết – kết luận, suy luận có căn cứ và chứng

minh các bài toán hình học đơn giản

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi làm bài kiểm tra.

Vận dụng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Trang 24

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Gv: Lê Duyên Nam

điểm

15%

3 1,5điểm 15%

n dụng được các trường hợp bằng nhau của tam giác để giải toán

Vậndụngkết hợpđượccáctrườnghợpbằngnhaucủa tamgiác đểgiảitoán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 3,5 điểm 35%

1 1,5 điểm 15%

2 5điểm 50%

Dùngđịnh líPy-ta-

go đểtính mộtcạnhcủa tamgiácvuông

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5

điểm

5%

1 0,5 điểm 5%

1

2 điểm 20%

3

3 điểm 30% Định lí

Trang 25

Trường TH – THCS –THPT Lê Quý Đôn Gv: Lê Duyên Nam

điểm

5%

1 0,5 điểm 5% Tổng số

điểm

25%

1 0,5 điểm

5%

2 5,5điểm

55%

1 1,5điểm

15%

9

10 điểm

100%

Trường THCS Lê Quý Đôn KIỂM TRA MÔN HÌNH HỌC 7

Họ và Tên : Thời gian 45’

Lớp mã số

I / TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )

Khoanh tròn chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng

1/ Trong ABC có ˆA + ˆB+ Cˆ = ?

A 1800 B 3600 C 1200 D 900

2/ Nếu  là góc ngoài tại đỉnh A của ABC thì :

A  > ˆB+ Cˆ B  = ˆB+Cˆ C  =A+ Cˆ D  = A B ˆ

3/ Tam giác có ba cạnh bằng nhau là :

A Tam giác vuông B Tam giác cân C Tam giác tù D Tam giác đều 4/ Độ dài ba cạnh của một tam giác nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông ?

II/ TỰ LUẬN : ( 7 điểm )

Cho Ot là tia phân giác của góc xOy (xOy là góc nhọn) Lấy điểm MOt, vẽ MAOx ,

25

Ngày đăng: 12/07/2021, 10:44

w