1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 HKI 3 CÔT CHUẨN KTKN 2015

77 788 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 9,8 MB
File đính kèm HINH HOC 7 HKI 3 COT CHUAN KTKN 2015.rar (678 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ápdụng kiến thức tuong tự bài tập 6 O2 = ˆO5 T/c góc đối đỉnhˆ Qua đó cho học sinh thấy hai đường thẳng cắt nhau tạo thành một góc HS: Vẽ được hình và nêu đúng tên góc bằng nhau nhưng kh

Trang 1

Tuần:1 Ngày soạn: 16/08/2015

CHƯƠNG I: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH I-MỤC TIÊU :

1 - Kiến thức: Biết khái niệm hai góc đối đỉnh, tính chất hai góc đối đỉnh.

2 - Kĩ năng: Vẽ được hai góc đối đỉnh, vận dụng kiến thức trên làm bài tập.

3 – Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác.

II- CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ (BP1: Bài tập 1; BP2: Bài tập 2)

2 Học sinh: Bảng nhóm, xem lại khái niệm và tính chất hai góc kề bù.

III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ :

? Nêu khái niệm và tính chất hai góc

kề bù?

? Hai góc có tổng số đo 1800 có phải

là hai góc kề bù không? Cho ví dụ

* Hai góc kề bù là hai góc có một cạnh chung; hai cạnh cònlại là hai tia đối nhau

HOAT ĐỐNG 1: Tìm hiểu khái niệm hai góc đối đỉnh

? Vẽ hai đường thẳng xx’ và

yy’ cắt nhau tại O

 GV dựa vào hình vẽ : Hai góc

O1, O3 được gọi là hai góc đối

đỉnh Cho HS làm ?1 Từ đó rút

ra định nghĩa hai góc đối đỉnh

 GV giới thiệu cách nói khác

của hai góc đối đỉnh và cho học

sinh làm ?2.

HS quan sát hình vẽ rồi trả lời

?1: - Mỗi cạnh của góc O1 là tia đối của một cạnh của góc

O3 Hai góc O1, O3có chung đỉnh O

HS trả lời ?2: Hai góc O2 và O4

là hai góc đối đỉnh vì mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia

1/ Thế nào là hai góc đối đỉnh

Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia.

y’ x 2

O4

x’ yHai góc O1, O3 được gọi là haigóc đối đỉnh

Đó chính là khái niệm hai góc

đối đỉnh

HS phát biểu lại khái niệm

HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu tính chất của hai góc đối đỉnh

2/ Tính chất của hai góc đối đỉnh

Xem hình vẽ ta có :

1 3

Trang 2

ˆ

O + O = 180ˆ2 0 (Vì kề bù) (1)

3

ˆ

O + O = 180ˆ2 0 (Vì kề bù) (2)

So sánh (1) và (2) ta có :

1

ˆ

O + O = ˆ2 O + ˆ3 Oˆ2

Suy ra : O = ˆ1 O ˆ3 Tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

 GV cho học sinh tập suy luận

để thấy hai góc đối thì bằng

nhau

HS: Dựa vào bài mẫu để tập suy luận Oˆ2 Oˆ4

 Từ đó dự đoán kết quả HS: Rút ra tính chất như SGK

3/ Củng cố:

Ta có hai góc đối đỉnh thì bằng nhau Vậy hai góc bằng nhau có đối đỉnh không ? Vẽ hình minh họa Làm bài tập số 1 và số 2

4/ Hướng dẫn về nhà:

-Học thuộc định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận

-Bài tập về nhà: 3; 4 ; 5 (trang 83 SGK)

5/ Bổ sung của đồng nghiệp:

………

………

………

………

………

………

Tuần:2 Ngày soạn: 16/08/2015 Tiết :2 Ngày dạy:

LUYỆN TẬP I-MỤC TIÊU :

1 - Kiến thức: Củng cố lại kiến thức về định nghĩa hai và tính chất của góc đối đỉnh

2 - Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức về góc đối đỉnh để giải toán.

3 - Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác.

II - CHUẨN BỊ :

1- Giáo viên: - Phấn màu, bảng phụ (BP1: Hệ thống kiến thức)

2 -Học sinh: Phiếu học tập, bảng nhóm Khái niệm và tính chất hai góc đối đỉnh Giấy gấp.

III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ :

HS 1 : ? Thế nào là hai góc đối

đỉnh ? Vẽ hình , đặt tên và chỉ

ra các cặp góc đối đỉnh

Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia.

Bài tập 1:

a/ …  'Oy'x …… ;…tia đối…

b/: ….hai góc đối đỉnh,….tia đối…,Oy’ là tia đối của cạnh Oy

Bài tập 2:

a) …… đối đỉnh.

b) …… đối đỉnh

Trang 3

y’ x 2

O4

x’ y

xOy và  ' x Oy ;  '' x Oy và  xOy là các cặp góc đối đỉnh '

HS 2 : ? Nêu tính chất của hai

góc đối đỉnh Vẽ hình Bằng

suy luận hãy giải thích vì sao

hai góc đối đỉnh lại bằng

nhau

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

Xem hình vẽ ta có :

y’ x 2

Hoạt động của giáo

HOẠT ĐỘNG 1: Hệ thông kiến thức

Ox và Ox’ đối nhau

Oy và Oy’ đối nhauxx’ và yy’ cắt nhau tại O

xOy và  ' x Oy đối đỉnh'  'x Oy và  xOy đối đỉnh'

xOy =  ' x Oy'  'x Oy =  xOy'

HOẠT ĐỘNG 2: Hướng dẫn luyện tập

0 , vẽ tia đối Ox’

của tia Ox, vẽ tia đối Oy’của tia Oy

1 3

1 3

Trang 4

O2 = 1800 – ˆO1

= 1800 – 470 = 1330

ˆ

O4 = ˆO2 = 1330 (t/c hai góc đối đỉnh)

* Dựa vào hình vẽ hãy

tóm tắt nội dung bài

toán dưới dạng cho và

tìm

HS: Cho ˆO1 = 470 Tính ˆO2, Oˆ3, Oˆ

4.

.+ Cho các nhóm giải

trên cơ sở hướng dẫn

* GV cho HS làm bài 7/

tr 83 SGK

* Tổ chức hoạt động

nhóm.

+Yêu cầu các câu hỏi

của bài tập, mỗi câu trả

lời phải có lý do

HS giải theo nhóm bài tập số 7 Ápdụng kiến thức tuong tự bài tập 6

O2 = ˆO5 (T/c góc đối đỉnh)ˆ

Qua đó cho học sinh

thấy hai đường thẳng cắt

nhau tạo thành một góc

HS: Vẽ được hình và nêu đúng tên

góc bằng nhau nhưng không đốiđỉnh

Bài tập 9/tr83

xAy và  yAx là hai góc vuông mà'không đối đỉnh

Trang 5

vuông thì các góc còn

lại cũng bằng 1 vuông

3/ Củng cố:

- Nhắc lại các bài tập đã giải

4/ Hướng dẫn về nhà:

- Xem trước bài “ Hai đường thẳng vuông góc” và chuẩn bị êke

5/ Bổ sung của đồng nghiệp:

………

………

………

………

Tuần:2 Ngày soạn: 16/08/2015 Tiết :3 Ngày dạy:

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC I-MỤC TIÊU: 1 - Kiến thức: - Biết các khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù - Biết khái niệm hai đường thẳng vuông góc 2 - Kĩ năng: Biết dùng êke vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước 3 – Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác II- CHUẨN BỊ : 1- Giáo viên: - Phấn màu, bảng phụ (BP1: Trình bày minh họa cách vẽ hai đường thẳng vuông góc; BP2: Bài tập 11/tr 86SGK).Phiếu học tập có nội dung như bảng phụ BP2 2 -Học sinh: Phiếu học tập, bảng nhóm; giấy gấp; ê-ke Kĩ năng xác định số đo của góc Khái niệm và tính chất của hai góc đối đỉnh III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1/ Kiểm tra bài cũ : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HS 1 : Thế nào là hai góc đối đỉnh Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh Vẽ xAy = 900 Vẽ  'x Ay đối đỉnh với xAy' * Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia x

* Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. * Vẽ được hình đúng nội dung

y’ A y x’

2/ Bài mới:

Trang 6

Giơí thiệu bài:  ' x Ay và xAy là hai góc đối đỉnh nên xx’ và yy’ là hai đường thẳng cắt nhau tại A, tạo 'thành 1 góc vuông ta nói đường thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau Bài hôm nay ta sẽ tìm hiểu.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu thế nào là hai đường thẳng vuông góc

 GV cho HS cả lớp làm ?

1.

?1 HS cả lớp gấp theo hình 3a,

3b và xác định được số đo cácgóc:

Các nếp gấp là hình ảnh của 2đường thẳng và 4 góc tạo thànhđều là góc vuông

1/ Thế nào là hai đường thẳng vuông góc ?

Định nghĩa

Hai đường thẳng xx’, yy’ cắt

nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông được gọi là hai đường thẳng vuông góc.

Ký hiệu xx’  yy’

xx’  yy’ =  O ; xOy = 900

 xx’  yy’

GV cho HS cả lớp làm ?2:

GV vẽ đường thẳng xx’,

yy’ cắt nhau tại O và góc

xOy có số đo bằng 900; yêu

lời (dựa vào bài số 9/tr 83

nêu cách suy luận)

Tìm:

xOy =  '' x Oy =  ' x Oy = 90' 0.Giải thích?

HS trình bày bài tương tự bài

tập 9/tr 83 SGK

 GV nêu các cách diễn đạt

như SGK (84SGK) Học sinh nhắc lại định nghĩaSGK

? Để vẽ đường thẳng

vuông góc với đường thẳng

cho trước ta thực hiện như

đường thẳng a cho trước; ta

có thể vẽ được bao nhiêu

đường thăng b thoả: Ab;

-Hoạt động nhóm và trình bàykết quả trên bảng nhóm

-Theo dõi và tự kiểm tra kếtquả

O y

y'

x x'

Trang 7

HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu khái niệm đường trung trực của đoạn thẳng

 GV Cho bài toán : Cho

đoạn thẳng AB Vẽ trung

điểm I của AB Qua I vẽ

đường thẳng d  AB Gọi

Khi xy là đường trung trực của

đoạn thẳng AB ta cũng nói: Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng xy

 GV giới thiệu: Đường

thẳng d gọi là đường trung

trực của đoạn thẳng AB

HS theo dõi vẽ hình vaò tập

? Vậy đường trung trực

của một đoạn thẳng là gì ?

HS phát biểu khái niệm đườngtrung trực của một đoạn thẳngnhư SGK

 GV giới thiệu điểm đối

xứng Yêu cầu HS nhắc lại HS nhắc lại : Khi xy là đường trung trực của

đoạn thẳng AB ta cũng nói: Haiđiểm A và B đối xứng nhau quađường thẳng xy

? Muốn vẽ đường trung

* Vẽ trung điểm M của AB

* Vẽ đường thẳng d đi qua M

Trang 8

-Nắm chắc khái niệm hai đường thẳng vuông góc và đường trung trực của đoạn thẳng Tính chất của đường thẳng vuông góc - Bài tập về nhà 18 SGK

5/ Bổ sung của đồng nghiệp:

………

………

………

………

………

………

Trang 9

Tuần:2 Ngày soạn: 16/08/2015

LUYỆN TẬP

I-MỤC TIÊU :

1 - Kiến thức: Củng cố lại kiến thức về hai đường thẳng vuông góc.

2 - Kĩ năng: Biết dùng êke vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường

thẳng cho trước, vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng, vận dụng kiến thức để giải toán

3 - Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác.

II - CHUẨN BỊ :

1- Giáo viên: - Phấn màu, bảng phụ (BP1: Hệ thống kiến thức)

2 - Học sinh: Phiếu học tập, bảng nhóm Khái niệm và tính chất hai đường thẳng vuông góc Giấy gấp.

III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ :

HS 1 : ? Thế nào là hai đường

HS 2 : ? Thế nào là đường trung

trực của đoạn thẳng ? Cho đoạn

thẳng AB = 4cm Hãy vẽ đường

trung trực của đoạn thẳng AB

Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó

được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng đó

Vẽ và nêu được cách vẽ

2/ Bài mới:

Giơí thiệu bài: Nhằm củng cố khái niệm và tính chất về hai đường thẳng vuông góc Hôm nay ta tiến hành

đi vào tiết Luyện tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

: HOẠT ĐỘNG 1 Hệ thông kiến thức

Sử dụng bảng phụ BP 1 Học sinh theo dõi đọc lại kiến

thức cần nhớ

BP 1

O y

y'

x x'

I

d

B A

Trang 10

xx’ cắt yy’ có : xOy = 900

xx'yy'Qua điểm A có một và chỉ mộtđường thẳng vuông góc với a

Gọi lần lượt ba học sinh

lên bảng kiểm tra xem hai

GV yêu cầu học sinh đọc

Bài 19 (SGK)

Cách vẽ:

-Vẽ đường thẳng d1 tuỳ ý-Vẽ đường thẳng d2 cắt d1 tại O

I

d

B A

Trang 11

Xem trước bài : Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.

5/ Bổ sung của đồng nghiệp:

………

………

………

………

………

………

……….…………

Trang 12

Tuần:3 Ngày soạn: 20/08/2015

CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG

I-MỤC TIÊU:

1 - Kiến thức: Biết tên các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.

2 - Kĩ năng: Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng: góc

so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phí, góc ngoài cùng phía

3 – Thái độ: -Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác.

II- CHUẨN BỊ :

1-Giáo viên:- Phấn màu, bảng phụ (BP1: hình vẽ 12/tr88 SGK; BP2: bài tập 21 /tr 98 SGK)

2- Học sinh: Bảng nhóm; thước kẻ Ôn khái niệm và tính chất góc kề bù; góc đối đỉnh.

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HS 1 : Vẽ hai đường thẳng phân biệt a và

b Vẽ đường thẳng c cắt đường thẳng a

và b lần lượt tại A và B Hãy cho biết có

bao nhiêu góc đỉnh A, có bao nhiêu góc

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

HOẠT ĐỘNG 1 : Tìm hiểu góc so le trong; góc dồng vị

 GV treo bảng phụ BP1có vẽ

hình 12 và giới thiệu : hai cặp góc

so le trong là Aˆ và 1 Bˆ ; 3 Aˆ và4

1 Góc sole trong Góc đồng vị

4

3 21 4

3 2 1

c

b a

B A

Hai cặp góc so le trong là Aˆ1

và Bˆ ; 3 Aˆ và 4 Bˆ 2Bốn cặp góc đồng vị là : Aˆ1

màu sẫm) và giải ngoài (phần còn

lại) Đường thẳng c còn gọi là cát

tuyến Cặp góc đồng vị là hai góc

có vị trí tương tự như nhau với hai

đường thẳng a và b

HS lắng nghe giơi thiệu

Cho học sinh làm Bài tập 21

3 2 1

c

b a

B A

Trang 13

trang 89 SGK và yêu cầu HS điền

vào chỗ trống trong các câu

a) … sole trongb) … đồng vịc) … đồng vị d) … cặp góc sole trong

2/ Tính chất

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc

HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Trang 14

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1/ Kiểm tra bài cũ:

.? Hãy nêu thế nào là hai

đường thẳng song song ?

Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a;b trong các góc tạo thành cómột cặp góc so le trong bằng nhau thì:

+ Cặp góc so le trong còn lại cũng bằng nhau.

HOẠT ĐỘNG 1: Nhắc lại kiến thức đã biết

 Cho HS nhắc lại kiến thức lớp 6

1/ Nhắc lại kiến thức lớp 6

+ Hai đường thẳng phân biệt không

có điểm chung là hai đường thẳngsong song

+ Hai đường thẳng phân biệt thìhoặc cắt nhau hoặc song song

* Hai đường thẳng phân biệt là hai đường thẳng không trùng nhau

? Cho đường thẳng a và đường

thẳng b, muốn biết đường thẳng a

có song song với đường thẳng b

không ta làm thế nào ?

HS : Em ước lượng bằng mắt,

dùng thước kéo dài , nếu chúngkhông cắt nhau thì chúng songsong

Giải thích tính chính xác trong cách

xác định của HS Sau đó GV nêu :

Muốn chứng minh hai đường thẳng

song song ta cần phải dựa trên dấu

hiệu nhận biết hai đường thẳng

song song.

HS theo dõi nghe giảng

HOẠT ĐỘNG 2 : Tìm hiểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.

vị bằng nhau) thì a và b song song với nhau.

4

3 2 1 B A

Trang 15

? Trong tính chất này cần có điều

gì và suy ra điều gì ?

Dựa trên dấu hiệu hai đường thẳng

song song, em hãy kiểm tra xem

đường thẳng a có song song với

đưòng thẳng b không ?

HS: Trong tính chất này cần có

đường thẳng c cắt đường thẳng

a và b, có một cặp góc soletrong hoặc một cặp góc đồng vịbằng nhau Từ đó suy ra a và bsong song với nhau

Cả lớp cùng tiến hành đo vàkiểm dự đoán bằng dấu hiệu

HOẠT ĐỘNG 3 :Tìm hiểu cách vẽ hai đường thẳng song song

3/ Vẽ hai đường thẳng song song

Sách giáo khoa trang 91

3/ Củng cố

Nhắc lại hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

Bài tập 24/tr91 SGK: a) …ab

b) … a//bBài tập 25/tr91 SGK

4/ Hướng dẫn về nhà:

- Nắm chắt và vận dụng dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

- Rèn kĩ năng vẽ đường thẳng song song với đường thẳng cho trước

- Bài tập về nhà 26 SGK và 21, 23, 24 (Tr 77, 78 SBT)

5/ Bổ sung của đồng nghiệp:

-

Trang 16

-Tuần:4 Ngày soạn: 04/09/2014

LUYỆN TẬP

I-MỤC TIÊU

1 - Kiến thức: - Củng cố lại kiến thức về dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

2 - Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức về để giải toán; vận dụng kiến thức để giải toán Biết dùng êke vẽ

đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước đi qua một điểm cho trước nằm ngoài đường thẳng

đó (hai cách

3 - Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác, phát triển tư duy toán học.

II - CHUẨN BỊ :

+ Giáo viên: - Phấn màu, bảng phụ (BP1: Hệ thống kiến thức; BP2: Nội dung bài tập 44/tr81 SBT)

+ Học sinh: Phiếu học tập, bảng nhóm Khái niệm và dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ :

HS 1 : ? Nêu dấu hiệu hai

đường thẳng song song

Giải bài tập 26/tr 91 SGK (Vẽ

hình và trả lời câu hỏi SGK)

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, bvà trong các góc tạothành có một cặp góc so le trong bằng nhau ( hoặc một cặp gócđồng vị bằng nhau) thì a và b song song với nhau

Kí hiệu : a // b

Bài tập 26/ SGK

Ax và By song song với nhau vì đường thẳng AB cắt Ax, By tạo thành cặp góc sole trong bằng nhau (= 120 0 ) (theo dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song song).

2/ Bài mới:

Giơí thiệu bài:

 GV: Nhằm củng cố kiến thức và rèn luyện kĩ năng sử dụng dấu hiện hai đường thẳng song song Hôm

nay ta tiến hành đi vào tiết Luyện tập

HOẠT ĐỘNG 1: Hệ thống kiến thức

Trên cơ sở kiểm tra bài cũ,

GV chốt lại và bổ sung

kiến thức cơ bản là dấu

hiệu nhận biết hai đường

thẳng song song

Tái hiện và cập nhật thông tin Nếu đường thẳng c cắt hai đường

thẳng a, bvà trong các góc tạothành có một cặp góc so le trongbằng nhau ( hoặc một cặp gócđồng vị bằng nhau, hoặc một cặpgóc so le ngoài bằng nhau; trongcùng phía bù nhau, ngoài cùngphia bù nhau) thì a và b song songvới nhau

HOẠT ĐỘNG 2: Hướng dẫn luyện tập

A

1200

Trang 17

Hướng dẫn giải bài tập

?.Yêu cầu ta điều gì? * Vẽ đường thẳng qua A và song

song với BC (Vẽ hai góc soletrong bằng nhau)

* Ta có thể vẽ được hai đoạn AD

và AD’ cùng song song với BC

và bằng BC

Hướng dẫn giải bài tập

28/tr91 SGK

Tổ chức hoạt động nhóm

6 nhómthực hiện trong thời gian

7 phút và1 nhóm báo kết quả trênbảng nhóm Các nhóm khác nhậnxét

Hướng dẫn giải bài tập

29/tr92 SGK :

?.Bài toán cho biết điều gì

và điểm O’

Yêu cầu ta điều gì ? HS : Yêu cầu vẽ góc nhọn  ' x Oy'

có O’x’ // Ox ; O’y’//Oy So sánh

: xOy với  ' x Oy'Cho 1 HS lên bảng vẽ HS lên bảng vẽ

Hãy dùng thước đo góc

kiểm tra xem  'x Oy và'

- Nắm chắc dấu hiệu nhận biết và cách vẽ hai đường thẳng song song

- Bài tập về nhà 30 SGK tr 92, bài 24,25,26 tr 78 SBT Bài 29 : Bằng suy luận khẳng định xOy và x’O’y’ cùng nhọn có O’x’ // Ox ; O’y’// Oy thì xOy = x’O’y’

- Đọc trước bài:” Tiên đề Ơclít về đường thẳng song song”

5/ Bổ sung của đồng nghiệp:

y O

x' x

y' y

O' O

D' D

C B

Trang 18

………

………

TIÊN ĐỀ Ơ-CLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I-MỤC TIÊU :

1 - Kiến thức: - Biết tiên đề Ơclit Tính chất của hai đường thẳng song song

2 - Kĩ năng: Tính số đo của những góc còn lại khi cho biết số đo của một góc được tạo bởi một đường

thẳng cắt hai đường thẳng song song

3 – Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác.

B- CHUẨN BỊ :

1- Giáo viên:- Phấn màu, bảng phụ (BP1: bài tập 30 /tr79 SGK)

2- Học sinh: Làm bài tập đã cho và ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên.

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Cho điểm M không thuộc

đường thẳng a Vẽ đường

thẳng b đi qua M và b // a

Gọi ba học sinh lần lượt lên

bảng vẽ và trả lời câu hỏi

mà thôi Điều thừa nhận ấy mang tên “Tiên đề Ơclit”

HOẠT ĐỘNG 1: Tiếp cận tiên đề Ơ – Clít về đường thẳng song song

Cho HS đọc tiên đề Ơclit HS đọc to tiên đề Ơclit tr 92

SGK

1/ Tiên đề Ơclit

Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó

Cho HS đọc mục “ Có thể em

chưa biết” tr 93 SGK giới thiệu

nhà toán học lỗi lạc Ơclit

HS đọc

M .

a

b

Trang 19

M a ; b qua M và b // a là duynhất

* Giải bài tập 32/tr94 SGK

+ Với câu sai sửa lại cho đúng

Bài tập 32/tr94 SGKa) Đ

b) Đ

c) S (Có duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng cho trước và đi qua một điểm cho trước ).

d) S (Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có duy nhất một đường thẳng song song với a)

HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu tính chất hai đường thẳng song song

+ Hai góc đồng vị bằng nhau + Hai góc trong cùng phía bù nhau.

? Hãy kiểm tra xem hai góc

trong cùng phía có quan hệ thế

nào với nhau ?

HS : Hai góc trong cùng phía cótổng bằng 1800 (hay bù nhau)

?.Tính chất này cho điều gì và

suy ra được điều gì?

Hai góc trong cùng phía bù nhau

* Giải bài tập 32/tr94 SGK Bài tập 32/tr94 SGK

HS : Từ cần điền là:

a) ……… bằng nhau b) ……… bằng nhau c) ……… bù nhau

3/ Củng cố:

Nêu nội dung Tiên đề và tính chất hai đường thẳng song song

Bài tập 34/tr94 SGK

Trang 20

a) Tính ˆB1 =?

1

ˆB = ˆA (So le trong của a//b)4

ˆA =374 0 nên ˆB1 = 370

b) So sánh ˆA1 và ˆB4

1

ˆA = ˆB4 (Đồng vị do a//b)

c) Tính B2 = ?

2

ˆB + ˆA = 1804 0(trong cùng phía do a//b)

ˆA = 374 0 nên ˆB =1802 0 -370 = 1430

4/ Hướng dẫn về nhà:

-Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ,ôn so sánh số hưũ tỉ

Bài tập về nhà 31, 35 tr 94 SGK, bài 27, 28, 29 SBT

5/ Bổ sung của đồng nghiệp:

………

………

………

………

Tuần: 5 Ngày soạn: 04/09/2014 Tiết : 9 Ngày dạy:

LUYỆN TẬP

I-MỤC TIÊU :

1 - Kiến thức: Củng cố lại kiến thức về tiên đề Ơclít, tính chất hai đường thẳng song song

2 - Kĩ năng: Vận dụng kiến thức về tiên đề Ơclít, tính chất hai đường thẳng song song để giải toán 3- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác.

II - CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên: - Phấn màu, bảng phụ (BP1: Hệ thống kiến thức, BP2: Bài tập 36/tr94 SGK,BP3: Đề kiểm tra

15 phút)

2 Học sinh: Phiếu học tập, bảng nhóm Khái niệm và tính chất hai đường thẳng vuông góc Giấy gấp.

III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra 15 phút)

2/ Bài mới:

Giơí thiệu bài: Nhằm củng cố kiến thức về tiên đề Ơclít, tính chất hai đường thẳng song song Hôm nay ta

tiến hành đi vào tiết Luyện tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

a

1 2

2

3

3 4

4 B

A

370

Trang 21

HOẠT ĐỘNG 1 Hệ thống kiến thức

Nhắc lại tính chất hai

đường thẳng song song

HS nhắc lại tính chất 1-Kiến thức cơ bản

Cho Ma ; b qua M và b // a làduy nhất

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì : + Hai góc sole trong bằng nhau + Hai góc đồng vị bằng nhau + Hai góc trong cùng phía bù nhau.

HOẠT ĐỘNG 2: Hướng dẫn luyện tập

Cho HS giải nhanh bài tập

35/tr 94 SGK HS : Vân dụng tiên đề Ơclít trảlời nhanh bài tập Bài tập 35/tr 94 SGKTheo tiên đề Ơclit về đường

thẳng song song ; qua A ta chỉ

vẽ được một đường thẳng songsong với đường thẳng BC, qua

B ta chỉ vẽ được một đườngthẳng song song với đườngthẳng AC

Bài tập 36 tr 94 SGK

BP 2

a) ˆA1 = ˆB3 = 1800 ( vì là haigóc trong cùng phía)

(Vì Bˆ 4 = ˆB2 (hai góc đốiđỉnh) mà

b) ˆA2 = ˆB2 (hai góc đồng vị)nên

ˆB4 = ˆA2)Bài 38 tr 95 SGK

* Khung bên tráia)Hai góc sole trong bằng nhau.b) Hai góc đồng vị bằng nhau.c) Hai góc trong cùng phía bùnhau

* Khung bên phảia) trong các góc tạo thành cóhai góc sole trong bằng nhauhoặc b) Hai góc đồng vị bằngnhau hoặc c) Hai góc trongcùng phía bù nhau thì haiđường thẳng đó song song vớinhau

A

b a

Trang 22

1 Giáo viên:- Phấn màu, bảng phụ (BP1: các hình vẽ minh hoạ trong SGK)

2 Học sinh: Tính chất hai đường thẳng song song Kĩ năng vẽ đường thẳng song song; vuông góc

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1/ Kiểm tra bài cũ:

HS 1 :?.Nêu dấu hiệu nhận biết

hai đường thẳng song song

Cho điểm M nằm ngoài đường

thẳng a Vẽ đường thẳng b đi

qua M sao cho ab

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì : + Hai góc sole trong bằng nhau

+ Hai góc đồng vị bằng nhau + Hai góc trong cùng phía bù nhau.

+ Hai góc ngoài cùng phía bù nhau

+ Hai góc sole ngoài bằng nhau

HS 2 : ?.Phát biểu tiên đề Ơclit

và tính chất hai đường thẳng

song song Trên hình bạn vừa

vẽ, dùng êke vẽ đường thẳng

a’ đi qua M và a’  a

Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.

2/ Giảng bài mới:

Qua các hình vẽ trên, em có nhận xét gì về quan hệ giữa đường thẳng a và a’ ? Vì sao ? Đó chính là quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song của ba đường thẳng

HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song

M

a’

b a

M

Trang 23

Cho HS vẽ hình vào vở.

thành cặp góc sole trong bằngnhau

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia

? Nêu nhận xét về quan hệ giữa

hai đường thẳng phân biệt cùng

vuông góc với đường thẳng thứ

HS phát biểu lại tính chất và ghi vào tập

HS đọc tính chất 2

b

a c

bca

b//

Trang 24

 d’ // d’’ vì a d’

và a  d’’

GV hướng dẫn: Căn cứ vào kết

quả ?2 hãy phát biểu tính chất hai

đường thẳng cùng song song với

LUYỆN TẬP I-MỤC TIÊU

1 - Kiến thức: - Củng cố quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một

đường thẳng thứ ba

2 - Kĩ năng: Vận dụng kiến thức trên làm bài tập.

3 - Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.

II - CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên: - Phấn màu, bảng phụ (BP1: Hệ thống kiến thức; BP2: Hình 31/tr98 SGK)

2 Học sinh: Phiếu học tập, bảng nhóm On lại kiến thức quan hệ giữa vuông góc và song song

a

C

DA

B

1200

Trang 25

III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ :

HS 1 : Giải bài tập 42/tr98 SGK

 ca,a//b thì bc không? Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường

thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

 a//b, c//a thì c//b không? Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ

ba thì song song với nhau

 a//b và c//a thì c//b2/ Bài mới:

Giơí thiệu bài: Nhằm củng cố về quan hệ vuông góc và song song đồng thời rèn luyện kĩ năng vận dụng

vào giải toán Hôm nay ta tiến hành đi vào tiết Luyện tập

HOẠT ĐỘNG 1:Hệ thông kiến thức

Trên cơ sở kết quả kiểm tra

Trang 26

c b a // b

//

trình bày bài giải trên bảng

HS trả lời, sau đó lên bảng trìnhbày

Có a // b  ˆC + ˆ D = 1800 (hai góctrong cùng phía)  ˆD = 1800 – ˆC =

Trang 28

Tuần: 6 Ngày soạn: 18/09/2014

ĐỊNH LÍ I-MỤC TIÊU:

1 - Kiến thức: Biết thế nào là một định lí và chứng minh một định lí

2 - Kĩ năng: Vận dụng kiến thức trên làm bài tập.

3 - Thái độ: -Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác.

II- CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên:- Phấn màu, bảng phụ (BP1: Chứng minh định lí)

2 Học sinh: Bảng nhóm; thước Tiên đề và các tính chất đã học.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ:

HS 1 : Phát biểu tiên đề Ơclit,

Vẽ được hình và chỉ ra được một cặp góc sole trong, một cặp gócđồng vị, một cặp góc trong cùng phía

2/ Bài mới:

Giới thiệu bài: Tiên đề Ơclit và tính chất hai đường thẳng song song đều là các khẳng định đúng Nhưngtiên đề Ơclit được công nhận qua vẽ hình, qua kinh nghiệm thực tế Còn tính chất hai đường thẳng songsong được suy ra từ những khẳng định được coi là đúng, đó là định lý Vậy định lý là gì ? Gồm nhữngphần nào, thế nào là chứng minh định lý, đó là nội dung bài hôm nay

HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu khái niệm định lí

M

Trang 29

m

y x

thiết của định lí, điều phải suy ra “

Nếu một đường thẳng cắt hai đườngthẳng song song thì hai góc sole trongbằng nhau…

Vậy trong một định lý,

điều cho biết là giả thiết

và điều suy ra là kết luận

của định lý Giả thiết viết

minh định lí: “Góc tạo bởi

hai tia phân giác của hai

KL : Chúng song song với nhau Sau đó

vẽ hình minh họa định lí và viết GT vàKL

HS theo dõi GV hướng dẫn chứng minhđịnh lí

2/ Chứng minh định lí

*Chứng minh định lí là dùng lậpluận để từ GT suy ra KL

Ví dụ: “Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc kề bù là một góc vuông.”

Giải :

2

mOzxOz (1) (Vì Om là tia phân

giác của xOz )

2

zOnzOy (2) (Vì On là tia phân

giác của yOz )

Từ (1) và (2) ta có:

2

mOz zOn  xOz zOy (vì Oz

là tia nằm giữa hai tia Om và On)

Trang 30

a) GT:Một đường thẳng cắt hai đường thẳng hai đường thẳng song song.

KL: tạo ra một cặp góc so le trong bằng nhau

Trang 31

Tuần: 7 Ngày soạn: 25/09/2014

LUYỆN TẬP

I- MỤC TIÊU ::

1 - Kiến thức: Củng cố khái niệm định lí và chứng minh một định lí

2 - Kĩ năng: Vận dụng kiến thức trên làm bài tập.

3 - Thái độ: -Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác.

II- CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên: - Phấn màu, bảng phụ (BP1: Hệ thống kiến thức, BP2: Bài tập 53/tr102 SGK)

2 Học sinh: Học khái niệm định lí và chứng minh định lí.

III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ :

nhau” trên hình vẽ, viết giả

thiết, kết luận bằng kí hiệu

Giơí thiệu bài:

Để rèn luyện kĩ năng nhận biết và diễn đạt định lí; chứng minh định lí Hôm nay ta tiến hành luyện tập

HOẠT ĐỘNG 1: Hướng dẫn học sinh heä thống kiến thức

Trang 32

On; Om lần lượt là các tia phângiác  nOm = 900.

3) Ot là tia phân giác của xOy

 xOttOy xOy

4)  xOy và ’ ’ x Oy là hai góc đối

đỉnh; On; Om lần lượt là các tiaphân giác  nOm = 1800

1/ Khoảng cách từ trung điểm

đoạn thẳng tới mỗi đầu đoạn

thẳng bằng nửa độ dài đoạn

3/Tia phân giác của một góc

tạo với hai cạnh của góc hai

góc có số đo bằng nửa số đo

góc đó

(3) là một định lí (HS ghi GT vàKL)

HOẠT ĐỘNG 2: Hướng dẫn luyện tập

- Đọc đề bài

Hãy phát biểu bằng lời tính

chất này?

Vẽ hình, ghi GT, KL?

Trong định lý trên thì đâu là

giả thiết, đâu là kết luận?

Hãy viết giả thiết, kết luận

b) Vẽ hình

c

GT a // b , c // a

KL c  b Giải bài tập 53/tr102 SGK

7 căn cứ vào (3)

Bài tập 53/tr102 SGK

y

x’ O x

y’

GT xx’ cắt yy’ tại O

ab

B M

A

O n

m z

y x

t y

x O

1

a

B A

x’ O x

Trang 33

Ta có: xOy  xOy’ 180  0 (1) (tính chất góc kề bù)

Mà xOy  900 (xx’yy’)Suy ra: xOy = 90’ 0

’ ’ ’ ’90

- Soạn các câu hỏi ôn tập chương I

5/ Bổ sung của đồng nghiệp:

ÔN TẬP CHƯƠNG I I-MỤC TIÊU:

1 - Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức về đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song.

2 - Kĩ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song

song Ap dụng kiến thức đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song làm bài tập

3 – Thái độ: Cẩn thận, chính xác.

II- CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên:- Phấn màu, bảng phụ

2 Học sinh: Bảng nhóm, dụng cụ Ôn lại các kiến thức trong chương

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1/ Kiểm tra bài cũ: Tiến hành trong hoạt động hệ thống kiến thức

2/ Bài mới:

Các em đã học hết kiến thức của chương I Hôm nay ta ôn tập củng cố kiến thức

Trang 34

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Nhóm 1+2+3: 4 câu đầu Nhóm 4+5+6 : 4 câu sauGọi đại diện các nhóm trình by

HS: Nhóm khác theo dõi và nêu nhận xét

A Hệ thống kiến thức trong chương

1 Đọc hình:

Hai góc đối đỉnh

Hai đường thẳng vuông góc

Hai đướng thẳng song song

Tiên đề Ơ – Clít về đường thẳngsong song

Hai đường thẳng cùng vuông gócvới một đường thẳng

Một đường thẳng vuông góc vớimột trong hai đường thẳng songsong

Hai đường thẳng cùng song songvới một đường thẳng

HOẠT ĐỘNG 2: Bài tập

O b

a

B A

y

x

O(H1)

Trang 35

đường thẳng cùng vuông gócvới đường thẳng thứ ba.

khác nhận xétGiải bài tập 55/tr103 SGK

? Làm thế nào để vẽ đường thẳng

song song?

Yêu cầu HS lên bảng vẽ hình

Ap dụng tính chất hai đườngthẳng cùng vuông góc vớiđường thẳng thứ ba để vẽ

HS vẽ hình HS khác nhậnxét

- Học thuộc câu trả lời 10 câu hỏi Ôn tập chương

5/ Bổ sung của đồng nghiệp:

Trang 36

Tuần: 8 Ngày soạn: 02/10/2014

ƠN TẬP CHƯƠNG I (TIẾP) I) Mục tiêu:

1) Kiến thức:Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng vuơng gĩc, đường thẳng song song

2) Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho trước bằng lời Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuơng gĩc, đường thẳng song song

để tính tốn hoặc chứng minh

3) Thái độ: Nhiệt tình, tự giác học tập

II) Chuẩn bị :

1 GV: SGK-thước thẳng-thước đo gĩc-bảng phụ

2 HS: SGK-thước thẳng-thước đo gĩc

III) Hoạt động dạy học:

1/ Kie#m tra ba#i cũ :

Hoa#t #o#ng cu#a giáo viên Hoa#t #o#ng cu#a ho#c sinh

Hãy phát biểu các định lý được diễn

tả bằng hình vẽ sau, rồi viết GT-KL

của từng định lý

HS trả lời:

(SGK)

2/ Ơn tập:

Các em đã học hết kiến thức của chương I Hơm nay ta ơn tập tiết thứ 2 củng cố kiến thức

HOẠT ĐỘNG 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập 57 SGK

GV vẽ hình 57 (SGK) lên bảng

-Hãy tính số đo x của gĩc O

Học sinh vẽ hình vào vở Bài 57 (SGK)

-Vẽ tia Om// a Om//b

0 1

-Tính Ơ1; Ơ2 = ?

Từ đĩ x = ?

Học sinh dựa vào t/c 2 đt song song tính Ơ1, Ơ2 kèm theo giải thích

HOẠT ĐỘNG 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập 59 SGK

Trang 37

-GV vẽ hình 41 (SGK) lên bảng

và yêu cầu học sinh đọc đề bài

BT 59 (SGK)

Học sinh đọc đề bài, vẽ hình vào vở

ˆ C 

0 3

0 0

ˆ D

0 1

ˆ E 

0 3

-Gọi đại diện học sinh lên bảng

trình bày bài

Đại diện học sinh lên bảng trìnhbày bài

-GV kiểm tra và nhận xét Học sinh lớp nhận xét, góp ý

HOẠT ĐỘNG 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập 48 SBT

//

//Bz Ax Cy Bz

Gợi ý HS kẻ thêm tia Bz // Cy

GV dẫn dắt, gợi ý học sinh lập sơ

đồ phân tích BT

HS vẽ hình vào tập

HS: Kẻ Bz // Cy 

Ax // Cy 

Ax // Bz  0

bày bài

-Một học sinh lên bảng trình bày bài

- GV kiểm tra và kết luận HS theo dõi

3/ Củng cố:

Nhắc lại cách làm các bài tập trong bài

4/ Hướng dẫn về nhà:

Trang 38

- Ôn các câu hỏi lý thuyết của chương I

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết

5/ Bổ sung của đồng nghiệp:

Tiết 16 Ngày dạy:

KIỂM TRA 45 PHÚT I.

Mục Tiêu :

1 Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá mức độ tiếp thu của học sinh

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xc, tính trung thực khi lm bi

II Chuẩn bị:

GV: Mỗi học sinh 1 đề kiểm tra

HS: On bài ở nhà

III Tiến trình kiểm tra :

1 Phát mỗi học sinh 1 đề kiểm tra

2 Theo dõi học sinh làm bài

3 Thu bài

4 Hướng dẫn về nh: Xem v chuẩn bị bi mới

5 Bổ sung của đồng nghiệp:

Ngày đăng: 28/08/2015, 21:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w