1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình học 6 hk2, 3 cột chuẩn kiến thức kỹ năng

39 466 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là bộ giáo án số học khối 6 cả năm 3 cột, mình đã tinh chỉnh và hiện nay đang sử dụng. với đầy đủ nội dung theo đúng chuẩn kiến thức kỹ năng, giúp các thầy cô giáo nghiên cứu áp dụng vào thực tế giảng dạy

Trang 1

Tiết (TKB)…… Lớp Dạy: 6A Ngày dạy:……… Sĩ số:……… Vắng……

CHƯƠNG II: GÓC Tiết 15: §1 NỬA MẶT PHẲNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết khái niệm nửa mặt phẳng bờ a, cách gọi tên của nửa mặt phẳng

bờ đã cho Nhận biết được tia nằm giữa hai tia

2 Kĩ năng: Nhận biết được nửa mặt phẳng Biết vẽ tia nằm giữa hai tia khác.

3 Thái độ: Vẽ hình đúng, chính xác.

II CHUẨN BỊ

1 GV: Đồ dùng dạy học.

2 HS: Đồ dùng học tập.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: Không

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1: Hình thành khái niệm nửa mặt phẳng (20 phút)

Hs: Không bị giớihạn

Hs: Quan sát H

1,nghe giảng và tìm

ví dụ “bờ” trong mp

Hs: Đọc phần địnhnghĩa (sgk: tr 72)

Hs: Trả lời tuỳ ý

Hs: tiếp thu

Hs: Làm ?1 tương tựcác cách gọi khácnhau ở H.2

1 Nửa mặt phẳng bờ a:

- Hình gồm đường thẳng a

và một phần mặt phẳng bịchia ra bởi a được gọi làmột nửa mặt phẳng bờ a

- Hai nửa mp có chung bờđược gọi là hai nửa mặtphẳng đối nhau

* Cách gọi tên nửa mặtphẳng:

- Nửa mặt phẳng (I): nửamặt phẳng bờ a chứa điểmM

- Nửa mặt phẳng (II):

+nửa mặt phẳng bờ a chứađiểm P

+ Nửa mặt phẳng bờ akhông chứa điểm M

?1

a

(II) P

Trang 2

Hoạt động 2: Hình thành khái niệm tia nằm giữa hai tia (15 phút)

Gv: Giới thiệu sơ lược H.3

(sgk: tr 72)

Gv: H.3a: giải thích cho

HS vì sao tia Oz nằm giữa

hai tia Ox và Oy

Gv: Hướng dẫn hs làm ?2

bằng các câu hỏi tương tự

Hs: Quan sát H.3 vànghe giảng

Hs: Giải thích nhưsgk

Hs: Làm theo hướngdẫn

2 Tia nằm giữa hai tia:

- Vẽ H 3a, b, c

- Ở H 3a, tia Oz cắt đoạnthẳng MN tại một điểm nằmgiữa M và N, ta nói tia Oznằm giữa hai tia Ox, Oy

4 Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Học thuộc định nghĩa nửa mặt phẳng, cách xác định tia nằm giữa 2 tia

- BTVN: 2,4/SGK

- Đọc trước bài 2: Góc

Trang 3

Tiết (TKB)…… Lớp Dạy: 6A Ngày dạy:……… Sĩ số:……… Vắng……

Tiết 16: §2 GÓC

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết khái niệm góc, góc bẹt.

2 Kĩ năng: Biết vẽ góc, đặt tên góc, đọc tên góc Nhận biết điểm nằm trong góc.

3 Thái độ: Vẽ hình đúng, chính xác.

II CHUẨN BỊ

1.GV: Bảng phụ, thước thẳng, compa.

2 HS: Thước thẳng, compa, bảng nhóm, nháp.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

? Thế nào là nửa mặt phẳng bờ a? Thế nào là 2 mặt phẳng bờ a? Thế nào là 2 mặtphẳng đối nhau?

Trả lời: Sgk/ 72

2 B i m i:ài mới: ới:

- Hs trả lời

- Hs: Quan sát H.4 và gọi tên các góc còn lại theo nhiều cách có thể

(tương tự sgk)

1 Góc:

- Góc là hình gồm hai tiachung gốc

- Gốc chung của hai tia làđỉnh của góc

- Hai tia là hai cạnh của góc

- Góc xOy ở H4a được kíhiệu là:xOy yOx O,  , 

Hoạt động 2: Góc bẹt (5 phút)

- Gv: Yêu cầu hs vẽ một

vài góc theo định nghĩa

vừa học, suy ra khái

niệm góc bẹt

Gv: Hãy tìm ví dụ hình

- Hs: Thực hiện vẽ hìnhtheo yêu cầu và xácđịnh góc tạo thành bởihai tia đối nhau.(gócbẹt)

Hs: Đọc đề bài và điềnvào chỗ trống dựa theo

O

x

y M

N b)

O c)

O

Trang 4

ảnh thực tế của góc

bẹt ?

định nghĩa góc và kýhiệu của góc

Hs: Tìm ví dụ như:

kim đồng hồ ở vị tríthích hợp, hai cánh quạtxếp mở ra …

Hs: Vẽ đỉnh và hai cạnhcủa góc

- Hs: Quan sát hình vẽ

và gọi tên dạng ký khácnhư xOy yOx O,  ,  …Hs: Làm bài tập 8 tương tự phần ký hiệu góc

3 Vẽ góc:

Hoạt động 4: Nhận biết điểm nằm trong góc (10 phút)

- Gv: Khi nào thì điểm

4 Điểm nằm bên ngoài góc

- Khi 2 tia Ox, Oy khôngđối nhau, điểm M là điểmnằm bên trong góc xOy nếutia OM nằm giữa Ox, Oy

M

y

x O

M

Trang 5

Tiết 17: SỐ ĐO GÓC

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết được mỗi góc có một số đo xác định.

- Biết định nghĩa góc vuông, nhọn, tù, bẹt

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Định nghĩa góc? Vẽ góc xOy, viết ký hiệu góc

Trả lời: Sgk/ 70

2 B i m i:ài mới: ới:

? Muốn đo góc ta phải đặt

thước như thế nào?

- Nhận xét và thao tác lại

cách đo góc

- Cách đo góc xOy bằng

thước:

+ Đặt thước đo góc sao

cho tâm của thước trùng

Trang 6

góc đi qua vạch nào trên

thước đo góc, giả sử cạnh

đó đi qua vạch 1050 ta nói

- Sau khi đo cho biết mỗi

góc có mấy số đo? Số đo

- T/ hiện đo trựctiếp trên vở

Suy nghĩ trả lời

- Chú ý lắng nghe

- Thực hiện yêu cầu đo trực tiếp trong SGK

2 So sánh hai góc.

< Bảng phụ hình 14, 15>

Hình 14:

Trang 7

Góc có số đo lớn hơn thì lớn hơn.

- T/ hiện yêu cầu

- Báo cáo kết quả

> pIq

sOt pIq sOt

vuông, yc hs đo và cho

biết số đo của góc vừa vẽ

Chú ý ngheTrả lời

Chú ý quan sát

3 Góc vuông góc nhọn, góc tù.

- Học lý thuyết như phần ghi tập

Vận dụng giải tương tự với các bài tập 12, 13, 15, 16, (sgk: tr 79, 80)

Trang 8

- Nắm vững lý thuyết

- Xem lại các bài tập đã chữa

- BTVN:75,76,78/14,15(SBT)

Tiết (TKB)…… Lớp Dạy: 6A Ngày dạy:……… Sĩ số:……… Vắng……

Tiết 18: VẼ GÓC CHO BIẾT SỐ ĐO

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS biết rằng Trên nửa mặt phẳng xác định có bờ chứa tia Ox, bao

giờ cũng vẽ được một và chỉ một tia Oy sao cho xOy = m0 ( 0 < m < 180 )

2 Kĩ năng: Biết vẽ góc có số đo cho trước bằng thước thẳng và thước đo góc.

3 Thái độ: Đo vẽ cẩn thận, chính xác.

Trang 9

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Bảng phụ, com pa

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Thế nào là hai góc kề nhau, phụ nhau, bù nhau, kề bù

Trả lời: Sgk/81

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Vẽ góc xOy có số đo bằng 50 0 (10 phút)

- Có một và chỉ một

- Thực hiện tương tự

ví dụ 1 Chú ý tia xácđịnh bởi những điểmnằm trên tia đó

1 Vẽ góc trên nửa mặt phẳng:

Vd1: Cho tia Ox Vẽ gócxOy sao cho xOy = 500

- Cách vẽ: (sgk: tr 83)

* Nhận xét: Trên nửa mặt

phẳng xác định có bờ chứatia Ox, bao giờ cũng vẽđược một và chỉ một tia Oysao cho xOy = m0 ( 0 < m <

180 )

Vd2 :Vẽ góc IKM có số đobằng 1350

Hoạt động 2: Vẽ hai góc trên nửa mặt phẳng (20 phút)

- Cho ví dụ 3 sgk

- Vẽ tia Ox tùy ý

- Yêu cầu hs thực hiện

các bước tiếp theo như

Ox sao cho xOy  30 0,

 120 0

xOz 

- Oy nằm giữa (vì 300 < 1200)

2 Vẽ hai góc trên nửa mặt phẳng:

Vd3: Cho tia Ox Vẽ 2 gócxOy và xOz trên cùng mộtnửa mặt phẳng có bờ chưatia Ox sao cho Trong ba tia

Ox, Oy, Oz tia nào nằmgiữa hai tia còn lại ?

Trang 10

- GV nêu nhận xét với

trường hợp tổng quát

* Nhận xét: sgk: tr 84 3.Củng luyện tập (9 phút)

- Gv chốt lại các kiến thức trong bài

- Gv: Hưới:ng d n các b i t p 24, 26d/ sgk 84ẫn các bài tập 24, 26d/ sgk 84 ài mới: ập 24, 26d/ sgk 84

4 Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)

- Học lý thuyết như phần ghi tập

- Hoàn thành các bài tập còn lại tương tự

- Chuẩn bị bài 4 “Khi nào thì góc xOy + góc yOz = góc xOz”

Tiết (TKB)…… Lớp Dạy: 6A Ngày dạy:……… Sĩ số:……… Vắng……

Tiết 19: KHI NÀO THÌ xOy yOz    xOz?

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thì xOy yOz   xOz.

Trang 11

- Biết định nghĩa hai góc phụ nhau, bù nhau, kề nhau, kề bù.

2 Kỹ năng:

- Nhận biết hai góc phụ nhau, bù nhau, kề nhau, kề bù

- Biết cộng số đo hai góc kề nhau có cạnh chung nằm giữa hai cạnh còn lại

Hoạt động 1: Khi nào thì xOy yOz  xOz ? (15 phút)

xOz.

- Tiếp thu

1 Khi nào thì tổng số đo hai góc xOy và yOz bằng số đo góc xOz ?

- Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox

và Oz thì xOy yOz xOz.Ngược lại nếu xOy yOz xOz

thì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz

Hoạt động 2: Vận dụng kiến thức (20 phút)

- Củng cố qua bài tập

18 (sgk: 82)

Gv: Vẽ 3 tia chung

gốc Ox, Oy, Oz sao

cho Oy nằm giữa hai

tia còn lại.- Phải làm

thế nào để chỉ đo hai

- Hs: Có 3 cách khi chọn 2 góc bất kỳ trong 3 góc để đo và tính số đo góc còn lạinhư trên

x y

Trang 12

3 Củng cố (4 phút)

- Khi nào thì góc xOy yOz   xOz?

- Gv chốt lại nội dung bài học

4.Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)

- Học lý thuyết như phần ghi tập

- Hoàn thành bài tập 20, 21, 22 (sgk: tr 82) tương tự các bài đã giải _

Tiết (TKB)…… Lớp Dạy: 6A Ngày dạy:…… Sĩ số:………Vắng……

Tiết 20: KHI NÀO THÌ xOy yOz xOz ?  

KIỂM TRA 15 PHÚT

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Trang 13

- Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thì xOy yOz   xOz.

- Biết định nghĩa hai góc phụ nhau, bù nhau, kề nhau, kề bù

2 Kỹ năng:

- Nhận biết hai góc phụ nhau, bù nhau, kề nhau, kề bù

- Biết cộng số đo hai góc kề nhau có cạnh chung nằm giữa hai cạnh còn lại

3.Thái độ: Vẽ, đo cẩn thận, chính xác.

II CHUẨN BỊ

1 Gv: Đồ dùng dạy học.

2 Hs: Đồ dùng học tập.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

- Khi nào thì góc xOy yOz   xOz? Vẽ hình minh hoạ

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Nhận biết hai góc kề nhau, bù nhau phụ nhau (10 phút)

vẽ hình minh hoạ tuỳý

- Làm theo yêu cầu

- Hai góc phụ nhau là hai góc cótổng số đo bằng 900

- Hai góc bù nhau là hai góc cótổng số đo bằng 1800

- Hai góc vừa kề nhau, vừa bùnhau là hai góc kề bù

Hoạt động 2: Nhận biết hai góc kề bù ? Vẽ hai góc kề bù? (5 phút)

?2

Hai góc kề bù có tổng số đo bằng

1800

3 Củng cố (Kiểm tra 15 phút)

Câu 1(3 điểm): Điền vào chỗ trống để được câu đúng:

a) là hai góc có tổng số đo bằng 90o

33 0

147 0

b) H.24

O

z

x y

a)

Trang 14

b) Góc 115o và là hai góc bù nhau

c) Hai góc kề bù là hai góc

Câu 2 (2 điểm): Vẽ 2 góc kề nhau, nêu tên hai góc đó.

Câu 3 (5 điểm): Cho hình vẽ:

aOb có phải là góc vuông không?

ĐÁP ÁN Câu 1:

a) Hai góc phụ nhau 1.0 điểm

b) Góc 65o 1.0 điểm

c) Vừa kề nhau, vừa bù nhau 1.0 điểm

Câu 2: Vẽ đúng 2 góc kề nhau 1.0 điểm

Nêu đúng tên 2 góc 1.0 điểm

Câu 3: Vì tia Oc nằm giữa hai tia Oa và Ob nên: 1.0 điểm

Tiết (TKB)…… Lớp Dạy: 6A Ngày dạy:……… Sĩ số:………Vắng……

Tiết 21: TIA PHÂN GIÁC CỦA GÓC

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hiểu tia phân giác của góc là gì ?

- Hiểu đường phân giác của góc là gì ?

Trang 15

2.Kỹ năng: Biết vẽ tia phân giác của góc.

3.Thái dộ: Cẩn thận, chính xác khi đo, vẽ gấp giấy.

II CHUẨN BỊ

1 Gv: Đồ dùng dạy học.

2 Hs:: Đồ dùng học tập.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: Không

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu tia phân giác của một góc là gì ? (10 phút)

Gv: Sử dụng bài tập

kiểm tra phần kiểm tra

bài cũ

- Trong ba tia Ox, Oy,

Oz tia nào nằm giữa

hai tia còn lại ?

Hs: xOz = zOy

Hs: Phát biểu địnhnghĩa tương tự sgk: tr85

1 Tia phân giác của một góc

thực hiện điều gì trước

khi vẽ tia phân giác ?

Gv: Như vậy khi trình

Vẽ tia phân giác Ozsao cho xOz = 320Hs: Trình bày cáchtính tương tự (sgk: tr85)

HS: làm theo hướngdẫn

HS: Suy nghĩ trả lờiHs: Trả lời

O

y

z

x H.36

z y

32 0

32 0

H.37c

Trang 16

Hoạt động 3: Củng cố ý nghĩa đường, tia phân giác (5 phút)

tia phân giác ?

Gv: Hai tia phân giác

của góc bẹt tạo thành

đường thẳng gọi là

đường phân giác

Gv: Phân biệt đường

phân giác và tia phân

giác

Hs: Thực hiện vẽ hìnhtheo yêu cầu Gv và trảlời các câu hỏi

Hs: Hai tia phân giác

- Học lý thuyết như phần ghi tập

- Chuẩn bị bài tập “ Luyện tập “ (sgk: tr 87).

H.39b

Trang 17

Tiết (TKB)…… Lớp Dạy: 6A Ngày dạy:……… Sĩ số:…… Vắng……

Tiết 22: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Kiểm tra và khắc sâu kiến thức về tia phân giác của một góc.

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải bài tập về tính góc, kỹ năng áp dụng tính chất

về tia phân giác của một góc để làm bài tập

3 Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vẽ hình.

II CHUẨN BỊ

1 Gv: Đồ dùng dạy học.

2 Hs: Đồ dùng học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép vào quá trình ôn tập lý thuyết và làm bài tập.

Trang 18

xOy = 1300.

- Hs suy nghĩ và trả lời

- Làm theo hướng dẫn

- Chú ý

Bài 33 (sgk/tr 87 ).

 '

x Oy = 1800 – 1300 = 500 (hai góc kề bù )

mà   1300 0

65 2

Trang 19

- Nhắc lại định nghĩa tia phân giác của một góc?

- Muốn chứng minh tia Oz là tia phân giác của góc xOy phải kiểm tra nhữngđiều kiện nào?

- GV chốt lại bài học

4.Hướng dẫn về nhà (1 phút)

- Hoàn thành các bài tập còn lại ở sgk tương tự

- Chuẩn bị tiết thực hành ngoài trời, Bài 7 “Thực hành đo góc trên mặt đất”

_

Trang 20

Tiết (TKB)…… Lớp Dạy: 6A Ngày dạy:……… Sĩ số:…… Vắng……

Tiết 23: §7 THỰC HÀNH ĐO GÓC TRÊN MẶT ĐẤT

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Hiểu được cấu tạo của giác kế.

2 Kĩ năng: Biết sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất.

3 Thái độ: Giáo dục ý thức làm việc tập thể, kỉ luật và biết t/ hiện những quy định về

Hoạt động 1: Tìm hiểu dụng cụ đo góc trên mặt đất và

- Trên mặt đĩa có 1 thanh

có thể xoay xung quanh

tâm của đĩa

? Hãy mô tả thanh quay đó?

? Đia tròn được đặt như thế

nào? Cố định hay quay

2 đầu thanh gắn 2 tấm thẳngđứng, mỗi tấm có 1 khe hở, 2khe hở và tâm của đĩa thẳnghàng

- Đĩa tròn được đặt nằmngang trên 1 giá ba chân, cóthể quay quanh trục

Trang 21

dưới tâm đĩa.

- Yc HS nhắc lại cấu tạo

Hoạt động 3: Tổ chức thực hành (30 phút).

- Cho HS tới địa điểm thực

hành, phân công vị trí cho

- Mỗi tổ cử 1 bạn ghibáo cáo thực hành

Báo cáo thực hành đo góc trên mặt đất

Tổ

1) Dụng cụ: đủ hay thiếu (lí do)

2) ý thức kỉ luật trong giờ thực hành (cụ thể từng cá nhân)

3) Kết quả thực hành:

Nhóm 1:

Trang 22

- Thu báo cáo thực hành

của các tổ để cho điểm thực

- Dặn dò: Giờ sau mang

compa để học bài “Đường

tròn”

- Lắng nghe GV nhậnxét, đánh giá

- Nêu lại 4 bước làm

2 Hướng dẫn về nhà

- Về nhà thực hành lại các thao tác đã được hướng dẫn

Trang 23

Tiết (TKB)…… Lớp Dạy: 6A Ngày dạy:……… Sĩ số:…… Vắng……

Trang 24

- Sử dụng compa thành thạo; biết vẽ đường tròn, cung tròn, biết giữ nguyên

độ mở của com pa

III TIỂN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra

2 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Nhận biết và vẽ đường tròn, hình tròn (10 phút)

Y/c học sinh vẽ vào vở

gọi học sinh lên đo các

đoạn thẳng OA, OB, OC

và ghi kết quả đo

? Các điểm này cách tâm

1 Hs lên bảng vẽ hình

1 Hs lên đo và ghi kết quảđo

Hs cách tâm O một khoảngđều bằng 20 cm

Hs phát biểu => định nghĩa

Hs chú ý

Hs quan sát hình vẽ và chú

1 Đường tròn và hình tròn

OA = 20cm ; OB = 20cm

OC = 20 cm

* Định nghĩa – SGK

Kí hiệu đường tròn tâm

O bán kính R là: (O ; R)

Trang 25

giới thiệu khái niệm

điểm nằm trên đường

Gv giới thiệu tiếp: A, B

gọi là hai mút của cung,

đoạn thẳng nối hai mút

của cung gọi là dây cung

Hs chú ý quan sát và nghegiảng

Hs: dây đi qua tâm gọi làđường kính

Hs đo và rút ra nhận xét

2 Cung và dây cung

Hoạt động 3: Một công dụng khác của compa (10 phút)

Y/c học sinh đọc mục 3

trong SGK

Y/c học sinh vẽ 2 đoạn

Hs đọc thông tin trongSGK

3 Một công dụng khác của compa

Trang 26

thẳng AB, MN bất kì

dùng compa so sánh độ

dài hai đoạn thẳng và

tính tổng độ dài hai đoạn

Trang 27

Tiết 25: TAM GIÁC

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Định nghĩa được tam giác

- Hiểu: Đỉnh, cạnh, góc của tam giác là gì

2 Kĩ năng

- Biết vẽ tam giác

- Biết gọi tên và kí hiệu tam giác

- Nhận biết điểm nằm bên trong và nằm bên ngoài tam giác

II TIỂN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Nêu định nghĩa đường tròn, hình tròn

2 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Tam giác ABC là gì ? (15 phút)

Gv vẽ hình 53 – SGK lên bảng

và giới thiệu hình vẽ trên là

tam giác ABC

? Tam giác ABC là hình ntn ?

Gv vẽ hình

lên bảng

? Hình gồm 3 đoạn thẳng AB,

AC, BC như trên có phải là

tam giác ABC không ?

Hãy phát biểu định nghĩa tam

Hs phát biểu địnhnghĩa

Hs vẽ hình vào vở

1 Tam giác ABC là

gì ?

* Định nghĩa – SGK

Ngày đăng: 30/03/2019, 12:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w