1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Sinh học 7 kì 2

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 325,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chỉnh kiến thức Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và di chuyển Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng HS đọc SGK - 124 và GV HD HS quan sát hình quan sát h 38.1 ghi nh[r]

Trang 1

Lớp lưỡng cư

Ngày soạn: Tuần 20 Tiết 37

Ngày dạy:

Bài 35: ếch đồng A.Mục tiêu

1 Kiến thức

-Hs biết  các đặc điểm đời sống của ếch đồng

-Hs mô tả  đặc điểm ccấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống vừa ở

-Hs trình bày  sự sinh sản và phát triển của ếch đồng

2.Kĩ năng

Rèn HS kĩ năng quan sát tranh và mẫu vật

Rèn HS kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ

Giáo dục HS ý thức bảo vệ động vật có ích

B Chuẩn bị

GV: Bảng phụ ghi nội dung bảng trong SGK – 114

Tranh cấu tạo ngoài của ếch đồng

Mẫu ếch trong lồng nuôi

HS: Mâũ ếch theo nhóm

C.Tiến trình dạy học

I.Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới.

Hoạt động 1: Đời sống

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

GV đặt câu hỏi cho HS

thảo luận:

đâu? Vào mùa nào?

?Thức ăn của ếch đồng là

gì?

?ếch kiếm ăn vào thơì

gian nào trong ngày?Vì

sao?

?Hãy rút ra KL về đời

sống ếch đồng?

HS đọc SGK và thảo luận

và trả lời:

mùa xuân khi trời ấm

Thức ăn: Sâu bọ, giun, ốc, cá nhỏ Thức ăn vừa ở KL:ếch có đời sống vừa ở

(X

- Kiếm ăn về đêm

- Là động vật biến nhiệt

Trang 2

Hoạt động 2:Cấu tạo ngoài và sự di chuyển

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

GVHD HS quan sát cách

di chuyển của ếch trên

(h 35.3)

? Mô tả động tác di

chuyển của ếch trên cạn

Gv yêu cầu HS quan sát kĩ

h 1,2,3.35  hoàn chỉnh

bảng trang 144

? Nêu những đặc điểm cấu

tạo ngoài của ếch thích

nghi đời sống ở cạn?

?Những đặc điểm cấu tạo

ngoài thích nghi đời sống

GV gọi đại diện nhóm trả

lời và NX

GV treo bảng phụ ghi nội

dung các đặc điểm thích

nghi HD HS giải thích

ý nghĩa thích nghi của

từng đặc điểm

HS quan sát hình trong SGK – 113, nghe giảng

và mô tả sự DC của ếch

- Trên cạn: khi ngồi chi sau gấp chữ Z, lúc nhảy chi sau bật thẳng  nhảy cóc

-Đặc điểm ở cạn :2,4,5

Đại diện nhóm giải thích

và bổ sung

a) Di chuyển

ếch có 2 cách di chuyển:

- Nhảy cóc (ở trên cạn)

b) Cấu tạo ngoài KL: ếch đồng có các đặc

điểm cấu tạo ngoài vừa thích nghi đời sống ở sống ở cạn

Đặc điểm hình dạng và cấu tạo ngoài í nghĩa thích nghi

Đầu dẹp nhọn, khớp với thân thành 1

khối thuôn nhọn về phía +(

Mắt và lỗ mũi ở vị trí cao trên đầu(mũi

thông với khoang miệng và phổi vừa

ngửi vừa thở)

Khi bơi vừa thở vừa quan sát

Da trần phủ chất nhày và ẩm dễ thấm

khí

ra, tai có màng nhĩ

Bảo vệ mắt, giữ mắt khỏi bị khô, nhận

biết âm thanh trên cạn

Chi 5 phần có ngón chia đốt linh hoạt Thuận lợi hco vbiệc di chuyển Các chi sau có màng bơi căng giữa các

ngón

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng HDHS Thảo luận qua hệ

thống câu hỏi:

?Trình bày đặc điểm sinh

sản của ếch?

?Trứng ếch có đặc điẻm

gì?

? Vì sao cùng thụ tinh

ngoài mà trứng ếch có số

Yêu cầu HS quan sát

h35.4SGK

?Trình bày sự phát triển

của ếch?

?So sánh sự phát triển của

ếch với cá?

Trong quá trình phát triển

nòng nọc có nhiều đặc

điểm giống cá Chứng tỏ

về nguồn gốc của ếch

HS đọc SGK -144 cùng trao đổi nêu các đặc điểm sinh sản:

-Thụ tinh ngoài.ếch đực

Vì trứng ếch trên cạn và

 bảo vệ

HS quan sát và trả lời

KL:

+ Sinh sản: vào cuối mùa xuân

- Tập tính : ếch đực ôm

- Thụ tinh ngoài, đẻ trứng

+ Phát triển: Trứng  nòng nọc  ếch(phát triển có biến thái)

IV Củng cố.

1 HS đọc KLC

3.Trình bày sự sinh sản và phát triển của ếch?

V Dặn dò

Học và trả lời câu hỏi SGK

Chuẩn bi mỗi nhóm 1 con ếch đồng

Ngày soạn : Tiết 38 - Bài 36

Trang 4

Quan sát cấu tạo ếch đồng trên mẫu mổ

A Mục tiêu

1 Kiến thức

-HS nhận dạng các cơ quan của ếch trên mẫu mổ

-Hs tìm hệ cơ quan, cơ quan thích nghi vơi sđời sống mới chuyển lên cạn

2.Kĩ năng

-Rèn HS kĩ năng quan sát tranh và mẫu vật

-Rèn HS kĩ năng thực hành

3 Thái độ

HS nghiêm túc trong giờ

B Chuẩn bị.

GV:mẫu mổ ếch, mẫu mổ sọ hoặc mô hình não ếch

Tranh cấu tạo trong của ếch

C Tiến trình dạy học

I Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ

III Bài mới

GV nêu yêu cầu tiết học và phân chia nhóm thực hành

Hoạt động 1: Quan sát bộ xương ếch

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

GV HDHS quan sát hình

Yêu cầu HS quan sát mẫu

trên mẫu

năng gì?

HS chú ý nghe giảng và

X.đầu, x.cột sống, x.đai và x.chi

HS thảo luận rút ra chức

ssống, x.đai(đai vai đai hông)x.chi(chi +(T chi sau)

Chức năng:

-Tạo bộ khung nâng đỡ cơ thể

- là nơi bám của cơ khi

di chuyển -Tạo khoang bảo vệ não, tuỷ sống và nội quan

Hoạt động 2: Quan sát da và các nội quan trên mẫu mổ.

Trang 5

GVHDHS sờ tay lên bề

mặt da, quan sát mặt trong

da và nhận xét

? Nêu vai trò của da?

HDHS quan sát h36 3,

đối chiếu với mẫu mổ xác

định các cơ quan của ếch

GV đến từng nhóm yêu

cầu chỉ các cơ quan

Yêu cầu HS nghiên cứu

bảng đặc điểm cấu tạo

trong của ếch SGK 118

?Hệ tiêu hóa của ếch có

đặc điểm gì khác so với

cá?

?Vì sao ở ếch dã xuất hiện

phổi vẫn trao đổi khí qua

da?

?Tim của ếch khác cá ở

điểm nào?Trình bày sự

tguần hoàn máu ở ếch?

?Quan sát mô hình bộ não

ếch xác định các bộ

phận của não?

GV NX và bổ sung

TL: Trình bày đặc điểm

thích nghi với đời sống

trên cạn thể hiện ở cấu tạo

trong của ếch?

Hs làm theo HD và NX,

bổ sung

Hs thảo luận nhóm thống nhất ý kiến và nêu 

-HTH; Qu phóng ra bắt mồi,dạ daỳ, gan mật lớn,

có tuyến tuỵ

- Phổi có cấu tạo đơn giản hô hấp qua da là chủ yếu

- Tim có 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

HS xác định  hệ tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn thể hiện sự thích nghi với đời sống chuyển lên cạn

a) Quan sát da

ếch có da trần(trơn, ẩm

(XT mặt trong có nhiều mạch máu trao đổi khí b) Quan sát nội quan

Kl bảng SGK-118

IV Nh ận xét

GV nhận xét tinh thần, thái độ của HS trong giờ TH

NX kết quả các nhóm

Cho HS thu dọn, vệ sinh phòng

V Dặn dò

Tìm hiểu đời sống thằn lằn

Trang 6

Ngày soạn: Tuần 21 – Tiết 39

A Mục tiêu

1 Kiến thức

tính của chúng

2 Kỹ năng

Rèn HS kỹ năng quan sát hình, nhận biết kiến thức

Rèn kỹ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ

Giáo dục hS ý thức bảo vệ động vật có ích

B Chuẩn bị

Bảng phụ

C Tiến ttrình dạy học

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

III.Bài mới

Hoạt động 1: Đa dạng về thành phần loài

? Có khoảng bao nhiêu loài

nào?

Do các loài thích nghi môi

bộ Ví dụ: Cá cóc Tam Đảo

sống ở đáy suối sâu & trong

HS đọc SGK – 120 và quan sát h37.1- 37.5 Trao đổi nhóm và trả lời câu hỏi

TG có khoảng 4000 loài

Đặc điểm: Da trần, thiếu Sinh sản lệ thuộc vào môi

loài chia làm 3 bộ:

dài, chi sau gần bằng chi

+(T có đuôi

Chi sau dài hơn chi +(T không đuôi, thân ngắn Thân dài thiếu chi

Trang 7

chảy

nòng nọc phát triển ở (

cạn

GV HD các nhóm đọc chú

thích lựa chọn câu trả lời

đúng điền bảng

GV nhận xét và  ra đáp

án

HS đọc SGK và quan sát hình 37.1- 37.5 thảo luận nhóm cùng hoàn thành bảng

Đại diện nhóm báo cáo, nhjóm khác theo dõi bổ sung

Ban ngày Trốn chạy, ẩn nấp

 sống trên cạn hơn Ban đêm Doạ nạt

ếch cây Sống chủ yếu trênn cây, bụi cây, Ban đêm Trốn chạy, ẩn nấp

ếch giun Sống chủ yếu trên cạn Chui luồn

trong đất

Trốn ẩn nấp

? Nêu đặc điểm chung của

sống, cơ quan di chuyển,

đặc điểm các hệ cơ quan…

HS đọc GSK nhớ lại kiến thức trao đổi nhóm và trả lời câu hỏi

vừa ở cạn

nghi đời sống vừa ở nứơc vừa ở cạn:

- Da trần và ẩm

- Di chuyển bằng 4 chi

- Hô hấp bằng da và phổi

- Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hjoàn, Máu nuôi cơ thể là máu pha

- Thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển qua biến thái

- Là ĐV biến nhiệt

Trang 9

Lớp bò sát

Ngày dạy:

Bài 38: thằn lằn bóng đuôi dài

A mục tiêu

1 Kiến thức

HS biết các đặc điểm sống của thằn lằn bóng đuôi dài

HS giải thích  các dặcc điểm cấu tạo ngoài của Thằn lằn bóng thích nghi đời sống ở cạn

HS mô tả  cách di chuyển của thằn lằn

2 Kỹ năng

Rèn HS kỹ năng quan sát tranh, kỹ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ

HS yêu thích môn học

B chuẩn bị

Tranh cấu tạo ngoài thằn lằn

Bảng phụ 1: So sánh đặc điểm đời sống thằn lằn và ếch đồng

Nơi sống và hoạt dộng Sống và bắt nồi nơi khô

ráo

Sống và bắt mồi nơi ẩm Thời gian kiếm mồi Bắt mồi vào ban ngày Bắt mồi chập tối hay đêm Tập tính

Thích phơi nắng

Trú đông trong các hốc đất

khô ráo

Thích ở nơi tối tăm hoặc

có bóng râm

Trú đông trong hốc đất ẩm

Bảng phụ 2: Đặc điểm cấu tạo ngoài Thằn lằn thích nghi đời sống ở cạn

Đặc điểm cấu tạo ngoài ý nghĩa thích nghi

Da khô, có vảy sừng bao bọc

Có cổ dài Phát huy  các giác quan nằm trên đầu, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng Mắt có mi cử động, có hốc mắt khỏi bị khô

Màng nhĩ nằm trong hốc nhỏbên đầu

âm thanh vào màng nhĩ Thân dài, đuôi rất dài Động lực chính của sự di chuyển

Bàn chân 5 ngón Tham gia sự di chuyển trên cạn

c tiến trình dạy học

I.ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

1

Trang 10

IIIBài mới

sống hoàn toàn ở cạn.Tìm hiểu bài hôm nay ta sẽ hiẻu hơn cấu tạo lớp bò sát khác lớp

Hoạt động 1: Đời sống

GV treo

HD HS hoàn thành



   nhúm lờn

GV hoàn

? Qua

)* &+ ! , -. /

/$

? Nờu

"3' 4/ /$

? Vỡ sao - l67  8

"3' 4/ /  ớt?

? 4 8 "3' 4/ / cú

ý ;' gỡ . < , -.

= "$

GV + xột và hoàn

"# )* 8"

HS

&+ nhúm tỡm 2& ,

-. 4/ / so < *"

D

E  nhúm !

HS nờu 67" 1" 2

"3' TL thớch nghi hoàn toàn , -. = "

HS nờu 67" 1" 2

c

- 4/ /  tinh trrong, #   8 1 tinh trựng cao nờn - l67

 8 ớt

cỏc N + bờn trong khụng P tỏc N cH "

và khụng P khụ

Mụi tr6, -. trờn

"

* Đời sống: . nHi

khụ rỏo, thớch phHi S

48" Tn: Sõu 

- Cú + tớnh trỳ ong

- LÀ N + * 

* Sinh sản:

- 4 tinh trong

- 4 8 cú L dai, !&

noón hoàng, phỏt  2  Y"

*

GV HD HS quan sỏt hỡnh

và hoàn thành

HS " SGK - 124 và quan sỏt h 38.1 ghi <

1" 2 "\&  "3' 4/

hoàn thành E  nhúm bỏo cỏo,

Trang 11

GV + xét và hoàn

Qua

&+R

? So sánh 1" 2 "\&

 ngoài "3' 4/ / và

*" D$

GV giúp HS 6a ra KL

HD HS quan sát h38.2

SGK - 126

? Miêu

N "3' thân và uôi khi

4/ / di "&]2$

GV ".  )* 8"

các nhóm khác F sung

- .R QS có mí "`

= trên "

- Khác: Các 1" 2

khác

HS chú ý nghe trình bày cách di "&]2

"3' TL

HS + xét và F sung

=> 4/ / thích nghi hoàn toàn , -. = "

2 Di "&]2

Khi di "&]2 thân và

uôi tì vào \J "` N

&. thân . 7 các chi

* lên phía tr6<"

IV V3 "

1  HS " KLC và “em có *c

2 V " = "N A t6Hng 8 < " = "N B

1 Da khô có

"

2 E^& có "F dài

3 QS có mí "` N

4 Màng ; / = ." S

L trên ^&

5 Bàn chân 5 ngón có &.

a Tham gia -Y di "&]2 trên "

b

S không P khô

c Ng

d Phát huy 67" các giác quan,  !&

) S D h dàng

e

vào màng ;

V '( dò

Xem  "\&  trong *" D Xem tr6<" bài 39

*+ ,- TRONG 0 1 $1

A 34 TIÊU

1 Kiến thức

HS trình bày các 1" 2 trong "3' 4/ / hoàn toàn phù 7 < , -. hoàn toàn

= "

Trang 12

2 Kỹ năng

Rèn HS )p nTng quan sát tranh và so sánh

3 Thái độ

HS yêu thích môn "

B +7 #8

GV : Trannh

dN x6Hng *"J N x6Hng 4/ /J Mô hình não TL

C 59 TRÌNH ',; <

I

II B"C tra bài E

1 Nêu q 1" 2 "\&  ngoài "3' TL thích nghi < , -. = "$

III Bài C@

HD HS so sánh N x6Hng

4/ / h39.1 SGK -

127 < N x6Hng *"

? dN x6Hng TL chia làm

\] ^$

 HS lên "# tranh P trí

các x6Hng

Gi6ói thieu: i&\ hiên

x6Hng s6, cùng <

x6Hng L ác  thành

D Y" có ^ quan

  < trong -Y hô \

trên "

? So sánh N x6Hng 4/

/ < N x6Hng *"$

Các 1" 2 khác nhau

thích nghi < , -. =

"

HS qiuan sát h 39.1 "

)p chú thích ghi < tên các x6Hng / /

HS xác P trên tranh tên

và P trí các x6Hng

HS rút ra KL ! N x6Hng

Khác: TL >&\  x6Hng

s6, tham gia quá trìh hô

\

- E. -. "FR 8 . "`

N linh  VN -.

dài, ai vai )< < "N

-. chi tr6<" "` N  linnh  

s"R có 2 . -. "F "`

N lên >&.

dN x6Hng DR

- X6Hng ^&

- X6Hng "N -.R Có các x6Hng s6,

- X6Hng chi : D x6Hng

ai và các x6Hng chi

HD HS xác P P trí các

 cH quan: 4&^ hoàn, hô

\J tiêu hoá

?  tiêu hoá D q

HS quan sát h 39.2 SGK -

127 xác P P trí các 

cH quan 1-2 HS lên "#

Trang 13

N + nào?

? HTH 4/ / có 2

nào khác HTH "3' s"$

?

n6<" có ý ;' gì . <

4/ / khi -. = "$

? Nêu 1" 2  &^

hoàn "3' TL? So sánh <

HTH "3' s"$

? Nêu 1" 2  hô \

TL? So sánh < HHH "3'

s"$

GV < & ! + và

-Y bài * nh6 SGV

? Nêu 1" 2 -Y bài *

"3' TL?

? N6<" 2& 1" "3' TL

liên quan gì * , -.

= "$

- HS nêu "\&  HTH

- u tiêu hoá ã phân hoá rõ thành &N già( \

  n6<"tJ &N non

- Giúp TL không P \

n6<" !& khi = "

- .R Tim 3 ngTn(2

TN, 1TT)

- Khác: TL >&\  vách

 TT máu ít P pha.

- khác : s" : gF Hn

"3 ]*& / da

dày &N non &N già

x &]

  n6<"

b)  &^ hoàn Tim 3 ngTn (2TN, 1 TT)

>&\  vách  tâm

\

- 2 vòng &^ hoàn, máu i nuôi cH 2 ít P pha

c) Hô \

- gF có !& vách ngTn

Y thông khí , -Y )*

7 "3' các cH liên s6, 4&^ hoàn và hô \ phù

7 < , -. = " c) Bài *

Xoang

\   n6<" n6<" 2&

1" V. \ n6<"

HD HS quan sát N não

4/ / xác P các N

+

? Nêu 1" 2 "3' não?

? Nêu 1" 2 giác quan

"3' 4/ / thích nghi

, -. = "$

&R Màng ; / =

"&. áy tai ngoài, ch6a có

HS quan sát N não trong h39.4 SGK - 129 xác P

67" N não D 5 ^

*Bộ não gồm 5 phần:

Não tr6<"J &z )8& giác,

&z P giác, 2& não, hành &{

Não tr6<"J 2& não phát

 2 liên quan * , -. và   N 8"

 "3' TL

* Giác quan

Tai: i&\   tai ngoài

QS >&\  mí 8 3

Trang 14

&]* 

IV

1  HS " KLC

2 Trình bày 1" 2 "\&  trong "3' TL thích nghi < , -. = "$

V 1 dò

S

UV WA ',/ VÀ WY W5Z3 CHUNG $[\ BÒ SÁT

A 34 TIÊU

1 * 8"

Hs * 67" 1" 2 "\&  ngoài "3' bò sát 2  = 1 - loài, môi treoèng -. và

. -.

HS trùnh bày 67" 1" 2 "\&  ngoài 1" tr6ng Phân  3 N th6, 1 trong

< bò sát

HS

HS nêu

2, p nTng

Rèn HS )p nTng quan sát tranh và   N nhóm

3 Thái N

HS có ý

B 7 #8

Giáo viên: Tranh 1 - loài bò sát

  W _ Mai và !RC Hàm và r `ng

# có ! 4/ /J S Không có Hàm " trên hàmSJ rTng L L dai

# cá  Cá -\& xiêm Không có Hàm dài, rTng < " trong x chân rTng Có L á vôi

# rùa Rùa núi Không có Hàm không có rTng Có L á vôi

" sinh: s6u ^ tranh bò sát

C 59 TRÌNH ',; <

I

II B"C tra bài E

1 Nêu q 1" tr6ng "3' TL thích nghi < , -. = "$

III bài C@

Y/C HS " SGK -130 HS

...  2 "3'' 4/ / hoàn toàn phù 7 < , -. hoàn toàn

= "

Trang 12< /span>

2. .. 8"

Hs *  67& #34; 1"  2 "\&  ngồi "3'' bị sát  2  = - lồi, mơi treng -.

. -.

HS trùnh bày  67& #34; 1"  2 "\&  1"...

&+R

? So sánh 1"  2 "\&

 "3'' 4/ /

*" D$

GV giúp HS 6a KL

HD HS quan sát h38 .2

SGK - 126

? Miêu

N

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:51

w