§Þnh nghÜa ?1 Cho hai tam gi¸c ABC vµ A’B’C’ Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để đo các góc và các cạnh của hai tam giác B đó rồi điền vào bảng ?... §Þnh nghÜa ?1 Cho hai tam g[r]
Trang 1Trường THCS hiệp cát Nhiệt liệt chào mừng
ngày nhà giáo việt nam
20 – 11
Trang 2KiÓm tra bµi cò
A
B
C
m
81 0
69 0
80 0
30 0
#$
30 0
110 0
%
1 &&'())
)/01)/()'2))
Trang 3A’
Tiết 20: hai tam giác bằng nhau
1 Định nghĩa
6 57584999
Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc
để đo các góc và các cạnh của hai tam giác
đó rồi điền vào bảng ?
ABC AB= AC= BC=
A’B’C’ A’B’= A’C’= B’C’=
5cm 2,7cm :;17
Hoạt độ ng nhó
m
Hết giờ1
Trang 4A
A’
Tiết 20: hai tam giác bằng nhau
1 Định nghĩa
6 57584999
Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc
để đo các góc và các cạnh của hai tam giác
đó rồi điền vào bảng ?
ABC AB= AC= BC=
A’B’C’ A’B’= A’C’= B’C’=
5cm 2,7cm
2,7cm
5cm
:;17 :;17
Trang 5A’
Tiết 20: hai tam giác bằng nhau
1 Định nghĩa
6 57584999
Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc
để đo các góc và các cạnh của hai tam giác
đó rồi điền vào bảng ?
ABC AB= AC= BC=
A’B’C’ A’B’= A’C’= B’C’=
5cm 2,7cm
2,7cm
5cm
:;17 :;17
2))
Trang 6Tiết 20: hai tam giác bằng nhau
1 Định nghĩa
6 57584999
Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để
đo các góc và các cạnh của hai tam giác đó rồi
điền vào bảng?
>? và 999 có '99 @'99@'99
A'A9 @'9 @'9
A
A’
ABC AB= AC= BC=
A’B’C’ A’B’= A’C’= B’C’=
5cm 2,7cm
2,7cm
5cm
:;17 :;17
2))
Trang 7Tiết 20: hai tam giác bằng nhau
1 Định nghĩa
6 57584999
Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để
đo các góc và các cạnh của hai tam giác đó?
>? và 999 có '99@'99@'99
A'A9 @'9 @'9
Vậy khi nào ta có tam giác ABC bằng tam giác
A ’B’C’ ?
A’
A
+ Hai góc A và A ’, B và B’, C và C’ gọi là
hai góc tương ứng
+ Hai cạnh AB và A ’B’, BC và B’C’, AC và A’C’
gọi là hai cạnh tương ứng
+ Hai tam giác ABC và A ’B’C’ như trên thì
được gọi là hai tam giác bằng nhau
Trang 8Tiết 20: hai tam giác bằng nhau
1 Định nghĩa
6 57584999
Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để
đo các góc và các cạnh của hai tam giác đó?
@'99
>? 999 '99@'99
A'A9 @'9 @'9
A’
B’
A
C’
Trang 9*Cho AMP và KIH (hình vẽ), các
cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh
dấu bởi những kí hiệu giống nhau
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm ( … )
• Hai tam giác ……… và…………
gọi là ………
• Hai đỉnh … và K ; M và … ; …
và…… gọi là ……… ……
• Hai góc A và… ; … và I ; …
và…… gọi là ……… ……
• Hai cạnh AM và…… ; … và IH ;
…… và…… gọi là……….
A
K
I H
hai tam giác bằng nhau
Trang 10Tiết 20: hai tam giác bằng nhau
I Định nghĩa
ABC A ’B’C’
>? '99@'99 @'99
A'A9 @'9 @'9
*G$-II Kí hiệu
Qui ước:Khi viết hai tam giác bằng nhau , các chữ
cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng
thứ tự .
HIABC = A ’B’C’
hoặc BAC = B ’A’C’
hoặc CBA = C ’B’A’
B
A’
B’
A
C
C’
* Để kí hiệu sự bằng nhau của hai ABC và
A ’B’C’ ta viết ABC = A’B’C’
=
Trang 11M
N K
Luyện tập
Cho hình vẽ, các góc và các cạnh bằng
nhau được kí hiệu như nhau.
a) Hai tam giác đó có bằng nhau không? Vì sao?
nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
c) Viết kí hiệu (tất cả các cách) về sự bằng nhau của hai tam giác đó?
Hoạt động nhóm
6!
'#$@'#$
'$#@'#$
'$#@'$#
b)Hãy tìm đỉnh tương ứng đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh
tương ứng với cạnh AC
Đỉnh tương ứng đỉnh A là đỉnh M , góc tương ứng với góc N là góc B ,
cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh MK
Hết giờ1
Trang 12LuyÖn tËp
A
C
D
E
F
5T5
&&'())*Tæng ba gãc cña mét tam
gi¸c-'())
*&-'())U*=))&<))
-'0))
Trang 13
Bµi 10 SGK/111 7 02;0:87
A
C B
I
M
N
())
2))
())
2))
R P
())
0))
())
'`#
abc'Bcb
LuyÖn tËp
Trang 14A’
Tiết 20: hai tam giác bằng nhau
I Định nghĩa
>? 999 '99@'99@'99
A'A9 @'9 @'9
*G$-II Kí hiệu
b5>dKhi viết hai tam giác bằng nhau , các chữ
cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng
thứ tự
HI'999
Y'999
Y'999
III Hướng dẫn học bài:
Trang 15
!-g478W45?O@!@2@:*G$-chóc c¸c thÇy c« m¹nh khoÎ
Xin chµo vµ hÑn gÆp l¹i