Bài mới: 28’ Hoạt động của GV * Giới thiệu bài : HS hát tập thể - ghi đề * Hoạt động 1: Làm việc với SGK Cách tiến hành: Bước 1: - GV hướng dẫn HS quan sát từng hình ở trang 10 SGK tập[r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 4
(Từ ngày 10/9/2012 đến ngày 14/9/2012)
Thứ/
CT lồng ghép
3 Mĩ thuật Vẽ hình tam giác Bút chì, thước
4 Âm nhạc Ôn tập bài hát: Bài Mời bạn
vui múa ca Trò chơi
4 TN&XH Bảo vệ mắt và tai Tranh minh
Trang 2TUẦN 4
Thứ 2 ngày 10 tháng 9 năm 2012
Học vần: n m
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết được chữ n và m; tiếng nơ, me
- Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bố mẹ, ba má
II Đồ dùng dạy học:
GV: - Tranh minh hoạ có tiếng : nơ, me; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê
- Tranh minh hoạ phần luyện nói : bố mẹ, ba má
HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hôm nay học âm n, m
* Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a Dạy chữ ghi âm n :
+ Phát âm : đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra
qua cả miệng lẫn mũi
+ Y/c HS phân tích vị trí tiếng: nơ
- Phát âm và đánh vần tiếng : m, me
- Thảo luận và trả lời:
Giống : cái cổng
- Cá nhân- đồng thanh
- n đứng trước, ơ đứng sau
- Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :nơ
Giống : đều có nét móc xuôi và nét
Trang 3- Đánh vần: mờ-e-me
* Hoạt động 3: Hướng dẫn viết bảng con
- Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình
viết)
* Hoạt động 4: Hướng dẫn đọc tiếng và từ
ứng dụng: no, nơ, nơ, mo, mô, mơ
ca nô bó mạ
- GV giải thích từ ứng dụng bằng TDT
- Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2:
*.Hoạt động 1: Khởi động: Ổn định tổ chức
*.Hoạt động 2: Bài mới:
a Luyện đọc:
- Đọc câu ứng dụng :
- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : no,
nê
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê - GV giải thích câu ứng dụng bằng TDT - Đọc SGK: * Hoạt động3: Luyện viết: - Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết - GV theo dõi giúp đỡ Hs yếu * Hoạt động4: Luyện nói: bố mẹ, ba má + Quê em gọi người sinh ra mình là gì ? + Nhà em có mấy anh em ? + Em là con thứ mấy ? + Hãy kể thêm về bố mẹ mình và tình cảm của mình đối với bố mẹ cho cả lớp nghe ? + Em làm gì để bố mẹ vui lòng? - Viết bảng con : n, m, nơ, me - Tìm và gạch chân tiếng có âm vừa học Đánh vần tiếng vừa tìm - Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp - Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) - Thảo luận và trả lời : bò bê ăn cỏ - Đọc thầm và phân tích tiếng : no, nê - Đọc câu ứng dụng - (C nhân- đ thanh) Đọc SGK(C nhân- đ thanh) Viết vào vở tập viết : n, m, nơ, me - Thảo luận và trả lời theo nhóm 4 4 Củng cố dặn dò: ( 2’ ) - Cho HS thi đọc bài trong SGK - Nhận xét tiết học RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT
o0o
Trang 4Toán: BẰNG NHAU , DẤU =
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó
- Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số
II Đồ dùng dạy học:
- Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học
- Học sinh và giáo viên có bộ thực hành
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp: ( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ: ( 3’ )
+ 3 học sinh lên bảng làm bài tập : Điền dấu: >, <, =
1 … 3 4… 5 2 … 4
3 … 1 5 … 4 4 … 2
+ Nhận xét bài cũ
3 Bài mới : ( 29’ )
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động1: Giới thiệu khái niệm bằng nhau
a HDHS nhận biết 3 = 3
- Gắn tranh hỏi học sinh :
+ Có mấy con hươu cao cổ?
+ Có mấy bó cỏ ?
- Có 3 con hươu, có 3 bó cỏ, cứ mỗi con hươu lại
có một bó cỏ và ngược lại nên số hươu (3) bằng
- Với tranh 4 ly và 4 thìa
- Giáo viên cũng lần lượt tiến hành như trên để
giới thiệu với học sinh 4 = 4
c Cho HS nhận biết 2 = 2.Từ đó khái quát thành:
Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên chúng
bằng nhau
* Hoạt động 2: Học sinh tập viết dấu =
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bảng con dấu
= và phép tính 3= 3 , 4= 4
- Giáo viên đi xem xét uốn nắn những em còn
chậm, yếu kém
- Cho học sinh nhận xét 2 số đứng 2 bên dấu =
+ Vậy 2 số giống nhau so với nhau thì thế nào ?
* Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1: Viết dấu =
- Học sinh quan sát tranh trả lờicâu hỏi
-… có 3 con hươu-… có 3 bó cỏ
- Hai số giống nhau
- Hai số giống nhau thì bằngnhau
- Học sinh viết vào vở BT
Trang 5Bài 2: Viết (theo mẫu)
- HDHS viết phép tính phù hợp với hình
Bài 3: Điền dấu < , > , = vào chỗ chấm
- Giáo viên hướng dẫn mẫu
Bài 4: Viết (theo mẫu)
- Nhìn tranh viết phép tính so sánh
- Nhận xét bài làm của HS
- Học nêu yêu cầu bài tập
- 2 học sinh làm miệng
- Học sinh làm vào vở bài tập
- 1 em chữa bài chung
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh tự làm bài và chữa bài
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- 2 học sinh làm miệng
4 Củng cố dặn dò: ( 2’ )
- Em vừa học bài gì ? 2 số giống nhau so nhau thì thế nào ?
- 5 bằng mấy ? 3 bằng mấy ? mấy bằng 2 ?
- Dặn học sinh về học bài và chuẩn bị bài luyện tập
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT
o0o
Đạo đức: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ ( Tiết 2 )
I-Mục tiêu: HS biết được:
- Thế nào là ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ
- Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ
- Biết giữ vệ sinh cá nhân ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ
- Có ý thức tự giác giữ vệ sinh cá nhân ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ
* Lồng ghép VSMT
II Đồ dùng dạy học:
GV: - chuẩn bị bài hát “Rửa mặt như mèo”
HS : -Vở BT Đạo đức 1, bút chì hoặc sáp màu
III Hoạt động daỵ-học:
1 Ổn định lớp: ( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ: ( 4’ )
- Tiết trước em học bài đạo đứcnào?
- Mặc ntn gọi là gọn gàng sạch sẽ?
- Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ có ích lợi gì ?
3 Bài mới: ( 28’ )
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
* Hoạt động 2: Bài tập 3
- Y/c HSquan sát tranh BT3 & trả lời câu
hỏi của Gv
- HS quan sát tranh trong vở
BT đạo đức
Trang 6+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
+ Bạn ấy có gọn gàng sạch sẽ không ?
+ Em có muốn làm như bạn không ?
- Cho HS thảo luận theo cặp rồi phát biểu ý kiến
- Kết luận: Các em nên làm như các bạn trong tranh
1,3,4,5,7,8 vì đó là những hoạt động giúp chúng ta
trở nên gọn gàng sạch sẽ
* Hoạt động 3: HDHS làm BT 4.
- HDHS từng đôi một giúp nhau sửa lại quần áo,
đầu tóc cho gọn gàng sạch sẽ
- GV nhận xét tuyên dương những đôi làm tốt
* Hoạt động 4: Hát
- Cho các em hát các bài hát có nội dung nhắc nhở
ăn mặc sạch sẽ & giữ gìn vệ sinh cá nhân như bài :
“Rửa mặc như mèo”
- Giáo dục các em qua nội dung bài hát :
+ Mèo rửa mặt ntn trong bài hát ?
+ Rửa mặt như mèo bẩn hay sạch?
+ Lớp mình trông có bạn nào giống mèo không
nhỉ?
+ Em có nên học tập mèo cách rửa mặt không?Vì
sao?
* Hoạt động 4 : Đọc thơ
+ Hướng dẫn các em đọc 2 câu thơ
“ Đầu tóc em chải gọn gàng
Áo quần sạch sẽ, trông càng thêm yêu…”
- Câu thơ khuyên các em phải như thế nào? Vì sao?
* Hoạt động 5 : Củng cố, dặn dò
* Lồng ghép VSMT
- Các em học được gì qua bài này?
-Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ có lợi gì ?
- GV nhận xét & tổng kết tiết học
- Xem bài mới “Giữ gìn sách vở, dồ dùng học tập”
- HS thảo luận theo cặp
- HS hỏi đáp trước lớp
- HS từng đôi giúp đỡ nhau:tóc rối chải lại cho suôn, quần áo chưa ngay ngắn thì sửa lại …
- Hát tập thể
- HS trả lời
- HS đọc cá nhân, đọc nối tiếp, đọc đồng thanh
RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT
o0o
Thứ 3 ngày 11 tháng 9 năm 2012
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết được chữ d và đ; tiếng dê, đò
- Đọc được câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bo.ä
Trang 7- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
II Đồ dùng dạy học:
GV: - Tranh minh hoạ từ khoá: dê, đò
- Tranh minh hoạ phần luyện nói : dế, cá cờ, bi ve, lá đa
HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1
1 Ổn định lớp: ( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 4’ )
- Đọc và viết : n, m, nơ, me
- Đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới: ( 28’ )
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
- Hôm nay học âm d, đ
* Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm d:
- Đánh vần : dơ ø- ê- dê
b.Dạy chữ ghi âm đ:
* Hoạt động 3: Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình
viết )
- Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
- Nhận xét bài viết của HS
* Hoạt động4: HD đọc tiếng và từ ứng
dụng:
da, de, do, da, đe, đo, da dê, đi bộ
- Đọc lại toàn bài trên bảng
Giống: cái gáo múc nước
- (Cá nhân- đồng thanh)
- Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :dê
Giống: chữ d Khác: đ có thêm nét ngang.
- (C nhân- đ thanh)
- Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn: đò
- Viết bảng con : d, đ, dê, đò
Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Trang 8Tiết 2:
* Hoạt động 1: Khởi động: Ổn định tổ
chức
*.Hoạt động 2: Luyện đọc:
-Đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng :
- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : dì na đi
đò, bé và mẹ đi bộ
- Đọc SGK:
* Hoạt động 3: Luyện viết:
- HDHS viết vào vở tập viết
- Chấm bài, nhận xét bài viết của HS
* Hoạt động 4: Luyện nói:
- Y/c HS quan sát tranh trong SGK
+ Tại sao nhiều trẻ em thích những vật
này?
+ Em biết loại bi nào? Cá cờ, dế thường
sống ở đâu? Nhà em có nuôi cá cờ không?
+ Tại sao lá đa lại cắt ra giống hình trong
tranh ?
- Em biết đó là trò chơi gì?
- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
- Thảo luận và trả lời : dì đi đò, bé …
- HS tìm và gạch chân : dì, đi, đò
- Đọc thầm và phân tích tiếng : dì,
- Đọc câu ứng dụng (C nhân, đồng thanh) - Đọc bài trong SGK(C nhân- đ thanh) - Tô vào vở tập viết : d, đ, dê, đò - Thảo luận và trả lời ( Chúng thường là đồ chơi của trẻ em ) 4 Củng cố dặn dò: ( 2’ ) - Tổ chức thi tìm tiếng có âm vừa học - Nhận xét tiết học RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT
.o0o
Mĩ thuật: VẼ HÌNH TAM GIÁC ( Cô Hồng dạy ) .o0o
Tập nói: ( Thầy Hóa dạy )
o0o
Thứ 4 ngày 12 tháng 9 năm 2012
Học vần: t th
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết được chữ t và th; tiếng tổ và thỏ
Trang 9- Đọc được câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : ổ, tổ
II Đồ dùng dạy học:
GV: - Tranh minh hoạ có tiếng : tổ, thỏ; câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Tranh minh hoạ phần luyện nói : ổ, tổ
HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
- Hôm nay học âm t, th
* Hoạt động: Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm t:
- Phát âm : đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra,
không có tiếng thanh
- Phát âm : Đầu lưỡi chạm răng và bật mạnh,
không có tiếng thanh
- Đánh vần: thỏ
* Hoạt động 3: Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình viết)
- Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
- Nhận xét bài viết của HS
* Hoạt động 4: Hướng dẫn đọc tiếng và từ
- HS phát âm: thờ
- HS: thờ – o – tho – hỏi - thỏ
- Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn thỏ
- Viết bảng con : t, th, tổ, thỏ
Trang 10- Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2:
* Hoạt động 1 : Khởi động: Ổn định tổ chức
* Hoạt động 2: Luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Đọc câu ứng dụng :
- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : thả )
Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :
bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
* Hoạt động 3: Luyện viết:
- HDHS viết vào vở tập viết
- Chấm bài,nhận xét bài viết của HS
* Hoạt động 4: Luyện nói:
+ Con gì có ổ? Con gì có tổ?
+ Các con vật có ổ, tổ, còn con người có gì để
ở + Em nên phá ổ, tổ của các con vật
không? Tại sao?
- HS tìm và gạch chân tiếng có âm vừa học, đánh vần tiếng vừa tìm
- Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
- Thảo luận và trả lời : bố thả cá
- Đọc thầm và phân tích tiếng : thả
- Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)
- Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
- Tô vào vở tập viết : t, th, tổ, thả
- Thảo luận và trả lời
4 Củng cố dặn dò: ( 2’ )
- Cho HS đọc toàn bài trong SGK
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT
o0o
Toán: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp học sinh :
- Củng cố về khái niệm ban đầu về bằng nha- So sánh các số trong phạm vi 5(với việc
sử dụng các từ :“lớn hơn”,“ bé hơn”,“ bằng” và các dấu < , > = )
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng thực hành toán
- Vẽ sẵn bài tập 3 trên bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp: ( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ: ( 4’ )
- 3 học sinh lên bảng điền dấu >, <, =:
4 … 4 2 … 5 1 …3
4 … 3 5 … 5 3 … 1
3… 4 5 … 2 3 … 3
3 Bài mới: ( 28’ )
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động 1: Củng cố về khái niệm =
- Giáo viên hỏi lại học sinh về khái niệm lớn
hơn, bé hơn , bằng để giới thiệu đầu bài học
- Giáo viên ghi bảng
* Hoạt động 2 : Thực hành
- Giáo viên cho học sinh mở sách giáo khoa
Bài 1: điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
- Giáo viên hướng dẫn làm bài
- Giáo viên nhận xét
Bài 2: Viết phép tính phù hợp với tranh vẽ
- Giáo viên hướng dẫn mẫu so sánh số bút máy
vơi số bút chì rồi viết kết quả so sánh:3 > 2;
2 < 3
- Cho học sinh làm bài
- Cho học sinh nhận xét các phép tính của bài
tập
- Giáo viên nhận xét bổ sung
Bài 3: Làm cho bằng nhau (theo mẫu )
- GV hướng dẫn: Lựa chọn để thêm vào một số
hình vuông màu trắng, màu xanh, sao cho sau
khi thêm, ta được số hình vuông màu xanh
bằng số hình vuông màu trắng
- Giáo viên treo bảng phụ cho học sinh nhận
xét
- Nhận xét bài làm của học sinh
- Giáo viên chữa bài
- Học sinh lắng nghe trả lời các câu hỏi của giáo viên
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh tự làm bài và chữa bài
- Học sinh quan sát tranh
- 1 học sinh nêu cách làm
- Học sinh tự làm bài vào vở Bài tập toán
- 2 em đọc lại bài , cả lớp sửa bài
- So sánh 2 số khác nhau theo 2 chiều
4 < 5 , 5 >4
- 2 số giống nhau thì bằng nhau
3 = 3, 5 = 5
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Nhận xét tranh : Số ô vuông còn thiếu ở mỗi tranh, số ô vuông cần nối
bổ sung vào cho bằng nhau
- Học sinh quan sát lắng nghe
- Học sinh tự làm bài
- 1 em lên bảng chữa bài đọc kết quả:
3 = 3, 4 = 4
4 Củng cố dặn dò: ( 2’ )
- Hôm nay em học bài gì ?
- Dặn học sinh về ôn lại bài Xem trước bài luyện tập chung
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT
o0o
Trang 12Âm nhạc: ÔN TẬP BÀI HÁT MỜI BẠN VUI MÚA CA
TRÒ CHƠI: THAO BÀI ĐỒNG DAO NGỰA ÔNG ĐÃ VỀ
I Mục tiêu:
- HS hát đúng giai điệu và lời ca
- Biết kết hợp vừa hát vừa vỗ tay và kết hợp vừa hát vừa múa phụ họa
- Biết hát kết hợp trò chơi
II Đồ dùng dạy học:
- Nhạc cụ quen dùng
- Một số nhạc cụ gõ
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định lớp: ( 1’ )
2 KTBC: ( 4’ )
- HS hát bài hát Quê hương tươi đẹp
3 Bài mới: ( 28’ )
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động 1: Ôn bài hát “ Quê hương tươi
đẹp”:
- Cho cả lớp ôn tập bài hát;
- Tổ chức cho từng nhóm hát biểu diễn trước
lớp kết hợp vài động tác phụ họa
* Hoạt động 2: Trũ chơi
- Trò chơi cưỡi ngựa theo bài đồng giao; Ngựa
ông đã về
- HS ôn lại bài hát Quê hương tươi đẹp
- Tập vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách, theo tiết tấu lời ca
- Từng nhóm hát biểu diễn trước lớp kết hợp vài động tác phụ họa
- Chơi cưỡi ngựa theo bài đồng dao Ngựa ông đã về
4 Củng cố, dặn dò: ( 2’ )
- Kết thúc tiết học GV nhận xét; Tuyên dương và phê bình
RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT
o0o
Thứ 5 ngày 13 tháng 9 năm 2012
Học vần: ÔN TẬP
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết một cách chắc chắn âm, chữ vừa học trong tuần:i, a, n, m, d, đ, t,th
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên một số tình tiết trong chuyện kể: Cò đi lò dò
II Đồ dùng dạy học:
Trang 13GV: - Bảng ôn
- Tranh minh câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Tranh minh hoạ cho truyện kể: Cò đi lò dò
HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1
1 Ổn định lớp: ( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ: ( 4’ )
- Đọc và viết : t, th, tổ, tho, ti vi, thợ mỏ
- Đọc câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới: ( 28’ )
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Giới thiệu bài :
+ Tuần qua chúng ta đã học được những âm và
chữ gì mới ?
- Gắn bảng ôn lên
2 Ôn tập:
* Hoạt động 1 : Ôn các chữ và âm đã học :
- Treo bảng ôn: B1: Ôn ghép chữ và âm thành
* Hoạt động 4: Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình viết)
- GV nhận xét sửa bài cho HS
Tiết 2:
* Hoạt động 1 : Khởi động: Ổn định tổ chức
* Hoạt động 2: Luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Đọc các tiếng ghép từ tiếng ở cộtdọc với dấu thanh ở dòng ngang
- Đọc các tiếng ghép ở B1, B2(Cá nhân- đồng thanh)
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- Viết bảng con : tổ cò
- Đọc lại bài tiết 1 ( CN, ĐT )
- Thảo luận và trả lời: cảnh cò bố, cò
mẹ đang bắt cá
- Đọc trơn (C nhân- đ thanh)