1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chủ đề từ vựng: SOME BODY PARTS – Tiếng anh 4

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 16,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

SOME BODY PARTS

I Vocabulary: Từ vựng

- foot / fʊt/ (n): bàn chân

- hand/ ˈhænd/ (n)ː bàn tay

- arm/ aːm/ (n)ː cánh tay

- neck/ nek/ (n)ː cổ

- leg/ leg/ (n)ː chân

- head/hed/ (n)ː đầu

- knee/ nɪː/ (n)ː đầu gối

- ear/ iər/ (n)ː tai

- shoulder/ ˈʃəʊldər/ (n)ː vai

- tongue/ tʌŋ/ (n)ː lưỡi

- face/ feɪs/ (n)ː mặt

- nose / nəʊz/ (n)ː mũi

- finger/ ˈfɪŋgər/ (n)ː ngón tay

- elbow/ ˈelbəʊ/ (n)ː khửu tay

- mouth/ ˈmaʊθ/(n) ː miệng

- toe/təʊ/ (n)ː ngón chân cái

- chin/ tʃɪn/ (n)ː cằm

- back/ bæk/ (n)ː lưng

- chest/ tʃest/ (n)ː ngực

- waist/weɪst / (n)ː eo

- armpit / ˈaːmpɪt/ (n)ː nách

- abdonmen / ˈæbdəmən/ (n)ːbụng

- buttock / ˈbʌtək/ (n)ː mông

- thigh / θai/ (n)ːbắp đùi

II/ StructuresːCấu trúc

1. What is it? ( Đó là gì vậy?)

Trang 2

It’s a book ( Đó là quyển sách)

2. Is it a book? (Đó có phải quyển sách không?) Yes, it is ( Đúng, đúng vậy)

No, it isn’t ( Không, không phải)

Homework: (Bài tập về nhà)

1 Copy “Vocabulary” and “Structures” into your

2 Copy 1 word = 3 lines into the workbook Learn by

lòng)

Ngày đăng: 15/05/2021, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w