Tổ chức hoạt động Giaùo vieân Hoïc sinh -Neâu muïc ñích, yeâu caàu cuûa tieát hoïc -Laéng nghe - Phaùt saùch cho hoïc sinh -Caù nhaân nhaän saùch -TCHS đọc, GV bao quát HDHS đọc yếu -Cá [r]
Trang 1Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2012
TẬP ĐỌC: Sự tích cây vú sữa (2 tiết)
I.Mục đích,
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy
- Hiểu ND: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con.(Trả lời đượccác CH1,2,3,5) HSKG trả lời được câu hỏi 4
- Giáo dục HS các kĩ năng:
+ Xác định giá trị
+ Thể hiện sự cảm thông (Hiểu cảnh ngộ và tâm trạng của người khác)
II.Các hoạt động dạy – hoc
A Kiểm tra.
-Nêu ý nghĩa của bài Cây xoài của ông em?
B Bài mới.(tiết 1)
1 Giới thiệu bài học.(dùng tranh giới thiệu) (2 p)
2 Luyện đọc ( 35 p ) (các bước tiến hành tương tự các tiết trước
a) Đọc câu
+ Từ khó luyện đọc: dòng sữa, vỗ về, vú sữa(phương
ngữ) run rẩy, oà khóc
b) Đọc đoạn:
+ Hiểu từ mới ở phần chú giải (SGK)
+ Câu dài:
- Cậu la cà khắp nơi/ ở nhà/ chờ mong.//
3 Tìm hiểu bài.(25 p) (Tiết 2)
- Y/C HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi1 SGK
H? Tìm hình ảnh nói lên sự nhớ nhung, đau buồn của
mẹ khi người con bỏ đi?
Kết hợp ghi bảng và giảng: mỏi mắt chờ mong
- Y/CHS đọc thầm đoạn 2 và trả lời các câu hỏi
H? Vì sao cậu bé lại tìm đường về nhà?
H? Câu 2,3,4 SGK
H? Quả và lá của cây này có gì đẹp?
Kết hợp giảng hình ảnh: lá đỏ hoe như mắt mẹkhóc
chf con, cây xoà cành ôm cậu bé-> Tượng trưng cho
tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ đối với con
- Y/C HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi
H? Cây đó được gọi là cây gì?
- Y/CHS đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏi 5 SGK
- HS(Y,TB): Luyện phátâm
- HS: Giải nghĩa cùng GV
- HS(Y): Trả lời
- Nhiều HS trả lời
Trang 2- GV và HS nhận xét, chốt cách nói phù hợp nhất.
H? Câu chuyện ca ngợi điều gì?
- Nhận xét, chốt nội dung câu chuyện: Ca ngợi tình
cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con
4 Luyện đọc lại.(12 phút)
+ HD đọc
-Toàn bài giọng kể chậm rãi, nhẹ nhàng, giàu cảm
xúc Nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
- T/C HS thi nhau đọc cả bài trước lớp
- GV và HS nhận xét, bình chọn bạn hay nhất
C Củng cố, dặn dò.(3 phút)
- Nhận xét tiết học giao bài tập vềnhà
-N2: Thảo luận trả lời
- 2-3HS(Y): Nhắclại
- Lắng nghe và thực hiện.-Cá nhanâ:Thực hiện Một số HS (K,G) thi đọc trước lớp
- Thực hiện ở nhà
TOÁN Tìm số bị trừ
I:Mục tiêu:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x – a =b(với a, b là các số không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệgiữa thành phần và kết quả của phép nhân(biết cách tìm số bị trư økhi biết hiệu và số trừ)
- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó
- Làm được BT1(a,b,d,e);BT2( côt 1,2,3) ;BT4
II Đồ dùng.
-Miếng bìa hình chữ nhật có kẻ sẵn 10 ô vuông bằng nhau, kéo
III:Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra.(1p)
- Y/C HS nhắc lại cách tìm số hạng trong một tổng
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.(1p)
2 Giới thiệu cách tìm số bị trừ chưa biết.(17p)
+ Đính miếng bìa đã chuẩn bị lên bảng
H? Hình vẽ có bao nhiêu ô vuông?
+ Dùng kéo cắt đi 4 ô vuông
H? Có 10 ô vuông, lấy đi 4 ô vuông còn lại bao nhiêu
ô vuông? Để biết được ta làm như thế nào?
Ghi bảng: 10 – 4 = 6
-Y/C HS gọi tên các thành phần vàkết quả của phép
trừ trên
H? để tìm số bị trừ 10 của phép trừ trên ta làm như
- Quan sát trả lời
- (Y,TB): Trả lời
-(TB): Trả lời
-(K,G): Trả lời
Trang 3thế nào?
GV ghi bảng: 10 = 6 + 4
+Nêu: Gọi số bị trừ là X, số trừ là 4, hiệu là 6
- Y/C HS lập phép trừ đó
+ Ghi bảng: X- 4 = 6
- Y/C HS vận dụng cách tính số bị trừ 10 để tìm X
+ Lấy thêm VD Y/C HS tính
+HD HS kiểm tra bằng cách thử lại
H? Muốn tìm số bị trừ ta làm như thế nào?
-GV nhận xét ghi bảng quy tắc
-Y/C HS so sánh cách tìm một số hạng trong một tổng
với cách tìm số bị trừ
- GV khắc sâu cách tính để tránh nhầm lẫn
3 Bài tập.(20p)
Bài 1 Tìm X.
- T/C HS làm bài vào bảng con
- GV và HS nhận xét, củng cố cách tìm số bị trừ
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống.
- Gọi HS xác định Y/C của mỗi cột
- T/C HS tính vào giấy nháp và nêu miệng kết quả
-GV và HS nhận xét, củng cố cách tìm hiệu và số bị
trừ
Bài 4 GV nêu Y/C bài tập, chấm các điểm như SGK
lên bảng
- Y/C HS lên bảng vẽ 2 đoạn thẳng AB và xác định
giao điểm và đặt tên giao điểm cho 2 đoạn thẳng đó
- GV và HS nhận xét, củng cố cách vẽ đoạn thẳng
vàgiao điểm của hai đoạn thằng
-YC HS(K,G) làm xong bt4 kết hợp làm bt3
C Củng cố, dặn dò.(1p)
Nhận xét tiết học, giao BT về nhà
- Cá nhân: Thực hiện vào giấy nháp-> một số nối tiêpnêu kết quả trước lớp
- Cá nhân: Thực hiện vào giấy nháp-> một số nối tiêpnêu kết quả trước lớp
- Cá nhân: Thực hiện
-N2: Thảo luận trả lời
- Một số HS nhắc lại
- (K,G): Nêu
- Cá nhân: Thực hiện
- Cá nhân: Thi đua thực hiện
- Cá nhân: Thực hiện
- Thực hiện ở nhà
Trang 4Giúp HS:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 – 5
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng(đưa về phép trừ dạng 33 – 5)
- Làm được bt1,2(a),3(a,b)
II.Chuẩn bị.
-Que tính Bảng con
III Các hoạt động dạy – học.
- T/C HS thao tác với que tính:
+ Y/C HS lấy 3 thẻ que tính và 3 que tính rời đặt
lên bàn
H? Có bao nhiêu que tính?
- Y/C HS thảo luận tìm cách lấy đi 5 que tính
GV nhận xét chốt cách tính nhanh nhất: Thay 1 thẻ
bằng 10 que tính rời
H? Để biết được còn lại bao nhiêu que tính ta làm
phép tính gì?
H? vậy 33 - 5 =?
-Y/C HS vận dụng cách thực hiện phép trừ dạng 13
-5 và bảng 13 trừ một số làm tính: 33 -5
GV và HS nhận xét, lưu ý cách thực hiện phép trừ
dạng 33 -5
-Lấy thêm ví dụ y/c HS thực hiện
3 Thực hành.(20p)
Bài 1 Tính.
-T/C HS làm bài vào bảng con
* Lưu ý HS: Dựa vào KTvừa học và bảng 13 trừ đi
một số để làm
- GV và HS nhận xét củng cố cách thực hiện phép
trừ dạng 33 – 5
Bài 2.(a) Đặt tính rồi tính.
(tiến hành tương tự bài tập 1)
- Cá nhân: Thực hiện
- HS(Y,TB): Trả lời
-N2: Thực hiện Một số N nêukết quả
- HS(Y,TB): Trả lới
- HS(Y,TB): Trả lời
- Cá nhân: Thực hiện vào bảng con
- Cá nhân: Thực hiện
- Cá nhân: Thực hiện
Trang 5* Lưu ý: Củng cố thêm cách đặt tính dọc.
Bài 3.(a,b)Tìm X
-Y/C HS xác định thành phần chưa biết trong mỗi
phép tính
- T/C HS làm bài vào vở
- Nhận xét,củng cố về cách tìm số hạng chưa biết
và số bị trừ
- YC HS(K,G) làm xong bt3 kết hợp làm bt4 và các
phần còn lại của bt2,3
C.Củng cố, dặn dò.(2P)
Nhận xét tiết học, giao BT vềnhà
- Cá nhân: Thực hiện.2 HS lênbảng chữa bài
- Thực hiện ở nhà
TẬP ĐỌC: Mẹ
I.Mục đích,
- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát(2/4 và 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt 3/3 và 3/5)
- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con.( Trả lờiđược các câu hỏi trong SGK)
- Học thuộc lòng 6 dòng thơ cuối
II.Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra.(1p)
- Nêu nội dung của bài Sự tích cây vú sữa?
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài (1p)
2 Luyện đọc.( 15 p)(các bước tiến hành tương tự các tiết trước)
+ Từ khó luyện đọc: kẽo, võng(phương ngữ)
+ Hiểu từ mới ở phần chú giải
+ Luyện ngắt nhịp:(như mục tiêu)
3 Tìm hiểu bài.(1 0p)
- Y/C HS đọc 2 dòng đầu và trả lời câu hỏi1 SGK
KL: Không khí mùa hè rất oi bức
- Y/CHS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2 SGK
KL: Những việc làm đó thể hiện tình yêu thương của
mẹ đối với con
- Y/C HS đọc thầm toàn bài và trả lời câu hỏi 3 SGK
Kết hợp giảng các hình ảnh: Mẹ là ngọn gió của con
suốt đời -> mẹ mãi mãi yêu thương con, chăm lo cho
con, mang đến cho con những điều tốt lành như ngọn
- HS(Y,TB):Luyện phát âm
- HS(TB): Đọc chú giải SGK
Trang 6gió mát.
4 Luyện đọc lại.(10 phút)
+ HD đọc Giọng đọc chậm rãi, tình cảm, nhấn giọng
những từ ngữ gợi cảm, gợi tả
- T/C HS thi nhau nhẩm và học thuộc lòng trước lớp
- GV và HS nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt, đọc
thuộc 6 dòng thơ cuối
C Củng cố, dặn dò.(2 phút)
H? Bài thơ cho ta thấy mẹ là người như thế nào?
Nhận xét, chốt nộidung bài thơ
H? Trong bài thơ em thích hình ảnh nào nhất? Vì sao
- Nhận xét tiết học giao bài tập vềnhà
- Lớp: Lắng nghe
- Cá nhân: Thực hiện
-N2: Thảo luận trả lời
-Cá nhân: Trả lời
- Thực hiện ở nhà
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: Từ ngữ về tình cảm Dấy phẩy
I Mục đích
- Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ các tình cảm gia đình, biết dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu BT1,2); nói được 2,3 câu về hoạt động của mẹ và con được vẽ trong tranh.(BT3)
-Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lí trong câu.(BT4- chọn 2 trong số 3 câu)
II Đồ dùng.
1 Giới thiệu bài.(1p)
2 Bài tập (37 phút)
Bài 1: Gọi HS đọc BT1 SGK
* Lưu ý HS: từ các tiếng yêu, thương, quý, mến,
kính có thể ghép được nhiều từ hai tiếng khác nhau
- T/C HS làm việc theo nhóm
- GV nhận xét ghi bảng bằng sơ đồ:
yêu
thương quý
mến kính
- Gọi HS nhìn lên sơ đồ nhắc lại những từ đã ghép
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- N2: Thảo luận ghi kết quả vàogiấy nháp-> đại diện nêu kq
-2,3 HS nhắc lại
Trang 7GV: ẹoự laứ nhửừng tửứ ngửừ bieồu thũ tỡnh caỷm giửừa con
ngửụứi vụựi con ngửụứi(ủaởc bieọt laứ tỡnh caỷm gia ủỡnh)
Baứi 2: Goùi HS ủoùc BT
* Gụùi yự HS: 1 caõu coự theồ choùn ủửụùc nhieàu tửứ phuứ
hụùp vaứ choùn nhửừng tửứ chổ tỡnh caỷm gia ủỡnh vửứa tỡm
ủửụùc ụỷ BT1
- T/C HS laứm baứi vaứo giaỏy nhaựp
GV nhaọn xeựt choỏt yự ủuựng ghi baỷng
*Lửu yự: Trửụứng hụùp HS choùn tửứ khoõng phuứ hụùp Gv
phaỷi giaỷi thớch lớ do vỡ sao?
Baứi 3 Y/C HS quan saựt tranh veừ SGK noựi 2,3 caõu
veà hoaùt ủoọng cuỷa meù vaứ con
*Lửu yự: Trong moói caõu phaỷi duứng tửứ chổ hoaùt ủoọng
(Coự theồ neõu caõu hoỷi gụùi yự HS laứm vieọc)
Baứi 4.(a,b)
-T/C HS laứm baứi vaứo VBT
*Gụùi yự: H? Nhửừng sửù vaọt naứo ủeàu ủửụùc xeỏp goùn
gaứng? Vaọy ủeồ ngaờn caựch caực tửứ ngửừ chổ caực sửù vaọt
ủoự ta duứng daỏu gỡ?
GV nhaọn xeựt, keỏt luaọn: ủeồ ngaờn caựch giửừa caực boọ
phaọn gioỏng nhau ta duứng daỏu phaồy
C Cuỷng coỏ, daởn doứ.(2 p)
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, giao BT veà nhaứ
- 1 em ủoùc, lụựp ủoùc thaàm
- Caự nhaõn: Thửùc hieọn, moọt soỏ
em neõu keỏt quaỷ
-N2: Thửùc hieọn->ủaùi dieọn moọt soỏ N neõu trửụực lụựp
- Caự nhaõn: Thửùc hieọn
- HS(K,G):Traỷ lụứi
-HS:Nhaộc laùi
Laứm BT 4c
Luyện từ và câu: Luyện tập: Từ ngữ về tình cảm Dấu phẩy
I Mục tiêu Giúp HS:
- Biết sử dụng từ ngữ về tình cảm gia đình phù hợp
- Biết đặt dấu phấy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu
II Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài ( 1p)
2 Củng cố kiến thức ( 10 p)
-T/C HS thi đua nhau tìm từ về gia đình phù hợp
GV và HS nhận xét ghi bảng những từ đó, khen
- Y/c HS nhắc lại tác dụng của dấu phẩy
- Nhận xét, phân biệt t/d của dấu phẩy với dấu chấm
3 Thực hành(28p)(TCHS làm BT ở vở thực hành)
Bài tập 1 Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống tạo
thành câu hoàn chỉnh
- T/C HS làm bài tập dới hình thức trò chơi tiếp sức
- GV phổ biến nội dung, cách chơi, luật chơi
Trang 8trong hai dòng thơ sau:
Hàng Bồ hàng Bạc hàng Gai
Hàng Chì hàng Thiếc hàng Hài hàng Khay
- Tổ chức HS làm bài vào vở
-GV và HS nhận củng cố tác dụng của dấu phẩy
Bài tập 3: Gọi HS đọc YCBT
* Gợi ý HS: Viết đoạn văn 3-4 câu nói về tình cảm GĐ
trong đó có sở dụng 2 dấu phẩy
-1 em G viết bài vào bảng phụ,L viết bài vào vở=> Nối tiếp đọc bài trớc L
Toán: Luyện tập: 33 - 5
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố phép trừ dạng 33 – 5
- Giải toán có liên quan
II Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài(1 p)
2 Củng cố kiến thức.(10 p)
-Tổ chức HS thi đua đọc bảng 13 trừ đi một số
- Gọi HS đọc và tìm hiểu đề toán
Kết hợp tóm tắt bài toán bằng sơ đồ đoạn thẳng
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Cá nhân: Thực hiện 1 HS (TB) chữa bài ở bảng
CHÍNH TAÛ (Nghe –vieỏt) Sửù tớch caõy vuự sửừa
I.Muùc ủớch.
- Nghe vieỏt chớnh xaực baứi CT, trỡnh baứy ủuựng hỡnh thửực ủoaùn vaờn xuoõi
- Laứm ủửụùc baứi taọp 2; baứi taọp (3)b
Trang 91 Giụựi thieọu baứi.(1p)
2 Nghe- vieỏt chớnh taỷ (27 p)(caực bửụực tieỏn haứnh tửụng tửù caực tieỏt trửụực)
+ Caõu hoỷi tỡm hieồu
H? Tửứ caực caứnh laự, nhửừng ủaứi hoa xuaỏt hieọn ntn?
H? Quaỷ treõn caõy xuaỏt hieọn ra sao?
+ Caõu hoỷi nhaọn xeựt:
H? Baứi chớnh taỷ coự maỏy caõu, nhửừng caõu naứo coự daỏu
phaồy, em haừy ủoùc laùi caực caõu ủoự?
+ Tửứ khoự: da, doứng sửừa
3 Luyeọn taọp.(10p)
Baứi 2: ẹieàn vaứo choó troỏng ngh hay ng
-T/C HS laứm baứi dửụựi hỡnh thửực troứ chụi tieỏp sửực
GV phoồ bieỏn ND, caựch chụi, luaọt chụi
- T/C HS chụi
GV nhaọn xeựt, phaõn bieọt chớnh taỷ ngh/ng
Baứi 3(b): ủieàn vaứo choó troỏng ac hay at
(tieỏn haứnh tửụng tửù BT1 nhửng cửỷ nhửừng HS khaực
tham gia chụi)
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ.(1p)
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, giao BT veà nhaứlaứm BT 3 a
- HS(TB): Traỷ lụứi
- HS( Y, TB): Traỷ lụứi
- Luyeọn vieỏt vaứo baỷng con
- Chuự yự theo doừi
- 3 ủoọi, moói ủoọi 4 thaứnh vieõntham gia chụi
- Laứm BT 3a
THCHDTV: Taọp ủoùc: ẹieọn thoaùi
I.Mục tiêu: Giúp hs:
- Đọc trơn toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
-Biết đọc rõ lời ngời dẫn chuyện và lời các nhân vật
-Hiểu đợc: Tình cảm thơng yêu bố của bạn HS
II.Các hoạt động dạy học
1.GTB
2 Luyện đọc từ khó.
-Đọc mẫu toàn bài
-YCHS đọc thầm toan bài tìm từ khó đọc
-GV ghi bảng từ khó: bỗng,cũng,nữa,nghĩ ( phơng ngữ)
mừng quýnh,ngập ngừng,bâng khuâng
Gv uốn nắn, sửa sai
-Chú ý theo dõi-Cá nhân thực hiệnHS(Y,TB) luyên phát âm từ khó
Trang 10-TC thi đua đọc đoạn
Gv và hs nhận xét khen sự tiến bộ của hs
+TC thi đọc toàn bài
-Thực hiện (2,3)lần-Các N cùng đối tợng thi
đọc(3,4)N-Chú ý theo dõi-Đại diện 3 dãy bàn thi đọc-N2; thực hiện
Các N nối tiếp nêu kq
- Bieỏt thửùc hieọn pheựp trửứ coự nhụự trong phaùm vi 100 daùng 53 – 15
- Bieỏt tỡm soỏ bũ trửứ daùng X- 18 = 9
- Bieỏt veừ hỡnh vuoõng theo maóu
- - Laứm ủửụùc BT1( dong1),2,3(a),4
II ẹoõ duứng.
- T/C HS thao taực vụựi que tớnh:
+ Y/C HS laỏy 5 theỷ que tớnh vaứ 3 que tớnh rụứi ủaởt - Caự nhaõn: Thửùc hieọn
Trang 11lên bàn.
H? Có bao nhiêu que tính?
- Y/C HS thảo luận tìm cách lấy đi 15 que tính
GV nhận xét chốt cách tính nhanh nhất: thay 1 thẻ
bằng 10 que tính rời
H? Để biết được còn lại bao nhiêu que tính ta làm
phép tính gì?
H? vậy 53 -15 =?
-Y/C HS nhận xét sự giống và khác nhau của hai
phép tính : 33 – 5 và 53 - 15
-Y/C HS vận dụng cách thực hiện phép trừ dạng
33-5 và bảng 13 trừ một số làm tính: 53-15
GV và HS nhận xét, lưu ý cách thực hiện phép trừ
dạng 53 -15
-Lấy thêm ví dụ Y/C HS thực hiện
3 Thực hành.(20p)
Bài 1 Tính
-T/C HS làm bài vào bảng con
- GV và HS nhận xét củng cố cách thực hiện phép
trừ dạng 53-15
Bài 2 Đặt tính rồi tính hiệu
(tiến hành tương tự bài tập 1)
* Lưu ý thêm cách đặt tính
Bài 3 Tìm X
-Y/C HS xác định thành phần chưa biết trong mỗi
phép tính
(tiến hành tương tự bài 1,2)
* Lưu ý củng có thêm cách tìm số bị trừ và số hạng
chưa biết
Bài 4 Vẽ hình vuông theo mẫu
- T/C HS làm bài vào VBT
- GV bao quát HD HS còn lúng túng
- - YC HS làm xong bt4 kết hợp làm các phần
còn lại của bt1,3
C Củng cố, dặn dò.(2p)
Nhận xét tiết học, giao BT vềnhà
- HS(Y,TB): Trả lời
-N2: Thực hiện Một số N nêu kết quả
- HS(Y,TB): Trả lới
- HS(Y,TB): Trả lời-HS(K,G): Trả lời
- Cá nhân: Thực hiện vào bảng con
- Cá nhân: Thực hiện
- Cá nhân: Thực hiện
-Cá nhân: Thực hiện,HS(TB,Y)nêu kết qủa
- Cá nhân: Thực hiện
- Thực hiện ở nhà
To¸n: LuyƯn tËp: 53 - 15
Trang 12I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố cách thực hiện phép trừ dạng 53 – 15
- Giải toán có liên quan
II Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài(1 p)
2 Củng cố kiến thức.(10 p)
- -Tổ chức HS thi đua đọc bảng 13 trừ đi một số
-Gọi HS đọc và tìm hỉểu đề toán
* Gợi ý HS: Thùng to nhiều hơn thùng nhỏ có nghĩa ntn?
-Cá nhân thực hiện
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Cá nhân: Thực hiện 1 HS (TB) chữa bài ở bảng
TAÄP VIEÁT: Chửừ hoa K
1 Giụựi thieọu baứi.(1p)
2 HD vieỏt chửừ hoa K (17 p)(caực bửụực tieỏn haứnh tửụng tửù caực tieỏt trửụực)
*Lửu yự caỏu taùo cuỷa chửừ K
H? Chửừ K coự gỡ gioựng vaứ khaực chửừ hoa I? - HS nhaọn xeựt