I.Mục tiêu: *Về kiến thức: - Hs nhận biết được những góc nội tiếp trong một đường tròn và phát biểu được định nghĩa về góc nội tiếp - Phát biểu và chứng minh được định lí về số đo cuả gó[r]
Trang 1Gi¸o ¸n H×nh häc 9 – TrÇn Duy H ng – THCS Giao Ch©u
*Về kĩ năng: Vận dụng vào giải bài tập trong SGK
*Về thái độ: rèn tính cẩn thận, biết liên hệ giữa bài học và thực tế
II.Phương tiện dạy học:
- GV: SGK, Giáo án, bảng phụ, thước, com pa, phấn màu …
- HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu các vị trí tương đối của
thảo luận để trả lời ?1
? Vậy hai đường tròn
phân biệt có thể có bao
nhiêu điểm chung?
HĐTP 2.2:
? Hai đường tròn có hai
điểm chung được gọi là
gì?
- GV ghi bảng và giới
thiệu giao điểm, dây
chung cho học sinh
? Hai đường tròn có một
điểm chung được gọi là
gì? Điểm chung được gọi
? Hai đường tròn không
có điểm chung được gọi
là gi?
- Có ba vị trí tương đốigiữa đường thẳng vàđường tròn:
+ Cắt nhau + Tiếp xúc + Không giao nhau
- Trả lời: Nếu có ba điểmchung thì các điểm của haiđường tròn sẽ trùng nhau
- Có 2 điểm chung, 1 điểmchung hoặc không có
- Hai đường tròn cắt nhau
- Hai đường tròn tiếp xúcnhau Điểm chung là tiếpđiểm
* Hai đường tròn có hai điểm chung được gọi là
hai đường tròn cắt nhau.
- Hai điểm chung A, B
gọi là hai giao điểm AB gọi là dây chung
* Hai đường tròn chỉ cómột điểm chung được gọi
là hai đường tròn tiếp xúc
nhau.
- Điểm chung A gọi là
tiếp điểm.
* Hai đường tròn không
có điểm chung được gọi
là hai đường tròn không
giao nhau.
Trang 2Hoạt động 3: Tính chất
đường nối tâm
HĐTP 3.1:
GV đưa bảng phụ có vẽ
hình giới thiệu về đường
nối tâm, đoạn nối tâm và
trục đối xứng của hình
?! Yêu cầu học sinh thực
hiện bài tập ?2 theo nhóm
b (H.86) Điểm A nằm trênđường nối tâm OO'
- Hai đường tròn cắt nhauthì hai giao điểm đối xứngnhau qua đường nối tâm
Nếu tiếp xúc thì tiếp điểmnằm trên đường nối tâm
Tính chất đường nối tâm
(O) và (O') là hai đườngtròn không đồng tâm.Đường thẳng OO' là
đường nối tâm, đoạn
thẳng OO' gọi là đoạn nối
tâm Đường nối tâm là
* Hướng dẫn về nhà:
- Học bài, làm bài tập 34/ 19 SGK:
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:
+ Tùy tình hình thực tế về mức độ nhận thức của học sinh ở trên lớp, GV có thể đặtthêm một số câu hỏi phụ gợi mở để học sinh dễ hiểu và thực hiện theo bài soạn trên
* 2 *
Trang 3Gi¸o ¸n H×nh häc 9 – TrÇn Duy H ng – THCS Giao Ch©u
*Về thái độ: tính chính xác trong công việc
II.Phương tiện dạy học:
GV: SGK, Giáo án, bảng phụ, thước, com pa, phấn màu …
HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
Hs làm ?1
Hs trả lời có hai trường hợp tiếp xúc
Hs vẽ hìnhHs: OO' = R + rOO' = R – r
Hs vận dụng làm ?2
b Hai đường tròn tiếp xúc nhau
Tiếp xúc ngoài Tiếp xúc trong OO' = R + r OO' = R – r
Trang 4thiệu các trường hợp
hai đường tròn không
giao nhau
? Hãy điền vào chỗ
trống: OO' R + r; OO'
R - r?
! Từ các kết quả trên ta
có bảng sau (gv đưa ra
bảng phụ ghi sẵn kết
quả)
nhận
Hs điền:
OO' > R + r OO' < R – r
Hs ghi nhận
c Hai đường tròn không giao nhau
ở ngoài nhau(O) đựng (O') Đồng tâm
OO' > R + r OO' < R – r OO’ = 0
Tómtắt::SGK
Hoạt động 3: Tiếp
tuyến chung của hai
đường tròn
HĐTP 3.1: Gv vẽ hình
giới thiệu khái niệm
tiếp tuyến chung của
hai đường tròn như
SGK
? Tiếp tuyến chung
ngoài có cắt đoạn nối
tâm không? Tương tự
với tiếp tuyến chung
trong?
HĐTP 3.2: yêu cầu hs
làm ?3
HĐTP 3.3: Gv: Nêu
các ví dụ trong thực tế
có liên quan đến vị trí
tương đối của hai
đường tròn?
Hs quan sát, nghe
và ghi nhận khái niệm tiếp tuyến chung của hai đường tròn
Hs: Tiếp tuyến
không cắt đoạn nối tâm
Tiếp tuyến chung trong cắt đoạn nối tâm
2 Tiếp tuyến chung của hai đường tròn
Tiếp tuyến chung của hai đường tròn
là đường thẳng tiếp xúc với cả hai đường tròn đó
d1 và d2 là các tiếp tuyến chung ngoài
m1 và m2 là các tiếp tuyến chung trong Chú ý: - Tiếp tuyến chung ngoài không cắt đoạn nối tâm.
- Tiếp tuyến chung trong cắt đoạn nối tâm.
- Trong thực tế, ta thường gặp những đồ vật có hình dạng và kết cấu liên quan đến những vị trí tương đối của hai đường tròn.
Hoạt động : Củng cố
Cho hs làm bài tập 35
trang 122 SGK
Hs đọc đề và làm bài tập 35 trang 122 SGK
* Hướng dẫn về nhà:
- Nắm chắc các vị trí tương đối của hai đường tròn và các hệ thức tương ứng giữa d
và R, r
- Làm các bài tập 36, 37 SGK
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:
+ Tùy tình hình thực tế về mức độ nhận thức của HS ở trên lớp, GV có thể đặt một số câu hỏi phụ gợi mở để học sinh dễ hiểu, dễ thực hiện theo bài soạn ở trên
………
………
………
………
* 4 *
Trang 5Gi¸o ¸n H×nh häc 9 – TrÇn Duy H ng – THCS Giao Ch©u
II.Phương tiện dạy học:
GV: SGK, SBT, Giáo án, bảng phụ, thước, phấn màu …
HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
+GV nêu yêu cầu với HS1:
Nêu các vị trí tương đối của
hai đường tròn và các hệ thức
tương ứng giữa d với R và r
+GV nêu yêu cầu với HS2:
?
- AOD (AO = OD) cân tại O có OC là đường cao nên là đường trung tuyến
- Suy ra AC = CDHoạt động 2: Giải BT SGK
a
- Vì IB, IA là hai tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A, B nên theo tính chấthai tiếp tuyến cắt nhau, ta có: IB = IA
Tương tự ta có: IC = IA
- ABC có đường trung
Trang 6HĐTP 2.4: Gọi 1 hs nêu cách làm b)
Gọi hs khác nhận xét bổ sung, gv
uốn nắn.
HĐTP 2.5: gọi hs lên bảng làm.
Gọi hs khác nhận xét bổ sung, gv
uốn nắn.
HĐTP 2.6: Gọi 1 hs nêu cách làm c)
Gọi hs khác nhận xét bổ sung, gv
uốn nắn.
HĐTP 2.7: gọi hs lên bảng làm.
Gọi hs khác nhận xét bổ sung, gv
uốn nắn.
1 Hs lên bảng làm b)
Hs khác nhận xét bổ sung
1 Hs lên bảng làm c)
Hs khác nhận xét bổ sung
tuyến AI bằng BC/2 nên
ABC vuông tại A
BAC 90 0
b Tính số đo OIO'
- IO, IO' là các tia phân giác của hai góc kề bù nên
OIO'= 900
c Tính độ dài BC Tam giác OIO' vuông tại I
có IA là đường cao nên IA2 = AO.AO' = 36
Do đó IA = 6cm
BC = 2.IA = 12 (cm) Hoạt động : Củng cố
(trong giờ)
* Hướng dẫn về nhà:
+ Làm các bài tập 38,40 SGK
+ Chuẩn bị tiết sau ôn tập chương: Ôn tập lí thuyết ở nhà
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:
+ Tùy tình hình thực tế về mức độ nhận thức của HS ở trên lớp, GV có thể đặt một số câu hỏi phụ gợi mở để học sinh dễ hiểu, dễ thực hiện theo bài soạn ở trên
………
………
………
………
* 6 *
Trang 7Gi¸o ¸n H×nh häc 9 – TrÇn Duy H ng – THCS Giao Ch©u
Ngày soạn: 11 / 1 / 2012
Ngày dạy: Lớp 9B: … / 1 / 2012
Tiết 36: ÔN TẬP CHƯƠNG II.
I.Mục tiêu:
*Về kiến thức: Ôn tập các kiến thức đã học về tính chất đối xứng của đường tròn, liên
hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây; vị trí tương đối của đường thẳng vàđường tròn, của hai đường tròn
*Về kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập về tínhtoán và chứng minh Rèn luyện cách phân tích tìm lời giải của bài toán và trình bàylời giải, làm quen với dạng bài tập về tìm vị trí của một điểm để một đoạn thẳng có
độ dài lớn nhất
*Về thái độ: rèn tính cẩn thận, chính xác
II.Phương tiện dạy học:
GV: SGK, SBT, Giáo án, bảng phụ, thước, phấn màu …
HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Ti n trình d y h c:ế ạ ọ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Hoạt động 2: Ôn tập lí thuyết
HĐTP 2 1: Cho hs đọc và trả lời
các câu hỏi 1 – 10 trang 126 SGK.
Gọi từng hs đứng tại chỗ trả lời.
- Vì IK = IH + KH nên (I) tiếp xúc trong với đường tròn (K)
b Tứ giác AEHF là hình gì?
- Ta có <BAC là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn nên<BAC = 90 0
Tứ giác AEHF có:
<A=<E=<F=90 0 Tứ giác AEHF là hình chữ nhật (theo dấu hiệu nhận biết hcn )
Trang 8- Tam giác AHB vuông tại H
và HE AB
=> HE là đường cao
Suy ra: AE.AB = AH 2 (1)
- Tam giác AHC vuông tại H
Tương tự, ta có EF là tiếp tuyến đường tròn (I).
e Xác định H để EF lớn nhất
- Vì AEFH là hình chữ nhật nên:
có độ dài lớn nhất.
Hoạt động 4: Củng cố
(trong giờ)
* Hướng dẫn về nhà:
+ Nắm chắc các kiến thức đã học trong chương I
+ Làm các bài tập 42, 43 trang 128 SGK và các bài tập trong phần ôn tập chương IISBT
+ Chuẩn bị bài mới: Tiết sau: Ôn tập học kì I phần hình học
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:
+ Tùy tình hình thực tế về mức độ nhận thức của HS ở trên lớp, GV có thể đặt một sốcâu hỏi phụ gợi mở để học sinh dễ hiểu, dễ thực hiện theo bài soạn ở trên
………
………
* 8 *
Trang 9Gi¸o ¸n H×nh häc 9 – TrÇn Duy H ng – THCS Giao Ch©u
- Biết so sánh hai cung trên một đường tròn căn cứ vào số đo ( độ ) của chúng
- Hiểu và vận dụng được định lý về “ cộng hai cung ”
- Biết phân chia trường hợp để tiến hành chứng minh , biết khẳng định tính đúng đắn của một mệnh đề khái quát bằng một chứng minh và bác bỏ một mệnh đề khái quát bằng một phản ví dụ
- Biết vẽ , đo cẩn thận và suy luận hợp lô gíc
*Về thái độ: rèn tính cẩn thận, chính xác
II.Phương tiện dạy học:
- GV: SGK, Giáo án, bảng phụ, thước, com pa, phấn màu …
- HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Hoạt động 2: Định nghĩa
HĐTP 2.1:
- GV treo bảng phụ vẽ hình 1
( sgk ) yêu cầu HS nêu nhận
xét về mối quan hệ của góc
AOB với đường tròn (O)
- Đỉnh của góc và tâm đường
tròn có đặc điểm gì ?
- Hãy phát biểu thành định
nghĩa
- GV cho HS phát biểu định
nghĩa sau đó đưa ra các kí
hiệu và chú ý cách viết cho
HS
HĐTP 2.2: - Quan sát hình vẽ
trên hãy cho biết
+ Góc AOB là góc gì ? vì sao ?
+ Góc AOB chia đường tròn thành
mấy cung ? kí hiệu như thế nào ?
+ Cung bị chắn là cung nào ? nếu
góc = 180 0 thì cung bị chắn lúc
đó là gì ?
đỉnh O của góc trùng với tâm O của đường tròn
hs phát biểu thành định nghĩa
C A
AOB là góc ở tâm ( đỉnh O
của góc trùng với tâm O của
đường tròn )
- Cung AB kí hiệu là : AB
Để phân biệt hai cung có chung mút kí hiệu hai cung
là : AmB ; AnB
- Cung AmBlà cung nhỏ ;
cung AnBlà cung lớn
- Với = 180 0 mỗi cung là một nửa đường tròn
- Cung AmB là cung bị chắn
bởi góc AOB , góc AOB chắn cung nhỏ AmB , góc COD chắn nửa đường tròn
Hoạt động 3: Số đo cung
HĐTP 3.1: Gv giới thiệu định Hs ghi nhận
2.Số đo cung
Định nghĩa : ( sgk )
Trang 10nghĩa số đo cung.
HĐTP 3.2:
Hãy dùng thước do góc đo
xem góc ở tâm AOB có số đo
là bao nhiêu độ ?
- Hãy cho biết cung nhỏ
AmB có số đo là bao nhiêu
độ ?
- Lấy ví dụ minh hoạ sau đó
tìm số đo của cung lớn AnB
Số đo của cung AB : KH
sđAB
sđ AB AOB = 1000
sđ AnB= 3600 - sđAmBChú ý ( sgk )
Hoạt động 4: So sánh hai
cung
HĐTP 4.1: Gv nêu phần lưu
ý như trong SGK và giới
thiệu khái niệm hai cung
- Trong hai cung cung nào có
số đo lớn hơn thì được gọi là cung lớn hơn
- Hãy vẽ 1 đường tròn và 1 cung
AB , lấy một điểm C nằm trên
cung AB ? Có nhận xét gì về số đo
của các cung AB , AC và CB
- Khi điểm C nằm trên cung nhỏ
AB hãy chứng minh yêu cầu của ?
2 ( sgk)
HĐTP 5.2: - Tương tự hãy nêu
cách chứng minh trường hợp điểm
cộng góc ta có :
AOB AOC COB
theo tính chất của góc ở tâm ta có
sđ AB= sđAC+ sđCB
4.Khi nào thì
sđ AB= sđAC+ sđCBO
B
O B
C A
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:
+ Tùy tình hình thực tế về mức độ nhận thức của học sinh ở trên lớp, GV có thể đặtthêm một số câu hỏi phụ gợi mở để học sinh dễ hiểu và thực hiện theo bài soạn trên
* 10 *
Trang 11Gi¸o ¸n H×nh häc 9 – TrÇn Duy H ng – THCS Giao Ch©u
*Về kĩ năng: Rèn kỹ năng tính số đo cung và so sánh các cung
*Về thái độ: rèn tính cẩn thạn chính xác, linh hoạt
II.Phương tiện dạy học:
-GV: SGK, SBT, Giáo án, bảng phụ, thước, phấn màu …
-HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
+GV nêu yêu cầu với HS1:
nêu các định nhĩa góc ở tâm,
số đo cung, so sánh hai cung
+GV nêu yêu cầu với HS2:
sđ AB AOB 45 0
sđ AnB 360 0 450 3150Hoạt động 3: Giải BT5/69 SGK
Hs nêu cách làm
2.Bài 2: (Bài 5/69 SGK)
Trang 12A M B AOB 360 nên
sđ AnB 360 01450 2150Hoạt động : Củng cố
(trong giờ)
* Hướng dẫn về nhà:
+ Nắm chắc các kiến thức đã học đã sử dụng trong tiết học
+ Làm các bài tập 6,7/69 SGK
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:
+ Tùy tình hình thực tế về mức độ nhận thức của HS ở trên lớp, GV có thể đặt một sốcâu hỏi phụ gợi mở để học sinh dễ hiểu, dễ thực hiện theo bài soạn ở trên
………
………
………
* 12 *
Trang 13Gi¸o ¸n H×nh häc 9 – TrÇn Duy H ng – THCS Giao Ch©u
*Về kiến thức: -Biết sử dụng cụm từ “ cung căng dây “ và dây căng cung “
- Phát biểu được các định lí 1 và định lí 2 và biết chứng minh định lí 1
- Hiểu được vì sao các định lí 1 và định lí 2 chỉ phát biểu đối với các cung nhỏ trongmột đường tròn hay trong hai đường tròn bằng nhau
*Về kĩ năng: vận dụng được các định lí vào bài tập hình học
*Về thái độ: rèn tính cẩn thận
II.Phương tiện dạy học:
- GV: SGK, Giáo án, bảng phụ, thước, com pa, phấn màu …
- HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trong giờ
Hoạt động 2: Định lí 1
HĐTP 2.1:
Gv : Giới thiệu cụm từ
“cung căng dây “ và dây căng
cung “ qua hình vẽ và lưu ý
trong một đường tròn mỗi
dây căng hai cung phân biệt
và trong bài ta chỉ xét đối với
cung nhỏ của đường tròn
chứng minh rằng hai dây AB
Gv : Yêu cầu Hs hoạt động
theo nhóm làm bài tập trên
Gv : Kiểm tra hoạt động của
D
C O
B A
a) AB CD == > AB = CD
trên )
OB = OD(bán kính đườngtròn (O))
= >AOB=COD( c.g.c)
= > AB = CD ( hai cạnh tương ứng)
b) Xét AOB và COD có
OA= OC (bán kính đường
Trang 14B A
3 2
1
A A A
A A O A
b) Lấy A1 (O;R) , lấy các điểm A2 ; A3 ; A4 ; A5 ;A6 sao cho A1A2=A2A3
= >AOB=COD( c c c)
==> AOB COD ( hai góc tương ứng )
D C O
B A
a) AB CD = > AB > CDb) AB > CD = > AB CD Hoạt động : Củng cố
* Hướng dẫn về nhà:
- Học bài, nắm chắc nội dung các định lí
- Làm các bài tập: 11 – 14 SGK
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:
+ Tùy tình hình thực tế về mức độ nhận thức của học sinh ở trên lớp, GV có thể đặtthêm một số câu hỏi phụ gợi mở để học sinh dễ hiểu và thực hiện theo bài soạn trên
* 14 *
Trang 15Gi¸o ¸n H×nh häc 9 – TrÇn Duy H ng – THCS Giao Ch©u
- Phát biểu và chứng minh được định lí về số đo cuả góc nội tiếp
*Về kĩ năng: - Phát biểu và chứng minh được định lí về số đo cuả góc nội tiếp
- Nhận biết (bằng cách vẽ hình ) và chứng minh được các hệ quả của định lí góc nộitiếp
*Về thái độ:
II.Phương tiện dạy học:
- GV: SGK, Giáo án, bảng phụ, thước, com pa, phấn màu …
- HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Tiến trình dạy học:
Trang 16* 16 *
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Vậy thế nào là góc nội tiếp?
HĐTP 2.2: Giới thiệu cung nằm
trong góc gọi là cung bị chắn
Nhìn hình vẽ cho biết cung bị chắn là
phải là góc nội tiếp ?
HĐTP 2.4: Yêu cầu Hs lên vẽ góc
nội tiếp
+ Yêu cầu Hs thực hành theo nhóm
( mỗi nhóm đo ở một hình ) đo góc
nội tiếp và đo cung ( thông qua góc ở
tâm ) trong hình 16 ,17, 18 Sgk
Yêu cầu Hs đại diện ở các nhóm
thông báo kết quả đo của nhóm
Hs quan sát, nhận xét.
– Hs đọc định nghĩa trong Sgk
đo góc nội tiếp và đo cung ( thông qua góc ở tâm ) trong hình 16 ,17, 18 Sgk
Hs đại diện ở các nhóm thông báo kết quả đo của nhóm
1 Định nghĩa
(
C
B O A
Sgk )
C O B
A
BAC là góc nội tiếp
BC là cung bị chắn
?1Hoạt động 3: Định lí
Rút ra nhận xét
Hs nêu GT và KL củađịnh lí
2 Định lí
C
B O A
GT BAC là góc nội tiếp (O)
Trang 17Gi¸o ¸n H×nh häc 9 – TrÇn Duy H ng – THCS Giao Ch©u
* Hướng dẫn về nhà:
- Làm các bài tập 15 – 18 SGK trang 75
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:
+ Tùy tình hình thực tế về mức độ nhận thức của học sinh ở trên lớp, GV có thể đặt thêm một số câu hỏi phụ gợi mở để học sinh dễ hiểu và thực hiện theo bài soạn trên
Trang 18
*Về kiến thức: - Củng cố định nghĩa , định lí và các hệ quả của góc nội tiếp
*Về kĩ năng: - Rèn kĩ năng vẽ hình theo đề bài , vận dụng các tính chất của góc nộitiếp và chứng minh hình
*Về thái độ: Rèn tư duy lôgíc và chính xác cho Hs
II.Phương tiện dạy học:
-GV: SGK, SBT, Giáo án, bảng phụ, thước, phấn màu …
-HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Ti n trình d y h c:ế ạ ọ
Hoạt động 1: Kiểm tra và bài cũ
+GV nêu yêu cầu với HS1:
Phát biểu định nghĩa, định lí
và hệ quả về góc nội tiếp
+GV nêu yêu cầu với HS2:
o
s
Ta có AMB ANB 900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )
BM SA , AN SBVậy BM và AN là hai đường cao của SAB
D C
B A
Hs nêu cách làm
2 Hs lên bảng làm.
2.Bài 2: (Bài 21/76 SGK)
N M
B m
O A
Vì đường tròn (O) và (O’) là hai đường tròn bằng nhau (gt)
AmB = AnB
* 18 *
Trang 19Gi¸o ¸n H×nh häc 9 – TrÇn Duy H ng – THCS Giao Ch©u
Hs nêu cách làm
Hs lên bảng làm.
3.Bài 3: (Bài 22/76 SGK)
A O
M
B C
Chứng minh
Có AMB = 900 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )
=> AM là đường cao của tam giác vuông ABC
=> MA2 = MB.MC ( hệthức lượng trong tam giácvuông h2 = b’c’)
Hs nêu cách làm
Hs lên bảng làm.
4.Bài 4: (Bài 23/76 SGK)
2 1
o M A
D
B C
a) Trường hợp M nằm bên trong đường tròn
C A
D B
b) Trường hợp M nằm bên ngoài đường tròn
* Hướng dẫn về nhà:+ Nắm chắc các kiến thức đã học đã sử dụng trong tiết học
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:
+ Tùy tình hình thực tế về mức độ nhận thức của HS ở trên lớp, GV có thể đặt một sốcâu hỏi phụ gợi mở để học sinh dễ hiểu, dễ thực hiện theo bài soạn ở trên
………
………
Trang 20Ngày soạn: 10/2/2012
Ngày dạy: Lớp 9B: /2/2012 9C: /2/2012
Tiết 42: GÓC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG.
I.Mục tiêu:
*Về kiến thức: - Hs nhận biết được góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung , phát biểu
và chứng minh được định lí về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung(trong 3 trường hợp)
*Về kĩ năng: - Hs biết áp dụng định lí vào giải bài tập, rèn tư duy lôgíc trong chứngminh hình
*Về thái độ: rèn tính cẩn thận
II.Phương tiện dạy học:
- GV: SGK, Giáo án, bảng phụ, thước, com pa, phấn màu …
- HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Ti n trình d y h c:ế ạ ọ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2:
HĐTP 2.1: Giáo viên vẽ đường
tròn (O) dùng mô hình giới thiệu
dây AB có đầu A cố định , B di
động , AB có thể di chuyển tới vị
trí tiếp tuến của (O)
Gv : Giới thiệu góc BAC là góc
nội tiếp khi di chuyển dây AC đến
vị trí tiếp tuến của (O) ta được
xAB và yABlà góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung
Vậy góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
dây cung có đặc điểm gì ?
Gv : Giới thiệu xAB có cung bị
Qua kết quả của ? 2 ta có nhận
xét gì về số đo của góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung với số đo
C
B O A
xAB và yABlà góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dâycung
Hs ghi nhận
2 Định lí ( Sgk )
GT Cho xAB là góc tạo bởi
tia tiếp tuyến và dây cung AB
KL xAB =
1
2sđAB
* 20 *
Trang 21Gi¸o ¸n H×nh häc 9 – TrÇn Duy H ng – THCS Giao Ch©u
của góc tạo bởi tia tiếp tuyến
ACB =
1
2 sđAmB( định lí góc nội tiếp ) - > ABx = ACB
Chứng minh
a) Tâm O nằm trên cạnh chứa dây cung AB ( sgk )x
B O A
b)Tâm O nằm bên ngoài
xAB ( sgk )
x
H B O A
c)Tâm O nằm bên trong
xAB
O
A' B
A x
?3
A
C
B m x y
O
ABx = ACB
Hoạt động 4: Hệ quả
HĐTP 4.1:
Qua bài toán có nhận xét gì về góc
tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
và góc nội tiếp cùng chắn một
cung trong một đường tròn?
Gv: Giới thiệu đó chính là hệ quả
của định lí vừa học
HĐTP 4.2: Gv : Yêu cầu Hs đọc
hệ quả Sgk
3 Hệ quả : ( Sgk )
C
x
* Hướng dẫn về nhà:- Học bài, nắm chắc định lí và hệ quả
- Làm các bài tập: 27,28,29 / 79 SGK
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:
+ Tùy tình hình thực tế về mức độ nhận thức của học sinh ở trên lớp, GV có thể đặtthêm một số câu hỏi phụ gợi mở để học sinh dễ hiểu và thực hiện theo bài soạn trên
Trang 22*Về kiến thức: củng cố khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, tính chất về
số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
*Về kĩ năng: Hs được rèn kĩ năng nhận biết góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Hs biết áp dụng định lí vào giải bài tập , rèn tư duy lôgíc trong chứng minh hình học
và cách giải bài tập hình
*Về thái độ: rèn tính cẩ thận, chính xác, linh hoạt
II.Phương tiện dạy học:
-GV: SGK, SBT, Giáo án, bảng phụ, thước, phấn màu, đề kiểm tra 15 phút:
Đề 1: A Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1.Cho ABC nội tiếp đường tròn (O) Biết A 50 0, B 60 0.
Khi đó số đo của cung nhỏ AB là:
1)Trong hai cung của một đường tròn,
cung lớn hơn căng dây lớn hơn
2)Trong hai dây cung của một đường tròn,
dây lớn hơn căng cung lớn hơn
3)Trong một đường tròn, hai cung bằng
nhau căng hai dây bằng nhau
4)Trong một đường tròn, hai dây bằng
nhau căng hai cung bằng nhau
Tự luận:
Cho đường tròn (O), hai dây AB và CD cắt nhau tại N
Chứng minh rằng: NA.NB = NC.ND
Đề số 2:AKhoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1.Cho ABC nội tiếp đường tròn (O) Biết A 50 0, C 60 0 Khi đó số đo của cung nhỏ AC là:
Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O), Kẻ các cát tuyến ABC
và AHK Chứng minh rằng: AB.AC = AH.AK
-HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Ti n trình d y h c:ế ạ ọ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
B T
Trang 23Gi¸o ¸n H×nh häc 9 – TrÇn Duy H ng – THCS Giao Ch©u
C = BAt ( góc nội tiếp và góc
giữa tia tiếp tuyến và dây cùng chắn cung AB)
O B
Chứng minh
Xét TMA và BMT
Có M chung ATM B ( cùng chắncung TA )
(trong giờ)
* Hướng dẫn về nhà:
+ Nắm chắc các kiến thức đã học đã sử dụng trong tiết học
+ Làm các bài tập: 31, 35 / 79, 80 SGK
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:
+ Tùy tình hình thực tế về mức độ nhận thức của HS ở trên lớp, GV có thể đặt một sốcâu hỏi phụ gợi mở để học sinh dễ hiểu, dễ thực hiện theo bài soạn ở trên
………
Trang 24………
* 24 *
Trang 25Gi¸o ¸n H×nh häc 9 – TrÇn Duy H ng – THCS Giao Ch©u
*Về kĩ năng: Học sinh nhận biết được góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đườngtròn Học sinh phát biểu và chứng minh được định lí về số đo của góc có đỉnh ở bêntrong hay bên ngoài đường tròn Rèn kỹ năng chứng minh chặt chẽ, rõ, gọn gàng
*Về thái độ: rèn tính cẩn thận
II.Phương tiện dạy học:
- GV: SGK, Giáo án, bảng phụ, thước, com pa, phấn màu …
- HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giới thiệu góc BEC có đỉnh E
nằm bên trong đường tròn
(O) được gọi là góc có đỉnh ở
bên trong đường tròn Ta quy
ước mỗi góc có đỉnh ở bên
trong đường tròn chắn hai
cung nằm bên trong góc,
cung kia nằm bên trong góc
Hs nhận xét
Hs đọc nội dung định lí
Hs làm ?1
1 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn
n
m AD
C B
O E
-BEC là góc
có đỉnh ở bên trong đường tròn
n
m
O E
B
C
D A
Trang 26Mà BDE + DBE = BEC
(Do BEC là góc ngoài của
số đo của góc có đỉnh ở bên
ngoài đường tròn trong Sgk
+ Với nộidung định lí vừa
đọc, trong từng hình ta cần
chứng minh điều gì ? ( Giáo
viên đưa hình vẽ cả ba trường
Định lí ( Sgk )
O B
C
D
E A
a) Hai cạnh của góc là một cát tuyến
b) Góc có một cạnh của góc
là cát tuyến , một cạnh là tiếp tuyến
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:
+ Tùy tình hình thực tế về mức độ nhận thức của học sinh ở trên lớp, GV có thể đặtthêm một số câu hỏi phụ gợi mở để học sinh dễ hiểu và thực hiện theo bài soạn trên
* 26 *
Trang 27Gi¸o ¸n H×nh häc 9 – TrÇn Duy H ng – THCS Giao Ch©u
Trang 28
*Về kiến thức: củng cố các kiến thức về góc có đỉnh ở bên trong đường tròn và góc
có đỉnh ở bên ngoài đường tròn
*Về kĩ năng: Rèn kỹ năng nhận biết góc có đỉnh ở bên trong , bên ngoài đường tròn
- Rèn kỹ năng áp dụng các định lí về số đo của góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoàiđường tròn vào làm một số bài tập
*Về thái độ: rèn tính cẩn thận
II.Phương tiện dạy học:
-GV: SGK, SBT, Giáo án, bảng phụ, thước, phấn màu …
-HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Ti n trình d y h c:ế ạ ọ
Hoạt động 1: Kiểm tra và bài
D C
B O A
Hs nêu cách làm
II.Bài tập luyện:
1.Bài 1: (Bài 40/83SGK)
* 28 *
Trang 29Gi¸o ¸n H×nh häc 9 – TrÇn Duy H ng – THCS Giao Ch©u
0 D
C E
A
B S
2
( định lí góc tạo bởi tí tiếp tuyến và dây)
Mà Â1=Â2 (do AE là phân giác
Â) Từ đó suy ra BE EC
=> sđAB+sđEC= sđAB + sđ
BE
= sđAE Nên ADS=SAD
= >SDA cân tại S => SA = SD
O
N M A
GT đường tròn (O) Cát tuyến ABC , AMN
Do đó Â +BSM =
2 2
sdCN
= CN
.MàCMN =
2
sdCN
(định lí góc nội tiếp) Do đó Â + BSM = 2
Trang 30+ Làm các bài tập.
+ Chuẩn bị bài mới
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:
+ Tùy tình hình thực tế về mức độ nhận thức của HS ở trên lớp, GV có thể đặt một sốcâu hỏi phụ gợi mở để học sinh dễ hiểu, dễ thực hiện theo bài soạn ở trên
………
* 30 *
Trang 31Gi¸o ¸n H×nh häc 9 – TrÇn Duy H ng – THCS Giao Ch©u
*Về kĩ năng: - Hs biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng
- Biết vẽ cung chứa góc trên đoạn thẳng cho trước
- Biết giải bài toán quỹ tích gồm phần thuận , phần đảo và kết luận
*Về thái độ: rèn tính cẩn thận
II.Phương tiện dạy học:
- GV: SGK, Giáo án, bảng phụ, thước, com pa, phấn màu …
- HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Ti n trình d y h c:ế ạ ọ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giáo viên đưa bảng phụ vẽ sẵn ?1 Sgk
( ban đầu chưa vẽ đường tròn )
Gv : Yêu cầu Hs dịch chuyển tấm bìa
như Hd của Sgk , đánh dấu vị trí của đỉnh
góc
Hãy dự đoán quỹ đạo chuyển động của
điểm M
HĐTP 2.3: Gv : giới thiệu quỹ tích cần
tìm là hai cung tròn như trong SGK
Gv : Đưa kết luận tr 85 Sgk ( học sinh
đọc ghi nhớ )
Gv : Giới thiệu chú ý Sgk
Qua chứng minh phần thuận hãy cho biết
muốn vẽ một cung chứa góc dựng
trên đoạn AB cho trước ta phải tiến hành
b) Phần đảo ( Sgk )
x n
m
O
B A
M
x n
m
O
B A
M
Trang 32tiến hành những bước nào ?
Gv : Xét bài toán quỹ tích
cung chứa góc ở trên thì các
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:
+ Tùy tình hình thực tế về mức độ nhận thức của học sinh ở trên lớp, GV có thể đặtthêm một số câu hỏi phụ gợi mở để học sinh dễ hiểu và thực hiện theo bài soạn trên
* 32 *
Trang 33Gi¸o ¸n H×nh häc 9 – TrÇn Duy H ng – THCS Giao Ch©u
*Về thái độ: rèn tính cẩn thận
II.Phương tiện dạy học:
-GV: SGK, SBT, Giáo án, bảng phụ, thước, phấn màu …
-HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Ti n trình d y h c:ế ạ ọ
Hoạt động 1: Kiểm tra và bài cũ
+GV nêu yêu cầu với HS1:
Nêu kết luận bài toán quỹ
tích cung chứa góc và cách
giải bài toán quỹ tích
+GV nêu yêu cầu với HS2:
Vậy điểm I luôn nhìn đoạn thẳng BC cố định dưới một góc không đổi Vậy quỹ tích điểm I là cung chứa góc 1350 dựng trên đoạn BC ( trừ điểm B
và C )Hoạt động 2: Giải BT SGK
Hs nêu cách làm phần
II.Bài tập luyện:
1.Bài 1: (Bài SGK)
Trang 34 26 0 34') b) Tìm tập hợp điểm I
1-Phần thuận :
Vì AB cố định , AIB= không
đổi vậy I nằm trên hai cung chứa góc (tg = 0,5) dựng trên đoạn AB
Giới hạn: gọi H và K là giao điểm của đường thẳng vuông góc với AB tại A và hai cung chứa góc dựng trên đoạn AB.
Khi M B thì I B Khi M A thì I H (hoặc K đối xứng với H qua AB)
Vậy I chỉ thuộc hai cung BH và
BK chứa trong hai cung chứa góc
dựng trên đoạn AB (tg = 0,5)
2 - Phần đảo :
Lấy I’ bất kỳ thuộc cung BH hoặc BK, I’A cắt đường tròn đường kính AB tại M’ Ta phải chứng minh M’I’ = 2M’B.
Thật vậy vì I’ cung chứa góc dựng trên đoạn AB AI’B = Xét tam giác vuông BM’I’ có tgI’ =
' '
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:
+ Tùy tình hình thực tế về mức độ nhận thức của HS ở trên lớp, GV có thể đặt một sốcâu hỏi phụ gợi mở để học sinh dễ hiểu, dễ thực hiện theo bài soạn ở trên
………
………
* 34 *
Trang 35Gi¸o ¸n H×nh häc 9 – TrÇn Duy H ng – THCS Giao Ch©u
………
Trang 36*Về kĩ năng: -Sử dụng được tính chất của tứ giác nội tiếp trong làm toán và thựchành.
*Về thái độ: rèn tính cẩn thận
II.Phương tiện dạy học:
- GV: SGK, Giáo án, bảng phụ, thước, com pa, phấn màu …
- HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trong giờ
Hoạt động 2: Khái niệm tứ
giác nội tiếp
HĐTP 2.1:
Gv : Yêu cầu Hs thực hiện ?
1 Giáo viên chỉ lên hình vẽ
và giới thiệu
Tứ giác ABCD là tứ giác nội
tiếp (O)
Vậy theo em hiểu thế nào là
tứ giác nội tiếp đường tròn ?
Yêu cầu Hs đọc định nghĩa
Tứ giác MADE có nội tiếp
được đường tròn khác hay
không ? Vì sao ?
Trên hình 43, 44.Sgk có tứ
giác nào nội tiếp ?
Giới thiệu như vậy có tứ giác nội
tiếp được có tứ giác không nội tiếp
được bất kỳ đường tròn nào.
Hs thực hiện ?1
Hs theo dõi, ghi nhận
Hs: …
Hs đọc định nghĩaSGK
Hs ghi nhận
Hs chỉ ra các tứ giácnội tiếp là:
ABCD, ABDE, ACDE
Tứ giác không nội tiếp
là MADE vì …
Hs chỉ ra các hình vẽ
tứ giác không nội tiếpđược bất kì đường trònnào
1 Khái niệm tứ giác nội tiếp
O
D
C
B A
N
Hoặc:
I Q P
M N
Tứ giác MNPQ không nội tiếp (O)
Định nghĩa ( Sgk )
Ví dụ : Sgk
* 36 *