- HS áp dụng những kiến thức đó vào để giải các bài tập cụ thể .- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh... - HS vận dụng các hệ thức trong tam giác vuơng vào làm các bài tập m
Trang 1PHÒNG GD&ĐT PHỔ YÊN
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 HỌC KỲ I
Họ và tên: Lê thanh Vui Tổ: Tự nhiên.
Trường THCS Phúc Tân.
Trang 2Năm học: 2011 – 2012.
Dạy:19/08/2011
Chương I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG
TAM GIÁC VUÔNG
§1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao
trong tam giác vuông ( Tiết 1)
I/ MỤC TIÊU :
- Học sinh nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1
- Biết thiết lập các hệ thức b2= a.b’;c2=a.c’;h2= b’.c’dưới sự dẫn dắt của giáo viên
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : + Thước thẳng , thước êke , phấn màu, tranh hình 1,2
- HS : + Chuẩn bị thước thẳng , thước êke , bảng nhóm , phiếu học tập
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Ổn định :
2/ KTBC : Không
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên chương , tên bài >
- Quan sát trả lời :
………
- Dựa vào hình vẽ , GT& KL của bài toán
AC = b ; AB = c ; BC = a ;
AH = h ; BH = c’ ; CH = b’
1/ Hệ thức giữa các cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền a/ Bài toán :
b / Tương tự c2 = a.c’ ( đpcm )
Trang 3- Chốt lại giới thiệu nội
- Đưa nội dung bài tốn
như phần 1 lên bảng yêu
- N,xét sửa sai nếu cĩ
- Suy nghĩ trả lời nếu cĩ
- Nhắc lại nội dung định
Từ (1) và(2) => b2 + c2 = a.a= a2
=> a2 = b2 + c2 ( định lí Pytago )
2/ Một số hệ thức liên quan tới đ cao
a/ Bài tốn : ∆ABC ( Â = 900) ,AH ⊥BC tại H
GT AC = b ; AB = c ; BC = a
AH = h ; BH = c’ ; CH = b’
KL hay h2 = b’ c’
CM :Xét ∆AHB và ∆CHA cĩ +A ^
HB=A ^
HC= 900 +B =H Â C(cùng phụ với B Â H ) ^ => ∆HBA ~ ∆HAC
b/ Định Lý 2 : < SGK / 65>
Hệ thức : h2 = b’ c’ (2 )
* Ví dụ 2 : < SGK / 66>
∆ADC cĩD = 90^ 0 , BD ⊥AC tại B Aùp dụng định lí 2 ta cĩ : BD2 = AB BC
Mà AB=1,5m
và BC = AE = 2,25 m ( ABCD là hcn ) Nên ( 2,25 )2 = 1,5 BC
BC =
5,1
)25,2
= 3,375 m Vậy chiều cao của cây là :
AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 m
4/ Củng cố :GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài
5/ Dặn dò :
- Lý thuyết : HS học thuộc định lí 1 ,2
- Bài tập : Làm bài tập 1->4 < SGK/68 và 69>
Tiết sau học tiếp “§ 1 : Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuơng ”
Trang 4- HS áp dụng những kiến thức đó vào để giải các bài tập cụ thể
- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : + Thước thẳng , thước êke , phấn màu, tranh hình 1
- HS : + Chuẩn bị thước thẳng , thước êke , bảng nhóm , phiếu học tập
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >
- N.xét sửa sai nếu có ?
- Từ hệ thức (3) phát biểu thành hệ thức (4) như sau :
2
.c
b c
Mà S∆ABC =
2
1AH.BC =>
2
1AB.AC =
2
1AH.BC
=>AB.AC=AH.BC hay bc=ha
d/ Định Lý 4 : < SGK / 67>
=64
1+ 36
1 = 2034
64
36+
= 2034100
Trang 6Tiết 3 Soạn:04/09/2011; Dạy:
07/09/2011
LUYỆN TẬP (Tiết 1)
I/ MỤC TIÊU :
- Cũng cố , khắc sâu nội dung bài 1 cho học sinh
- HS vận dụng các hệ thức trong tam giác vuơng vào làm các bài tập một cách thành thạo
- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh
32
=5
9
= 1,8Mặt khác CH = BC – BH = 5 - 1,8 = 3,2
Aùp dụng đlí 3 ta cĩ:AB.AC = AH.BC =>AH =
BC
AC AB.
=5
4.3
=5
12
= 2,4
- HS2 : nhận xét sửa sai nếu cĩ ?
- GV :Đánh gía
3/ Bài mới : < tiến hành luyện tập 1 >
- Lên bảng thực hiện giải
- Nhận xét sửa sai nếu
cĩ ?
- Đọc to yêu cầu đề bài
- Lên bảng thực hiện giải
- Nhận xét sửa sai
- Đọc to yêu cầu đề bài
= > x2 = 2 2
2
75
)7.5(+ = 74
352
=> x =
7435Aùp dụng định lí 3 ta cĩ : x.y = 5.5 => y = 5.7: x
Bài 6 <SGK/ 69>
Ta cĩ BH + HC = BC (H nằm giữa B&C )
BC = 1 +2 = 3 Aùp dụng định lý 2 ta cĩ : AB2 = BH BC
Trang 7Mà BH = 1 ; BC = 3=> AB2 = 1.3 = 3=>AB = 3
Và AC 2 = CH BC = 2.3 = 6 =>AC = 6Vậy AB = 3 và AC = 6
4/ Củng cố : GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại định lý 1 -> 4
5/ Dặn dị : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK
- BTVN : Xem lại các bài đã giải và làm BT 7,8,9 < SGK / 69 và 70 >
- Tiết sau học luyện tập tiếp theo
Dạy:08/09/2011
I/ MỤC TIÊU :
- Tiếp tục cũng cố , khắc sâu nội dung bài 1 cho học sinh
- HS vận dụng các hệ thức trong tam giác vuơng vào làm các bài tập một cách thành thạo
- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh
II/ CHUẨN BỊ :
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Ổn định :
2/ KTBC : < khơng >
3/ Bài mới : < GV giới thiệu luyện tập 2 >
- Hai HS lên bảng mỗi em trình bày 1 cách ?
- Nhận xét sửa sai nếu cĩ ?
- HS trình bày bài giải ( 3 em)
Cách 2 : Kí hiệu các điểm như trên hình 9 vẽ
Bài 8 < SGK/ 70 >
a/ Aùp dụng định lý 2 ta cĩ :
x2 = 4.9 = 36 => x = 6 b/ Do các tam giác tạo thành đều là tam giác vuơng
144 = 9 Vậy áp dụng đlí Pytago ta cĩ :
y2 = 122 + x2 =122 + 92 = 144 + 81 = 225=>y = 15
Trang 8- Vẽ hình và ghi GT&KL
- HS thảo luận nhóm
- Các nhóm trình bày bài giải
- Lên bảng chứng minh theo lượt đồ
GV hướng dẫn
Nhận xét sửa sai nếu có ?
- Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK
- BTVN : Xem lại các bài đã giải
Tiết sau học bài : “Bài 2 : Tỉ số lượng giác của góc nhọn ( tiết 1 ) ”
CB
I
LK
123
Trang 9Tiết 5 Soạn:06/09/2011;
Dạy:09/09/2011
§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN ( tiết 1 )
I/ MỤC TIÊU :
- Hs nắm chắc các định nghĩa về tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >
- Giới thiệu cạnh kề,
cạnh đối của một góc
nhọn trong một tam
giác vuông - (?) Hai
tam giác đồng dạng với
nhau khi nào ?
- ( Nói) Vậy
ke
doi
của một góc nhọn tượng
trưng cho độ lớn của
Vẽ CB’ trên nữa mp đối với CB
có bờ là AC Ta có ∆CBB’ đều Đặt AB = a;BC = 2a=>AC = 3 a
1/ Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn
a/ Mở đầu :Cho ∆ABC ( Â = 900) ;
^
B = α ;
AB gọi là cạnh kề của B ^
AC gọi là cạnh đối của B ^
BC gọi là cạnh huyền của ∆ABC
C
A B
b/ Định nghĩa : < SGK/72> sin α = Cạnh đối
Trang 10AC
= 3 áp dụng định lí Pytago ta có BC = 2 AB
Do đó CB = CB’ = BB’ ( B’đx A qua B)
BC
AB
Cos β =
BC AC
Cạnh đối
• Nhận xét :
Với mọi góc nhọn α thì :sin α< 1 và cos α < 1
B = BC AC =a 2
a
=
22cos450=cosB = BC^ AB =a 2
a
=22
tg 450 = tgB = AB^ AC = a
a
= 1 cotg450 = cotg ^
3cos 600 = cosB = BC^ AB = 2
1
tg 600 = tg ^
B = AB AC = 3
Trang 11cotg 600 = cotg ^
B = AC AB = 3
3
4/ Củng cố : + GV cho HS nhắc lại kiến thức nội dung bài học
5/ Dặn dò : - L ý thuyết : HS học thuộc ĐN trong vở ghi và SGK
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai gĩc phụ nhau
- Biết dựng gĩc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nĩ
- Biết vận dụng vào giải các bài tập cĩ liên quan
II/ CHUẨN BỊ :
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Ổn định :
2/ KTBC : HS1 : Cho ∆ABC cĩ Â = 900 Viết các tỉ số lượng giác củaB ,C ^
Đáp án : Sin B = BC^ AC ;Cos B = BC^ AB ; Tg B = AB^ AC ; Cotg B = AC^ AB
- GV : Đánh giá và cho điểm HS
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài ……… >
- Ghi vào vở từng bước dựng
- Làm theo hướng dẫn của giáo viên
- Thực hiện dựa vào ví
dụ4 làm ?3< SGK / 74>
* Ví Dụ 3 : < Hình 17>
y A
2
O 3 α B x
- Dựng xOy = 90^ 0
- Lấy A ∈Ox : OA = 2 ; B∈Oy : OB = 3Vậy OBA = ^ α cần dựng
CM: tg α = tg OBA = OB^ OA = 3
2
* Ví Dụ 4 : < Hình 18 >
Trang 12β
O N x
- Dựng xOy = 90^ 0 ; M∈Oy : OM = 1
- Dựng (M,MN=2), đường tròn này cắt Ox tại
N Vậy ONM = ^ β cần dựng
CM sin β= sinONM = MN^ OM = 2
23
tg 300= cotg 600 =
3
3 ; cotg 300= tg 600 = 3
Trang 13* bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt
HS : Nhận xét sửa sai nếu có ?
5/ Dặn dò : + Lý thuyết : Xem vởi ghi và SGK
Trang 14LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :
- Cũng cố , khắc sâu HS định nghĩa các tỉ số lượng giác từ đó thấy được sự liên quan mật thiết giữa các tỉ số lượng giác , tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình , suy luận logíc cho HS
II/ CHUẨN BỊ :
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Ổn định :
2/ KTBC : (?)HS1 : a/ Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn ?
b/ Nêu tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau?
HS2 : Nhận xét sửa sai nếu có ?
GV : Chốt lại cho điểm HS vừa kiểm tra
3/ Bài mới : < Tiến hành luyện tập >
sin
Ta có :
α
αcos
sin
=
BC AB BC
cos
Ta có :
α
αcos
sin
=
BC AC BC
Trang 15- Nhận xét sửa sai nếu
có ?
- Đọc to đề bài
- Thực hiện lên bảng giải
- Nhận xét sửa sai nếu
sin
α
αsin
2 2
8,0 = 34
6,0 = 43
Bài 16 < SGK /77 > C
Gọi độ dài của cạnh đối diện với góc 600 là AB ta có : Sin 600 =
BC AB
AB = BC sin 600 600
AB = 8 Sin 600 A B
AB = 8
2
3
= 4 3 Vậy AB = 4 3
4/ Củng cố : GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại định nghĩa và định lí
5/ Dặn dò : Lý thuyết : Xem định lí tỉ số lượng giác của một góc nhọn α
- BTVN : Xem lại các bài đã giải
- Tiết sau học bài : “Bài 3 : Bảng lượng giác ( tiết 1 ) “
- Chuẩn bị bảng lượng giác
Dạy:21/09/2011
23/09/2011
Trang 16LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
- Cũng cố , khắc sâu nội dung bài 3 cho học sinh
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng bảng – máy tính để tính TSLG của 1 góc nhọn và ngược lại
- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh
2/ KTBC : < Kiểm tra xen kẽ trong bài >
3/ Bài mới : < GV giới thiệu luyện tập >
- N.xét sửa sai nếu có ?
- Đọc to đề bài
- Thực hiện lên bảng giải ( Có thể sử dụng máy tính bỏ túi FX 500 MS )
- N.xét sửa sai nếu có ?
( góc nhọn tăng thì tg tăng )c/ Ta có :cotg20>cotg37040’vì 20 <37040’ ( góc nhọn tăng thì cotg giảm )
Bài 23 < SGK / 84>
a/ Ta có : 0
0
65cos
25sin
0
25sin
25sin
=1b/ tg 580 – cotg 320 = tg 580 - tg 580 = 0
25sin
mà cos 250 < 1 Nên tg 250 > sin 250
b/ cotg 320 và cos 320
Ta có : tg 320 = 0
0
32sin
32cos
mà sin 320 < 1
Trang 17- BTVN : Xem lại các bài đã giải
- Tiết sau học bài :“Bài 4 : Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (tiết 1 ) “
28/09/2011
Trang 18§4.MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GÍAC VUÔNG
I/ MỤC TIÊU :
- Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông
- Hiểu được thuật ngữ “ giải tam giác vuông “ là gì ?
- Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : + Bảng cuốn , thước thẳng , thước êke ,compa, phấn màu , SGK , SGV
- HS : + Học thuộc các ĐN và các định lí tỉ số lượng giác của một góc nhọn α
+ Chuẩn bị thước thẳng , thước êke ,compa, bảng nhóm , phiếu học tập
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >
=> b = c tg B = c cotg C
1/ Các hệ thức :
Cho ∆ABC ( Â = 900 )
AB = c ; AC = b ; BC = a ; A
Trang 19quát phát biểu thành lời
Vì 1,2 phút =
50
1giờ
Nên AB = 500.1
50= 10 ( km )
Ta có : BH = AB sin A = 10 sin 300 =10
2
1
=5(km)Vậy sau 1,2’máy bay bay lên cao 5km
* Ví dụ 2 : < SGK/86 >
GiảiChân chiếc thang cần phải đặt cách chân tường một khoảng là :
o Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các định lí
o BTVN : Xem lại bài đã giải
o Tiết sau học bài “§ 4.Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (tiết
2)”
Trang 20Tiết 12 Soạn: 26/09/2011; Dạy:30/09/2011
§4 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GĨC
TRONG TAM GÍAC VUƠNG (tt)
I/ MỤC TIÊU :
- Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và gĩc của tam giác vuơng
- Hiểu được thuật ngữ “ giải tam giác vuơng “ là gì ?
- Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuơng
HS2 : Nhận xét sửa sai nếu cĩ ?
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >
(?)giải tam giác
- Suy ngĩ , trình bày bài giải
- Nhận xét sửa sai nếu cĩ và ghi vào vở
1/ Áp dụng giải tam giác vuơng :
Giải tam giác vuơng là tìm độ dài các cạnh , số đo các gĩc chưa biết của tam gíac vuơng , dựa trên các yếu tố đã biết
Ví dụ 3 : < SGK/87 >
*Aùp dụng đ.lí pytago ta cĩ :
BC = AB2+AC2
= 52+82 C ≈ 9,434
* TgC=
AC AB
Tg B) =
8
5
=0,625 8 => C^ ≈320
* B^ ≈900 - 320 ≈580 A 5 B
Ví dụ 4 : < SGK/87 > P
* Q = 90^ 0 - P ^
= 900 - 360 = 540
Aùp dụng hệ thức giữa cạnh và gĩc trong tam giác vuơng , ta cĩ :
Trang 21* LN = LM tg M => LN = 2,8 tg 510
≈ 3,458
* Cos M =
MN LM
10 30 5, 774( )10
11,547( )sin sin 30
a B C
c btgC tg cm b
b B= − =C − ⇒∆ABC cân tại A ⇒b=c=12⇒a=14,142
5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các định lí
- BTVN : làm bt SGK
- Tiết sau : luyện tập
Trang 22Tiết 10 Soạn:1/10/2011 Dạy:
5/10/2011
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
- Củng cố khắc sâu các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông
- Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
- Rèn luyện kỹ năng suy luận cho HS
HS2 : Nhận xét sửa sai nếu có ?
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >
* ˆB =900- A 21 C
* CB= 21 2 + 18 2 = 765 ≈ 27, 66
29(SGK ) Dòng nước nay đò đi lệch một góc là :
Trang 23- Hs tình bày bài giải:
- HS ≠ : Nhận xét ( sửa sai ( nếu có )
250 25cos
ˆ cos 22cos
5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các định lí
- Xem lại các bài tập đã giải
- Tiết sau : luyện tập (tt)- làm bài tập SBT
Trang 24Tiết 11 Soạn: 01/10/2011; Dạy: 07/10/2011
LUYỆN TẬP(TIẾP)
I/ MỤC TIÊU :
- Tiếp tục củng cố khắc sâu các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông
- Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
- Rèn luyện kỹ năng suy luận cho HS
HS2 : Nhận xét sửa sai nếu có ?
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >
sin
6
ˆ 19 28
BH BAH
AB BAH
53/96 ( SBT ) B
21 40
AB AC tgC tg
= = 25,027( )
AC cm
21 sin sin 40
AB BC
C
= = 2132,67( )
BC cm
c) B Cˆ+ =ˆ 900 A D
4
Trang 25- Hs tình bày bài giải:
HS ≠ : Nhận xét ( sửa sai ( nếu có
- Hs tình bày bài giải:
HS ≠ : Nhận xét sửa sai ( nếu có)
≈ 1,17
A B
S∆ABC = 1.1, 71.8 6,84
2 ≈56/(SBT) Khoảng cách từ đèn đến đảo là:
0
38
65,818( ) sin 30 ≈ cm A
57/97 (SBT)
AN=AB.sinB = 11 sin 380 ≈ 6,77
AN AC
C
4/ Củng cố : < trên bài >
5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các định lí
- Xem lại các bài tập đã giải
- Tiết sau : luyện tập (tt)- làm bài tập SBT
Trang 26Tiết 12,13 Soạn: 03/10/2011; Dạy:Chiều 07/10/2011
§ 5 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯƠNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN THỰC HÀNH NGOÀI
TRỜI
I/ MỤC TIÊU :
- Hs biết xác định chiều cao của một vật mà không cần lên đến điểm cao nhất của nó
- Hs thấy đựoc ứng dụng của toán học trong thực tế
- Rèn luyện kỹ năng đo đạc thực tế , rèn luyện ý thức làm việc tập thể
Giao dụng cụ , kiểm tra dụng cụ
3/ Bài mới : < Tiến hành thực hành >
1.Xác định chiều cao.
Đưa hình 34 trang 90 SGK lên bảng
Xác định chiều cao của tháp mà không cần
Trang 27Độ dài AD là chiều cao của tháp khó đo đạc
trực tiếp được
- Độ dài OC là chiều cao của giác kế
- CD là khoảng cách từ giác kế đến chân tháp
GV: Theo em qua hình vẽ trên những yếu tố
nào có thể xác định trực tiếp được? Bằng cách
việc đo đạc chỉ tiến hành tại một bờ sông
Ta coi hai bờ sông song song với nhau Chọn
điểm B ở phía bên kia sông làm mốc Lấy
điểm A bên này bờ sông sao cho AB vuông
góc với các bờ sông Dùng Ê ke đạc kẻ đường
thẳng Ax sao cho Ax vuông góc với AB Lấy
C thuộc Ax Đo đoạn AC = a Dùng giác kế đo
kế OC = b Đọc trên giác kế số đo góc AOB =
α
Ta có AB = OB tgα , AD = AB + BD hay AD = OB tgα + b
HS: Vì ta có tháp vuông góc với mặt đất nên tam giác AOB vuông ở B
HS: Chiều rộng của khúc sông chính là chiều dài của đoạn AB AB = a.tgα
Chuẩn bị thực hành
GV: yêu cầu các tổ trưởng báo cáo về việc chuẩn bị thực hành, chuẩn bị dụng cụ, phân công nhiệm vụ, kiểm tra dụng cụ , giao mẫu báo cáo thực hành
BÁO CÁO THỰC HÀNH CỦA TỎ LỚP 9A
1 Xác định chiều cao a, Kết quả đo:
C
B
aα
Trang 28Ý thức kỷ luật (3 điểm)
Kỹ năng thực hành ( 5 điểm)
Tổng1
Trang 29Nhận xét chung ( tổ tự đánh giá )
4, Hoàn thành báo cáo nhận xét đánh giá:
- Thu báo cáo thực hành của các tổ
- GV nhận xet đánh giá cho điểm
- Rèn luyện kỹ năng tra bảng ( hoặc sử dụng máy tính bỏ túi ) để tra ( hoặc tính ) các tỉ
số lượng giác hoặc số đo góc
- Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều rộng của vật thể
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : + Bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm và bài tập tự luận Máy tính bỏ túi
- HS : + Ôn tâp chương I , làm câu hỏi ôn tập và bài ôn chương , bảøng phụ nhóm
+ Máy tính bỏ túi
Trang 30III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Ổn định :
2/ KTBC : < Lồng vào trong ôn tập >
3/ Bài mới : < Luyện tập >
Hoạt động của giáo
- HS nhận xét và ghi vào vở
- HS lên bảng viết định nghĩa
- Nhận xét
- Tl : sinα <1, cosα <
1
- TL : 2 góc phụ nhau trong 1 tam giác vuông
- TL Chọn câu
I/ Lý thuyết : Bài tập 1 : Hãy viết các hệ thức về cạnh và
đường cao trong tam giác vuông trên hình vẽ sau : C
1/ b2 = a b’
và c2 = a c’
2/ h2 = b’ c’
3/ b c = a h4/ 12 12 12
c b
h = + A B B
Bài tập 2 :
a/ Hãy viết định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn α qua hình vẽ sau : B
cạnh huyền cạnh đối
A Cạnh kề C
* Định nghĩa :
sinα =
huyen canh
doi canh
cosα =
huyen canh
ke canh
doi canh
cotg =
doi canh
ke canh
tgα = cotgβ cotgα = tgβ A C
Bài tập 3 : Hãy viết các hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông trên hình vẽ sau :
Trang 31Bài bập 1 : Cho góc nhọn α Hãy điền số 0 hoặc 1 vào chổ trống (………) cho đúng : a/ sin2α + cos2α = ……….b/ tgα.cotgα = ………c/ ……….< sinα <
………
d/ ……….< cosα
<………
Bài bập 2 : Hãy khoanh tròn chữ cái đứng
trước câu trả lời đúng :a/ Cho tam giác ABC có A = 90^ 0 , B = 60^ 0
a = 6 3 Khi đó ta có độ dài b là :
A b = 2 3 B b= 3 3
C b = 9 D b = 4,5 3c/ Cho tam giác ABC có A = 90^ 0 ,B = 60^ 0 ,
Bài bập 3 : Hãy khoanh tròn chữ cái đứng
trước câu trả lời đúng :a/ Cho ∆ABC ( A = 90^ 0 ) , AH⊥BC ( H ∈
BC ) , BH = 4 , HC = 12 Kết quả nào sau đây là đúng ?
A B = 30^ 0 B B = 60^ 0
C B = 70^ 0 D B = 45^ 0 b/ Cho ∆ABC ( A = 90^ 0 ) , AH⊥BC ( H ∈ BC ) , AH = 6 , BH = 3 Kết quả nào sau đây là đúng ?
A sin B =
3
3 B sin B =
23
c/ Cho ∆ABC ( A = 90^ 0 ) , AH⊥BC ( H ∈ BC ) , AH = 6 , BH = 3 Kết quả nào sau đây là đúng ?
Trang 32C sin C =
5
5 D sin C =
25
d/ Cho ∆HAB ( H^ = 900 ) , B = 60^ 0 , BH =
10 Kết quả nào sau đây là đúng ?
A AH= 20 B AH = 10 3
C AH = 15 3 D AH = 20 3
Bài bập 4 : Hãy khoanh tròn chữ cái đứng
trước câu trả lời đúng :a/ Trong hình sau khoảng cách AB là
A AB = 20 m
B AB = 10 3 m
C AB = 15( 3 -1) m
D AB = 20 3 m Hãy chọn kết quả đúng ?b/ Chiều cao của cây trong hình sau ( chính xác đến 0,1 m ) là :
4/ Củng cố : < Không >
5/ Dặn dò :
- Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK
Trang 33- BTVN : Làm BT 33 -> 42 < SGK/ 95, 96>
- Tiết sau ôn tập chương I ( tiết 2 ) tiếp theo
14/10/2011
ÔN TẬP CHUƠNG I ( tiết 2)
I/ MỤC TIÊU :
- Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Rèn luyện kỹ năng dựng góc biết tỷ số lượng giác của nó, giải tam giác vuông vận dụng tính chiều cao chiều rộng của các vật thể trong thực tế v.v
Trang 342/ KTBC : < Không >
3/ Bài mới : < Luyện tập >
- Nhận xét ?
- HS hoạt động nhóm kết quả như sau
+ Trường hợp 2 ( hình 47) : Gọi y (cm ) là độ dài cạnh lớn trong hai cạnh còn lại là cạnh kề với góc 450 ,
a/ Ap dụng định lí pytago ta có :
62 2
4 =
=
AB BH
B^ ≈ 370 => C^ ≈ 530
Mặt khác sin B = ^ AH AB.sinB^
AB
AH => =
AH = 6 sin 370 =>
AH≈3,6 cmb/ Để SMBC =SABCthì M phải cách
BC một khoảng bằng AH Do đó M
C
H7,564,5