1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình học 9 mới 3 cột cực chuẩn học kì 1

68 375 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS áp dụng những kiến thức đó vào để giải các bài tập cụ thể .- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh... - HS vận dụng các hệ thức trong tam giác vuơng vào làm các bài tập m

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT PHỔ YÊN

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 HỌC KỲ I

Họ và tên: Lê thanh Vui Tổ: Tự nhiên.

Trường THCS Phúc Tân.

Trang 2

Năm học: 2011 – 2012.

Dạy:19/08/2011

Chương I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG

TAM GIÁC VUÔNG

§1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao

trong tam giác vuông ( Tiết 1)

I/ MỤC TIÊU :

- Học sinh nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1

- Biết thiết lập các hệ thức b2= a.b’;c2=a.c’;h2= b’.c’dưới sự dẫn dắt của giáo viên

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : + Thước thẳng , thước êke , phấn màu, tranh hình 1,2

- HS : + Chuẩn bị thước thẳng , thước êke , bảng nhóm , phiếu học tập

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Ổn định :

2/ KTBC : Không

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên chương , tên bài >

- Quan sát trả lời :

………

- Dựa vào hình vẽ , GT& KL của bài toán

AC = b ; AB = c ; BC = a ;

AH = h ; BH = c’ ; CH = b’

1/ Hệ thức giữa các cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền a/ Bài toán :

b / Tương tự c2 = a.c’ ( đpcm )

Trang 3

- Chốt lại giới thiệu nội

- Đưa nội dung bài tốn

như phần 1 lên bảng yêu

- N,xét sửa sai nếu cĩ

- Suy nghĩ trả lời nếu cĩ

- Nhắc lại nội dung định

Từ (1) và(2) => b2 + c2 = a.a= a2

=> a2 = b2 + c2 ( định lí Pytago )

2/ Một số hệ thức liên quan tới đ cao

a/ Bài tốn : ABC ( Â = 900) ,AH ⊥BC tại H

GT AC = b ; AB = c ; BC = a

AH = h ; BH = c’ ; CH = b’

KL hay h2 = b’ c’

CM :Xét ∆AHB và ∆CHA cĩ +A ^

HB=A ^

HC= 900 +B =H Â C(cùng phụ với B Â H ) ^ => ∆HBA ~ ∆HAC

b/ Định Lý 2 : < SGK / 65>

Hệ thức : h2 = b’ c’ (2 )

* Ví dụ 2 : < SGK / 66>

∆ADC cĩD = 90^ 0 , BD ⊥AC tại B Aùp dụng định lí 2 ta cĩ : BD2 = AB BC

Mà AB=1,5m

và BC = AE = 2,25 m ( ABCD là hcn ) Nên ( 2,25 )2 = 1,5 BC

 BC =

5,1

)25,2

= 3,375 m Vậy chiều cao của cây là :

AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 m

4/ Củng cố :GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài

5/ Dặn dò :

- Lý thuyết : HS học thuộc định lí 1 ,2

- Bài tập : Làm bài tập 1->4 < SGK/68 và 69>

Tiết sau học tiếp “§ 1 : Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuơng ”

Trang 4

- HS áp dụng những kiến thức đó vào để giải các bài tập cụ thể

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : + Thước thẳng , thước êke , phấn màu, tranh hình 1

- HS : + Chuẩn bị thước thẳng , thước êke , bảng nhóm , phiếu học tập

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >

- N.xét sửa sai nếu có ?

- Từ hệ thức (3) phát biểu thành hệ thức (4) như sau :

2

.c

b c

Mà S∆ABC =

2

1AH.BC =>

2

1AB.AC =

2

1AH.BC

=>AB.AC=AH.BC hay bc=ha

d/ Định Lý 4 : < SGK / 67>

=64

1+ 36

1 = 2034

64

36+

= 2034100

Trang 6

Tiết 3 Soạn:04/09/2011; Dạy:

07/09/2011

LUYỆN TẬP (Tiết 1)

I/ MỤC TIÊU :

- Cũng cố , khắc sâu nội dung bài 1 cho học sinh

- HS vận dụng các hệ thức trong tam giác vuơng vào làm các bài tập một cách thành thạo

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh

32

=5

9

= 1,8Mặt khác CH = BC – BH = 5 - 1,8 = 3,2

Aùp dụng đlí 3 ta cĩ:AB.AC = AH.BC =>AH =

BC

AC AB.

=5

4.3

=5

12

= 2,4

- HS2 : nhận xét sửa sai nếu cĩ ?

- GV :Đánh gía

3/ Bài mới : < tiến hành luyện tập 1 >

- Lên bảng thực hiện giải

- Nhận xét sửa sai nếu

cĩ ?

- Đọc to yêu cầu đề bài

- Lên bảng thực hiện giải

- Nhận xét sửa sai

- Đọc to yêu cầu đề bài

= > x2 = 2 2

2

75

)7.5(+ = 74

352

=> x =

7435Aùp dụng định lí 3 ta cĩ : x.y = 5.5 => y = 5.7: x

Bài 6 <SGK/ 69>

Ta cĩ BH + HC = BC (H nằm giữa B&C )

 BC = 1 +2 = 3 Aùp dụng định lý 2 ta cĩ : AB2 = BH BC

Trang 7

Mà BH = 1 ; BC = 3=> AB2 = 1.3 = 3=>AB = 3

Và AC 2 = CH BC = 2.3 = 6 =>AC = 6Vậy AB = 3 và AC = 6

4/ Củng cố : GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại định lý 1 -> 4

5/ Dặn dị : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK

- BTVN : Xem lại các bài đã giải và làm BT 7,8,9 < SGK / 69 và 70 >

- Tiết sau học luyện tập tiếp theo

Dạy:08/09/2011

I/ MỤC TIÊU :

- Tiếp tục cũng cố , khắc sâu nội dung bài 1 cho học sinh

- HS vận dụng các hệ thức trong tam giác vuơng vào làm các bài tập một cách thành thạo

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh

II/ CHUẨN BỊ :

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Ổn định :

2/ KTBC : < khơng >

3/ Bài mới : < GV giới thiệu luyện tập 2 >

- Hai HS lên bảng mỗi em trình bày 1 cách ?

- Nhận xét sửa sai nếu cĩ ?

- HS trình bày bài giải ( 3 em)

Cách 2 : Kí hiệu các điểm như trên hình 9 vẽ

Bài 8 < SGK/ 70 >

a/ Aùp dụng định lý 2 ta cĩ :

x2 = 4.9 = 36 => x = 6 b/ Do các tam giác tạo thành đều là tam giác vuơng

144 = 9 Vậy áp dụng đlí Pytago ta cĩ :

y2 = 122 + x2 =122 + 92 = 144 + 81 = 225=>y = 15

Trang 8

- Vẽ hình và ghi GT&KL

- HS thảo luận nhóm

- Các nhóm trình bày bài giải

- Lên bảng chứng minh theo lượt đồ

GV hướng dẫn

Nhận xét sửa sai nếu có ?

- Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK

- BTVN : Xem lại các bài đã giải

Tiết sau học bài : “Bài 2 : Tỉ số lượng giác của góc nhọn ( tiết 1 ) ”

CB

I

LK

123

Trang 9

Tiết 5 Soạn:06/09/2011;

Dạy:09/09/2011

§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN ( tiết 1 )

I/ MỤC TIÊU :

- Hs nắm chắc các định nghĩa về tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó

- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >

- Giới thiệu cạnh kề,

cạnh đối của một góc

nhọn trong một tam

giác vuông - (?) Hai

tam giác đồng dạng với

nhau khi nào ?

- ( Nói) Vậy

ke

doi

của một góc nhọn tượng

trưng cho độ lớn của

Vẽ CB’ trên nữa mp đối với CB

có bờ là AC Ta có ∆CBB’ đều Đặt AB = a;BC = 2a=>AC = 3 a

1/ Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn

a/ Mở đầu :Cho ∆ABC ( Â = 900) ;

^

B = α ;

AB gọi là cạnh kề của B ^

AC gọi là cạnh đối của B ^

BC gọi là cạnh huyền của ∆ABC

C

A B

b/ Định nghĩa : < SGK/72> sin α = Cạnh đối

Trang 10

AC

= 3 áp dụng định lí Pytago ta có BC = 2 AB

Do đó CB = CB’ = BB’ ( B’đx A qua B)

BC

AB

Cos β =

BC AC

Cạnh đối

Nhận xét :

Với mọi góc nhọn α thì :sin α< 1 và cos α < 1

B = BC AC =a 2

a

=

22cos450=cosB = BC^ AB =a 2

a

=22

tg 450 = tgB = AB^ AC = a

a

= 1 cotg450 = cotg ^

3cos 600 = cosB = BC^ AB = 2

1

tg 600 = tg ^

B = AB AC = 3

Trang 11

cotg 600 = cotg ^

B = AC AB = 3

3

4/ Củng cố : + GV cho HS nhắc lại kiến thức nội dung bài học

5/ Dặn dò : - L ý thuyết : HS học thuộc ĐN trong vở ghi và SGK

- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai gĩc phụ nhau

- Biết dựng gĩc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nĩ

- Biết vận dụng vào giải các bài tập cĩ liên quan

II/ CHUẨN BỊ :

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Ổn định :

2/ KTBC : HS1 : Cho ∆ABC cĩ Â = 900 Viết các tỉ số lượng giác củaB ,C ^

Đáp án : Sin B = BC^ AC ;Cos B = BC^ AB ; Tg B = AB^ AC ; Cotg B = AC^ AB

- GV : Đánh giá và cho điểm HS

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài ……… >

- Ghi vào vở từng bước dựng

- Làm theo hướng dẫn của giáo viên

- Thực hiện dựa vào ví

dụ4 làm ?3< SGK / 74>

* Ví Dụ 3 : < Hình 17>

y A

2

O 3 α B x

- Dựng xOy = 90^ 0

- Lấy A ∈Ox : OA = 2 ; B∈Oy : OB = 3Vậy OBA = ^ α cần dựng

CM: tg α = tg OBA = OB^ OA = 3

2

* Ví Dụ 4 : < Hình 18 >

Trang 12

β

O N x

- Dựng xOy = 90^ 0 ; M∈Oy : OM = 1

- Dựng (M,MN=2), đường tròn này cắt Ox tại

N Vậy ONM = ^ β cần dựng

CM sin β= sinONM = MN^ OM = 2

23

tg 300= cotg 600 =

3

3 ; cotg 300= tg 600 = 3

Trang 13

* bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt

HS : Nhận xét sửa sai nếu có ?

5/ Dặn dò : + Lý thuyết : Xem vởi ghi và SGK

Trang 14

LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :

- Cũng cố , khắc sâu HS định nghĩa các tỉ số lượng giác từ đó thấy được sự liên quan mật thiết giữa các tỉ số lượng giác , tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình , suy luận logíc cho HS

II/ CHUẨN BỊ :

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Ổn định :

2/ KTBC : (?)HS1 : a/ Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn ?

b/ Nêu tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau?

HS2 : Nhận xét sửa sai nếu có ?

GV : Chốt lại cho điểm HS vừa kiểm tra

3/ Bài mới : < Tiến hành luyện tập >

sin

Ta có :

α

αcos

sin

=

BC AB BC

cos

Ta có :

α

αcos

sin

=

BC AC BC

Trang 15

- Nhận xét sửa sai nếu

có ?

- Đọc to đề bài

- Thực hiện lên bảng giải

- Nhận xét sửa sai nếu

sin

α

αsin

2 2

8,0 = 34

6,0 = 43

Bài 16 < SGK /77 > C

Gọi độ dài của cạnh đối diện với góc 600 là AB ta có : Sin 600 =

BC AB

 AB = BC sin 600 600

 AB = 8 Sin 600 A B

 AB = 8

2

3

= 4 3 Vậy AB = 4 3

4/ Củng cố : GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại định nghĩa và định lí

5/ Dặn dò : Lý thuyết : Xem định lí tỉ số lượng giác của một góc nhọn α

- BTVN : Xem lại các bài đã giải

- Tiết sau học bài : “Bài 3 : Bảng lượng giác ( tiết 1 ) “

- Chuẩn bị bảng lượng giác

Dạy:21/09/2011

23/09/2011

Trang 16

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

- Cũng cố , khắc sâu nội dung bài 3 cho học sinh

- Rèn luyện kỹ năng sử dụng bảng – máy tính để tính TSLG của 1 góc nhọn và ngược lại

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh

2/ KTBC : < Kiểm tra xen kẽ trong bài >

3/ Bài mới : < GV giới thiệu luyện tập >

- N.xét sửa sai nếu có ?

- Đọc to đề bài

- Thực hiện lên bảng giải ( Có thể sử dụng máy tính bỏ túi FX 500 MS )

- N.xét sửa sai nếu có ?

( góc nhọn tăng thì tg tăng )c/ Ta có :cotg20>cotg37040’vì 20 <37040’ ( góc nhọn tăng thì cotg giảm )

Bài 23 < SGK / 84>

a/ Ta có : 0

0

65cos

25sin

0

25sin

25sin

=1b/ tg 580 – cotg 320 = tg 580 - tg 580 = 0

25sin

mà cos 250 < 1 Nên tg 250 > sin 250

b/ cotg 320 và cos 320

Ta có : tg 320 = 0

0

32sin

32cos

mà sin 320 < 1

Trang 17

- BTVN : Xem lại các bài đã giải

- Tiết sau học bài :“Bài 4 : Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (tiết 1 ) “

28/09/2011

Trang 18

§4.MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC

TRONG TAM GÍAC VUÔNG

I/ MỤC TIÊU :

- Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông

- Hiểu được thuật ngữ “ giải tam giác vuông “ là gì ?

- Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : + Bảng cuốn , thước thẳng , thước êke ,compa, phấn màu , SGK , SGV

- HS : + Học thuộc các ĐN và các định lí tỉ số lượng giác của một góc nhọn α

+ Chuẩn bị thước thẳng , thước êke ,compa, bảng nhóm , phiếu học tập

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >

=> b = c tg B = c cotg C

1/ Các hệ thức :

Cho ∆ABC ( Â = 900 )

AB = c ; AC = b ; BC = a ; A

Trang 19

quát phát biểu thành lời

Vì 1,2 phút =

50

1giờ

Nên AB = 500.1

50= 10 ( km )

Ta có : BH = AB sin A = 10 sin 300 =10

2

1

=5(km)Vậy sau 1,2’máy bay bay lên cao 5km

* Ví dụ 2 : < SGK/86 >

GiảiChân chiếc thang cần phải đặt cách chân tường một khoảng là :

o Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các định lí

o BTVN : Xem lại bài đã giải

o Tiết sau học bài “§ 4.Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (tiết

2)”

Trang 20

Tiết 12 Soạn: 26/09/2011; Dạy:30/09/2011

§4 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GĨC

TRONG TAM GÍAC VUƠNG (tt)

I/ MỤC TIÊU :

- Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và gĩc của tam giác vuơng

- Hiểu được thuật ngữ “ giải tam giác vuơng “ là gì ?

- Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuơng

HS2 : Nhận xét sửa sai nếu cĩ ?

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >

(?)giải tam giác

- Suy ngĩ , trình bày bài giải

- Nhận xét sửa sai nếu cĩ và ghi vào vở

1/ Áp dụng giải tam giác vuơng :

Giải tam giác vuơng là tìm độ dài các cạnh , số đo các gĩc chưa biết của tam gíac vuơng , dựa trên các yếu tố đã biết

Ví dụ 3 : < SGK/87 >

*Aùp dụng đ.lí pytago ta cĩ :

BC = AB2+AC2

= 52+82 C ≈ 9,434

* TgC=

AC AB

Tg B) =

8

5

=0,625 8 => C^ ≈320

* B^ ≈900 - 320 ≈580 A 5 B

Ví dụ 4 : < SGK/87 > P

* Q = 90^ 0 - P ^

= 900 - 360 = 540

Aùp dụng hệ thức giữa cạnh và gĩc trong tam giác vuơng , ta cĩ :

Trang 21

* LN = LM tg M => LN = 2,8 tg 510

≈ 3,458

* Cos M =

MN LM

10 30 5, 774( )10

11,547( )sin sin 30

a B C

c btgC tg cm b

b B= − =C − ⇒∆ABC cân tại A ⇒b=c=12⇒a=14,142

5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các định lí

- BTVN : làm bt SGK

- Tiết sau : luyện tập

Trang 22

Tiết 10 Soạn:1/10/2011 Dạy:

5/10/2011

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

- Củng cố khắc sâu các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông

- Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

- Rèn luyện kỹ năng suy luận cho HS

HS2 : Nhận xét sửa sai nếu có ?

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >

* ˆB =900- A 21 C

* CB= 21 2 + 18 2 = 765 ≈ 27, 66

29(SGK ) Dòng nước nay đò đi lệch một góc là :

Trang 23

- Hs tình bày bài giải:

- HS ≠ : Nhận xét ( sửa sai ( nếu có )

250 25cos

ˆ cos 22cos

5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các định lí

- Xem lại các bài tập đã giải

- Tiết sau : luyện tập (tt)- làm bài tập SBT

Trang 24

Tiết 11 Soạn: 01/10/2011; Dạy: 07/10/2011

LUYỆN TẬP(TIẾP)

I/ MỤC TIÊU :

- Tiếp tục củng cố khắc sâu các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông

- Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

- Rèn luyện kỹ năng suy luận cho HS

HS2 : Nhận xét sửa sai nếu có ?

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >

sin

6

ˆ 19 28

BH BAH

AB BAH

53/96 ( SBT ) B

21 40

AB AC tgC tg

= = 25,027( )

AC cm

21 sin sin 40

AB BC

C

= = 2132,67( )

BC cm

c) B Cˆ+ =ˆ 900 A D

4

Trang 25

- Hs tình bày bài giải:

HS ≠ : Nhận xét ( sửa sai ( nếu có

- Hs tình bày bài giải:

HS ≠ : Nhận xét sửa sai ( nếu có)

≈ 1,17

A B

S∆ABC = 1.1, 71.8 6,84

2 ≈56/(SBT) Khoảng cách từ đèn đến đảo là:

0

38

65,818( ) sin 30 ≈ cm A

57/97 (SBT)

AN=AB.sinB = 11 sin 380 ≈ 6,77

AN AC

C

4/ Củng cố : < trên bài >

5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các định lí

- Xem lại các bài tập đã giải

- Tiết sau : luyện tập (tt)- làm bài tập SBT

Trang 26

Tiết 12,13 Soạn: 03/10/2011; Dạy:Chiều 07/10/2011

§ 5 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯƠNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN THỰC HÀNH NGOÀI

TRỜI

I/ MỤC TIÊU :

- Hs biết xác định chiều cao của một vật mà không cần lên đến điểm cao nhất của nó

- Hs thấy đựoc ứng dụng của toán học trong thực tế

- Rèn luyện kỹ năng đo đạc thực tế , rèn luyện ý thức làm việc tập thể

Giao dụng cụ , kiểm tra dụng cụ

3/ Bài mới : < Tiến hành thực hành >

1.Xác định chiều cao.

Đưa hình 34 trang 90 SGK lên bảng

Xác định chiều cao của tháp mà không cần

Trang 27

Độ dài AD là chiều cao của tháp khó đo đạc

trực tiếp được

- Độ dài OC là chiều cao của giác kế

- CD là khoảng cách từ giác kế đến chân tháp

GV: Theo em qua hình vẽ trên những yếu tố

nào có thể xác định trực tiếp được? Bằng cách

việc đo đạc chỉ tiến hành tại một bờ sông

Ta coi hai bờ sông song song với nhau Chọn

điểm B ở phía bên kia sông làm mốc Lấy

điểm A bên này bờ sông sao cho AB vuông

góc với các bờ sông Dùng Ê ke đạc kẻ đường

thẳng Ax sao cho Ax vuông góc với AB Lấy

C thuộc Ax Đo đoạn AC = a Dùng giác kế đo

kế OC = b Đọc trên giác kế số đo góc AOB =

α

Ta có AB = OB tgα , AD = AB + BD hay AD = OB tgα + b

HS: Vì ta có tháp vuông góc với mặt đất nên tam giác AOB vuông ở B

HS: Chiều rộng của khúc sông chính là chiều dài của đoạn AB AB = a.tgα

Chuẩn bị thực hành

GV: yêu cầu các tổ trưởng báo cáo về việc chuẩn bị thực hành, chuẩn bị dụng cụ, phân công nhiệm vụ, kiểm tra dụng cụ , giao mẫu báo cáo thực hành

BÁO CÁO THỰC HÀNH CỦA TỎ LỚP 9A

1 Xác định chiều cao a, Kết quả đo:

C

B

Trang 28

Ý thức kỷ luật (3 điểm)

Kỹ năng thực hành ( 5 điểm)

Tổng1

Trang 29

Nhận xét chung ( tổ tự đánh giá )

4, Hoàn thành báo cáo nhận xét đánh giá:

- Thu báo cáo thực hành của các tổ

- GV nhận xet đánh giá cho điểm

- Rèn luyện kỹ năng tra bảng ( hoặc sử dụng máy tính bỏ túi ) để tra ( hoặc tính ) các tỉ

số lượng giác hoặc số đo góc

- Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều rộng của vật thể

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : + Bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm và bài tập tự luận Máy tính bỏ túi

- HS : + Ôn tâp chương I , làm câu hỏi ôn tập và bài ôn chương , bảøng phụ nhóm

+ Máy tính bỏ túi

Trang 30

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Ổn định :

2/ KTBC : < Lồng vào trong ôn tập >

3/ Bài mới : < Luyện tập >

Hoạt động của giáo

- HS nhận xét và ghi vào vở

- HS lên bảng viết định nghĩa

- Nhận xét

- Tl : sinα <1, cosα <

1

- TL : 2 góc phụ nhau trong 1 tam giác vuông

- TL Chọn câu

I/ Lý thuyết : Bài tập 1 : Hãy viết các hệ thức về cạnh và

đường cao trong tam giác vuông trên hình vẽ sau : C

1/ b2 = a b’

và c2 = a c’

2/ h2 = b’ c’

3/ b c = a h4/ 12 12 12

c b

h = + A B B

Bài tập 2 :

a/ Hãy viết định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn α qua hình vẽ sau : B

cạnh huyền cạnh đối

A Cạnh kề C

* Định nghĩa :

sinα =

huyen canh

doi canh

cosα =

huyen canh

ke canh

doi canh

cotg =

doi canh

ke canh

tgα = cotgβ cotgα = tgβ A C

Bài tập 3 : Hãy viết các hệ thức về cạnh và

góc trong tam giác vuông trên hình vẽ sau :

Trang 31

Bài bập 1 : Cho góc nhọn α Hãy điền số 0 hoặc 1 vào chổ trống (………) cho đúng : a/ sin2α + cos2α = ……….b/ tgα.cotgα = ………c/ ……….< sinα <

………

d/ ……….< cosα

<………

Bài bập 2 : Hãy khoanh tròn chữ cái đứng

trước câu trả lời đúng :a/ Cho tam giác ABC có A = 90^ 0 , B = 60^ 0

a = 6 3 Khi đó ta có độ dài b là :

A b = 2 3 B b= 3 3

C b = 9 D b = 4,5 3c/ Cho tam giác ABC có A = 90^ 0 ,B = 60^ 0 ,

Bài bập 3 : Hãy khoanh tròn chữ cái đứng

trước câu trả lời đúng :a/ Cho ∆ABC ( A = 90^ 0 ) , AH⊥BC ( H ∈

BC ) , BH = 4 , HC = 12 Kết quả nào sau đây là đúng ?

A B = 30^ 0 B B = 60^ 0

C B = 70^ 0 D B = 45^ 0 b/ Cho ∆ABC ( A = 90^ 0 ) , AH⊥BC ( H ∈ BC ) , AH = 6 , BH = 3 Kết quả nào sau đây là đúng ?

A sin B =

3

3 B sin B =

23

c/ Cho ∆ABC ( A = 90^ 0 ) , AH⊥BC ( H ∈ BC ) , AH = 6 , BH = 3 Kết quả nào sau đây là đúng ?

Trang 32

C sin C =

5

5 D sin C =

25

d/ Cho ∆HAB ( H^ = 900 ) , B = 60^ 0 , BH =

10 Kết quả nào sau đây là đúng ?

A AH= 20 B AH = 10 3

C AH = 15 3 D AH = 20 3

Bài bập 4 : Hãy khoanh tròn chữ cái đứng

trước câu trả lời đúng :a/ Trong hình sau khoảng cách AB là

A AB = 20 m

B AB = 10 3 m

C AB = 15( 3 -1) m

D AB = 20 3 m Hãy chọn kết quả đúng ?b/ Chiều cao của cây trong hình sau ( chính xác đến 0,1 m ) là :

4/ Củng cố : < Không >

5/ Dặn dò :

- Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK

Trang 33

- BTVN : Làm BT 33 -> 42 < SGK/ 95, 96>

- Tiết sau ôn tập chương I ( tiết 2 ) tiếp theo

14/10/2011

ÔN TẬP CHUƠNG I ( tiết 2)

I/ MỤC TIÊU :

- Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Rèn luyện kỹ năng dựng góc biết tỷ số lượng giác của nó, giải tam giác vuông vận dụng tính chiều cao chiều rộng của các vật thể trong thực tế v.v

Trang 34

2/ KTBC : < Không >

3/ Bài mới : < Luyện tập >

- Nhận xét ?

- HS hoạt động nhóm kết quả như sau

+ Trường hợp 2 ( hình 47) : Gọi y (cm ) là độ dài cạnh lớn trong hai cạnh còn lại là cạnh kề với góc 450 ,

a/ Ap dụng định lí pytago ta có :

62 2

4 =

=

AB BH

B^ ≈ 370 => C^ ≈ 530

Mặt khác sin B = ^ AH AB.sinB^

AB

AH => =

 AH = 6 sin 370 =>

AH≈3,6 cmb/ Để SMBC =SABCthì M phải cách

BC một khoảng bằng AH Do đó M

C

H7,564,5

Ngày đăng: 13/03/2017, 21:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và cho HS áp dụng - Giáo án hình học 9 mới 3 cột cực chuẩn học kì 1
Bảng v à cho HS áp dụng (Trang 4)
Bảng giải ? - Giáo án hình học 9 mới 3 cột cực chuẩn học kì 1
Bảng gi ải ? (Trang 7)
Bảng vẽ hình ghi GT - Giáo án hình học 9 mới 3 cột cực chuẩn học kì 1
Bảng v ẽ hình ghi GT (Trang 8)
Bảng hướng dẫn - Giáo án hình học 9 mới 3 cột cực chuẩn học kì 1
Bảng h ướng dẫn (Trang 12)
Bảng giải - Giáo án hình học 9 mới 3 cột cực chuẩn học kì 1
Bảng gi ải (Trang 14)
Bảng giải - Giáo án hình học 9 mới 3 cột cực chuẩn học kì 1
Bảng gi ải (Trang 16)
Bảng định lí &lt; SGK/86&gt; . - Giáo án hình học 9 mới 3 cột cực chuẩn học kì 1
ng định lí &lt; SGK/86&gt; (Trang 19)
Hình vẽ: - Giáo án hình học 9 mới 3 cột cực chuẩn học kì 1
Hình v ẽ: (Trang 28)
Hình vẽ: - Giáo án hình học 9 mới 3 cột cực chuẩn học kì 1
Hình v ẽ: (Trang 28)
Bảng cho HS lên bảng - Giáo án hình học 9 mới 3 cột cực chuẩn học kì 1
Bảng cho HS lên bảng (Trang 30)
Bảng yêu cầu  HS lên - Giáo án hình học 9 mới 3 cột cực chuẩn học kì 1
Bảng y êu cầu HS lên (Trang 31)
Bảng yêu cầu  HS lên - Giáo án hình học 9 mới 3 cột cực chuẩn học kì 1
Bảng y êu cầu HS lên (Trang 32)
Bảng giải ? - Giáo án hình học 9 mới 3 cột cực chuẩn học kì 1
Bảng gi ải ? (Trang 34)
Bảng cho HS nhận xét ? - Giáo án hình học 9 mới 3 cột cực chuẩn học kì 1
Bảng cho HS nhận xét ? (Trang 35)
Bảng yêu cầu HS suy - Giáo án hình học 9 mới 3 cột cực chuẩn học kì 1
Bảng y êu cầu HS suy (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w