1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an tu chon toan 9

64 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động 1 : Lý thuyết GV yêu cầu 1 vài HS phát biểu định lí ILí về các hệ thức giữa cạnh và góc trong thuyết tam giác vuông.. b=a.sinB=a.cosC; Sau đó cho HS viết các[r]

Trang 1

Tuần 1 Tiết: 1

Ngày soạn: 10/08

Ngày dạy: Tuần 1

ÔN TẬP VỀ CĂN BẬC HAI

A Mục tiêu:

- Ôn lại cho học sinh khái niệm về căn bậc hai đã học ở lớp 7

B Chuẩn bị:

GV: Soạn bài, các bài tập về căn bậc hai

HS: Ôn lại các khái niệm đã học

Trang 2

GV yêu cầu 3HS lên bảng làm.

Các HS khác làm bài vào tập sau đó nhận

GV yêu cầu 4HS lên bảng làm

Các HS khác làm bài vào tập sau đó nhận

xét bài làm ở bảng

Bài 3: Mỗi số sau đây là căn bậc hai của

số nào?

a=-5; b=0,2; c=0; d= 7 ; e= 4 3 ; f=25

GV yêu cầu 4HS lên bảng làm

Các HS khác làm bài vào tập sau đó nhận

xét bài làm ở bảng

II- Bài tập

1 Căn bậc hai của:

a) 0,64 là 0,8 và -0,8b) 0,01 là ±0,1

c) 8100 là ±90d) 10000 là ±100e)

64

100là ±

810f) 0,09 là ±0,3

Trang 3

Bài 4: các số sau đây số nào có cbh Tìm

các cbh không âm của các số đó

- Ôn tập lại định nghĩa, cách tìm căn bậc hai của một số

- Ôn tập lại các hằng đẳng thức và các cách phân tích đa thức thành nhân tử Tiếtsau ôn tập

Trang 4

Tuần 1 Tiết: 2

Ngày soạn: 14/08

Ngày dạy: Tuần 1

ÔN TẬP VỀ HĐT VÀ PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

Trang 5

2/ A 2 – 2A + B 2 =(A –B) 2

3/ A 2 – B 2 = (A +B)(A -B) 4/ A 3 +3A 2 B+3AB 2 +B 3 = (A +B) 3

= –(x2–10x+25)

= –(x+5)2c) x2 -4x +4= (x-2)2d) x2 -2=x2- ( 2)2

=(73–27)(73+27)

=46.100=4600c) 36+84+12.8

=62+82+2.6.8

=(6+8)2 =142 =196

Trang 6

Bài 3: Tìm điều kiện để các biểu thức sau

không âm:

a) 2x–3

b) –3x+5

c) x+9

GV yêu cầu HS nêu cách làm

Sau đó yêu cầu 3HS lên bảng làm bài

32b) –3x+5≥0

–3x≥–5

x≤

53

 x≤

53Vậy biểu thức đã cho không âm khi x≤

53c) x+9≥0

x≥–9Vậy biểu thức đã cho không âm khi x≥–9

Củng cố và dặn dò:

- Ôn tập lại các HĐT đáng nhớ

- Ôn tập lại các cách phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 7

- Củng cố lại cho học sinh các khái niệm về căn bậc hai , định nghĩa , kí hiệu

và cách khai phương căn bậc hai một số

B Chuẩn bị:

GV: Soạn bài , giải các bài tập trong SBT đại số 9

HS: Ôn lại các khái niệm đã học

Giải các bài tập trong SBT toán 9 ( trang 3 - 6 )

C Tiến trình dạy - học:

- GV yêu cầu Hs nhắc lại định nghĩa CBH

số học sau đó ghi tóm tắt lên bảng

Bài tập 5 ( SBT - 4 ) yêu cầu HS nêu cách

làm và làm bài Gọi 1 HS lên bảng làm

bài tập

- Gợi ý : dựa vào định lý a < b  a  b

với a , b  0

GV hướng dẫn cho h/s cách tìm tòi lời giải

trong từng trường hợp và khắc sâu cho h/s

- Hãy chứng minh theo chiều ngược lại

HS chứng minh tương tự (GV cho h/s về

nhà )

GV cho HS làm bài tập 4

Dựa vào đâu ta có thể tìm được x?

Gợi ý: dựa vào định nghĩa cbh

x a

II Bài tập:

1 Bài 5: (SBT - 4) So sánh (5ph)a) 2 v µ 2  1

Ta có : 1 < 2

1 2 1 1 2 1 2

1 2

Từ (1) và (2) ta suy ra :

ab 0 ab

Vậy chứng tỏ : a < b  a  b (đpcm)

3 Bài tập 4 SBT trang 5Tìm số x không âm biết:

Trang 8

- Xem lại các bài tập đã giải, học định nghĩa và cách áp dụng.

- Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm

- Làm bài tập 3 trang 5 SBT

Trang 9

Tuần 2 Tiết 4

Ngày soạn: 20/08

Ngày dạy: Tuần 2

CHỦ ĐỀ II: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG (TIẾT 1)

HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG

+ HS: - Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Giải bài tập trong SGK và SBT

C Tiến trình dạy - học:

Hãy phát biểu các định lí về hệ

thức lượng trong tam giác vuông

viết CTTQ

GV vẽ hình và yêu cầu h/s viết các

hệ thức lượng trong tam giác

vuông

- GV gọi HS đọc đề bài , vẽ hình

và ghi GT , KL của bài toán

- Hãy điền các kí hiệu vào hình vẽ

sau đó nêu cách giải bài toán

c

1 b

1 h

9 7 BC

AC AB

 ..

 x = 130

63

Trang 10

- GV yêu cầu HS đọc đề bài và ghi

cạnh và đường cao trong tam giác

vuông hãy tính AB theo BH và

BC

- Hãy viết hệ thức liên hệ từ đó

thay số và tính AB theo BH và

BC

- GV cho HS trình bày lời giải

- Tương tự như phần (a) hãy áp

dụng các hệ thức liên hệ giữa cạnh

và đường cao trong tam giác

vuông để giải bài toán phần (b)

- H/S nhận xét và sửa sai nếu có

2 Bài tập 5: ( SBT - 90 )

GT  ABC (A= 900)

AH  BC (HBC)

KL a) AH=16;BH=25.Tính AB,AC,BC,CHb)AB=12;BH=6.Tính AH, AC, BC, CH

AB 2

35,24Lại có : CH =BC - BH  CH = 10,24

Mà AC2 = BC CH

 AC2 = 35,24 10,24  AC  18,99

b)Xét  AHB ( H= 900)

Ta có: AB2 = AH2 + BH2 ( đ/l Pytago)

 AH2 = AB2 - BH2 =122 - 62 = 108

 AH  10,39 Theo hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường caotrong tam giác vuông ta có :

AB2 =BC.BH ( Đ/L 1) BC =  6 

12 BH

- Nêu các hệ thức liên hệ giữa các cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Nêu cách giải bài tập 12 ( SBT - 91) - 1 HS nêu cách làm (tính OH biết BO và HB)

HD: (2phút)

- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Trang 11

TIẾT 2: CĂN BẬC HAI - HẰNG ĐẲNG THỨC A2 A (tt)

A Mục tiêu:- Củng cố lại cho học sinh các khái niệm về căn bậc hai , định nghĩa , kí

hiệu và cách khai phương căn bậc hai một số

- Áp dụng hằng đẳng thức A 2 A vào bài toán khai phương và rút gọn biểu thức

có chứa căn bậc hai đơn giản Cách tìm điều kiện để căn thức có nghĩa

B Chuẩn bị:

GV: Soạn bài , giải các bài tập trong SBT đại số 9

HS: Ôn lại các khái niệm đã học , nắm chắc hằng đẳng thức đã học

Giải các bài tập trong SBT toán 9 ( trang 3 - 6 )

C Tiến trình dạy - học:

- GV yêu cầu Hs nhắc lại định nghĩa CBH

số học sau đó ghi tóm tắt lên bảng

- Nêu điều kiện để căn A có nghĩa ?

- Nêu hằng đẳng thức căn bậc hai đã học?

GV khắc sâu cho h/s các kiến thức có liên

quan về CBH số học

- GV cho h/s làm bài tập 12 sau đó gọi HS

lên bảng sửa bài GV sửa bài và chốt lại

cách làm

- Nêu điều kiện để căn thức có nghĩa

Bài tập 14 ( SBT - 5 ) gọi học sinh nêu

cách làm và làm bài GV gọi 1 HS lên

bảng làm bài

Gợi ý: đưa ra ngoài dấu căn có chú ý đến

dấu trị tuyệt đối

x a

x   x + 3 > 0  x > -3 Vậy với x > - 3 thì căn thức trên có nghĩa Bài 14: Rút gọn biểu thức (7ph)

Trang 12

- Nêu lại định nghĩa căn bậc hai số học và điều kiện để căn thức có nghĩa

- Áp dụng lời giải các bài tập trên giải bài tập 13 ( SBT - 5 ) ( a , d )

- Giải bài tập 21 ( a ) SBT (6)

Hướng dẫ n : (3ph)

- Xem lại các bài tập đã giải, học định nghĩa, hằng đẳng thức và cách áp dụng

- Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm

Áp dụng tương tự giải bài tập 19 , 20 , 21 ( SBT 6 )

Trang 13

+ HS: - Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Giải bài tập trong SGK và SBT

C Tiến trình dạy - học:

Hãy phát biểu các định lí về hệ thức

lượng trong tam giác vuông viết

CTTQ

GV vẽ hình và yêu cầu h/s viết các

hệ thức lượng trong tam giác vuông

GV yêu cầu H/S đọc đề bài tập 11

( SBT- 90 ) và hướng dẫn vẽ hình và

ghi GT , KL của bài toán

* Gợi ý: -  ABH và  ACH có đồng

- GV cho HS làm sau đó lên bảng

trình bày lời giải

c

1 b

1 h

AHB AHC  900

và ABHCAH (cùng phụ với góc BAH )

  ABH  CAH (g.g)S

Trang 14

Bài tập: Cho ABC ABC vuông

lần lượt vuông góc với AB và AC

Hỏi tứ giác AEPF là hình gì?

AH 2 2

( cm ) Vậy BH = 25 cm ; HC = 36 (cm )

Vì AH BC (gt)  AB.AC = AH.BC  AH =

6.8

4,8 10

AB AC

BC   b) Xét tứ giác AEPF có:

BAC= AEP=AFP 900 (1)

Mà EAP PAF  (vì AP là tia pg)

 APE vuông cân tại E  AE = EP (2)

Từ (1); (2)  Tứ giác AEPF là hình vuông

Củng cố: (3phút)

- Nêu các hệ thức liên hệ giữa các cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Nêu cách giải bài tập 12 ( SBT - 91)

1 HS nêu cách làm ( tính OH biết BO và HB )

HD: (2phút)

- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Xem lại các bài tập đã làm BTVN: bài 12

Trang 15

- Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương.

- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quannhư tính toán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày

- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH

Nêu định lí liên hệ giữa phép nhân,

phép chia và phép khai phương?

- H/S lần lượt nêu các công thức và

+ GV yêu cầu h/s thảo luận nhóm

trong 5 phút lên bảng trình bày

- Đại diện các nhóm trình bày bảng

GV nhận xét và kết luận cách trình

bày của học sinh

Muốn so sánh 16 vµ 15. 17ta làm

ntn ?

- GV gợi ý cho học sinh cách trình

bày bài làm của mình và lưu ý cho

học sinh cách làm dạng bài tập này

a

5

64 9 100

=

49.81 64.9 =

Trang 16

+ Muốn giải phương trình này ta

làm ntn?

- H/S nêu các cách trình bày

- GV yêu cầu h/s trình bày bảng

Gợi ý: x2 - 5 = 0  x2  5

+ GV nêu nội dung phần b và yêu

cầu h/s suy nghĩ cách giải pt này

+ HS: Ta biến đổi phương trình về

dạng pt có chứa dấu GTTĐ để giải

tiếp

- H/S: Trình bày bảng

+ GV khắc sâu cho h/s cách giải

phương trình chứa dấu căn ta cần

bình phương hai vế của phương

trình để làm mất dấu căn bậc hai

(đưa pt về dạng cơ bản Phương trình

tích - phương trình chứa dấu GTTĐ)

- Học thuộc các quy tắc , nắm chắc các cách khai phương và nhân các căn bậc hai.

- Xem lại các bài tập đã sửa, làm các phần còn lại của các bài tập ở trên

- Làm bài tập 25, 29, 38, 44 ( SBT – 7, 8 )

Trang 17

Tuần 4 Tiết 8

Ngày soạn: 07/09

Ngày dạy: Tuần 4

CHỦ ĐỀ II: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

TIẾT 3:

TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CUẢ GÓC NHỌN

A MỤC TIÊU

- Ôn tập và củng cố cho HS vể tỉ số lượng giác của góc nhọn trong một tam giác

vuông, tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

- HS nắm vững các tỉ số lượng giác của góc nhọn, tỉ số lượng giác của hai góc phụ

GV yêu cầu HS nhắc lại các tỉ số lượng

giác của góc nhọn trong tam giác

vuông

Hoạt động 2 : Bài tậpBài tập 22 SBT trang 106

Cho ABC vuông tại A Chứng minh

AB sin B

AC sin CBài 23:

Trang 18

thập phân thứ 3), biết rằng cos3000,866

AB=BC.cosB=8.cos300

=8.0,866 =6,928Bài 24:

a) Ta có tan=

ACAB

ABC ta có:

BC2=AB2+AC2 =62+2,52 =36+6,25=42,25(cm)

Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

Trang 19

- Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương.

- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quannhư tính toán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày

- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH

Nêu định lí liên hệ giữa phép nhân,

phép chia và phép khai phương?

- H/S lần lượt nêu các công thức và

a) 4(a 3) 2 với a≥3

b) 9(b 2) 2 với b<2

c) a (a 1)2  2 với a>0

d) b (b 1)2  2 với b<0

GV yêu cầu HS nêu cách làm Sau

đó gọi 4HS lên bảng làm bài

=3(2–b) (vì b<2)c) a (a 1)2  2 a a 1

= a(a+1) (vì a>0)d) b (b 1)2  2 b b 1

=(-b).(1–b) =b.(1–b) (vì b<0)Bài 2: Rút gọn các biểu thức:

Trang 20

GV yêu cầu HS áp dụng quy tắc

khai phương một thương để làm

bài

Bài 3: Rút gọn các biểu thức:

a P = 2 1

1 2

x x

(a 0)

2 2 a 2 2a8a

x x

=

 

2 2

1 1 2

1 2

x x

1 1

1

2

2 2

x x

2

4

x 1

1

1

1

2 2

y y

- Học thuộc các quy tắc , nắm chắc các cách khai phương một tích và một thương,

cách nhân, chia các căn bậc hai

Trang 21

Tuần 5 Tiết 10

Ngày soạn: 17/09

Ngày dạy: Tuần 5

CHỦ ĐỀ II: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

TIẾT 4:

TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CUẢ GÓC NHỌN

A MỤC TIÊU

- Ôn tập và củng cố cho HS vể tỉ số lượng giác của góc nhọn trong một tam giác

vuông, tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

- HS nắm vững các tỉ số lượng giác của góc nhọn, tỉ số lượng giác của hai góc phụ

GV yêu cầu HS nhắc lại các tỉ số lượng

giác của góc nhọn trong tam giác

vuông

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài 26 Cho tam giác ABC vuông tại A,

trong đó AB=6cm, AC=8cm tính tỉ số

lượng giác của góc B, sau đó suy ra các tỉ

số lượng giác của góc C

GV yêu cầu HS nêu cách làm

BC 10 5 TanB=

AB  6 3

Trang 22

Bài 28 Biến đổi các tỉ số LG sau thành

TSLG của các góc nhỏ hơn 45o

Sin 47o; cos 53o; sin 47o20’; tan62o;

cot82o45’

Gv yêu cầu HS nêu cách làm

Gợi ý: dựa vào tỉ số lượng giác của hai

GV yêu cầu HS đứng tại chỗ nhận xét về

quan hệ giữa hai góc 32o và 68o; 76o và

Sin C=cos B=

3

5;Cos C=sin B=

45tanC=cotB=

3

4 ;cotC=tanB=

43Bài 28:

Sin 47o=cos 43o; cos 53o=sin 37o; sin 47o20’=cos 42o40’;

tan62o = cot 28o; cot82o45’=tan7o15’

= Tan 76o – Tan 76o =0

b)

Ta có cosC=

ACBC

Ôn lại các tỉ số lượng giác đã học

Xem lại các dạng bài tập đã làm

Trang 23

- Ôn lại cách đưa thừa số ra vào dấu căn.

- HS nắm vững cách đưa thừa số ra vào dấu căn

- Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn các biểu thức chứa căn bậc hai thông qua các phépbiến đổi

B- CHUẨN BỊ:

- Gv: bài soạn, bài tập, SGK, SBT

- HS: ôn lại công thức đưa thừa số ra, vào trong dấu căn

II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 : Lý thuyết

GV yêu cầu hai HS lên bảng viết công

thức đưa thừa số ra ,vào trong biểu thức

chứa căn bậc hai

Các HS khác nhận xét

I.Lí thuyết :

1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

a) A B2 A B ( với A 0; B 0) b) A B2  A B ( với A 0; B 0)

2 Đưa thừa số vào trong dấu căn:

a) A BA B2 ( với A 0; B 0) b) A B  A B2 ( với A 0; B 0)

và sửa sai (nếu có)

Bài 1 đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

a) 7x2 x 7 x 7(x 0) b) 25x3  25.x x 5 x x2 

=5x x (x>0)c) 48y4  16.3 y 2 2 4y 32Bài 2: đưa thừa số vào trong dấu căn:

Trang 24

GV đưa ra bài tập 3.

Yêu cầu HS đọc đề và sau đó nêu cách

làm

Gợi ý: đưa thừa số ra ngoài dấu căn

GV yêu cầu 3HS lên bảng làm bài

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

Trang 25

Tuần 6 Tiết 12

Ngày soạn: 22/09

Ngày dạy: Tuần 6

CHỦ ĐỀ II: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

TIẾT 5: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I MỤC TIÊU

- Nắm vững các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Biết áp dụng các hệ thức đã học vào các bài tập giải tam giác vuông

- Hiểu được tính thực tế của các hệ thức này thông qua các bài tập thực tế

II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 : Lý thuyết

GV yêu cầu 1 vài HS phát biểu định lí

về các hệ thức giữa cạnh và góc trong

tam giác vuông

Sau đó cho HS viết các hệ thức

I- Lí

thuyếtb=a.sinB=a.cosC;

c=a.sinC=a.cosB;

b=c.tanB=c.cotC;

c=b.tanC=b.cotB

Hoạt động 2 : Bài tập

GV treo bảng phụ ghi đề bài, hình vẽ và

phát phiếu học tập cho học sinh và yêu

cầu các em thảo luận và trả lời từng

phần ( mỗi nhóm làm 1 phần)

Sau 5 phút đại diện các nhóm trả lời kết

quả thảo luận của nhóm mình

Tại sao số đo góc K là 300 ?Giải thích ?

Tại sao HK có độ dài bằng 12 3?

(Vì KH = HI tan 600 = 12 3)

GV đưa ra bài tập 59 (a,b)

Học sinh đọc bài và vẽ hình vào vở

Muốn tìm x ta làm như thế nào? Dưạ

vào đâu để tính ?

- Muốn tìm x ta cần tính được CP , dựa

vào tam giác ACP để tính

GV cho h/s thảo luận và 1 h/s trình bày

bảng tìm x

- Vậy ta tính y như thế nào?

Bài tập: (10 phút)Cho hình vẽ Biết HI = 12; I  600.Khi đó:

a, Tìm x; y trong hình vẽ sau:

Xét ACP(P 900) có CAP  300,AC=12

Ta có CP = AC SinCAP

= 12 Sin300 = 12.0,5 = 6

 x = 6

Trang 26

- H/S trình bày tiếp cách tìm y dưới sự

- Muốn tìm x ta cần tính được BC , dựa

vào tam giác ABC để tính

GV cho h/s thảo luận và 1 h/s trình bày

bảng tìm x

- Vậy ta tính y như thế nào ?

- H/S trình bày tiếp cách tìm y dưới sự

6 50

Sin

6 7,833 0,7660

 y = 7,8b

Ta có AD =AC.tan CDA

Trang 27

- Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.

- HS nắm vững cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn các biểu thức chứa căn bậc hai thông qua các phép biến đổi

B- CHUẨN BỊ:

- Gv: bài soạn, bài tập, SGK, SBT

- HS: ôn lại công thức khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 : Lý thuyết

GV cho HS lên bảng viết lại các cộng

thức khử mẫu của biểu thức lấy căn và

trục căn thức ở mẫu

I- Lí thuyết a) Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

B  B (B≠0; A.B≥0)b) Trục căn thức ở mẫu:

(B 0)B

2 2

GV yêu cầu HS nêu cách làm từng

bài Sau đó yêu cầu 2HS lên bảng

5+ 5 + 5- 25+ 5 5- 5

Trang 28

Bài 2:

GV yêu cầu HS nêu cách làm từng

bài Sau đó yêu cầu 2HS lên bảng

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

Trang 29

Tuần 7 Tiết 14

Ngày soạn: 28/09

Ngày dạy: Tuần 7

CHỦ ĐỀ II: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

TIẾT 6: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG

A MỤC TIÊU

- Ôn tập và củng cố cho HS các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.

- HS nắm vững các các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- Rèn kĩ năng áp dụng vào tam giác vuông.

B CHUẨN BỊ:

+ GV: giáo án, SGK, SBT, thước thẳng, êke

+ HS: Ôn tập kiến thức đã học về các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giácvuông

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 : Lý thuyết

GV yêu cầu 1 vài HS phát biểu định lí

về các hệ thức giữa cạnh và góc trong

tam giác vuông

Sau đó cho HS viết các hệ thức

II- Lí thuyếtb=a.sinB=a.cosC;

c=a.sinC=a.cosB;

b=c.tanB=c.cotC;

c=b.tanC=b.cotB

Hoạt động 2 : Bài tập

GV yêu cầu HS đọc đề bài 61 trang 98 SBT

GV hướng dẫn HS vẽ thêm đường phụ để

tạo thành tam giác vuông

Sau đó yêu cầu HS nêu cách làm

Yêu cầu lần lượt 2HS lên bảng trình bày

Các HS khác tự trình bày vào tập và kiểm

 BH = HC =

5 2,5

Trang 30

Bài 1.

Yêu cầu HS nêu cách rút gọn biểu thức P

sau đó 1 HS lên bảng trình bày

4,3 40

Sin 6,7

Ta có AH = DH cotDAH

 AH = 4,3 Cot400 4,3.1,19185,1

Mà AB = AH – BH = 5,1 – 2,5 = 2,6Vậy AD 6,7; AB = 2,6 Bài 1: (10 phút)

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

Trang 31

- Ôn lại cách rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai thông qua các phép biến đổi đã học.

- HS nắm vững cách rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

- Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn các biểu thức chứa căn bậc hai thông qua các phép

biến đổi

B- CHUẨN BỊ:

- Gv: bài soạn, bài tập, SGK, SBT

- HS: ôn lại các công thức biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai như: đưa thừa số

ra và vào dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 : Lý thuyết

GV yêu cầu HS nhắc lại sau đó lên bảng

viết các công thức biến đổi biểu thức chứa

căn bậc hai đã học

GV yêu cầu HS nhắc lại các phép biến đổibiểu thức chưa căn bậc hai đã học Sau đóyêu cầu 2HS lên bảng viết công thức

Lí thuyết: Hoạt động 2 : Bài tập

GV cho HS suy nghĩ trong thời gian 3

phút sau đó yêu cầu từng HS chọn đáp

3 2

A.4 40<2 80 B.4 40>2 80 C.4 40=2 80

Kết quả: 1 - C ; 2 - C ; 3 - C ; 4 - B;

Bài tập 1

Trang 32

34

Ngày đăng: 10/07/2021, 21:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w