1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

TUAN 27 My Ha

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 73,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hướng dẫn cắt rời hình vuông và dán - Cắt theo cạnh AB, AD, DC, BC - Bôi 1 lớp hồ mỏng, dán cân đối, phẳng - Hướng dẫn cách kẻ, cắt hình vuông đơn giản * Học sinh thực hành : - Yêu cầu[r]

Trang 1

TUẦN 27 THỨ

18/03

ĐẠO ĐỨC

TIẾNG VIỆT

TOÁN

27 2 105

Cảm ơn và xin lỗi (T2)

Từng Tiếng rời Luyện tập

19/03

TOÁN

ÂM NHẠC

TIẾNG VIỆT

106 27 2

Bảng các số từ 1 đến 100

Học hát: Bài Hòa bình cho bé (tt)

Tiếng khác nhau

20/03

TOÁN THỦ CÔNG

TIẾNG VIỆT

107 27 2

Luyện tập Cắt, dán hình vuông (t2) Tiếng khác nhau từng phần

21/03

TOÁN

MĨ THUẬT

TIẾNG VIỆT

108 27 2

Luyện tập chung

Vẽ hoặc nặn cái ô tô Tiếng thanh ngang

Tập nặn hoặc vẽ cái ô tô theo ý thích

22/03

THỂ DỤC

TN-XH

TIẾNG VIỆT

SHL

27 27 2 27

Bài thể dục Trò chơi Con mèo

Phụ âm Sinh hoạt lớp

Trang 2

Thứ hai ngày 18 tháng 03 năm 2013 PPCT: 27 ĐẠO ĐỨC

CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (T2)

I MỤC TIÊU

- HS nêu được khi nào cần nói cảm ơn ,xin lỗi

- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

- HSK-G: Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi

II.CHUẨN BỊ

Giáo viên : VBT đạo đức

Học sinh : VBT Đạo đức

III CÁC HOẠT ĐỘNG

G

Hoạt động HS

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ :

- Khi nào cần nói lời cảm ơn ?

- Khi nào cần nói lời xin lỗi ?

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới :

* Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm bài tập 3

MT: Hs biết nói lời cảm ơn ,xin lỗi trong các

tình huống cụ thể

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 3

- Chia nhóm, YC HS quan sát tranh, thảo luận

- Hãy đánh dấu + vào ô trống trước cách ứng

xử phù hợp :

- Gọi đại diện lên bảng trình bày kết quả

Kết luận :Tình huống 1 cách ứng xử 3 là phù

hợp Tình huống 2 cách ứng xử 2 là phù hợp

* Hoạt động 2 : chơi ghép hoa

MT: Hs biết cảm ơn và xin lỗi là thể hiện lòng

tôn trọng của mình và sự tôn trọng đối với

người khác

- Chia nhóm và giao cho mỗi nhóm hai nhị hoa

và các cách hoa

1’

4’

26’

HS hát -2 HS : Được người khác quan tâm giúp đỡ Khi làm phiền người khác

- 2 HS nêu

- Thảo luận nhóm đôi

- Từng cặp HS thực hành thảo luận BT3

a Nếu em sơ ý làm rơi hộp bút của bạn xuống đất

Bỏ đi, không nói gì Chỉ nói lời xin lỗi bạn Nhặt hộp bút lên và nói lời xin lỗi bạn

- 2 cặp HS trình bày trước lớp

- HS khác nhận xét bổ sung

- Lắng nghe

- Thảo luận nhóm 4

Ngày soạn: 15/03/2013

Ngày dạy: 18/03/2013

Trang 3

- Nêu yêu cầu HS ghép hoa

- Theo dõi giúp đỡ các nhóm

- Gọi đại diện lên bảng trình bày kết quả

Kết luận : Tình huống cần nói cảm ơn, xin lỗi

* Hoạt động 3 : HS làm bài tập 6

MT: Hs chọn đúng từ cần điền vào chổ chấm

- Giải thích yêu cầu bài tập

- YC HS đọc các từ được chọn

Kết luận : Cần nói cảm ơn khi được người khác

quan tâm giúp đỡ, việc gì dù nhỏ…

4 Củng cố

GV hỏi lại tựa

GV nêu một vài tình huống cho HS xử lí

5 Dặn dò :

- Thực hiện lời nói cảm ơn, xin lỗi trong giao

tiếp

- Chuẩn bị bi học sau

3’

1’

- Làm việc theo nhóm : Lựa chọn những cánh hoa có ghi tình huống cần nói cảm ơn

- Đại diện trình bày kết quả của mình

- HS khác nhận xét bổ sung

- Lắng nghe

- HS làm bài tập cá nhân

- Lắng nghe

Cảm ơn và xin lỗi

HS xử lí tình huống

- Lắng nghe

PPCT: 105 TOÁN

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biết

phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

- HS làm bài tập bài 1, 2 (a-b), 3 (cột a-b), 4

- HS khuyết tật làm bài 1, 3(a)

II PHƯƠNG TIỆN:

Giáo viên: Sgk, phiếu học tập

Học sinh: - bảng con, vở

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ:

Hôm trước học bài gì?

- Gọi HS sửa BT 3 :

GV gọi HS lên bảng làm bài

Xếp theo thứ tự : 39 , 65 , 73 , 23 , 98

-Từ bé đến lớn

-Từ lớn đến bé

- GV nhận xét

GV ghi điểm Nhận xét KTBC

3 Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1’

4’

31’

Hát

Hs trả lời

3 HS lên bảng làm

Cả lớp làm bảng con

Trang 4

Giới thiệu bài.

HD HS làm các bài tập SGK

* Hoạt động 1: Bài 1

Mục tiêu: biết viết các số có hai chữ số

Bai 1 : GV gọi HS nêu yêu cầu của bài

a) ba mươi, mười ba, mười hai, hai mươi

b) bảy mươi bảy, bốn mươi tư, chín mươi sáu,

sáu mươi chín,

c) tám mươi mốt, mười, chín mươi chín, bốn

mươi tám

Hoạt động 2: bài 2 (a, b)

MT: biết tìm số liền sau của một số

GV gọi HS nêu yêu cầu của bài

MẪU : Số liền sau của 80 là 81

YC HS nhắc lại số liền sau của một số

Câu a, b GV hướng dẫn HS làm vào vở

a) Số liền sau của 23 là …;

Số liền sau của 70 là …

b) Số liền sau của 84 là …

Số liền sau của 98 là …

Nhận xét, chữa bài

* Hoạt động 3: Bài 3 (cột a, b)

MT : Biết so sánh các số có hai chữ số

GV gọi HS nêu yêu cầu của bài

Hướng dẫn HS làm theo nhóm 4

Nhận xét, sửa bài

Hỏi HS cách so sánh hai số cụ thể trong bài tập

(chẳng hạn: 34 < 50 vì 3 chục bé hơn 5 chục)

* Hoạt động 3: Bài 4

MT: Biết phân tích số có hai chữ số thành tổng

của số chu và số đơn vị

Gọi HS nêu YC

Hướng dẫn mẫu: a 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị;

ta viết : 87 = 80 + 7

YC học sinh làm vào vở

Chấm, chữa bài

Luyện tập

HS lắng nghe

Viết số

3 HS lên bảng làm :

30 , 13 , 12 , 20

77 , 44 , 96 , 69

81 , 10 , 99 , 48

Viết theo mẫu

1 HS đọc theo mẫu

- Muốn tìm số liền sau của 81 ta thêm 1 vào số 80 ta được 81 Vậy số liền sau của 80 là 81

- HS trả lời miệng c) Số liền sau của 23 là 24;

Số liền sau của 70 là 71 d) Số liền sau của 84 là 85

Số liền sau của 98 là 99

Điền dấu vào chỗ chấm Nhóm thảo luận – làm bài

a 34 < 50 b 47 > 45

78 > 69 81 < 82

72 < 81 95 > 90

62 = 62 61 < 63

Viết theo mẫu

2, 3 HS đọc lại câu mẫu

- HS làm vào vở

b 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị; ta viết:

59 = 50 + 9

c 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị; ta viết:

20 = 20 + 0

d 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị; ta viết:

99 = 90 + 9

Trang 5

4 Củng cố:

Vừa học bài gì?

Số liền sau của 49 là số nào ?

Số liền sau của 55 là số nào ?

5 Dặn dò: Xem trước bài sau

Nhận xét tiết học

3’

1’

- 1 HS nêu lại tựa

- 2 HS trả lời

- HS lắng nghe

**************************************************

Thứ ba ngày 19 tháng 03 năm 2013

TOÁN

PPCT 106 BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100

I MỤC TIÊU:

-Nhận biết được 100 là số liền sau của 99; đọc, viết, lập được bảng các số từ 0 đến

100; biết một số đặc điểm của các số trong bảng

- HS làm được các bài tập 1, 2, 3

- HS khuyết tật làm được bài 2

II PHƯƠNG TIỆN :

- GV: SGK

- HS: SGK, vở Toán, bảng con

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

Hoạt động của giáo viên T

G

Hoạt động của học sinh

1) Ổn định.

2) Kiểm tra bài cũ:

Gv cho hs lên làm bài tập : 45…47 ; 78…69 ; 53…

53

Nhận xét KTBC

3) Các hoạt động dạy học bài mới:

* Gtb: Bảng các số từ 1 đến 100

* Hoạt động 1: Giới thiệu bước đầu về số 100

Mục tiêu: Nhận biết về số 100 là số liền sau của 99,

đọc ,viết số 100

Gv hỏi HS theo câu hỏi BT 1

+ Số liền sau 97 là bao nhiêu ?

+ Số liền sau 98 là bao nhiêu ?

+ Vậy số liền sau 99 là bao nhiêu ?

+ Vì sao em biết ?

-Gv cho hs quan sát số 100 và tiếp tục hỏi :

1’

4’

31’

Luyện tập

HS lên bảng làm lớp làm bảng con

Nhắc tên bài

98 99 100

Vì 99 thêm 1 = 100

Ngày soạn: 16/03/2013

Ngày dạy: 19/03/2013

Trang 6

+ Số 100 có mấy chữ số ?

-Gv đọc 100 -> hướng dẫn cách viết

-Nhận xét

Nghỉ giữa tiết

* Hoạt động 2: Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100

- MT: Biết tự lập bảng các số từ 1 đến100

-Gv cho hs nêu yêu cầu bài tập 2

-Gv hướng dẫn cho hs :

+ Nhận xét cho cô các số ở hàng ngang đầu tiên ?

+ Nhận xét cho cô hàng đơn vị của các số ở cột dọc

đầu tiên ?

+ Nhận xét cho cô các số ở hàng chục ?

-> Gv kết luận : Đây chính là mối quan hệ giữa các số

trong bảng số từ 1 đến 100

-Gv cho hs làm bài tập 2

-Gv cùng hs chữa bài

-Nhận xét

* Hoạt động 3: Làm BT3

MT: Biết một số đặc điểm các số trong bảng

Gv cho hs nêu yêu cầu của bài tập 3

-Gv hướng dẫn hs làm bài :

-Trong phần a gv hỏi hs :

+ Số lớn nhất có một chữ số trong bảng số là số nào ?

+ Số bé nhất có một chữ số trong bảng số là số nào ?

+ Ngoài ra, còn số nào bé nhất có 1 chữ số không ?

-Trong phần b gv hỏi hs :

+ Số tròn chục lớn nhất là số nào ?

+ Số tròn chục bé nhất là số nào ?

-Trong phần c gv hỏi hs :

+ Số bé nhất có 2 chữ số là số nào ?

+ Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào ?

-Trong phần d gv hỏi hs :

+ Đọc cho cô các số có 2 chữ số giống nhau ?

-Gv cho hs làm bài tập

-Nhận xét

4 Củng cố:

Vừa học bài gì?

YC HS đọc các số theo thứ tự … đến 100

5 Dặn dò: Xem trước bài “ Luyện tập”

Nhận xét, tuyên dương

3’

1’

-Có 3 chữ số -Hs đọc cá nhân, lớp viết bc

Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100

-Các số hơn kém nhau 1 đơn vị -Hàng đơn vị giống nhau và đều là 1

-Các số hơn kém nhau 1 chục

Hs làm bài vảo phiếu

Hs : Viết số

-Số 9 -Số 1 -Số 0

-Số 90 -Số 10

-Số 10 -Số 99

-Số 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99

-Hs làm vở

- Bảng các số từ 1 đến 100

- Lắng nghe

PPCT: 27 ÂM NHẠC

HÒA BÌNH CHO BÉ (TT)

Trang 7

(GV chuyên)

***********************************************

Thứ tư ngày 20 tháng 03 năm 2013

PPCT: 107 TOÁN

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Viết được số có hai chữ số, viết được số liền trước, số liền sau của 1 số; so sánh

các số, thứ tự số

- HS làm bài tập 1, 2, 3

- HS khuyết tật làm bài 3

II PHƯƠNG TIỆN:

Học sinh: SGK, vở tập trắng, bảng con

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN T

G HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1.Ổn định

2.KTBC: Bảng các số từ 1 đến 100

- YC HS lần lượt đọc các số từ 1 đến 100

+ YC HS trả lời:

- Các số có một chữ số là những số nào ?

- Các số tròn chục là những số nào ?

- YC HS nhận xét – GV nhận xét, ghi điểm

+ Nhận xét chung

3 Các hoạt động dạy- học:

* GTB: những tiết học vừa qua chúng ta đã

được học về các số có hai chữ số, đã biết cách

tìm số liền trước, số liền sau của một số… bài

học hôm nay chúng ta sẽ ôn luyện lại những

kiến thức đó qua bài Luyện tập – viết bảng

Hoạt động 1 : bài 1

Mt: Học sinh viết được số có 2 chữ số

- Gọi HS nêu YC

- Gọi HS nêu lại nội dung bài tập

- GV đọc cho HS làm vào bảng

Nhận xét, sửa bài ở BC, BL

1’

4’

31’

HS hát

- Mỗi HS đọc khoảng 10 số đến hết

- H1: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

- H2: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90

- 1 HS nhắc lại tựa

- Viết số

- 2 HS K-G đọc to -Học sinh viết vào bảng con – bảng lớp:

33, 90, 99, 58, 85, 21, 71, 66, 100

Ngày soạn: 17/03/2013

Ngày dạy: 20/03/2013

Trang 8

-Gọi học sinh đọc lại các số đã viết

Hoạt động 2: bài 2

Mục tiêu: Viết được số liền trước, số liền sau

của 1 số; so sánh các số

Phần 2a)

-Giáo viên hỏi : Muốn tìm số liền trước 1 số em

phải làm như thế nào ?

- Vậy Số liền trước của 62 là … ?

- Phần còn lại GV tổ chức cho HS chơi trò chơi

Đố bạn – 1 HS lên điền kết quả

Nhận xét, tuyên dương những em chơi tốt

Phần 2b) : Chúng ta đã biết cách tìm số liền

trước của một số là bớt đi 1 Vậy muốn tìm số

liền sau ta phải làm như thế nào ?

- Cho HS làm vào PHT – 1 HS làm ở phiếu lớn

- Chấm một số phiếu – nhận xét

GV nhận xét, sửa bài

* Nghỉ giữa tiết

Phần c) : Vừa rồi các em đã tìm số liền trước,

tìm số liền sau Vậy muốn tìm số liền trước ta

làm như thế nào ? Tìm số liền sau ta làm ntn?

 Bây giờ chúng ta sẽ tìm số liền trước và số liền

sau của một số (đính bảng)

- GV hướng dẫn mẫu: số đã biết là số 45, vậy

số liền trước số 45 là số nào ? Số liền sau số 45

là số nào ? (Gv kết hợp ghi bảng)

- YC HS đọc lại các số: 44 45 46

- Phần còn lại cô chia lớp làm 3 nhóm, chúng ta

thảo luận tìm ra số liền trước, số liền sau rồi

viết kết quả vào chỗ trống

-GV NX - tuyên dương nhóm làm đúng

- Hướng dẫn HS so sánh 3 số ở từng dòng để

thấy quan hệ số liền trước, số liền sau của một

số

Hoạt động 3: bài 3

MT: Biết thứ tự các số

-Nêu yêu cầu của bài tập

-3 học sinh đọc Lớp đọc ĐT 1 lần

- 2 HS nêu YC bài: Viết số

- Tìm số liền trước 1 số ta bớt đi 1 đơn vị

2 – 3 Hs nhắc lại

- 1 HS trả lời, HS khác nhận xét, nhắc lại

HS chơi trò chơi Đố bạn: hỏi – trả lời

Số liền trước của 61 là 60

Số liền trước của 80 là 79

Số liền trước của 79 là 78…

-Thêm 1 đơn vị vào 1 số đó ta được số đứng liền sau số đó

- HS làm vào PHT:

Số liền sau của 20 là 21

Số liền sau của 38 là 39

Số liền sau của 75 là 76

Số liền sau của 99 là 100

* HS chơi trò chơi

- 2 HS trả lời

Lắng nghe

- H1: số liền trước số 45 là 44 H2: số liền sau số 45 là 46

- 2 HS đọc lại

- Lớp chia 3 nhóm theo 3 tổ

HS thảo luận điền vào phiếu

Số liền trước Số đã biết Số liền sau 44

68 98

45 69 99

46 70 100

- HS so sánh: Số 68 < 69 < 70 …

Trang 9

- GV HD: ? Bạn nào có thể đếm cho cô các số

từ 50 đến 60 ?

GV kết hợp viết các số từ 50 đến 60

- Gv hướng dẫn HS làm ý thứ 2 vào vở

Lưu ý HS các số được viết ngăn cách nhau bởi

dấu phẩy

-Giáo viên nhận xét sửa bài

4.Củng cố :

Chúng ta vừa học xong bài gì ?

? Muốn tìm số liền trước (số liền sau) của một

số ta làm như thế nào ?

- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt

động tích cực

5 D ặn dò :

- Dặn học sinh ôn lại bài Làm bài tập trong vở

Bài tập

- Chuẩn bị xem trước bài : Luyện tập chung

3’

1’

- Viết số: - Từ 50 đến 60: …

- Từ 85 đến 100: …

- 1 HS đếm – HS khác nhận xét nhắc lại

- Lớp đọc lại 1 lần -Học sinh làm bài: 85, 86, 87, 88, 89, 90,

91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100 -2 học sinh đọc, lớp đt 1 lần: 85  100

- Luyện tập

- 2 HS trả lời

- HS lắng nghe

PPCT: 27 THỦ CÔNG

CẮT, DÁN HÌNH VUÔNG (TIẾT 2)

I MỤC TIÊU :

- HS biết cách kẻ, cắt, dán hình vuông

- Kẻ, cắt, dán được hình vuông Có thể kẻ, cắt, dán hình vuông theo cách đơn

giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng

* Với HS khéo tay: Kẻ, cắt, dán được hình vuông theo 2 cách Đường cắt

thẳng Hình dán phẳng Có thể kẻ cắt được thêm hình vuông có kích thước khác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV- Hình vuông mẫu bằng giấy màu

HS- Bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán, vở thủ công

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

G

Hoạt động HS

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới :

- Nhắc lại 2 cách kẻ, cắt hình vuông

- đính hình vuông lên bảng

- Yêu cầu HS nhắc lại cách cắt hình vuông

* Hướng dẫn lại cách kẻ hình vuông

1’

4’

26’

Hát

- HS để đồ dùng học tập lên mặt bàn

- Lắng nghe

- 2 HS nhắc lại

- Quan sát, nhận xét

Trang 10

- Ta xác định điểm A.Từ điểm A sẽ đếm xuống 7

ô theo dòng kẻ ô được điểm D và đếm sang phải 7

ô theo dòng kẻ ô được điểm B Làm thế nào để

xác định được điểm C ?

- Hướng dẫn cắt rời hình vuông và dán

- Cắt theo cạnh AB, AD, DC, BC

- Bôi 1 lớp hồ mỏng, dán cân đối, phẳng

- Hướng dẫn cách kẻ, cắt hình vuông đơn giản

* Học sinh thực hành :

- Yêu cầu HS thực hành kẻ, cắt, dán hình vuông

- Theo dõi giúp đỡ HS lúng túng khó hoàn thành

sản phẩm

- Yêu cầu HS trưng bày sản phẩm

- Hướng dẫn HS nhận xét sản phẩm của bạn

- Nhận xét, đánh giá

4 Củng cố:

- Nhận xét tinh thần học tập của HS, chuẩn bị

dụng cụ học tập, kĩ năng kẻ, cắt của HS

5 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị tiết sau

3’

1’

- 1-2 HS trả lời

- Lắng nghe

- Quan sát, lắng nghe

- Cả lớp thực hành kẻ, cắt, dán hình vuông trên tờ giấy màu

- Để sản phẩm lên mặt bàn

- Nhận xét sản phẩm của bạn

- Lắng nghe

***********************************************************

Thứ năm ngày 21 tháng 03 năm 2013

PPCT:108 TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG

I, Mục tiu :

- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; Biết giải toán có một phép cộng

- HS làm các bài tập: 1, 2, 3 (b-c), 4, 5

- HS khuyết tật làm bài 1, 4 (ghi được phép tính)

II Đồ dùng dạy học:

Bảng con, vở

III.Hoạt động dạy học chủ yếu

G

HOẠT ĐỘNG TRỊ

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

74…80 17…10+7

Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

*HĐ 1:Bài 1/147

1’

4’

31’

hát

Hs làm bảng con và bảng lớp

Ngày soạn: 18/03/2013

Ngày dạy: 21/03/2013

Ngày đăng: 08/07/2021, 12:01

w