1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GAL1-Tuan 27(CKT)-Ha-T.Huong

29 195 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 301 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi  GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút mơc bài ghi bảng.. *Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

Trang 1

LềCH BAÙO GIAÛNG TUAÀN 27

HAI

15/3

Tuần 27

Thứ 2 ngày tháng 3 năm 2010

Tập đọc :

Trang 2

HOA NGỌC LAN

I.MỤC TIÊU:

-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắpvườn, Bước đầu biết nghỉ ngơi hơi chỗ có dấu câu

-Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu nếm cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

30’

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

mơc bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các

nhóm đã nêu

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

+ Các em hiểu như thế nào là lấp ló Ngan

ngát?

*Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:Ngốc ngếch, tưởng rằng bà chưa thấycon ngựa bao giờ nên không nhận racon ngựa bé vẽ trong tranh Nào ngờbé vẽ không ra hình con ngựa

Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài vàtrả lời các câu hỏi

Nhắc mơc bàiLắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trênbảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc,đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổsung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng

Lấp ló: Ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khihiện

Ngan ngát: Mùi thơm dể chịu, loan tỏa

ra xa

Có 8 câu

Nghỉ hơi

Trang 3

35’

4’

Khi ủoùc heỏt caõu ta phaỷi laứm gỡ?

Goùi hoùc sinh ủoùc trụn caõu theo caựch: moói em tửù

ủoùc nhaồm tửứng chửừ ụỷ caõu thửự nhaỏt, tieỏp tuùc vụựi

caực caõu sau Sau ủoự giaựo vieõn goùi 1 hoùc sinh

ủaàu baứn ủoùc caõu 1, caực em khaực tửù ủửựng leõn

ủoùc noỏi tieỏp caực caõu coứn laùi

*Luyeọn ủoùc ủoaùn: (coự 3 ủoaùn)

Cho hoùc sinh ủoùc tửứng ủoaùn noỏi tieỏp nhau, moói

laàn xuoỏng doứng laứ moọt ủoaùn

ẹoùc caỷ baứi

Luyeọn taọp:

 OÂn caực vaàn aờm, aờp

Giaựo vieõn treo baỷng yeõu caàu:

Baứi taọp 1: Tỡm tieỏng trong baứi coự vaàn aờp ?

Baứi taọp 2:Noựi caõu coự chửựa tieỏng mang vaàn aờm,

aờp:

Giaựo vieõn nhaộc hoùc sinh noựi cho troùn caõu ủeồ

ngửụứi khaực hieồu, traựnh noựi caõu toỏi nghúa

Goùi hoùc sinh ủoùc laùi baứi, gv nhaọn xeựt

3.Cuỷng coỏ tieỏt 1:

Tieỏt 2 4.Tỡm hieồu baứi vaứ luyeọn ủoùc:

Hoỷi baứi mụựi hoùc

Goùi 2 hoùc sinh ủoùc baứi, caỷ lụựp ủoùc thaàm vaứ traỷ

lụứi caực caõu hoỷi:

1 Nuù hoa lan maứu gỡ? (choùn yự ủuựng)

2 Hửụng hoa lan nhử theỏ naứo?

Nhaọn xeựt hoùc sinh traỷ lụứi

Goùi hoùc sinh thi ủoùc dieón caỷm toaứn baứi vaờn

Luyeọn noựi:

Goùi teõn caực loaùi hoa trong aỷnh

Giaựo vieõn neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp

Cho hoùc sinh thaỷo luaọn theo caởp trao ủoồi nhanh

veà teõn caực loaùi hoa trong aỷnh

Cho hoùc sinh thi keồ teõn ủuựng caực loaùi hoa

5.Cuỷng coỏ:

Hoỷi teõn baứi, goùi ủoùc baứi, neõu laùi noọi dung baứi ủaừ

Hoùc sinh laàn lửụùt ủoùc caực caõu theo yeõucaàu cuỷa giaựo vieõn

Caực hoùc sinh khaực theo doừi vaứ nhaọnxeựt baùn ủoùc

ẹoùc noỏi tieỏp , thi ủoùc ủoaùn giửừa caựcnhoựm

CN, lụựp ủoàng thanh

Khaộp

ẹoùc maóu tửứ trong baứi (vaọn ủoọng vieõnủang ngaộm baộn, baùn hoùc sinh raỏt ngaờnnaộp)

Caực em chụi troứ chụi thi noựi caõu chửựatieỏng tieỏp sửực:

Aấm: Beự chaờm hoùc Em ủeỏn thaờm oõngbaứ Meù baờm thũt …

Aấp: Baộp ngoõ nửụựng raỏt thụm Coõ giaựosaộp ủeỏn Em ủaọy naộp loù mửùc

HS đọc bài

Hoa ngoùc lan

2 em

Choùn yự a: traộng ngaàn

Hửụng lan ngan ngaựt toaỷ khaộp nhaứ,khaộp vửụứn

Hoùc sinh reứn ủoùc dieón caỷm

Laộng nghe

Hoùc sinh trao ủoồi vaứ neõu teõn caực loaùihoa trong aỷnh (hoa hoàng, hoa ủoàng

Trang 4

học

6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu quý

các loại hoa, không bẻ cành hái hoa, giẫm đạp

lên hoa …

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới

tiền, hoa râm bụt, hoa đào, hoa sen)

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà, ở trường, trồng hoa,bảo vệ, chăm sóc hoa

MĨ THUẬT

VẼ HOẶC NẶN CÁI Ô TÔ

I.MỤC TIÊU :

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Một vài tranh ảnh kiểu dáng ô tô hoặc trò chơi

-Một số bài vẽ của học sinh lớp trước

-Học sinh: Vở tập vẽ , bút chì, bút dạ, sáp màu đất nặn

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Qua tranh giới thiệu bài và ghi mơc bµi

 Giới thiệu hình vẽ hoặc nặn xê ô tô

Giới thiệu cho học sinh xem một số tranh vẽ ô tô để

học sinh nhận biết về hình dáng màu sắc và các bộ

phận của chúng như:

+ Buồng lái

+ Thùng xe: để chở khách, chở hàng

+ Báng xe: hình tròn

+ Màu sắc …

Giáo viên tóm tắt:Có nhiều loại xe khác nhau, mỗi

loại có hình dáng, màu sắc nhau

 Hướng dẫn học sinh vẽ tranh:

Cách vẽ ô tô:

Giáo viên gợi ý để học sinh biết cách vẽ xê ô tô

+ Vẽ thùng xe

+ Vẽ buồng lái

+ Vẽ bánh xe

+ Vẽ cửa lên xuống, cửa kính

Vở tập vẽ, tẩy, chì, đất nặn

Học sinh nhắc mơc bµi

Học sinh quan sát theo hướng dẫncủa giáo viên

Nêu tên các bộ phận của xe ô tô

Học sinh tham khảo thêm một số loại xe ô tô khác nhau

Học sinh theo dõi, lắng nghe vàhình dung cách vẽ cho bài vẽ củamình

Trang 5

5’

1’

+ Veừ maứu theo yự thớch

Caựch naởn xe oõ toõ:

+ Naởn thuứng xe

+ Naởn buoàng laựi

+ Naởn baựnh xe

+ Gaộn caực boọ phaọn laùi thaứnh oõ toõ

3.Hoùc sinh thửùc haứnh

Daởn hoùc sinh veừ vửứa trong khuoõn khoồ tụứ giaỏy

Theo doừi, giuựp ủụừ uoỏn naộn nhửừng hoùc sinh yeỏu giuựp

caực em hoaứn thaứnh baứi veừ hoaởc naởn cuỷa mỡnh taùi lụựp

5.Nhaọn xeựt ủaựnh giaự:

Chaỏm baứi, hửụựng daón caực em nhaọn xeựt baứi veừ hoaởc

naởn veà:

+ Hỡnh daựng ( caực kieồu laù, coự saựng taùo)

+ Caựch trang trớ

6.Daởn doứ: Quan saựt theõm caực tranh veừ oõ toõ khaực veừ

vaứo giaỏy A4 (khaực baứi veừ ụỷ lụựp)

Hoùc sinh thửùc haứnh baứi veừ cuỷamỡnh theo hửụựng daón cuỷa giaựovieõn

Hoùc sinh tham gia cuứng giaựo vieõnnhaọn xeựt baứi veừ maứu cuỷa caực baùntheo hửụựng daón cuỷa giaựo vieõn veàhỡnh daựng vaứ caựch trang trớ

Nhaộc laùi caựch veừ xe oõ toõ

Quan saựt vaứ thửùc hieọn ụỷ nhaứ

ẹAẽO ẹệÙC:

BAỉI : CAÛM ễN VAỉ XIN LOÃI (Tieỏt 2) I.MUẽC TIEÂU:

- Nêu đợc khi nào cần nói cám ơn, khi nào cần nói xin lỗi

- Biết cảm ơn và xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

- Biết đợc ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi

II.CHUAÅN Bề: Vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực.

-ẹoà duứng ủeồ hoaự trang khi chụi saộm vai

-Caực nhũ vaứ caựnh hoa caột baống giaỏy maứu ủeồ chụi troứ chụi “gheựp hoa”

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

TL Hoaùt ủoọng GV Hoaùt ủoọng hoùc sinh

2.Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi

* Hoaùt ủoọng 1 : Quan saựt tranh baứi taọp 1:Giaựo

vieõn neõu yeõu caàu cho hoùc sinh quan saựt tranh

baứi taọp 1 vaứ cho bieỏt:

3 HS neõu teõn baứi hoùc vaứ neõu caựch ủi boọtửứ nhaứ ủeỏn trửụứng ủuựng quy ủũnh baỷoủaỷm ATGT

Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt vaứ boồ sung.Vaứi HS nhaộc laùi

Hoùc sinh hoaùt ủoọng caự nhaõn quan saựttranh vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi treõn

Trang 6

1’

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?

Gọi học sinh nêu các ý trên

Giáo viên tổng kết:

Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà

Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:

Nội dung thảo luận:

Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi nhóm

thảo luận 1 tranh

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi

Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi

* Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)

Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các

nhóm Cho học sinh thảo luận nhóm và vai

đóng

Giáo viên chốt lại:

+ Cần nói lời cảm ơn khi được người khác

quan tâm, giúp đỡ.

+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm

phiền người khác.

4.Củng cố: Hỏi tên bài.

Nhận xét, tuyên dương

5.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau.

Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng lúc

Trình bày trước lớp ý kiến của mình.Học sinh lắng nghe và nhắc lại

Từng nhóm học sinh quan sát và thảoluận Theo từng tranh học sinh trình bàykết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận vớinhau

Học sinh nhắc lại

Học sinh thực hành đóng vai theo hướngdẫn của giáo viên trình bày trước lớp.Học sinh khác nhận xét và bổ sung.Học sinh nhắc lại

Học sinh nêu tên bài học và tập nói lờicảm ơn, lời xin lỗi

Trang 7

- Viết đúng các vần: ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ: chăm học, khứp vườn, vườn hoa,

ngát hương kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít

nhất 1 lần).

*HS khá giỏi: Viết đều nét dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng số chữ

quy định trong vở tập viết 1, tập hai

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

 Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

-Chữ hoa: E, Ê đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh,

chấm điểm 2 bàn học sinh

Gọi 2 em lên bảng viết các từ trong nội dung bài

viết tiết trước

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi mơc bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết

Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ, tập viết

các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong các bài

tập đọc

* Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu

quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ

trong khung chữ

Cho học sinh so sánh cách viết chữ E và Ê, có gì

giống và khác nhau

* Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện

(đọc, quan sát, viết)

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết

chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu củagiáo viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa,

Trang 8

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới.

viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạnviết tốt

CHÍNH TẢ (tập chép)

NHÀ BÀ NGOẠI

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3

-Học sinh cần có VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

4’

1’

20’

1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà

chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 và 3

tuần trước đã làm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi mơc bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép

(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng

các em thường viết sai: ngoại, rộng rai, loà xoà,

hiên, khắp vườn

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của

học sinh

 Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm

bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu

của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải

viết hoa

Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đãcho về nhà viết lại bài

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trênbảng

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bàibạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khóhay viết sai

Học sinh viết vào bảng con các tiếng hayviết sai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Trang 9

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng

dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, viết

vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía

trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập

giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua

giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn cho

đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn củagiáo viên

Điền vần ăm hoặc ăp

Điền chữ c hoặc kHọc sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếp sức điền vàochỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đạidiện 5 học sinh

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếngcần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệmbài viết lần sau

TOÁN

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU :

- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biết phân tích

số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị.

- Bài tập cần làm:Bài 1, 2(a,b), 3(a,b), 4.

*HS khá giỏi:Bài 2(c,d), 3(c),

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bộ đồ dùng toán 1

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 10

30’

5’

1.KTBC:

Goùi 2 hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi taọp 3 vaứ 4

Lụựp laứm baỷng con: So saựnh : 87 vaứ 78

55 vaứ 55

2.Baứi mụựi :

Giụựi thieọu trửùc tieỏp, ghi mục bài

Baứi 1: Hoùc sinh neõu yeõu caàu cuỷa baứi.

Giaựo vieõn ủoùc cho hoùc sinh vieỏt baỷng con caực soỏ

theo yeõu caàu cuỷa baứi taọp

Baứi 2: Goùi neõu yeõu caàu cuỷa baứi:

Goùi hoùc sinh ủoùc maóu:

Maóu: Soỏ lieàn sau soỏ 80 laứ 81Goùi hoùc sinh nhaộc laùi caựch tỡm soỏ lieàn sau cuỷa

moọt soỏ (trong phaùm vi caực soỏ ủaừ hoùc)

Cho hoùc sinh laứm VBT roài chửừa baứi

Baứi 3: Goùi neõu yeõu caàu cuỷa baứi:

Cho hoùc sinh laứm VBT vaứ neõu keỏt quaỷ

Baứi 4: Goùi neõu yeõu caàu cuỷa baứi:

Goùi hoùc sinh ủoùc vaứ baứi maóu:

87 goàm 8 chuùc vaứ 7 ủụn vũ; ta vieỏt:

87 = 80 + 7Hoùc sinh thửùc hieọn ụỷ VBT roài keỏt quaỷ

Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp: Hửụựng daón caực em taọp ủeỏm

tửứ 1 ủeỏn 99 ụỷ treõn lụựp vaứ khi tửù hoùc ụỷ nhaứ

4.Cuỷng coỏ, daởn doứ:

Hoỷi teõn baứi

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn dửụng

Daởn doứ: Laứm laùi caực baứi taọp, chuaồn bũ tieỏt sau.

2 hoùc sinh laứm baứi taọp 3 vaứ 4 treõn baỷng

Tỡm soỏ lieàn sau cuỷa moọt soỏ ta theõm 1vaứo soỏ ủoự Vớ duù: 80 theõm 1 laứ 81

Hoùc sinh ủoùc baứi laứm cuỷa mỡnh, caỷ lụựpnhaọn xeựt

Laứm VBT vaứ neõu keỏt quaỷ

Hoùc sinh ủoùc vaứ phaõn tớch

87 goàm 8 chuùc vaứ 7 ủụn vũ; ta vieỏt:

87 = 80 + 7Laứm VBT vaứ chửừa baứi treõn baỷng

Nhieàu hoùc sinh ủeỏm:

……… 99

Nhaộc laùi teõn baứi hoùc

ẹoùc laùi caực soỏ tửứ 1 ủeỏn 99

THEÅ DUẽC

BAỉI THEÅ DUẽC – TROỉ CHễI vận động

I.MUẽC TIEÂU:

II.CHUAÅN Bề:

Trang 11

-Dọn vệ sinh nơi tập Chuẩn bị còi và một số quả cầu trinh cho đủ mỗi học sinhmỗi quả.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

8’

20’

1.Phần mỡ đầu:

Thổi còi tập trung học sinh

Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học

Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên địa

hình tự nhiên ở sân trường 50 - 60 m

Đi thường theo vòng tròn ngược chiều kim đồng

hồ) và hít thở sâu: 1 phút

Xoay khớp cổ tay và các ngón tay (đan các ngón

tay của hai bàn tay lại với nhau rồi xoay vòng

tròn) 5 -> 10 vòng mỗi chiều

Xoay khớp cẳng tay và cổ tay (co hai tay cao

ngang ngực sau đó xoay cẳng tay đồng thời xoay

cổ tay) 5 -> 10 vòng mỗi chiều

Xoay cánh tay : 5 vòng mỗi chiều

Xoay đầu gối (đứng hai chân rộng bằng vai và

khuỵu gối hai bàn tay chống lên hai đầu gối đó

và xoay vòng tròn) 5 vòng mỗi chiều

Trò chơi do giáo viên chọn

2.Phần cơ bản:

+ Ôn bài thể dục: 2 – 3 lần, mỗi động tác 2 X 8

nhịp

Lần 1 và 2 học sinh ôn tập bình thường

Lần 3 và 4 gọi từng tổ lên kiển tra thử

Chú ý sửa sai từng động tác cụ thể cho học sinh ở

lần 1 và 2 để lần 3 và 4 kiểm tra thử

+ Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng điểm số,

đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải quay trái: 1 –

2 lần

+ Ôn trò chơi: Tâng cầu

+ Dành 3 – 4 phút cho các em ôn tập sau đó tổ

chức thi trong mỗi tổ xem ai là người có số lần

tâng cầu nhiều nhất

Tổ chức cho các em thi tâng cầu xem ai tâng

được nhiều nhất sẽ được thắng cuộc và được

đánh giá cao trong lớp

Học sinh ra sân Đứng tại chỗ, khởiđộng

HS lắng nghe nắmYC nội dung bàihọc

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa lớp trưởng

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa GV

Học sinh ôn các động tác của bài thểdục theo hướng dẫn của giáo viênvà lớp trưởng

Từng tổ trình diễn các động tác, cáctổ khác theo dõi và cùng giáo viênđánh giá nhận xét xếp loại (kiểm trathử)

Học sinh thực hiện ôn tập theohướng dẫn của lớp trưởng

Học sinh thi đua tâng cầu lần lượttheo từng học sinh

Cả lớp cổ vũ động viên

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa lớp trưởng

Trang 12

2’

3.Phần kết thúc :

GV dùng còi tập hợp học sinh

Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu

GV cùng HS hệ thống bài học và chuẩn bị cho

kiểm tra sắp tới

4.Nhận xét giờ học.

Hướng dẫn về nhà thực hành

Học sinh nhắc lại quy trình tập cácđộng tác đã học và tập lại các độngtác chuẩn bị lần sau kiểm tra

Thực hiện ở nhà

Thø 4 ngµy th¸ng 3 n¨m 2010

TẬP ĐỌC

BÀI: AI DẬY SỚM

I.MỤC TIÊU:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón.

Bước đầu biết nghỉ ngơi hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.

- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết cảnh đẹp của đất trời Trả lờiđược câu hỏi tìm hiểu bài (SGK) Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

30’

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Gọi 2 học sinh đọc bài Hoa ngọc lan và trả lời

câu hỏi 1 và 2 trong bài

Gọi 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng

con: xanh thẫm, lấp ló, trắng ngần, ngan ngát

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

mơc bài ghi bảng

Hôm nay chúng ta học bài thơ: Ai dậy

sớm Bài thơ này sẽ cho các em biết người nào

dậy sớm sẽ được hưởng những niềm hạnh phúc

như thế nào.

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng nhẹ nhàng vui

tươi) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:Học sinh viết bảng con và bảng lớp

Nhắc mơc bài

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm

Trang 13

30’

lần 1

*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các

nhóm đã nêu

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

Các em hiểu như thế nào là vừng đông? Đất

trời?

*Luyện đọc câu:

Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất Các em sau

tự đứng dậy đọc câu nối tiếp

*Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ

Thi đọc cả bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

Luyện tập:

* Ôn vần ươn, ương:

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần ươn,

ương ?

Bài tập 2:Nói câu chứa tiếng có mang vần ươn,

ương

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

1 Khi dậy sớm điề gì chờ đón em?

 Ở ngoài vườn?

 Trên cánh đồng?

 Trên đồi?

Nhận xét học sinh trả lời

Giáo viên đọc lại bài thơ và gọi 2 học sinh đọc

Vài em đọc các từ trên bảng

Vừng đông: Mặt trời mới mọc.Đất trời: Mặt đâùt và bầu trời

Học sinh nhắc lại

Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên

Đọc nối tiếp 2 em

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọcbài thơ

2 em, lớp đồng thanh

Vườn, hương

Đọc câu mẫu trong bài (Cánh diềubay lượn Vườn hoa ngát hươngthơm)

Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếngmang vần ươn, ương

2 em

Ai dậy sớm

Hoa ngát hương chờ đón em

Vừng đông đang chờ đón em

Cả đất trời đang chờ đón em

Trang 14

1’

Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu và

xoá bảng dần đến khi học sinh thuộc bài thơ

*Luyện nói:

Chủ đề: Hỏi nhau về những việc làm buổi sáng

Gọi 2 học sinh khá hỏi và đáp câu mẫu trong

bài

Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh hoạ

và nêu các câu hỏi gợi ý để học sinh nêu các

việc làm buổi sáng Yêu cầu học sinh kể các

việc làm khác trong tranh minh hoạ

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã

học

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều

lần, xem bài mới

Tập dậy sớm, tập thể dục, học bài và chuẩn bị

bài đi học đúng giờ …

Học sinh rèn đọc theo hướng dẫncủa giáo viên

Học sinh luyện nói theo gợi ý củagiáo viên:

Buổi sáng bạn thường dậy lúc mấygiờ?

Dậy lúc 5 giờ

Bạn có hay tập thể dục buổi sánghay không? Có

Bạn thường ăn sáng những món gì?Bún bò …

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành

TOÁN

BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100

I.MỤC TIÊU : -Nhận biết được 100 là số liền sau của 99; đọc, viết, lập được bảng các số từ

0 đến 100; biết một số đặc điểm các số trong bảng.

- Bài tập cần làm:Bài 1, 2, 3.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

-Bộ đồ dùng toán 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

30’

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.

Gọi học sinh đọc và viết các số từ 1 đến 99

bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh viết số,

giáo viên viết số gọi học sinh đọc không theo

thứ tự

Nhận xét KTBC cũ học sinh

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi

Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầucủa giáo viên đọc

Học sinh đọc các số do giáo viên viếttrên bảng lớp (các số từ 1 đến 99)

Học sinh nhắc mơc bµi Số liền sau của 97 là 98

Ngày đăng: 01/07/2014, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tự nhiên ở sân trường 50 - 60 m. - GAL1-Tuan 27(CKT)-Ha-T.Huong
Hình t ự nhiên ở sân trường 50 - 60 m (Trang 11)
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100 - GAL1-Tuan 27(CKT)-Ha-T.Huong
1 ĐẾN 100 (Trang 14)
Bảng con theo yêu cầu bài tập 1, cho học sinh - GAL1-Tuan 27(CKT)-Ha-T.Huong
Bảng con theo yêu cầu bài tập 1, cho học sinh (Trang 20)
Hình vuông (lưu ý học sinh 2 cạnh hình vuông - GAL1-Tuan 27(CKT)-Ha-T.Huong
Hình vu ông (lưu ý học sinh 2 cạnh hình vuông (Trang 21)
Bảng con. - GAL1-Tuan 27(CKT)-Ha-T.Huong
Bảng con. (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w