Đồ dùng dạy học: - Phiếu viết tên các bài tập đọc - Bảng quay bài tập 2 tranh ảnh mái chèo bánh lái của thuyền.. Kiểm tra tập đọc 7-8 em - Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ chuẩn bị 2 phú
Trang 1I mục đích yêu cầu:
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài
tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ tốc độ đọc tối thiểu 50 chữ/1
phút ) biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc-hiểu, HS đọc 1,2 câu hỏi và nội
dung bài đọc
2 Ôn cách đặt câu hỏi khi nào ?
3 Ôn cách đáp lời của ngời khác
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên các bài tập đọc
- Bảng quay bài tập 2
tranh ảnh mái chèo bánh lái của thuyền
III các hoạt động dạy học:
1 Gt bài : Nội dung trong T27 (nêu mục đích yêu cầu )
2 Luyện Đọc
2 Kiểm tra tập đọc 7-8 em - Từng HS lên bốc thăm chọn bài
TĐ (chuẩn bị 2 phút)
- Gv nhận xét cho điểm, nếu không
đạt kiểm tra trong tiết sau + Đọc bài + Trả lời câu hỏi
3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi: khi nào ? + Làm miệng+ 2 HS lên làm
- Chốt lời giải đáp
- ở câu a : + Mùa hè
- ở câu b : + Khi hè về4.Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc
in đậm (viết)
- 2 HS lên bảng làm
- Lớp làm vởLời giải:
a Khi nào dòng sông trở thành 1 đờng trăng lung linh dát vàng
B Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ?Bài 5 : Nói lời đáp của em - 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu đáp lời cảm ơn của ngời - 1 cặp HS thực hành đối đáp tình
Trang 2I Mục đích yêu cầu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
2 Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi
3 Ôn luyện cách dùng dấu chấm
II.đồ dùng dạy học
- Phiếu viết tên bài tập đọc (T19-26)
- Trang phục chơi trò chơi 4 mùa
- Trang phục bt3
II Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc từ 7-8 em - Từng em lên bảng bốc thăm
( chuẩn bị 2' )
- Nhận xét cho điểm em không đạt
yêu cầu giờ sau kiểm tra tiếp - Đọc bài (trả lời câu hỏi)
3 Trò chơi mở rộng vốn từ (miệng) - 6 tổ chọn trò chơi (gắn biểu tên)
Xuân, Hạ, Thu, Đông, Hoa, quả
- Thành viên từng tổ giới thiệu tổ và đỡ các bạn
? Mùa cảu tôi bắt đầu ở tháng nào ? - Thành viên tổ khác trả lời
Kết thúc tháng nào ?
? 1 thành viên ở tổ hoa đứng dậy
giới thiệu tên 1 loại hoa bất kì và đố
theo bạn tôi ở tổ nào ?
- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy xuống tên
? 1 HS tổ quả đứng dạy giới thiệu
tên quả : Theo bạn tôi ở mùa nào ? xuống tên.- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy
- Lần lợt các thành viên tổ chọn tên
để với mùa thích hợp
Trang 3Mùa xuân Mùa hạ Mùa thu Mùa đôngTháng 1,2,3 Tháng 4,5,6 Tháng 7,8,9 Tháng 10,11,12
c Từng mùa hợp lại, mỗi mùa chọn
viết ra một vài từ để giới thiệu T/giới
của mình
+ Ghi các từ lên bảng : ấm áp, nóng bức, oi nồng, mát mẻ, se se lạnh, ma phùn gió bấc, giá lạnh (từng mùa nói tên của mình, thời gian bắt đầu và kết thúc mùa Thời tiết trong mùa đó
4 Ngắt đoạn trích thành 5 câu (Viết) - 1 HS đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng (lớp làm vở)
Trời thu Những mùa.Trời… … … … nắng Gió đồng Trời lên… …
II các hoạt động dạy học:
1, Giới thiệu phép nhân có thừa số
là:
a Nêu phép nhân (HDHS chuyển
thành tổng các số hạng bằng nhau)
1 x 2 = 1 + 1 = 2Vậy 1 x 2 = 2
1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4Vậy 1 x 4 = 4
? Em có nhận xét gì ? * Vậy số 1 nhân với số nào cũng
Trang 4chính số đó.
3, Thực hành
- C2 số nào nhân với 1 - Gọi học sinh lên bảng chữa
- C2 số nào chia cho 1
- Vì sao cần giúp ngời khuyết
- Cần làm gì để giúp đỡ ngời khuyết tật
- Trẻ em khuyết tật có quyền tật có quyền đợc đối xử bình đẳng, có quyền đợc hỗ trợ, giúp đỡ
2 HS có những việc làm thiết thực giúp đỡ ngời khuyết tật tuỳ theo khả năng của bản thân
3 HS có thái độ thông cảm, không phân biệt đối xử với ngời khuyết tật
II tài liệu phơng tiện
- Phiếu TL nhóm HĐ2 -T1
II các hoạt động dạy học:
HĐ1: Phân tích tranh - Cả lớp quan sát tranh
Trang 5? Nội dung tranh
? Tranh vẽ gt bại liệt đi học.- 1 số HS đứng đẩy xe cho 1 bạn bị Việc làm của các bạn nhỏ giúp đợc
gì cho bạn khuyết tật ? + HS thực hành theo cặp KL: Chúng ta cần phải giúp đỡ
những bạn khuyết tật để các bạn có T/hiện quyền đợc học tập
- Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm
gì ? Vì sao ?
HĐ2 : Trả lời theo cặp - Thực hành theo cặp (nêu những
việc có thể làm để giúp ngời khuyết tật )
KL : Tuỳ theo khả năng, điều kiện thực tế cùng bạn bị câm điếc.…
a, Giúp đỡ ngời khuyết tật là việc
làm của mọi ngời nên làm KL:- Các ý a,b,c là đúng
b, Chỉ cần giúp đỡ ngời khuyết tật
là thơng binh mọi ngời khuyết tất đều cần đợc giúp - ý kiến b là cha hoàn toàn đúng vì
II địa điểm ph– ơng tiện:
- Địa điểm : Trên sân trờng
- Phơng tiện: Kẻ các vạch
Iii Nội dung và phơng pháp:
A Phần mở đầu:
Trang 6xoay khớp đầu gối, hông, vai, ôn
đi theo vạch kẻ thẳng, 2 tay chống
hông (2- 4 hàng dọc) đi xong quay
mặt lại, đi theo vạch kẻ thẳng 2
tay dang ngang
1'1-5 l10m
X X X X X
X X X X X
X X X X X ∆
I Mục tiêu yêu cầu:–
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.
Trang 72 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu ?
3 Ôn cách đáp lời xin lỗi của ngời khác
iII hoạt động dạy học:
1 Giải thích bài: Nêu mục đích yêu
cầu
2 Kiểm tra tập đọc (7-8 em)
3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi ở đầu (miệng) - 1 HS đọc yêu cầu.- 2 HS lên bảng làm (nhận xét)
b Trên những cành cây
? Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu
4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc
in đậm ( viết) - HS làm vào vở.- Hai HS lên bảng làm (nhận xét)
- Nêu yêu cầu Lời giải
- Nội dung tranh 3 ? a Hoa phợng vĩ nở đỏ ở đâu?
ở đâu hoa phơnnngj vĩ nở đỏ ?
- Nội dung tranh 4 ? b ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm?
Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu ?
5 Nói lời đáp của em(miệng) - 1 HS đọc yêu cầu
- Giải thích yêu cầu bài tập Bài tập
yêu cầu em nói lời đáp lại, lời xin lỗi
của ngời khác
? Cần đáp lại xin lỗi trong các trờng
hợp nào ? không chê trach lặng lời vì ngời gây - Với thái độ lịch sự , nhẹ nhàng,
lỗi,và làm phần em đã biết lỗi của mình và xin lỗi em rồi
- 1 cặp HS tán thành
* HS 1 nói lời xin lỗi HS 2 vì phóng
xe đạp qua vũng nớc bẩn bẩn quần áo của bạn.VD: Xin lỗi bạn nhé! Mình trót làm
- Tình huống a - Thôi không sao Mình sẽ giặt ngay
IV Củng cố dặn dò:–
- Nhận xét tiết học
- Thực hành thc tế hàng ngày
Chính tả:
Trang 8Tiết 3: ôn tâp kiểm tra
Tập đọc và học thuộc lòng(tiết4)
I Mục đích - yêu cầu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập
2 Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi
3 Viết đợc 1 đoạn văn (3,4) câu về 1 loài chim (hoặc gia cầm)
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi các bài tập đọc
- Bảng phụ bài tập 2
III các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: (mục đích, yêu
- Các loại gia cầm (gà vịt ngan
ngỗng) cũng đợc xếp vào họ nhà chim - 1 HS đọc yêu cầu - HĐ nhóm (mỗi nhóm tự chọn 1
loài chim hay gia cầm) Trả lời câu hỏi
? Con vịt cho con ngời cài gì ? - Thịt và trứng
4 Viết đoạn văn ngắn (khoảng 3-4
câu) về 1 loài chim hoặc gia cầm (gà,
vịt, ngỗng)
- Cả lớp tìm loài chim hoặc gia cầm
mà em biết, nói tên con vật mà em viết
- Gọi 2,3 học sinh khá giỏi làm mẫu
- Gọi 5,7 em đọc bài viết
- Nhận xét VD:
Ông em nuôi một con sáo Mỏ nó vàng lông màu nâu sẫm Nó hót suốt ngày Có lẽ nó vui vì đợc cả nhà chăm sóc, đợc nuôi trong một cái lồng rất bên cạnh một cây hoa lan rất cao, toả bóng mát
- Nhận xét chữa bài
Trang 9C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Tập đọc các bài tập đọc kỳ I
Toán Tiết 132: Số 0 trong phép nhân và phép chia
I Mục tiêu:
Giúp học sinh biết :
- Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với số 0 cũng bằng 0
- Số 0 chia chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
- Không có phép chia cho 0
III Các hoạt động dạy học:
- Nhận xét chữa bài
B Bài mới:
1.Giới thiệu phép nhân có thừa số 0
- Dựa vào ý nghĩa phép nhân viết
phép nhân thành tổng các số hạng bằng
nhau
VD: 0 x 2 = 0 + 0 = 0Vậy: 0 x 3 = 0
Ta công nhận: 2 x 0 = 0KL: Hai nhân 0 bằng 0, 0 nhân 2
bằng 0 VD: 0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0Vậy 0 x 3 = 0
3 x 0 = 0
KL - Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
b Giới thiệu phép chia có số bị là 0 SBC SC thơng
- Dựa vào mối quan hệ giữa phép
nhân và phép chia
VD: 0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0(thơng nhân số chia bằng số chia )KL: Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0
- Số chia phải khác 0
c Thực hành
- Đọc nối tiếp nhận xét Bài 2: HS tính nhẩm - HS làm sgk
- Gọi HS nối tiếp (nhận xét)
- Dựa vào bài học học sinh tính nhẩm
để điền số thích hợp vào ô trống x = 5 2 - Gọi HS lên chữa
0 x 5 = 0
Trang 100 : 5 = 0
3 x 0 = 0
0 : 3 = 0
- Gọi học sinh lên chữa
- HDHS làm (nhẩm từ trái sang phải) 2 : 2 x 0 = 0
= 0
5 : 5 0 = 0 = 0
0 : 3 x 3 = 0 x 3 = 0
- Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Quy trình làm đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Giấy thủ công, giấy màu, keo, hồ dán , bút chì, bút màu, thớc kẻ
II các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
Trang 11- Nhắc lại học sinh: Nếp gấp phải
sát miết kĩ Khi gài dây đeo có thể
của học sinh sản phẩm của HS.- Tinh thần, kĩ năng thực hành về
- Chuẩn bị cho tiết học sau
ôn tập kiểm tra tập đọc học thuộc lòng (T5)–
I Mục đích yêu cầu
1 Ôn tập kiểm tra lấy điểm tập đọc
2 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi thế nào ?
3 Ôn cách đáp lời khẳng định, phủ định
II đồ dùng dạy học:–
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu học kì II
- Bảng quay bài tập 2
ii/ các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Giới thiệu bài: (Nêu mđ, yc`)
2 Kiểm tra tập đọc: Số học sinh
còn lại
- HS bốc thăm (chuẩn bị bài 2')
- Đọc bài trả lời câu hỏi
3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi: Nh thế nào (miệng) + 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu bài+ HS làm nháp
+ Gọi HS lên làm (nhận xét)
? Bộ phận trả lời cho câu hỏi thế
nào? ở câu A câu B là : + Đỏ rực+ Nhởn nhơ
- Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc
in đậm (viết) - 2 HS lên bảng làma,Chim đậu nh thế nào trên những
cành cây ?
Trang 12- GV nêu yêu cầu b, Bông cúc sung sớng nh thế nào ?
5, Đáp lời của em (miệng) - 1 HS đọc 3 tình huống trong bàiBài tập yêu cầu em đáp lời khẳng
định, phủ định - 1 cặp HS thực hànhHS1: (vai con) Hay quá ! Con sẽ học
I mục đích yêu cầu
1 Kiểm tra lấy điểm HTL các bài thơ yêu cầu HTL (T19 – T26)
sách tiếng việt tập 2
2 Mở rộng vốn từ ngữ về muông thú
3 Biết k/c về các con vật mình biết
II đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi tên 4 bài tập đọc có yêu cầu HTL
III các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
2 Kiểm tra học thuộc lòng
- GV nhận xét cho điểm - Từng học sinh lên bốc thăm
(chuẩn bị 2')+ Những em không đạt giờ sau
3 Trò chơi mở rộng vốn từ về
muông thú (Miệng) + 1 HS đọc cách chơi + Lớp đọc thầm theo
- Chia lớp 2 nhóm A và B + Đại diện nhóm A nói tên con vật Hai nhóm phải nói đợc 5-7 con vật
GV ghi lên bảng HS đọc lại
+ Nhóm B phải xớng lên những từ ngữ chỉ hành động, đặc điểm của con vật đó (sau đối đáp)
VD
Hổ - Khoẻ, hung dữ…
Gấu - To khoẻ , hung dữ …
Trang 13Cáo - Nhanh nhẹn, tinh ranh…
Trâu rừng - Rất khẻo…
Khỉ - Leo trèo giỏi…
Ngựa - Phi nhanh…
hàng động của con vật mà em biết
Tình cảm của em đối với con vật đó
- HS tiếp nối nhau kể (gv, lớp bình chọn ngời kể tự nhiên hấp dẫn)
5 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học - Về nhà tiếp tục học thuộc lòng
những bài yêu cầu HTL
II các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
- Nêu kết luận: Số 0 trong phép chia
Bài 1 : a Lập bảng chia 1 - Cho HS lập sgk
b Lập bảng nhân 1 - Gọi HS lên bảng nối tiếp
4 : 1 = 4
Trang 140 : 2 = 0
0 : 1 = 0
1 : 1 = 1 Bài 3 : 1 HS đọc yêu cầu
I Mục tiêu:
- Sau bài học, học sinh biết
+ Loài vât có thể sống ở khắp mọi nơi: Trên cạn, dới nớc và trên
III các Hoạt động dạy học:
* Khởi động: Trò chơi: Chim bay
cò bay
- Giới thiệu bài
HĐ1: Làm việc với sgk
Bớc 1: Làm việc theo nhóm - HS quan sát sgk
? hình nào cho biết loài vật sống ở
trên mặt nớc ? số loài đậu dới bãi cỏ)H1: (Có nhiều chim bày trên trời, 1
? Loài vật nào sống dới nớc H2: Đàn voi đang đi trên cỏ…
? Loài vật nào bay lợn trên không
Bớc 2: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm trình bày trớc
lớp
? Các loài vật có thể sống ở đâu? - Loài vật có thể sống ở khắp nơi:
trên cạn, dới nớc, trên khôngHĐ2: Triển lãm
- Yêu cầu các nhóm đa ra những tranh ảnh các loài vật đã su tầm cho cả lớp xem
Trang 15HĐ nhóm 4 - Cùng nhau nói tên các con vật
- Phân tích 3 nhóm (trên không, dới nớc, trên cạn)
Bớc 2: HĐ cả lớp KL: Trong tự nhiên có rất nhiều
loài vật Chúng có thể sống đợc ở khắp nơi: trên cạn, dới nớc, trên không, chúng ta cần yêu quý và bảo vệ chúng
- Làm quen với trò chơi: Tung vòng vào đích
- Yêu cầu biết cách chơi và bớc đầu tham gia đợc trò chơi
- Có ý thức học bộ môn
- Tự giác tích cực học môn thể dục
II địa điểm ph– ơng tiện:
- Trên sân trờng, còi 12-20 vòng nhựa
III Nội dung - phơng pháp:
2 Khởi động: Giậm chân tại chỗ
xoay các khớp cổ tay, cổ chân, đầu
gối, hông…
1-2'
X X X X X
X X X X X ∆
Ôn các động tác tay, chân, lờn,
bụng, nhảy, ôn bài thể dục PTC 2x8 nhịp
Trang 16B Phần cơ bản:
-Trò chơi: Tung vòng vào đích
(nêu tên trò chơi, giải thích làm
mẫu cách chơi)
18-20'
- Chia tổ để chơi (khi ngời trớc lên
nhặt vòng, ngời tiếp theo từ vị trí
chuẩn bị vào vạch giới hạn )
I Mục đích , yêu cầu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm HTL
2 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi vì sao
3 Ôn cách đáp lời đồng ý của ngời khác
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên 4 bài tập TĐ có yêu cầu HTL
- Bảng phụ BT2
III các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài (m/đ, yêu cầu)
2 Kiểm tra HTL (10-12 em) - Bốc thăm chuẩn bị 2'
3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi :
Vì sao (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu bài- 2 học sinh lên bảng
- Lớp làm giấy nhápLời giải
? Bộ phận câu trả lời cho câu hỏi vì sao? a Vì khát
b Vì ma to
4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in
đậm + Lớp đọc kĩ yêu cầu bài+ HS làm vào vở
+ 3 HS lên bảng làm
a Bông cúc héo lả đi nh thế nào ?b.Vì sao đến mùa ve không có
Trang 17gì ăn ?
5 Nói lời đáp của em (miệng) - 1 HS đọc yêu cầu
Bài tập yêu cầu em nói lời đáp lời
đồng ý của ngời khác tình huống a- 1 cặp HS thực hành đối đáp trong
HS 1: (vai hs) chúng em kính mời thầy đến dự buổi liên hoan văn nghệ của lớp em chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam ạ
HS2: Vai thầy hiệu trởng Thầy nhất định sẽ đến Em yên tâmHS1: (đáp lại lời đồng ý)
I Mục đích yêu cầu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm HTL
2 Củng cố vốn từ qua trò chơi
II đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên 4 bài tập đọc yêu cầu HTL
- Bảng phụ bt2
iII các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ, yêu cầu
2 Kiểm tra HTL (số còn lại) - Gọi HS bốc thăm chuẩn bị 2' đọc
3 Trò chơi ô chữ - 1 học sinh đọc yêu cầu
Trang 19y = 2 x 2 y = 3 x 5
y = 4 y =15Bài 4: 1 HS đọc yêu cầu
- 1 em tóm tắt
- 1 em giải Số học sinh trong mỗi nhóm là:12 : 4 = 3 (học sinh)
Đ/S: 3 học sinhBài 5: HDHS xếp 4 hình Tgiác
thành hình vuông nhận xét - HS xếp bằng bộ đồ dùng học toán IV/ Củng cố dặn dò
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Bài mới:
- Giới thiệu bài:
*Hoạt động 1: Quan sát nhận xét - HS quan sát nhận xét
- Giới thiệu 1 vài cái cặp khác nhau - Có nhiều loại cặp có hình dáng
khác nhau
- Các bộ phận của cặp: thân, nắp, quai, dây đeo
- Trang trí khác nhau về hoạ tiết