1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

giao an 4 tuan 13

30 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 74,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph¸t triÓn bµi  Hoạt động 1: Tìm hiểu về một số đặc điểm của nớc trong tự nhiên - Lµm thÝ nghiÖm: níc s¹ch, níc bÞ « nhiÔm * Mục tiêu: Phân biệt đợc nớc trong, nớc đục bằng cách QS,làm [r]

Trang 1

Thứ hai, ngày 19 tháng 11 năm 2012

Tập đọc

Ngời tìm đờng lên các vì sao

(Lê Nguyên Long - Phạm Ngọc Toàn)

-Khâm phục Xi- ôn- cốp- xki

II chuẩn bị

-Chân dung nhà bác học Xi-ôn-cốp-xki

- Bảng phụ ghi đoạn : " Từ nhỏ hàng trăm lần"

III các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc bài Vẽ trứng và nêu nội

dung bài

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài: Một trong những ngời

đầu tiên tìm đờng lên khoảng không vũ

trụ là nhà bác học Xi-ôn-cốp-xki ngời

Nga Ông đã gian khổ, vất vả nh thế nào

để tìm đợc đờng lên các vì sao, bài học

hôm nay giúp các em hiểu điều đó

b Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

 Luyện đọc

- HS đọc bài

- Gọi 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn Kết hợp

sửa sai phát âm và ngắt hơi

- Gọi HS đọc chú giải

- Cho xem tranh khinh khí cầu, tên lửa

nhiều tầng, tàu vũ trụ

HS 2: Tiếp theo tiết kiệm thôi.

HS 3: Tiếp theo các vì sao.

– mơ ớc đợc bay lên bầu trời

– sống kham khổ để dành tiền mua

Trang 2

+ Nguyên nhân chính giúp ông thành

công là gì?

- GV giới thiệu thêm về Xi-ôn-cốp-xki

+ Em hãy đặt tên khác cho truyện?

+ Câu chuyện nói lên điều gì ?

- GV ghi bảng, gọi 1 số em nhắc lại

c Luyện đọc diễn cảm

- Gọi 4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn

+ Tìm hiểu giọng đọc của bài và thể

hiện diễn cảm

+ Luyện đọc và thi đọc diễn cảm đọc 2

- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện

đọc "Từ đầu hàng trăm lần"

- Yêu cầu luyện đọc

- Tổ chức thi đọc diễn cảm đoạn văn

- Kết luận, cho điểm

4 Củng cố

- Em học đợc gì qua bài tập đọc trên?

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò

- Chuẩn bị bài “Văn hay chữ tốt”

sách vở và dụng cụ thí nghiệm Ôngkiên trì nghiên cứu và thiết kế thànhcông tên lửa nhiều tầng, trở thành ph-

ơng tiện bay tới các vì sao

– có ớc mơ chinh phục các vì sao, cónghị lực và quyết tâm thực hiện ớc mơ

– Ngời chinh phục các vì sao, Từ mơ

-ớc bay lên bầu trời …

– ý nghĩa: Ca ngợi nhà khoa học vĩ

đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ khổ công nghiên cứu, kiên trì bền bỉ suốt 40 năm đã thực hiện thành công ớc mơ bay lên các vì sao.

- 4 em đọc,

- HS nêu giọng đọc của bài

- HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm

đoạn 2

- 2 HS thi đọc cả bài

- Lớp bình chọn bạn đọc diễn cảmnhất

III các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 em làm lại bài 1 SGK

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- GV nêu yêu cầu, mục tiêu tiết học

Trang 3

- GT phép nhân : 27 11 và yêu cầu

HS đặt tính để tính

- Cho HS nhận xét kết quả 297 với 27 để

rút ra KL: "Để có 297 ta đã viết 9 (là

tổng của 2 và 7) xen giữa 2 chữ số của

27"

- Cho HS làm 1 số VD

 Hoạt động 2: Hớng dẫn nhân

nhẩm trong trờng hợp tổng hai chữ số

lớn hơn hoặc bằng 10

- Cho HS thử nhân nhẩm 48 11 theo

cách trên

- Yêu cầu HS đặt tính và tính : 48

11

48

48

528

- Hớng dẫn HS rút ra cách nhân nhẩm - Cho HS làm miệng 1 số ví dụ

c Luyện tập Bài 1: - Cho HS làm vào vở rồi trình bày miệng - Gọi HS nhận xét Bài 3: - Gọi 1 em đọc đề - Gợi ý HS nêu các cách giải - Cho HS tự tóm tắt đề và làm bài Gọi 2 em lên bảng giải 2 cách * Bài tập mở rộng: Bài 2: Yêu cầu HS tự làm bài vào vở Gọi 2 HS lên bảng chữa bài bài và nói rõ cách làm Nhận xét, cho điểm HS + Gọi HS nêu lại cách tìm thành phần cha biết trong mỗi phần Bài 4: - Gọi HS đọc BT - Yêu cầu thảo luận nhóm - Gọi đại diện nhóm trình bày - 1 em lên bảng tính 27

11

27

27

297

– 35 11 = 385 43 11 = 473

- Có thể HS viết 12 xen giữa 4 và 8 để có tích 4128 hoặc là đề xuất cách khác – 4 + 8 = 12 – viết 2 xen giữa 4 và 8 và thêm 1 vào 4, đợc 528 – 92 11 = 1012 46 11 = 506

- HS vận dụng quy tắc tính nhẩm để làm bài – 34 11 = 374 95 11 =

1045 82 11 = 902 - 1 em đọc - Có 2 cách giải C1 : 11 17 = 187 (HS) 11 15 = 165 (HS) 187 + 165 = 352 (HS) C2 : (17 + 15) 11 = 352 (HS) - HS tự làm bài vào vở – chữa bài, nêu cách làm Đáp án : a) x : 11 = 25 b, x : 11 = 78 x = 25 11 x = 78 11 x = 275 x = 858

- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng trả lời và nói cách làm (vận dụng nhân nhẩm với 9 với 11 để tính nhẩm và so

Trang 4

i mục tiêu

- HS biết cách thêu móc xích

- Thêu đợc các mũi thêu móc xích Các mũi thêu tạo thành những vòng chỉmóc nối tiếp nhau tơng đối đều Thêu đợc ít nhất 5 vòng móc xích, đờng thêu cóthể bị dúm

- Không bắt buộc HS nam thực hành thêu tạo ra sản phẩm

- * Với HS khéo tay: - Thêu đợc các mũi thêu móc xích Các mũi thêu tạo thànhnhững vòng chỉ móc nối tiếp nhau tơng đối đều Thêu đợc ít nhất 8 vòng móc xích,

đờng thêu ít bị dúm Có thể ứng dụng thêu móc xích đểtọa sanrphaamr đơn giản

- Giáo dục HS tính cẩn thận, kiên trì

II chuẩn bị

- GV: Mẫu thêu móc xích

- HS : SGK, bộ đồ dùng kĩ thuật cắt, khâu, thêu

III các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- GV nêu yêu cầu, mục tiêu tiết học

b Phát triển bài

 Hoạt động 1: GV hớng dẫn HS

quan sát và nhận xét mẫu

- GV giới thiệu mẫu: GV hớng dẫn HS

kết hợp quan sát hai mặt của đờng thêu

móc xích mẫu với quan sát H1 SGK để

trả lời câu hỏi về đặc điểm của đờng

thêu móc xích

+ Nêu mặt phải và mặt trái của đờng

thêu móc xích?

+ Nêu khái niệm của thêu móc xích?

- GV giới thiệu một số sản phẩm thêu

-1 HS đọc

- HS quan sát

- Mặt phải của đờng thêu là những vòngchỉ nhỏ móc nối tiếp nhau giống nhchuỗi mắt xích

- Mặt trái đờng thêu là những mũi chỉbằng nhau nối tiếp gần nhau giống cácmũi khâu đột mau

- Thêu móc xích (hay còn gọi là thêudây chuyền) là cách thêu để tạo thànhnhững vòng chỉ móc nối tiếp nhau giống

nh chuỗi mắt xích

- HS tự nêu ứng dụng của thêu móc

Trang 5

trên đờng vạch dấu thêu móc xích theo

chiều từ phải sang trái, giống nh cách

vạch dấu các đờng khâu đã học nhng

ngợc với cách ghi số thứ tự trên đờng

với quan sát hình 3a,3b,3c (SGK) để trả

lời các câu hỏi trong SGK

- Hớng dẫn HS thao tác bắt đầu thêu,

thêu mũi thứ nhất, thêu mũi thứ hai

đ-ờng thêu móc xích theo SGK

- Gọi HS đọc phần ghi nhớ ở cuối bài

- Thời gian còn lại của tiết 1, GV tổ

ớt vặn và cách vạch dấu các đờng khâu

đã học

- HS đọc và kết hợp quan sát hình trongSGK

- HS dựa vào thao tác thêu mũi thứ nhất,mũi thứ hai của GV và quan sát hình 3a,3c, 3d để trả lời câu hỏi và thực hiệnthao tác thêu mũi thứ ba, thứ t, thứnăm,

- Neõu ủaởc ủieồm chớnh cuỷa nửụực saùch vaứ nửụực bũ oõ nhieóm :

+ Nửụực saùch : trong suoỏt, khoõng maứu, khoõng muứi, khoõng vũ, khoõng chửựa caực visinh vaọt hoaởc caực chaỏt hoaứ tan coự haùi cho sửực khoeỷ con ngửụứi

+ Nửụực bũ oõ nhieóm : coự maứu, coự chaỏt baồn, coự muứi hoõi, chửa vi sinh vaọt nhieàu quaựmửực cho pheựp, chửựa caực chaỏt hoaứ tan coự haùi cho sửực khoeỷ

- Bieỏt caựch phaựt hieọn ra nửụực saùch vaứ nửụực bũ oõ nhieóm

- Giáo dục HS biết bảo vệ nguồn nớc và tiết kiệm nớc trong cuộc sống hàng ngày

II chuẩn bị

- Học sinh chuẩn bị theo nhóm:

Trang 6

+ Một chai nớc sông hay hồ, ao (hoặc nớc đã dùng nh rửa tay, giặt khăn laubảng), một chai nớc giếng hoặc nớc máy.

+ Hai vỏ chai

+ Hai phễu lọc nớc; 2 miếng bông

- Giáo viên chuẩn bị:

+ kính lúp theo nhóm

+ Mẫu bảng tiêu chuẩn đánh giá (phô tô theo nhóm

Tiêu chuẩn đánh giá Nớc bị ô nhiễm Nớc sạch

1 Nớc

2 …

Hình 52, 53 SGK

III các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày vai trò của nớc đối với cơ thể

ngời?

- Con ngời còn sử dụng nớc vào những

việc gì khác ?

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- GV nêu yêu cầu, mục tiêu tiết học

- Chia nhóm và yêu cầu nhóm trởng báo

cáo về việc chuẩn bị đồ dùng làm thí

nghiệm

- Yêu cầu HS đọc các mục Quan sát và

Thực hành trang 52 SGK để làm thí

nghiệm

- GV kiểm tra kết quả và nhận xét,

+ Tại sao nớc sông, hồ, ao hoặc dùng rồi

đục hơn nớc ma, nớc máy ?

- Giáo viên kết luận

nhiễm theo mẫu : màu - mùi - vị - vi sinh

vật - các chất hòa tan

- Yêu cầu mở SGK ra đối chiếu

- 2 em lên bảng

- HS chuẩn bị làm thí nghiệm

- HS làm việc nhóm: đọc các mụcQuan sát và Thực hành trang 52 SGK,thực hành làm thí nghiệm

- Nhóm trởng báo cáo

- Các nhóm trình bày kết quả

– bị lẫn nhiều đất, cát hoặc có phù sahoặc nớc hồ ao có nhiều tảo sinh sốngnên có màu xanh

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Các nhóm tự đánh giá xem nhómmình làm đúng / sai ra sao

Trang 7

- GV kết luận nh mục Bạn cần biết.

- Dặn HS tìm hiểu về nguyên nhân gây ô

nhiễm nớc ở địa phơng và tác hại do

nguồn nớc bị ô nhiễm gây ra

- Giáo dục tính cẩn thận trong khi làm toán

* Bài tập cần làm: Bài 1,3

II chuẩn bị

- GV: Phấn màu, bảng phụ

III các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 em làm lại bài 1 SGK

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- GV nêu yêu cầu, mục tiêu tiết học

Trang 8

– 328 là tích riêng thứ hai, viết lùi sang

trái một cột

– 164 là tích riêng thứ ba, tiếp tục viết

lùi sang trái 1 cột nữa

 Hoạt động 3: Luyện tập

Bài 1

- Cho HS làm bảng con

- Gọi HS nhận xét, chốt kết quả đúng

Bài 3

- Gọi HS đọc đề

- Gọi HS nhắc lại cách tính diện tích

hình chữ nhật

- Yêu cầu HS tự làm bài rồi chữa bài

- Gọi HS nhận xét, ghi điểm

* Bài tập mở rộng:

Bài 2

- Gọi HS đọc đề

- Cho HS làm bài theo cặp

- GV và lớp nhận xét, chốt kết quả đúng

4 Củng cố:

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau

123

492

328

164

20172

- HS lần lợt làm bảng con từng bài, 3

em lên bảng

- Kết quả: 79 608, 145 375, 665 415

- HS nhận xét

- 1 em đọc

- HS làm vào vở, 1 em lên bảng

Bài giải:

Diện tích mảnh vờn là:

125 125 = 15 625 (m 2 )

Đáp số: 15 625m

- 1 em đọc

- HS thảo luận cặp hoàn thành bài tập

a b 34 060 34 322 34 453

**********************************************

Chính tả

Nghe - viết: Ngời tìm đờng lên các vì sao

i mục tiêu

- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong bài Ngời tìm đờng lên các

vì sao.

- Làm đúng bài tập 2a, bài tập 3a

- Giáo dục học sinh ý chí vơn lên trong học tập

II chuẩn bị

- GV: Bảng viết nội dung bài tập 2a

III các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 em đọc cho 2 em viết bảng và cả

lớp viết vở nháp các từ ngữ có vần ơn/

-ơng

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- GV nêu yêu cầu, mục tiêu tiết học

– vờn tợc, thịnh vợng, vay mợn,

m-ơng máng

Trang 9

- Gọi HS đọc yêu cầu

- yêu cầu HS thảo luận nhóm và làm vào

- viết lại những từ ngữ viết sai chính tả

trong bài và Chuẩn bị bài sau

- Theo dõi SGK-Đoạn văn viết về Nhà bác học ngờiNga Xi-ôn-cốp-xki

-Xi-ôn-cốp-xki là nhà bác học đã phátminh ra khí cầu bay bằng kim loại

Ông là ngời rất kiên trì và khổ côngnghiên cứu tìm tòi trong khi làm khoahọc

- Biết thờm một số từ ngữ núi về ý chớ, nghị lực của con ngưũi; bước đầu biết tỡm

từ ( BT1), đặt cõu( BT2), viết đoạn văn ngắn(BT3) cú sử dụng cỏc từ ngữ hướngvào chủ điểm đang học

- Giỏo dục HS cú ý chớ nghị lực vươn lờn trong cuộc sống

II chuẩn bị

- GV: Bảng kẻ sẵn các cột a, b (BT1) thành các cột DT - ĐT - TT (theo BT2)

III các hoạt động dạy - học

Trang 10

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS nêu 3 cách thể hiện mức độ của

đặc điểm, tính chất

- Tìm những từ ngữ miêu tả mức độ khác

nhau của các đặc điểm: đỏ xinh

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- GV nêu yêu cầu, mục tiêu tiết học

b Phát triển bài

 Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1

- Gọi HS đọc bài tập 1

- Yêu cầu thảo luận, tìm từ:

a) Tỡm cỏc từ núi lờn ý chớ, nghị lực của

con người?

b) Tỡm cỏc từ nờu lờn những thử thỏch đối

với ý chớ, nghị lực của con người:

- Gọi nhóm khác bổ sung

- Nhận xét, kết luận

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu mỗi HS đặt 2 cõu : 1 cõu với từ

ở nhúm a, một cõu với từ ở nhúm b

- Gọi 1 số em trình bày

* Ví dụ:

- Gian khổ không làm anh nhụt chí (DT)

- Công việc ấy rất gian khổ (TT)

Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Đoạn văn yêu cầu viết về nội dung gì?

+ Bằng cách nào em biết đợc ngời đó?

- Lu ý : Có thể mở đầu hoặc kết thúc đoạn

văn bằng một thành ngữ hay tục ngữ

- Giúp các em yếu tự làm bài

- Gọi HS trình bày đoạn văn

b gian khó, gian khổ, gian lao, gian truân, thử thách, chông gai

– bác hàng xóm của em

– ngời thân của em

– em đọc trên báo

- 1 số em đọc các câu thành ngữ, tụcngữ đã học hoặc đã biết

- HS suy nghĩ, viết đoạn văn vào VBT

- 5 em tiếp nối trình bày đoạn văn

- Lớp nhận xét, bình chọn bạn có đoạnhay nhất

Trang 11

+ Lyự Thửụứng Kieọt chuỷ ủoọng xaõy dửùng phoứng tuyeỏn treõn bụứ nam soõng NhửNguyeọt.

+ Quaõn ủũch do Quaựch Quyứ chổ tửứ bụứ Baộc toồ chửực chổ huy tieỏn coõng

+ Lyự Thửụứng Kieọt chổ huy quaõn ta baỏt ngụứ ủaựnh thaỳng vaứo doanh traùi giaởc

+ Quaõn ủũch khoõng choỏng cửù noồi, tỡm caựch thaựo chaùy

- Trỡnh baứy ủửụùc vaứi neựt veà coõng lao Lyự Thửụứng Kieọt : ngửụứi chổ huy cuoọckhaựng chieỏn choỏng quaõn Toỏng xaõm lửụùc laàn hai thaộng lụùi

Giáo dục lòng tự hào dân tộc, Tự hào về truyền thống chống giặc ngoại xâm kiêncờng, bất khuất của dân tộc ta

II chuẩn bị

- GV: + Phiếu học tập của HS

+ Lợc đồ cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ 2

III các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Vì sao dân ta tiếp thu đạo Phật?

- Vì sao dới thời Lý, nhiều chùa đợc xây

dựng?

-2 học sinh lên bảng thực hiện yêu cầu

-NX, đánh giá cùng HS

3 Bài mới:

b Phát triển bài :Tìm hiểu nguyên nhân, diễn biến, kết quả và ý nghĩa cuộc

kháng chiến chống quân Tống xâm lợc lần thứ hai

-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc SGK từ

Năm 1072 rồi rút về nớc

-1 Học sinh đọc SGK lớp theo dõi

-Khi biết quân Tống đang xúc tiến việc

chuẩn bị xâm lợc nớc ta lần thứ hai, Lý

Thờng Kiệt có chủ trơng gì?

-Lý thờng kiệt đã chủ trơng "ngồi yên

đợi giặc không bằng đem quân đánhtrớc để chặn mũi nhọn của giặc"

-Ông đã thực hiện chủ trơng đó nh thế

nào?

-Cuối năm 1075, Lý thờng Kiệt chiaquân thành hai cánh, bất ngờ đánh vàonơi tập Châu, Khâm Châu, Liêm Châurồi rút về nớc

-Theo em, việc Lý Thờng Kiệt chủ động

cho quân sang đánh Tống có tác dụng

gì?

-Học sinh trao đổi và đi đến thốngnhất

-Giáo viên treo lợc đồ kháng chiến, sau

đó trình bày diễn biến của cuộc chiến

tr Học sinh theo dõi

Trang 12

ớc lớp

-Giáo viên hỏi lại học sinh để các em

nhớ và xây dựng các ý chính của diễn

biến kháng chiến chống quân xâm lợc

Tống:

-Suy nghĩ và trả lời câu hỏi

-Lý Thờng Kiệt đã làm gì để chuẩn bị

chiến đấu với giặc?

-Lý Thờng Kiệt xây dựng phòng tuyếnsông Nh Nguyệt (nay là sông Cầu)-Quân Tống kéo sang xâm lợc nớc ta vào

thời gian nào?

-Năm 1076

-Lực lợng của quân Tống khi sang xâm

lợc nớc ta nh thế nào? do ai chỉ huy

-Chúng kéo 10 vạn bộ binh, 1 vạnngựa, 20 vạn dân phu, dới sự chỉ huycủa Quách Quỳ ồ ạt tiến vào nớc ta.-Trận quyết chiến giữa ta và giặc diễn ra

ở đâu? Nêu vị trí quân giặc và quân ta

đứng ngoài bờ biển

-Giáo viên yêu cầu 2 học sinh trao đổi,

trình bày diễn biến của cuộc kháng chiến

-Học sinh thực hiện yêu cầu

-Giáo viên gọi đại diện học sinh trình

-Em hãy trình bày kết quả của cuộc

kháng chiến chống quân xâm lợc Tống

lần thứ hai?

-Một số học sinh phát biểu ý kiến, cáchọc sinh khác bổ sung (nếu thiếu)

-Theo em, vì sao nhân dân ta có thể

giành đợc chiến thắng vẻ vang ấy?

-KL

-Học sinh trao đổi với nhau và trả lời

4 Củng cố:

-Giáo viên giới thiệu bài thơ Nam quốc

sơn hà, sau đó cho học sinh đọc diễn

Trang 13

TRò CHƠI “chim về tổ”

I Mục tiêu :

- Thực hiện đợc các động tác vơn thở, tay, chân, lng- bụng, toàn thân, thăng bằng,nhảy của bài thể dục phát triển chung

- Biết thực hiện động tác điều hòa

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi Chim về tổ

II Địa điểm ph ơng tiện :

Địa điểm : Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập đảm bảo an toàn tập luyện

Phơng tiện : Chuẩn bị 1- 2 còi.

III Nội dung và phơng pháp lên lớp:

a) Bài thể dục phát triển chung:

* Ôn 7 động tác của bài thể dục phát

* GV treo tranh: HS phân tích, tìm hiểu

các cử động của động tác theo tranh

- GV điều khiển kết hợp cho HS tập

- HS ôn lại 7 động tác đã học

- Học động tác mới :

- HS quan sát và tập theo mẫu :

Nhịp 1: Đa chân trái sang bên (thả

Nhịp 3: Nh nhịp 1.

Nhịp 4 : Về TTCB Nhịp 5 , 6, 7, 8 : Nh nhịp 1, 2, 3, 4 nh-

Trang 14

những HS chơi tự giác, tích cực và chủ

động

3 Phần kết thúc:

-HS đứng vỗ tay và hát

-Thực hiện các động tác thả lỏng

-GV cùng học sinh hệ thống bài học

-GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ

học và giao bài tập về nhà







GV

- HS chơi thử và nhắc nhở HS thực hiện

đúng quy định của trò chơi

- HS chơi chính thức và có hình phạt vui với những HS phạm luật









GV

******************************************

Thứ t, ngày 23 tháng 11 năm 2011

Toán Nhân với số có ba chữ số (tiếp theo)

i mục tiêu

-Biết cách nhân với số có 3 chữ số (trờng hợp có chữ số 0 ở hàng chục)

- áp dụng phép nhân với số có 3 chữ số để giải các bài toán liên quan

- Có ý thức đặt các tích riêng thẳng theo các cột

* Bài tập cần làm: Bài 1,2

- Giáo dục tính cẩn thận

II chuẩn bị

- GV: Phấn màu, bảng phụ

III các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Yêu cầu học sinh đặt tính rồi tính:

156 x 213 = ?

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- GV nêu yêu cầu, mục tiêu tiết học

b Phát triển bài

 Hoạt động 1: Giới thiệu cách đặt

tính và tính.

- GV nêu phép tính: 258 203 = ?

- Cho cả lớp đặt tính và tính, gọi 1 em lên

bảng

- Cho HS nhận xét để rút ra:

– Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0

– Có thể bỏ bớt, không cần viết tích

riêng này mà vẫn dễ dàng thực hiện phép

cộng

- Hớng dẫn HS viết phép tính dạng gọn

hơn, lu ý viết tích 516 lùi sang bên trái hai

cột so với tích thứ nhất

 Hoạt động 2: Luyện tập

- HS làm trên bảng con

- 1 HS đọc phép tính

- HS làm vở nháp, 1 em lên bảng

258

203

774

000

516

52374

258

203

774

516

52374

Trang 15

- Cho HS tự quan sát kiểm tra để phát hiện

phép nhân nào đúng, phép nhân nào sai và

giải thích tại sao

- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện

- Giáo dục học sịnh biết kiên trì, vợt khó vơn lên trong cuộc sống

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS kể lại câu chuyện các em đã

nghe, đã đọc về ngời có nghị lực

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- Trong tiết học hôm nay, các em sẽ kể

- 1 em kể và trả lời câu hỏi về nhânvật hay ý nghĩa 1 câu chuyện

Ngày đăng: 07/07/2021, 18:54

w