- KiÕn thøc: - HS biết đợc những tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazơ, và dẫn ra dợc những tÝnh chÊt hãa häc t¬ng øng víi mçi tÝnh chÊt.. - Học sinh hiểu đợc cơ sở phân loại các hợ[r]
Trang 1III Tiến trình dạy học :
A Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
B.Bài ôn tập:
Hoạt động 1: Ôn tập một số nội dung , khái niệm hóa học ở lớp 8:
GV: Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi ô chữ Chia lớp thành 4 nhóm Thông báo luậtchơi: Ô chữ gồm 8 hàng ngang là các khái niệm hóa học Đoán đợc từ hàng ngang đ-
ợc 10 điểm Mỗi từ hàng ngang có 1 đến 2 chữ trong từ chìa khóa Đoán đợc từ chìakhóa đợc 20 điểm
* Hàng ngang 1: Có 13 chữ cái: Đây là khái niệm: Chất có những tính chất vật lý vàhóa học nhất định
Chữ trong từ chìa khóa: C, H
* Hàng ngang 2 : Có 7 chữ cái: : Đây là khái niệm : Là những chất đợc tạo nên từ 2NTHH trở lên
Chữ trong từ chìa khóa: H,H
* Hàng ngang 3: Có 6 chữ cái: : Đây là khái niệm Là hạt đại diện cho chất Gồmmột số nguyên tử liên kết với nhau và có đầy đủ tính chất hóa học của chất
Chữ trong từ chìa khóa: P
* Hàng ngang 4: Có 8 chữ cái: : Đây là khái niệm :Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về
điện
Chữ trong từ chìa khóa: N,Ư
* Hàng ngang 5: Có 8 chữ cái: Là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng số p tronghạt nhân
Chữ trong từ chìa khóa: N
* Hàng ngang 6: Có 6 chữ cái: Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tửhoặc nhóm nguyên tử
Chữ trong từ chìa khóa: O, A
* Hàng ngang 7: Có 14 chữ cái: Hiện tợng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chấtban đầu
Chữ trong từ chìa khóa: G
*Hàng ngang 8 : Có 14 chữ cái: Dùng để biểu diễn chất gồm 1,2 hay 3 KHHH và chỉ
số ở mỗi chân ký hiệu
Chữ trong từ chìa khóa: O, A
Gợi ý từ chìa khóa: Quá trình làm biến đổi từ chất này thành chất khác
Ô chữ:
Trang 2Từ chìa khóa: phản ứng hóa học
Hoạt động 2: Ôn luyện viết PTHH, các khái niệm oxit, axit, bazơ, muối:
Na2O + H2O 2NaOH
Al(OH)3 ⃗t 0 Al2O3 + H2O
1
2 Fe + 2HCl FeCl2 + H2 ( P/ thế)Fe2O3 + 3H2 ⃗t 0 2Fe + 3H2O
( P/ oxi hóa – khử )Na2O + H2O 2NaOH ( P/ hóa hợp)2Al(OH)3 ⃗t 0 Al2O3 + 3H2O ( P/ phân hủy)
Hoạt động 3: Bài tập
GV : Yêu cầu HS tóm tắt đề :
? Đề bài yêu cầu tính gì?
HS làm việc cá nhân
Gọi một học sinh làm bài
GV chấm bài của một số học sinh
Hòa tan 8,4 g Fe bằng dung dịch HCl10,95%(vừa đủ)
a Tính thể tích khí thu đợc ở (ĐKTC)
b Tính khối lợng axit cần dùng
c Tính nồng độ % của dd sau phản ứngGiải:
nFe = 8,4: 56 = 0,15 (mol)PTHH: Fe + 2HCl ❑⃗ FeCl2 + H2
nH 2 = nFeCl 2 = nFe = 0,15 mol
nHCl = 2.nH 2 = 0,15 2 = 0,3 (mol)
a VH2 (ĐKTC) = 0,15 22,4 = 3,36(l)
b m HCl = 0,3 36,5 = 10,95 (g)
10,95 100mdd = = 100 (g) 10,95
c dd sau phản ứng có FeCl2
m FeCl2 = 0,15 127 = 19,05(g)mH2 = 0,15 2 = 0,3(g)
mdd sau phản ứng = 8,4 + 100 - 0,3 =108,1(g)
19,05C% FeCl2 = 100% = 17,6%
Trang 3Làm các bài tập trong sgk lớp 8
Dạy ngày : 28/8/2012
Chơng I: Các loại hợp chất vô cơ
Tiết 2: Tính chất hóa học của oxit
Khái niệm về sự phân loại oxit
Cốc thủy tinh, ống nghiệm,thiết bị điều chế CO2, P2O5
- Hóa chất: CuO , CO2, P2O5 , H2O , CaCO3 , P đỏ
HS : CaO, Kiến thức đã học ở lớp 8
III Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ: không
B Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất hóa học của oxit
? Em hãy nhớ lại TN khi cho CaO tác
dụng với nớc ( Hiện tợng và kết luận)
? Hãy viết PTHH
GV: Cho một ít CuO vào H2O, em hãy
quan sát và nhận xét hiện tợng?
GV: Chỉ một số oxit Na2O ; BaO … t/d
đ-ợc với H2O ( oxit tơng ứng với bazơ tan)
? Hãy viết PTHH một số oxit t/d với nớc
GV: Hớng dẫn làm thí nghiệm
Cho một ít CuO vào ống nghiệm
? Hãy quan sát trạng thái màu sắc của
GV: Mô tả lại thí nghiệm CaO; BaO tác
dụng với CO2 tạo thành muối
? Hãy viết PTHH
GV: Một số oxit bazơ tác dụng oxit axit
tạo thành muối Đó là oxit bazơ tơng ứng
với bazơ tan
GV: làm lại thí nghiệm P2O5 tác dụng với
1 Oxit bazơ có những tính chất hóa họcnào?
a Tác dụng với n ớc:
CaO + H2O Ca(OH)2 Một số oxit bazơ( tơng ứng với bazơ tan)tác dụng với nớc tạo thành dd kiềm
b Tác dụng với axit :
CuO + 2HCl CuCl2 + H2OOxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nớc
c Tác dụng với oxit axit :CaO + CO2 CaCO3BaO + SO2 BaSO3 Một số oxit bazơ ( tơng ứng với bazơ tan)tác dụng với oxit axit tạo thành muối
2 Oxit axit có những tính chất hóa học nào?
Trang 4nớc
? Quan sát hiện tợng ? Viết PTHH?
GV: Một số oxit khác SO2 ; SO3 … tác
dụng với nớc cũng thu đợc axit tơng ứng
=> kết luận
GV: Điều chế trớc CO2
HS: Làm thí nghiệm theo nhóm:
Mở nút bình rót khoảng 10 -15 ml
Ca(OH)2 trong suốt Đậy nhanh , lắc nhẹ
? Quan sát hiện tợng ? Viết PTHH?
GV: Một số oxit khác SO2, SO3, P2O5 …
cũng có phản ứng tơng tự
GV: Từ tính chất của oxit bazơ em có kết
luận gì?
? Hãy viết các PTHH minh họa?
? BT : Hãy điền tiếp nội dung vào ô trống
b Tác dụng với bazơ:
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3+ H2OOxit axit tác dụng với dd bazơ tạo thành muối và nớc
c Tác dụng với oxit bazơ:
SO2 + BaO BaSO3Oxit axit tác dụng với một số oxit bazơ tạo thành muối
Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit:
GV: Yêu cầu HS tham khảo SGK
? Vậy căn cứ vào đâu để ngời ta phân loại
* CO, NO là oxit không tạo muối ( oxit
trung tính) không có tính chất của oxit
axit cũng không có tính chất của oxit
- Học sinh biết đợc những tính chất của CaO và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng
- Biết đợc những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản xuất
- Biết đợc phơng pháp điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp và những phảnứng hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế
- Kỹ năng:
Trang 5- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; H2O
- Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, kẹp gỗ.
- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công
III Tiến trình dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
1 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit bazơ ? Viết PTHH?
2 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit axit ? Viết PTHH?
B Bài mới: Can xi oxit
? Hãy cho biết CTHH của canxi oxit
? Can xi oxit thuộc loại hợp chất nào?
Hoạt động 1: Can xi oxit có những tính chất nào?
? Hãy nêu tính chất vật lý của Canxi oxit?
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
oxit bazơ?
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
Cho CaO tác dụng với nớc
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
GV: Để CaO lâu ngày trong không khí
CaO hấp thu CO2 tạo thành CaCO3
2 Tác dụng với axit : CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
3.Tác dụng với oxit axit CaO + CO2 CaCO3
Kết luận: Canxi oxit là oxit bazơ.
Hoạt động 2: Canxi oxit có những ứng dụng gì?
? Dựa vào tính chất hóa học của Canxi
oxit, hãy nêu ứng dụng của CaO? - Dùng trong công nghiệp luyện kim,công nghiệp hóa học
- Dùng khử chua đất trồng, xử lý nớc thảisinh hoạt, nớc thải công nghiệp, sáttrùng…
Hoạt động 3: Sản xuất Canxi oxit nh thế nào?
? Nêu nguyên liệu của sản xuất vôi
HS: Quan sát H1.4 ; H1.5
? Nêu qui trình sản xuất CaO bằng lò CN
? Nêu những u nhợc điểm của lò nung vôi
thủ công và lò nung vôi công nghiệp
GV: Thông báo các phản ứng xảy ra trong
quá trình nung vôi
- Than cháy sinh ra CO2
- Nhiệt phân hủy CaCO3
1 Nguyên liệu : CaCO3, chất đốt
2 Các phản ứng xảy ra trong quá trìnhnung vôi:
C + O2 ⃗t 0 CO2 CaCO3 ⃗t 0 CaO + CO2
Trang 6? Hãy viết các PTHH
? ở địa phơng em sản xuất vôi bằng
ph-ơng pháp nào?
C Củng cố – dặn dò:
1 Hoàn thành các phơng trình hóa học sau:
CaO + … CaSO4 + H2O
…… + CO2 CaCO3
CaO + H2O ……
2 Hớng dẫn làm bài tập:
BT1: a Cho tác dụng với nớc, thử bằng CO2
b Khí làm đục Ca(OH)2 là CO2
BT2: Chất phản ứng mạnh với nớc là CaO Chất không tan trong nớc là CaCO3
3 Dặn dò: Học bài cũ và đọc bài mới
- Học sinh biết đợc những tính chất của SO2 và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng
- Biết đợc những ứng dụng của SO2 trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết đợcnhững tác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời
- Biết đợc phơng pháp điều chế SO2 trong PTN và trong công nghiệp và những phảnứng hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế
- Hóa chất: H2SO4 ; CaCO3 ; Na2SO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O
- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3 ; H2SO4 ; đèncồn
III Tiến trình dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu tính chất hóa học của CaO, viết PTHH minh họa
B Bài mới: Hoạt động 1: L u huỳnh đioxit có những tính chất gì?
? Hãy nêu tính chất vật lý của SO2
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
oxit axit?
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
Cho SO2 tác dụng với nớc
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
? Hãy viết các PTHH?
GV: SO2 là chhát gây ô nhiễm không khí,
là nguyên nhân gây ra ma axit
GV: Hớng dẫn làm thí nghiệm SO2 tác
dụng với Ca(OH)2
? Quan sát hiện tợng , rút ra kết luận và
2 Tác dụng với bazơ:
SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O3.Tác dụng với oxit bazơ:
Trang 7GV: SO2 tác dụng với oxit bazơ tạo thành
muối sunfit
? Hãy viết PTHH
? Từ các t/c trên em rút ra kết luận gì ?
SO2 + Na2O Na2SO3
Kết luận: Lu huỳnh đioxit là oxit axit
Hoạt động 2: L u huỳnh đioxit có những ứng dụng gì:
? Nêu những ứng dụng của lu huỳnh
đioxit? - Dùng sản xuất H2SO4- Làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công
nghiệp giấy, dùng làm chất diệt nấmmốc…
Hoạt động3: Điều chế l u huỳnh đioxit nh thế nào?
? Theo em trong PTN điều chế SO2 nh thế
Na2SO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + SO2
- Đun nóng H2SO4 đặc với Cu
2 Đánh dấu x vào ô trống nếu có PTHH xảy ra Viết PTHH
Trang 8- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh.
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm.
III Tiến trình dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
1.Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa:
P P2O5 H3PO4 Ca3(PO4)2
2 Làm bài tập số 5
B Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất hóa họcGV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
Nhỏ một giọt dd HCl lên giấy quì
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét
GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
Cho một ít kim loại Al (Zn) vào đáy ống
nghiệm Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml dd
HCl Quan sát hiện tợng và nhận xét?
Viết PTHH?
- Y/c HS đọc chú ý (sgk)
GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
Cho vào đáy ống nghiệm một ít Cu(OH)2
Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml dd H2SO4
? Quan sát hiện tợng và nhận xét?
? Viết PTHH? Hãy viết PTHH khác ?
GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
Cho một ít CuO vào đáy ống nghiệm
Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml dd H2SO4
? Quan sát hiện tợng và nhận xét?
? Viết PTHH?
- GV thông báo:
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị :
DD axit làm quì tím chuyển thành màu đỏ(nhận biết dd axit)
2 Axit tác dụng với kim loạ i:
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
DD axit tác dụng với nhiều kim loại tạothành muối và giải phóng H2
Chú ý: HNO3, H2SO4 đặc tác dụng đợc
nhiều kim loại nhng nói chung không giảiphóng H2
3 Axit tác dụng với bazơ:
H2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4+ 2H2OAxit tác dụng với bazơ tạo thành muối vànớc ( phản ứng trung hòa)
4 Axit tác dụng với oxit bazơ:
H2SO4 + CuO CuSO4 + H2OAxit tác dụng với oxit bazơ tạo thànhmuối và nớc
- Ngoài ra axit còn tác dụng với muối (sẽ học ở bài 9)
Hoạt động 2: Axit mạnh và axit yếu
GV thông báo về sự phân loại axit - Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3
- Axit yếu: H2S, H2CO3 …
Trang 9- HS biết đợc những hiểu biết về tính chất hóa học để giải thích một số hiện tợng ờng gặp trong đời sống và sản xuất.
th Các công đoạn và nguyên liệu sản xuất H2SO4 trong CN, những phản ứng hóa họcxảy ra trong các công đoạn
- Biết vận dụng những tính chất hóa học của oxit, axit để làm các bài tập hóa học
- Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II Chuẩn bị:
- Hóa chất: H2SO4 đặc; quì tím ; Zn ; Al ; Fe; đờng kính,BaCl2
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, tranh ảnh về ứng dụng và sản xuất axitsunfuric
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm.
III Tiến trình dạy học:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của axit Viết PTHH minh họa
? Hãy nêu tính chất vật lý của H2SO4
? Muốn pha loãng H2SO4 cần phải làm
nh thế nào?
Rót từ từ axit đặc vào nớc, không làm
ng-ợc lại
- Là chất lỏng, sánh không màu, nặng gấp
2 lần nớc , tan dễ dàng trong nớc, tỏanhiều nhiệt
Hoạt động 2: Tính chất hóa học:
? Nhắc lại tính chất hóa học của một axit?
Viết PTHH minh họa với H2SO4
GV: Hớng dẫn làm lại từng thí nghiệm
chứng minh dd H2SO4 là một axit mạnh
Làm đổi màu chất chỉ thị
Tác dụng kim loại
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với oxit bazơ
HS làm thí nghiệm, quan sát hiện tợng,
viết PTHH
GV thông báo:
GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Lọ 1: đồng tác dụng với dd H2SO4 loãng
- Lọ 2: Đồng tác dụng với H2SO4 đặc
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét
GV : Làm thí nghiệm biểu diễn: Cho ít
đ-ờng vào ốmg nghiệm rót từ từ 2-3ml
H2SO4 đặc vào ống nghiệm
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
1 Axit sunfuric loãng có những tính chấthóa học của một axit:
- Làm đổi màu quì tím thành đỏ
- Tác dụng với nhiều kim loại tạo thànhmuối và giải phóng H2
Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
- Tác dụng với bazơ tạo thành muối và ớc
n-H2SO4+ 2NaOH Na2SO4+ 2H2O
- Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối
và nớc H2SO4 + CuO CuSO4 + H2ONgoài ra, H2SO4 còn tác dụng với muối
2 Axit sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng
a Tác dụng với kim loạ i:
H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim loại tạothành muối nhng không giải phóng H2
Cu +2H2SO4 đặc ⃗t 0 CuSO4 +SO2+2H2O
b Tính háo n ớc :
H 2 SO 4 đặc
C12H22O11 11H2O + 12C
Trang 10Hoạt động 5: Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
GV:Trình bày cách nhận biết axit sunfuric
và muối sunfat Viết PTHH minh họa
Dùng BaCl2 , Ba(NO3)2 để nhận biết muốisunfat hoặc axit sunfuric
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + NaCl Chú ý (sgk)
- GV: Chuẩn bị cho mỗi nhóm một bộ thí nghiệm bao gồm:
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, lọ thủy tinh miệng rộng,muôi sắt
- Hóa chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, dd Na2SO4, dd NaCl, quì tím, ddBaCl2
- Sử dụng phơng pháp thực hành thí nghiệm
III Tiến trình dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ
2 Nêu tính chất hóa học của oxit axit
3 Nêu tính chất hóa học của axit
B Bài thực hành :
Hoạt động 1: Tớnh chất húa học của oxit.
GV hướng dẫn HS làm thớ nghiệm theo
nhúm:
1 Thớ nghiệm 1:
Phản ứng của Canxi oxit với nước
Trang 11- Cho một mẩu CaO vào ống nghiệm,
thêm vào 1-2 ml nước
- Quan sát và nhận xét hiện tượng?
- Tiếp tục thả vào đó một mẩu giấy quỳ
tím
- Quan sát và nhận xét hiện tượng, màu
của giấy quỳ thay đổi như thế nào?
- Hãy rút ra kết luận về TCHH của CaO
và viết PTPƯ?
GV hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Đốt P đỏ (lấy bằng hạt đậu xanh) trong
bình thuỷ tinh có 3ml H2O, đậynắp, lắc nhẹ
- Quan sát và nhận xét hiện tượng?
- Thử dd thu được bằng quỳ tím
- Quan sát, nhận xét hiện tượng xảy ra?
- Em có kết luận gì về TCHH của P2O5?
* Kết luận: Đi photpho penta oxit t/d với
nước tạo thành dd axit
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Hoạt động 2: Nhận biết các dung dịch.
- Phân loại và gọi tên 3 dd H2SO4,
- Dùng quỳ tím nhận biết được 2 axit
+ Quỳ tím đổi thành màu đỏ là 2 axit
+ Quỳ tím không đổi màu là Na2SO4
- Dùng dd BaCl2 cho vào 2 mẫu thử là
axit, mẫu nào xuất hiện kết tủa trắng là H2SO4
H2SO4 + BaCl2 ❑⃗ BaSO4 + 2HCl
- Mẫu còn lại là HCl
C.
C«ng viÖc cuèi buæi thùc hµnh:
- H ướ ng d n HS l m b n t ẫ à ả ườ ng trình r i thu v ch m ồ à ấ
- Thu dọn dụng cụ, hóa chất, chùi rửa phòng thực hành
- Nhận xét ý thức thái độ buổi thực hành
D Dặn dò:
Trang 12Chuẩn bị tiết sau luyện tập.
_Ngày dạy: 29/9/2012
- HS : Ôn lại các tính chất của oxit, axit
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm.
III Tiến trình dạy học:
Các nhóm báo cáo kết quả
GV : chuẩn kiến thức Đa thông tin phản hồi phiếu học tập
Trang 13HS các nhóm thảo luận
Đại diện các nhóm báo cáo
GV: Đa thông tin phản hồi phiếu học tập
+ Kim loại + Quì tím
1 4
2 3
+ oxit bazơ + Bazơ
GV: Tổ chức trò chơi: Chia lớp làm 2 nhóm: Đại diện các nhóm lên thực hiện trò chơitiếp sức
GV: Chuấn bị sẵn các miếng bìa ghi các CTHH: Na2O ; SO3 ; H2O; H2SO4 : Fe ; Cu;FeSO4 ; NaOH; Na2SO4 : FeO
GV Cho các PTHH thiếu Yêu cầu các nhóm điền tiếp vào chỗ trống:
a Những chất tác dụng với nớc là:
SO2 ; Na2O ; CO2 ; CaO SO2 + H2O H2SO3 Na2O + H2O 2NaOH CO2 + H2O H2CO3 CaO + H2O Ca(OH)2
b Những chất tác dụng với HCl: CuO; Na2O ; CaO Na2O + 2HCl 2 NaCl + H2O
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O CaO + 2HCl CaCl 2 + H2O
c Những chất tác dụng với NaOH là: SO2; CO2 2NaOH + SO2 Na2SO3 +H2O
NaOH + SO2 NaHSO3 2NaOH + CO2 Na2CO3 +H2O
Màu đỏ
Axit
Trang 14GV: Sửa sai nếu có.
NaOH + CO2 NaHCO3
Bài tập 2: Để phân biệt các dd Na2SO4 và dd
Na2CO3 ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
A BaCl2 B HCl C AgNO3 D NaOHGiải thích sự lựa chọn đó và viết PTHH
Giải: Chọn B
- Có khí bay ra là : Na2CO3 Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + CO2
- Không có khí bay ra là Na2SO4
BT 3: Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa
S 1 SO2 2 SO3 3 H2SO4 4 Na2SO4 5BaSO4
Giải: a.Viết PTHH
Mg + 2HCl MgCl2 + H2
nHCl ban đầu = 3 0,05 = 0,15 (mol)
b n Mg = 1,2 : 24 = 0,05 (mol)Theo PT: nHCl = 2nMg
Theo bài ra nHCl = 0,15 mol; nMg = 0,05 molSau phản ứng HCl d
Vậy nH 2 = nMg = nMgCl 2 = 0,05 molVH2 = 0,05 22,4 = 1,12 (l)
c Sau phản ứng có: dd MgCl2 và HCl d
nHCl tham gia P/Ư = 0,05 2 = 0,1 (mol)Vậy nHCl d = 0,15 – 0,1 = 0,05 (mol)
nMgCl 2 = 0,05 mol
Trang 15Tính nồng độ hoặckhối lượng các chấttrong phản ứng.
- Viết phương trình hóa học nhận biết dung dich axit sunfuric
Trang 161 câu
2 điểm = 20%
½ câu 1,5 điểm
½ câu 0,5 điểm
4 câu
10 đ = 100% 3,5 điểm = 35 % 3,5 điểm = 35% 3 điểm = 30%
III Đề kiểm tra:
Câu 1: (2 điểm)
Hãy phân loại các oxit sau: CaO, SO2, CO2, Fe2O3, Al2O3, P2O5, Na2O, N2O
Câu 2: (2 điểm)
Viết phương trình hoá học thực hiện dãy chuyển đổi sau:
S (1) SO2 (2) SO3 (3) H2SO4
a Viết phương trình hoá học
b Tính khối lượng mạt sắt đã tham gia phản ứng
c Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng
IV Đáp án, biểu điểm:
1(2điểm)
- Hợp chất thuộc oxit axit: SO2, CO2, P2O5
- Hợp chất thuộc oxit bazơ: CaO, Fe2O3, Na2O
- Hợp chất thuộc oxit lưỡng tính: Al2O3
- Hợp chất thuộc oxit trung tính: N2O
0,750,750,250,25
0,50,50,50,5
3(2điểm)
- Dùng quỳ tím:
+ Nếu chất nào làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ thì đó là
axit HCl và H2SO4 + Nếu không làm đổi màu quỳ tím là KCl
- Dùng dung dịch BaCl:2:
+ Nếu chất nào phản ứng và xuất hiện kết tủa màu trắng thì
đó là H2SO4 PTHH: H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl + Không kết tủa là HCl
0,50,5 0,50,5
Trang 17a PTHH: Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (1)
b Theo đề ra ta cú: n H2 = 4,48 : 22,4 = 0,2 ( mol) Theo phản ứng (1): nFe = n H2 = 0,2 ( mol)
Vậy khối lượng sắt tham gia phản ứng là:
mFe = 0,2 x 56 = 11,2 (g)
c Theo phản ứng (1): nHCl = 2n H2 = 2 x 0,2 = 0,4 (mol) Nồng độ dung dịch HCl đó dựng là:
Đổi: 200ml = 0,2 lớt
C M HCl=
HCl HCl
n
V = 0,4: 0,2 = 2 M
0,50,50,50,75
0,50,50,75
- Học sinh vận dụng những hiểu biết của mình về những tính chất hóa học của bazơ
để giải thích những hiện tựơng thờng gặp trong đời sống và sản xuất
- Vận dụng những tính chất của bazơ để làm các bài tập định tính và định lợng
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc…
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm,
III Tiến trình dạy học:
- Nhỏ 1 giọt phenolfalein không màu vào
ống nghiệm có sẵn NaOH Quan sát hiện
tợng
HS các nhóm báo cáo
GV: dựa vào tính chất này có thể phân
biệt dd kiềm với các dd khác
Dung dịch bazơ làm đổi màu quì tímthành xanh, dd phenolftalein không màuthành đỏ
Hoạt động 2: Tác dụng của dd bazơ với oxit axit:
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
bazơ? DD bazơ kiềm tác dụng với oxit axit tạothành muối và nớc
Trang 18? Viết các PTHH minh họa? SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
P2O5 + 3Ba(OH)2 Ba3(PO4)2 + 3H2O Hoạt động 3: Tác dụng của bazơ với axit:
? Nhắc lại tính chất hóa học của axit?
GV: Giới thiệu bao gồm cả bazơ tan và
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm đun
nóng Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn
- GV: Tạo sẵn Cu(OH)2 bằng cách cho
CuSO4 tác dụng với NaOH
? Nung Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn
Quan sát hiện tợng
GV: kết luận? Viết PTHH
GV: Giới thiệu T/c dd bazơ tác dụng với
muối sẽ học ở bài sau
Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit và nớc
Cu(OH)2 ⃗t 0 CuO + H2O
C Củng cố – dặn dũ:
- L m BT à tại lớp: Trong các chất sau: Cu(OH)2 ; MgO ; Fe(OH)3 ; NaOH ; Ba(OH)2
a Gọi tên và phân loại các chất
b Các chất trên chất nào tác dụng đợc với dd H2SO4 ; khí CO2 Viết PTHH
- Hóa chất: dd NaOH ; dd HCl; phenolftalein ; quì tím
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; đế sứ
- Tranh vẽ : Sơ đồ điện phân dd NaCl
- Các ứng dụng của NaOH
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm,
III Tiến trình dạy học:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của bazơ
2 Làm BT 2
Trang 19B Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất vật lýGV: Lấy 1 viên NaOH ra để sứ và cho HS
quan sát
? Nêu tính chất vật lý của NaOH
GV: Gọi HS đọc bổ sung trong SGK
- NaOH là chất rắn không màu, tan nhiềutrong nớc và tỏa nhiều nhiệt
- Dung dịch NaOH có tính nhờn làm bụcgiấy, vải và ăn mòn da do vậy khi sửdụng phải cẩn thận
Hoạt động 2: Tính chất hóa học
NaOH thuộc loại hợp chất nào?
Nhắc lại những tính chất hóa học của
bazơ tan?
? Hãy viết các PTHH minh họa
- DD NaOH làm quì tím chuyển màuxanh, dd phenolftalein không màu thànhmàu đỏ
- Tác dụng với axit tạo thành muối và
n-ớc
NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O
- Tác dụng với oxit axit tạo thành muối vànớc:
NaOH + SO3 NaHSO4 2NaOH +SO3 Na2SO4 + H2O
- Ngoài ra, NaOH còn t/d với dd muối(B9)
Hoạt động 3: ứng dụng
GV: yêu cầu HS quan sát hình vẽ ứng
dụng NaOH
? Nêu những ứng dụng của NaOH
- SX xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt…
- SX tơ sợi, sx giấy, sx nhôm
- Chế biến dầu mỏ…
Hoạt động 4: Sản xuất Natri hiđroxit
GV: yêu cầu HS quan sát hình vẽ sản xuất
NaOH bằng NaCl Qiới thiệu quá trình
sản xuất
Hớng dẫn HS viết PTHH
Điện phân dd muối ăn có màng ngăn2NaCl+2H2O đp cmn 2NaOH + Cl2 + H2
C Củng cố – dặn dò:
1 Hoàn thành PTHH cho sơ đồ phản ứng sau:
Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4
Trang 20- Học sinh biết đợc những tính chất vật lý, hóa học của Ca(OH)2 và viết đợc nhữngPTHH tơng ứng cho mỗi tính chất.
- Biết cách pha chế dd Ca(OH)2
- Biết ứng dụng của Ca(OH)2 trong đời sống
- Biết ý nghĩa của độ PH
- Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH và khả năng làm các bài tập
định tính và định lợng
-Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học.
II Chuẩn bị:
- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd HCl; dd NaOH ; dd NH3
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ; đếsứ; giấy PH, giấy lọc
III Tiến trình dạy học:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của NaOH Viết PTHH minh họa
2 Làm BT 1
B Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất
GV hớng dẫn cách pha chế dd Ca(OH)2
- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nớc đợc
một chất màu trắng có tên là vôi nớc hoặc
vôi sữa
- Dùng phễu lọc lấy chất lỏng trong suốt
là dd Ca(OH)2
GV: Ca(OH)2 có những tính chất hóa học
của bazơ tan
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
bazơ tan
Cho VD minh họa với Ca(OH)2?
? Nêu ứng dụng của Ca(OH)2
1 Pha chế dd canxi hiđroxit
- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nớc đợcmột chất màu trắng có tên là vôi nớc hoặcvôi sữa Lọc vôi sữa lấy chất lỏng trongsuốt là dd Ca(OH)2
2 Tính chất hóa học
a DD Ca(OH)2 làm quì tím chuyển màuxanh, dd phenolftalein không màu thànhmàu đỏ
b Tác dụng với axit tạo thành muối và
n-ớc (p/ trung hòa)
Ca(OH)2+ 2HNO3 ❑⃗ Ca(NO3)2+ 2H2O
c DD tác dụng với oxit axit tạo thànhmuối và nớc:
Ca(OH)2 + SO3 Ca(HSO4)2 Ca(OH)2 + SO3 CaSO4 + H2O Ngoài ra, dd Ca(OH)2 còn tác dụng với ddmuối (B9)
Hoạt động 2: Thang PH
GV giới thiệu thang PH: Dùng thang PH
để biểu thị dộ axit hoặc bazơ của dung
Trang 21Tiết 14 : tính chất hóa học của muối
I Mục tiêu:
- Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của muối
- Nắm đợc định nghĩa phản ứng trao đổi Biết đk xảy ra phản ứng trao đổi
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; kẹp gỗ…
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thí nghiệm
III Tiến trình dạy học:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của Ca(OH)2 Viết PTHH minh họa
? Quan sát hiện tợng nêu nhận xét
Đại diện các nhóm báo cáo
? Hãy viết PTHH => Nhận xét và kết luận
GV: Hớng dẫn làm thí nghiệm theo nhóm
Nhỏ 1-2 ml dd H2SO4 vào ống nghiệm có
sẵn 1ml dd BaCl2
Quan sát nêu hiện tợng
Đại diện các nhóm báo cáo Viết PTHH
Quan sát nêu hiện tợng
Đại diện các nhóm báo cáo Viết PTHH
Quan sát nêu hiện tợng
Đại diện các nhóm báo cáo Viết PTHH
=> Nhận xét và kết luận
GV: Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ
cao: KClO3, CaCO3, KMnO4
? Hãy viết PTHH
1 Muối tác dụng với kim loại:
Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và KL mới
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
2 Muối tác dụng với axit:
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HClMuối có thể tác dụng với axit sản phẩm làmuối mới và axit mới
3 Muối tác dụng với muối:
AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3Hai dd muối có thể tác dụng đợc với nhautạo thành 2 muối mới
4.Muối tác dụng với bazơ:
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
dd muối có thể tác dụng với dd bazơ tạo
ra muối mới và bazơ mới
5 Phản ứng phân hủy muối :2KClO3 ⃗t 0 2KCl + 3O2
Trang 22CaCO3 ⃗t 0 CaO + CO2
Hoạt động 2: Phản ứng trao đổi trong dung dịch
? Hãy nêu nhận xét về các phản ứng hóa
học của muối?
? Các phản ứng trên là phản ứng trao đổi
vậy phản ứng trao đổi là gì?
GV:Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm
TN 1: Cho BaCl2 t/d với NaCl
TN 2: Cho H2SO4 t/d với Na2CO3
TN 3: Cho BaCl2 t/d với Na2SO4
? Quan sát và kết luận
? Hãy viết PTHH?
1 Nhận xét về các phản ứng hóa học củamuối:
Có sự trao đổi các thành phần với nhautạo ra hợp chất mới
2 Phản ứng trao đổi:
Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa họctrong đó 2 hợp chất tham gia phản ứngtrao đổi với nhau những thành phần cấutạo để tạo ra hợp chất mới
3 Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi:
Để phản ứng xảy ra sản phẩm tạo thành
có chất kết tủa hoặc bay hơi
C Củng cố – dặn dò:
1 Nhắc lại những tính chất hóa học của muối
2 GV bổ sung đầy đủ tính chất hóa học của axit, bazơ
3 GV hớng dẫn sử dụng bảng tính tan để lựa chọn chất tham gia phản ứng
- Học sinh biết tính chất vật lý, tính chất hóa học của muối NaCl
- Trạng thái thiên nhiên, cách khai thác muối NaCl
- Những ứng dụng của muối NaCl
- Tranh vẽ ruộng muối, một số ứng dụng của NaCl
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm.
III Tiến trình dạy học:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của muối Viết PTHH minh họa
2 Định nghĩa phản ứng trao đổi Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra
B Bài mới:
? Trong tự nhiên muối NaCl có ở đâu?
GV: 1m3 nớc biển hoà tan đợc 27 kg
Trang 23GV: Đa tranh vẽ ruộng muối
? Hãy trình bày cách khai thác NaCl từ
3 ứng dụng :
- Làm gia vị và bảo quản thực phẩm
- Dùng để SX Na, Cl2, H2, NaOH, NaClO,Na2CO3, NaHCO3
II Muối Kali nitrat ( Giảm tải)
C Củng cố – dặn dò :
s
1 Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa:
Cu CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu
Cu(NO3)2
2 Trộn 75g dd KOH 5,6 % với 50g dd MgCl2 9,5%
a, Tính khối lợng chất kết tủa thu đợc
b, Tính nồng độ phần trăm của dd thu đợc sau phản ứng
- Học sinh biết: Phân bón hóa học là gì?
- Biết công thức hóa học của một số phân bón thông thờng và hiểu một số tính chấtcủa các phân bón đó
- Các mẫu phân bón hóa học, phiếu học tập
- Sử dụng phơng pháp quan sát, đàm thoại, hoạt động nhóm
III Tiến trình dạy học:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu trạng thái tự thiên và cách khai thác muối NaCl
I Những nhu cầu của cây trồng (giảm tải)
II Những phân bón hóa học th ờng dùng
1 Phân bón đơn:
Chỉ chứa 1 trong 3 nguyên tố dinh dỡng chính là N, P, K
Trang 24- Ure: CO(NH2)2, tan trong nớc, 46% N.
- Amoni nitrat: NH4NO3 tan, 35% N
- Amoni sunfat : (NH4)2SO4 tan, 21% N
b Phân lân:
- Photphat tự nhiên: Ca3(PO4)2 không tantrong nớc, tan chậm trong đất chua
- Supe photphat: Ca(H2PO4)2 tan
c Phân kali: KCl, K2SO4 dễ tan
2 Phân bón kép: Chứa 2 hoặc cả 3nguyên tố dinh dỡng N, P, K
VD: NPK
3 Phân bón vi l ợng :
- Chỉ chứa một số ít các nguyên tố hóahọc dới dạng hợp chất cần cho cây pháttriển nh Bo; Zn; Mn …
C Củng cố – dặn dò :
1 Tính thành phần phần trăm về khối lợng các nguyên tố trong đạm ure CO(NH2)2
2 Một loại phân đạm có tỷ lệ về khối lợng các nguyên tố nh sau: % N = 35%;
%O = 60%; còn lại là của H Xác định CTHH của lọai phân đạm nói trên
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH
- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học
- Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, bảng nhóm, phiếu học tập
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
III Tiến trình dạy học:
Trang 257 8
a Điền vào ô trống các loại chất thích hợp
b Chọn các chất thích hợp để thực hiện sự chuyển hóa đó
1 Oxit bazơ + axit ( oxit axit )
2 Oxit axit + dd bazơ ( oxit bazơ )
3 Oxit bazơ + nớc
4 Phân hủy bazơ không tan
5 Oxit axit + nớc ( trừ SiO2 )
6 dd bazơ + dd muối ( axit, oxit axit )
7 dd muối + dd bazơ
8 Muối + axit
9 Axit + bazơ ( oxit bazơ, muối hoặc kim loại)
HS các nhóm làm việc HS các nhóm chấm chéo GV thu bài để chấm lại
Hoạt động 2: Những phản ứng minh họa
GV: Lấy kết quả của phiếu học tập
Gọi HS lên bảng ghi lại một số phản ứng
minh họa
Y/c HS nhận xét, bổ sung
GV chốt lại kiến thức
GV có thể nêu thêm các VD khác
1 CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
2 SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
3 K2O + H2O 2 KOH
4 CaCO3 ⃗t 0 CaO + CO2
5 SO3 + H2O H2SO46.Ba(OH)2+Na2SO4 BaSO4 +2NaOH
8 H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
9 CaO + CO2 CaCO3
I Mục tiêu:
- Kiến thức:
- Học sinh đợc củng cố các kiến thức đã học bằng thực nghiệm
Muối
Trang 26- Hóa chất : dd NaOH ; FeCl3 ; CuSO4 ; HCl ; BaCl2 ; Na2SO4 ; H2SO4; Fe
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, thực hành thí nghiệm theo nhóm
III Tiến trình dạy học:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của bazơ?
2 Nêu tính chất hóa học của muối?
B Bài thực hành:
Hoạt động 1: Kiểm tra tình hình chuẩn bị PTN
- Kiểm tra tình hình chuẩn bị hóa chất, dụng cụ của 4 nhóm
- GV: Nêu mục tiêu của buổi thực hành
Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm
Kết luận về tchh của muối?
- GV chốt lại kiến thức Nhấn mạnh thêm
đk xảy ra p/
1 Tính chất hóa học của bazơ
Thí nghiệm 1: NaOH t/d với muốiNhỏ 1 vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm
có chứa 1ml dd FeCl3, lắc nhẹ
PTHH : 3NaOH + FeCl3 ❑⃗ Fe(OH)3 ↓ +3NaCl
Thí nghiệm 2: Cu(OH)2 t/d với axitNhỏ 1 vài giọt dd HCl vào ống nghiệm cóchứa 1 ít Cu(OH)2, lắc nhẹ
PTHH : Cu(OH)2 + 2HCl ❑⃗ CuCl2 + 2H2O
2 Tính chất hóa học của muốiThí nghiệm 3: CuSO4 t/d với kim loại Ngâm đinh sắt sạch trong ống nghiệm
đựng 1 ml dd CuSO4
PTHH : CuSO4 + Fe ❑⃗ FeSO4 + Cu ↓
Thí nghiệm 4: BaCl2 t/d với muối Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm cóchứa 1ml dd Na2SO4
PTHH : BaCl2 + Na2SO4 ❑⃗ BaSO4 ↓ + 2NaClThí nghiệm 5: BaCl2 t/d với axit
Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd H2SO4 loãng
PTHH : BaCl2 + H2SO4 ❑⃗ BaSO4 ↓ + 2HCl
Hoạt động 3: Viết bản t ờng trình
Y/c HS làm tờng trình theo mẫu và thu lại để chấm lấy điểm thực hành (15p)
Trang 272
Hoạt động 4: Thu dọn vệ sinh
Y/C HS thu dọn dụng cụ, hóa chất, rửa đồ TN, lau chùi phòng thực hành
- Kỹ năng:
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH, kỹ năng phân biệt các loại hợp chất
- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học
- Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, bảng nhóm, phiếu học tập
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
III Tiến trình dạy học:
A
Bài luyện tập: Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
1 Phân loại các hợp chất vô cơ
GV: Đa ra sơ đồ trống Phát phiếu học tập cho các nhóm
? Hãy điền các chất vô cơ vào ô trống cho phù hợp? Lấy VD một số chất cụ thể?
GV: Đa thông tin phản hồi phiếu học tập:
2 Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ:
Muối trung hòa
Muối axit
Muối
Trang 286 9
7 8
? Qua sơ đồ hãy nhắc lại những tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ?
Bổ sung thêm tính chất hóa học của muối?
SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O CO2 + CaO CaCO3
2.Bazơ: 2NaOH+CO2 ❑⃗ Na2CO3+H2OCu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2H2O2NaOH + CuSO4 Na2SO4+Cu(OH)2Mg(OH)2 t MgO + H2O
3 Axit: Fe + 2HCl ❑⃗ FeCl2 + H2 FeO + H2SO4 FeSO4 + H2ONaOH + HNO3 NaNO3 + H2OBaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
4 Muối CaCO3 +2HCl CaCl2 + H2O + CO2CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
Cu +2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag2KClO3 t 2KCl + 3O2
Bài tập 2: Trình bày phơng pháp hóahọc để nhận biết 5 lọ dd bị mất nhãn màchỉ dùng quì tím: KOH ; HCl ; H2SO4 ;KCl ; Ba(OH)2
Giải: Lấy quì tím cho vào 5 mẫu thử : lọnào quì tím giữ nguyên màu là lọ đựngKCl Lọ nào quì tím chuyển thành xanh
là lọ đựng KOH và Ba(OH)2( Nhóm 1)
Lọ nào quì tím chuyển thành đỏ là lọ
đựng HCl và H2SO4 ( Nhóm 2)Lấy lần lợt từng mẫu thử ở nhóm 1 chovào mẫu thử ở nhóm 2 Phản ứng nào cókết tủa => lọ nhóm 1 đựng Ba(OH)2, lọnhóm 2 đựng H2SO4
Ba(OH)2+ H2SO4 ❑⃗ BaSO4+ 2H2O
Lọ còn lại nhóm 1 đựng KOH
Lọ còn lại nhóm 2 đựng HClBài tập 3:
Biết 5g hh 2 muối CaCO3 và CaSO4 tácdụng vừa đủ với 200ml dd HCl sinh ra0,448 l khí ở ĐKTC
a.Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùngb.Tính % theo khối lợng của mỗi muốitrong hh ban đầu
Giải: Đổi: 200ml = 0,2 l
a n khí = 0,448 : 22,4 = 0,02 molChỉ có CaCO3 tham gia phản ứng:
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2
Trang 29HS kh¸c nhËn xÐt, GV bæ sung, cho ®iÓm
Hiểu được tính chất hoá học củaCa(OH)2 để nhận biết chất
Giải bài toán tính theo phương trình hoá học có sử dụng C%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1câu 2,5đ
1/2 câu 0,5đ
1 câu 2đ
2,5 5đ 50%
Hiểu được tính chất hoá học của muối để nhận biết chất
và lập PTHH
Xác định CTHH của muối dựa vào PTHH
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1/2 câu 0,5đ
1,5 3đ
1 câu 1đ
3 câu 4,5đ 45%
Phân bón
hoá học
Biết phân bón kép là gì
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1/2 câu 0,5đ
1/2câu 0,5đ 5%
Trang 30T số câu
T số điểm
Tỉ lệ%
2 câu 3,5đ 35%
2 câu 3,5điểm 35%
1 câu 2điểm 20%
1 câu 1điểm 10%
6 câu 10đ 100%
III §Ò kiÓM TRA:
Câu I ( 2,5 điểm) Nêu tính chất hoá học của bazơ? Viết phương trình hoá học minh
Caâu IV (1,5 điểm) Có 3 lọ không nhãn mỗi lọ đựng một dung dịch sau : Ca(OH)2,
NaCl, BaCl2 Hãy trình bày cách nhận biết chất đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học Viết phương trình hóa học (nếu có)
Caâu V (2 điểm) Cho 5,8 gam Mg(OH)2 tác dụng với dung dịch H2SO4 20% ( lượng
vừa đủ)
a Tính khối lượng muối thu được
b Tính khối lượng dung dịch H2SO4 cần dùng
( Cho: Mg = 24 ; S = 32; O = 16 ; H = 1)
Caâu VI (1 điểm)
Cho 1 gam sắt clorua chưa rõ hoá trị của sắt vào dung dịch AgNO3 dư, người ta thu được một chất kết tủa trắng, sau khi sấy khô có khối lượng 2,65 gam Xác định công thức của muối sắt clorua
(Cho: Ag = 108 ; O = 16 ; N = 14 ; Fe = 56; Cl = 35,5)
IV ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Câu I (2,5đ) - Đổi màu chất chỉ thị:
Dung dịch bazơ làm quì tím hoá xanh, dung dịch phenolphtalelin không màu chuyển thành màu đỏ
- Bazơ tác dụng với axit ❑⃗ Muối và nước
KOH + HCl ❑⃗ KCl + H2O
- DD bazơ tác dụng với oxit axit ❑⃗ Muối và nước
2NaOH + CO2 ❑⃗ Na2CO3 + H2O
- DD bazơ có thể tác dụng với dung dịch muối ❑⃗
Muối mới và bazơ mới
2NaOH + CuCl2 ❑⃗ 2NaCl + Cu(OH)2Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy ❑⃗ oxit và nước
Cu(OH)2 ⃗t 0 CuO + H2O
0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm
0,5 điểm0,5 điểm
Câu II (1đ) - Natri clorua có trong nước biển, có trong các mỏ muối
- Phân bón kép là phân bón chứa 2 hoặc 3 nguyên tố dd
0,5 điểm
Trang 31chính: N,P,K 0,5 điểm
Câu III (2đ) 1) AgNO3 + HCl ❑⃗ AgCl + HNO3
2) BaCl2 + Na2SO4 ❑⃗ BaSO4 + 2NaCl
3) CuCl2 + 2KOH ❑⃗ Cu(OH)2 + 2KCl
4) 2KClO3 ⃗t0 2KCl + 3O2
0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm
Câu IV
(1,5đ)
- Lấy mỗi chất 1 ít làm mẫu thử, đánh số thứ tự Dùng quì tím cho vào 3 mẫu thử, nếu mẫu thử nào làm quì tím hóa xanh là dd Ca(OH)2 Hai mẫu thử còn lại không làm quỳ tím đổi màu là dd NaCl và BaCl2
- Cho dd Na2SO4 vào 2 mẫu thử còn lại, nếu mẫu thử nào xuất hiện kết tủa trắng thì mẫu thử đó là BaCl2, mẫu thử còn lại không có hiện tượng gì là NaCl
BaCl2 + Na2SO4 ❑⃗ BaSO4 + 2NaCl
0,5 điểm
0,5 điểm0,5 điểm
Câu V (2đ) nMg(OH)2 = 5,8: 58 = 0,1 (mol)
PTHH : Mg(OH)2 + H2SO4 ❑⃗ MgSO4 + 2H2O Mol : 0,1 0,1 0,1
a Khối lượng muối MgSO4 thu được:
Câu VI (1đ) Gọi công thức của muối là FeClx ( x là hoá trị của Fe)
PTHH: FeClx + xAgNO3 ❑⃗ xAgCl + Fe(NO3)x (56 + 35,5x)g x(108 + 35,5)g
1g 2,65g
Ta có: (56 + 35,5x) 2,65 = 1 x(108 + 35,5)Giải ra ta có x = 3 Vậy công thức sắt clorua là FeCl3
Trang 32- Học sinh biết đợc những tính chất vật lý của kim loại nh: tính dẻo, tính dẫn nhiệt,tính dẫn điện, có ánh kim.
- Một số ứng dụng của kim loại trong đời sống và sản xuất
- Biết tính chất hóa học của kim loại: Kim loại tác dụng với phi kim
- Hóa chất: Lọ O2, lọ Cl2, Na, dây thép
III Tiến trình dạy học:
A
Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất vật lí của kim loại
GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Dùng búa đập vào dây nhôm
- Dùng búa đập vào mẫu than
HS làm thí nghiệm theo nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo
? Hãy giải thích hiện tợng Quan sát giấy
? Nêu ứng dụng của tính chất này?
I Tính chất vật lí của kim loại
1 Tính dẻo
Kim loại có tính dẻo
Nhờ có tính dẻo, kim loại đợc rèn, kéo sợi, dát mỏng tạo ra các đồ vật khác nhau
2 Tính dẫn điệnKim loại có tính dẫn điện Kim loại dẫn
điện tốt nhất là bạc
Một số kim loại đợc dùng làm dây dẫn
điện
3 Tính dẫn nhiệtKim loại có tính dẫn nhiệt Kim loại nào dẫn điện tốt thờng cũng dẫn nhiệt tốt.Một số kim loại đợc dùng làm dụng cụ
đun nấu
4 ánh kimKim loại có ánh kim Nhờ t/c này, một số kim loại đợc dùng làm đồ trang sức và các vật dụng trang trí khác
Hoạt động2: Tính chất hóa học của kim loại
GV: Làm thí nghiệm, yêu cầu HS quan
II Tính chất hóa học của kim loại
1 Phản ứng của kim loại với phi kim
a Tác dụng với oxi
Trang 33sát, viết PTHH:
Đốt sắt nóng đỏ trong oxi
GV: Nhiều kim loại khác cũng có phản
ứng với oxi tạo thành oxit
GV: Làm thí nghiệm, yêu cầu HS quan
sát: Đốt Na nóng chảy trong bình đựng
Cl2 Nêu hiện tợng?
GV: Sản phẩm là muối NaCl? PTHH?
GV: ở t0 cao, Cu; Fe; Mg; phản ứng với S
cho sản phẩm là CuS; FeS; MgS
? Hãy viết PTHH?
=> Kết luận
3Fe + 2O2 ⃗t0 Fe3O4Hầu hết các kim loại ( trừ Au, Ag, Pt… ) phản ứng với oxi ở nhiệt độ thờng hoặc nhiệt độ cao tạo ra oxit
b Tác dụng với phi kim khác
TN (sgk)2Na + Cl2 ⃗t0 2NaCl
- Tiến hành thí nghiệm, nhớ lại kiến thức của lớp 8, từ phản ứng của một số kim loại
cụ thể, khái quát hóa để rút ra những tính chất hóa học của kim loại
- Viết PTHH biểu diễn tính chất hóa học của kim loại
- Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, bảng nhóm
- Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm
- Hóa chất: H2SO4loãng ; dd CuSO4; Fe; dây Zn
- Hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
III Tiến trình dạy học:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Hãy nêu tính chất vật lý của kim loại?
2 Làm bài tập số 4
B Bài mới:
Hoạt động 1: Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
? Nhắc lại tính chất hóa học của axit?
? Viết PTHH minh họa?
Một số kim loại tác dụng với dd axit nh H2SO4 loãng, HCl tạo thành muối và giải phóng H2 VD:
Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
Trang 34Hoạt động 2: Phản ứng của kim loại với dung dịch muối
Y/c HS nhớ lại TN giữa Cu và AgNO3 để
viết PTHH
GV: Cho HS làm thí nghiệm theo nhóm
Cho 1 dây Zn vào dd CuSO4
? Hãy quan sát hiện tợng, viết PTHH
Đại diện các nhóm báo cáo
GV: Đa thông tin chuẩn
- Học sinh biết đợc dãy hoạt động hóa học của kim loại
- Học sinh hiểu đợc ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại
Trang 35- Bảng phụ, bảng nhóm.
- Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy tinh, kẹp gỗ
- Hóa chất: Na, đinh sắt, dây đồng, dây bạc, dd CuSO4, dd FeSO4, dd AgNO3, dd HCl,H2O, phenolftalein
- Hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
III Tiến trình dạy học:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Hãy nêu tính chất hóa họa của kim loại?
2 Làm bài tập số 3
B Bài mới:
Hoạt động 1: Dãy hoạt động hóa học của kim loại đ ợc xây dựng nh thế nào?
GV treo bảng phụ: hớng dẫn các bớc tiến hành thí nghiệm:
Thí nghiệm 1 - Cho một chiếc đinh sắt vào ống nghiệm 1 đựng 2ml dd CuSO4
- Cho một mẩu dây đồng vào ống nghiệm 2 đựng 2ml dd FeSO4 Thí nghiệm 2 - Cho một mẩu dây đồng vào ống nghiệm 1 đựng 2ml dd AgNO3
- Cho một mẩu dây bạc vào ống nghiệm 2 đựng 2ml dd CuSO4 Thí nghiệm 3 - Cho một chiếc đinh sắt vào ống nghiệm 1 đựng 2ml dd HCl
- Cho một lá đồng vào ống nghiệm 2 đựng 2ml dd HCl Thí nghiệm 4 - Cho một mẩu Na vào cốc nớc cất có thêm vài giọt phenolftalein
- Cho chiếc đinh sắt vào cốc 2 cũng đựng nớc cất có thêm vài giọtphenolftalein
GV: Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm theo hớng dẫn Và hoàn thành vào phiếu học tập
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả của từng thí nghiệm
GV đa ra chuẩn kiến thức:
đồng ra khỏi ddmuối đồng
- ở ống nghiệm2: Đồng không
đẩy đợc sắt rakhỏi dd muối
Fe + CuSO4FeSO4 + Cu
Fe hoạt độnghóa học mạnhhơn Cu Xếp Fe
- ở ống nghiệm2: Bạc không đẩy
đợc đồng ra khỏi
dd muối
Cu + 2AgNO3Cu(NO3)2 + 2Ag
Cu hoạt độnghóa học mạnhhơn Ag Xếp Cu
- ở ống nghiệm2: Đồng không
đẩy đợc hiđro ra
Fe + 2HClFeCl2 + H2
Xếp Fe đứng
tr-ớc H, Cu đứngsau H
Trang 36đổi sang màu đỏ
2Na + 2H2O2NaOH + H2
Na hoạt độngmạnh hơn sắt.Xếp Na đứng tr-
ớc Fe
GV: Thông báo dãy hoạt động hóa học
của một số kim loại Dãy hoạt động hóa học của một số kimloại:
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au
Hoạt động 2: Dãy hoạt động hóa học của kim loại có ý nghĩa nh thế nào?
GV: treo ý nghĩa của dãy hoạt động hóa
học của một số kim loại và giải thích
GV lấy VD, y/c HS viết PTHH
ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học củamột số kim loại:
- Mức độ hoạt động của kim loại giảmdần từ trái qua phải
- Kim loại đứng trớc Mg phản ứng với
n-ớc ở điều kiện nhiệt độ thờng tạo thànhkiềm và giải phóng H2
- Kim loại đứng trớc H phản ứng với một
số dd axit(HCl, H2SO4 loãng ) giảiphóng H2
- Kim loại đứng trớc ( trừ Na, K, Ca,Ba…) đẩy đợc kim loại đứng sau ra khỏi
dd muối
C Củng cố –dặn dò:
1 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Độ hoạt động của kim loại sắp xếp theo chiều giảm dần:
- Kiến thức: Sau bài học học sinh biết:
- Tính chất vật lý của kim loại nhôm: Nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
- Tính chất hóa học của nhôm: Có những tính chất chung của kim loại
- Biết dự đoán tính chất hóa học của nhôm từ tính chất chung của kim loại nói chung
- Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy tinh, kẹp gỗ, lọ nhỏ
- Hóa chất: Al, O2, dd HCl, dd CuCl2, NaOH, phenolftalein
- Hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
III Tiến trình dạy học:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Hãy nêu tính chất hóa học chung của kim loại?
Trang 372 Dãy hoạt động hóa học của kim loại đợc sắp xếp nh thế nào? Nêu ý nghĩa của dãyhoạt động hóa học của kim loại?
B Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất vật lý
GV yêu cầu HS quan sát mẫu nhôm
Hãy liên hệ thực tế, nêu tính chất vật lý
Hoạt động 2: Tính chất hóa học
Hãy cho biết nhôm có những tính chất
hóa học nào? Tại sao?
với oxi tạo thành lớp Al2O3 bền vững, lớp
oxit này bảo vệ nhôm không tác dụng
trực tiếp với oxi trong không khí
GV: Nhôm tác dụng với các phi kim khác
GV: Yêu cầu HS làm thí nghiệm:
Al tác dụng với dd NaOH
? Hãy nêu hiện tợng quan sát đợc
GV: Vậy nhôm có tính chất hóa học khác
a Phản ứng của nhôm với phi kim
4Al + 3O2 t 2Al2O3
2Al + 3Cl2 t 2AlCl3
Kết luận: Nhôm phản ứng với oxi tạo
thành oxit, phản ứng với nhiều phi kimkhác tạo thành muối
b Phản ứng với dung dịch axit
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2Nhôm + dd axit (HCl, H2SO4 loãng )
⃗
❑ Muối + H2
Chú ý: Nhôm không phản ứng với
H2SO4đặc nguội, HNO3 đặc nguội
c Phản ứng với dung dịch muối
2Al + 3CuCl2 2AlCl3 + 3Cu Nhôm + muối của KL đứng sau ❑⃗
Muối mới + KL mới
2 Nhôm có tính chất hóa học nào khác không?
Nhôm phản ứng với dd kiềm
Hoạt động 3: ứng dụng
? Hãy nêu ứng dụng của nhôm mà em
biết? Dùng làm dây dẫn, các chi tiết máy, giấygói bánh kẹo…
Hoạt động 4: Sản xuất nhôm
? Nêu nguyên liệu sx nhôm? Phơng pháp?
? Viết PTHH? - Nguyên liệu: Quặng boxit- Phơng pháp: Điện phân nóng chảy
Trang 382 Bài tập 2: Cho 5,4 g nhôm vào 60 ml dd AgNO3 1M Khuấy kỹ để phản ứng xảy rahoàn toàn Sau phản ứng thu đợc mg chất rắn Tính m?
- Kiến thức: Sau bài học học sinh biết:
- Tính chất vật lý, hóa học của kim loại sắt Biết liên hệ tính chất của sắt và vị trí củasắt trong dãy hoạt động hóa học của kim loại
- Dụng cụ : bình thủy tinh miệng rộng, ống nghiệm, đèn cồn, kẹp gỗ
- Hóa chất: Dây sắt hình lò xo, bình khí Clo thu sẵn
- Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân, thực hành thí nghiệm
III Tiến trình dạy học:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Hãy nêu tính chất hóa học của nhôm, viết PTHH minh họa
2 Làm bài tập số 2
B Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất vật lý
GV yêu cầu HS quan sát mẫu sắt? Hãy
liên hệ thực tế, nêu tính chất vật lý của
- Nặng ( d = 7,86 g/cm3)
- Nhiệt độ nóng chảy: 15390C
Hoạt động 2: Tính chất hóa học
GV: Làm thí nghiệm biểu diễn đốt cháy
sắt trong oxi Sản phẩm là Fe3O4
? Hãy viết PTHH
GV: làm thí nghiệm: Cho dây sắt vào
bình đựng clo Hãy nêu hiện tợng quan
Chú ý: Sắt không tác dụng với H2SO4đặc
nguội, HNO3 đặc nguội
GV: Làm thí nghiệm sắt tác dụng với dd
CuSO4
? Quan sát hiện tợng, viết PTHH?
1 Tác dụng với phi kim:
a Tác dụng với oxi:
3Fe + 2O2 t Fe3O4
b Tác dụng với clo:
2Fe + 3Cl2 2FeCl3 Sắt tác dụng đợc với nhiều phi kim tạothành oxit hoặc muối
2 Tác dụng với dd axit:
Fe + 2HCl FeCl2 + H2Sắt tác dụng với dd axit (HCl, H2SO4loãng ) tạo thành muối sắt(II) và giảiphóng H2
Chú ý: Sắt không phản ứng với H2SO4đặc
nguội, HNO3 đặc nguội
3 Tác dụng với dd muối:
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Trang 39? Kết luận chung về tính chất hóa học
của sắt Hóa trị của sắt có điểm gì cần
- Kiến thức: Sau bài học học sinh biết:
- Gang là gì, thép là gì? Tính chất và một số ứng dụng của gang và thép
- Nguyên tắc và nguyên liệu sản xuất gang, thép
- Kỹ năng:
- Sử dụng các kiến thức về gang và thép vào thực tế đời sống
- Viết đợc các PTHH chính xảy ra trong quá trình luyện gang, thép
- Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân, quan sát thực tế
III Tiến trình dạy học:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Hãy nêu tính chất hóa học của sắt, viết PTHH minh họa?
2 Làm bài tập số 2
B Bài mới:
Hoạt động 1: Hợp kim của sắt
GV: Giới thiệu hợp kim
GV: Cho học sinh quan sát mẫu vật
? Dựa vào hiểu biết thực tế và kiến thức
đã học em hãy cho biết
? Gang là gì?
? Thép là gì?
? Hãy nêu những điểm giống và khác
- Gang là hợp kim của sắt với cacbon vàmột số nguyên tố khác trong đó C chiếm
2 đến 5%
- Thép là hợp kim của sắt với cacbon và
Trang 40nhau của gang và thép?
Hãy trả lời các câu hỏi sau:
a Nguyên liệu sản xuất gang, thép
b Nguyên tắc sản suất gang thép
c Các giai đoạn trong quá trình sản xuất
- PTHH chính:
C + O2 CO2 CO2 + C 2CO 3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2
- PTHH chính:
2Fe + O2 2FeO 2FeO + Si 2Fe + SiO2 2FeO + Mn 2Fe + MnO2
Tiết 27: Sự ăn mòn kim loại
và bảo vệ kim loại khỏi sự ăn mòn
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau bài học học sinh biết:
- Khái niệm về sự ăn mòn kim loại
- Nguyên nhân làm kim loại bị ăn mòn và các yếu tố ảnh hởng đến sự ăn mòn Từ đóbiết cách bảo vệ các đồ vật làm bằng kim loại khỏi sự ăn mòn