1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an dia li 9 ca nam

108 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 271,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph¬ng tiÖn d¹y häc: GV: Bản đồ khoáng sản - địa chất việt Nam, át lát địa lý Việt Nam * Bản đồ phân bố dân c hoặc lợc đồ phân bố dân c * Sơ đồ về nguồn lợi về tài nguyên thiên nhiên đối [r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

ĐỊA LÝ DÂN CƯ

Tiết 1 Bài 1 : CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM

I Mục tiêu bài học :

Qua bài học các em cần nắm được

1 Kiến thức; - Nước ta có 54 dân tộc Dân tộc Kinh có số dân đông nhất Các dân tộc củanước ta luôn luôn đoàn kết bên nhau trong quá trình xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

- Trình bày được tình hình phân bố các dân tộc ở nước ta

2 Kĩ năng: - Xác định trên bản đồ vùng phân bố chủ yếu của một số dân tộc

3 Thái độ: Có tinh thần tôn trọng đoàn kết các dân tộc

II Phương tiện dạy học:

* Bản đồ dân cư Việt Nam

* Bộ ảnh về gia đình các dân tộc Việt Nam

* Tranh một số dân tộc việt Nam

III Tiến trình lên lớp * Ổn định ( kiểm tra sĩ số)

1 Kiểm tra: 5’ Sách vở, đồ dùng học tập,Vở bài tập thực hành

2 Bài mới:

Mở bài : Nước ta là một quốc gia nhiều dân tộc với truyền thống yêu nước, đoàn kết Các

dân tộc đã sát cánh bên nhau trong suốt quá trình xây dựng và bảo vệ tổ quốc

*Hoạt động 1:

* Chia lớp thành các nhóm thảo luận :

- Quan sát H 1.1 SGK Và hình vẽ phóng to treo

bảng (Số dân theo thành phân dân tộc (xếp theo

số dân) ở Việt nam năm 1999)

H? Lãnh thổ việt Nam có bao nhiêu dân tộc

sinh sống ? Hãy kể tên một số dân tộc ?

H? Trình bày những nét khái quát về dân tộc

Kinh và một số dân tộc khác? Hãy cho một số

ví dụ cụ thể?

H? Trong cộng đồng dân tộc việt Nam, dân tộc

nào đông nhất ? chiếm tỉ lệ ?có những đặc điểm

nổi bật nào?

H? Hãy nhận xét biểu đồ H 1.1 SGK cơ cấu

dân tộc của nước ta năm 1999

H? Các dân tộc ít người chiếm bao nhiêu % ?

có những đặc điểm nào? Tại sao họ có những

đặc điểm đó?

H? Hãy kể tên một số sản phẩm thủ công

nghiệp tiêu biểu của các dân tộc ít người mà em

biết ?

Gv bổ sung :- dệt thổ cẩm, thêu thùa (Tày,

Thái…), làm gốm, trồng bông dệt vải (Chăm)…

- Người Chăm có thánh địa Mỹ Sơn- có nền

kinh tế xã hội phát triển sớm Người La Hủ

-Dân tộc Việt (Kinh) có số dânđông nhất chiếm 86,2% là lựclượnglao động đông đảo trongcác ngành kinh tế quan trọng

- Các tộc ít người chiếmkhoảng 13,8% có số dân vàtrình độ phát triển kinh tế khácnhau, có kinh nghiệm trong 1một số lĩnh vực

- Người Việt định cư ở nước ngoài

2 Phân bố các dân tộc:

a, Dân tộc Việt ( Kinh) : phân bố rộng khắp cả nước,

Trang 2

sống phụ thuộc vào tự nhiên…

GV : Phân tích và chứng minh về sự bình đẳng

đoàn kết giữa các dân tộc trong quá trình xây

dựng và bảo vệ Tổ quốc

Hoạt động 2

H? Dựa vào lược đồ phân bố dân cư và sự hiểu

biết, hãy cho biết dân tộc việt (Kinh) phân bố

chủ yếu ở đâu ? hoạt động trong các ngành kinh

tế nào?

H? Dựa vào biểu đồ hãy cho biết các dân tộc ít

người phân bố chủ yếu ở đâu ?

H? Sự phân bố các dân tộc từ Bắc đến Nam

được thể hiện như thế nào?

Gv bổ sung về sự đan xen và sự phân bố theo

độ cao

H? Khu vực Trường sơn có bao nhiêu tộc ít

người ?

H? Các tỉnh Nam bộ gồm có các tộc ít người

nào ? sinh sống như thế nào?

- Cuộc sống của người dân miền núi còn gặp

nhữnh khó khăn gì? Đảng và Chính phủ đã có

những chính sách gì để nâng cao cuộc sống cho

người dân?

song tập chung đông hơn ở các vùng đồng bằng, trung du, và duyên hải

b, Các dân tộc ít người :

- Các dân tộc ít người chủ yếu

ở miền núi và trung du

- Trung du và miền núi Bắc Bộ

là địa bàn cư trú đan xen của

30 tộc và có sự phân bố theo

độ cao, gồm: Thái, tày, Mường, mông, Dao, Nùng…

- Khu vực Trường Sơn và Tây nguyên có 20 tộc ít người:

Ê-Đê, Co ho, Gia rai….cư trú thành vùng khá rõ

- Các tỉnh cực nam trung bộ và Nam bộ có người Chăm, Ê-đê,

và người Hoa

3 Củng cố :5’

- Tóm tắt bài học

- Trình bày tình hình phân bố dân tộc của nước ta ?

- Dựa vào bảng phân bố dân tộc hãy cho biết ?

Em thuộc dân tộc nào ? Dân tộc em đứng thứ mấy về số dân trong cộng đồng các dân tộc việt Nam ? Địa bàn cư trú chủ yếu của dân tộc em? Hãy kể một số nét văn hóa tiêu biểu của dân tộc em ?

4 Hướng dẫn về nhà : 5’

* Học thuộc bài * làm bài tập thực hành

*Trả lời các câu hỏi cuối bài

* Đọc bài " Dân số và gia tăng dân số" và trả lời các câu hỏi hướng dẫn

IV Rút kinh nghiêm:

Trang 3

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 2 Bài 2 : DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ

I Mục tiêu bài học :

Sau bài học học sinh cần :

1 Kiến thức: Biết được số dân của nước ta (năm 2002, bổ sung năm 2009)

- Hiểu được và trình bày được tình hình gia tăng dân số, nguyên nhân và hậu quả

- Biết được sự thay đổi cơ câú dân số, và xu hướng thay đổi cơ câu dân số của nước ta,nguyên nhân của sự thay đổi dân số

2 Kĩ năng: Có kỹ năng phân tích bảng thống kê, một số biểu đồ dân số

3 Thái độ: ý thức được sự cần thiết phải có qui mô gia đình hợp lý

II Phương tiện dạy học :

* Biểu đồ biến đổi dân số của nước ta (phóng to theo SGK)

* Tranh ảnh về một số hậu quả của dân số tới môi trường, chất lượng cuộc sống

III Hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

? Trình bày sự phân bố của các dân tộc nước ta? Những nét văn hóa riêng của các

dân tộc biểu hiện ở các mặt nào?

2 Bài mới :

Mở bài : Nước ta là nước đông dân, có cơ cấu dân số trẻ Nhờ có thực hiện tốt kế hoạch

hóa gia đình, nên tỉ lệ tăng tự nhiên đang có xu hướng giảm, và cơ cấu dân số có sự thayđổi Sự thay đổi như thế nào? chúng ta cùng tìm hiểu vấn đề này?

Hoạt động 1.

H? Dân số nước ta năm 2002 là bao nhiêu

triệu người? xếp thứ bao nhiêu?

Gv :số liệu dân số năm 2009

H? Em có nhận xét gì về xếp thứ tự về diện

tích và số dân so với thế giới? rút ra kết luận

về dân số nước ta?

Hoạt động 2

H? Sự gia tăng dân số của nước ta như thế

nào ?

* chia thánh các nhóm thảo luận :

H? Quan sát H2.1 SGK và thảo luận theo

câu hỏi SGK? (Chú ý: từ năm 1954 về

H? Dân số nước ta bùng nổ từ khi nào?

H? Em hãy nêu các nguyên nhân của gia

tăng dân số trong các giai đoạn?

H? Vì sao tỷ lệ gia tăng tự nhiên của dân số

nước ta giảm nhưng dân số nước ta vẫn tăng

2 Gia tăng dân số:

- Từ giữa thế kỷ XX về trước: Dân

số tăng chậm

- Từ cuối những năm 50 của thế kỷXX: Có hiện tượng "bùng nổ dânsố" và chấm dứt vào cuối thế kỷXX

-Hiện nay:gia tăng dân số tự nhiên

có xu hướng giảm, nhưng hàngnăm vẫn tăng khoảng 1triệu người

- Tỷ lệ gia tăng dân số giữa các

Trang 4

H? Dân số đông và tăng nhanh sẽ gây ra

những hậu quả gì ?

- Dân số đông và tăng nhanh, khi kinh tế

tăng chậm, sẽ ảnh hưởng tới chất lượng

cuộc sống

việc làm, nhà ở , môi trường …

H? Nêu các biện pháp giảm sự gia tăng dân

số tự nhiên ? (Kế hoạch hóa gia đình)

H? Hãy phân tích các ích lợi của việc giảm

tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của dân số

nước ta

H? Đọc bảng 2.1 SGK và trả lời theo câu

hỏi SGK Nhận xét về tỉ lệ gia tăng dân số

các vùng năm 1999?

Hoạt động 3

H? Cơ cấu dân số nước ta thuộc loại dân số

nào? Tại sao ?

H? Các nhóm thảo luận : dựa vào bảng 2.2

SGK (Cơ cấu theo giới tính và nhóm tuổi ở

Việt Nam (%) và 2 câu hỏi hướng dẫn SGK

Các nhóm trả lời, bổ sung, GV chuẩn xác

tự nhiên ở thành phố thấp hơn vùngnông thôn

3 Cơ cấu dân số :

- Nước ta có cơ cấu dân số trẻ

+ Cơ cấu theo độ tuổi của nước tađang có sự thay đổi theo hướng: tỷ

lệ trẻ em giảm xuống tỷ lệ ngưởitrong độ tuổi lao động và trên tuổilao động tăng lên

-Tỷ lệ về giới tính đang tiến dần tớimức cân bằng và có sự khác nhaugiữa các địa phương do hiện tượngchuyển cư

? Dựa vào bảng số liệu bảng 2.3 SGK

- Tìm tỷ lệ (%) gia tăng tự nhiên của dân số qua các năm và nêu nhận xét ?

- vẽ biểu đồ biểu hiện tình hình gia tăng dân số tự nhiên của dân số ở nước thatời kỳ

Trang 5

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 3 Bài 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ

I Mục tiêu bài học:

Sau bài học các em cần biết :

1 Kiến thức: Hiểu và trình bày được đặc điểm mật độ dân số và phân bố dân cư của nước

II Phương tiện dạy học :

* Bản đồ phân bố dân cư và đô thị Việt Nam

* Tranh về nhà ở, một số hình thức quần cư ở Việt Nam

* Bảng thống kê mật độ dân số một số quốc gia và dân đô thị ở Việt Nam

III Hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Hãy cho biết số dân và tình hình gia tăng dân số của nước ta?

- Cơ cấu dân số nước ta có đặc điểm gì?

2 Bài mới:

* Hoạt động 1.

H? Mật độ dân số nước ta năm 2003 là bao nhiêu

người trên km2 ? so với mật độ dân số thế giới

Hãy so sánh mật độ dân số nước ta năm 1989 đến

năm 2003 ?

H? Tại sao dân số nước ta ngày càng tăng?

H? Mật độ dân số nước ta phân bố có đều không?

H? Các nhóm thảo luận : - quan sát H 3.1 hãy cho

biết dân cư tập chung đông đúc ở những vùng

nào? Thưa dân ở những vùng nào? vì sao?

- Các nhóm đọc kết quả thảo luận ?

GV xác định trên bản đồ

H? Sự phân bố dân cư không đều giữa đồng bằng

và miền núi và cao nguyên sẽ dây ra những khó

khăn gì ? Biện pháp khắc phục của chúng ta là gì?

H? Sự phân bố dân cư giữa thành thị và nông

thôn ở nước ta như thế nào ?

H? Tại sao có sự chênh lệch đó?

* Hoạt động 2 Có mấy loại hình cư trú?

H? Quần cư nông thôn có đặc điểm gì? (mật độ,

cơ trú, hoạt động kinh tế)

H? Em đang sinh sống ở quần cư nào?

H? Cùng với quá trình công nghiệp hóa, nông

thôn ngày nay có sự thay đổi như thế nào ?

+ Sự phân bố dân cư nước ta rấtkhông đều giữa đồng bằng vàmiền núi,

giữa thành hị và nông thôn(Khoảng 74% dân sống ở nông thôn và 265 dân sống ở thành thị.)

2 Các loại hình cư trú :

a) Quân cư nông thôn :

Là điểm dân cơ với quy môdân số và tên gọi khác nhau-

- Hoạt động kinh tế chủ yếu lànông nghiệp, dựa vào ruộngđất,

b) Quần cư thành thị:

- Mật độ dân số cao

Trang 6

- Giới thiệu sự thay đổi của nông thôn nước ta

H? Quần cư đô thị có đặc điểm gì khác với nông

thôn?

* Hoạt động 2:

H/ Quan sát H 3.1 hãy nêu nhận xét về sự phân bố

đô thị của nước ta ?

Hoạt động 3

* Các nhóm thảo luận:

H? Quan sát bảng 3.1 SGK dân số thành thị và tỷ

lệ dân số thành thị nước ta thời kỳ 1985 - 2003 :

Nhận xét về số dân thành thị và tỷ lệ dân thành

thị của nước ta?

Cho biết sụ thay đổi tỷ lệ dân thành thị đã

phản ánh quá trình đô thị hóa ở nước ta như thế

nào ?

Các nhóm trả lời - bổ sung - GV chuẩn xác kiến

thức

H? Việc đô thị hóa nhanh có ảnh hưởng tới môi

trường như thế nào ? biện pháp khắc phục?

(Đặc biệt là Hà Nội và TPHCM)

7’

- Sinh hoạt theo phố, phường,

- Hoạt động kinh tế công nghiệp, thương nghiệp, dịch vụ, văn hóa , khoa học, chính trị …

- Các đô thị nước có qui mô vừa và nhỏ phân bố ở ven biển

3 Đô thị hóa :

- Dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng liên tục nhưng không đều

- Quá trình đô thị hóa ở nước ta đang diễn ra với tốc độ ngày càng cao Tuy nhiên trình độ đô thị hóa thấp

3 Củng cố : 5’ Tóm tắt bài học.

? Dựa vào H 3.1 hãy trình bày đặc điểm của sự phân bố dân cư của nước ta

? Quan sát bảng 3.2 nêu nhận xét về sự phân bố dân cư và sự thay đổi mật độ dân số theo các vùng của nước ta ?

4 Hướng dẫn về nhà : 3’

+ Học thuộc bài :

+ Làm bài tập SGK, tập bản đồ thực hành

+ Đọc bài " Lao động và việc làm, chất lượng c

IV Rút kinh nghiêm:

Trang 7

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 4 Bài 4: LAO ĐỘNG VIỆC LaM CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG

I Mục tiêu bài học:

Sau bài học các em nắm được :

1 Kiến thức: Hiểu và trình bày được đặc điểm của nguồn lao động và việc sử dụng laođộng

ở nước ta

- Biết sơ lược về chất lượng cuộc sống và việc nâng cao chất lượng cuộc sống của nhândân

2 Kĩ năng: Biết nhận xét các biểu đồ

3 Thái độ : Có ý thức học tập rèn luyện tốt để nâng cao trình độ

II Phương tiện dạy học :

* Các biểu đồ cơ cấu lao động (phóng to)

* Các bảng thống kê về sử dụng lao động;

* Trang ảnh thể hiện về nâng cao chất lượng cuộc sống

III Hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

? Sự phân bố dân cư của nước ta như thế nào? Tại sao dân cư lại tập chungđông đúc ở đồng bằng, thưa thớt ở miền núi và cao nguyên?

2 Bài mới :

Mở bài : Nguồn lao động là mặt mạnh của nước ta mỗi năm nước ta tăng lên bao nhiêu lao

động? Sử dụng lao động như thế nào? và chất lượng cuộc sống ra sao ? đó là nội dung bàihọc chúng ta cầm nghiên cứu:

* Hoạt động 1:

H? Nguồn lao động nước ta nước ta có

những mặt mạnh và hạn chế nào?

HS Quan sát H 4.1:

Nhận xét cơ cấu lực lượng lao động

giữa thành thị và nông thôn? Giải thích

nguyên nhân

H? Theo em những biện pháp nào để

nâng cao chất lượng lao động hiện nay?

Hs đọc sgk: Em co nhận xét gi về sử

dụng lao động ở nước ta giai đoạn

1991-2003?

H? Quan sát H 4.2 hãy nhận xét về cơ cấu

và sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành

ở nước ta ? Tại sao lao động nông nghiệp

giảm, lao động công nghiệp và dịch vụ lại

tăng ?

* Hoạt động 2: HS đọc sgk

Vấn đề việc làm hiện nay ở nước ta như

thế nào? tại sao?

H? Vấn đề không đủ việc làm sẽ gây ra

những tiêu cực gì ?

20’

7’

1 Nguồn lao động và sử dụng lao động :

a) Nguồn lao động:

- Nguồn lao động nước ta dồi dào và tăng nhanh bình quân hàng năm tăng khoảng 1 triệu người Đó là điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế

- Tập trung nhiều ở khu vực nông thôn

- Lực lượng lao động bị hạn chế về thểlực và chất lượng (Không qua đào tạo 78,8%)

b) Sử dụng lao động :

- Lao động có việc làm ngày càng tăng

- Cơ cấu sử dụng lao động của nước tađang được thay đổi theo hướng tíchcực

- Phần lớn lao động tập trung trong cácngành nông- lâm- ngư nghiệp

2 Vấn đề việc làm :

- lực lượng lao động tăng nhanh là sức

ép lớn đến vấn đề giải quyết việc làm

- Năm 2003 ở nông thôn mới sử dụng

Trang 8

H? Thiếu việc làm sẽ gấy sức ép gì cho

xã hội?

em hãy lấy các ví dụ để minh họa?

* Hoạt động 3:

- HS đọc doạn văn SGK :

H? Chất lượng cuộc sống của người dân

hiện nay như thế nào/

H? Em hãy nêu các dẫn chứng, chứng

minh chất lượng cuộc sống của nhân dân

ngày càng thay đổi?

H? Biên pháp để nâng cao chất lượng

cuộc sống đồng đều?

7’

77,7% lao động

- Thành thị khoảng 6% thất nghiệp

3 Chất lượng cuộc sống :

- Chất lượng cuộc sống của nhân dân ngày càng được cải thiện

Nhưng có sự chênh lệch giũa nông thôn và thành thị, giữa các tầng lớp trong xã hội

3 Củng cố : 4’ tóm tắt bài học.

? Tại sao giải quyết việc làm là vấn đề gay gắt của nước ta?

? Làm bài tập 3 sgk

4 Hướng dẫn về nhà: 2’

* Học thuộc bài

* Làm bài tập SGK, tập bản đồ thực hành

* Chuẩn bị bài thực hành

IV Rút kinh nghiêm:

Trang 9

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 5 Bài 5. Thực hành

Phân tích và so sánh tháp dân số năm 1989 Và 1999

I Mục tiêu bài học :

Sau bài học học sinh cần :

1 Kiến thức: Biết cách phân tích và so sánh dân số.

- Tìm đợc sự thay đổi và xu hớng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở nớc ta

2 Kĩ năng: Xác lập đợc mối quan hệ giữa gia tăng dân số với cơ cấu dân số theo độ tuổi

giữa dân số và phát triển kinh tế - xã hội của đất nớc

3 Thỏi độ: Cú ý thức về vấn đề dõn số và kế hoạch húa gia đỡnh

II Ph ơng tiện dạy học :

* Tháp tuổi Việt Nam năm 1989 và năm 1999 (phóng to theo sgk)

III Hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ (5’): Nớc ta có nguồn lao động nh thế nào, có những u điểm

và hạn chế nào Để nâng cao chất lợng lao động cần có những giải pháp nào?

TL: Nớc ta có nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh, trung bình mỗi năm nớc ta có thêmkhoảng 1 triệu LĐ mới

Ưu điểm: Ngời lao dộng nớc ta cần cù chịu khó, có khả năng tiếp thu nhanh KH-KT

Nhợc điểm: Phần lớn lao động cha qua đào tạo

2 Bài mới : GV nêu yêu cầu bài thực hành

Hoạt động của GV và HS TG Nội dung chính

* Hoạt động 1: Chia lớp thành 4 nhóm

- Yêu cầu các nhóm làm việc theo câu

hỏi sgk ?

GV giải thích: Tỷ lệ dân số phụ thuộc

- Tổ chức các nhóm báo cáo kết quả

- Cho các nhóm khác bổ sung kiến thức

và chuẩn xác kiến thức

* Hoạt động 2:

H? Tại sao tháp dân số năm 1999 tuổi

dới lao động thấp hơn năm 1989 ?

H? Tại sao tuổi lao động và ngoài lao

H? Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nớc

ta có thuận lợi khó khăn gì cho phát

triển kinh tế - xã hội ?

- Hình dạng: đều có đáy rộng, sờn dốc,

đỉnh nhọn, nhng chân đáy của năm 1999thu hẹp hơn năm 1989

- Cơ cấu: + Dới lao động đều cao nhngnăm 1999 có tỷ lệ cao hơn

+Trong lao động: Năm 1999 có tỷ lệ caohơn

+ Tỷ lệ dân số phụ thuộc cao, năm 1999

Tỷ lệ dân số phụ thuộc còn cao và cũng

có thay đổi giữa hai tháp dân số -Nguyên nhân: Thực hiện tốt chíng sáchdân số, chất lợng cuộc sống đợc nângcao

3 Thuận lợi :

- Nguồn dự trữ lao động đông

- Lực lợng lao động dồi dào

- Thị trờng tiệu thụ lớn

+ Khó khăn:

- Thiếu việc làm

- ngời phụ thuộc vào ngời lao động quácao, ảnh hởng tới chất lợng cuộc sống + Biện pháp: Thực hiện tốt chính sáchdân số, đẩy mạnh phát triển kinh tế đểnâng cao chất lợng cuộc sống

3 củng cố: 3’ - Nhận xét bài thực hành: tuyên dơng tổ, cá nhân làm tốt

Trang 10

- Qua bài thực hành em hãy cho biết kết cấu DS nước ta có thuận lợi và khó khăn gì cho

PT kinh tế?

4 Híng dÉn vÒ nhµ: 2’

* Hoµn thµnh bµi thùc hµnh ,

*§äc bµi 6, tr¶ lêi theo c©u hái

IV Rút kinh nghiêm:

Trang 11

Ngày soạn:

Ngày giảng:

địa lý kinh tế

Tiết 6 Bài 6: Sự phát triển nền kinh tế Việt nam

I Mục tiêu bài học :

Sau bài học, học sinh cần nắm:

1 Kiến thức: Có những hiểu biết về quá trình phát triển về kinh tế nớc ta trong những thập

kỷ gần đây

- Hiểu đợc xu hớng chuyển dịch cơ cấu kinh tế, những thành tịu và những khó khăn trongquá trình phát triển kinh tế

2 Kĩ năng: Có kỹ năng phân tích bản đồ về quá trình diễn biến của hiện tợng địa lý

(ở đây là quá trình diễn biến về tỷ trọng của các ngành kinh tế trong cơ cấu GDP)

- Rèn luyện kỹ năng đọc bản đồ Rèn luyện vẽ biểu đồ cơ cấu (biểu đồ hình tròn) và nhậnxét biểu đồ

3 Thỏi độ: Cú ý thức trong học tập và rốn luyện hiểu được tỡnh hỡnh KT của đất nước để

phấn đấu vươn lờn

II Ph ơng tiện dạy học :

đứng trớc nhiềuthách thức ,

Vậy nền kinh tế nớc ta phát triển nh thế nào? (1’)

* Hoạt động 1:

GV nói về nguyên nhân giảm tải của phần

1

* Hoạt động 2: Vậy nền kinh tế nớc ta

trong thời kỳ đổi mới nh thế nào ?

H? Cuộc đổi mới kinh tế đợc triển khai từ

năm nào? Nó đã mang lại những thành tịu

gì ?

- HS đọc thuật ngữ "Chuyển dịch cơ cấu

kinh tế " phần tra thuật ngữ cuối SGK

H? Sự chuyển dịch cơ cấu đợc thể hiện

qua mấy mặt chủ yếu ?

- Thảo luận nhóm:

- Nhóm 1,2 quan sát H 6.1 Phân tích xu

hớng chuyển dịch cơ cấu nghành kinh tế

Xu hớng này thể hiện rõ nhất ở khu vực

nào ?

(nhận xét ngành nào tăng lên, ngành nào

giảm xuống? vì sao?)

- Các nhóm trả lời, bổ sung, gv chuẩn xác

a, Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế :

- Chuyển dịch cơ cấu ngành: Giảm tỉtrọng của khu vực nông - lâm - ngnghiệp, tăng tỉ trọng của khu vực côngnghiệp - xây dựng, dịch vụ

- Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ:

Hình thành các vùng chuyên canhnông nghiệp ,

Các vùng tập trung công nghiệp, dịch

vụ, tạo nên các vùng kinh tế phát triểnnăng động

- chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh

tế Phát triển nền kinh tế nhiều thànhphần

b, Những thành tựu và thách thức:

+ Thành tựu:

- Kinh tế tăng trởng tơng đối vữngchắc

- Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ớng công nghiệp hoá

Trang 12

h-GV: Đặc trng của các vùng kinh tế là kết

hợp kinh tế đất liền và kinh tế biển đảo

- Gv phân tích đặc điểm của nền kinh tế

của vùng Bắc Bộ tác động đến các vùng

kinh tế lân cận

H? Sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh

tế thể hiện nh thế nào? Dựa vào bảng 6.1

nêu các thành phần kinh tế

H? Dựa vào kiến thức SGK và thực tế, hãy

cho biết nền kinh tế nớc ta có những thành

tựu gì ?

H? Những khó khăn và thách thức của nền

kinh tế nớc ta là gì ?

- Đang hội nhập vào nền kinh tế khu vực và toàn cầu;

+ Những khó khăn:

- Sự phân hóa giàu nghèo

- Những bất cập trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

- Vấn đề việc làm còn bức xúc

- Những khó khăn trong quá trình hội nhập vào nền kinh tế thế giới Môi tr-ờng bị ô nhiễm, tài nguyên bị cạn kiệt

3 Củng cố: (7’) Sự chuyển dịch của nền kinh tế nước ta phản ảnh điều gỡ?

? Vai trò về các thành phần kinh tế trong nền kinh tế nớc ta ?

? Vẽ biểu đồ hình tròn dựa vào bảng thống kê sgk ? (BT 3)

- Hớng dẫn học sinh các vẽ biểu đồ hình tròn

4 Hớng dẫn về nhà : (5’)

* Học thuộc bài

* Làm bài tập 1,2,3 sgk và tập bản đồ địa lý thực hành

* Đọc bài " Các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp " và chuẩn bị theo câu hỏi hớng dẫn

IV Rỳt kinh nghiờm:

Trang 13

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 7 B à i 7: Các nhân tố ảnh hởng đến sự phân bố và phát triển

nông nghiệp I- Mục tiêu bài học :

Sau bài học các em cần nắm đợc:

1 Kiến thức: Nắm đợc các vai trò của các nhân tố tự nhiên và kinh tế - xã hội đối với sự

phát triển và phân bố nông nghiệp ở nớc ta

- Thấy đợc những nhân tố này ảnh hởng tới sự hình thành nền nông nghiệp ở nớc ta là nềnnông nghiệp nhiệt đới, đang phát triển theo hớng thâm canh và chuyên môn hóa Có kỹnăng đánh giá trị kinh tế các tài nguyên thiên nhiên

2 Kĩ năng: Biết sơ đồ hóa các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp

- Liên hệ đợc với thực tế địa phơng

3 Thỏi độ: Cú ý thức bảo vệ tốt cỏc nguồn tài nguyờn thiờn nhiờn.

II- Ph ơng tiện dạy học

* Bản đồ địa lý tự nhiên việt Nam

III- Hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

? Hãy nêu sự chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế nớc ta trong thời kỳ đổi mới?

TL: - Chuyển dịch trong cơ cấu ngành:

- Chuyển dịch trong cơ cấu lãnh thổ:

- Chuyển dịch trong cơ cấu thành phần kinh tế:

2 Bài mới :

GV giới thiệu bài

* Hoạt động 1:

H? Ngành sản xuất nông nghiệp phụ

thuộc vào các nhân tố tự nhiên nào?

- Cho học sinh thảo luận nhóm :

- Nhóm 1: Tài nguyên đất

Đất có vai trò nh thế nào đối

với sản xuất nông nghiệp ?

Có mấy loại đất ? là những loại

đất nào? diện tích? Phân bố? Thích

hợp với các loại cây gì?

- Nhóm 2, 3: Tài nguyên khí hậu

Đặc điểm khí hậu?

Khí hậu đó có thuận lợi và khó

khăn gì cho sản xuất nông nghiệp

(Nêu theo từng đặc điểm của khí hậu)

H? Tại sao nói 90% cây trồng nớc ta

là cây trồng nhiệt đới? (Kể tên các

loại cây trồng của nớc ta mà em biết)

- Nhóm 4: Tài nguyên nớc

Đặc điểm

Có những khó khăn nào? Tại sao

thuỷ lợi là biện pháp hàng đầu trong

thâm canh nông nghiệp ở nớc ta?

Nhóm 1 trả lời- các nhóm bổ sung- Gv

chốt ý

Nhóm 2,3 trả lời - bổ sung - gv kết

luận

Nhóm 4 trả lời, bổ sung- gv kết luận

H? Tài nguyên sinh vật ở nớc ta phong

phú nh thế nào? Có vai trò gì trong

nông nghiệp?

- Kể các thành tịu khoa học về lai tạo

ra nhiều giống cây trồng và vật nuôi

cho năng suất cao?

19’ I Các nhân tố tự nhiên:

1 Tài nguyên đất:

+ Có hai loại đất:

* Đất phù sa: có diện tích rộng khoảng 3 triệu ha phân bố ở đồng bằng, venbiển

Thích hợp với trồng lúa nớc và nhiều câyngắn ngày khác

* Đất feralít diện tích rộng 16 triệu ha; phân

bố ở miền núi và cao nguyên;

thích hợp trồng cây công nghiệp dài ngày vàcây ăn quả

2 Tài nguyên khí hậu:

* Khí hậu nhiệt đới gió mùa nóng ẩm manhiều

* Khí hậu phân hoá từ Bắc vào Nam từ thấplên cao, theo mùa

- Thuận lợi: Cây trồng phát triển đợc quanh năm, trồng đợc nhiều loại cây khácnhau: nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới

- Khó khăn : hạn hán, bão lụt sơng muối ma đá

3 Tài nguyên nớc :

Mạng lới sông dày, nguồn nớc ngầm kháphong phú đảm bảo nguồn nớc cho câytrồng phát triển

Thuỷ lợi là biện pháp hàng đầu trong thâmcanh nông nghiệp :

4 Tài nguyên sinh vật

- Tài nguyên sinh vật nớc ta phong phú

- Cơ sở để lại tạo giống cây trồng và vật nuôi

có chất lợng tốt, thích nghi với điều kiệnsống,

Trang 14

* Hoạt động 2:

H? có những nhân tố kinh tế - xã hội

nào?

H? Dân c và lao động nông thôn có

đặc điểm gì? chính sách thích hợp đã

khuyến khích sản xuất nông nghiệp

nh thế nào ?

- HS quan sát H7.2: Hệ thống cơ sở

vật chất- kỹ thuật trong nông nghiệp

gồm những gì? Kể tên một số cơ sở

vật chất kỹ thuật để minh hoạ

H? Đảng ta có những chính sách gì để

khuyến khích nông nghiệp phát triển ?

- Phân tích các chính sách phát triển

nông nghiệp ?

H? Thị trờng tiêu thụ sản phẩm có tác

động đến sản xuất nh thế nào ?

(Biến động của thị trờng có ảnh

h-ởngtới sản xuất nông nghiệp không)

18’ II Các nhân tố kinh tế - xã hội

1 Dân c và lao động nông thôn:

Có nguồn lao động đông, cần cù, giàu kinh nghiệm sản xuất

2 Cơ sở vật chất - kỹ thuật:

- Cơ sở vật chất - kỹ thuật phục vụ cho trồng trọt và chăn nuôi ngày càng đợc hoàn thiện

- Công nghiệp chế biến nông sản phát triển

đã nâng cao hiệu quả sản xuất và phát triển vùng chuyên canh

3 Chính sách phát triển nông nghiệp:

- Kinh tế hộ gia đình

- Kinh tế trang trại

- Nông nghiệp hớng xuất khẩu

4 Thị trờng trong nớc và nớc ngoài

- Mở rộng thị trờng, thúc đẩy sản xuất, đa dạng sản phẩm

- Thị trờng xuất khẩu biến động đã ảng hởng

đến sự phát triển1 số cây trồng

3 Củng cố : 2’- Cỏc nguồn TNTN nước ta cú những thuận lợi và khú khăn gỡ cho phõn bố

và SX nụng nghiệp?

- Phõn tớch vai trũ của chớnh sỏch đối với sự PT SX nụng nghiệp nước ta?

4 Hớng dẫn về nhà: 1’

* Học thuộc bài ;

* Làm bài tập thực hành, câu hỏi 1,2,3 Sgk

IV Rỳt kinh nghiờm:

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 8 Bài 8: Sự phát triển và phân bố nông nghiệp I Mục tiêu bài học: Sau bài học các em cần nắm đợc 1 Kiến thức: Nắm đợc các đặc điểm và phân bố một số cây trồng và vật nuôi chủ yếu và một số xu hớng trong phát triển nông nghiệp hiện nay - Nắm vững sự phân bố nông nghiệp, với sự hình thành các vùng tập trung, các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu 2 Kĩ năng: Có kỹ năng phân tích bảng số liệu - Rèn luyện kỹ năng phân tích bảng 8.3, về phân bố cây công nghiệp chủ yếu ở các vùng - Biết đợc lợc đồ nông nghiệp việt Nam 3 Thỏi độ: Giỏo dục lũng yờu lao động, tụn trọng cỏc thành quả lao động của ND, cú ý thức BVMT II Ph ơng tiện dạy học : * Bản đồ nông nghiệp Việt Nam III Hoạt động dạy và học: 1 Kiểm tra bài cũ: 5’ Phân tích các điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở nớc ta? TL: Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm, nguồn nhiệt năng phong phú làm cho cây trông sinh tr -ởng, xanh tốt quanh năm Đất đai phì nhiêu màu mỡ, nguồn nớc dồi dào, nguồn gen sinh vật vô cùng phong phú

2 Bài mới : Gv giới thiệu bài.

Trang 15

Hoạt động của GV và HS TG Nội dung chính

* Hoạt động 1:

H? Dựa vào bảng 8.3 SGK hãy nhận xét tỉ

trọng cây lơng thực và cây công nghiệp

trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng

trọt Sự thay đổi này nối lên điều gì

H? Cây lơng thực bao gồm các loại cây gì.

Cây nào giữa vai trò chính trong nông

nghiệp?

phân bố cây lơng thực ở nớc ta nh thế

nào? Vai trò của cây lợng thực?

H? Dựa vào bảng 8.2 hãy trình bày những

thành tịu chủ yếu trong sản suất lúa thời

kỳ 1980 - 2002? (Mỗi nhóm tính 1 chỉ tiêu

tăng bao nhiêu, tăng bao nhiêu lần)

H? Quan sát lợc đồ nông nghiệp Việt

- Nớc ta có điều kiện tự nhiên nào để

trồng cây công nghiệp ngắn ngày và cây

công nghiệp lâu năm? -Các nhóm trả lời,

bổ sung - gv kết luận

Hs đọc Sgk và hiểu biết: có những loại

cây ăn quả gì ?

- Kể tên các loại cây ăn quả mà em biết?

H? Vùng trồng nhiều cây ăn quả nhất là ở

ơng thực giảm, cây công nghiệptăng)

1 Cây lơng thực:

Cây lúa là cây lơng thực chính

- Diên tích, năng suất, sản lợng, bìnhquân đầu ngời đều tăng

Năm 2002 Sả lợng lúa bình quân:432kg/ngời

- Còn có các cây hoa màu: khoai,sắn, ngô

2 Cây công nghiệp:

Đã tạo ra nhiều sản phẩm có giá trịcho xuất khẩu và công nghiệp chếbiến

- Sự phân bố cây công nghiệp : (Bảng 8.3 sgk)

-Các vùng chuyên canh lớn; ĐôngNam Bộ, Tây Nguyên, trung du vàmiền núi Bắc Bộ

3 Cây ăn quả:

- nớc ta có nhiều cây ăn quả ngon

có giá trị xuất khẩu

- Nuôi nhiều ở vùng đồng bằng sôngHồng và sông cửu Long

3 Chăn nuôi gia cầm:

- Năm 2002 có khoảng 230 triệu con

- Phát triển nhanh ở đồng bằng

3 Củng cố : 3’

- Tóm tắt bài học

-Xác định vùng phân bố các loại cây trồng, vật nuôi trên bản đồ phân bố nông nghiệp?

- Giải thớch tại sao trõu bũ được nuụi nhiều trung du và miền nỳi cũn lợn và gia cầm được nuụi nhiều ở ĐB?

4 Hớng dẫn về nhà: 2’

* Hớng dẫn cho hs vẽ biểu đồ hình cột bài tập số 2

* Làm bài tập sách bài tập thức hành, câu hỏi 1,2 Sgk

* Học thuộc bài

* Đọc bài "Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thuỷ sản"

IV Rỳt kinh nghiờm:

Trang 16

Trang 17

Ngày soạn :

Ngày giảng:

Tiết 9 Bài 9: Sự phát triển và phân bố Lâm nghiệp, thuỷ sản

I Mục tiêu bài học:

- Sau bài học học sinh cần nắm đợc

1 Kiến thức: Nắm đớc các loại rừng của nớc ta, vai trò của ngành lâm nghiệp trong việc

phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trờng

các khu vực phân bố chủ yếu của ngành lâm nghiệp

- Thấy đợc nớc ta có nguồn lợi thuỷ sản khá lớn, cả về thuỷ sản nớc mặn, nớc lợ, và nớcngọt những xu hớng trong phát triển và phân bố ngành thuỷ sản

2 Kĩ năng: Có kỹ năng làm việc với lợc đồ, bản đồ

- Rèn luyện kỹ năng vẽ biểu đồ đờng, lấy năm gốc = 100,0 %

3 Thỏi độ: Giỏo dục lũng yờu lao động Cú ý thức BVMT.

II Ph ơng tiện dạy học :

* Bản đồ kinh tế chung Việt Nam

* Lợc đồ lâm nghiệp, và thuỷ sản SGK

* Một số hình ảnhvề hoạt động lâm nghiệp và thuỷ sản ở nớc ta

III Hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

Nhận xét và giải thích sự phân bố các vùng trồng lúa của nớc ta?

TL: Các vùng trồng lúa chính ở nớc ta chủ yếu tập trung ở các đồng bằng lơn, đất đai phì

nhiêu, khí hậu nhiệt đới gió mùa, nguồn lao động dồi dào

H? Em hãy nêu các nguyên nhân làm

cho diện tích rừng nớc ta bị thu hẹp? Tác

hại của việc mất rừng?

- Nêu các ý nghĩa của tài nguyên rừng

(Rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc

dụng)?

- HS đọc sgk, quan sát lợc đồ H9 2 và

thảo luận nhóm cặp:

Dựa vào chức năng từng loại rừng hãy

cho biết sự phân bố các loại rừng?

sinh thái chuyển tiếp cao nguyên cực

Nam Trung bộ…

* HS liên hệ với thực tế địa phơng đang

nằm trong vùng vờn quốc gia Phong Nha

Kẻ Bàng để nói lên đợc vai trò của rừng

phòng hộ và rừng đặc dụng

H? Quan sát H9.1 SGK hãy cho biết tác

dụng của việc kết hợp giữa nông lâm kết

- Hãy nêu các điều kiện thuận lợi cho

việc khai thác, nuôi trồng thuỷ sản ?

- Những khó khăn trong việc khai thác,

sử dụng các nguồn thuỷ sản?

Các nhóm trả lời- bổ sung - Gv chuẩn

- nớc ta có ba loại rừng: rừng sảnxuất, rừng phòng hộ, và rừng đặcdụng

2 Sự phát triển và phân bố ngành lâm nghiệp:

+ Phân bố:

- Rừng phòng hộ: ở miền núi cao

và ven biển

- Rừng sản xuất phân bố ở vùngthấp và trung bình

- Rừng đặc dụng: ở môi trờng tiêubiểu điển hình cho từng hệ sinhthái

+ Phát triển : Hàng năm khai tháckhoảng hơn 2,5 triệu m3 gỗ, côngnghiệp chế biến gỗ và lâm sảnphát triển gắn với các vùng nguyênliệu

- Nuôi trồng thuỷ sản: Có tiềmnăng rất lớn về nuôi trồng thuỷ sảnnớc ngọt, nớc lợ, nớc mặn

Trang 18

nhanh là do nguyên nhân nào?

H? Những tỉnh nào khai thác thuỷ sản

cao nhất ?

H? Nghề nuôi trồng thuỷ sản phát triển

nh thế nào ?

GV: Nghề nuôi trồng thuỷ sản đang phát

triển góp phần chuyển dich cơ cấu nông

thôn và khai thác tiềm năng to lớn này

- Khó khăn: Biển động do bão, môitrờng suy thoái và nguồn lợi thuỷsản bị suy giảm ở nhiều vùng

2 Sự phát triển và phân bố ngành thuỷ sản:

+ Khai thác thuỷ sản phát triểnmạnh mẽ: Dẫn đầu là các tỉnh:Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa-Vũng Tàu, Bình Thuận

+ Nuôi trồng thuỷ sản phát triểnnhanh, đặc biệt là nuôi tôm, cá.Nhất là Cà Mau, Kiên Giang, BếnTre

+ Xuất khẩu thuỷ sản tăng vợt bậc

Trang 19

I Mục tiêu bài học :

Sau bài học, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức: Rèn các kỹ năng sử dụng bảng theo yêu cầu riêng của vẽ biểu đồ (cụ thể là

tính cơ cấu phần trăm ở bài 1)

2 Kĩ năng: Rèn luyện các kỹ năng vẽ biểu đồ cơ cấu (hình tròn) và kỹ năng vẽ biểu đồ

đ-ờng thể hiện tốc độ tăng trởng

- Rèn luyện các kỹ năng đọc biểu đồ, rút ra nhận xét và giải thích

- Củng cố và bổ sung kiến thức lý thuyết về ngành trồng trọt và ngành chăn nuôi

II Ph ơng tiện dạy học :

- Học sinh phải có dụng cụ: com pa, thớc kẻ, thớc đo độ, máy tính

- Bút chì màu, bút dạ màu

- GV: SGK, Sỏch thực hành Địa Lớ

III Hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ: kiểm tra sự chuẩn bị của HS: 2’

2 Bàimới: GV nêu yêu cầu bài thực hành.

Hoạt động của GV và HS Hoạt động 1: 30’

1 Bài 1 :

H? Muốn vẽ đợc biểu đồ hình tròn theo bảng số liệu trên chúng ta phải làm gì

GV nêu quy trình vẽ biểu đồ:

B ớc 1 :

- Lập bảng số liệu sử lý theo mẫu chú ý khâu làm tròn số sao cho tổng các thành phần

đúng bằng 100, 0 %

B ớc 2:

Vẽ biểu đồ cơ cấu theo qui tắc :

- Bắt đầu vẽ từ tia 12 giờ vẽ thuận chiều kim đồng hồ

- Vẽ hình quạt tơng ứng với tỉ trọng của các thành phần cơ cấu

- Ghi giá trị % vào hình quạt tơng ứng,

tăng1845,7 nghìn ha, nhng tỉ trọng giảm từ 71,6% xuống 64,8% tăng

- Cây công nghiệp: diện tích gieo trồng tăng 1138 nghìn ha, tỉ trọng cũng tăngtừ 13,3%

lên 18,2%

- Cây thực phẩm, ăn quả, cây khác:diện tích gieo trồng tăng 808,7 nghìn ha và tỉ

trọng tăng từ 15,1% lên 16,9%

2 Bài tập 2 GV hớng dẫn cách vẽ sau đó yêu cầu HS về nhà vẽ vào vở

a, Vẽ biểu đồ đờng thể hiện chỉ số tăng trởng đàn gia súc gia cầm:

Loại cây

Cơ cấu diện tích gieo

trồng(%) Góc ở tâm trên biểu đồtròn (độ)Năm

10064,818,216,9

3602584854

3602336661

Trang 20

HS vẽ vào vở.

Dựa vào bảng số liệu hs vẽ biểu đồ

H? Hãy nhận xét về sự thay đổi quy mô diện tích và tỉ trọng diện tích gieo trồng của

các nhóm cây?

* Hoạt động 2: 10’

GV hớng dẫn hs vẽ biểu đồ đờng:

Vẽ hệ trục toạ độ:

+ Trục tung biểu thị % Có mũi tên theo chiêug tăng giá trị

+ Trục hoành biểu thị năm, có mũi tên theo chiều tăng giá trị

+ Các đồ thị đợc biểu thị bằng các màu khác nhau hoặc bằng các đờng có ký hiệu

khác nhau

Chú ý: Nếu khoảng cách năm không đều thì khoảng cách các đoạn biểu diễn cũng có

độ dài không đều tơng ứng

HS thực hiện vẽ biểu đồ và nhận xét

3 Củng cố : 2’

Trình bày lại cách vẽ biểu đồ hình tròn ?

Trình bày cách vẽ biểu đồ đờng ?

GV nhận xét giờ thực hành

Thu chấm phần vẽ biểu đồ của HS

4 H ớng dẫn về nhà : 1’

* Làm bài tập thực hành sách bài tập thực hành

* Đọc bài 11 " Các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố công

nghiệp "

IV Rỳt kinh nghiờm:

Ngày soạn: .

Ngày giảng:

Tiết 11 Bài 11 : Các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân

bố công nghiệp

I Mục tiêu bài học:

Sau bài học các em cần nắm đợc:

1 Kiến thức: Nắm đợc vai tró của nhân tố tự nhiên và kinh tế - xã hội đối với sự nphát

triển và phân bố công nghiệp ở nớc ta

- Hiểu việc lựa chọn cơ cấu ngành và cơ cấu lãnh thổ công nghiệp phù hợp phải xuất phát

từ việc đánh giá đúng tác động của các nhân tố này

2 Kĩ năng: Có kỹ năng đánh giá ý nghĩa kinh tế của các tài nguyên thiên nhiên

- Có kỹ năng sơ đồ hoá các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

- Bết vận dụng kiến thức đã học để giải thích một số hiện tợng địa lý kinh tế

3 Thỏi độ: Cú ý thức sử dụng tiết kiệm và BVTN - MT

II Ph ơng tiện dạy học :

GV: Bản đồ khoáng sản - địa chất việt Nam, át lát địa lý Việt Nam

* Bản đồ phân bố dân c (hoặc lợc đồ phân bố dân c)

* Sơ đồ về nguồn lợi về tài nguyên thiên nhiên đối với sự phát triển một số ngành công nghiệp trọng điểm của nớc ta

HS: SGK, Vở BT Địa lí

III Hoạt động dạy và học:

1 ổn định : (kiểm tra sĩ số ): 1’

2 bài mới:

GV giới thiêụ bài

* Hoạt động 1:

H? Em hãy kể các tài nguyên thiên nhiên mà

em biết ?

Các tài nguyên đó phục vụ cho các ngành

công nghiệp nào?

12’ I Các nhân tố tự nhiên:

- Tài nguyên thiên nhiên nớc ta phong phú và đa dạng, tạo cơ sở nguyên -nhiên liệu và năng lợng để phát triển cơ cấu công nghiệp đa ngành

Trang 21

HS đọc hình 11.1: Sơ đồ và vai trò của các

nguồn tài nguyên thiên nhiên đối với sự phát

triển một số ngành công nghiệp trọng điểm

của nớc ta

GV đa ra sơ đồ H 11.1 cha hoàn chỉnh để HS

điền vào ô bên phải

Cho học sinh đọc thông tin sgk, tóm tắt nội

dung chính của từng yếu tố

Nhân tố dân c và lao động có đặc điểm gì?

H? Tại sao nói ngành công nghệ cao có khả

năng thu hút vốn đầu t nớc ngoài ?

Cơ sở vật chất kĩ thuật trong công nghiệp có

dặc điểm gì?

H? việc cải thiên đờng giao thông có ý nghĩa

nh thế nào với việc phát triển công nghiệp ?

(Nối liền các nghành, các vùng sản xuất,giữa

sản xuất với tiêu dùng Thúc đẩy chuyên môn

hoá sản xuất và hợp tác kinh tế công nghiệp)

H? Nhà nớc đã có những chính sách đối với

việc phát triển công nghiệp ?

H? Em hãy nêu chính sách kinh tế nhiều

thành phần ?

H? Thị trờng có ý nghĩa nh thế nào đối với

sản xuất công nghiệp ?

H? Hàng ngoại nhập đã gây sức ép nh thế

nào đối với hàng nội ?

H? Hãy nêu cácví dụ sức ép cạnh chanh trên

thị trờng xuất khẩu ?

25’

- Các nguôn nguyên liệu có dự trữ lớn

là cơ sở để phát triên ngành côngnghiệp trọng điểm

II Các nhân tố kinh tế - xã hội:

1 Dân c và lao động:

- Dân c đông ->Thị trờng trong nớcquan trọng

- Nguồn lao động dồi dào và có khảnăng tiếp thu khoa học kĩ thuật -

>Thuận lợi cho nhiều ngành côngnghiệp cần lao động rẻ, lao động lànhnghề , thu hút vốn đầu t nớc ngoài

2 Cơ sở vật chất - kỹ thuật trong công nghiệp và cơ sở hạ tầng:

- Nhiều trình độ công nghệ cònthấp,cha đồng bộ

- Phân bố tập chung ở một số vùng

- cơ sở hạ tầng (nhất là ở các vùngkinh tế trọng điểm) đợc nâng cấp

3 Chính sách phát triển công nghiệp:

-Chính sách công nghiệp hoá và đầu t

- chính sách phát triển kinh tế nhiềuthành phần và các chính sách khác

4 Thị trờng :

- Sự cạnh tranh của hàng ngoại nhập

- sức ép cạnh tranh trên thị trờng xuấtkhẩu

3 Củng cố : 5’

Bài số 1: SGK

+ cho hs đọc bài số 1:

* Chia các nhóm thảo luận về đầu vào và đầu ra của ngành công nghiệp

Đầu vào: Nguyên liệu, nhiên liệu, năng lợng Tài nguyên thiên nhiên, nguyên liệu từ nông

Đọc bài số 12 " Sự phát triển và phân bố công nghiệp "

IV Rỳt kinh nghiờm:

Trang 22

Ngày soạn: .

Ngày giảng:

Tiết 12 Bài 12 : Sự phát triển và phân bố công nghiệp

I Mục tiêu bài học:

Sau bài học các em nắm đợc:

1 Kiến thức: - Nắm đợc tên của một số ngành công nghiệp chủ yếu (Công nghiệp trọng

điểm) của nớc ta và một số trung tâm công nghiệp chính của các ngành này

- Nắm đợc hai khu vực tập trung công nghiệp lớn nhất nớc ta

- Thấy đợc hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nớc ta là thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội

2 Kĩ năng: - đọc và phân tích đợc biểu đồ cơ cấu ngành công nghiệp.

- Đọc và phân tích đợc lợc đồ các nhà máy điện và các mỏ than, dầu, khí

- Đọc và phân tích đợc các trung tâm công nghiệp Việt nam

3 Thái độ: Có ý thức vơn lên góp phần xây dựng nền CN Việt Nam hiện đại

II- Ph ơng tiện dạy học :

GV: * Bản đồ công nghiệp Việt nam

* Bản đồ kinh tế chung Việt Nam

* Lợc đồ các nhà máy điện và các mỏ than, dầu, khí

* Một số hình ảnh về công nghiệp nớc ta …

HS: SGK, Vở BT, át lát địa lí

III- Hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

Trong các nhân tố tự nhiên và nhân tố kinh tế - xã hội nhân tố nào đóng vai trò quyết định

đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

TL: Nhân tố KT-XH đóng vai trò quyết định vì con ngời là nhân tố trung tâm của mọi thành

công hay thất bại

2 Bài mới : GV giới thiệu bài.

* Hoạt động 1

H? Hệ thống công nghiệp của nớc

bao gồm các thành phần kinh tế

nào?

H? Dựa vào kiến thức đã học, có

thể tham khảo thêm H12.1: Cơ cấu

công nghiệp của nớc ta bao gồm các

sở có vốn đầu t nớc ngoài

- Công nghiệp có cơ cấu nghành đa dạng

- Hình thành một số ngành công nghiêp trọng

điểm nh CN chế biến lợng thực thực phẩm, cơkhí, điện tử, khai thác nhiên liệu… =>Đã thúc

đẩy sự tăng trởng và chuyển dịch cơ cấu kinhtế

II Các ngành công nghiệp trọng điểm

1 Công nghiệp khai thác nhiên liệu:

- Khai thác than quảng Ninh, sản lợng 15 - 20triệu tấn / năm

- Dầu khí ở thềm lục địa phía nam (Vũng tàu) khai thác hàng trăm triệu tấn dầu và hàng tỉ m3khí

4 Công nghiệp chế biến lơng thực và thực phẩm :

- Chế biến sản phẩn trồng trọt

- chế biến sản phẩm chăn nuôi

- Chế biến thuỷ sản

Trang 23

III Các trung tâm công nghiệp lớn

- Bài tập trắc nghiệm Đánh dấu vào ô đúng

1 Hiện nay công nghiệp chế biến LTTP trở thành một nghành công nghiệp trọng điểm nhờ:

A Nghành khai thác và nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh

B Sản lợng lúa tăng liên tục, khối lợng xuất khẩu lớn

C Sản phẩm cây công nghiệp ngày càng cao, chăn nuôi phát triển

D Tất cả đều đúng

2 Hai khu vực tập trung công nghiệp lớn nhất cả nớc là ĐNB và đb SH vì có u thế:

A Vị trí địa lý và tài nguyên

- Học thuộc bài Chuẩn bài 13

IV Rỳt kinh nghiờm:

Trang 24

Ngày soạn: .

Ngày giảng: .

Tiết 13 B ài 13 Vai trò, đặc điểm phát triển

Và phân bố của dịch vụ

I Mục tiờu bài học Sau bài học cỏc em cần:

1 Kiến thức: Nắm được nghành dịch vụ ở nước ta cú cơ cấu phức tạp và ngày càng đa

dạng hơn

- Thấy được ngành dịch vụ cú ý nghĩa ngày càng tăng trong việc sự phỏt triển của cỏcngành kinh tế khỏc, trong hoạt của đời sống xó hội và tạo việc làm cho nhõn dõn, đúng gúpvào thu nhập quốc dõn

- Hiểu được sự phõn bố của cỏc ngành dịch vụ nước ta phụ thuộc vàọ sự phõn bố dõn cư và

sự phõn bố của cỏc ngành kinh tế khỏc

- Biết được cỏc trung tõm dịch vụ lớn của nước ta

2 Kĩ năng: Cú kỹ năng làm việc với sơ đồ, kỹ năng vận dụng kiến thức để giải thớch sự

phõn bố ngành dịch vụ

- Cú kĩ năng làm việc theo nhúm và tư duy tớch cực

3 Thỏi độ: - Giỏo dục lũng yờu đất nước, tụn trọng thành quả lao động của nhõn dõn.

II

Ph ơng tiện dạy học:

- GV: +Sơ đồ cơ cấu ngành dịch vụ.

+ Một số hỡnh ảnh về hoạt động dịch vụ ở nước ta.

- HS: SGK, Tập ỏt lỏt, vở ghi

III

Hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

Hóy chứng minh rằng cơ cấu cụng nghiệp nước ta khỏ đa dạng?

TL: - Hệ thống công nghiệp nớc ta bao gồm: Các cơ sở nhà nớc, ngoài nhà nớc, và các cơ sở

có vốn đầu t nớc ngoài

- Công nghiệp có cơ cấu nghành đa dạng

- Hình thành một số ngành công nghiêp trọng điểm nh CN chế biến lợng thực thực phẩm,cơ khí, điện tử, khai thác nhiên liệu… =>Đã thúc đẩy sự tăng trởng và chuyển dịch cơ cấukinh tế

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: -Yờu cầu hs dọc thuật

GV gợi ý: - Khi nền kinh tế chưa phỏt

triển người ta đi thăm hỏi nhau bằng

gỡ? Bõy giờ như thế nào? Đú là dịch

->Kinh tế càng phỏt triển thỡ cỏc dịch vụcàng trở nờn đa dạng

2 Vai trũ

- Cung cấp nguyờn liệu, vật tư sản xuất

cho cỏc ngành kinh tế

Trang 25

H? Dịch vụ cú vai trũ gỡ trong sản

xuất và đời sống? cho ví dụ

HS thảo luận :

H? Hóy phõn tớch vai trũ của ngành

bưu chớnh viễn thụng trong sản xuất

và đời sống?

GV gợi ý: Nếu ngành bưu chớnh viễn

thụng khụng hoạt động hoặc hoạt

động khụng kịp thời thỡ nhõn dõn cỏc

tỉnh miền trung đún nhận cơn bóo số

9 vừa qua như thế nào?

* Hoạt động 2:

HS đọc sgk: Cú số lao động tham gia

trong cỏc ngành dịch vụ? chiếm tỷ

trọng bao nhiờu trong cơ cấu GDP?

H? Dựa vào H13.1 hóy tớnh tỉ trọng

H? Có trung tâm dịch vụ lớn nào?

H? Tại sao Hà Nội và Thành phố Hồ

Chí Minh là hai trung tâm dịch vụ lớn

nhất nớc ta ?

17’

- tiờu thụ sản phẩm, tạo ra mỗi liờn hệ giữacỏc ngành sản xuất trong và ngoài nước

- Tạo ra nhiều việc làm, nõng cao đời sống

nhõn dõn, tạo nguồn thu nhập lớn

II Đặc điểm phỏt triển và phõn bố cỏc ngành dịch vụ ở nước ta

- Thị trường thu hỳt được nhiều cụng ty nước ngoài đầu tư mở cỏc hoạt động dịch vụ

2 Đặc điểm phõn bố

- Sự phân bố dịch vụ nớc ta không đều

Tập trung đông ở những nơi đông dân ,kinh tế phát triển

c Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là hai trung tâm dịch vụ lớn nhất, đa dang nhất,

đầu mối giao thông bu chính viễn thông lớn nhất cả nớc

3 Củng cố: 3’ Tóm tắt bài học

1 Cho hs điền vào sơ đồ

4 Hớng dẫn về nhà : 2’ Học bài, đọc sgk, làm bài tập sgk

* Làm bài tập thực hành

* Vẽ biểu đồ cơ cấu GDP của ngành dịch vụ năm 2002 (% )

* Đọc bài 14 "Giao thông vận tải và bu chính viễn thông"

I Muc tiêu bài học:

1 Kiến thức: Sau bài học các em cần:

- Nắm đợc đặc điểm phân bố các mạng lới và các đầu mối giao thông vận tải chính của nớc

ta cũng nh bớc tiến mới trong hạt động giao thông vận tải

- Nắm đợc các thành tịu to lớn của ngành bu chính viễn thông và tác động của những bớc

tiến này đến đời sống kinh tế - xã hội của đất nớc

2 Kĩ năng: Biết đọc và phân tích lợc đồ phân bố giao thông vận tải của nớc ta.

- Biết phân tích mối quan hệ giữa sự phân bố mạng lới giao thông vận tải với sự phân bố

các ngành kinh tế khác

Trang 26

- Rốn kĩ năng tự tin, khả năng giao tiếp và ý thức bảo vệ mụi trường

3 Thỏi độ: Giỏo dục lũng yờu quờ hương, tụn trọng cỏc thành qủa lao động của nhõn dõn

II Ph ơng tiện dạy học:

- GV: * Bản đồ giao thông vận tải Việt Nam

* Một số hình ảnh về công trình về giao thông vận tải hiện đại …

* Một số t liệu về sự tăng trởng của ngành bu chính viễn thông

- HS: SGK, Tập ỏt lỏt Vở ghi

III Hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ :5’

? Nêu vai trò của dịch vụ trong sản xuất và đời sống? Giải thích tại sao ở đâu đôngdân thì ở đó tập trung nhiều hoạt động dịch vụ?

TL: - Cung cấp nguyờn liệu, vật tư sản xuất cho cỏc ngành kinh tế.

- Tiờu thụ sản phẩm, tạo ra mỗi liờn hệ giữa cỏc ngành sản xuất trong và ngoài nước

- Tạo ra nhiều việc làm, nõng cao đời sống nhõn dõn, tạo nguồn thu nhập lớn

2 Bài mới :

* Hoạt dộng 1:

H? Giao thông vận tải có ý nghĩa gì ?

GV gợi ý: Nhiệm vụ chính của giao

loại đờng nào ?

* Các nhóm thảo luận: Dựa vào bảng

14.1

H? - Hãy cho biết loại hình vận tải nào

có vai trò quan trọng nhất trong vận

chuyển hàng hoá ? Tại sao ?

- Loại hình nào có tỷ trọng tăng

nhanh nhất ? Tại sao ?

-Kết hợp với kênh chữ sgk cho biết

tình hình phát triển của loại hình giao

sự phát triển của lọai hình giao thông đó

HS trả lời, xác định 1 số tuyến giao

điện thoại (số máy /100dân )nhận xét về

số điện thoại của nớc ta ?

- đờng bộ, đờng sắt, đờng sông, đờng biển, đờng hàng không, đờng ống

+ Đờng bộ: có vai trò quan trọng nhất, vận chuyển nhiều hàng hoá và hành khách nhất, đợc đầu t nhiều nhất Quan trọng: QL 1A, 5, 18, 22, 51, đờng HCM+ Đờng hàng không: Đang phát triển theohớng hiện đại hoá

Có 3 sân bay quan trọng: Nội Bài, Đà nẵng, Tân Sơn Nhất.,

+ Đờng sắt : tổng chiều dài 2632kmchủ yếu ở miền Bắc Quan trọng là đờng sắt Thống Nhất

+ Đờng sông : 7000km , khai thác ở mức

độ thấp+ đờng biển : Vận tải biển quốc tế đợc

đẩy mạnh, với 3 cảng lớn: HảI Phòng, ĐàNẵng, Sài Gòn

+ Đờng ống: Ngày càng phát triển

II Bu chính viễn thông:

- Những dịch vụ cơ bản: Điện thoại, điện báo, Internet, chuyển bu kiện…

- Bu chính đã có những bớc phát triển mạnh mẽ ,mạng bu cục không ngừng đợc

mở rộng và nâng cấp, nhiều dịch vụ mới với chất lợng cao ra đời

-Tốc độ điện thoại đứng thứ 2 thếgiới-Hơn 90% số xã có có mạng lới điện thoại

- Có 6 trạm thông tin vệ tinh, 2 vệ tinh, 3 tuyến cáp quang biển

- Hoà mạng Internet

- ý nghĩa: Góp phần đa Việt Nam trở thành một nớc công nghiệp, nhanh chóng

Trang 27

héi? héi nhËp víi nÒn kinh tÕ thÕ giíi

Trang 28

- Rốn kỉ năng hoạt động nhúm và tư duy sỏng tạo

3 Thỏi độ: Giỏo dục lũng yờu đất nước, lũng tự hào dõn tộc và ý thức học tập vươn lờn.

II Ph ơng tiện dạy học:

GV: * Biểu đồ H 15.1 (phóng to)

* Bản đồ các nớc trên thế giới

* Bản đồ du lịch việt Nam

HS: SGK, Vở BT, Su tầm hình ảnh về một số thắng cảnh tiêu biểu ở VN

III- Tiến trỡnh lờn lớp

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

? Kể các loại đờng giao thông vận tải trên đất nớc ta ? Loại đờng có vị trí quan trọngnhất ? Tại sao ?

TL: đờng bộ, đờng sắt, đờng sông, đờng biển, đờng hàng không, đờng ống.

Đờng bộ: có vai trò quan trọng nhất, vận chuyển nhiều hàng hoá và hành khách nhất, đợc

đầu t nhiều nhất Quan trọng: QL 1A, 5, 18, 22, 51, đờng HCM

2 Bài mới : GV giới thiệu bài.

* Hoạt động 1:

H? Ngành thơng mại có mấy ngành nhỏ ?

là ngành nào ?

H? Nội thơng là hoạt động trao đổi hàng

hoá ở đâu ? Theo hệ thống nào ?

H? Ngành ngoại thơng có vai trò gì trong

đời sống và kinh tế - xã hội ?

H? Quan sát biểu đồ cơ cấu giá trị xuất

khẩu năm 2000(%) Hãy nhận xét biểu đồ

Hồ Chí Minh

2 Ngoại thơng :

* Vai trò: Giải quyết đầu ra cho sảnphẩm, đổi mới công nghệ, mở rộng sảnxuất với chất lợng cao, cải thiện đờisống nhân dân

- Nguồn hàng nhập khẩu: Hàng côngnghiệp và tiểu thủ công nghiệp, hàngnông, lâm, thuỷ sản,khoáng sản

- Hàng nhập khẩu: Máy móc thiết bị,nguyên liệu, nhiên liệu, 1số hàng tiêudùng

Chủ yếu buôn bán với khu vực Châu Thái Bình Dơng

á-II Du lịch:

- Du lịch có nhiều tiềm năng khẳng định

vị thế của mình trong cơ cấu kinh tế cả

Trang 29

H? Ngành du lịch của nớc ta phát triển nh

thế nào ?

H? Nớc ta có những nguồn tài nguyên

thiên nhiên nào để phát triển du lịch ?

* Các nhóm thảo luận để tìm hết các tài

nguyên du lịch trong cả nớc ?

10’

nớc

* Cho các nhóm sắp xếp và điền vào bảng sau :

Tài nguyên du lịch

tự nhiên

1- Phong cảnh đẹp:

2- Bãi tắm đẹp 3- Khí hậu tốt:

4- Tài nguyên động thức vật quíhiếm:

- củng cố các kiến thức đã học ở bài 6 về cơ cấu kinh tế theo ngành của nớc ta

3 Thỏi độ: Rốn luyện ý thức tự giỏc trong cụng việc.

4 Định hướng năng lực được hỡnh thành:

- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực sỏng tạo, năng lực tớnh toỏn

- Năng lực chuyờn biệt: Năng lực tư duy tổng hợp, năng lực vẽ và nhận xột biểu đồ

II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:

GV: - Bảng số liệu;

- Biểu đồ mẫu

HS: - Thước kẻ, com pa, bỳt chỡ, bỳt màu, SGK, vở bài tập

III Tiến trỡnh lờn lớp

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Hãy nêu vai trò của ngoại thơng và tình hình phát triển của ngành?

Trang 30

TL: * Vai trò: Giải quyết đầu ra cho sản phẩm, đổi mới công nghệ, mở rộng sản xuất với

chất lợng cao, cải thiện đời sống nhân dân

- Nguồn hàng nhập khẩu: Hàng công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp, hàng nông, lâm, thuỷsản,khoáng sản

- Hàng nhập khẩu: Máy móc thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, 1số hàng tiêu dùng

Chủ yếu buôn bán với khu vực Châu á- Thái Bình Dơng

2 Bài mới : GV nêu yêu cầu bài thực hành.

Hoạt động 1: 15’

1 Bài 1:

- cho bảng số liệu sau đây:

Bảng 16.1: Cơ cấu GDP của nớc ta thời kỳ 1991 - 2002

* Cho các nhóm đọc bảng số liệu, nhận xét bảng số liệu sgk?

- GV: hớng dẫn học sinh vẽ biểu đồ miền:

Bớc 1:

Nhận biết trờng hợp nào thì có thể vẽ biểu đồ cơ cấu bằng biểu đồ miền?

- Thờng sử dụng khi chuỗi số liệu là nhiều năm Trong trờng hợp ít năm (2,3 năm thì vẽbiểu đồ hình tròn)

- Không vẽ biểu đồ miền khi chuỗi số liệu không phải là theo các năm, vì trục hoànhtrong biểu đồ miền biểu diễn năm

Bớc 2:

Vẽ biểu đồ miền:

Cách vẽ biểu đồ miền hình chữ nhật (khi số liệu cho trớc là tỷ lệ %)

+ biểu đồ hình chữ nhật Trục tung có giá trị là 100 % (tổng số)

+ Trục hoành là các năm Khoảng cách giữa các điểm thể hiện các thời điểm

(năm) dài hay ngắn tơng ứng với khoảng cách năm

+ Vẽ lần lợt theo từng chỉ tiêu, chứ không phải lần lợt theo các năm

Cách xác định các điểm để vẽ tơng tự nh khi vẽ biểu đồ hình cột chồng

+ Vẽ đến đâu thì tô màu hay kẻ vạch đến đó, đồng thời thiết lập bảng chú giải nên vẽriêng từng bảng chú giải

2 Hoạt động 2: 20’

b) GV: Tổ chức học sinh vẽ biểu đồ ba miền:

- tiến hành vẽ theo cá nhân

- Kiểm tra quá trình làm thực hành vẽ biểu đồ miền của học sinh

c) Nhận xét biểu đồ: Về sự chuyển dịch cơ cấu GDP trong thời kỳ năm 1991 - 2002:

* Suy giảm tỷ trọng của nông lâm ng nghiệp từ 40.5 % xuống còn 23,0 % nó nói lên điềugì? (kinh tế phát triển, tỷ trọng ngành công nghiệp tăng, nớc ta đang chuyển dần từng bớc

từ nớc nông nghiệp sang nớc công nghiệp)

* Tỷ trọng khu vực kinh tế nào tăng nhanh nhất ?

- Kinh tế công nghiệp và xây dựng tăng nhanh nhất

? Thực tế này phản ánh điều gì? Kinh tế phát triển, phản ánh quá trình công nghiệp hoá

và hiện đại hoá đang tiến triển

* Cho các nhóm trình bày nhận xét của mình

Trang 31

Mục tiêu bài học :

1 Kiến thức: Qua giờ ôn tập các em nắm đợc.

- Hệ thống hóa kiến thức phần địa lý dân c Việt Nam, kinh tế một cách vững chắc

- Thấy đợc mối quan hệ mật thiết giữa các dân tộc Việt Nam, sự phân bố dân tình hình giatăng dân số, và chất lợng cuộc sống, các ngành kinh tế

2 Kĩ năng: - Rèn luyện các kỹ năng đọc và phân tích lợc đồ

3 Thỏi độ: Giáo dục ý thức học tập tốt.

4 Định hướng năng lực được hỡnh thành:

- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực sỏng tạo, năng lực tớnh toỏn

- Năng lực chuyờn biệt: Năng lực tư duy tổng hợp, năng lực vẽ và phõn tớch bản đồ, biểuđồ

II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:

GV nêu yêu cầu bài ôn tập

Hoạt động 1: Hoạt động nhóm:

- Nhóm 1 trả lời theo câu hỏi:

1 Nờu đặc điểm dõn cư VN ? Sự phõn bố

cỏc dõn tộc ở nước ta ntn? Nguyờn nhõn ?

2 Nước ta cú số dõn ntn ? Sự phõn bố ra

sao?

3 Nước ta cú mật độ dõn số ntn? Phõn bố

ra sao nguyờn nhõn ? Hậu quả?

4 Quỏ trỡnh đụ thị hoỏ ở nước ta ntn? Vấn

đề sử dụng ra sao ?

5 Nước ta cú nguồn lao động ra ntn ? Vấn

đề sử dụng ra sao?

6 Vấn đề việc làm và chất lượng cuộc

sống của người dõn ra sao?

- Nhúm 2 trả lời theo câu hỏi:

- Nhóm 1 khái quát nội dung cơ bản của

- Chất lợng cuộc sống đang đợc cải thiện

II Địa lớ kinh tế

Nền kinh tế nớc ta đang phát triển, cơ cấukinh tế có sự biến đổi mạnh mẽ

1 nụng nghiệp:

- Ngành trồng trọt đang phỏt triển đadạng cõy trồng, đẩy mạnh trồng cây côngnghiệp

- Chăn nuụi chiếm tỉ trọng chưa lớntrong nụng nghiệp

2 Lâm nghiệp Tài nguyên rừng bị thu

hẹp nhiều Đã triển khai mô hình nông

Trang 32

- Nhúm 3 trả lời theo câu hỏi:

1 Nền công nghiệp phát triển phụ thuộc

vào yếu tố nào?

2 Công nghiệp phân bố và phát triển nh thế

nào

- Nhúm 4.trả lời theo câu hỏi:

1 Giao thông vận tải có vai trò, ý nghĩa nh

- Đã phát triển đầy đủ các loại hìnhGTVT

- Là nước cú tốc độ phỏt triển điện thoạiđứng thứ hai trờn thế giới

1 Xỏc định trờn bản đồ cỏc vựng KT nước ta?

2 Vẽ sơ đồ cơ cấu cỏc ngàng : nụng nghiệp, CN, DV, GTVT,

4 Hớng dẫn về nhà: 2’

*Xem lại các câu hỏi cuối bài, bài thực hành

* Học thuộc bài

* Chuẩn bị kiểm tra 45 phút

IV Rỳt kinh nghiờm:

Trang 33

Ngày soạn: ./ /2015

Ngày KT: / /2015

Tiết 18: KIỂM TRA MỘT TIẾT

1 Mục tiêu kiểm tra:

- Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của HS nhằm điều chỉnh ND và PP dạy học và

3 Xây dựng ma trận đề kiểm tra

Địa lí dân cư

50%= 5điểm

Biết được tình hình dân số nước ta, đặc điểm dân cư nguồn lao động, vấn đề việc làm cũng như chất lượng cuộc sống

40%= 2 điểm

Biết dựa vào Át lát địa

lí Việt Nam đọc, nhận xét và giải thích sự phân bố dân cư nước ta

40%= 2điểm

Biết vẽ và phân tích biểu

đồ rút ra nhận xét và giải thích sự thay đổi các đối tượng địa lí được biểu hiên trên biểu đồ cũng nhưbảng số liệu

60%= 3 điểm

TSC= 4 câu

Trang 34

4 Viết đề từ ma trận:

Câu 1: (2đ) Trình bày tình gia tăng dân số nước ta?

Câu 2: (3đ) Dựa vào át lát địa lí việt Nam (trang 15) Hãy:

4 Nhận xét sự phân bố dân cư nước ta?

a Hãy vẽ biểu đồ biểu hiên cơ cấu giá trị SX của nhành trồng trọt nước ta năm 1990 vànăm 2002?

b Từ biểu đồ và bảng số liệu rút ra nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu đó?

Câu 4: (2 đ) Dựa vào át lát Việt Nam (Trang 22) Hãy kể tên các nhà máy thủy điện đã

được xây dựng và nơi phân bố của chúng?

5 Đáp án và biểu điểm

Câu 1: (2 điểm)

- Dân số nước ta tăng nhanh: 1954 có 23,8 triệu người đến năm 2003 tăng lên 80,9 triệu người

- Từ cuối những năm 50 của thế kỉ XX có hiện tượng “bùng nổ dân số”

- Hiện nay gia tăng dân số tự nhiên nước ta có xu hướng giảm nhưng hàng năm vẫn tăng 1 triệu người

- Tỉ lệ gia tăng dân số khác nhau giữa các vùng:

+ Thành thị và nông thôn: Nông thôn cao hơn thành thị,

+ Vùng đồng bằng thấp hơn miền núi

Câu 2: (3 điểm)

6 Nhận xét:(1.5 điểm)

+ Dân cư nước ta phân bố không đều

+ Nơi tập trung đông như: Đồng bằng sông Hồng có mật độ cao nhất, đồng bằng Sông Cửu Long, Đông Nam Bộ, Duyên Hải Miền Trung

+ Nơi có mật độ thấp: Tây Bắc, Tây ngyên, Đông Bắc

→Kết luận chung: Dân cư nước ta phân bố tập trung đông vùng đồng bằng thưa thớt ở miền núi và trung du

7 Giải thích: (1.5 điểm)

+ Dân cư tập trung đông ở vùng ĐB vì có điều kiện sống thuận lợi: Giao thông đi lại dễ

dàng, đất đai màu mỡ, nơi tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và các thành phố lớn…

vì vậy thu hút sự tập trung dân cư

+ Dân cư thưa thớt ở miền núi vì: Địa hình hiểm trở đi lại khó khăn, đất nông nghiệp ít, kinh tế chậm phát triển… nên ít thu hút sự tập trung dân cư

Trang 35

+ Cây luơng thực giảm tỉ trọng từ 67,1% năm 1990 xuống 60,8 % năm 2002.

+ Cây công nghiệp tăng khá nhanh từ 13,5% năm 1990 lên 22,7% năm 2002

- Giải thích:1đ

+ Ngành trông trọt nước ta đang có sự chuyển dịch cơ cấu cây trồng:

 Đa dạng hoá cây trồng,chuyển mạnh sang trồng các loại cây hàng hoá để xuất khẩu, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

 Tận dụng tài nguyên phá thế độc canh trong nông nghiệp và bảo vệ môi trường

Câu 4:(2đ) Yêu cầu dựa vào át lát kể tên được một số nhà máy thuỷ điện đã được xây

dựng (K đư c trên 4 nh máy thì cho i m t i a) cho bi t xây trên các sông à máy thì cho điểm tối đa) cho biết xây ở trên các sông đ ối đa) cho biết xây ở trên các sông đ ết xây ở trên các sông ở trên các sông

n o, thu c t nh n o:à máy thì cho điểm tối đa) cho biết xây ở trên các sông ộc tỉnh nào: ỉnh nào: à máy thì cho điểm tối đa) cho biết xây ở trên các sông

Nhà máy thuỷ điện Xây dựng trên sông Thuộc tỉnh

Trang 37

1 Kiến thức: Sau bài học các em cần nắm đợc:

- Hiểu đợc ý nghĩa của vị trí địa lý: một số thế mạnh và khó khăn của điều kiên tự nhiên

thiên nhiên, và tài nguyên thiên nhiên: Đặc điểm dân c - xã hội của vùng

- Hiểu sâu hơn khác biệt giữa hai tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc

- Xác định đợc ranh giới của vùng, vị trí của tài nguyên thiên nhiên quan trọng trong lợc

đồ

2 Kĩ năng: - Phân tích và giải thích đợc một số chỉ tiêu phát triển dân c xã hội.

- Rốn luyện kĩ năng đọc phõn tớch lược đồ

3 Thỏi độ: Giỏo dục lũng yờu quờ hương đất nước, ý thức BVMT.

4 Định hướng năng lực được hỡnh thành:

- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực sỏng tạo

- Năng lực chuyờn biệt: Năng lực tư duy tổng hợp theo lónh thổ năng lực đọc phõn tớch bản

đồ, biểu đồ

II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh :

1 GV: * Lợc đồ tự nhiên vùng núi trung du và miền núi Bắc bộ

* Bản đồ địa lý tự nhiên hoạc bản đồ hành chinhd Việt Nam

* Một số tranh ảnh về trung du và miền núi Bắc Bộ

Giới thiệu bài Trung du và miền nỳi Bắc Bộ là vựng lónh thổ rộng

* Hoạt đông 1:

Gv giới thiệu giới hạn của vùng trên bản đồ

? Quan sát trên lợc đồ tự nhiên vùng trung du

và miền núi Bắc Bộ: hãy xác định vị trí địa lý

của vùng? Và dựa vào sgk cho biết quy mô về

diện tích và dân số của vùng?

? Thảo luận nhóm cặp:

- Nêu ý nghĩa của vị trí của vùng?

* Hoạt động 2:

? Quan sát lợc đồ tự nhiên vùng trung du và

miền núi Bắc Bộ và kiến thức đã học hãy nêu

khái quát đặc điểm tự nhiên của vùng?

*Dựa vào H 17.1 SGK xác định vị trí các mỏ

than, sắt, thiếc, Apa tít, và các dòng sông có

tiềm năng thuỷ điện? (sông Đà, sông Lô,

sông chảy, sông Gâm)

- Yêu cầu hs xác định trên lợc đồ?

Thảo luận nhóm:

? Dựa vào bảng 17.1 sgk

- Hãy nêu sự khác biệt giữa 2 tiểu vùng về

điều kiện tự nhiên và thế mạnh kinh tế?

- Dựa vào điều kiện nào để có thế mạnh kinh

II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:

Trang 38

? Nhờ có công cuộc đổi mới đồng bào miền

núi có những thành tựu đổi mới nh thế nào ?

10’

III Đặc điểm dân c, xã hội:

- Là địa bàn c trú của của nhiều dântộc

- Trình độ phát triển kinh tế - xã hộicòn thấp, khu vực Đông Bắc có kinh tế

? Vì sao việc phát triển kinh tế, nâng cao đời sống các dân tộc phải đi đôi với bảo vệ môitrờng tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ?

4 H ớng dẫn về nhà : 1’

* Học thuộc bài

* Làm bài tập sgk, tập bản đồ thực hành

* Đọc bài "Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ" 9 (tiếp), chú ý quan sát lợc đồ

IV Rỳt kinh nghiờm:

Trang 39

Ngày soạn: ./10/2015

Ngày giảng: ./10/2015

I Mục tiêu bài học :

Sau bài học yêu cầu các em cần:

1 Kiến thức:

- Hiểu đợc về cơ bản tình hình phát triển kinh tế ở trung du và miền núi Bắc Bộ theo trìnhtự: công nghiệp, nông nghiệp, và dịch vụ Nắm đợc một số vấn đề trọng tâm

2 Kĩ năng: Nắm đợc phơng pháp so sánh giữa các yếu tố địa lý: kết hợp với kênh chữ và

kênh hình để phân tích, giải thích theo các câu hỏi gợi ý trong bài

3 Thỏi độ: Giỏo dục lũng yờu quờ hương đất nước, ý thức BVMT.

4 Định hướng năng lực được hỡnh thành:

- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực sỏng tạo

- Năng lực chuyờn biệt: Năng lực tư duy tổng hợp theo lónh thổ, năng lực đọc phõn tớch bản

III Tiến trỡnh lờn lớp :

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

? Hãy xác định vị trí địa lý của vùng trên bản đồ Nêu những thế mạnh về tài nguyênthiên nhiên của vùng?

TL: Học sinh lờn chỉ lược đồ treo tường và kết hợp trả lời cõu hỏi

2 * Bài mới :

Hoạt động của Gv và HS TG Nội dung chính

* Hoạt động 1:

? Xác định trên H18.1 sgk các nhà máy

nhiệt điện, thuỷ điện, các trung tâm công

nghiệp luyện kim, hoá chất ?

Gv bổ sung vai trò của hồ thuỷ điện

? Cây lơng thực, cây công nghiệp của

vùng phát triển nh thế nào?

? Căn cứ vào H 18.1 sgk xác định địa

bàn phân bố các cây công nghiệp lâu

năm: chè, hồi ?

? Nhờ những điều kiện thuận lợi nào mà

cây chè chiếm tỷ trọng lớn về diện tích

sắt, đờng ô tô xuất phát từ thủ đô Hà Nội

30’ IV Tình hình phát triển kinh tế

1 Công nghiệp:

- Thế mạnh của ngành công nghiệp làkhai thác khoáng sản, công nghiệp nănglợng (thuỷ điện, nhiệt điện)

-Các ngành công nghiệp chủ yếu tậptrung ở vùng trung du

2 Nông nghiệp

- Có cơ cấu sản phẩm đa dạng: Cây nhiệt

đới, cận nhiệt, ôn đới

- Lúa, ngô là cây lơng thực chính

- Có một số sản phẩm có giá trị trên thịtrờng: chè, hồi, rau quả cận nhiệt

- Nghề rừng phát triển

- Chăn nuôi gia súc: đàn trâu chiếm57,3%, lợn chiếm 22% so với cả nớc.Nghề nuôi trồng thuỷ sản đợc chú ý pháttriển

Trang 40

đến các thành phố thị xã, của các tỉnh

Việt - Trung, Việt - Lào ?

? Xác định trên hình 18.1 các cửa khẩu

quan trọng trên biên giới Việt - Trung:

Móng Cỏi, Hữu Nghị, Lào Cai

Hoạt động 2

? Xác định trên H 18.1 sgk vị trí các

trung tâm kinh tế Nêu các ngành công

nghiệp đặc trng của mỗi trung tâm?

Ngày đăng: 06/11/2021, 12:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.Kiến thức: Rèn các kỹ năng sử dụng bảng theo yêu cầu riêng của vẽ biểu đồ (cụ thể là tính cơ cấu phần trăm ở bài 1). - giao an dia li 9 ca nam
1. Kiến thức: Rèn các kỹ năng sử dụng bảng theo yêu cầu riêng của vẽ biểu đồ (cụ thể là tính cơ cấu phần trăm ở bài 1) (Trang 19)
* Cho các nhóm sắp xếp và điền vào bảng sau: - giao an dia li 9 ca nam
ho các nhóm sắp xếp và điền vào bảng sau: (Trang 29)
( Bảng phụ) - giao an dia li 9 ca nam
Bảng ph ụ) (Trang 63)
thức đó học lập bảng tổng kết nhũng thuận lợi và khú khăn của ĐKTN và TNTN cỏc vựng đối với sự PT kinh tế xó hội cỏc vựng. - giao an dia li 9 ca nam
th ức đó học lập bảng tổng kết nhũng thuận lợi và khú khăn của ĐKTN và TNTN cỏc vựng đối với sự PT kinh tế xó hội cỏc vựng (Trang 64)
(Bảng phụ) - giao an dia li 9 ca nam
Bảng ph ụ) (Trang 66)
-Dựa vào bảng số liệu vẽ biểu đồ, so sỏnh giải  thớch được thế mạnh  KT của 2 vựng. 100%=3đ - giao an dia li 9 ca nam
a vào bảng số liệu vẽ biểu đồ, so sỏnh giải thớch được thế mạnh KT của 2 vựng. 100%=3đ (Trang 67)
Dựa vào bảng số liệ sau: Sản lượng thủy sản ở Bắc Trung bộ và Duyờn hải NamTrung Bộ năm 2002 ( Nghỡn tấn) - giao an dia li 9 ca nam
a vào bảng số liệ sau: Sản lượng thủy sản ở Bắc Trung bộ và Duyờn hải NamTrung Bộ năm 2002 ( Nghỡn tấn) (Trang 69)
H? Dựa vào bảng 34.1 SGK Ngành nào có tỷ trọng lớn nhất, ngành nào có tỷ trọng nhỏ?  * Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tỷ trọng một số   sản   phẩm   tiêu   biểu   của   các   ngành   công nghiệp trọng điểm ở đông Nam Bộ so với cả nớc : - giao an dia li 9 ca nam
a vào bảng 34.1 SGK Ngành nào có tỷ trọng lớn nhất, ngành nào có tỷ trọng nhỏ? * Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tỷ trọng một số sản phẩm tiêu biểu của các ngành công nghiệp trọng điểm ở đông Nam Bộ so với cả nớc : (Trang 79)
Dựa vào bảng 35.1 thảo luận nhóm cặp: - giao an dia li 9 ca nam
a vào bảng 35.1 thảo luận nhóm cặp: (Trang 82)
GV yêu cầu HS dựa vào bảng 37.1: - giao an dia li 9 ca nam
y êu cầu HS dựa vào bảng 37.1: (Trang 85)
Cõu 4: Cho bảng số liệu sau: - giao an dia li 9 ca nam
u 4: Cho bảng số liệu sau: (Trang 89)
- Rèn luyện kỹ năng vẽ biểu đồ theo các bảng số liệu trong bài học. - giao an dia li 9 ca nam
n luyện kỹ năng vẽ biểu đồ theo các bảng số liệu trong bài học (Trang 104)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w