- Lớp ghép tiếng vươn -Cho lớp ghép tiếng vươn -Cho học sinh quan sát tranh -Lớp ghép từ vươn vai Lớp ghép từ vươn vai -Cá nhân, nhóm đọc * GV chỉnh sửa * Viết các từ ứng dụng trên bảng [r]
Trang 1Học vần
BÀI 46: ÔN - ƠN I.Mục tiêu:
- HS nắm được cấu tạo của vần “ôn, ơn”, cách đọc và viết các vần đó
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới.Phát triểnlời nói theo chủ đề: Mai sau khôn lớn
-Phần luyện nói giảm từ 1 đến 3 câu
- Yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy-học:
-Giáo viên: Bộ đồ dùng dạy học vần, Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng…
- Học sinh: Bộ đồ dùng học vần, bảng con.
III Các hoạt động dạy - học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Viết: ân, ăn, cái cân, con trăn
-GV nhận xét cho điểm
- Viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới
* Dạy vần : Ôn
- Nhận diện vần mới học
Vần ôn được taọ lên bởi âm nào? -Âm ô và âm n
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - Cá nhân, nhóm đọc
- Muốn có tiếng “chồn” ta làm thế
nào?
- Ghép tiếng “chồn” trong bảng cài
- Thêm âm ch đứng trước vần ôn
- Ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc
tiếng
- Cá nhân,dãy hàng ngang,hàng dọcđọc
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh
- Vần ơn được tạo lên bởi âm nào?
- Để có tiếng Sơn Thêm âm gì?
- Cho học sinh đọc
- Giáo viên nhận xét
-Âm ơ và âm n-Thêm âm S-Cá nhân,nhóm dãy ,lớp đọc đồngthanh
Trang 2-2 học sinh lên gạch chân vần mới
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu
- Đàn cá đang bơi lội
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó
- Luyện đọc các từ: bận rộn
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - Cá nhân, tập thể
4 Hoạt động 4: Đọc SGK
- Cho HS luyện đọc SGK - Cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói -Thảo luận cặp đôi
- Treo tranh, vẽ gì? -Bạn nghĩ về mai sau
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Mai sau khôn lớn
- Nêu câu hỏi về chủ đề - Luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi
ý của GV
6 Hoạt động 6: Viết vở
- Hướng dẫn HS viết vở vần ôn, ơn từ
con chồn, sơn ca
-Lưu ý :cách ngồi, cầm bút,đặt vở
Cuối giờ chấm một số vở nhận xét
- Tập viết vở
7 Hoạt động7: Củng cố - dặn dò
- Chơi tìm tiếng có vần mới học,nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: en, ên
Chiều Tự nhiên xã hội
NHÀ Ở ( Có tích hợp nội dung giáo dục và bảo vệ môi trường – Bộ phận ) I.Mục tiêu
Trang 3- HS hiểu biết : Nhà ở là nơi sống của mọi người trong gia đình
- Nhà ở có nhiều loại khác nhau và đều có địa chỉ cụ thể Biết địa chỉ nhà ở của mình
HS : Chuẩn bị các bức ảnh của gia đình mình
III- Các hoạt động dạy - học
1 Khởi động : Cho học sinh cả lớp hát
bài hát : Chổi rơm
2 HĐ1 : Quan sát tranh nhận xét
Cho HS quan sát các hình trong SGK bài
12 và trả lời các câu hỏi sau :
H : Theo em ngôi nhà này ở vùng nông
thôn hay miền núi ?
H :Nó thuộc loại nhà tầng, nhà ngói hay
nhà lá?
GVKL: Nhà ở là nơisống và làm việc của
mỗi thành viên trong gia đình
3 HĐ2: Thảo luận
- Em hãy quan sát hình vẽ SGKvà kể tên
các đồ dùng trong gia đình
B1 : cho học sinh quan sát trao đổi nhóm
B2 : cho đại diện học sinh kể trước lớp
GV KL : Mỗi gia đình đều cần có những
đò dùng cần thiết cho sinh hoạt và việc
mua sắm những đồ dùng đó phụ thuộc
vào kinh tế mỗi gia đình
4 HĐ3: Vẽ tranh
Yêu cầu học sinh vẽ ngôi nhà của mình
Gọi học sinh trình bày , giới thiệu về ngôi
Qua bài học này các em nhớ vệ sinh nhà
cửa sạch sẽ để bảo vệ sức khỏe cho mình
cho HS hát bài : Chổi rơm
-Cả lớp hát , vỗ tay
-Chú ý lắng nghe
-Thảo luận theo cặp
- Đại diện một số hs trình bày trước lớp Chú ý lắng nghe
-Thảo luận nhóm-Đại diện lên trình bày -Nhóm khác bổ sung -Học sinh lắng nghe
-Thực hành vào vở bài tập tự nhiên xã hội.( Làm việc cá nhân )
-Học sinh lần lượt giới thiệu về ngôi nhà
- Củng cố cách đọc và viết vần, chữ “ôn, ơn
-Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần, chữ “ôn, ơn
-Bồi dưỡng tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng dạy-học:
Trang 4- Giáo viên: Hệ thống bài tập, tranh vẽ vở bài tập
- Học sinh:Vở bài tập tiếng việt, bảng con
III Các hoạt động dạy- học:
.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ- Đọc bài:
ôn, ơn
- Viết : lay ơn, ôn bài, mơn mởn
-Giáo viên nhận xét cho điểm
2 Hoạt động 2: Ôn và làm vở bài tập
Đọc:
- Gọi HS yếu đọc lại bài: ôn, ơn
- Gọi HS đọc thêm: thợ sơn, mái tôn,
Cho HS làm vở bài tập trang 47:
- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ
và điền vần
- Hướng dẫn HS yếu đánh vầ để đọc
được tiếng, từ cần nối
- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối,
GV giải thích một số từ mới: đơn ca, sờn
vai
- HS đọc từ cần viết sau đó viết vở đúng
khoảng cách
-Giáo viên quan sát chỉnh sửa học sinh
viết bài chưa đúng
- Bé đơn ca.
- áo mẹ đã sờn vai.
-Điền ôn hay ơn
-Thợ sơn, mái tôn, lay ơn
-Học sinh viết 1dòng ôn bài
1 dòng mơn mởn
Hoạt động tập thể
TRÒ CHƠI: THỔI BÓNG I.Mục tiêu
- Thông qua trò chơi rèn luyện cơ quan hô hấp, sự phối hợp khéo léo giữa hít vào và thở ra
sâu cho học sinh
- Lòng say mê học tập
II- Chuẩn bị
Trang 5- 5-10 quả bóng bay, thổi căng buộc vào sợi dây mềm sau đó treo lên 1 cành cây cao trên đầu
HS 10-20 cm
III- Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra: Sân bãi
rồi dùng lời chỉ dẫn cho em này cách chơi
đồng thời là hình thức giải trí trò chơi cho
học sinh cả lớp
-GV làm mẫu một lượt
- GV tổ chức cho các em chơi theo nhóm
Lớp trưởng quan sát chung
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Giúp Học sinh củng cố về:
- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học
- Phép cộng một số với 0, Phép trừ một số đi 0, phép trừ hai số bằng nhau
-Rèn học sinh ham thích môn học
Trang 6II Đồ dùng dạy-học:
- Bộ đồ dùng dạy toán,tranh vẽ vở bài tập toán
- Bộ đồ dùng học tập toán, vở bài tập toán
III Các hoạt động dạy- học:
1 Hoạt động 1: Bài cũ
- Cho học sinh chữa bài tập về nhà
- Giáo viên nhận xét sửa sai
- Học sinh luyện bảng lớn
2 Hoạt động 2: Bài mới: Luyện tập
Bài 1 Cho Học sinh nêu yêu cầu bài
- Giáo viên nhận xét và đánh giá
- Giáo viên treo tranh lên bảng
-Gọi 2 em lên làm bài
- Giáo viên nhận xét và đánh giá
- Học sinh làm bài bảng lớp Học sinh luyện bảng lớn
- Học sinh thảo luận nhóm,đại diện nhóm lên trình bày
I Mục tiêu:
- Đọc và viết được: en, ên, lá sen, con nhện Đọc được câu ứng dụng: Nhà Dế Mèn ở gần bãi
cỏ non, còn nhà Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới
-Phần luyện nói giảm từ 1 đến 3 câu hỏi
Trang 7- Đọc cho học sinh viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng
- Học sinh đọc câu ứng dụng
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh đọc
2 Hoạt động 2: Bài mới; giới thiệu bài
- Cho HS quan sát tranh tìm ra vần mới:
en - ên
- Giáo viên đọc mẫu
- Học sinh quan sát tranh thảoluận tìm ra vần mới
- Học sinh đọcb) Dạy vần:en
c) Đánh vần và phát âm
- Giáo viên đánh vần: en, lá sen
- Giáo viên phát âm
- Giáo viên chỉnh sửa
- Học sinh đánh vần
- Học sinh phát âm
d) Luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu: en, lá sen
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
f) Phát âm - đánh vần
- Giáo viên đánh vần: ên, con nhện
- Giáo viên phát âm
- Giáo viên chỉnh sửa
Giáo viên hướng dẫn học sinh cách ngồi,
cầm phấn đặt bảng , khoảng cách - Học sinh luyện bảng
- Giáo viên nhận xét
* Đọc các từ ứng dụng
- áo len mũi tên
- Khen ngợi nền nhà
- Giáo viên giải thích nghĩa
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh đọcthầm tìm tiếng
có vần en, ên -Học sinh lắng nghe-Cá nhân, nhóm đọc -Lớp đọc đồng thanh
TIẾT 2: LUYỆN TẬP
3 Hoạt động 3: Luyện tập
Trang 8a) Luyện đọc
- Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài bảng lớp
- Cho học sinh quan sát tranh và 1 em
tìm câu ứng dụng
Giáo viên viết câu ứng dụng
-Nhà dế Mèn ở gần bãi cỏ non.Còn
nhà Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối.
- Học sinh quan sát tranh vàthảo luận
- Học sinh đọc cá nhân ,nhóm
- Lớp đọc câu ứng dụng
b) Luyện viết
- Cho học sinh viết vở tiếng Việt
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài
en, ên, lá sen, con nhện
- Giáo viên quan sát và uốn nắn những
em cầm bút sai hoặc các em ngồi không
Bên trên con chó là những gì?
Bên phải con chó là gì?
Bên trái con chó là gì?
Bên dưới con mèo là gì?
Bên phải em là bạn nào?
Khi di học , bên trên đầu em là gì?
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh quan sát tranh nêuchủ đề: Bên phải, bên trái,bên trên, bên dưới
-Mèo, chó,quả bóng, bàn, ghế -con Mèo
-Ghế
- quả bóng
4 Hoạt động 4: Củng cố dặn dò
- Cho học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về đọc lại bài và viết vào vở bài tập
- Học sinh đọc lại bài
Thủ công
ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ( KĨ THUẬT XÉ DÁN ) I.Mục tiêu
-HS: củng cố được kiến thức và kĩ năng xé, dán
-Xé, dán được ít nhất một hình trong các hình đã học Đường xé ít bị răng cưa, hình dán phẳng
-HS khéo tay có thể kết hợp vẽ trang trí cảnh môi trường xung quanh hình đã xé
II.
Đồ dùng dạy - học
-GV: Các hình đã chuẩn bị ở các bài 4, 5,6, 7,8,9,để cho học sinh xem lại
-HS: giấy thủ công, keo, vở thực hành , bút chì
III- Các hoạt động dạy -học
Trang 9- Em hãy chọn màu giấy và xé, và dán một
trong các nội dung của chương;
- HS cùng giáo viên đàm thoại , nhắc lại các bước thực hành xé ,
-Lựa chọn bài thực hành
HĐ3: Thực hành
-Giáo viên nhắc nhở học sinh Lưu ý: kỹ thuật xé
sao cho đều đẹp, sắp xếp hình dán cân đối
-Nhắc học sinh giữ trật tự khi làm bài , khi dán
cần thận trọng , bôi hồ vừa phải
-Giáo viên: Hệ thống bài tập Tranh vẽ vở bài tập
-Học sinh:vở bà tập toán ,bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
5 - 3 - 1 =
5 - 1 - 3 =
-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
Trang 103 Hoạt động 3: Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu đề bài
HS tự làm rồi đổi bài chéo cho nhau để
chữa
- Học sinh làm phiếu cá nhân
Bài 2: Cho HS làm bảng con 2 cột đầu
Bài 3: Ghi bảng 3 + = 5, em điền số
mấy vào ô trống? vì sao
3 + 2 = 5 b) Trên cành có 5 con chim đậu ,có 2 con bay đi Hỏi trên cành còn lại mấy con
I Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc và viết vần, chữ “en, ên”.
- Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần, chữ “en, ên”.
- Bồi dưỡng tình yêu với Tiếng Việt.
II Đồ dùng dạy-học:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập.tranh vở bài tập
- Học sinh:Vở baì tập tiếng việt, bảng con
III Các hoạt động dạy- học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Đọc bài: en, ên
- Viết : en, ên, lá sen, con nhện
-Giáo viên nhận xét cho điểm
2 Hoạt động 2: Ôn tập và làm VBT
Đọc:
- Gọi HS yếu đọc lại bài: en, ên
- Gọi HS đọc thêm: xe ben, cài then, chèn
cửa, lên xe, lâu bền, ở trên…
Viết:
- Đọc cho HS viết: en, eo, ên, êu, áo len,
-6 em đọc bài -Lớp viết bảng con
-Học sinh đọc bài cá nhân, nhóm
-Học sinh viết bảng con
Trang 11khen ngợi, mũi tên, nền nhà, lũ sên…
*Tìm từ mới có vần cần ôn ( dành cho
HS khá giỏi):
- Gọi HS tìm thêm những tiếng, từ có vần
en, ên
Cho HS làm vở bài tập trang 48:
- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ
và điền vần
- Hướng dẫn HS yếu đánh vần để đọc
được tiếng, từ cần nối
- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối
-Giáo viên chỉnh sửa khi có học sinh đọc
Học sinh làm bài trong vở bài tập
Nối : Nhái bén ngồi trên lá sen
Bé ngồi bên cửa sổ
Dế mèn chui ra khỏi tổ -Học sinh đọc lại các từ vừa nối
-Học sinh viết bài vào vở
Cá nhân thi xem bạn bào đọc nhanh
Tự nhiên xã hội LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :
-Tiếp tục củng cố kiến thức và kĩ năng kể về đồ dùng thường có trong ngôi nhà
-Học sinh tiếp tục kể về địa chỉ nhà mình cho các bạn nghe
- Có ý thức yêu quý ngôi nhà của mình
II- Đồ dùng dạy – học
GV : Hệ thống câu hỏi Vở bài tập tự nhiên xã hội
HS : Bút chì, chì màu và giấy vẽ
III- Các hoạt động dạy và học
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nhà em ở đâu? Giới thiệu về số nhà, địa
chỉ nếu có?
- Nhà em thuộc loại nhà nào?
GV nhận xét
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu bài học – ghi đầu bài
- HS đọc đầu bài
3 Hoạt động 3: Trả lời câu hỏi
- HS hoạt động cá nhân
- Cho HS chuẩn bị ít phút để lên giới
thiệu ngôi nhà của mình
- Gọi HS lên giới thiệu về ngôi nhà của
-Gọi lần lượt học sinh lên kể về địa chỉ
nhà mình đang ở
-Gọi học sinh kể về ngôi nhà mình đang ở
Trang 12mình có những loại đồ dùng nào? ( nhà
ngói, nhà tầng, nhà trung cư…)
- Trong nhà có mấy phòng, là phòng nào,
đồ đạc trong nhà? ( tự liên hệ nhà mình)
Chốt: Mỗi ngôi nhà của mỗi người có đồ
dùng khác nhau nhưng đều có tủ đựng
quần áo, giường để nằm nghỉ, tivi để
xem, bàn ghế để uống nước…
- Vậy chúng ta phải như thế nào với ngôi
nhà của mình? ( yêu quý, thân thiết, biết
Thứ tư ngày 07 tháng 11 năm 2012 Sáng Toán
- Giáo viên:Bộ đồ dùng dạy toán , tranh vẽ bài tập
- Học sinh:Bộ đồ dùng học toán,bảng con
III Các hoạt động dạy -học:
-Gọi 3 học sinh lên bảng làm
2 Hoạt động 2: Bài mới
Trang 13a) Giới thiệu: Phép cộng – Bảng cộng trong
phạm vi 6
- Cho học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Giáo viên rút ra bảng cộng 5 + 1 = 6
1 + 5 = 6
Hướng dẫn học sinh quan sát tranh vẽ rồi nêu
bài toán “ Tất cả có 5 hình tam giác, thêm 1
hình Hỏi có mấy hình?”
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ
tự nêu được kết quả của phép tính 5 + 1 rồi tự
viết kết quả đó vào chố chấm 5+ 1 = …
- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi
Có 5 hình tam giác, thêm 1 hình, tất cả có 6 hình tam giác
5 + 1 = 6
3 Hoạt động 3: Luyện tập hướng dẫn học sinh
thực hành phép cộng trong phạm vi 6
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu của bài rồi làm bài
Giái viên nhận xét chữa bài
Bài 2: Gọi HS nêu cách làm rồi làmbài
Cho học sinh làm theo nhóm
GV giao bài cho từng nhóm
N1: 4+2= , 2+ 4= , 5+ 1=
N2: 1+ 5= , 5+ 0= , 2+ 2=
N3: 3+ 3= , 0+5 = , 5+ 1=
-GV nhận xét chữa bài
Bài 3: Cho học sinh nêu cách làm bài
Giáo viên gợi ý hướng dẫn cách làm
Bài 4: Cho học sinh quan sát tranh và thực hiện
phép tính ứng với bài toán đã học
+ Tranh thứ nhất ta viết được phép tính gì?
- Học sinh luyện bảng con
- Học sinh làm theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trả lời -Nhóm khác nhận xét
Tính -Học sinh làm bài vào vở
a) Có 4 con chim dangđậu trên cành, 2 con bay đến Hỏitất cả có mấy con chim? -Tính cộng
Trang 144+ 2= 6 b) Hàng trên có 3 ô tô, hàng dưới có 3 ô tô Hỏi tất cả có mấy ô tô?
3+ 3= 6
4 Hoạt động 4: Củng cố dặn dò: Học sinh nhắc lại bảng cộng trong phạmvi 6
………
Âm nhạc (Giáo viên bộ môn soạn giảng)
……….
Học vần BÀI 48: IN – UN I.Mục tiêu
- Đọc được : in,un , đèn pin , con giun , từ và câu ứng dụng Viết được : in , un , đèn pin ,
con giun luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Nói lời xin lỗi
-Phần luyện nói giảm từ 1 đến 3 câu
-Rèn học sinh làm sai phải biết nhận lỗi
II- Đồ dùng dạy – học
GV : Bộ đồ dùng dạy học vần, tranh vẽ sách giáo khoa
HS : Bảng con , bộ đồ dùng học vần
III- Các hoạt động dạy – học
1- Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh đọc bài 47 : en, ên
- Học sinh viết vào bảng con từ lá
sen,con nhện
- Giáo viên nhận xét , ghi điểm
2- Dạy bài mới
HĐ1 ; Giới thiệu bài: Giáo viên ghi bảng
đứng trước xem được tiếng gì ?
- Cho học sinh ghép tiếng : pin
- Cho học sinh đọc cá nhân ,
- Hướng dẫn học sinh chỉnh sửa phát âm
- 2-3 học sinh đọc toàn bài
- Cả lớp viết vào bảng con
Trang 15- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ
nêu từ : đèn pin
- Cho học sinh đọc từ : đèn pin
GV giải thích : Đèn pin là vật dùng để
chiếu sáng vào ban đêm
- Cho học sinh đọc kết hợp : in – pin –
Xin lỗi vun xới
- Cho học sinh tìm vần mới trong các từ
- GV hướng dẫn qui trình viết , kết hợp
viết mẫu trên bảng lớp
- Cho học sinh viết vào bảng con
- Hướng dẫn học sinh chỉnh sửa chữ viết
HĐ5 : Tìm tiếng ,từ có chứa vần in , un
Cho học sinh tìm và nêu , GV ghi lên
bảng , cho học sinh đọc tiếng , từ vừa
tìm được
* Nhận xét tiết học
- Cho học sinh nghỉ giữa tiết
-Học sinh quan sát tranh
- Học sinh đọc thầm
- 2 học sinh tìm và gạch chân các vần mới
- Vần in nằm trong tiếng in , xin , vần un nằm trong tiếng phùn, vun …
- Đọc cá nhân , nhóm-Học sinh lắng nghe-Học sinh viết bảng con
-Học sinh lắng nghe
- Nắm vững qui trình viết
- Tập viết vào bảng con
Thi đua giữa các nhóm
- Hát tập thể
TIẾT 2 : LUYỆN TẬP
Trang 16H : Em thấy trong tranh có gì ?
- để biết tranh minh hoạ điều gì em hãy
- Cho học sinh đọc cá nhân , nhóm
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng :
-Gọi học sinh đọc trơn bài
- tuyên dương những học sinh có bài viết
tốt , nhắc nhở những học sinh viết chưa
H : Em đoán xem tại sao bạn nam trong
tranh lại buồn ?
H : Theo em khi làm bạn ngã em có nên
xin lỗi bạn không ?
H : Nếu cô giáo gọi bài em không thuộc
bài cũ em có nên xin lỗi không ?
H : Theo em chúng ta cần nói xin lỗi khi
nào ?
- Đọc cá nhân , nhóm.
-Nhận xét tranh minh hoạ
-Trong tranh có các chú lợn con và lợn mẹ
-đọc câu ứng dụng : Đọc cá nhân , nhóm
2- 5 học sinh đọc trơn câu ứng dụng
- Luyện viết bài vào vở
Học sinh lắng nghe
2 học sinh đọc tên bài luyện nói :
- Nói lời xin lỗi
- Trong tranh có cô giáo và các em học sinh đang trao đổi trong lớp
- Bạn nam đang xin lỗi cô giáo Vì bạn ấy
đi học muộn
Trang 17- Nhắc nhở học sinh rèn kĩ năng nói rõ
ràng , không nói lặp , nói tự nhiên
* Củng cố – dặn dò
H : Hôm nay các em đã được học bài gì ?
- Gọi 2 học sinh đọc toàn bài ( có thể thi
đọc trơn toàn bài )
- Nhận xét tiết học , dặn học sinh ôn bài ,
xem trước bài sau
- HS thi đua nói trước lớp
-Vần in và vần un -2 học sinh đọc toàn bài
- Cả lớp đọc đồng thanh 1 lượt
Chiều Toán
ÔN TẬP l.Mục tiêu:
-Học sinh tiếp tục ôn lại kiến thức và kĩ năng cộng trong phạm vi 6
- Củng cố kĩ năng làm tính cộng trong phạm vi 6.
- Yêu thích học toán.
II Đồ dùng dạy-học:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập.tranh vẽ vở bài tập
- Học sinh :Vở bài tập toán ,bảng con
III Các hoạt động dạy- học:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Tính: 4 + 2 = 0 + 6 = 3 + 3 =
2+4= 6+0=
- Đọc bảng cộng 6
-GV nhận xét cho điểm
2 Hoạt động 2: Ôn và làm vở bài tập trang 49
Bài 1: HS nêu cách làm, sau đó làm và
chữa bài
Chốt: Viết kết quả thẳng cột số.
- HS yếu có thể xem lại bảng cộng
để tính kết quả sau đó chữa bài
- HS khác nhận xét bài làm củabạn
Bài 2: Gọi hs nêu yêu cầu
- Yêu cầu hs làm vào vở, sau đó gọi em
yếu, trung bình lên chữa bài
Chốt: đổi chỗ vị trí của số trong phép
cộng
- tính nhẩm
- Em khác nhận xét bài làm của bạn
- Kết quả không đổiBài 3: : Gọi học sinh nêu yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm vào vở, sau đó
gọi học sinh khá lên chữa bài
- Làm bài vào vở, một số em lên chữa bài
- Em khác nhận xét bài của bạn
Chốt: Nêu cách tính? - từ trái sang phải
Bài 4: Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh
nêu bài toán? từ đó viết phép tính thích