1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an lop 5 cuc hay

81 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 238,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học trong học kì 1 phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 120 chữ /phút; biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ,[r]

Trang 1

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi ông Lìn với tinh thần dám nghĩ dám làm đã thay đổitập quán canh tác của cả một vùng, làm giàu cho mình, làm thay đổi cuộc sống củacả thôn.

- HS yếu: Ngắt, nghỉ đúng

- HS giỏi: Đọc diễn cảm

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi nội dung đoạn văn luyện đọc diễn cảm

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra: 5’

- Đọc nối tiếp bài Thầy cúng đi bệnh viện và

trả lời câu hỏi về nội dung bài

*TH: - Yêu cầu 1 HS khá đọc toàn bài

- Bài này có thể chia làm mấy đoạn?

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp lần 1

- GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS

- Yêu cầu HS đọc tiếp nối lần 2

- Yêu cầu HS đọc phần chú giải

- Cho HS luyện đọc theo cặp

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu toàn bài

*CKT: Đọc bài với giọng với giọng kể

chuyện , chậm rãi, thong thả

HĐ3 Tìm hiểu bài: 10-12’

*MT: HS hiểu nội dung bài

*HT: nhóm, cá nhân

*TH:- GV yêu cầu 1 HS khá điều khiển các

nhóm báo cáo kết quả thảo luận

- Ông Lìn đã làm thế nào để đa nớc về thôn ?

- Nhờ có mơng nớc, tập quán canh tác và

cuộc sống ở thôn Phìn Ngan đã thay đổi nh

thế nào ?

- Ông Lìn đã nghĩ ra cách gì để giữ rừng, bảo

vệ dòng nớc ?

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?

- Em hãy nêu nội dung chính của bài?

- GV ghi nội dung bài lên bảng

*CKT: Ca ngợi ông Lìn với tinh thần dám

Trang 2

vào 1 số từ

*HT: nhóm, cá nhân

*TH:- Gọi 3 HS đọc tiếp nối bài

- Yêu cầu cả lớp luyện đọc diễn cảm đoạn 3

- Yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm theo cặp

- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với các số thập phân

- Củng cố kĩ năng giải toán có liên quan dến tỉ số phần trăm

- Giỏo dục HS ý thức tự giỏc, tớch cực trong học tập

- HS yếu : Rèn kĩ năng chia số thập phân cho số tự nhiên, thập phân và biết tính tỉ

số phần trăm của 2 số

- HS giỏi : làm thành thạo các phép toán, phân tích và giải nhanh các bài toán liênquan đến tỉ số phần trăm trong thực tế

II/Các hoạt động dạy học chủ yếu

1- Kiểm tra bài cũ:2 ,

- Yêu cầu của bài là gì ?

- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong

- Gọi một số học sinh đọc bài

- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?

- Hớng dẫn HS yếu hiểu đề bài

- Lớp làm bài vào vở

- HS nhận xét

Trang 3

- Nhắc lại những kiến thức vừa ôn.

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 4 : Lịch sử

ôn tập học kì I

I- Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh về những mốc thời gian lịch sử đã đợc học

- Nhớ đợc những sự kiện lịch sử quan trọng của đất nớc trong giai đoạn cuối thế

kỉ 19 đến cách mạng thánh tám năm 1945

- GD ý thức học và tìm hiểu lịch sử

- HS yếu : Nhớ tên đợc các sự kiện lịch sử quan trọng

- HS giỏi : Nêu đợc kết quả , ý nghĩa của các sự kiện, chiến dịch

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập

III- Hoạt động dạy học:

A- Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi ôn tập.

- TD Pháp nổ súng lần đầu tiên vào nớc ta vào thời gian nào?

- Ai là ngời đợc ND ta suy tôn là Bình Tây Đại nguyên soái?

- Ai đề nghị vua Tự Đức canh tân đất nớc ?

- Cuộc phản công ở kinh thành Huế năm 1885 do ai lãnh

đạo?

- Phong trào chống Pháp bùng lên mạnh mẽ trong cả nớc

cuối thế kỉ 19 là phong trào gì?

- Ai là ngời tổ chức phong trào Đông Du?

- Vì sao Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đờng cứu nớc ?

- Sự kiện trọng đại nhất của CMVN năm 1930 là gì ? ý nghĩa

của sự kiện đó?

- Năm 1945 nớc ta có những sự kiện lịch sử trọng đại gì?

- Nêu ý nghĩa của CM T8 năm 1945?

- Ngày 2/9/1945 có ý nghĩa lịch sử nh thế nào với CMVN?

- Sau khi giành độc lập chính quyền non trẻ gặp những khó

khăn gì ?

- Chính quyền non trẻ đã làm gì để vợt qua những khó khăn

ban đầu ?

- Ngày 19-12-1946 sự kiện gì đã sảy ra ?

- Sau khi HS thảo luận, trình bày ý kiến, GV kết luận, nhấn

mạnh 2 sự kiện: Đảng CSVN ra đời và CM tháng 8 Và một

- GV chia lớp thành

2 đội, lần lợt độinày nêu câu hỏi, độikia trả lời

- HS ghi nhớ cácmốc lịch sử ứng vớicác sự kiện

- HS yếu nêu tên các

sự kiện

- HS giỏi nêu ýnghĩa của các sựkiện, chiến dịch

- Một số HS khác bổsung

Trang 4

số sự kiện khác để học sinh ghi nhớ

C Củng cố dặn dò: 3 ,

- Chơi trò chơi : ô chữ bí mật

- Dặn HS tiếp tục ôn tập chuẩn bị cho kiểm tra định kì

Thứ ba ngày 30 tháng 12 năm 2008Tiết 1 : chính tả

Nghe - viết : NGời mẹ của 51 đứa con

I Mục tiêu:

- Nghe-viết chính xác ,trình bày đúng bài chính tả Ngời mẹ của 51 đứa con.

- Làm đúng bài tập ôn mô hình cấu tạo vần Hiểu thế nào là những tiếng bắt vần vớinhau

- GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp

- HS yếu: Viết đúng bài chính tả

- HS giỏi: Viết đúng, nhanh, đẹp chính xác bài

- Nội dung của bài nói gì?

- Tìm từ ngữ khó viết , dễ lẫn trong bài?

- GV đọc các tiếng khó viết cho học sinh

luyện viết

- Nêu cách trình bày bài viết ?

- Nhắc nhở học sinh trớc khi viết Lu ý đối

với những tên riêng cần viết hoa

- GV đọc cho HS viết bài

- Yêu cầu HS chép vần của những tiếng

trong câu thơ vào mô hình cấu tạo vần

- Tìm những tiếng bắt vần với nhau trong

câu thơ

- Nhận xét gì về thơ lục bát ?

*CKT: Trong thơ lục bát tiếng cuối trong

câu 6 bắt vần với tiếng thứ 6 trong câu 8

Trang 5

- Luyện viết những lỗi sai.

- Chuẩn bị bài sau

- Ôn tập chuyển đổi đơn vị đo diện tích

- Giỏo dục HS ý thức tự giỏc, tớch cực trong học tập

- HS yếu : Nắm đợc cách viết hỗn số thành số thập phân, cách tìm x là thừa số, sốchia cha biết; củng cố cách tính cộng trừ tỉ số phần trăm, nêu 1 cách chuyển số đodiện tích

- HS giỏi : Làm thành thạo các bài tập, nêu các cách chuyển đổi dơn vị đo diện tích

II/Các hoạt động dạy học chủ yếu

1- Kiểm tra bài cũ:2 ,

Hãy viết các phân số sau thành phân số thập phân:1/2,4/5, 3/4,12/25

- Yêu cầu của bài là gì ?

- x ở đây đóng vai trò gì trong biểu thức?

- Quan sát học sinh làm và nhắc thêm cho

những học sinh còn lúng túng

- Nêu cách tìm thừa số, số chia cha biết

Bài 3 :

- Gọi một số học sinh đọc bài

- Bài toán hỏi gì ?

- Nêu yêu cầu của đầu bài

- Gọi một số học sinh nêu kết quả và giải

thích lí do vì sao

- 1HS làm bài trên bảng và trìnhbày cách làm

- Lớp làm và nhận xét bổ sung

- Hs yếu trả lời

- HS giỏi làm các cách khác nhau.Nêu cách thuận tiện hơn

- Một số học sinh trả lời

- Lớp làm bài, một học sinh lênbảng làm và trình bày cách làm,lớp so sánh và nhận xét

- Học sinh làm việc cá nhân

- Một số học sinh nêu kết quả

- HS yếu nêu cách đổi 805 m2 raha

- HS giỏi nêu cách đổi khác

3- Củng cố dặn dò: 3 ,

- Khi đổi các số đo diện tích trong bảng đơn vị đo diện tích ta cần chú ý điều gì ?

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 4 : luyện từ và câu

ôn tập về từ và cấu tạo từ

I Mục tiêu :

- Củng cố kiến thức về cấu tạo từ ( từ đơn, từ phức, các kiểu từ phức, từ đồng nghĩa,

từ nhiều nghĩa, từ đồng âm )

Trang 6

- Nhận biết từ đơn, từ phức, các kiểu từ phức, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ

đồng âm.Tìm đợc từ đồng nghĩa đã cho Bớc đầu biết giải thích lí do lựa chọn từtrong văn bản

- HS yếu : Tìm đợc 1 số từ đồng nghĩa, trái nghĩa, từ đơn , từ phức

- HS giỏi: Giải thích đợc mối quan hệ của các nhóm từ, cách lựa chọn từ thích hợp cho văn bản

- Tổ chức cho học sinh làm bài theo nhóm đôi

- HS yếu có thể tìm thêm 1-2 ví dụ cho mỗi loại

*TH: Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Nhận xét bài làm của học sinh

- Thế nào là từ đồng nghĩa, đồng âm, nhiều

nghĩa ?

*CKT: Khi xác định mối quan hệ giữa các từ ta

phải dựa vào nghĩa của từ

*TH:- Nêu yêu cầu của đề bài

- Thế nào là từ trái nghĩa?

- Gọi HS tìm từ trái nghĩa điền vào chỗ chấm

- Nhận xét bài làm của học sinh

*CKT: Trong khi nói, viết nên sử dụng những

thành ngữ, tục ngữ

- Một số học sinh trả lời

- Một nhóm làm bảng phụ

- Các nhóm thảo luận và làm

- Đại diện các nhóm báo cáo

- HS giỏi tìm thêm nhiều VD chocác kiểu cấu tạo trong bảng phânloại

- HS làm bài cá nhân

- Hs giỏi giải thích cách chọncủa tác giả

- Học sinh hoạt động cá nhânlàm vào vở bài tập

- Đổi bài để kiểm tra chéo

- HS đọc yêu cầu bài

- HS yếu trả lời

- Một số học sinh điền từ

- HS nhẩm thuộc các câu thànhngữ đó

3 Củng cố dặn dò :3 ,

Trang 7

- Yêu cầu ôn lại phần dấu câu Các loại câu đã học ở lớp 4

- Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ gìn vệ sinh cá nhân

- Tính chất và công dụng của một số vật liệu đã học

- HS yếu : Biết cách phòng chống một số loại bệnh; công dụng của 1 số vật liệu đãhọc

- HS giỏi : Phân biệt đợc nguyên nhân, tác nhân của 1 số bệnh , so sánh tính chấtcủa 1 số vật liệu đã học

thức về đặc điểm giới tính và một số biện

pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ

sinh cá nhân

*HT: cá nhân

*TH:- Yêu cầu HS làm bài tập cá nhân

- Gọi HS lên chữa bài

- Yêu cầu nhóm trởng điều khiển nhóm mình

làm việc theo yêu cầu

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Đối với các bài chọn câu trả lời đúng, Có

thể cho HS chơi trò chơi “Ai nhanh, ai đúng?

” (Đáp án: 2.1 - c ; 2.2 - a ; 2.3 - c ;

2.4 - a )

Hoạt động 3: Trò chơi Đoán chữ “ ”

*MT: Giúp HS củng cố lại một số kiến thức

trong chủ đề “Con ngời và sức khoẻ”

- HS yếu nêu nội dung của từnghình

- HS giỏi nêu tác dụng của mỗi việclàm

- Lần lợt một số HS lên chữa bài(còn lại đổi chéo bài cho nhau)

- Mỗi nhóm nêu tính chất, côngdụng của 3 vật liệu (Ví dụ: tre, sắt,thuỷ tinh; đồng, đá vôi, tơ sợi;nhôm, gạch, ngói, chất dẻo; mâysong, xi măng, cao su)

- Đại diện từng nhóm trình bày, cácnhóm khác góp ý, bổ sung

- HS giỏi so sánh tính chất các loạivật liệu

- 1 số HS liện hệ thực tế

- HS chơi trò chơi

- Từng HS nêu nội dung mỗi ô chữ

- HS giỏi giải thích thêm 1 số trờnghợp

- HS chơi theo sự hớng dẫn của GV

3 Củng cố dăn dò : 3 ,

Trang 8

- Yêu cầu ôn lại toàn bộ kiến thức chuẩn bị giờ sau kiểm tra.

Tiết:2 Tiếng việt (+)

Luyện đọc : thầy thuốc nh mẹ hiền

I.Mục tiêu:

- HS đợc rèn kỹ năng đọc hiểu, đọc diễn cảm bài tập đọc Thầy thuốc nh mẹ hiền.

- Giúp HS nhớ nội dung bài tập đọc đó

1 Kiểm tra bài cũ: 3 phút

- HS đọc bài: Ngu Công xã Trịnh Tờng, trả lời câu hỏi trong sgk.

- Yêu cầu HS đọc nhóm đôi diễn cảm bài

- Trong bài tập đọc em thích đoạn nào

nhất ? Hãy đọc thật diễn cảm đoạn đó

- GV tổ chức cho HS luyện đọc trong

nhóm

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc và bình

chọn những em đọc hay nhất

HĐ3 Tìm hiểu về nội dung bài: 6’

- Hỏi nhau về các câu hỏi trong SGK

- Hỏi nhau về nội dung chính của bài

Làm bài tập:

Vì sao Lãn Ông không nhận làm quan

chữa bệnh trong cung vua ? Chọn câu trả

lời đúng nhất

a Vì ông muốn đem khả năng của mình

để chữa bệnh cho nhiều ngời nghèo

b Vì ông không thích chức vụ cao và tiền

- Củng cố cho HS cỏch giải cỏc bài toỏn về tỉ số %

- Rốn kĩ năng giải toỏn về tỉ số %

- Giỏo dục HS ý thức tự giỏc, tớch cực trong học tập

- HS yếu : Làm bài 1,2,3

Trang 9

- HS giỏi : lam thêm bài 4.

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ :3 ,

- GV cho HS làm lần lượt cỏc bài tập rồi chữa bài.

Sau mỗi bài GV giỳp HS nhớ lại cỏc kiến thức cú liờn

- Tổ chức cho HS làm bài rồi chữa bài

- Nêu cách viết số thập phõn sau thành tỉ số phần trăm

- HS làm bài cỏ nhõn

- 2 HS chữa bài

- Nhận xột bài chữa

- HS yếu nhắc lại cỏch làm

+ Bài 2:

Lớp 5A cú 32 HS, trong đú HS nữ chiếm 62,5 % Hỏi:

a) Lớp 5A cú bao nhiờu HS nữ?

b) Tỉ số HS nam và HS nữ là bao nhiờu?

- Đọc yêu cầu của bài

- Chữa bài Cả lớp NX

- Nờu cỏch làm

+ Bài 3: Một nụng trại nuụi một số bũ, biết 64% số

bũ là 48 con.Hỏi nụng trại cú bao nhiờu bũ?

- Cho HS tỡm hiểu bài bằng hỡnh thức HS hỏi - HS trả

- Đổi vở chấm chộo

+ Bài 4: (HS khá, giỏi)Một người mua 4 búng đốn

cựng loại, vỡ được giảm 10% giỏ chớnh thức nờn chỉ

phải trả 144 000 đồng Hỏi giỏ chớnh thức của mỗi

- Tự trỡnh bày bài vào vở

- 1 HS chữa bài

- Nhận xột

Trang 10

ĐS: 40 000 đồng.

- GV chấm bài NX

3 Củng cố - Dặn dũ (2')

- Cho HS nhắc lại cỏc nội dung chớnh của bài học

- Dặn dũ: xem lại cỏc bài tập đó làm trờn lớp, chuẩn bị bài sau

Thứ t ngày 31 tháng 12 năm 2008Tiết 2 : toán

Giới thiệu máy tính bỏ túi

I Mục tiêu :

- Làm quen với việc sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng, trừ,nhân, chia và tính phần trăm

- Giỏo dục HS ý thức tự giỏc, tớch cực trong học tập

- HS yếu:Biết sử dụng máy tính vào cộng , trừ, nhân, chia

- HS giỏi: sử dụng nhanh thành thạo máy tính

II Đồ dùng dạy học:

- Mỗi học sinh có một máy tính

III Hoạt động dạy và học :

sinh cách thao tác máy

Tơng tự đối với các phép tính nhân, chia

- Nêu tác dụng của máy tính ?

- Tiếp tục chuẩn bị máy tính để tiết sau học tiếp

Trang 11

3 Giáo dục HS yêu lao động.

- HS yếu: Ngắt, nghỉ đúng

- HS giỏi: Đọc diễn cảm, cảm nhận đợc bài ca dao, học thuộc lòng

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép sẵn bài ca dao

III.Các hoạt đông dạy học:

A Kiểm tra(5’): HS đọc bài : Ngu công xã Trịnh Tờng và trả lời các câu hỏi về nội

dung bài đọc

B Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài: (1 ).

2- Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

*MT: Đọc đúng giọng, hiểu 1 số từ khó:

tấc đất, tấc vàng, công lênh.

*HT: cá nhân, nhóm

*TH:- Yêu cầu 1 HS khá đọc toàn bài

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp lần 1

- GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS

- Yêu cầu HS đọc tiếp nối lần 2

- Yêu cầu HS đọc phần chú giải

- Cho HS luyện đọc theo cặp

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

*CKT: Đọc các bài ca dao với giọng tâm tình,

nhẹ nhàng

HĐ3 Tìm hiểu bài: 10-12’

*MT: HS hiểu nội dung bài

*HT: nhóm, cá nhân

*TH:- GV yêu cầu 1 HS khá điều khiển các

nhóm báo cáo kết quả thảo luận

- Tìm những hình ảnh nói lên nỗi vất vả , lo

lắng của ngời nông dân trong sản xuất ?

- Những câu nào thể hiện tinh thần lạc quan

của ngời nông dân ?

- Tìm những câu ứng với nội dung a, b, c

- Đọc các bài ca dao trên em hiểu điều gì ?

- Nêu nội dung của từng bài ca dao ?

- Em thích đoạn nào ? Vì sao ?

- Tìm bài ca dao nói về lao động sản xuất

*CKT: Lao động mang lại cuộc sống ấm no,

hạnh phúc cho mọi ngời

HĐ4 Luyện đọc diễn cảm và thuộc lòng:

10’

*MT: HS đọc diễn cảm đúng biết nhấn giọng

vào 1 số từ , thuộc bài

*HT: nhóm, cá nhân

*TH:- Gọi 3 HS đọc tiếp nối bài

- Yêu cầu cả lớp luyện đọc diễn cảm cả 3 bài

- HS đọc nối tiếp kết hợp luyệnphát âm

- HS giỏi giải nghĩa từ khó

- HS đọc theo cặp cho nhau nghe

2 lợt

- HS khá, giỏi đọc

- HS đọc thầm , đọc lớt ,thảoluận nhóm đôi trả lời các câu hỏi

Trang 12

3- Củng cố dặn dò: 3

- 1 HS nêu lại nội dung của 3 bài ca dao

- Dặn dò học bài và chuẩn bị bài sau

Tiết 1 : địa lí

ôn tập học kì I

I-Mục tiêu: Học xong bài này, học sinh:

- Biết hệ thống hoá các kiến thức đã học về địa hình khí hậu, sông ngòi của nớc ta

- Xác định đợc trên bản đồ một số con sông lớn, vị trí một số nhà máy thuỷ điệncủa nớc ta

- HS yếu : nêu đợc 1 số đặc điểm cơ bản về địa hình, khí hậu, sông ngòi nớc ta, nêutên 1 số con sông lớn, nhà máy thuỷ điện

- HS giỏi : Xác lập mối quan hệ giữa địa hình, sông ngòi, khí hậu của nớc ta

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ tự nhiên Việt Nam

III- Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:3-4 phút.

- Dân số nớc ta đứng vào hàng thứ mấy ở các nớc Đông nam á ?

- Nêu những điều kiện để phát triển nghành du lịch nớc ta ?

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài: 1 phút.

2.Hớng dẫn ôn tập: (28-30 phút)

- Nêu vị trí hình dạng của nớc ta ?

- Nêu đặc điểm địa hình của nớc ta ?

- Tại sao nói nớc ta có khí hậu nhiệt đới gió

mùa ? Khí hậu miền Bắc và khí hậu miền Nam

có đặc điểm gì khác biệt ?

- Sông ngòi nớc ta có đặc điểm gì ?

- Tại sao lợng nớc lại thay đổi theo mùa ?

- Nêu vai trò của sông ngòi đối với nớc ta ?

- HS yếu nêu tên 1 số con sônglớn

- HS giỏi giải thích sự khác biệtkhí hậu giữa 2 miền

- HS giỏi liên hệ giữa khí hậuvới ảnh hởng tới đời sống củanhân dân

3 Củng cố-dặn dò: 2-3 phút.

- HS nêu lại các kiến thức vừa ôn

- Ôn tập cho tốt dể chuẩn bị cho kiểm tra định kì

- Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

- HS yếu : Kể đúng nội dung câu chuyện

- HS giỏi : Kể đúng nội dung câu chuyện, kết hợp điệu bộ cử chỉ, đặt câu hỏi chobạn và trả lời câu hỏi của bạn

II Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra(5’): Kể chuyện về một buổi sum họp đầm ấm trong gia đình.

B Bài mới :

1.Giới thiệu bài: ( 1’)

Trang 13

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

*CKT: Câu chuyện kể về những ngời biết

đem lại niềm vui, hạnh phúc cho ngời khác

b.HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện (22-24’)

*MT: HS kẻ đợc câu chuyện

*HT: cá nhân

*TH:- Tổ chức thi kể chuyện Nhắc HS: kể

xong nói luôn ý nghĩa câu chuyện hoặc trao

đổi với các bạn trong lớp về nhân vật, ý

nghĩa câu chuyện

- Kể chuyện trong nhóm đôi và trao

đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Thi kể chuyện trớc lớp

- Đối với HS yếu các em chỉ cần kể

rõ nội dung câu chuyện

- Bình chọn bạn có câu chuyện haynhất; bạn kể tự nhiên, hấp dẫn nhất;bạn đặt câu hỏi thú vị nhất

C Củng cố , dăn dò: 3’

- Kể lại cho ngời thân nghe

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 3 : Tiếng việt (+)

ôn từ đơn, từ phức

I Mục tiêu :

- Củng cố kiến thức về cấu tạo từ ( từ đơn, từ phức, các kiểu từ phức, từ đồng nghĩa,

từ nhiều nghĩa, từ đồng âm )

- Nhận biết từ đơn, từ phức, các kiểu từ phức, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ

đồng âm.Giải thích đợc cách chọn từ cho câu văn hay hơn

- HS yếu : Tìm đợc từ đơn, từ phức, từ đồng nghĩa, nhiều nghĩa, đồng âm

- HS giỏi : Giải thích đợc cách chọn từ

II Đồ dùng :

- Bảng phụ ghi săn bài tập

III Hoạt động dạy và học:

Bài 1 :a Điền những từ đã đợc phân cách trong

đoạn thơ sau vào từng ô trống trong bảng cho

phù hợp

Tìm/ nơi/ thăm thẳm /rừng /sâu/

Bập bùng /hoa chuối /, trắng/ màu /hoa ban/

Tìm/ nơi/ bờ/ biển/ sóng/ tràn/

Hàng/ cây/ chắn/ bão /dịu dàng/ mùa/ hoa/

- HS giỏi đặt câu

Trang 14

đồng nghĩa, từ đồng âm ?

a đánh giày, đánh đàn, đánh cá

b đồng lúa xanh rờn, bãi ngô xanh biếc, nớc

da xanh xao.

c Quyển từ điển ở trên giá sách, giá bán lẻ, giá

nh tôi là cậu ta

- Tổ chức cho học sinh hoạt động theo nhóm

- Nhận xét bài làm của học sinh

- Thế nào là từ đồng nghĩa, đồng âm, nhiều

nghĩa ?

Bài 3 :Đọc câu văn sau:

Một sớm chủ nhật đầu xuân, khi mặt trời vừa

hé(1) mây nhìn xuống Thu phát hiện ra chú

chim lông xanh biếc sà (2)xuống cành lựu.

Chọn từ trong ngoặc đơn có thể thay thế cho

từ in đậm Câu văn sau khi đã thay từ có hay

- Nhận xét bài của học sinh

- HS nêu yêu cầu bài

ôn tập về viết đơn

I.Mục đớch- Yờu cầu:

Củng cố hiểu biết về cỏch điền vào giấy tờ in sẵn và làm đơn Cụ thể:

- Biết điền đỳng nội dung vào một lỏ đơn in sẵn

- Biết viết một lỏ đơn theo yờu cầu

- HS yếu : Hoàn thiện lá đơn theo mẫu in sẵn

- HS giỏi : Viết đợc 1 lá đơn theo yêu cầu

II Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập TV.

III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:3 ,

- Đọc lại biờn bản vụ việc trốn viện

2.Bài mới: 30 ,

a Giới thiệu bài:

-GV nờu mục đớch, yờu cầu tiết học

b, Phần luyện tập:

Bài tập 1

*MT: Hoàn thành đợc đơn xin học theo mẫu

*HT: nhóm đôi

*TH: - Nêu yêu cầu của bài tập

- Giỳp HS nắm vững yờu cầu của BT

- Tổ chức cho HS làm việc và bỏo cỏo kết

Trang 15

-GV cựng cả lớp nhận xột, đỏnh giỏ.

Bài tập 2

*MT: Viết đợc đơn xin học môn tự chọn

*HT: cá nhân

*TH: - Nêu yêu cầu của bài tập

- Giỳp HS nắm vững yờu cầu của BT Tổ

chức cho HS làm bài và trỡnh bày kết quả

- Hớng dẫn HS yếu cách viết cụ thể

- Yêu cầu hoàn chỉnh lại lá đơn

- Xem trước bài sau

Tiết 3: Toán

sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm

I Mục tiêu :

- Giúp học sinh ôn tập các bài toán cơ bản về tỉ số phần trăm , kết hợp rèn luyện

kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi

- Giỏo dục HS ý thức tự giỏc, tớch cực trong học tập

- HS yếu : Dùng máy tính tính đợc kết quả

- HS giỏi : Nêu cách tính tỉ số phần trăm của 3 dạng bài Biết sử dụng máy tính đểkiểm tra kết quả tính ở 3 dạng bài

II Đồ dùng dạy học:

- Mỗi học sinh có một máy tính

III Hoạt động dạy và học :

- Giáo viên ghi bảng kết quả lên bảng

- Hớng dẫn học sinh thao tác trên máy

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Yêu cầu HS sử dụng máy tính bỏ túi để

tính kết quả rồi ghi vào vở

- Một học sinh nêu cách tính theoquy tắc

+ Tìm thơng của 7 và 40+ Nhân nhẩm thơng với 100 và viếtthêm kí hiệu % vào bên phải tích vừatìm đợc

- 1 HS giỏi nêu cách tính theo líthuyết

- Học sinh làm trên máy và đối chiếukết quả

- Học sinh làm nháp và nêu kết quảcủa phép tính

- HS yếu thao tác trên máy dựa vàosgk và đối chiếu kết quả

- Các nhóm trởng điều hành nhómcùng làm việc

- Đọc bài và thảo luận cách làm bài

- Làm bài vào vở Sử dụng máy tính

để tính kết quả

- HS đối chiếu kết quả

Trang 16

- Hớng dẫn HS yếu cách bấm đối với từng

- Chuẩn bị ê ke thớc kẻ cho bài sau học hình tam giác

Tiết 4 : luyện từ và câu

ôn tập về câu

I Mục tiêu :

- Củng cố kiến thức về câu kể , câu hỏi , câu cầu khiến, câu cảm

- Củng cố kiến thức về câu kể ( Ai làm gì ? Ai thế nào ? Ai là gì ? ); xác định đúngcác thành phần chủ ngữ, vị ngữ , trạng ngữ trong từng câu

- Giáo dục HS ham học Tiếng Việt

- HS yếu: Tìm đợc các kiểu câu theo yêu cầu có trong bài

- HS giỏi : Nêu đợc dấu hiệu nhận biết các kiểu câu, xác định nhanh các thành phầncâu

*MT: Tìm đợc câu hỏi, câu kể, câu cảm,

câu khiến trong đoạn văn và dấu hiệu nhận

biết các loại câu đó

câu cảm bằng dấu hiệu gì ?

- Câu cầu khiến dùng để làm gì ? Có thể

nhận ra câu cầu khiến bằng dấu hiệu gì ?

- Cho học sinh đọc thầm mẩu chuyện vui :

nghĩa của từ cũng.

- Hớng dẫn HS yếu tìm các loại câu dựa

vào dấu hiệu nhận biết các loại câu

*CKT: Cần phải dựa vào dấu hiệu, nội dung

của câu để xác định kiểu câu cho đúng

- Đổi bài để kiểm tra chéo

Trang 17

xác định đợc thành phần của câu.

*HT: nhóm, cá nhân

*TH:- Cho học sinh xem nội dung cần ghi

nhớ về 3 kiểu câu kể

- Yêu cầu HS đọc thầm mẩu chuyện

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài tập

- Nhận xét bài làm của học sinh

- Nhắc lại các kiểu câu kể đã học

- Xác định các thành phần của câu

*CKT: Có 3 kiểu câu kể: Ai làm gì ? Ai thế

nào ? Ai là gì ? Để xác định đợc thành phần

câu ta nên đặt câu hỏi cho CN, VN

- Học sinh đọc nội dung của bài tập

2

- Một học sinh đọc lại kiến thức cầnghi nhớ về 3 kiểu câu kể

- Đọc thầm mẩu chuyện " Quyết

định độc đáo " và thảo luận nhóm

- Nêu lại các kiến thức đã học

- Tiếp tục ôn lại các loại câu

- Rốn kĩ năng tính nhẩm nhanh và ớc lợng nhanh

- Giỏo dục HS ý thức tự giỏc, tớch cực trong học tập

- HS yếu : Làm bài 1,2,3 một số phần

- HS giỏi : làm các bài

II Đồ dùng :

- Bảng phụ ghi săn bài tập

III Hoạt động dạy học:

Trang 18

- Nêu yêu cầu của bài.

- Tổ chức cho HS tự làm bài rồi chữa bài

- Chú ý áp dụng tính chất đã học để tính nhanh

Bài 4: Tìm số tự nhiên x biết :

- HS đọc đề bài

- HS làm bài cá nhân

- Một HS lên bảng

- HS chữa bài, nhận xét, bổsung

3) Củng cố dặn dò:3'

- Nêu lại 1 số kiến thức vừa ôn , chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Tiếng Việt (+)

ôn TẢ NGƯỜI ( tiếp )

Đề bài: Hóy tả người bạn thõn nhất của em

I. Mục tiêu:

- HS biết tỡm ra mối quan hệ giữa cỏc chi tiết miờu tả

- Viết được một bài văn ngắn tả người bạn thõn

- Giáo dục HS tỡnh cảm đoàn kết , thơng yêu, chia sẻ buồn vui

- HS yếu :Viết đợc bài văn ngắn tả ngời thân

- HS giỏi : Viết đợc bài văn hay có hình ảnh, cảm xúc

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi sẵn đề bài

- HS : Dàn bài bài văn tả người bạn thõn

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra (3')

- HS nhắc lại cấu tạo của bài văn tả người

- HS tự KT theo nhúm đụi việc chuẩn bị ở nhà

B BÀI MỚ I (37')

1 Giới thiệu bài (1')

- GV nờu mục đớch, yờu cầu tiết học

Trang 19

- GV ghi đề bài.

2 Phần luyện tập (34')

- GV nhắc lại dàn bài chung của bài văn tả người

- Cho HS trỡnh bày miệng dàn bài bài văn tả

người bạn thõn nhất của mỡnh

- GV hớng dẫn HS chữa dàn bài cho cả lớp

- Một số HS trỡnh bày miệng dàn bài NX

- HS sửa chữa dàn bài của mỡnh (Nếu cần )

* Viết bài văn

- Y/c HS: Dựa vào dàn bài trờn, hóy viết một bài

văn ngắn tả người bạn thõn

- Tổ chức cho HS trỡnh bày bài văn trước lớp

- Biểu dương em học tốt,chuẩn bị giờ sau

- HS viết bài văn

- HS yếu viết đợc bài văn ngắntả ngời thân

- HS giỏi viết đợc bài văn hay cóhình ảnh, cảm xúc

- Một số HS nối tiếp trỡnh bày bài văn trước lớp

I.Mục đớch- Yờu cầu:

1 Nắm được yờu cầu của bài văn tả người theo đề đó cho về cỏc mặt bố cục,

trỡnh tự miờu tả, chọn lọc chi tiết, cỏch diễn đạt, trỡnh bày

2 Cú khả năng phỏt hiện và sửa lỗi trong bài làm của mỡnh, của bạn Tự viết lại cho hay hơn một đoạn hoặc cả bài

- HS yếu : Học tập vâu văn hay, bài văn hay

- HS giỏi : Phát hiện, sửa lại cách dùng từ, câu, viết lại đoạn văn cha hay

II Đồ dựng dạy học:

- VBT TV.

- B ng ph ghi l i c a HS m c ph i ả ụ ỗ ủ ắ ả

III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:3 ,

- Đọc lại lá đơn em đã điền tiết trớc

2.Bài mới: 30 ,

a Giới thiệu bài:

- GV nờu mục đớch, yờu cầu tiết học

b Nhận xột kết quả bài làm của HS:

- GV treo bảng ghi đề bài, ghi vắn tắt những

lỗi điển hỡnh về:

Trang 20

- Dựng từ đặt cõu hoặc về ý:

- GV nhận xột kết quả bài làm

- Thụng bỏo số điểm cụ thể

bài hay cú ưu điểm về cỏc mặt

- Nghe rỳt kinh nghiệm từ những phần làm chưa tốt.( Khụng nờu tờn

HS )

c Phần hướng dẫn HS chữa lỗi

* Hướng dẫn chữa lỗi chung

- GV chỉ cỏc lỗi cần chữa đó viết trờn bảng

phụ

- GV nờu những cỏch hiểu và chữa bài cho

đỳng

* Hướng dẫn tự chữa lỗi của cỏ nhõn

* Hướng dẫn học tập những đoạn văn hay, bài

văn hay

+ Một số HS giỏi lờn bảng chữa lỗi,lớp chữa vào nhỏp

+ Trao đổi tỡm một số lỗi khỏc

- Tự chữa lỗi và đổi vở chữa lỗi dưới sự hướng dẫn của GV

- HS giỏi viết lại đoạn mà mỡnh chưa ứng ý sau khi nghe những đoạn văn hay

- Nối nhau đọc đoạn vừa viết trướclớp

3 Củng cố, dặn dũ:3 ,

- Biểu dương em học tốt

- Viết lại những đoạn chưa hay

- Xem trước bài sau: ễn tập cuối HKI

Tiết 2 : Toán

hình tam giác

I.Mục tiêu: Giúp HS :

- Nhận biết đặc điểm của hình tam giác có : ba cạnh , ba đỉnh , ba góc Phân biệt badạng hình tam giác ( phân theo loại góc )

- Nhận biết đáy và đờng cao ( tơng ứng ) của hình tam giác

- Giỏo dục HS ý thức tự giỏc, tớch cực trong học tập

- HS yếu : Nhận biết đợc đặc điểm của hình tam giác, nhận biết 3 dạng hình tamgiác, đáy và đờng cao của hình tam giác

- HS giỏi : Nắm đợc yêu cầu của bài và kẻ đợc chiều cao ứng với mỗi đỉnh của tamgiác

HĐ1- Giới thiệu đặc điểm của hình tam giác

- Cho học sinh quan sát ba kiểu hình tam

giác

- Nêu đặc điểm của hình tam giác

- Học sinh yếu quan sát và chỉ

ra đợc ba đỉnh, ba cạnh, ba góccủa mỗi hình tam giác

- HS giỏi viết tên ba góc bacạnh của mỗi hình tam giác

- HS nêu

Trang 21

HĐ2- Giới thiệu ba dạng hình tam giác ( theo

HĐ3- Giới thiệu đáy và đờng cao (tơng ứng)

- Vẽ hình và vẽ các đờng cao tơng ứng trong

các tam giác và cho học sinh đọc tên các đờng

cao đó

HĐ4- Thực hành

Bài 1 :

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhận xét

Bài 2 :

- Gọi ba học sinh lên bảng vẽ hình và vẽ các

đờng cao

- Hớng đãn HS yếu cách dùng ê ke kiểm tra

đờng cao của từng tam giác

- Nhận xét bài của học sinh

Bài 3 :

- Cho học sinh nêu yêu cầu của bài tập

- Nhận xét cách trình bày của học sinh

- Hớng dẫn HS yếu dựa vào số ô vuông để so

sánh diện tích

- Gv nhận xét

- Thảo luận nhóm bàn và lênbảng chỉ, lớp nghe và nhận xét

- HS giỏi nêu đặc điểm của mỗidạng hình tam giác

- Một số học sinh nêu tên các

đờng cao ghi trên bảng

- HS giỏi vẽ 2 đờng cao tơngứng với 2 đáy còn lại; vẽ đờngcao ngoài trong tam giác có 1góc tù

- Làm bài trong vở bài tập Đổi

vở để kiểm tra chéo

3- Củng cố dặn dò: 3'

- Phân loại theo góc có mấy loại hình tam giác ?

- Nêu các yếu tố của hình tam giác ?

- Chuẩn bị bài sau

Trang 22

- Lập đợc bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm Giữ lấy màu xanh

- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc Nêu dẫn chứng minh hoạ cho nhận xét đó

- HS yếu: Ngắt nghỉ đúng

- HS giỏi:Đọc diễn cảm và thuộc lòng

II Đồ dùng dạy học:

- 8 phiếu ghi tên các bài tập đọc

- 9 phiếu ghi tên những bài tập đọc có yêu cầu HTL

III.Các hoạt đông dạy học:

A-Kiểm tra :

Kiểm tra trong tiết học

B-Bài mới:35'

HĐ1 Giới thiệu bài :

HĐ2 Kiểm tra đọc : ( khoảng 1/4 HS trong lớp): 24'

*MT: HS đọc tốt các bài tập đọc đã học

*HT: cá nhân

*TH: Tổ chức cho HS bốc thăm chọn bài

(đợc chuẩn bị 1-2 phút )

- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn bài vừa đọc

- Cho điểm HS nào đọc không đạt yêu

cầu cần luyện đọc để kiểm tra lại trong

tiết sau

HĐ3: Thực hành

* Bài tập 2: ( 8-10’)

*MT: Lập bảng thống kê các bài tập đọc

đã học trong các giờ tập đọc thuộc chủ

điểm Giữ lấy màu xanh

trong truyện Ngời gác rừng tí hon và tìm

dẫn chứng minh hoạ cho nhận xét đó

- HS trả lời

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Các nhóm đôi làm việc vào VBT

- Đại diện các nhóm trình bày Lớp theo dõi bổ sung

- 1 HS đọc lại bài làm

- Mỗi HS nêu 1 ý kiến và HS giỏi tìm dẫn chứng minh hoạ

Trang 23

- HS : nắm đợc quy tắc tính diện tích hình tam giác.

- Biết vận dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác

- Gd ý thức tự giác trong học tập

- HS yếu: nắm đợc công thức tính diện tích hình tam giác để vận dụng

- HS giỏi: Xây dựng đợc công thức và phát biểu quy tắc tính diện tích hình tamgiác

- Lấy một trong hai hình tam giác bằng nhau

- Vẽ một đờng cao lên tam giác đó

- Cắt theo đờng cao đợc hai mảnh tam giác

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài

- Xác định kích thớc của hình tam giác trong bài

tập

- Nêu cách tính diện tích hình tam giác

Bài 2 :

- Học sinh nêu yêu cầu và hớng làm bài

- Hớng dẫn HS yếu đổi các số đo về cùng đơn vị:

24dm = m ?

- Cho học sinh làm bài vào vở

- Chấm bài cho học sinh

- Nhận xét bài của học sinh

- HS chữa bài, nhận xét

- Học sinh làm cá nhân

- HS yếu trả lời

- Một học sinh làm bảng lớpnhận xét

- Làm bài vào vở

3 Củng cố dặn dò: 3'

- Nêu quy tắc và công thức tính diện tích hình tam giác ?

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 4 : lịch sử

Kiểm tra định kì cuối học kì 1

Đề của trờng

Trang 24

Thứ ba ngày 6 tháng 1 năm 2008Tiết 1 : Tiếng việt

ôn tập ( Tiết 2 )

I Mục tiêu:

- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL ( tiếp )

- Lập đợc bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm: Vì hạnh phúc con ngời

- Biết cảm nhận đợc cái hay cái đẹp của những câu thơ đợc học

HĐ1 Giới thiệu bài :

HĐ2 Kiểm tra đọc : ( khoảng 1/4 HS trong lớp):

*MT: HS đọc tốt các bài tập đọc đã học

*HT: cá nhân

*TH: Tổ chức cho HS bốc thăm chọn bài

(đợc chuẩn bị 1-2 phút )

- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn bài vừa đọc

- Cho điểm HS nào đọc không đạt yêu

cầu cần luyện đọc để kiểm tra lại trong

tiết sau

HĐ3: Thực hành

Bài tập 2: ( 8-10 )

*MT: Lập bảng thống kê các bài tập đọc

đã học trong các giờ tập đọc thuộc chủ

điểm Vì hạnh phúc con ngời.

*MT: HS tìm đợc câu thơ hay và nêu đợc

cái hay trong câu thơ đó

*HT: cá nhân

*TH: - Hs nêu yêu cầu.

- HS làm miệng HS nêu những câu thơ

hay mà mình thích Giải thích cái hay

- HS giỏi thuộc các bài học thuộc và trả lời tốt các câu hỏi

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

Trang 25

Tiết 3 : Toán

luyện tập

I/Mục tiêu:

- HS đợc rèn luyện kĩ năng tính diện tích tam giác

- Giới thiệu cách tính diện tích tam giác vuông ( biết độ dài hai cạnh góc vuôngcủa hình tam giác vuông )

- GD tính độc lập, khả năng sáng tạo của học sinh

- HS yếu: Nắm chắc công thức và vận dụng thành thạo công thức tính diện tíchtam giác thờng và tam giác vuông biết dộ dài 2 đáy

- HS giỏi: vẽ đợc đờng cao trong tam giác, nêu cách tính diện tích tam giácvuông

II/ Các hoạt động dạy học:

- Hớng dẫn HS yếu đổi ra cùng đơn vị đo

trớc khi tính diện tích hình tam giác

- Nhận xét bài làm của học sinh

ĐS : 183dm2 b) 4,24m2

Bài 2 :

- Vẽ hình lên bảng cho học sinh quan sát

- Gọi HS lên bảng chỉ đờng cao và đáy

t-ơng ứng

- Nhận xét về đáy và chiều cao tơng ứng

trong hình tam giác vuông

Bài 3:

- Hỏi học sinh các yếu tố liên quan của

tam giác vuông ( Nh cạnh đáy các đờng

cao )

- Lu ý với HS yếu : trong tam giác vuông,

2 cạnh góc vuông nếu cạnh này là đờng

cao thì cạnh kia là đáy và ngợc lại

- Nhận xét bài làm của học sinh

Bài 4 :

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm phần a

- Hỏi học sinh các yếu tố bài toán đã cho

- Có thể cho học sinh giỏi làm theo cách

khác

- Chấm một số bài của học sinh

- Một số học sinh nêu yêu cầu củabài tập

- 1 học sinh trình bày cách làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm bài Lớplàm và nhận xét

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS yếu chỉ

- Lần lợt một số học sinh chỉ cácyếu tố về hình của tam giác vuông

- HS giỏi vẽ đờng cao hạ từ đỉnh A

và D của 2 tam giác

- HS nhận xét

- Học sinh quan sát xác định đáy vàchiều cao trong tam giác vuông

- HS giỏi xây dựng công thức tínhdiện tích tam giác vuông

- áp dụng hai học sinh lên bảng làmbài tập

- Nêu quy tắc và công thức tính diện tích hình tam giác?

- Nêu các yếu tố của hình tam giác vuông ?

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 4 : Tiếng việt

Trang 26

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và HTL.

- Vở bài tập Tiếng Việt

III.Các hoạt động dạy học:

A-Kiểm tra :

Kiểm tra trong tiết học

B-Bài mới:35'

HĐ1 Giới thiệu bài :

HĐ2 Kiểm tra đọc : ( khoảng 1/4 HS trong lớp):

*MT: HS đọc tốt các bài tập đọc đã học

*HT: cá nhân

*TH: - Tổ chức cho HS bốc thăm chọn

bài (đợc chuẩn bị 1-2 phút )

- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn bài vừa đọc

- Cho điểm HS nào đọc không đạt yêu

cầu cần luyện đọc để kiểm tra lại trong

- GV giải thích thêm các từ sinh quyển,

thuỷ quyển, khí quyển

- HS giỏi trả lời tốt các câu hỏi

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

Sự chuyển thể của chất

I Mục tiêu : Sau bài học, HS biết :

- Phân biệt ba thể của chất

- Nêu điều kiện để một số chất có thể chuyển từ chất này sang chất khác

- Kể tên một số chất ở thể rắn thể lỏng thể khí, kể tên một số chất có thể chuyển từthể này sang thể khác

Trang 27

- Cho HS làm việc theo nhóm có đủ các đối

tựơng Các nhóm thảo luận rồi viết ra bảng

nhóm các chất đó đợc chia thành những thể

nào

- GV kết luận và bổ sung

Hoạt động 2: Trò chơi: "Ai nhanh ai đúng ?"

*Mục tiêu: HS nhận biết đợc đặc điểm của

chất rắn, chất lỏng và chất khí

*HT: nhóm

*Cách tiến hành:

- Giáo viên phổ biến luật chơi: Sau khi thảo

luận xong và ghi kết quả ra bảng nhóm Nhóm

nào có tín hiệu trớc nhóm ấy sẽ thắng và đợc

quyền trả lời

Hoạt động 3 : Quan sát và thảo luận

*Mục tiêu: Học sinh nêu đợc một số VD về sự

chuyển thể của chất trong đời sống hằng ngày

*HT: cả lớp

*Cách tiến hành :

- Dựa vào các hình vẽ yêu cầu học sinh lấy

một số ví dụ khác về sự chuyển thể của một

- Một số học sinh nêu lại cách làm

- HS giỏi phát hiện : nớc tồn tại ởcả 3 thể, ni- tơ tồn tại ở 2 thể lỏng

và khí

- Lớp nghe và nhận xét

- Nhóm trởng điều khiển nhómmình đọc thông tin và thảo luận cáccâu hỏi

- Đại diện mỗi nhóm (HSG) trìnhbày nội dung đã làm, các nhómkhác bổ sung

- HS giỏi giải thích lí do chọn (hoặckhông chọn) phơng án

- Học sinh quan sát hình trang 73

và cùng thảo luận xem sự chuyểnthể của nớc ở những trạng tháinào ?

- Một số học sinh đọc mục bạn cầnbiết

- Các nhóm đa bảng nhóm lên bảnglớp

- Cả lớp cùng kiểm tra xem nhómnào viết đợc nhiều là thắng cuộc

3- Củng cố dặn dò :2 ,

- Một số học sinh kể tên một số chất ở ba thể

- Học bài và chuẩn bị cho bài sau

Tiết:2 Tiếng việt (+)

Luyện viết : Ca dao về lao động sản xuất

I Mục tiêu:

- HS viết đúng bài chính tả bài Ca dao về lao động sản xuất hai khổ thơ đầu.

- Ôn lại cách viết những từ ngữ có tiếng chứa âm đầu ch/tr

- GD ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

- HS yếu: Viết đúng bài

- HS giỏi: Viết đẹp và chính xác bài

II Đồ dùng: Bảng ghi sẵn bài tập

III.Các hoạt động dạy học:

Trang 28

- Nội dung đoạn ca dao là gì ?

- Tìm từ ngữ khó viết, dễ lẫn trong bài ?

- GV đọc từ khó, lớp viết nháp, gọi 2 HS

yếu viết bảng lớp

- Gọi HS nhận xét

- Nêu cách trình bày bài viết ? Những chữ

nào viết hoa ? Vì sao ?

- Nhắc t thế ngồi viết

- GV đọc bài cho HS viết

- GV đọc soát lỗi cho HS

- Chấm bài 1 số em- Nhận xét

- 1HS đọc lại 2 khổ thơ đầu trong

bài Ca dao về lao động sản xuất

- HS chữa lỗi viết sai

- 1 HS nêu yêu cầu bài

- Làm việc cá nhân vào vở

- HS yếu cần dựa vào nghĩa của từ

để xác định cho đúng

- Vài HS đọc bài làm, lớp theo dõi

- Yêu cầu HS luyện nói các từ ở bài tập vừa hoàn thành

4.Củng cố, dặn dò (3 ):

- Luyện viết những lỗi sai

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Toán(+)

Ôn tập(tiếp)

I Mục tiêu :

- Củng cố cho học sinh về giải toán

- Nhớ và vận dụng các dạng toán cơ bản để giải các bài toán một cách thành thạo

- Giỏo dục HS ý thức tự giỏc, tớch cực trong học tập

- Nêu yêu cầu của bài

- Muốn tính diện tích sân trờng trớc tiên ta phải tìm

gì ?

- Gv hớng dẫn HS yếu : Nửa chu vi chính là tổng của

chiều dài và chiều rộng

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân

- HS đọc bài , tìm hiểu bài.

Trang 29

- GV gọi HS nhận xét , chữa bài.

Bài 2 :

Tổng của hai số là 234 hiệu của chúng là 74 Tìm

hai số đó ?

- Nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS xác định dạng toán

- Nêu các bớc giải

Bài 3: Một nụng trại nuụi một số bũ, biết 64% số

bũ là 48 con Hỏi nụng trại cú bao nhiờu bũ?

- Cho HS tỡm hiểu bài bằng hỡnh thức HS hỏi - HS

Bài 4 (HS khá, giỏi) Một đội 10 ngời trong 1 ngày

đào đợc 35m mơng Ngời ta bổ sung thêm 20 ngời

nữa cùng đào thì trong một ngày đào đợc bao nhiêu

mét mơng ? ( mức đào của mỗi ngời nh nhau )

- Nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS xác định dạng toán

- GV tổ chức cho HS làm bài, chấm, chữa bài

- Khắc sâu kiến thức về bài toán quan hệ tỉ lệ làm

- HS yếu: Biết cách tính tỉ số phần trăm của 2 số, nắm đợc hàng của số thập phân

- HS giỏi: Nêu đợc quy tắc thực hiện các phép toán với số thập phân, chuyển đổithành thạo đơn vị đo độ dài, diện tích

II/ Các hoạt động dạy học:

A-Kiểm tra: 2 ,

- Chữa bài 4 của giờ trớc ?

- Phát biểu quy tắc và công thức tính diện tích hình tam giác ?

Trang 30

- Dựa vào đâu để xác định giá trị của chữ số

trong số ?

Bài 2: Khoanh vào C

- Nêu cách tìm tỉ số phần trăm của 2 số

Bài 3: Khoanh vào C

- Nêu cách đổi đơn vị đo khối lợng

- Hớng dẫn HS yếu cách đổi đơn vị đo

- Nêu lại bảng đơn vị đo độ dài và diện tích

- HS chữa bài, nêu cách tính

- HS giỏi phát biểu quy tắc tính

- Học sinh làm bài, chữa bài

- Nêu quy tắc và công thức tính diện tích hình tam giác?

- Cách viết số đo đại lợng dới dạng số thập phân ?

- Chuẩn bị kiểm tra

Tiết 3 : Tiếng việt

ôn tập ( Tiết 4 )

I Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm các bài tập đọc và HTL

- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng bài: Chợ Ta - sken.

- GD ý thức tự lập khi làm bài

- HS yếu: Ngắt nghỉ đúng, viết đúng bài chính tả

- HS giỏi: Đọc diễn cảm, thuộc lòng, viết nhanh, đẹp , chính xác bài

II Đồ dùng dạy học:

- Các phiếu ghi nh của tiết 1.

III.Các hoạt đông dạy học:

1.Giới thiệu bài (1 )

2 Bài mới :

a.Tổ chức cho HS bốc thăm chọn bài

( kiểm tra khoảng 5- 6 em )

- HS nào đọc không đạt yêu cầu cần luyện

đọc để kiểm tra lại trong tiết sau

Trang 31

b Hớng dẫn học sinh nghe - viết bài chợ

Ta - sken

*MT: HS viết đúng bài

*HT: cá nhân

*TH:- Đọc mẫu lần 1

- Nội dung bài nói gì ?

- Trong bài có những từ nào khó viết ?

- Nhận xét, bổ sung

- Đọc cho học sinh viết bài

- Đọc cho học sinh soát lỗi chính tả

3- Củng cố dặn dò: 2 ,

- Dặn dò học bài và chuẩn bị bài sau

- 1 HS đọc bài

- HS giỏi nêu nội dung bài

- Một số học sinh nêu: nẹp thêu, xúngxính, chờn vờn, thõng dài, ve vẩy

- 2 học sinh lên bảng viết, lớp viếtnháp rồi so sánh nhận xét

- HS viết bài

Tiết 1 : địa lí

Kiểm tra định kỳ cuối học kì 1

Đề của trờngTiết 2: Tiếng việt

A Kiểm tra bài cũ: 2 ,

- Trình bày bố cục của một bức th

- Nêu yêu cầu chính của đề bài

- Nêu bố cục của một bức th ?

b Học sinh viết th

- Nhắc HS những điều chú ý khi viết th : cần

viết chân thực, kể đúng những thành tích và cố

gắng của bản thân trong học kì 1 vừa qua, thể

hiện đợc tình cảm của mình với ngời thân

- HS giỏi nghe và nhận xét bàicủa bạn

- Bình chọn ngời viết th haynhất

- Dặn học sinh xem lại kiến thức từ nhiều nghĩa

Tiết 3 : Tiếng việt (+)

ôn từ đơn, từ phức

I Mục tiêu :

- Củng cố kiến thức về cấu tạo từ ( từ đơn, từ phức, các kiểu từ phức, từ đồng nghĩa,

từ nhiều nghĩa, từ đồng âm )

- Nhận biết từ đơn, từ phức, các kiểu từ phức, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ

đồng âm.Giải thích đợc cách chọn từ cho câu văn hay hơn

Trang 32

III Hoạt động dạy và học:

Xem/ chúng em/ học /bài/

Những/ lời /cô giáo/ giảng/

ấm/ trang/ vở /thơm tho/

- Tổ chức cho học sinh làm bài theo nhóm đôi

- HS yếu có thể tìm 1-2 ví dụ cho mỗi loại

- Cùng học sinh nhận xét bài làm

Bài 2 :

Đọc 2 khổ thơ trên, tìm từ đồng nghĩa với các

từ ghé, xem, yêu thơng, cho

- Tổ chức cho học sinh hoạt động theo nhóm

- Nhận xét bài làm của học sinh

- Thế nào là từ đồng nghĩa?

Bài 3 :

Các từ : ghé, xem, ấm đợc dùng với nghĩa gốc

hay nghĩa chuyển ? Hãy miêu tả nghĩa của từng

từ này trong bài thơ

- Một số học sinh đọc bài

- Tổ chức cho học sinh làm bài cá nhân

- Nhận xét bài của học sinh

ôn tập ( Tiết 6)

I Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL

- Ôn luyện tổng hợp chuẩn bị cho bài kiểm tra học kì

- GD ý thức tự giác học bài

- HS yếu: Ngắt nghỉ đúng, viết câu văn đúng ngữ pháp

- HS giỏi:Đọc diễn cảm và thuộc lòng; viết câu văn sinh động , giàu hình ảnh

II.Các hoạt đông dạy học:

1- Giới thiệu bài (1’)

2- Bài mới :35,

Trang 33

a Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng

- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm

bàn và làm bài vào vở bài tập Tiếng Việt

- Gọi một số học sinh nêu bài làm của

mình

- Gv gợi ý cho HS yếu có thể đặt câu:

Lúa lẫn trong mây, nhấp nhô uốn lợn nh

làn sang trên những thửa ruộng bậc thang.

- HS giỏi giải nghĩa từ "biên cơng",

đặt câu theo nghĩa gốc "đầu"

- HS yếu viết câu văn đúng ngữ pháp

- HS giỏi viết câu văn hay , giàu hình

- Giáo dục tinh thần tự giác trong khi làm bài

- HS yếu: Đọc thầm làm đợc bài tập

- HS giỏi: Làm nhanh, chính xác các bài tập

II Đồ dùng dạy học:

- Đề bài trong VBT Tiếng Việt

III.Các hoạt đông dạy học:

1.Giới thiệu bài (1’)

- GV phát đề cho HS

- Lu ý HS đọc kĩ và chọn ý đúng

3 Chữa bài kiểm tra (7’)

- Gọi HS chữa bài

- Dặn dò học bài và chuẩn bị kiểm tra

Trang 34

- HS chuẩn bị muối, đờng, cát, khay nhỏ, cốc, mì chính, hạt tiêu bột

- GV chuẩn bị : khay, bình thuỷ tinh, phễu bông lọc nớc

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

- Muốn tạo ra hỗn hợp, ít nhất cần có hai chất

trở lên và các chất phải đợc trộn lẫn với nhau.

- Hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau có thể

tạo thành một hỗn hợp, mỗi chất vẫn giữ nguyên

*TH:- GV đọc câu hỏi cho học sinh trả lời

- GV gọi một số HS lần lợt nêu kết quả của

- Đại diện một số nhóm lên báocáo kết quả làm thực hành củanhóm mình

- Học sinh thực hiện các yêucầu trong sách giáo khoa

- HS thực hành an toàn

3 Củng cố dặn dò : 3 ,

Trang 35

- Rốn kĩ năng tính nhẩm nhanh và ớc lợng nhanh.

- Giỏo dục HS ý thức tự giỏc, tớch cực trong học tập

- HS yếu: tính đúng các phép tính với số thập phân

- HS giỏi: Nhẩm nhanh, tính chính xác các bài toán

II Đồ dùng :

- Bảng phụ ghi săn bài tập

III Hoạt động dạy học:

- Nêu yêu cầu của bài

- Tổ chức cho HS tự làm bài rồi chữa bài

- Chú ý áp dụng tính chất đã học để tính nhanh

Bài 4: Tìm 3 giá trị của x biết :

- HS giỏi trả lời

- Nhận xét đánh giá

- HS làm bài cá nhân, nắmchắc cách đổi các đơn vị đo

- HS giỏi nêu các cách đổikhác nhau

- HS yếu làm 2 phần a,b

- HS làm bài cá nhân

- Hai HS lên bảng

- HS giỏi giải thích cách vậndụng tính chất để tính nhanh

- HS đọc đề bài

- HS làm bài cá nhân

- Một HS lên bảng

- HS chữa bài, nhận xét, bổsung

3) Củng cố dặn dò:3'

- Nêu các kiến thức vừa ôn , chuẩn bị bài sau

Trang 36

Tiết 3: Tiếng Việt (+)

ôn TẢ NGƯỜI ( tiếp )

Đề bài: Hóy tả một ngời lao động (công nhân, nông dân, thợ thủ công, bác sĩ, y tá,

cô giáo, thầy giáo, ) đang làm việc

I. Mục tiêu:

- HS biết tỡm ra mối quan hệ giữa cỏc chi tiết miờu tả

- Viết được một bài văn ngắn tả người lao động

- Giáo dục HS tỡnh cảm đoàn kết , thơng yêu, chia sẻ buồn vui

- HS yếu: viết đợc bài văn đủ 3 phần

- HS giỏi: Viết bài văn hay, giàu hình ảnh

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi sẵn đề bài

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 37

- Củng cố cho HS kiến thức về bài văn tả người

- HS viết được một bài văn tả người hoàn chỉnh, diễn đạt trụi chảy

- Bồi dưỡng tõm hồn, cảm xỳc, thẩm mĩ cho HS

- HS yếu: HS viết đợc bài văn đủ 3 phần

- HS giỏi: Viết đợc bài văn hay, giàu hình ảnh

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Nờu cấu tạo một bài văn tả người.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1')

- GV nờu mục đớch, yờu cầu của tiết học

2 H ướ ng d n HS làm bài (33') ẫ

- Cho HS đọc đề văn trong SGK

- Hãy xác định những từ quan trọng.

- Nêu cấu tạo của bài văn tả ngời ?

- Cho HS viết bài

- Lu ý khi tả cần vận dụng biện pháp so

I/Mục tiêu: Giúp HS :

- Hình thành biểu tợng hình thang Nhận biết đợc một số đặc điểm của hìnhthang, phân biệt đợc hình thang với một số hình đã học

- Biết vẽ hình để rèn kĩ năng nhận dạng hình thang và một số đặc điểm của hìnhthang

- GD HS hứng thú khi học các hình học

- HS yếu: nắm đợc yêu cầu cơ bản của tiết học

- HS giỏi: nêu đợc đặc điểm của hình thang, hình thang vuông, nêu đợc sự khácnhau giữa hình thang với hình chữ nhật, hình bình hành

- Cho học sinh quan sát cái thang hình vẽ Sau đó

cho học sinh quan sát hình thang vẽ

HĐ2- Nhận biết một số đặc điểm của hình thang

- Cho học sinh quan sát ba loại hình thang

- Yêu cầu học sinh chỉ những đặc điểm của hình

thang

- Vẽ đờng cao của hình thang và cho học sinh

- Học sinh yếu quan sát hìnhthang và nêu nhận xét về hình

- Thảo luận nhóm đôi và lênbảng chỉ, lớp nghe và nhận xét

- HS giỏi nêu tên các đờng caoghi trên bảng, nêu đặc điểm

Trang 38

nhận xét đặc diểm của nó

HĐ3- Thực hành

Bài 1 :

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài

- Hình nào là hình thang ? Vì sao ?

- HS đựa vào đặc điểm của hình thang để trả lời

- Nêu điểm khác giữa hình thang và hình tứ giác?

Bài 2 :

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài tập

- Nhận xét bài của học sinh và nhấn mạnh hình

thang có 1 cặp cạnh đáy song song với nhau

- Nhận xét cách trình bày của học sinh

- Nêu điểm khác nhau giữa hình thang vuông và

hình thang thờng ?

Bài 4 :

- 1 học sinh nêu yêu cầu của bài tập

- Nhận xét bài của học sinh

- Thế nào là hình thang vuông ?

- Cho HS nhẩm thuộc ngay

- Chỉ ra sự khác nhau giữa hình thang vuông và

- HS yếu vẽ đợc 1 hgình

- HS giỏi vẽ hình a theo 2 cách(thang vuông và thang thờng)

- HS giỏi trả lời

- Thảo luận theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm nêu kếtquả của mình

- HS yếu nêu góc vuông củahình thang

- HS nhẩm thuộc

3- Củng cố dặn dò: 3'

- Nêu các yếu tố của hình thang ?

- Chuẩn bị bài sau

Tuần 19 Thứ hai ngày 12 tháng 1 năm 2008

Tiết 2 : Tập đọc

Ngời công dân số một

I Mục tiêu:

1.Biết đọc đúng một văn bản kịch cụ thể :

- Đọc phân biệt lời của các nhân vật ( anh Lê , anh Thành ) , lời của tác giả

- Đọc đúng ngữ điệu các câu kể, câu cảm, câu hỏi câu cầu khiến, phù hợp với tínhcách, tâm trạng của từng nhân vật

- Biết phân vai, đọc diễn cảm đoạn kịch

2 Hiểu nội dung nội dung phần 1 của đoạn trích : Tâm trạng của ngời thanh niênNguyễn Tất Thành day dứt, trăn trở tìm con đờng cứu nớc , cứu dân

- HS yếu: Ngắt, nghỉ đúng

- HS giỏi: Đọc diễn cảm, đọc phân vai, hiểu nội dung bài

Trang 39

II / Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ chép đoạn cần luyện đọc

II.Các hoạt đông dạy học:

A- Kiểm tra(3 ):

B- Dạy bài mới:35 ,

1- Giới thiệu bài : Giới thiệu tranh vẽ.

2- Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

a- Luyện đọc:10 ,

*MT: HS chia vai, đọc đúng giọng, hiểu 1 số từ

khó: phắc -tuya, đốc học, giám quốc, …

*HT: cá nhân, nhóm

*TH: - Gọi học sinh luyện đọc bài

- Trong quá trình học sinh luyện đọc sửa cách

phát âm cho học sinh Chú ý một số tiếng phiên

âm nớc ngoài

- Nhận xét và sửa cho học sinh đọc cho đúng

*CKT: Đọc giọng rõ ràng , mạch lạc, thay đổi linh

hoạt Giọng anh Thành trầm tĩnh, sâu lắng Giọng

anh Lê hồ hởi, nhiệt tình

- Anh Lê giúp anh Thành việc gì ?

- Anh Lê giúp anh Thành tìm việc đạt kết quả nh

thế nào ?

- Thái độ của anh Thành khi nghe anh Lê nói về

việc làm nh thế nào ?

- Theo em vì sao anh Thành nói nh vậy ?

- Những câu nói nào của anh Thành cho thấy anh

luôn nghĩ tới dân, tới nớc ?

- Câu chuyện giữa anh Thành và anh Lê nhiều lúc

không ăn nhập với nhau Hãy tìm những chi tiết

thể hiện điều đó và giải thích vì sao nh vậy ?

- Có thể đặt tên cho mỗi đoạn văn nh thế nào?

- Nội dung bài là gì?

*CKT: Tâm trạng của ngời thanh niên Nguyễn Tất

Thành day dứt, trăn trở tìm con đờng cứu nớc ,

cứu dân

c.HD đọc diễn cảm (13 )

*MT: HS đọc diễn cảm đúng biết nhấn giọng vào

1 số từ : máu đỏ da vàng, sáng nhất…; lên giọng ở

một số câu hỏi

*HT: nhóm, cá nhân

*TH:- Lu ý: giọng đọc của mỗi nhân vật

- Tổ chức HS luyện đọc diễn cảm và thi đọc diễn

- HS yếu trả lời

- HS trả lời

- HS trả lời

- Các HS khác nhận xét bổsung

- 1HS nêu lại ND bài

- Dặn dò học bài và chuẩn bị bài sau

Trang 40

- HS yếu : vận dụng công thức vào làm các bài tập.

- HS giỏi : phát hiện và xây dựng quy tắc, công thức tính diện tích hình thang

- Hãy nêu đặc điểm của hình thang ?

- Nêu cách tính diện tích hình tam giác

- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh

B-Bài mới:35'

HĐ1- Hình thành công thức tính diện tích hình

thang

- Gv lấy 2 hình thang

- Yêu cầu Hs thảo luận nhóm đôi suy nghĩ cách

cắt ghép 1 hình thang thành 1 hình tam giác

- Yêu cầu HS tính diện tích hình tam giác

- Yêu cầu HS đối chiếu các yếu tố giữ 2 hình

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài tập

- Giúp học sinh vận dụng trực tiếp công thức

tính diện tích hình thang

- Nêu lại công thức và quy tắc tính diện tích

hình thang

Bài 2:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài tập

- Nêu cách tính diện tích hình thang ?

- Nhận xét về đặc điểm của hình thang vuông

- Giúp HS yếu tìm chiều cao của hình thang b

- Nêu đặc điểm của hình thang vuông

Bài 3 :

- Cho học sinh nêu yêu cầu của bài tập

- Hỏi học sinh về cách làm bài

- Đặt tên cho hình tam giác

- Tính diện tích hình tam giác

- Đối chiếu các yếu tố hình thanh

và hình tam giác

- Đa ra quy tắc tính

- HS giỏi đa ra công thức tính

- HS yếu áp dụng làm ví dụ

- HS khác nêu lại quy tắc và côngthức tính

- 3- 4 HS nêu kết quả của bài làm

- HS giỏi nêu

- HS tìm hiểu bài, làm bài vào vở

- Một học sinh lên bảng chữa bài

- HS tự đánh giá bài của mình

3- Củng cố dặn dò:2, '

- Nêu quy tắc và công thức tính diện tích hình thang ?

- Chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 06/07/2021, 16:04

w