MỤC TIÊU * Kiến thức: Củng cố và khắc sâu phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số * Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân phân [r]
Trang 1Ngày soạn: 23/03/2013
Ngày dạy: 25/03/2013
Tiết: 88 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
* Kiến thức: Củng cố và khắc sâu phép nhân phân số và các tính chất cơ bản
của phép nhân phân số
* Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân
phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số để giải toán
* Thái độ: - Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số trong bài toán, từ đó tính
(hợp lý) giá trị biểu thức
-Giáo dục hs yêu thích môn toán và học tập gương nhà toán học VN thông qua trò chơi “ghép chữ”
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: (1 phút) Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: (4 phút) Nêu các tính chất của phép nhân phân số?
3 Bài luyện tập.
Hoạt động 1: Tính các giá trị của biểu
thức(13 phút)
GV: Ở câu B em còn cách giải nào không?
HS: cách giải thực hiện theo thứ tự phép
tính
GV: Tại sao em lại chọn cách đó?
HS: Ap dụng tính chất phân phối thì cách
giải hợp lý hơn
GV: Em hãy nêu cách giải câu C
GV: Ở bài trên em còn cáh giải nào khác?
GV: Tại sao em lại chọn cách trên?
GV: Vậy trước khi giải một bài toán các
em phải đọc kỹ nội dung, yêu cầu của bài
toán rồi tìm cách giải nào hợp lý nhất
Với
4
5
a
2002 2003
c
Dạng 1: Tính các giá trị của biểu thức
Bài 76 trang 39 SGK Hướng dẫn
1
9 13 9 3 9 13 9 13 13 13 9 9
B
67 2 15 1 1 1 67 2 15 4 3 1
111 33 117 3 4 12 111 33 117 12
67 2 15
0 0
111 33 117
C C
Bài 77 trang 39 SGK - Hướng dẫn
1 1 1
2 3 4
1 1 1 6 4 3 7
4 7 7
5 12 15
A a a a
A
2 Dạng 2: Bài toán thực tế
Trang 2Hạt động 2: Bài toán thực tế (12 phút)
GV: gọi HS đứng tại chỗ đọc
GV: Bài toán có mấy đại lượng? Là những
đại lượng nào?
GV: Có mấy bạn tham gia chuyển động?
GV: Muốn tính quảng đường AB ta phải
làm thế nào?
GV: Muốn tính quảng đường AC và BC ta
làm thế nào?
HS: Tính được thời gian Việt đi từ A đến
C và thời gian Nam đi từ B đến C
GV: Em hãy giải bài toán trên
Hoạt động 3: Tìm chữ (12 phút)
Trò chơi: Tổ chức 2 đội mỗi đội 10 HS thi
ghép chữ nhanh
Luật chơi: SGK
-Các đội phân công cho mỗi thành viên của đội
mình thực hiện 1 phép tính rồi điền chữ ứng với
kết quả vừa tính được vào ô trống Sao cho dòng
chữ được ghép đúng tên và với thời gian ngắn
nhất.
-Người thứ nhất về chỗ người thứ 2 tiếp tục, cứ
như vậy cho đến hết Bạn cuối cùng phải ghi rõ
tên nhà Bác học.
-Hai đội lên chơi.
Bài 83 trang 41 SGK Hướng dẫn:
Thời gian Việt đi từ A đến C là:
7h30’- 6h50’=40’=
2
3h Quãng đường AC là: 15
2
3 = 10 (km) Thời gian Nam đi từ B đến C là:
7h30’- 7h10’=20’=
1
3h Quãng đường BC là: 12
1
3= 4 (km) Quãng đường BC là: 10km + 4km = 14 km
Dạng 3: Ghép Chữ
Hướng dẫn Bài tập 79 trang 40 SGK T
2 3 1.
3 4 2
Ư
6.1 6
7 7 E
16. 17 1
17 32 2
H
13. 19 1
19 13
G
15 84 36
49 35 49
Ơ
1 3 8 1
2 4 9 3
N
5 18 9
16 5 8
I
6. 1.0. 3 0
11 7 29
V
7 36 3
6 14 L
3 1 1
5 3 5
Nhà toán học nổi tiếng ở thế kỷ XV là : LƯƠNG THẾ VINH
4 Củng cố (2 phút)
– GV nhấn mạnh lại các tính chất của phép cộng hai phân số
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại SGK
5 Dặn dò (1 phút)
– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK
– Chuẩn bị bài mới
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 3
Ngày soạn: 23/03/2013
Ngày dạy: 27/03/2013
Tiết: 89 §12 PHÉP CHIA PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
* Kiến thức: HS hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo
của một phân số khác 0 HS hiểu và vận dụng được quy tắc chia phân số
* Kỹ năng : Có kỹ năng thực hiện phép chia phân số
* Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: (1 phút) Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: (3 phút) Phát biểu quy tắc nhân hai phân số?
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Tìm hiểu về số nghịch
đảo (15 phút)
GV: cho HS làm? 1
HS: 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
GV: Ta nói:
1 8
là số nghịch đảo của-8;
-8là số nghịch đảo của
1 8
;Hai số
1 8
& -8
là hai số nghịch đảo của nhau
HS:
) 8 1; ) 1
a b
GV: gọi 1 HS đứng tại chỗ làm? 2
HS: làm ?2
GV: Vậy thế nào là 2 số nghịch đảo của
nhau?
HS: Phát biểu định nghĩa
GV: cho HS làm? 3
HS: làm? 3
1 Số nghịch đảo
?1 Hướng dẫn
) 8 1; ) 1
a b
1 8
là số nghịch đảo của-8; -8là số nghịch đảo của
1 8
;Hai số
1 8
& -8 là hai số nghịch đảo của nhau
?2 Hướng dẫn 4
7
là số nghịch đảo của
7 4
;
7 4
là số nghịch đảo của
4 7
; Hai số
7 4
và
7 4
là hai
số nghịch đảo của nhau
Định nghĩa:
(SGK)
?3 Hướng dẫn
Trang 4GV: Gv lưu ý cho hs khi trình bày tránh
sai lầm khi viết số nghịch đảo của
1
7:
1 7
7 1
Hoạt động 2: Phép chia phân số (20
phút)
GV: Cho hs hoạt động nhóm ?4
HS: hoạt động nhóm ?4
GV: Em có nhận xét gì về mối quan hệ
giữa phân số
3
4và
4
3? HS: hai
3
4 và
4
3này nghịch đảo nhau
GV: Ta đã thay phép chia phân số
2 3 :
7 4
bằng phép tính nào?
HS: Ta thay phép chia phân số
2 3 :
7 4bằng phép nhân
2 3
.
7 4
GV: Vậy một số nguyên chia cho một
phân số cũng chính là chia một phân số
cho một phân số
GV: Em hãy phát biểu quy tắc chia một
phân số cho một phân số?
HS: phát biểu quy tắc như SGK và nêu
dạng tổng quát
GV: treo bảng phụ ?5 và gọi 3 hs lên
điền
GV: Vậy muốn chia một phân số cho
một số nguyên khác 0 ta làm như thế
nào?
HS: Ta giữ nguyên tử và nhân mẫu với
số nguyên
GV: Gọi 3 hs lên bảng làm ?6
Số nghịch đảo của
1
7 là 7
Số nghịch đảo của -5 là
1 5
Số nghịch đảo của
11 10
là
10 11
Số nghịch đảo của
a
blà
b a
(a, b Z a 0, b 0)
2 Phép chia phân số:
Vd: Tính:
3 6 3
5 1 5
6 5 10
1 3
Quy tắc: Muốn chia một phân số hay một
số nguyên cho một phân số, ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia
Tổng quát:
.
.
( , , , ; , , 0)
a b c d Z b c d
?5 Hướng dẫn
) : ; ) :
Nhận xét : SGK
:
b b c
?6 Hướng dẫn a)
7 : 7.
3 14 2
; b)
3 3 1 1 : 9
7 7 9 21
Bài tập 84 trang 43 SGK:
Hướng dẫn
Trang 5HS: Làm ?6
GV: GV: Tổ chức cho HS chơi trò chơi
tiếp sức bài 84 (43SGK)
GV: Gồm 7 phép tính yêu cầu các tổ
phân công 7 bạn thi tiếp sức mỗi bạn
thực hiện 1 phép tính
Nếu tổ nào đúng và thời gian ngắn nhất
là tổ thắng
HS: Hai đội chơi trò chơi giải toán tiếp
sức HS còn lại cũng làm bài tập để kiểm
tra
) : ( 9)
e g h
4 Củng cố (4 phút)
– GV nhấn mạnh lại quy tắc chia hai phân số
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại SGK
5 Dặn dò (2 phút)
– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK
– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 6
Ngày soạn: 23/03/2013
Ngày dạy: 29/03/2013
Tiết: 90 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Học sinh vận dụng được quy tắc phép chia phân số trong giải toán
2 Kỹ năng
Có kỹ năng tìm số nghịch đảo của một số khác không và kĩ năng thực hiện phép chia phân số, bài toán tìm x?
3 Thái độ
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: (1 phút) Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: (3 phút) Nêu quy tắc chia hai phân số?
3 Bài luyện tập.
Hoạt động 1: Tìm số chưa biết
(17 phút)
GV: Cho Hs làm bài tập 90 trang 43
GV: Cho học sinh đọc đề bài
GV: Giáo viên cho học sinh nêu yêu cầu
của bài toán
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực
hiện
+ HS: lớp làm vào vở sau đó 3 Hs lên
bảng trình bày Gọi Hs từ học lực yếu
Khá giải
GV: HS lớp quan sát và làm
Dạng 1: Tìm x
Bài 90 trang 43 SGK
Trang 7
HS và GV: nhận xét bài làm của 3 Hs.
GV: Gọi HS làm tiếp phần d, e, f
GV và HS: nhận xét bài làm của các bạn,
bổ sung nếu cần
Hoạt động 2: Bài tập thực tế (20 phút)
HS: đọc đề bài
GV: Bài toán thuộc loại nào mà ta đã biết
HS: Loại toán chuyển động
GV: Toán chuyển động gồm những đại
lượng nào? Và mối quan hệ của chúng?
HS: Gồm các đại lượng: Vận tốc v; quãng
đường s; thời gian t Công thức v= s/t
GV (hướng dẫn): muốn tính được thời
gian Minh đi từ trường về nhà với v = 12
km/h ta phải tính quãng đường từ trường
về nhà
HS: tính: s = 10.1/5 = 2 km
GV: yêu cầu 1 hs lên bảng làm Hs khác
làm vào vở
2 7. 1 7. 2 1
9 8 x 3 8 x 9 3
4 5: 1 5: 1 4
Dạng 2: Bài tập thực tế
Bài 92 trang 44 SGK Hướng dẫn
+ Quãng đường từ trường về nhà là
2 5km
1
10 + Thời gian đi từ trường về nhà là:
6( )
1 12
5
h v
s
t Đáp số: 10 phút
4 Củng cố (2 phút)
– GV nhấn mạnh lại các tính chất của phép cộng hai phân số
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại SGK
5 Dặn dò (2 phút)
– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK
– Chuẩn bị bài mới
IV RÚT KINH NGHIỆM
.