1. Trang chủ
  2. » Tất cả

GA số học 6 (Tuần 19-23)

27 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy tắc chuyển vế Luyện tập – Luyện tập HĐ1 : Tính chất của đẳng thức- ví dụ - Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm để trả chất của đẳng thức giải bài toán tìm x.. - Vận dụng thành thạo quy t

Trang 1

Tuần 19 : Soạn ngày :10/01/2008 Tiết 59 : Đ9 Quy tắc chuyển vế Luyện tập – Luyện tập

HĐ1 : Tính chất của đẳng thức- ví dụ

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm để trả

chất của đẳng thức giải bài toán tìm x

- áp dụng tính chất 1 ta phải cộng vào

hai vế bao nhiêu để vế trái của ĐT chỉ là

- HS nhắc lại các tính chất của đẳng thức: Nếu a = b thì a + c = b + c và ngợc lại

- Từ các bài tập trên, muốn tìm x ta đã

phải chuyển các số hạng từ VT sang

VP Khi chuyển vế dấu của các số

hạng thay đổi thế nào ?

- áp dụng tìm x ở ví dụ SGK ?

- HS : Khi chuyển một số hạng từ vế này sang

vế kia đồng thời đổi dấu số hạng ta đợc đẳng thức mới

Trang 2

- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm làm

- GV yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc chuyển vế

- Khi chuyển vế nếu số hạng có hai dấu đứng trớc thì ta làm thế nào ?

- HS tả lời các câu hỏi của GV nh SGK

- Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

- HS tìm đúng tích của hai số nguyên

- Có ý thức tự giác trong học tập

II/ Chuẩn bị : Bảng phụ

III/Tiến trình dạy học :

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ :

- GV nêu yêu cầu kiểm tra :

HS1: Phát biểu quy tắc chuyển vế ? Chữa bài tập 63 – SGK

Trang 3

?3 Giá trị tuyệt đối của một tích bằng tích cácgiá trị tuyệt đối Tích của hai số nguyên trái dấu luôn là một số âm.

HĐ3: 2/ Quy tắc

- Qua kết quả thực hiện ?1; ?2 ; ?3 -

SGK hãy cho biết muốn nhân hai số

nguyên khác dấu ta làm thế nào ?

- Tích của 1 số với 0 bằng bao nhiêu?

- HS: Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân hai GTTĐ với nhau và đặt dấu (-) trớc kết quả tìm đợc

- Hai HS nhắc lại quy tắc - SGK

- HS: Tích của 1 số với 0 bằng 0

- GV yêu cầu 1 HS đọc chú ý – SGK

- Yêu cầu HS lớp thực hiện ?4

- Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày

- Yêu cầu HS lớp nhận xét kết quả

- Yêu cầu HS đọc to ví dụ – SGK

- GV: Mỗi sản phẩm sai quy cách bị trừ

Ví dụ: SGK

- HS làm theo gợi ý của GV Lơng của công nhân A là nhận đợc tháng vừa qua : 40.20000 + 10.(-10000) =

= 800000 – 100000 = 700000 (đồng)

HĐ4: Củng cố

- GV nêu câu hỏi củng cố:

- Phát biểu lại quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

- Giá trị tuyệt đối của một số khác 0 là số âm hay số dơng ?

- Yêu cầu hai HS lên bảng làm bài tập 73 và 74- SGK Yêu cầu HS lớp làm bài vào vở.Bài tập 73- SGK

Trang 4

c 4 (-125) = -500

- Yêu cầu HS lớp nhận xét kết quả bài làm của 2 bạn

Hớng dẫn học ở nhà

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Xem lại các bài tập đã làm và ví dụ – SGK

- Làm bài tập: 69, 71, 72 - SGK

Trang 5

Tuần 19 : Soạn ngày : 10/01/2008 Tiết 61 : Đ11 Nhân hai số nguyên cùng dấu

Ngày dạy: 21/01/2008

I/ Mục Tiêu :

- HS Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

- HS tìm đúng tích của hai số nguyên

- Có ý thức tự giác trong học tập

II/ Chuẩn bị : Bảng phụ

III/Tiến trình dạy học :

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ :

- GV nêu yêu cầu kiểm tra :

HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu ?

- Yêu cầu 1 nhóm báo cáo kết quả

- Yêu cầu HS lớp nhận xét kết quả

- Vậy muốn nhân hai số nguyên âm

- HS: Muốn nhân hai số nguyên âm ta nhân hai GTTĐ của chúng

- Qua việc thực hiện các phép nhân đã

làm ở ?1 ; ?2 ; ?3 hãy cho biết

- HS lần lợt nêu đợc:

Kết luận:

Trang 6

muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta

làm ta làm nh thế nào?

- Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta

làm nh thế nào ?

- Tích của số nguyên với 0 bằng b/n ?

- Hãy cho biết dấu của các tích:

(+).(+)  ? (-).(-)  ?

(+).(-)  ? (-).(+)  ?

- Nhận xét gì về giá trị của a, b nếu tích

a.b = 0 ?

- Nhận xét gì dấu của 1 tích nếu ta đổi

dấu 1 thừa số của tích ? Đổi dấu cả hai

thừa số của tích ?

- Yêu cầu HS thực hiện ?4

* Nếu a, b cùng dấu thì a.b = a b

* Nếu a, b khác dấu thì a.b = -(a b)

* a.0 = 0.a = a

- HS trả lời:

(+).(+)  (+) (-).(-)  (+)(+).(-)  (-) (-).(+)  (-)Nếu tích a.b = 0 thì a = 0 hoặc b = 0a.(-b) = (-a).b = - ab; (-a).(-b)= ab

- HS làm ?4

a) b là số dơngb) b là số âm

HĐ5: Củng cố

- GV: Phát biểu các quy tắc nhân hai số nguyên?

- Giá trị tuyệt đối của một số khác 0 là số âm hay số dơng ?

- Yêu cầu hai HS lên bảng làm hai bài tập 78 và 79- SGK

- HS đợc củng cố các quy tắc nhân hai số nguyên

- Vận dụng thành thạo quy tắc nhân hai số nguyên để tính đúng các tích

- Bớc đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế

II/ Chuẩn bị : Bảng phụ

III/Tiến trình dạy học :

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ :

- GV nêu yêu cầu kiểm tra :

HS1 Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên trái dấu?

Chữa bài tập 80- SGK

ĐS: a) b là số âm b) b là số nguyên dơng

HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên âm

Chữa bài tập 82a, b- SGK

ĐS: a) lớn hơn 0 b) (-17) 5 < (-5) (-2)

- Yêu cầu HS lớp nhận xét, cho điểm phần trình bày của các bạn

Trang 7

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân

- Yêu cầu hai HS lên bảng trình bày

- Yêu cầu HS lớp nhận xét bài làm

- GV đa đề bài 86 - SGK lên bảng phụ

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân

- Yêu cầu 1 HS lên bảng điền

- Yêu cầu HS lớp nhận xét bài làm

Trang 8

Tuần 20 : Soạn ngày : 16/01/2008 Tiết 63 : Đ12 Tính chất của phép nhân

Ngày dạy: 26/01/2008

I/ Mục Tiêu :

- HS hiểu đợc các tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, phân phối giữa phép nhân và phép cộng

- Bớc đầu tìm dấu của tích nhiều số nguyên

- Bớc đầu có ý thức và biết vận các tính chất trong tính trong tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức

II/ Chuẩn bị : Bảng phụ

III/Tiến trình dạy học :

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ :

- GV nêu yêu cầu kiểm tra :

HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên trái dấu

Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên âmChữa bài tập 89- SGK

- GV nhận xét cho điểm HS

HĐ2: 1 Tính chất giao hoán

- Nêu các tính chất cơ bản của phép

- Nêu ví dụ minh hoạ?

- HS nêu các tính chất cơ bản của phép nhiên các số tự nhiên

- HS lên bảng viết dạng TQ của t/c giao hoán:

- Nêu ví dụ minh hoạ?

- Với tích của nhiều số nguyên ta áp

Trang 9

?4 Bình nói đúng.

Ví dụ: (-3)2 = 32 (= 9)

HĐ5: 4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

- Viết dạng tổng quát tính chất phân

phân phối của phép nhân đối với phép

- Vận dụng thành thạo các tính chất đó để tính đúng, tính nhanh các tích

- Bớc đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế

- Có ý thức tự giác trong học tập

II/ Chuẩn bị : Bảng phụ, com pa, thớc kẻ, thớc đo góc

III/Tiến trình dạy học :

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ :

- GV nêu yêu cầu kiểm tra :

HS1: Nêu các tính chất của phép nhân hai số nguyên Chữa bài tập 92a- SGK

HS2: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên âm Chữa bài tập 93a- SGK

- GV nhận xét, cho điểm HS

HĐ2: Luyện tập

Trang 10

- GV đa đề bài 95 – SGK lên bảng phụ

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân

- Muốn tính (-1)3 ta làm ntn ?

- Tơng tự hãy tính 03, 13?

- GV ghi đề bài 96 – SGK lên bảng

- Yêu cầu HS lớp làm việc cá nhân

- Yêu cầu hai HS lên bảng trình bày

- Yêu cầu HS lớp nhận xét bài làm của

các bạn

- GV đa đề bài 97 – SGK lên bảng phụ

Yêu cầu HS việc cá nhân và trả lời câu

hỏi

- Gọi 1 HS bảng trình bày trên bảng

phụ Cả lớp hoàn thiện vào vở

- GV đa đề bài 98 – SGK lên bảng phụ

- Yêu cầu học sinh làm việc nhóm

- Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình

bày

- Yêu cầu HS lớp nhận nhận xét và

hoàn thiện cách trình bày

- GV ghi đề bài 99 – SGK lên bảng

- Yêu cầu HS lớp làm việc cá nhân

- Yêu cầu hai HS lên bảng trình bày

- Yêu cầu HS lớp nhận xét bài làm của

b Lý luận tơng tự ta thấy tích là một số âm, nhỏ hơn 0

Bài tập 98- SGK

a Với a = 8, ta có :(-125).(-13).8 = (-125).8.(-13)

Trang 12

Tuần 21 : Soạn ngày : 23/01/2008 Tiết 65 : Đ13 Bội và ớc của một số nguyên Ngày dạy: 30/01/2008

I/ Mục Tiêu :

- HS biết khái niệm bội và ớc của một số nguyên, khái niệm ''chia hết cho''

- Hiểu đợc ba tính chất liên quan tới khái niệm ''chia hết cho''

- Biết tìm bội và ớc của một số nguyên

- Yêu cầu trả lời ? 2

- Tơng tự hãy phát biểu khái niệm chia

0 Không có số nguyên nào là bội của 0

Ví dụ: Các ớc của 8 là: -1, 1, -2 , 2, -4, 4,-8, 8.Các bội của 3 là: -9, -6, -3, 0, 3, 6, 9

HĐ2: 2/ Tính chất

- Yêu cầu HS đọc thông tin (tính chất)

- SGK

- Lấy ví dụ minh hoạ?

- Nhận xét về các ví dụ minh hoạ?

- HS đọc các tính chất – SGK

1) a  b và b  c  a  c 2) a  b  am  b (m  Z) 3) a  b và b  c  (a  b)  c

Ví dụ : -16  8; 8 (- 4) thì (-16) (- 4).

Ta có 8 (- 4) thì 8.(-2)=-16  4 84; -16  4 thì 8 +(-16) =- 8  4; 8 - (-16)

Trang 13

- Ôn tập các câu hỏi ôn tập chơng II.

Tuần 21 : Soạn ngày : 23/01/2008

- Có kĩ năng giải một số dạng bài tập cơ bản trong chơng

- Có ý thức ôn tập, hệ thống hoá thờng xuyên

II/ Chuẩn bị : Bảng phụ

III/Tiến trình dạy học :

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ :

- GV nêu yêu cầu kiểm tra :

HS1: Viết tập hợp Z các số nguyên ? Viết số đối của số nguyên a ? Số đối của số nguyên

a có thể là số nguyên âm? Số nguyên dơng ? Số 0 ? Số nguyên nào bằng số đối của nó ?

HS2: GTTĐ của số nguyên a là gì ? GTTĐ của số nguyên a có thể là số nguyên âm?

Số nguyên dơng ? Số 0 ?

- HS trả đợc các câu hỏi ôn tập mà GV nêu

- GV nhận xét, cho điểm HS

HĐ2: Luyện tập

- GV đa đề bài 107 – SGK lên bảng phụ

- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

- Yêu cầu đại diện một nhóm HS lên bảng

trình bày

- Xác định điểm biểu diễn các số nguyên

–a; -b; a ; b ?

- Hãy so sánh các số nguyên nói trên ?

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân làm bài

Bài 108- SGK

Trang 14

- Yêu cầu HS lớp nhận xét kết quả.

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân làm

bài 110 – SGK và thông báo kết quả

- Tìm ví dụ tơng tự ?

- Nhận xét kết quả bài làm của bạn ?

- GV đa đề bài các bài tập 115; 116; 117

– SGK lên bảng phụ

- Yêu cầu HS lớp làm việc cá nhân

- Gọi 3 HS lên bảng làm

- Yêu cầu HS lớp nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét và yêu cầu HS lớp hoàn

thiện bài vào vở

- Một HS lên bảng trình bày:

Nếu a < 0 thì -a > 0 nên a < -aNếu a > 0 thì -a < 0 nên -a < a

- Có kĩ năng giải một số dạng bài tập cơ bản trong chơng

- Có ý thức ôn tập, hệ thống hoá thờng xuyên

II/ Chuẩn bị : Bảng phụ

III/Tiến trình dạy học :

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ :

- GV nêu yêu cầu kiểm tra :

HS1: Phát biểu các quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên ?

HS2: Viết dới dạng công thức các tính chất của phép cộng và phép nhân các số nguyên?

- Yêu cầu nêu đợc nội dung các quy tắc và các công thức – SGK

- GV nhận xét, cho điểm phần trình bày của HS

HĐ2: Luyện tập

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân làm

bài 111 – SGK

- Yêu cầu hai HS lên bảng trình bày

- Yêu cầu HS lớp nhận xét kết quả

Bài tập 111- SGK

- Hai HS lên bảng làm:

a) = (- 28) + ( -8) = -36b) = 500 + 200 – (210 + 100) = 700 – 310 =

Trang 15

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân làm

d) = 777 +111 +222 + 20 = 1130

Bài tập 114 - SGK

- Ba học sinh lên bảng trình bày:

a) Các số nguyên x là:- 7;- 6; ; -1 ; 0 ; 1; ; 6; 7.Tổng các số nguyên x là: -7 +(-6) + +(-1) + 0 + 1 + 2 + + 6 +7 = (-7 +7) +(-6 +6) + (-1 +1)+0 = 0 + 0 + + 0 = 0

- Yêu cầu HS lớp nhận xét kết quả

và hoàn thiện bài làm vào vở

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân

- Yêu cầu HS lớp nhận xét bài

làm và bổ sung để hoàn thiện

bài làm

b) Tổng các số nguyên x là: -5c) Tổng các số nguyên x là: 20

Bài tập 118- SGK

- Hai HS lên bảng làm:

a) 2x - 35 = 152x = 15 + 352x = 50

b Cách 1: = 45 – 9 18 = 45 – 162 = -117Cách 2: = 45 (117 + 45) = 45 – 117 – 45 = 45 –

45 –117 = 0 –117 = - 117

c Cách 1: = 29 6 - 19 16 = 174 – 304 = -130Cách 2: = 29.19 - 29.13- 19.29 + 19.13 =

29.19 - 29.19 - 29.13+ 19.13 = 0 –13.(29 -19) = 0 – 13.10 = 0 –130 = -130

Bài tập 120 - SGK

- HS hoạt động theo nhóma) Có 12 tích đợc tạo thành

b) Có 6 tích lớn hơn 0, có 6 tích nhỏ hơn 0c) Có 6 tích là bội của 6 đó là:-6; 12; -18; 24; 30; - 42d) Có hai tích là ớc của 20: 10; -20

- Xem lại các bài tập và ôn tập kỹ phần lí thuyết đã học trong chơng II

- Ôn tập chuẩn bị cho bài kiểm tra 45 phút

b) 3x + 17 = 2 3x = 2 - 17 3x = -15

x = -15 : 3

x = -5

Trang 16

Tuần 22 : Soạn ngày : 30/1/08 Tiết 68 : Kiểm tra 45 phút

Ngày dạy:16/02/08

I/ Mục Tiêu :

- HS đợc kiểm tra khả năng lĩnh hội những kiến thức cơ bản đã học trong chơng: Số nguyên, giá trị tuyệt đối, số đối, các quy tắc thực hiện phép tính

- Có kĩ năng giải một số dạng bài tập cơ bản trong chơng

- Có ý thức làm bài kiểm tra nghiêm túc

Trang 17

b) Các số nguyên sau đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần: -15, 0 , -100, 105, -1000

Bài 6 (1 điểm) Tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn: - 10 < x < 11

III Thang điểm - đáp án

Đề 1

Bài 1 ( 1,5 điểm): Mỗi ý đúng (0,5 điểm): a) C – 8 b) B.7 c) A.- 3

Bài 2.(1,5 điểm) Điền vào ô vuông cho đúng: (mỗi ý đúng 0,25 điểm)

a)Số đối của -7 là 7 Số đối của 0 là 0 Số đối của 10 là  10

Bài 3 (2 điểm) Thực hiện phép tính

a) 127 - 18.( 5 + 6) = 127 – 18 11 = 127 – 198 = 127 + (-198) = -71 (1 điểm)b) 26 + 7.( 4 - 12) = 26 + 7 (-8) = 26 + (-56) = -30 (1 điểm)

Bài tập 4 ( 2 điểm) Tìm số nguyên x, biết :

b) Năm bội của –11 là: 0; 11; -11; 22; -22 (0,5 điểm)

Bài 6 ( 2 điểm).Tính tổng của tất các số nguyên x thoả mãn:

a/ Các số nguyên x thoả mãn: -22 < x < - 20 là: - 21, -20, -19 , -1, 0, 1, , 19 (0,25điểm)Tổng các số nguyên x là: (- 21)+ (-20) + (-19) + (-1) + 0 + 1+ + 19 = (0,25điểm)[(- 21)+ (-20)] + [(-19)+ 19]+ + [(-1) +1]+ 0 = - 41 + 0 + + 0 = - 41 (0,5điểm)b/ Các số nguyên x thoả mãn: x < 5 là: - 4, -3,-2, -1, 0, 1, 2, 3, 4 (0,25điểm)Tổng các số nguyên x là: (- 4)+ (-3) + (-2) + (-1) + 0 + 1+ 2 +3+ 4 = (0,25điểm)[(- 4)+ 4] + [(-3)+ 3]+ + [(-1) +1]+ 0 = 0 + 0 + + 0 = 0 (0,5điểm)

Đề 2

Bài 1 ( 1,5 điểm): Mỗi ý đúng (0,5 điểm): a) A – 18 b) C.37 c) A.- 3

Bài 2 (1,5 điểm): Mỗi ý đúng (0,5 điểm): a) Sai b) Sai c) Đúng

Bài 3.( 2 điểm ) Thực hiện phép tính:

Trang 18

TuÇn 22 : So¹n ngµy : 30/1/08 TiÕt 69 : §1 Më réng kh¸i niÖm ph©n sè Ngµy d¹y:18/02/08

2x = 4

x = 4: 2

x = 2 (1 ®iÓm)

Trang 19

- Hãy lấy ví dụ minh hoạ về các phân

số ?

- Yêu cầu học sinh làm ?1 SGK

- Yêu cầu làm miệng ?2 SGK

- Yêu cầu làm miệng ?3 SGK

- Biểu diễn số nguyên a dới dạng

Ví dụ: 3 = 3

1 ; - 6 =

6 1

HĐ3: Củng cố

- GV đa bài tập – SGK lên bảng phụ Yêu cầu HS lên xác nhận trên bảng phụ

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập 2– SGK

- Yêu cầu một nhóm lên báo cáo kết quả, HS lớp nhận xét kết quả làm việc của nhóm bạn: a) 1

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân làm bài tập: 3; 4– SGK

c) 11

14 5

Bài tập 4 - SGK

Kết quả:a) 3 : 11 = 3

11 b) -4 : 7 =

4 7

- HS nhận biết đợc thế nào là hai phân số bằng nhau

- Nhận dạng đợc hai phân số bằng nhau và không bằng nhau

- Có ý thức tự giác trong học tập

Trang 20

II/ Chuẩn bị : Bảng phụ, thớc kẻ

III/Tiến trình dạy học :

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ :

- GV nêu yêu cầu kiểm tra :

HS1: Thế nào là phân số ? Viết thơng các phép chia sau dới dạng phân số ?

phân số này với mẫu phân số kia và

mẫu của phân số này với tử của phân

- GV: Vậy khái niệm hai phân số bằng

nhau nêu trên đúng với cả trờng hợp tử

?2 SGK Các phân số không bằng nhau vì có một tích luôn âm và một tích luôn dơng

Ví dụ 2: Tìm số nguyên x biết: 21

Trang 21

- Yªu cÇu HS líp nhËn xÐt kÕt qu¶ bµi lµm cña c¸c b¹n

- GV yªu cÇu HS lµm viÖc nhãm lµm bµi tËp 8 – SGK

Trang 22

Tuần 23 : Soạn ngày : 11/02/ 08 Tiết 71 : Đ3 Tính chất cơ bản của phân số Ngày dạy:23/02/08 I/ Mục Tiêu :

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ :

- GV nêu yêu cầu kiểm tra :

HS1: Thế nào là hai phân số bằng nhau ?

2 với 2

ta đợc phân số 2

4 Chia cả tử và mẫu của phân

số 4 8

6 Chia cả tử và mẫu của

- Giải thích ta đem nhân với bao nhiêu,

- HS: Ta nhân cả tử và mẫu cua các phân số với (-1) ta có:

Ngày đăng: 17/10/2014, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - GA số học 6 (Tuần 19-23)
Bảng ph ụ (Trang 15)
Bảng phụ. - GA số học 6 (Tuần 19-23)
Bảng ph ụ (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w