1. Trang chủ
  2. » Tất cả

GA số học 6 (Tuần 1-9)

44 268 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Học sinh viết đợc tập hợp theo cách diễn đạt bằng lời.. -Rèn luyện t duy linh hoạt cho H/s khi dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp... Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọ

Trang 1

Giáo án : '' Số học 6 " - Tác giả : Nguyễn Đức Hoài

Tuần 1 : Soạn ngày: 01/9/07

Chơng I : Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên Tiết 1 : Đ1 Tập hợp Phần tử của tập hợp – Phần tử của tập hợp Ngày dạy:08/9/07

I/Mục tiêu :

-Học sinh làm quen với khái niệm tập bằng cách lấy ví dụ về tập hợp Nhận biết các

đối tợng cụ thể (phần tử) thuộc hay không thộc một tập hợp cho trớc.

-Học sinh viết đợc tập hợp theo cách diễn đạt bằng lời Biết sử dụng các kí hiệu  và

-Rèn luyện t duy linh hoạt cho H/s khi dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp

II/ Tiến trình dạy học :

1/ HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

- Giáo viên giới thiệu chơng I sách giáo khoa

-Giáo viên giới thiệu cách đặt tên cho tập hợp :

- Hãy viết tập hợp A bằng phơng pháp liệt kê

các phần tử ?

-Nêu các phần tử của tập hợp A?

-GV giới thiệu cách kí hiệu  và  để chỉ một

phần tử thuộc hay không thuộc một tập hợp

Hãy cho ví dụ ?

-Hãy viết tập hợp B là tập hợp các chữ cái a,b,c?

- Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông ?

3 A ; 7  A ;   A ;   A; a B ; 1 B

  B ; b  B

H/s :

VD : A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

A = 0;1;2;3+ Các phần tử của tập hợp A là các

số 0,1,2,3 Ta viết : 0  A; 1A.+ Số 5 không phải là phần tử của tậphợp A viết là 5  A

H/s : B = a; b; c H/s lên bảng điền :

Trang 2

Giáo án : '' Số học 6 " - Tác giả : Nguyễn Đức Hoài

- Rèn luyện cho H/s tính chính xác khi sử dụng các hiệu

II/ Tiến trình dạy học :

1/ HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ

-GV nêu yêu cầu kiểm tra :

+/ HS1 : Hãy lấy ví dụ về tập hợp ? Có mấy cách cho một tập hợp - Làm bài tập 3_ SGK+/ HS2 : Chữa bài tập 1 - SGK

-GV giới thiệu tập N là tập hợp các số tự nhiên

- Hãy viết tập hợp N các số tự nhiên?

-GV lu ý H/s : Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn bởi

một điểm trên tia số Điểm biểu diễn số tự nhiên

a trên tia số gọi là điểm a

Trang 3

Giáo án : '' Số học 6 " - Tác giả : Nguyễn Đức Hoài

-GV : Hãy kể tên các số tự nhiên  0 ?

- Hãy viết tập N* các số tự nhiên  0

-GV đa bài tập củng cố : Điền vào ô vuông các kí

hiệu  hoặc  sao cho đúng :

Hoạt động 3 : Thứ tự trong n

-GV: Với a,b  N, a  b hãy so sánh a và b

-Trên tia số điểm a có vị trí ntn đối với điểm b

nếu a < b ? ( Nếu hs cha trả lời đợc có thế cho hs

- GV: Giới thiệu cách so sánh 2 số tự nhiên bằng

cách so sánh với số trung gian :

Nếu a<b ; b< c thì a<c

-Lấy ví dụ minh hoạ ?

- Số liền sau của số tự nhiên a là gì?

- H/s : Với a,b  N, a  b thì hoặc a>b hoặc a< b

- H/s : a<b khi điểm a ở bên trái của điểm b trên tia số

-Hãy tìm số liền sau của số 4?

- Số 4 có mấy số liền sau?

-GV: Giới thiệu K/n niệm về 2 số tự nhiên liên tiếp

- Trong tập N số nào nhỏ nhất? Số nào lớn nhất?

- H/s : Số liền trớc của số tự nhiên

a là số tự nhiên liền kề ngay trớc

nó Trừ số 0 mỗi số tự nhiên có 1

số liền trớc duy nhất

- H/s : Trong N thì số 0 là số nhỏnhất, không có số lớn nhất

a/ Số liền sau của 17 là 18

Số liền sau của 99 là 100

Số liền sau của a là a+1 (a N)

b/ Số liền trớc của 35 là 34

Số liền trớc của 1000 là 999

Số liền trớc của b là b - 1 (b N*)

Trang 4

Giáo án : '' Số học 6 " - Tác giả : Nguyễn Đức Hoài

-H/s thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II/ Tiến trình dạy học :

HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ

-GV: Hãy lấy ví dụ về số tự nhiên ?

- Vậy để ghi các số tự nhiên ta cần dùng

- Mỗi số tự nhiên có thể có 1 C/s; 2C/s; ; nhiều C/s

Trang 5

Giáo án : '' Số học 6 " - Tác giả : Nguyễn Đức Hoài

-Có nhận xét gì về giá trị của mỗi C/s trong

mỗi số đã cho trong hệ thập phân?

-Lấy VD minh hoạ?

- Tơng tự hãy biểu diễn số abcd ?

đã cho phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đã cho

Ví dụ : 111 = 100 + 10 +1

b a

XI ; XII; XIII; XIV; XV; XVI; XVII; XVIII; XIX; XX; XXI; XXIIXXIII; XXIV; XXV; XXVI;

XXVII; XXVIII; XXIX; XXX

- H/s lớp nhận xét bài làm của nhóm bạn

Hoạt động 5 : Củng cố – Phần tử của tập hợp Luyện tập

Trang 6

Giáo án : '' Số học 6 " - Tác giả : Nguyễn Đức Hoài

Tuần 2 : Soạn ngày : 06/9/07 Ngày dạy :15/9/07

Tiết 4 : Số phần tử của một tập hợp – Phần tử của tập hợp Tập hợp con

I/ Mục Tiêu :

-H/s hiểu đợc 1 tập hợp có thể có 1 phần tử, nhiều phần tử, vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào Hiểu đợc khái niệm tập hợp con, khái niệm hai tập bằng nhau

- H/s : k0 có số tự nhiên x để x+5 = 2 nên tập hợp không có phần tử

- H/s : Tập hợp không có phần tử gọi là tập hợp rỗng

Trang 7

Giáo án : '' Số học 6 " - Tác giả : Nguyễn Đức Hoài

b/ Dùng kí hiệu  thể hiện mối quan hệ giữa các

tập con đó đối với M

-Yêu cầu H/s lớp HĐ nhóm

-Giáo viên kiểm tra việc HĐ của các nhóm

- Sau 5 phút yêu cầu nhóm cử đại diện TB

- Một H/s lên bảng làm ?3

M  A; M  B

A  B ; B  A

* Chú ý : Nếu A  B ; B  A thì A = B

Hoạt động 3 : Củng cố – Luyện tập Luyện tập

-GV nêu câu hỏi củng cố :

Nêu nhận xét về số phần tử của một tập hợp?

Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B?

Khi nào hai tập A và B đợc gọi là hai tập hợp bằng nhau?

Trang 8

Giáo án : '' Số học 6 " - Tác giả : Nguyễn Đức Hoài

HĐ1 : Kiểm tra 15 phút

Câu1 : Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B ? Cho ví dụ

Thế nào là tập hợp rỗng ? Cho ví dụ

Thế nào là hai tập hợp bằng nhau ? Cho ví dụ

Câu 2 : Cho hai tập hợp : A = a;b,c; B = b,c,d,e ;Viết các tập hợp vừa là con của A, vừa là con của B

Hoạt động 2 : Luyện tập

Dạng 1 : Tìm số phần tử của một tập hợp cho trớc:

-GV yêu cầu H/s đọc bài tập 21 – SGK

- Số phần tử của tập hợp A đợc XĐ nh thế nào?

-Hãy xác định số phần tử của tập hợp B?

-GV nêu tiếp bài 23 – SGK

-Nêu cách tính số phần tử của tập hợp các số lẻ

từ a b ?

-Nêu cách tính số phần tử của tập hợp các số

chẵn từ a b ?

-Từ dó xác định số phần tử của các tập hợp D và

E?

- Bài 21 SGK : H/s đọc to đề bài - H/s : Số phần tử của tập hợp

A = b – a + 1

Số phần tử của tập hợp B là:

99 –10 + 1 - 90

- Bài 23 SGK

- H/s :Số phần tử bằng (b- a) : 2 +1 Tập hợp D có ( 99- 21): 2+1 = 40 phần tử

Tập hợp E có (96 - 32) : 2+1 = 33 phần tử

Dạng 2 :Viết tập hợp và các tập con của 1 tập hợp

-GV yêu cầu H/s đọc đề

-Hãy xác định các phần tử đã cho ?

-Hãy viết các tập hợp đó ?

-Gọi 1 HS lên bảng viết các tập hợp

-Yêu cầu HS dới lớp nhận xét

- GV nêu nội dung bài tập 24 – SGK

- Các tập hợp A, B, N* có quan hệ ntn với tập hợp N?

- Dùng kí hiệu mô tả mối quan hệ đó ?

Bài tập 22 SGK : H/s đọc đề toán

- Một HS lên bảng viết các tập hợp : a/ C = 0 , 2 , 4 , 6 , 8

b/ L = 11 , 13 , 15 , 17 , 19 c/ A = 18 , 20 , 22

d/ B = 25 , 27 , 29 , 31

Bài tập 24 SGK

H/s : Ta có: A  N; B  N; N*  N

Dạng 3 : Bài toán thực tế

-GV yêu cầu HS đọc dề bài 24 – SGK

- Bốn nớc nào có diện tích lớn nhất ?

-Ba nớc nào có diện tích nhỏ nhất ?

-Hãy viết các tập hợp A và B ?

- GV nêu bài tập 39 – SBT

-Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày và mô tả

-Bằng hình vẽ

- Một H/s lên bảng trình bày :

A = Indonexia;Mianma;Thailan;VietNam

B = Xingapo;Brunay;Campuchia

- HS lớp nhận xét bài làm của bạn

Bài tập 39 SBT

- H/s trình bày : B  A; M  A; M  B

Hớng dẫn về nhà

A

B M

Trang 9

Giáo án : '' Số học 6 " - Tác giả : Nguyễn Đức Hoài

-GV giới thiệu vào bài :

+ Tổng của hai số tự nhiên bất kì là số ntn ? (Số tự nhiên)

+ Tích của hai số tự nhiên bất kì là số ntn ? (Số tự nhiên)

+ Đối với phép cộng và phép nhân có những tính chất cơ bản nào giúp ta tính nhanh, tính nhẩm; Nội dung bài học hôm nay ta sẽ nghiên cứu

HĐ 2 : Tổng và tích 2 số tự nhiên

-GV nhắc lại câu hỏi :

- Tổng của hai số tự nhiên bất kì là số ntn ?

-Tích của hai số tự nhiên bất kì là số ntn ?

- H/s nêu đợc :+ Tổng của 2 số tự nhiên a và b là số

tự nhiên c, viết là : a + b = c

-áp dụng tính chu vi và diện tích của một

HCN có chiều dài 32 m và chiều rộng 25 m

- Nếu chiều dài là a m và chiều rộng là b m

thì chu vi và diện tích của một HCN đợc tính

- H/s nêu các công thức tổng quát : Chu vi : p =(a+b) 2

Diện tích : S = a.b

- HS đứng tại chỗ trả lời các yêu cầu của GV

- Một HS lên bảng trình bày : (x- 20).12 = 0  x – 20 = 0  x = 20

H đ 3 : Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

-GV : Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên có

những tính chất gì ?

-Hãy phát biểu những tính chất đó ?

- H/s nếu các tính chất của phép công và phép nhân các số tự nhiên

Trang 10

Giáo án : '' Số học 6 " - Tác giả : Nguyễn Đức Hoài

-GV treo bảng phụ ghi sẵn các tính chất của phép

cộng và phép nhân các số tự nhiên

-GV yêu HS phát biểu bằng lời từng T/c

-H/s trả lời theo yêu cầu của GV

Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên

Hoạt động 4 : Củng cố – Phần tử của tập hợp Luyện tập

Tuần 3 : Soạn ngày : 13/9/07

Tiết 7 : Luyện tập Ngày dạy :22/9/07

I/ Mục Tiêu

-Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên

-Rèn luyện kỹ năng vận dụng các t/c trên vào giải các bài tập tính nhanh, tính nhẩm

- Biết vận dụng hợp lý các tính chất của các phép toán trong việc giải toán

Trang 11

Giáo án : '' Số học 6 " - Tác giả : Nguyễn Đức Hoài

-Biết sử dụng máy tinh bỏ túi trong việc thực hiện các phép tính

II/ Chuẩn bị : Máy tính bỏ túi; Bảng nhóm

III/Tiến trình dạy học

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ

-GV nêu yêu cầu kiểm tra :

- HS 1 : Phát biểu và viết dạng TQ tính chất giao hoán của phép cộng các số tự nhiên Làm bài tập 28 – SGK : =(10+3) +(11+2) +(12 +1) = (4+9) +(5 +8) +(6 +7) = 13.3 = 39

- HS 2 : Phát biểu và viết dạng TQ tính chất kết hợp của phép cộng các số tự nhiên áp dụng tính: a/ 81 + 243 + 19 = (81 + 19) +243 = 100 + 243 = 343

+ Yêu cầu một HS lên bảng trình bày

+ Yêu cầu HS đọc đề bài 33- SGK

+ Hãy tìm quy luật của dãy số đã cho?

+ Hãy viết tiếp 4 số vào dãy số :

Bài 32 (SGK) : Tính nhanh

- Một HS lên bảng làm :a/ 996 + 45 = 996 +(4 +41) = (996 +4) + 41

=1000 +41 = 1041b/ 37 + 198 = (35 + 2 ) + 198 = 35 + (2 +198) =

35 + 200 = 235

Bài 33- SGK : Dãy số quy luật

H/s : Viết tiếp 4 số vào dãy ta đợc : 1,1,2,3,5,8,13,21,34,55,

Sử dụng máy tính bỏ túi

= 236

Bài tập 51 SBT

- H/s : Do a  25 , 38; b  14 , 23nên x = a+b có thể nhận 4 giá trị khác

Trang 12

Gi¸o ¸n : '' Sè häc 6 " - T¸c gi¶ : NguyÔn §øc Hoµi

II/ ChuÈn bÞ : M¸y tÝnh bá tói

III /TiÕn tr×nh d¹y häc

H§1 : KiÓm tra bµi cò

-GV nªu yªu cÇu kiÓm tra :

HS1 : Ph¸t biÓu c¸c tÝnh chÊt cña phÐp nh©n c¸c sè tù nhiªn

¸p dông tÝnh nhanh : a/ 5.25.2.16.4 [ = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000 ] b/ 32.47 + 32.53 [ = 32.(47 + 53) = 32.100 = 3200 ]

b/ TÝnh nhÈm b»ng c¸ch sö dông T/c ph©n phèi: HS1: 25.12 = 25.(10 + 2) = 25.10 + 25.2 =

250 + 50 = 300HS2: 34.11 = 34.(10+1) = 34.10 + 34.1 =

340 +34 = 374HS3: 47.101 = 47.(100 +1) = 47.100 + 47.1 =

Trang 13

Giáo án : '' Số học 6 " - Tác giả : Nguyễn Đức Hoài

- áp dụng t/c : a.(b - c) = a.b – a.c

tính nhanh, tính nhẩm các tích?

- GV yêu cầu 3 HS lên bảng làm

16 = 304HS2: b/ 46.99 = 46.(100 -1) = 46.100 – 46.1 = 4600 – 46 = 4554

Tổng số tiền phải trả

Phút

đầu tiên Mỗi phút từ phút thứ 2

a/ Hà Nội – Hải phòng

1500 đ 1100 đ 6 7000 đb/ HN - TPHCM 4410 đ 3250 đ 4 14160 đ c/ Hà Nội - Huế 2380 đ 1750 đ 5 9380 đ

Bài tập 59 SBT : Một HS đọc to đề bài

- HS làm bài theo hớng dẫn cua GV:

HS1: a/ ab.101 = ab.(100 + 1) =ab.100 + ab

.1 = ab00 + ab = abab

HS2: b/ abc.7.11.13 = abc1001 =abc.(1000 +1) = abc.1000 + abc.1 = abc000 +abc =

Trang 14

Giáo án : '' Số học 6 " - Tác giả : Nguyễn Đức Hoài

Tiết 9 : Đ6 Phép trừ và phép chia Ngày dạy :26/09/07

-GV nêu yêu cầu kiểm tra :

HS1: Chữa bài tập 56(a) – SBT

HS2: Chữa bài tập 61 – SBT

-GV nhận xét đánh giá cho điểm HS

Hoạt động 2: 1/ Phép trừ hai số tự nhiên

-GV minh hoạ bằng tia số để HS thấy đợc khi

nào có phép trừ của 2 số tự nhiên?

-GV yêu cầu HS làm ?1 – SGK

- Qua bài tập trên ta rút ra nhận xét gì ?

- HS trả lời :a/ x = 3 vì 3+2 = 5b/ Không có số tự nhiên x/ x+6 = 5

- HS nêu đ/n : Cho 2 số tự nhiên a,b Nếu có số tự nhiên x/ x +b = a thì ta

Hoạt động 3 : 2/ Phép chia hết phép chia có d

- GV: Hãy tìm số tự nhiên x sao cho x.3 = 12 ? - HS : x= 4 vì 4.3 = 12

-Hai phép chia trên có gì khác nhau?

- GV giới thiệu phép chia hết, phép chia có d

- HS : SBC = SC.Thơng số + số d

- HS : 0  Số d  SC  0

Tổng quát : a = b.q + r (0 r < b 0)

- HS : Khi r = 0 ta có phép chia

Trang 15

Gi¸o ¸n : '' Sè häc 6 " - T¸c gi¶ : NguyÔn §øc Hoµi

TuÇn 4 : So¹n ngµy :19/9/07

TiÕt 10 : LuyÖn tËp Ngµy d¹y : 29/9/2007

Trang 16

Giáo án : '' Số học 6 " - Tác giả : Nguyễn Đức Hoài

- HS1 tính nhẩm : a/ 35 + 48 = (35- 2) +(98 +2) =33 +100 =133 b/ 46 + 29 = (45 - 1) +(29 +1) =45 +30 =75

Bài 49 SGK: - HS2 tính nhẩm :a/ 321- 96 = (321+4) +(96 +4) =325-100 =225 b/ 1354 - 997 = (1354 +3) - (993 +3) = 1357 -

1000 = 357

-Từ đó hãy tìm hiệu của chúng?

3/ Sử dụng máy tính bỏ túi:

- HS trình bày :

Số lớn nhất gồm 4 chữ số: 5; 3; 1; 0 là 5310

Số nhỏ nhất gồm 4 chữ số: 5; 3; 1; 0 là 1035Hiệu của chúng là : 5310 – 1035 = 4275

Hoạt động 3 : Củng cố – Phần tử của tập hợp Luyện tập

- Trong N khi nào phép trừ thực hiện đợc ?

Trang 17

Giáo án : '' Số học 6 " - Tác giả : Nguyễn Đức Hoài

HS1 : Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ( b  0) ?

-Yêu cầu HS lớp nhận xét bài làm của bạn

- GV yêu cầu HS đọc đề Bài tập 53 – SGK

-Để XĐ số vở nhiều nhất mà bạn Tâm có thể

mua đợc ta làm ntn?

-Thực hiện phép chia số tiền dùng để mua

vở cho giá tiền của mỗi loại vở để XĐ số vở

nhiều nhất mà bạn Tâm có thể mua đợc?

- HS1: a/ 14.50 = (14 :2).(50.2) =7.100 = 700

- HS2: b/ 16.25 = (16 : 4).(25.4) = 4.100 = 400

- HS3: c/ 132 : 12 = (120 + 12): 12 = = 120 :12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11

96 : 8 = (80 + 16): 8 = 80: 8 + 12: 8 = 10 + 2 = 12

Dạng 2 : Bài toán thực tế ứng dụng : Bài tập 53 SGK

- HS trình bày:

a/ Ta có : 21000 : 2000 = 10 d 1000Vậy số vở loại I nhiều nhất mà bạn Tâm mua đợc là 10 quyển

b/ Ta có : 21000 : 1500 = 14 Vậy số vở loại II nhiều nhất mà bạn Tâm mua đợc là 14 quyển

Bài 54 SGK

- HS HĐ nhómBài giải : Số ngơi mỗi toa chứa nhiều nhất là : 8.12 = 96 (ngời)

Ta có : 1000 : 96 = 10 d 40Vậy số toa ít nhất để chở hết 1000 khách du lịch là : 10 + 1 = 11 (Toa)

3/ Sử dụng máy tính bỏ túi :

288 : 6 = 48(Km/h)b/ Chiều dài của mảnh đất HCN là :

1530 : 34 = 45 (m)

Đáp số : a/48 Km/h ; b/ 45 m

Trang 18

Giáo án : '' Số học 6 " - Tác giả : Nguyễn Đức Hoài

Hoạt động 3 : Củng cố – Phần tử của tập hợp Luyện tập

- Em có nhận xét gì về mối liên hệ giữa phép cộng và phép trừ ? Giữa phép nhân và phép chia?

-Xem trớc Bài : " Luỹ thừa với số mũ tự nhiên "

Tiết 12 : Đ7 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai Luỹ thừa cùng cơ số Ngày

-GV nêu yêu cầu kiểm tra :

Hãy viết tổng sau thành tích : 3 + 3 + 3 + 3 + 3 ( = 3.5)

a + a+ a +a +a +a (= a.6)

- GV : Đối với tích nhiều thừa số bằng nhau : 2 2 2 hoặc a.a.a.a có cách nào viết gọn hay không Bài học hôm nay ta sẽ nghiên cứu cách viết gọn các tích trên và xây dựng quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Hoạt động 2 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

n thừa số a

- HS :Nêu đợc đn – SGK :Luỹ thừa bậc n của a (n  0) là tích n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

- GV giới thiệu : a gọi là cơ số, n  N là

số mũ của luỹ thừa

Trang 19

Giáo án : '' Số học 6 " - Tác giả : Nguyễn Đức Hoài

-Sau đó khoảng 5 phút GV yêu cầu đại

diện 2 nhóm lên bảng điền kết quả vào

-GV : Hãy viết tích của 2 luỹ thừa thành

luỹ thừa của 1 số : 23.22 ; a4.a3

-GV có thể gợi ý :

Hãy viết các luỹ thừa trong tích dới dạng tích

và dùng luỹ thừa viết gọn tích vừa thu đợc ?

Trang 20

Giáo án : '' Số học 6 " - Tác giả : Nguyễn Đức Hoài

Tuần 5 : Soạn ngày : 26/9/07 Tiết 13 : Luyện tập Ngày dạy:06/10/07

-GV nêu yêu cầu kiểm tra :

HS1: Nêu định luỹ thừa bậc n của a? Viết công thức tổng quát

áp dụng tính : 102 ; 53 ; 122

HS2: Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm nh thế nào ? Viết CTTQ

Viết kết quả các phép tính dới dạng một luỹ thừa ?

-Các số nào sau đây: 8,11,27,64,81,100

có thể viết đợc dới dạng kỹ thừa của

-Em có nhận xét gì về số mũ của luỹ thừa

với số chữ số 0 sau chữ số 1 ở giá trị của

0

-GV yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ trả lời và

giải thích tại sao đúng ? Tại sao sai ?

Bài 63 SGK:

a/ 23.22 = 26 xb/23.22 = 25 x

a/ Sai vì đã nhân hai số mũb/ Đúng

c/ Vì không tính tổng các số mũDạng 3 : Nhân các luỹ thừa

Trang 21

Gi¸o ¸n : '' Sè häc 6 " - T¸c gi¶ : NguyÔn §øc Hoµi

Trang 22

Giáo án : '' Số học 6 " - Tác giả : Nguyễn Đức Hoài

Tiết 14 : Đ8 Chia hai luỹ thừa cùng cơ số Ngày dạy: 08/10/07

-GV nêu yêu cầu kiểm tra :

HS1: Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm nh thế nào ? Nêu CTTQ

-Vậy qua các ví dụ trên hãy cho biết muốn

chia hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm nh thế

Hoạt động 3 : 2/ chú ý

-GV giới thiệu cách viết các số tự nhiên

dới dạng tổng các luỹ thừa của 10 :

VD : 2475 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5 =

2.103 + 4.102+ 7.101 + 5.100

Ngày đăng: 17/10/2014, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên. - GA số học 6 (Tuần 1-9)
Bảng t ính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên (Trang 10)
Bảng phụ - GA số học 6 (Tuần 1-9)
Bảng ph ụ (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w