1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GÁ số học 6 tuần 35

4 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 136,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Ngày soạn:24/4/2011

Tuần : 35 , Tiết : 103

Luyện tập

I / Mục tiêu

- Củng cố các loại biểu đồ phần trăm dạng cột , ô vuông và hình quạt

- Hs biết vẽ biểu đồ phần trăm thành thạo , thông qua biểu đồ biết tỉ lệ phần trăm

- Củng cố về tỉ lệ phần trăm của hai đại lợng

II / Chuẩn bị

1 ) GV: SGK + SGV toán 6 + phấn màu ; bảng phụ ; thớc thẳng

2) Hs : Xem trớc bài mới ; bút chì , thớc thẳng

III / tiến trình dạy học

1) ổn định lớp

2) Kiểm tra bài cũ

Học sinh làm bài 139 / SGK

3) Bài mới

- Hs nhắc lại các dạng biểu đồ đã học

- Nhắc lại cách tính tỉ lệ phần trăm của

hai đại lợng

- Gv giới thiệu bài mới

Hoạt động 1 : bài tập về biểu đồ hình

cột ; tính tỉ lệ phần trăm của hai số

- Hs đọc và nêu yêu cầu đề bài

- Gv hớng dẫn

(?) Tỉ lệ phần trăm các loại trờng so với

tổng số các trờng tính theo công thức

nào ?

(?) Tính tổng số các trờng

(?) Tỉ lệ phần trăm các loại trờng so với

tổng số các trờng là bao nhiêu ?

- Hs tính tỉ lệ phần trăm

- Hs vẽ biểu đồ

- Gv hớng dẫn cách chia tỉ lệ trên cột

cho phù hợp

- Hs vẽ hình Gv kiểm tra hớng dẫn hs

- Hs đọc và nêu yêu cầu đề bài

- Gv hớng dẫn

(?) Muốn tính tỉ lệ phần trăm hs nữ làm

tn ?

(?) Số hs nữ là bao nhiêu ?

- Hs tính phần trăm số hs nam và số hs

nữ so với số hs THCS

- Hs nhận xét

Bài 152 / SGK

Tổng số các trờng cả nớc :

13076 + 8583 + 1641 =23300 trờng

Tỉ lệ phần trăm trờng tiểu học 23300

13076 100 % = 56 %

Tỉ lệ phần trăm trờng THCS là

23300

8583 100 % = 37 %

Tỉ lệ phần trăm trờng THPT là

23300

1641 100 % = 7%

Số phần trăm

56

37,5 7 0

Các loại trờng học năm 1998 - 1999

Bài 153 / 62 / SGk

Số hs nữ là

5564888 - 2968868 = 2596020 ( hs )

Tỉ lệ phần trăm hs nữ là 5564888

2596020 100 % = 47 %

Trang 2

Tỉ lệ phần trăm hs nam là 5564888

2968868 100 % = 53%

4 / củng cố - hớng dẫn về nhà

- Gv nhắc lại các cách tính tỉ số của hai số , tỉ số hai đại lợng , quy tắc tính tỉ số phần trăm của hai số, tỉ lệ xích

- Gv nhận xét rút kinh nghiệm làm bài tập

- Làm các bài trong SBT

- Xem trớc bài mới

IV Rỳt kinh nghiệm

……….

************************************

Ngày soạn:24/4/2011

Tuần : 35 , Tiết : 104+105 Ôn tập chơng III

I / Mục tiêu

- Củng cố các kiến thức cơ bản về phân số : tính chất cơ bản của phân số , rút gọn ;

so sánh quy đồng phân số , các phép tính : phép cộng , phép trừ , phân số

- áp dụng các tính chất để tính giá trị các biểu thức

II / Chuẩn bị

1 ) GV: SGK + SGV toán 6 + phấn màu

2) Hs : Xem trớc bài mới ; ôn tập kiến thức chơng III

III / tiến trình dạy học

1) ổn định lớp

2) Kiểm tra bài cũ

Học sinh làm bài 139 / SGK

3) Bài mới

- Gv giới thiệu bài

hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết

- Gv nêu câu hỏi ôn tập

- Hs trả lời câu hỏi

Câu 1 :

(?) Mẫu số các phân số là những số

ntn ?

(?) Khi rút gọn chia cả tử và mẫu

cho bao nhiêu ?

(?) Nêu các bớc quy đồng mẫu số ?

- Hs làm bài tập

- Hs nhận xét

I / Lý thuyết

Câu hỏi 1:

a) Nêu tính chất cơ bản của phân số ? b) Rút gọn các phân số sau đó quy đồng ? 9

6

− ;

12

8

− và

35

21

Câu 2 :

a) Nêu quy tắc so sánh các phân số b) áp dụng so sánh các phân số 9

6

− ;

7

1

; 10

12

Câu 3 : Phát biểu quy tắc cộng hai phân số

và quy tắc trừ hai phân số ?

Trang 3

- Gv nhận xét , củng cố kiến thức cơ

bản

Câu 2

(?) Có nhận xét gì về các phân số ?

(?) Trớckhi so sánh cần phải biến

đổi thế nào ?

(? ) Nêu các bớc so sánh các phân

số ?

- Hs làm bài tập

- Hs nhận xét

Tiết 2

Hoạt động 2 : Một số dạng bài tập

củng cố

- Hs đọc và nêu yêu cầu đề bài

- Gv hớng dẫn hs biến đổi các số

nguyên thành phân số có mẫu là 3 để

dễ dàng tìm đợc x

- Hs làm bài tập

- Hs nhận xét

- Hs đọc và nêu yêu cầu đề bài 155

(?) Muốn điền số thích hợp vào ô

vuông làm thế nào ?

- Hs trả lời và làm bài tập

- Hs nhận xét

- Hs đọc và nêu yêu cầu bài 156

- Gv hớng dẫn cách rút gọn : áp

dụng tính chất phân phối để đa tử và

mẫu thành tích

(?) Làm thế nào biến đổi 7.24 +

21thành dạng a.b + a.c ? a là số

nào ? b là số nào ? c là số nào ?

(?) áp dụng tơng tự với 7.25 - 49 ?

(?) áp dụng tính chất biến đổi thnàh

tích các thừa số ?

- Hs trả lời và làm bài tập

- Hs nhận xét

Câu 4 : Nêu các tính chất của phép cộng

phân số ; tính chất của phép nhân phân số

Trả lời

Câu 1 :a) SGK b)

9

6

− =

3

2

− ;

12

8

− =

3

2 ;

35

21

− = 5

3

− Câu 2 : a) SGK

b) 9

6

− =

3

2

− ;

7

1 7

1

; 5

6 10

=

Ta có

35

5 7

1 7

1

; 35

42 5

=

Vậy :

3

2 35

5 5

6 > > − nên

9

6 7

1 10

12 > −

>

Câu 3 , câu 4 SGK

II / Bài tập

Bài 154 / SGK / 64

a) 3

x < 0 ⇒ x < 0

b) 3

x = 0 ⇒ x = 0

c) 0 <

3

x < 1 ⇒ 0 <

3

x <

3

3 → x∈{1;2}

d) 3

x = 1 ⇒ x = 3

e) 1 <

3

x

≤ 2 ⇒

3

3<

3

x

≤ 3

6 ⇒ x ∈

{ 4;5;6 } Bài 155 / SGK / 64

28

21 12

9 8

6 16

12

=

=

=

Bài 156 : Rút gọn

a)

21 24 7

49 25

7 +

− =

3 7 24 7

7 7 25

7 +

=

3

2 27 7

18 7 ) 3 24 (

7

) 7 25 (

+

Trang 4

b)

13 2 )

5 (

2 2 )

3 (

5 2 3 3 )

13 (

2 26 )

5 (

4 )

3 (

10 9 )

13 (

2

=

=

2

3

4 / củng cố - hớng dẫn về nhà

- Gv nhắc lại các cách tính tỉ số của hai số , tỉ số hai đại lợng , quy tắc tính tỉ số phần trăm của hai số, tỉ lệ xích

- Gv nhận xét rút kinh nghiệm làm bài tập

- Làm các bài trong SBT

- Xem trớc bài mới

IV Rỳt kinh nghiệm

……….

Ngày đăng: 26/06/2015, 22:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w