1. Trang chủ
  2. » Tất cả

GA so hoc 6 (Tuan 16-19)

21 273 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên A.. - Phát biểu nội dung tính chất giao hoán cua phép cộng các số nguyên.. Hớng dẫn học ở nhà - Ôn lại các quy tắc và tính chất của phép cộng

Trang 1

Tuần 16

Tiết 47

Ngày soạn:12 /12/2007 Ngày dạy :22 /12/2007

Đ6 Tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên

A Mục tiêu

- Biết đợc bốn tính chất của phép cộng các số nguyên

- Bớc đầu hiểu đợc và có ý thức vận dụng các tính chất cơ bản để tính nhanh và hợp lí

- Biết tính đúng tổng của nhiều số nguyên

HĐ2: 1 Tính chất giao hoán

- GV: Qua kết quả ở phần kiểm tra bài

cũ ta thấy phép cộng các số nguyên

cũng có tính chất giao hoán ?

- Hãy lấy thêm ví dụ minh hoạ?

- Phát biểu nội dung tính chất giao

hoán cua phép cộng các số nguyên

- Yêu cầu HS nêu công thức

- HS lấy thêm hai ví dụ:

a (-2) + (-3) = (-5)(-3) + (-2) = (-5)

b (-5) + (+7) = (+2)(+7) + (-5) = (+2)

- Một HS phát biểu t/c và viết công thức:

a + b = b + aHĐ3: 2 Tính chất Kết hợp

- GV: Yêu cầu HS làm ? 2

- Hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính

trong từng mỗi biểu thức?

- Vậy muốn cộng một tổng hai số với

= (- 400) +(- 200) = - 600 HĐ4: 3 cộng với 0

- GV: Một số nguyên cộng với 0, - HS : Tổng của một số nguyên với 0 bằng chính

Trang 2

cho kết quả ntn ? Cho ví dụ.

- Hãy nêu công thức tổng quát?

GV ghi cong thức: a+0=0+a=a

Ví dụ: 5 + 0 = 0; (-3) + 0 = (- 3)

- HS nêu công thức: a+0=0+a=aHĐ5: 4 cộng với số đối

- GV: Hãy thực hiện phép tính:

(-12) +12 = (-25) +25 =

- GV: Ta nói (-12) và 12 là hai số

đối nhau; Tơng tự (-25) và 25

cũng là hai số đối nhau

- Vậy tổng của hai số nguyên đối

nhau bằng bao nhiêu ?

- GV: Số đối của a kí hiệu là - a Số

đối của – a là a Vậy a = - (-a)

- HS: Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0 ?

- Một HS đọc to phần này trớc lớp và lấy ví dụ minh hoạ

- HS: a + (- a) = 0

- HS: a và b là hai số đối nhau

- HS: Hai số đối nhau là số có tổng bằng 0

- HS làm ?3Các số nguyên x thoả mãn ĐK -3< x <3 là: -2; -1; 0; 1; 2 Tổng của chúng là:

(-2)+(-1)+0+1+2 =( 2) 2   +( 1) 1    +0

= 0 + 0 + 0 = 0

HĐ6: Củng cố

- Nêu các tính chất của phép cộng các số nguyên ? Nêu công thức của TQ của từng t/c?

- GV đa bảng tổng kết của 4 tính chất lên bảng

Luyện Tập

A Mục tiêu

- HS đợc củng cố tính chất của phép cộng các số nguyên

- Bớc đầu hiểu đợc và có ý thức vận dụng các tính chất cơ bản để tính nhanh và hợp lí các tổng; Rút gọn biểu thức

- Củng cố kỹ năng tìm GTTĐ của một số nguyên, áp dụng phép cộng số nguyên vào bài toán thực tế

- Rèn luyện kỹ năng sáng tạo của HS

B Chuẩn bị: Bảng phụ.

C Tiến trình dạy học

Trang 3

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

(10 + 7).1 = 17 (km)

- HS hoạt động nhóm

Trang 4

Dạng 3: Đố vui

- GV đa đề bài 45 - SGK lên bảng phụ

- Yêu cầu 1 HS đọc to đề bài

- Theo em ai đúng ? Cho ví dụ

- GV đa đề bài 64 - SBT lên bảng phụ

Điền các số –1; -2; -3; -4; 5; 6; 7 vào

các ô tròn ở hình 19 sao tổng ba số

thẳng hàng bất kỳ đề bằng 0?

- GV gợi ý: x là 1 trong 7 số đã cho

- Đại diện 1 nhóm trình bày: Bạn Hùng đúng vì tổng của hai số nguyên âm nhỏ hơn mỗi số hạng của tổng

Từ đó ta điền đợc sơ đồ trên

Hớng dẫn học ở nhà

- Ôn lại các quy tắc và tính chất của phép cộng các số nguyên

- Làm các bài tập : 65  71 – SBT

- Xem trớc bài : " Phép trừ ai số nguyên"

Tuần 16 : Soạn ngày : 14/12/07

Tiết 49 : Phép trừ hai số nguyên

Ngày dạy: 25/12/07

I/ Mục Tiêu :

- HS hiệu đợc quy tắc phép trừ trong Z

- Biết tính đúng hiệu của hai số nguyên

- Bớc dầu hình thành, dự đoán trên cơ sở nhìn thấy các quy luật thay đổi của 1 loạt hiện tợng (toán học) liên tiếp và phép tơng tơng tự

II/ Chuẩn bị : Bảng phụ

III/Tiến trình dạy học :

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ :

- GV nêu yêu cầu kiểm tra :

Trang 5

HS1: Phát biểu các quy tắc công hai số nguyên khác dấu, cộng hai số nguyên cùng dấu Chữa bài tập 65 – SBT

HS2: Phát biểu các tính chất của phép cộng các số nguyên Chữa bài tập 71 – SBT

- GV nhận xét, đánh giá, cho điểm HS

HĐ2: 1/ Hiệu của hai số nguyên

- GV: Cho biết phép trừ của hai số tự nhiên

thực hiện đợc khi nào ?

3 - 2 = 3 +(- 2) = 1 3- 3 và 3 +(- 3)

- Qua các ví dụ trên em hãy cho biết

muốn trừ đi một số nguyên ta làm ntn ?

- Yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc SGK

- GV giới thiệu nhận xét SGK:

- Khi nói nhiệt độ giảm 30C nghĩa là

nhiệt độ tăng - 30C, điều đó phù hợp với

- GV: Phát biểu quy tắc trừ số nguyên Nêu công thức?

- HS phát biểu quy tắc SGK Viết công thức : a – b = a + (- b)

Trang 6

- Làm bài tập 50 – SGK

- GV hớng dẫn HS lớp làm 1 dòng rồi cho lớp hoạt động nhóm

Dòng 1: Kết quả là -3 vậy số bị trừ phải nhỏ hơn số trừ nên ta có 3 x 2 – 9 = - 3

=20

=10

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ :

- GV nêu yêu cầu kiểm tra :

HS1: Phát biểu quy tắc trừ hai số nguyên Viết công thức Thế nào là hai số đối nhau?

Trang 7

- Gọi hai HS lên bảng trình bày.

- GV đa đề bài 86 – SBT lên bảng phụ

- Yêu cầu HS lớp nhận xét bài làm của bạn

- GV đa đề bài 87 – SBT lên bảng phụ

- Tổng của hai số bằng 0 khi nào ?

= -14b/ - x – a + 12 + a = - (- 98) – 61 +

x = 0 + (-6)

x = - 6c/ 7 +x = 1  x = 1 - 7

x = - 6

- HS: Tổng của hai số bằng 0 khi hai số

là đối nhau:

x + x = 0  x = - x  x < 0 vì x  0Hiệu của hai số bằng 0 khi hai số bằng nhau:

x - x = 0  x = x  x > 0 vì x  0

- GV đa đề bài 55 – SGK lên bảng phụ

- Yêu cầu HS lớp HĐ nhóm

- Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày

- Yêu HS lớp nhận xét bài làm của nhóm bạn

Bài 55 SGK

- HS lớp hoạt động nhóm

- HS: Hồng đúng

Ví dụ: 2 –( - 1) = 2 + 1 = 3Hoa: sai ; Lan: đúng

( lấy ngay ví dụ trên )

HĐ3: Củng cố

- GV: Muốn trừ đi một số nguyên ta làm nh thế nào ?

- Trong Z khi nào phép trừ không thực hiện đợc ?

- Khi nào hiệu nhỏ hơn số trừ, bằng số trừ, lớn hơn số bị trừ ? Cho ví dụ?

- HS trả lời các câu hỏi của GV và lấy ví dụ minh hoạ

Hớng dẫn về nhà

- Ôn tập các quy tắc cộng, trừ các số nguyên

- Làm bài tập: 84; 85; 86; 88 – SBT

Trang 9

Tuần 17 : Soạn ngày : 21/12/07 Tiết 51: Đ8 Quy tắc dấu ngoặc

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ :

- GV nêu yêu cầu kiểm tra :

61 + 25 +7 +(- 8)+ (-25) = 61 +7 +(- 8) = 60HS2: Phát biểu quy tắc Chữa bài tập 84 - SBT a/ 3 +x = 7  x = 7 – 3  x = 7 +(- 3)  x = 4b/ x = - 5

- GV: Ta nhận thấy trong dấu ngoặc thứ 1 và

thứ 2 đều có 42 +17, vậy có cách nào bỏ

các dấu ngoặc này đi để cho việc tính toán

thuận lợi hơn ? Ta xây dựng quy tắc dấu

với số đối của tổng [2 + (-5)] ?

- Tơng tự hãy so sánh số đối của tổng ( - 3

+5 + 4) với tổng các số đối của các số

hạng?

- HS: Ta tính giá trị trong từng dấu ngoặc trớc, rồi thực hiện phép tính từ trái sang phải

a/ Số đối của 2 là (- 2); Số đối của (- 5) là

5 Số đối của tổng [2 + (-5)] là

- [2 + (-5)] = - ( -3 ) = 3b/ Tổng các số đối của 2 và ( - 5) là:

( - 2) + 5 = 3Bằng số đối của tổng [2 + (-5)] là 3Vậy số đối của 1 tổng bằng tổng các số

đối

- HS: - ( - 3 +5 + 4) = - 6

3 + ( -5) + (- 4) = - 6Vậy - ( - 3 +5 + 4) = 3 + ( -5) + (- 4)

- GV: Qua ví dụ trên hãy nêu nhận xét:

Khi bỏ dấu ngoặc đằng trớc có dấu

"-" ta làm ntn ?

- Yêu cầu HS thực hiện ? 2 Tính và so

sánh kết quả:

a) 7 + ( 5 - 13) và 7 + 5 - 13

- GV: Qua ví dụ trên hãy nêu nhận xét:

Khi bỏ dấu ngoặc đằng trớc có dấu

"+" ta làm ntn ?

- HS: Khi bỏ dấu ngoặc đằng trớc có dấu

"-" ta phải đổi dấu các số hạng trong ngoặc

- HS thực hiện a) 7 + ( 5 - 13) = 7 +( - 8) = -1

7 + 5 – 13 = 12 – 13 = 12 + (-13) = -1

 7 + ( 5 - 13) = 7 + 5 - 13Nhận xét: Dấu các số hạng giữ nguyên.b/ 12 - ( 4 - 6) = 12 – (-2 ) = 12 + 2 = 14

12 – 4 + 6 = 14

Trang 10

b) 12 - ( 4 - 6) và 12 – 4 + 6

- Vậy khi bỏ dấu ngoặc đừng trớc có dấu

trừ thì dấu các số hạng trong ngoặc ntn?

- GV yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc dấu

ngoặc – SGK

- Ví dụ – SGK: Tính nhanh

a) 324 + [ 112 – (112 +324)]

b) (-257) – [ (-257 + 156) –56]

Hãy nêu cách bỏ dấu ngoặc?

- Yêu cầu hai HS lên bảng làm

- GV yêu cầu HS làm ?3 theo nhóm

- Tính nhanh:

a) ( 768 – 39 ) – 768

b) ( -1759) – ( 12 -1759)

 12 - ( 4 - 6) = 12 – 4 + 6Nhận xét: Khi bỏ dấu ngoặc đằng trớc có dấu "-" ta phải đổi dấu các số hạng trong ngoặc

- HS phát biểu lại quy tắc – SGK

- HS làm:

a/ 324 + [ 112 – (112 +324)] = 324 + [ 112 – 112 - 324] = 324 – 324 = 0 b/ (-257) – [ (-257 + 156) –56] = -257 – [ -257 + 156 –56] =

-257 + 257 - 156 + 56 = - 100

- HS làm bài tập theo nhóm:

a/ ( 768 – 39 ) – 768 = 768 – 39 –768

=-39 b/ ( -1759) – ( 12 -1759) = -1769 -12+1759

Hớng dẫn về nhà

- Học thuộc các quy tắc

- Làm các bài tập : 58; 60 – SGK; Bài tập : 89 92 – SBT

Tuần 17 : Soạn ngày : 21/12/07

Tiết 52 : luyện tập Ngày dạy: 31/12/07

I/ Mục Tiêu :

- HS đợc củng cố quy tắc dấu ngoặc và các tính chất của tổng đại số

- Có kỹ năng vận dụng kiến thức giải các bài tập thực hành tính nhanh, tính nhẩm, thu gọn các biểu thức và toán đố

- Có ý thức tự giác trong học tập

Trang 11

II/ Chuẩn bị : Bảng phụ, com pa, thớc kẻ, thớc đo góc

III/Tiến trình dạy học :

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ :

- GV nêu yêu cầu kiểm tra :

HS1:Chữa bài 89 – SBT(a, b)

- Yêu cầu HS lớp nhận xét bài làm của

bạn và hoàn thiện bài vào vở

Bài 91 SBT: Tính nhanh

- Một HS lên bảng làm:

a/ = 5674 –97 – 5674 = 5674 – 5674 –97 = 0 – 97 = 0 +( -97 ) = - 97

- Yêu cầu HS lớp nhận xét bài làm của

bạn và hoàn thiện bài vào vở

- GV ghi đề bài 90 – SBT lên bảng

- Hãy thực hiện các phép tính để đơn

giản biểu thức ?

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- Yêu cầu HS lớp nhận xét bài làm của

bạn và hoàn thiện bài vào vở

- GV đa ra kết quả điền câu a/

Bài 60 SGK : Bỏ dấu ngoặc rồi tính

- Hai HS lên bảng làm:

a/ = 27 + 65 + 346 – 27 – 65 = [ 27 + (-27)] +

[ 65 + (-65)] +346 = 0 + 0 + 346 = 346b/ = 42 – 69 +17 – 42 – 17 = [ 42 + (-42)] +[ 17+ (-17)] – 69 = 0 + 0 – 69 = 0 +(- 69) =- 69

Bài 90 SBT: Đơn giản biểu thức:

- Hai HS lên bảng làm:

a/ x +25 + ( -17) + 63 = x + [25 + ( -17) + 63] = x + [ 8 + 63] = x +71

b/ (-75) - ( p +20 ) + 95 = (- 75) - p - 20 + 95 = [(- 75) +(- 20)] + 95 - p

= (- 95) + 95 - p = [(- 95) + 95] - p = 0 – p = 0 + (- p) = - p

Trang 12

- GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

làm câu b/; c/

- Yêu cầu đại diện hai nhóm lên điền

- Yêu cầu HS lớp kiểm tra kết quả

( nhóm 1)

( nhóm 2)

Hớng dẫn về nhà

- Học và nắm vững quy tắc bỏ dấu ngoặc và tính chất của tổng đại số

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm bài tập: 92; 93 – SBT Ôn tập các câu hỏi ôn tập học kỳ I

- Hớng dẫn làm bài tập 93: a/ Thay x = -3; b = - 4; c = 2 vào biểu thức x + b + c rồi thực hiện các phép tính

Tuần 17 : Soạn ngày : 22/12/07 Tiết 53 : ôn tập học kỳ I Ngày dạy: 01/01/08

I/ Mục Tiêu :

- Ôn tập các kiến thức cơ bản và tập, mối quan hệ giữa các tập hợp N, N*, Z, số và chữ

số Thứ tự trong N, trong Z Quy tắc xác định GTTĐ của 1 số nguyên, quy tắc cộng trừ các số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, các tính chất phép

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị của biểu thức, tìm x Rèn luyện tính chính xác cho HS

Trang 13

- Lấy ví dụ về tập hợp rỗng?

- Khi nào tập hợp A đợc gọi là tập

hợp con của tập hợp B ?

- Thế nào là hai tập hợp bằng nhau ?

- Thế nào là giao của hai tập hợp?

N = { 0; 1; 2; 3; }

C là tập hợp các số tự nhiên x / x+5 = 3  C = c/ Tập hợp con: A B   x A  x B

Ví dụ: H = { 0; 1} ; K = { 0; 1; - 1; -2}  H  K

- HS: Nếu A  B và B  A thì A = Bd/ Giao của hai tập hợp:

- GV: Mỗi số tự nhiên đều là một số

nguyên Hãy nêu thứ tự trong Z ?

Z = { ; -3; -2; -1 ; 0; 1; 2; 3; }

HS: N*  N Z

- HS: Mở rộng tập hợp N thành tập Z để phép trừ của hai số luôn thực hiện đợc, đồng thời dụng số nguyên để biểu thị các đại lợng có 2 hớng ngợc nhau

- GV vẽ trục số minh hoạ:

- Nêu quy tắc tìm GTTĐ của số 0;

số nguyên dơng, số nguyên âm ?

- Nêu quy tắc cộng hai số nguyên

cùng dấu ? Lấy ví dụ minh hoạ?

- Nêu quy tắc cộng hai số nguyên

khác dấu ? Lấy ví dụ minh hoạ?

a/ Giá trị tuyệt đối của số nguyênGTTĐ của số nguyên a là là khoảng cách từ điểm

Trang 14

(-8) + 3 =   8  3  8 3    5HĐ4: Ôn tập tính chất các phép toán

HĐ5: Luyện tập Bài 1: Thực hiện phép tính:

-3+ -2+ + 3+ 4 = [(-3)+3]+ [(-2)+2]

+ [(-1)+1 ] + 0 + 4 = 0 + 0 + 0 + 0+ 4 = 4Bài 3: Tìm số nguyên a

3

a a

 

a 0  a = 0Vì a 0a Z nên không có giá trị nào của

a để a -12

2

a a

- Làm các câu hỏi ôn tập vào vở:

1) Nêu các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 , cho 3, cho 9 Các tính chất chia hết của một tổng

2) Thế nào là số nguyên tố, hợp số ? Cho ví dụ ?

3) Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau ? Cho ví dụ ?

4) Nêu cách tìm ƯCLN và BCNN của hai hay nhiều số ?

Trang 15

Tuần 17 : Soạn ngày : 22/12/07 Tiết 54 : Ôn tập học kỳ I Ngày dạy: 02/01/08

I/ Mục Tiêu :

- HS ôn tập các kiến thức đã học về tính chất chia hết của 1 tổng, các dấu hiệu chia hết,

số nguyên tố, hợp số, ƯC, BC, ƯCLN và BCNN của hai hay nhiều số

- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về các dấu hiệu chia hết, ƯCLN và BCNN Biết vận dụng các kiến thức vào giải các bài toán thực tế

- Có ý thức tự giác trong học tập

II/Tiến trình dạy học :

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ :

- GV nêu yêu cầu kiểm tra :

HS1: Phát biểu quy tắc lấy GTTĐ của 1 số nguyên Chữa bài tập 29 – SBT tr 58

HS2: Phát biểu các quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu Chữa bài tập 57 – SBT

- Yêu cầu HS lớp nhận xét, cho điểm phần trình bày của các bạn

HĐ2: Ôn tập về tính chất chia hết, dấu hiệu chia hết, số nguyên tố và hợp số

Bài 1: Cho các số: 160; 534; 2511;

48309; 3825 Hỏi trong các số đã cho:

a) Số nào chia hết cho 2

b) Số nào chia hết cho 3

c) Số nào chia hết cho 9

d) Số nào chia hết cho 5

e) Số nào chia hết cho cả 2 và 5

f) Số nào chia hết cho cả 2 và 3

g) Số nào chia hết cho cả 2 ; 5 và 9

Bài 2: Điền chữ số vào dấu * để:

Đại điện các nhóm lên bảng trình bày:

Bài 1: a/ 160; 534.

b/ 534; 2511; 48309; 3825

c/ 2511; 3825 d/ 160; 3825e/ 160 f/ 534

g/ Không có số nào chia hết cho cả 2 ; 5 và 9

Bài 2: Điền chữ số vào dấu * để:

a)1*5* = {1755; 1350} chia hết cho cả 5 và 9 b) *46* = {8640}chia hết cho 2;3; 5 và 9

HĐ3: Ôn tập giải toán đố về ớc chung, bội chung

Trang 16

- Để chia các phần thởng đều nhau

a phải thoả mãn điều kiện gì ?

- Yêu cầu HS lớp làm việc cá nhân

-HS đọc đề toán

- HS trình bày theo gợi ý của GV:

Gọi số HS khối 6 là a học sinh ta có:

- Chuẩn bị thi học kỳ I (2 tiết) gồm cả số học và hình học

Tuần 18 : Soạn ngày : 25/12/2007 Tiết 55-56 : Kiểm tra học kỳ I (Số học)

Ngày dạy: 05/01/2008

I/ Mục Tiêu :

- HS nắm vững các khái niệm, tính chất cơ bản của các phép toán trong các tập hợp N và tập hợp Z Nắm vững quan hệ chia hết trong N Khái niệm về số nguyên tố, hợp số, khái niệm và qui tắc tìm ƯCLN- BCNN của hai hai nhiều số Nắm vững các khái niệm,các quan hệ hình học đã học trong chơng I – Hình học 6

- Có kỹ năng vận dụng các kiến thức cơ bản đã học giải các bài tập thực hành tính toán

và các bài tập thực tế có liên quan Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, áp dụng giải bài tính độ dài và so sánh đoạn thẳng

- Rèn luyện ý thức tự giác trong kiểm tra

II/Tiến trình dạy học :

Đề kiểm tra học kỳ I Môn: Toán 6

I Trắc nghiệm khách quan ( 3điểm)

Câu 1: Cho tập hợp A = {3; 7} Cách viết nào sau đây là đúng ?

A {3}  A B 3  A C {7} A D A {7}

Trang 17

Câu 2: Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3 ?

Câu 9: Trên tia Ox lấy các điểm M, N, P sao cho OM = 1 cm, ON =3cm, OP = 8cm

Kết luận nào sau đây không đúng ?

A MN = 2cm B MP = 7cm C NP = 5cm D.NP = 6cm

Câu 10: Xác định Đ (đúng); S (sai) trong các câu sau:

a) Nếu A, B, C thẳng hàng thì AB + BC = ACb) Nếu B là trung điểm của AC thì AB = BC

II Tự luận (7 điểm)

Câu 11 (1,0 điểm) Tính: A = 1125: 32 + 43.125 – 125: 52

Câu 12 (1,5 điểm) Tìm x biết :

a) 45 : ( 3x - 4) = 32 b) (x – 5 )3 = 125

Câu 13 (1,0 điểm) Tính nhanh: (25 +51) + (42 – 25 – 53 - 51 )

Câu 14 (2 điểm) Số học sinh đầu năm học 2007 - 2008 của trờng THCS Cổ Dũng

khoảng từ 300 đến 400 em Nếu xếp hàng mỗi hàng 8 em, 12 em, 15 em đều thừa ra

1 em Tính số học sinh của nhà trờng đầu năm học

Câu 15( 1,5 điểm) Cho đoạn thẳng MP, N là một điểm thuộc đoạn thẳng MP, I là trung

điểm của đoạn thẳng MP Biết MN = 3cm, NP = 5cm Tính độ dài của đoạn thẳng MI

Ngày đăng: 17/10/2014, 21:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w