Kỹ năng: Học sinh đợc rèn kĩ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tìm tích các đơn thức, tính tổng hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức.. Thái độ: Có tinh thần học tậ[r]
Trang 1Chơng III Thống kê Tiết 41: bài 1 Thu thập số liệu thống kê - tần số
Lớp Tổng số Ngày soạn Ngày giảng HS vắng
1 Mục tiêu:
a Kiến thức
- Học sinh làm quen với các bảng (đơn giản) về thu thập số liệu thống
kê khi điều tra (về cấu tạo, nội dung), biết xác định và diễn tả đợc dấu hiệu điều tra, hiểu đợc ý nghĩa của cụm từ ''số các giá trị của dấu hiệu'' và ''số các giá trị của dấu hiệu'' làm quen với khái niệm tần
Nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hoạt động nhóm
4 Tiến trình bài giảng:
- Học sinh: Dấu hiệu X là nội
dung điều tra
1 Thu thập số liệu Bảng số liệu thống kê ban đầu (7')
2 Dấu hiệu (12')
a Dấu hiệu, đơn vị điều tra
?2Nội dung điều tra là: Số cây trồng của mỗi lớp
Gọi là dấu hiệu X
- Mỗi lớp ở bảng 1 là một đơn vị
điều tra
Trang 2? Tìm dấu hiệu X của bảng
- Giáo viên thông báo dãy giá
trị của dấu hiệu
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Yêu cầu học sinh làm ?5, ?6
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
b Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu
- Mỗi đơn vị có một số liệu, số liệu
đó đợc gọi là giá trị của dấu hiệu
?4Dấu hiệu X ở bảng 1 có 20 giá trị
3 Tần số của mỗi giá trị (10')
?5
Có 4 số khác nhau là 28; 30; 35; 50
?6Giá trị 30 xuất hiện 8 lầnGiá trị 28 xuất hiện 2 lầnGiá trị 50 xuất hiện 3 lầnGiá trị 35 xuất hiện 7 lần
Số lần xuất hiện đó gọi là tần số
* Chú ý: SGK
d Củng cố: (14')
- Yêu cầu học sinh làm bt 2 (tr7-SGK)
+ Giáo viên đa bảng phụ có nội dung bảng 4 lên bảng
a) Dấu hiệu mà bạn An quan tâm là : Thời gian cần thiết để đi
từ nhà đến trờng
Trang 3Dấu hiệu đó có 10 giá trị.
b) Có 5 giá trị khác nhau
c) Giá trị 21 có tần số là 1
Giá trị 18 có tần số là 3Giá trị 17 có tần số là 1Giá trị 20 có tần số là 2Giá trị 19 có tần số là 3
Nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hoạt động nhóm
4 Tiến trình bài giảng:
a ổn định lớp (1')
b Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Nêu các khái niệm dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, lấy ví
dụ minh hoạ
- Học sinh 2: Nêu các khái niệm dãy giá trị của dấu hiệu, tần số lấy ví
dụ minh hoạ
c Luyện tập:
1 Hoạt động 1: chữa bài 3, 4 sgk Bài tập 3 (tr8-SGK)
Trang 41
5
- Giáo viên gọi 1hs đọc bài tập 3
- Học sinh đọc đề bài và trả lời
câu hỏi của bài toán
Hoạt động 2: chữa bài 2, 3 sbt
- Giáo viên đa nội dung bài tập 2
sbt
- Học sinh đọc nội dung bài toán
- Yêu cầu học sinh theo nhóm
- Giáo viên thu bài của các nhóm
- Cả lớp nhận xét bài làm của các
nhóm
a) Dấu hiệu chung: Thời gian chạy 50 mét của các học sinh lớp7
b) Số các giá trị khác nhau: 5
Số các giá trị khác nhau là 20c) Các giá trị khác nhau: 8,3; 8,4; 8,5; 8,7
Tần số 2; 3; 8; 5
Bài tập 4 (tr9-SGK)a) Dấu hiệu: Khối lợng chè trong từng hộp
Có 30 giá trị
b) Có 5 giá trị khác nhau
c) Các giá trị khác nhau: 98; 99; 100; 101; 102
Tần số lần lợt: 3; 4; 16; 4; 3
Bài tập 2 (tr3-SBT)a) Bạn Hơng phải thu thập số liệu thống kê và lập bảng
b) Có: 30 bạn tham gia trả lời.c) Dấu hiệu: mầu mà bạn yêu thích nhất
d) Có 9 mầu đợc nêu ra
e) Đỏ có 6 bạn thch
Xanh da trời có 3 bạn thích
Trang 5- Giáo viên đa nội dung bài tập 3
sbt
- Học sinh đọc SGK
- 1 học sinh trả lời câu hỏi
Trắng có 4 bạn thíchvàng có 5 bạn thích
Tím nhạt có 3 bạn thích
Tím sẫm có 3 bạn thích
Xanh nớc biển có 1 bạn thích.Xanh lá cây có 1 bạn thíchHồng có 4 bạn thích
Bài tập 3 (tr4-SGK)
- Bảng còn thiếu tên đơn vị, ợng điện đã tiêu thụ
- Làm lại các bài toán trên
- Đọc trớc bài 2, bảng tần số các giá trị của dấu hiệu
5 Rút kinh nghiệm
tiết 43 bài 2 bảng ''tần số'' các giá trị của dấu hiệu
Lớp Tổng số Ngày soạn Ngày giảng HS vắng
1 Mục tiêu:
a Kiến thức: Học sinh hiểu đợc bảng ''Tần số'' là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu đợc dễ dàng hơn
b Kỹ năng: Học sinh biết cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kêban đầu và biết cách nhận xét
Trang 6c Thái độ: Học sinh biết liên hệ với thực tế của bài toán.
Nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hoạt động nhóm
4 Tiến trình bài giảng:
a ổn định lớp (1')
b Kiểm tra bài cũ: (6')
- Giáo viên treo bảng phụ 1, học sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh thảo luận theo
0
101
102Tần số (n) 3 4 16 4 3
- Ngời ta gọi là bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu hay bảng tần số
Trang 7- Có 2 lớp trồng đợc 28 cây, 8 lớp trồng đợc 30 cây.
2 Chú ý:
- Có thể chuyển bảng tần số dạng ngang thành bảng dọc
- Bảng tần số giúp ta quan sát, nhận xét về sự phân phối các giá trị của dấu hiệu và tiện lợi cho việc tính toán sau này
d Củng cố: (15')
- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 5 (tr11-SGK); gọi học sinh lên thống kê và điền vào bảng
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 6 (tr11-SGK)
a) Dấu hiệu: số con của mỗi gia đình
Trang 8Lớp Tổng số Ngày soạn Ngày giảng HS vắng
1 Mục tiêu:
a Kiến thức: Củng cố cho học sinh cách lập bàn tần số
b Kỹ năng: Rèn kĩ năng xác định tần số của giá trị dấu hiệu, lập bảngtần số, xác định dấu hiệu
c Thái độ: Thấy đợc vai trò của toán học vào đời sống
2 Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ, thớc thẳng
- Học sinh: Thớc thẳng
3 Phơng pháp:
Nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hoạt động nhóm
4 Tiến trình bài giảng:
- Điểm số thấp nhất là 7
- Điểm số cao nhất là 10
Số điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao
Bài tập 9 (tr12-SGK)
a) Dấu hiệu: thời gian giải một bài toán của mỗi học sinh
Trang 9gian(x) 3 4 5 6 7 8 9 10TS
Trang 10Tiết 45 bài 3 Biểu đồLớp Tổng số Ngày soạn Ngày giảng HS vắng
Hoạt động 1: giới thiệu bài
- Giáo viên giới thiệu ngoài bảng
số liệu thống kê ban đầu, bảng
? Biểu đồ ghi các đại lợng nào
- Học sinh: Biểu đồ ghi các giá trị
1 Biểu đồ đoạn thẳng
?1
Trang 11- Học sinh: ta biết đợc giới thiệu
của dấu hiệu và các tần số của
- Giáo viên đa ra bảng tần số bài
tập 8, yêu cầu học sinh lập biểu
- Lập bảng tần số
- Dựng các trục toạ độ (trục hoành ứng với giá trị của dấu hiệu, trục tung ứng với tần số)
- Vẽ các điểm có toạ độ đã cho
- Vẽ các đoạn thẳng
2 Chú ý
Ngoài ra ta có thể dùng biểu đồ hình chữ nhật (thay đoạn
3 2
n
x
Trang 12b Kiểm tra bài cũ: (4')
? Nêu các bớc để vẽ biểu đồ hình cột (học sinh đứng tại chỗ trả lời)
c Bài mới :
H1
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
17
5 4 2 n
Trang 13Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
và trả lời câu hỏi SGK
- Yêu cầu học sinh trả lời
18
20
28
30
31
32
25
b) Năm 1999-1921=78 năm dân số nớc ta tăng 60 triệu ngời
32 31 30 28
20 25
18
17
Trang 14Hoạt động 3: Chữa bài
tập 8 sbt
- Giáo viên cho hs làm bài
tập 8 sbt
- Học sinh suy nghĩ làm bài
- Giáo viên cùng học sinh
- Số điểm thấp nhất là 2 điểm
- Số điểm cao nhất là 10 điểm
- Trong lớp các bài chủ yếu ở điểm 5;6; 7; 8
Trang 15Tiết 47: bài 4 số trung bình cộng
Lớp Tổng số Ngày soạn Ngày giảng HS vắng
1 Mục tiêu:
a) Kiến thức: Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng
đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm ''đại diện'' cho một dấu hiệu trong một số trờng hợp để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại
b) Kỹ năng: Biết tìm mốt của dấu hiệu, hiểu đợc mốt của dấu hiệu c) Thái độ: Bớc đầu thấy đợc ý nghĩa thực tế của mốt.
- Giáo viên yêu cầu học sinh thống
kê điểm môn toán HKI của tổ
- Học sinh quan sát đề bài
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm ?
Tầnsố(n)
Cáctích(x.n)2
345
3233
661215
Trang 165
? Nh©n sè ®iÓm víi tÇn sè cña nã
- Gi¸o viªn bæ sung thªm hai cét
89921
4863721810N=4
0 Tæng:250
* Chó ý: SGK b) C«ng thøc:
Trang 17a) Kiến thức: Hớng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số trung
bình cộng (các bớc và ý nghĩa của các kí hiệu)
b) Kỹ năng: Rèn kĩ năng lập bảng, tính số trung bình cộng và tìm mốt
của dấu hiệu
c) Thái độ: Bớc đầu thấy đợc ý nghĩa thực tế của mốt.
b Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Nêu các bớc tính số trung bình cộng của dấu hiệu? Viết công thức và giải thích các kí hiệu; làm bài tập 17a (ĐS: =7,68)
Trang 18- Học sinh 2: Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng? Thế nào là mốt của dấu hiệu (ĐS: = 8)
- Giáo viên đa bài tập 18 sgk
- Học sinh quan sát đề bài
? Nêu sự khác nhau của bảng này
- Giáo viên đa lời giải mẫu
- Học sinh quan sát lời giải trên
bảng
Hoạt động 2: Chữa bài 19
sgk
- Giáo viên đa bài 19 sgk
- Học sinh quan sát đề bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
bài
- Cả lớp thảo luận theo nhóm và
làm bài vào giấy nháp
- Giáo viên nháp của các nhóm và
120121-131132-142143-153155
110-105115126137148155
173545111
105805441061651628155
g (x)
Tầnsố(n)
Tíchx.n
1616,51717,51818,51919,52020,52121,5
691212161015517191
96148,520421028818528597,534020,518921,5
Trang 1911122
23,524255630N=12
0 2243,5
d Củng cố: (7')
- Học sinh nhắc lại các bớc tính và công thức tính
- Giáo viên đa bài tập lên máy chiếu:
Điểm thi học kì môn toán của lớp 7A đợc ghi trong bảng sau:
42758
74798
76485
681099
82877
56795
83395a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu ?b) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng của dấu hiệu
c) Tìm mốt của dấu hiệu
e Hớng dẫn học ở nhà:(2')
- Ôn lại kiến thức trong chơng
- Ôn tập chơng III, làm 4 câu hỏi ôn tập chơng tr22-SGK
- Làm bài tập 20 (tr23-SGK); bài tập 14(tr7-SBT)
5 Rút kinh nghiệm
Tiết 49 ôn tập chơng III Lớp Tổng số Ngày soạn Ngày giảng HS vắng
Trang 20- Luyện tập một số dạng toán cơ bản của chơng.
c) Thái độ: Thấy đợc ý nghĩa của thống kê trong đời sống
- Tổng các tần số bằng tổng số các đơn vị điều tra (N)
- Mốt của dấu hiệu là giá trị có
Điều tra về 1 dấu
hiệu
thống kê
Thu thập số liệu
Trang 21+ Học sinh 3: Tính giá trị trung
bình cộng của dấu hiệu
tần số lớn nhất trong bảng tần số,
kí hiệu là
- Thống kê giúp chúng ta biết đợctình hình các hoạt động, diễn biến của hiện tợng Từ đó dự
đoán đợc các khả năng xảy ra, góp phần phục vụ con ngời ngày càng tót hơn
II Bài tập (25')
Bài tập 20 (tr23-SGK)a) Bảng tần số
Năngxuất(x)
Tần số(n) tíchCác
x.n20
253035404550
1379641
207521031524018050N=31 Tổng
=1090b) Dựng biểu đồ
4 3 1
50 45 40 35 30 25 20
n
x 0
Trang 22- Làm lại các dạng bài tập của chơng.
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra
5 Rút kinh nghiệm
Tiết 50 kiểm tra chơng III (1 tiết)
Lớp Tổng số Ngày soạn Ngày giảng HS vắng
1 Mục tiêu:
a) Kiến thức: Nắm đợc khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh
thông qua việc giải bài tập
b) Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng giải toán, lập bảng tần số, biểu đồ,
Tỡm được dấu hiệu điều tra
Lập được bảng tần số
Dựa vào bảng tần số rỳt ra được nhận xột
1
1,25đ 12,5%
1
1,5đ 15%
1
0,75đ 7,5%
8
6 đ 60%
Biểu đồ Học sinh lập được biểu đồ đoạn thẳng
1
2đ 20%
Số trung bỡnh
cộng Nhận biết được mốt của dấu hiệu
Vận dụng cụng thức tớnh được số trung bỡnh cộng
2
2đ 20%
1
1,25đ 12,5%
3
5đ 50%
1
0,75đ 7,5%
10
10đ 100%
Trang 23c) Số điểm thấp nhất của các lần bắn là bao nhiêu?
d) Có bao nhiêu lần xạ thủ đạt điểm 10 ?
e) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là bao nhiêu?
f) Tìm tần số của điểm 8?
Bài 2: (6 điểm) Điểm kiểm tra học kì I môn toán của học sinh lớp 7 A được ghi lại như
sau:
Giá trị (x) 2 4 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 2 5 4 7 6 5 2 1 N = 32
a) Dấu hiệu là gì ? Tìm mốt của dấu hiệu ?
Trang 24b) Một số nhận xét
- Có một HS đạt điểm cao nhất là 10(điểm) chiếm tỉ lệ xấp xỉ 3,1%
- Có hai HS bị điểm thấp nhất là 2(điểm) chiếm tỉ lệ xấp xỉ 6,3%
- Phần đông HS làm bài kiểm tra được 6(điểm) có 7HS chiếm tỉ lệ xấp
xỉ 21,9%
0,250,250,25
Trang 25Chơng iv Biểu thức đại số Tiết 51.Đ1 Khái niệm về Biểu thức đại số
Lớp Tổng số Ngày soạn Ngày giảng HS vắng
1 Mục tiêu:
a Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm về biểu thức đại số.
b Kỹ năng: Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số.
thức, lấy ví dụ về biểu thức
- 3 học sinh đứng tại chỗ lấy ví
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái
niệm về biểu thức đại số
1 Nhắc lại về biểu thức
Ví dụ: Biểu thức số biểu thị chu
vi hình chữ nhật là: 2(5 + 8) (cm)
?1 3(3 + 2) cm2
2 Khái niệm về biểu thức đại
số
Bài toán:
2(5 + a)
Trang 26- Học sinh đọc bài toán và làm
bài
- Ngời ta dùng chữ a để thay
của một số nào đó
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp thảo luận theo nhóm,
đại diện nhóm lên trình bày
- 2 học sinh lên bảng viết, mỗi
học sinh viết 2 ví dụ về biểu
- Ngời ta gọi các chữ đại diện
cho các số là biến số (biến)
? Tìm các biến trong các biểu
thức trên
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Yêu cầu học sinh đọc chú ý
tr25-SGK
?2Gọi a là chiều rộng của HCN chiều dài của HCN là a + 2 (cm)
Biểu thức biểu thị diện tích: a(a + 2)
?3a) Quãng đờng đi đợc sau x (h) của 1 ô tô đi với vận tốc 30 km/h
là : 30.x (km)b) Tổng quãng đờng đi đợc của ngời đó là: 5x + 35y (km)
c) Tích của tổng x và y với hiệu x và y: (x+y)(x-y)
Bài tập 2: Biểu thức biểu thị diện tích hình thang
Bài tập 3: học sinh đứng tại chỗ làm bài
- Yêu cầu học sinh đọc phần có thể em cha biết
Trang 27a Kiến thức: Học sinh biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số.
b Kỹ năng: Biết cách trình bày lời giải của loại toán này.
Trang 28? Vậy muốn tính giá trị của
biểu thức đại số khi biết giá
trị của các biến trong biểu
Trang 29?2 Giá trị của biểu thức x2y tại x =
- 4 và y = 3 là 48
d Củng cố: (15')
- Giáo viên tổ chức trò chơi Giáo viên treo 2 bảng phụ lên bảng và
cử 2 đội lên bảng tham gia vào cuộc thi
- Nhận biết đợc một biểu thức đại số nào đó là đơn thức
- Nhận biết đợc đơn thức thu gọn Nhận biết đợc phần hệ số phần biến của đơn thức
b Kỹ năng: Biết nhân 2 đơn thức Viết đơn thức ở dạng cha thu gọn
thành đơn thức thu gọn
c Thái độ: Bớc đầu làm quen với biểu thức đại số
2 Chuẩn bị:
Trang 30- Giáo viên: Bảng phụ ; thớc thẳng.
- Học sinh: thớc thẳng – bảng nhóm
3 Phơng pháp: Vấn đáp – Nhóm – Thực hành
4 Tiến trình bài giảng:
a ổn định lớp (1')
b Kiểm tra bài cũ: (5')
? Để tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đã cho, ta làm thế nào ?
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
theo yêu cầu của SGK
- Học sinh hoạt động theo nhóm,
- 3 học sinh lấy ví dụ minh hoạ
- Giáo viên thông báo
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đa bài 10-tr32
- Học sinh đứng tại chỗ làm
Hoạt động 2: Tìm hiểu đơn
thức thu gọn
? Trong đơn thức trên gồm có
mấy biến ? Các biến có mặt bao
nhiêu lần và đợc viết dới dạng nào
(5-2 Đơn thức thu gọn
Xét đơn thức 10x6y3
Gọi là đơn thức thu gọn10: là hệ số của đơn thức
x6y3: là phần biến của đơn thức
Trang 31? Lấy ví dụ về đơn thức thu gọn.
- 3 học sinh lấy ví dụ và chỉ ra
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Giáo viên thông báo
- Học sinh chú ý theo dõi
- Số 0 đợc coi là đơn thức không có bậc
Trang 32Bài tập 14-tr32 SGK (Giáo viên yêu cầu học sinh viết 3 đơn thức
thoả mãn đk của bài toán) :
b Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: đơn thức là gì ? Lấy ví dụ 1 đơn thức thu gọn có bậc là
- Giáo viên đa ?1
- Học sinh hoạt động theo nhóm,
viết ra giấy nháp
1 Đơn thức đồng dạng
?1
Trang 33- Gi¸o viªn ®a néi dung ?2
- Häc sinh lµm bµi: b¹n Phóc nãi
- Häc sinh nghiªn cøu SGK
kho¶ng 3' råi tr¶ lêi c©u hái cña
Trang 34Giáo viên đa bài tập và phát cho mỗi nhóm một phiếu học tập.
- Học sinh điền: LÊ VĂN HƯU
c Thái độ: Có tinh thần học tập và yêu thích bộ môn.
b Kiểm tra bài cũ: (8')
(Giáo viên treo bảng phụ lên bảng và gọi học sinh trả lời)
- Học sinh 1:
a) Thế nào là 2 đơn thức đồng dạng ?
b) Các cặp đơn thức sau có đồng dạng hay không ? Vì sao
Trang 35- Học sinh 2:
a) Muốn cộng trừ các đơn thức đồng dạng ta làm nh thế nào ?b) Tính tổng và hiệu các đơn thức sau:
Hoạt động 2: Chữa bài 20
- Giáo viên yêu cầu học sinh
tìm hiểu bài và hoạt động
theo nhóm
- Các nhóm làm bài vào giấy
- Đại diện nhóm lên trình bày
Hoạt động 3: Chữa bài 22
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Để tính tích các đơn thức ta
Bài tập 19 (tr36-SGK)
Tính giá trị biểu thức: 16x2y52x3y2
- Thay x = 0,5; y = -1 vào biểu thức ta có:
Thay x = ; y = -1 vào biểu thức ta có:
Bài tập 20 (tr36-SGK)
Viết 3 đơn thức đồng dạng với
đơn thức -2x2y rồi tính tổng của cả 4 đơnthức đó
Bài tập 22 (tr36-SGK)