- Luyện tập kỹ năng vận dụng kiến thức cơ bản của phân số để thực hiện các bài tập rút gọn, chứng minh... Thaùi ñoä : - Reøn luyeän cho hs tính chính xaùc vaø khaû naêng nhaän bieát toá[r]
Trang 1CHỦ ĐỀ : SỐ NGUYÊNTUẦN 20
Ngày sọan: 09/01/2012
Thời lượng thực hiện : 1 tiết
Tiết 1 : QUY TẮC CHUYỂN VẾ A.MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Hs củng cố và khắc sâu quy tắc chuyển vế, tính chất đẳng thức.
2 Kỹ năng:- Hs vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế.
- Rèn luyện kỹ năng thành thạo viết theo dạng tổng đại số
3 Thái độ: - Rèn luyện cho hs tính chính xác và khả năng nhận biết tốt.
- Tích cực trong học tập và yêu thích môn học hơn
Hs1: Phát biểu quy tắc chuyển vế
Chữa bài tập sau:Tìm số nguyên x biết:3+(-2)+x=5
Hs2: Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc Chữa bài tập sau
Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
( thu gọn trong ngoặc trước hoặc bỏ ngoặc
rồi thực hiện chuyển vế)
Bài 3: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
Bài 1:
a) = (3784-3785)+(23-15) = -1 +8 = 7
b) = ( 21-11) + (22-12) + (23-13) + (24-14) = 10 + 10 + 10 +10
= 40a) = -2001 + 1999 +2001 = (-2001+2001) +1999 = 1999b) = 43 -863 -137+57
= ( 43+57)-(863+137) = 100 – 100 = - 900
Bài 2:
Cách1: 4-24 = x-9 4-24+9 = x=> x = -11Cách 2: 4 -27 + 3 = x -13 + 4 -27 +_3 +13 =x=> x = -11
hs làm theo 2 cách tương tự như trênBài 3
Hs thực hiện các yêu cầu của GV
Trang 2Trò chơi: Bài tập 72 trang 88 SGK
39 - 24 = 15hs: tóm tắt đề bài:
Tổng số điểm của A + B + C = 0a) Tính điểm của B nếu A được 8 điểm và C được -3 điểm
b) Tính điểm của C nếu 2 6
B A
Trang 3TUẦN 20
Ngày sọan: 11/01/2012
Thời lượng thực hiện : 3 tiết
Tiết 3-4-5 LUYỆN TẬP: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN
A.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :- Hs củng cố quy tắc nhân hai số nguyên , chú ý quy tắc dấu.
- Thấy rõ tính thực tế của phép nhân hai số nguyên (thông qua
bài toán chuyển động )
2 Kỹ năng :- Hs rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên, bình phương
của một số nguyên
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép
nhân
3 Thái độ : - Rèn luyện cho hs tính chính xác và khả năng nhận biết tốt.
- Tích cực trong học tập và yêu thích môn học hơn
Mỗi ngày máy 350 bộ
Số vải may 1 bộ tăng x (cm)
I Nhân 2 số nguyên khác dấuBài 112 SBT (68)
Ta có 225 8 = 1800
=> (- 225) 8 = - 1800 (- 8) 225 = - 1800
8 (- 225) = - 1800Bài 114:
a, x = 15
Số vải tăng lên là
350 15 = 5250 ( cm)
b, x = - 10
Trang 4Dự đoán số nguyên x và kiểm tra =>
dấu khi thực hiện phép chia 2 số nguyên
Viết tổng sau thành tích và tính giá trị
khi x = - 5
HĐ 2: Nhân 2 số nguyên cùng dấu
Cho (x - 4) (x + 5) khi x = - 3 => Giá
b, x – 3 + x – 3 + x – 3 + x – 3 = x + x +x +x - (3 + 3 + 3 + 3) = 4 x – 12
= 4 (- 5) – 12 = - 32
II Nhân 2 số nguyên cùng dấuBài 120:
Bài 124: Chọn D (- 14)Bài 125
= - 53 20 + (- 53) 1
= - 1060 + (- 53) = - 1113Bài 136
a, (26 - 6) (- 4) + 31 (- 7 - 13) = 20 (- 4) + 31 (- 20) = 20 ( - 4 - 31)
= 20 (- 35) = - 700
b, (- 18) (-55 – 24) – 28 ( 44 - 68) = (- 18) 31 - 28 (- 24)
Trang 5a, (- 4) (+3) (- 125) (+ 25) (- 8) = [(- 4) ( + 25)] [(- 125) (- 8)] (+ 3) = - 100 1000 3
= - 3 00 000
b, (- 67) (1 - 301) – 301 67 = - 67 (- 300) – 301 67 = + 67 300 - 301 67 = 67 (300 - 301) = 67 (- 1) = - 67Bài 138
b, (- 4) (- 4) (- 4) (- 5) (- 5) (- 5) = (- 4)3 (- 5)3
hoặc [(- 4) (- 5)] [(- 4) (- 5)] [(- 4) (- 5)]
= 20 20 20 = 20 3
Bài 141
a, (- 8) (- 3)3 (+ 125) = (- 2) (- 2) (- 2) (- 3) (- 3) (- 3) 5 5 5 = 30 30 30 = 303
b, 27 (- 2)3 (- 7) (+ 49) = 3 3 3 (- 2) (- 2) (- 2) (- 7) (- 7) (- 7) = 423
Bài 148:
a, a2 + 2 a b + b2 Thay số = (- 7)2 + 2 (- 7) 4 + 42
= 49 – 56 + 16 = 9
b, (a + b) (a + b) = (- 7 + 4) (- 7 + 4) = (- 3) (- 3) = 9
===================
Trang 6TUẦN 21
Ngày sọan: 16//01/2012
Thời lượng thực hiện : 1 tiết
ƠN TẬP CHƯƠNG II
A.MỤC TIÊU:
1 Ki ế n th ứ c :- Hs củng cố kiến thức về bội và ước của một số nguyên.
- Biết áp dụng các tính chất liên quan với khái niệm “ chia hết
cho”
2 K ỹ n ă ng :- Hs tìm được bội và ước của một số nguyên.
3 Thái độ : - Rèn luyện cho hs tính chính xác và khả năng nhận biết tốt.
- Tích cực trong học tập và yêu thích môn học hơn
x = ± 8
Trang 7a, [(- 23) 5] : 5 = - 23
b, [32 (- 7)] : 32 = - 7 Bài 158:
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
- 33; - 15; - 4; - 2; 0; 2; 4; 18; 28Bài 162:
a, [(- 8) + (- 7)] + (- 10) = (- 15) + (- 10) = - 25
b, - (- 229) + (- 219) - 401 + 12 = 229 + (- 219) + (- 401) + 12 = - 378
c, 300 – (- 200) – (- 120) + 18 = 300 + 200 + 120 + 18 = 638
Bài 163:
Trang 8Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x
Bài 165:
a, (- 3) (- 4) (- 5) = 12 (- 5) = - 60
b, (- 5 + 8) (- 7) = 3 (- 7) = - 21
c, (- 6 - 3) (- 6 + 3) = (- 9) (- 3) = + 27
d, (- 4 - 14) : (- 3) = (- 18) : (- 3) = 6 Bài 166
a (- 8)2 3 3
= 64 27 = 1728
b 92 (- 5)4
= 81 625 = 5062Bài 167: a, 2 x - 18 = 10
c, 33 (17 - 5) – 17 (33 - 5) = 33 17 – 33 5 – 17 33 + 17 5 = 5 (17 - 33) = 5 (- 16) = - 80
=================
Trang 9TUẦN 21
Ngày sọan: 16//01/2012
Thời lượng thực hiện : 1 tiết
Kiểm tra: 1 Nêu định nghĩa nửa mặt phẳng bờ a Cho VD
2 Tia Oz nằm giữa tia Ox, Oy khi nào? Vẽ hình minh hoạ
Bài 4:
a, Tên 2 nửa mặt phẳng đối nhau bờ a Nửa mặt phẳng bờ a chứa điểm ANửa mặt phẳng bờ a chứa điểm B (hoặc C)
b, B, C cùng thuộc 1 nửa mặt phẳng bờ a nên BC không cắt đường thẳng a
Trang 10O không nằm trên đường thẳng AB
Vẽ 3 tia OA, OB, OM
Bài 1 SBT (52)
Cả 2 đoạn thẳng AB, BC đều cắt a nên nếu B ở nửa mặt phẳng (II) thì A, C ở nửa mặt phẳng(I)
Do đó, đoạn thẳng AC không cắt a
- Tên 2 nửa mặt phẳng đối nhau bờ a:
(I) là nửa mặt phẳng bờ a chứa điểm A (hoặc C)(II) là nửa mặt phẳng bờ a chứa điểm B
Bài 4 SBT (52)
a Tia OM không cắt đoạn thẳng AB
b Tia OB không cắt đoạn thẳng AM
c Tia OA không cắt đoạn thẳng BM
d Trong 3 tia OA, OB, OM không tia nào nằm giữa 2 tia còn lại
Trang 11TUẦN 21
Ngày sọan: 17//01/2012
Thời lượng thực hiện : 2 tiết
Tiết 7-8 : NHÂN HAI SỐ NGUYÊN
A.MỤC TIÊU
4 Kiến thức :- Hs củng cố quy tắc nhân hai số nguyên , chú ý quy tắc dấu.
- Thấy rõ tính thực tế của phép nhân hai số nguyên (thông qua
bài toán chuyển động )
5 Kỹ năng :- Hs rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên, bình phương
của một số nguyên
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép
nhân
6 Thái độ : - Rèn luyện cho hs tính chính xác và khả năng nhận biết tốt.
- Tích cực trong học tập và yêu thích môn học hơn
HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, nhân với số 0
Chữa bài tập 120 trang 69 SBT
Hs2: So sánh qu tắc dấu của phép nhân và phép cộng số nguyên
Chữa bài tập 83 trang 92 SGK
Giá trị của biểu thức (x-2).(x+4) khi x=-1 là số nào trong 4 đáp số A,B,C,D dưới đây: A=9; B=-9;C=5;D=-5
3 Bài mới
Hoạt động 1: ÔN TẬP LÝ THUYẾT
Trang 12HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng
dấu, khác dấu, nhân với số 0
Chữa bài tập 1: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
Hs2: So sánh qu tắc dấu của phép nhân và phép
cộng số nguyên
Chữa bài tập 2Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
Giá trị của biểu thức (x-2).(x+4) khi x=-1 là số
nào trong 4 đáp số A,B,C,D dưới đây:
A=9; B=-9;C=5;D=-5
Hs1:P hát biểu quy tắcChữa bài tập
Hs2: so sánhPhép cộng: (+)+(+) (+) (-)+(-)(-) (-)+(+)(-) hoặc (+)Phép nhân : (+).(+)(+) (-).(-)(+) (-).(+)(-)Chữa bài tập
Hoạt động 2 LUYỆN TẬPDạng 1: Áp dụng quy tắc và tìm thừa số chưa biết
Bài 3:Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
điền các dấu “+”, (-) thích hợp vào ô trống
- Gợi ý cột 3 “dấu của ab” trước
- Căn cứ vào cột 2 và 3 ,điền dấu cột 4” dấu của
ab2”
Cho Hs hoạt động nhóm
Bài 2 (bài 86 trang 93 SGK)
Điền số vào ô trống cho đúng
Bài 4:Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
Biết rằng 32=9.có số nguyên nào khác mà bình
phương của nó cũng bằng 9
Gv yêu cầu một nhóm trình bày, kiểm tra một vài
nhóm khác
-Mở rộng: Biểu diễn các số 25 , 36 , 49 , 0 dưới
dạng tích hai số nguyên bằng nhau
Nhận xét gì về bình phương của mọi số?
Hỏi : Quãng đường và vận tốc quy ước thế nào?
- Thời điểm qui ước như thế nào?
Dấucủa a của bDấu của abDấu của abDấu 2
++
+-+-
+ +
++ -Hs hoạt động theo nhóm làm bài 4
Bài 4:
32=(-3)2=9một nhóm trình bày lời giải
hs làmNX: bình phương của mọi số nguyên đều không âm
Hs làm bài tập 5a) (-7).(-5) > 0 b)(-17).5 < (-5).(-2)c)(+19+.(+6) < (-17).(-10)
HS: x có thể nhận các giá trị:
Nguyên dương, nguyên âm,0xnguyên dương-5).x<0
x nguyên âm: (-5).x>0x=0: (-5).x = 0
hs đọc đề bàichiều trái phải: +chiều phải trái: -Thời điểm hiện tại: 0Thời điểm trước: -
Trang 13a) v=4;t=2 b) v=4;t=-2
c)v=-4 d) v=-4;t=-2
Giải thích ý nghĩa các đại lượng ứng với từng
trường hợp
-Vậy xét ý nghĩa của bài toán chuyển động , quy
tắc phép nhân số nguyên phù hợp với ý nghĩa thực
tế
Dạng 4: Sử dụng máy tính bỏ túi
Bài 6: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
Gv yêu cầu HS tự nghiên cứu SGK
Nêu cách đặt số âm trên máy
Gv yêu cầu HS dùng máy tính bỏ túi để tính:
a) (-1356).7 b)39.(-152) c)(-1909).(-75)
Thời điếm sau: +
Hs giải thícha) v=4;t=2 nghĩa là người đó đI từ trái
phảI và thời gian là sau 2 giờ nữa
Vị trí người đó: A(+4).(+2)=(+8)b)4.(-2)=-8
vị trí của người đó: Bc) (-4).2=-8
vị trí của người đó: Bd) (-4).(-2) =8
Vị trí người đó: A
HS: tự đọc SGK và làm phép tính trên máy tính bỏ túi
Hs hoạt động trao đổi bàI tậpĐs
a) sai (-5).(-3)=15b)đúng
c)đúngd)đúnge)sai, bình phương mọi số đều không âm
5: Hướng dẫn về nhà
-Ôn lại các quy tắc phép nhân số nguyên-Ôn lại tính chất phép nhân trong N
- Bài tập 126 131 trang 70 SBT.Các bài tập trong TNC-CĐ
= = = = = = = = = = = = =
TUẦN 22
Ngày sọan: 22//01/2012
Thời lượng thực hiện : 1 tiết
TIẾT 9 : TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN
A.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :- Hs hiểu được các tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán,
kết hợp, nhân với 1, phân phối của phep nhân đối với phép
cộng
- Bước đầu có ý thức vận dụng các tính chất của phép nhân để
+8
+4
0-
4
-8
km
AC0D
B
Trang 14tính nhanh giá trị biểu thức
2 Kỹ năng :- Hs vận dụng được các tính chất của các phép toán trong tính
toán
- HS thực hiện được dãy các phép tính với các số nguyên
3 Thái độ: - Rèn luyện cho hs tính chính xác và khả năng nhận biết tốt.
- Tích cực trong học tập và yêu thích môn học hơn
Hs1: Phát biểu các tính chất của phép nhân số nguyên.Viết công thức tổng quát
Chữa bài tập sau Tính: (37-17).(-5)+23.(-13-17)
Hs2: Thế nào là lũy thừa bậc n của số nguyên a?
Chữa bài tập sau: Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa:
a) (-5) (-5) (-5) (-5) (-5) b) (-2) (-2) (-2)(-3) (-3) (-3)
3 Bài mới
Hoạt động 1: Luyện tập
Dạng1:Tính giá trị của biểu thức
Bài 1: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
Tính (-57)(67-34)-67(34-57)
Ta có thể giải bài toán này như thế nào?
Gọi 1 hs lên bảng làm
GV: có thể giải cách nào nhanh hơn? gọi 2 HS lên
bảng.Làm như vậy là dựa trên cơ sở nào?
Bài 2:Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
a) 237(-26)+26.137
b) 63(-25)+25(-23)
Bài 3:Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
Tính giá trị của biểu thức
a) (-125)(-13)(-a) với a=8
Gv: Làm thế nào để tính được giá trị biểu thức?
Xác định dấu của biểu thức? Xác định giá trị tuyệt
Bài 5: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa của một số
Bài 1Hs: có thể thực hiện trong ngoặc trước ngoài ngoặc sau
=-1881+1541 =-340Cách 2:
=-57.67-57(-34)-67.34-67.(-57)
=-57(67-67)-34(-57+67)
=-57.0-34.10 =-340Bài 2:
Hs cả lớp làm bài tập, gọi 2 hs lên bảng
a) = 26.137 – 26.237 = 26(137-237) = 26(-100) = -2600
b) = 25(-23)-25.63 = 25(-23-63) = 25.(-86) = -2150
Bài 3:
Hs:Phải thay giá trị a vào biểu thức
=(-125).(-13).(-8)=-(125.8.13)=13000Thay giá trị của b vào biểu thức:
=(-1)(-2)(-3)(-4)(-5).20
=-(2.3.4.5.20)=-12.10.20)=-2400Bài 4:
Hs: Thay số vào rồi tính
Hs: tích này lớn hơn 0 vì trong tích có
4 thừa số âm tích dương
Hs: tích này nhỏ hơn 0 vì trong tích có
3 thừa số âm tích âm
HS : Dấu của tích phụ thuộc vào số
Trang 15a) (-8)(-3)3(+125)
gv: viết (-8), +125 dưới dạng lũy thừa
b) 27.(-2)3.(-7).49
viết 27 và 49 dưới dạng lũy thừa?
Dạng3: Điền số vào ô trống, dãy số
thừa số âm trong tích
Nếu thừa số âm là chẵn tích sẽ dươngNếu thừa số âm là lẻ tích sẽ âm
=30.30.30 =303
=33.(-2)3.(-7).(-7)2
=42.42.42 =423
Hs :Hoạt động nhómSau 5 phút yêu cầu 1 nhóm lên trình bày bài 99 một nhóm khác trình bày bài 147
HS: trong lớp nhận xét bổ sung
Bài 147a) -2;4;-8;16;-32;64…
1Kiến thức:- Hs hiểu được các tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán,
kết hợp, nhân với 1, phân phối của phep nhân đối với phép
cộng
- Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên
.2Kỹ năng:- Hs vận dụng được các tính chất của các phép toán trong tính
toán
- HS thực hiện được dãy các phép tính với các số nguyên
3Thái độ: - Rèn luyện cho hs tính chính xác và khả năng nhận biết tốt.
- Tích cực trong học tập và yêu thích môn học hơn
B.PHƯƠNG TIỆN
Bảng phụ
Trang 16C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1.Tổ chức :
Hoạt động 1 ÔN TẬP KHÁI NIỆM VỀ TẬP Z, THỨ TỰ TRONG Z
1) Viết tập hợp Z các số nguyên
Tập Z gồm những số nào?
2)a)Viết số đối của số nguyên a
b)Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên
dương? số nguyên âm? số 0 hay không?
cho ví dụ
3) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì? Nêu quy
tắc lấy giá trị tuyệt đối của 1 só nguyên
Cho ví dụ
Vậy giá trị tuyệt đối của một số nguyên có thể là số
nguyên dương? số nguyên âm? số 0 hay không?
Gv yêu cầu HS chữa bàI 107 ( Tr 98 SGK)
Các quy tắc lấy giá trị tuyệt đối:+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên dương và số 0 là chính nó
+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên
âm là số đối của nóGiá tri tuyệt đối của số nguyên a không thể là số nguyên âm
Hướng dẫn hs quan sát trục số rồi
trả lời câu c
Gv cho hs chữa miệng bài 1: Giáo viên treo bảng
phụ ghi đề bài
Nêu cách so sánh hai số nguyên âm, 2 số nguyên
dương, số nguyên âm với số 0, với số nguyên dương
c) a< 0; -a = a a 0
bb b 0;b01hs đọc đề
1 hs trả lời
hs nêuHoạt động 2 ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN TRONG ZGv: Trong tập Z có những phép toán nào luôn thực
hiện được?
Hãy phát biểu các quy tắc :
Cộng hai số nguyên cùng dấu
Cộng hai số nguyên khác dấu
Hs phát biểu các quy tắc và tự lấy
ví dụ minh họaBài 110
-a b
-0
Trang 17Chữa bài 3: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
Gv yêu cầu hs hoạt động nhóm làm bài 4+ 5
Bài 4: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài Tính
hs hoạt động nhómBài 4
a) (-120) b) -12c) -16 d) -18Bài 5:
a)-5488 b)10000Bài giải sai vì lũy thừa là tích các thừa số bằng nhau, ở đây đã nhầm cách tính lũy thừa: lấy cơ số nhân với số mũ
Hs trả lời câu hỏi sau đó 2 em lên bảng viết các tính chất dưới dạng công thức
Bài 6a) 30b)-117c)-130Hoạt động 3.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập quy tắc cộng trừ nhân các số nguyên, quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số
nguyên, so sánh số nguyên và tính chất của phép cộng , phép nhân trong Z.Ôn tiếp quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế, bội ước của một số nguyên
1 Kiến thức: Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển
vế, bội ước của một số nguyên
2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tinh, tính nhanh giá trị biểu thức , tìm x, tìm bội và ước của một số nguyên
Thái độ : Rèn luyện cho hs tính chính xác và khả năng nhận biết tốt
- Tích cực trong học tập và yêu thích môn học hơn
B.PHƯƠNG TIỆN
Bảng phụ quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, kháI niệm a chia hết cho b và các tính chất
về tính chất chia hết trong Z; bài tập
C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1.Tổ chức :
Trang 182 Kiểm tra bài cũ
Hs1: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu
Chữa bài tập sau: Tính các tổng sau:
b) = 22c) = 117Bài 2:
a) Tổng = 0
b) Tổng = (-9)Bài 3
a)2x = 15 + 35 2x = 50 x = 50 : 2 x = 25
b) x = -5c) x = 1d) x = 5
1.a/ x = 5b/ x = 12c/ x = 4d/ không có giá trị nào của x để 0x = 4e/ x= 3
2 Ta có a.b = 0 a = 0 hoặc b = 0a/ (x+5) (x – 4) = 0 (x+5) = 0 hoặc (x – 4) = 0
x = 5 hoặc x = 4b/ (x – 1) (x - 3) = 0 (x – 1) = 0 hoặc (x - 3) = 0
x = 1 hoặc x = 3c/ (3 – x) ( x – 3) = 0 (3 – x) = 0 hoặc ( x – 3) = 0
x = 3 ( trường hợp này ta nói phươngtrình có nghiệm kép là x = 3
d/ x(x + 1) = 0 x = 0 hoặc x = - 1
Trang 19Hãy điền các số : 1; -1; 2; -2 ; 3; -3; vào các
ô trống ở hình vuông bên sao cho tổng 3 số
trên mỗi dòng, mỗi cột hoặc mỗi đường
chéo đều bằng nhau
Gv gợi ý: tìm tổng của 9 số
Tìm tổng của 3 số mỗi dòng rồi điền số
Dạng 3: Bội và ước của số nguyên
Bài 7: a) Tìm tất cả các ước của (-12)
c) có bao nhiêu tích là bội của 6
d) Có bao nhiêu tích là ước của 20
GV: Nêu lại các tính chất chia hết trong Z
Vậy các B( 6 )có là bội của (-3); của (-2)
không?
Bài 4:
a) a = 5b) a = 0c) Không có số a nào thỏa mãn Vì a là số không âm
d) a = 5e) a = 2Bài 5:
a – 10 = 2a -a-10 + 5 = 2a –a-5 = a
4; 6; 12b) 5 bội của 4 có thể là: 0; 4 ; 8
b a
Hs nêu lại 3 tính chất chia hết trong Z Các bội của 6 cũng là bội của (-3(, (-2) vì 6
là bội của (-3) , (-2)
4 Củng cố
Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong 1 biểu
thức ( không ngoặc, có ngoặc)
Xét xem các bài giải sau đúng hay sai?
1) a = -(-a)
2) a = - a
Hs:
1) Đúng2) Sai vì a = a3) Sai vì x = 5 x = 54) Sai vì không có số nào có
Trang 206) Sai thứ tự thực hiện phép tính7) Sai vì (-a ) có thể lớn hơn 0,
Thời lượng thực hiện :2tiết
Chủ đề : PHÂN SỐ - PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Tiết 13-14 PHÂN SỐ
A.MỤC TIÊU
- Kiến thức: Củng cố định nghĩa ps bằng nhau, tính chất cơ bản của ps, p.số tối giản
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng rút gọn, so sánh p.số, lập p.số bằng p.số cho trước
Áp dụng rút gọn p.số vào một số bài toán có nội dung thực tế
- Thái độ : Rèn luyện cho hs tính chính xác và khả năng nhận biết tốt
- Tích cực trong học tập và yêu thích môn học hơn
2 Kiểm tra bài cũ
+) Hs1: Nêu quy tắc rút gọn phân số?
- Việc rút gọn ps dựa trên cơ sở nào?
- Chữa bài tập sau
+) Hs1: Nêu quy tắc
- Việc rút gọn ps dựa trên t/c cơ bản của p.số
Trang 21Rút gọn thành phân số tối giản
156
26)
+) Hs2: Thế nào là phân số tối giản?
- Chữa bài tập sau
Đổi ra mét vuông( dưới dạng ps tối giản)
25 dm2; 36dm2 ; 450 cm2; 575 cm2
Yêu cầu hs nói rõ cách rút gọn các phân số
- Chữa bài tập Kết quả:
6
1156
26)
;5
3450
Hs2: nêu định nghĩa phân số tối giản
5
;19
12
;11
10
;54
9
;18
còn lại gọi 2 hs lên bảng
- Gv: trong các t.hợp ps có dạng b.thức,phải biến đổi tử
,mẫu thành tích thì mới rút gọn
Bài 4
-Điền số thích hợp vào chỗ trống
606
Toán: 600 cuốn, văn: 360 cuốn
Ngoại ngữ: 108 cuốn, tin học: 35 cuốn
Bài 1
- Hs: Ta cần rút gọn các phân số đến tối giản rồi so sánh
- Hs lên bảng rút gọn
- Ta còn có thể dựa vào đn 2ps = n Bài 2
Hs hđ nhóm, tự trao đổi tìm cách giải
Ta có:
15
1018
12
;54
918
342
)71(4949
49.749)
10
35.3.7.2
7.3.315.14
21.3)
2
32.9
)36(918
3.96.9)
72
78.9
78.4.9
7.432.9
7.4)
=> Hs nhận xét
Bài 4+) Hs làm bài 4
Hs làm việc cá nhân và cho biết kết quả
- Ví dụ
60.260
20.23
2
Bài 5
Trang 22Cịn lại là truyện tranh
Mỗi loại chiếm bao nhiêu phần t/số sách?
- Gv hd làm mẫu 1loại (hs nêu cách làm)
Tương tự làm tiếp
- Tại sao ps 1400
297
khơng rút gọn được nữa?
( Hãy phân tích tử và mẫu thành nhân tử )
Bài 27 ( 16 SGK)
Đố: Một hs đã rút gọn như sau:
2
110
- Số sách Tốn chiếm: 7
31400
+) Bài 27 SGKSai vì đã rút gọn ở dạng tổng, phải thu gọn tử và mẫu, rồi chia cả tử
và mẫu cho ước chung khác 1, - 1
4
320
151010
510
- Gv cho Hs nêu lại các dạng tốn đã làm ở mỗi bài
- Chú ý bài 27 cĩ thể giải thích qua phép chia (a + b): c => a : c + b : c
5 Hướng dẫn về nhà.
- Ơn lại t/c cơ bản của ps, cách rút gọn, lưu ý khơng được rút gọn ở dạng tổng
- Làm bài tập 23,25,26 trang 16 SGK và 29, 31 , 32, 34 trang 7 SBT
==============
TUẦN 23
Ngày sọan: 30//01/2012
Thời lượng thực hiện :2tiết
Tiết 15-16 PHÂN SỐ BẰNG NHAU
A> MỤC TIÊU
1 Ki ế n th ứ c :- Hs nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau.
- Hs nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau,
lập được các cặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức tích
2 K ỹ n ă ng :- Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau.
- Lập được các cặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức tích
3 Thái độ : - Rèn luyện cho hs tính chính xác và khả năng nhận biết tốt.
- Tích cực trong học tập và yêu thích môn học hơn
B> NỘI DUNG
Bài 1: Định nghĩa hai phân số bằng nhau Cho VD?
Bài 2: Dùng hai trong ba số sau 2, 3, 5 để viết thành phân số (tử số và mấu số khác nhau)
Trang 26C D
3) Bài 7/75:
z
c) a) b)
z y
x y
C
M
P N
P S
Hình Tên góc ( cách viết thôngthường) đỉnhTên cạnhTên (kí hiệu)Tên góc
b
góc MNP,góc PNM,góc NgócNPM,góc MPN, góc PgócPMN, gócNMP,góc M
NPM
NM,NPPN,PMMP,MN
MNP,PNM,NNPM,MPN,PPMN,NMP,M
c góc xPy, góc yPx, góc Pgóc ySz, góc zSy, góc S PS Px, PySy, Sz xPy, yPx, PySz, zSy, S
A D
B C
I- ĐỀ KIỂM TRA : Nhìn hình và cho biết có bao nhiêu góc ? Hãy kể ra ?
4) Đọc tên và viết kí hiệu góc trong hình.Có
2) Bài 8/75:
Có 3 góc là BÂD, BÂC, CÂD
Trang 27A B
D C
II- RÚT KINH NGHIỆM :
Hai góc bằng nhau nếu số đo của chúng bằng nhau
Góc này lớn hơn góc kia nếu số đo (độ) lớn hơn
b/ Tia OM nằm trong góc aOa’
c/ Điểm N nằm trong góc aOa’
Giải:
- HV:
- Đỉnh: O ; Cạnh: Oa, Oa’
- N là diểm nằm bên trong góc aOa’
- Có 3 góc: aOM, MOa’, aOa’
a M
Trang 28Hoạt động 2: BT phân biệt các loại góc và so sánh hai góc:
- GV yêu cầu HS nêu điều kiện
- GV kiểm tra, bổ sung
- HS ghi bài vào vở
x O yxOy=1800
Hai góc A và B là góc vuông vì có số đo bằng 900
Góc C là góc tù vì có số đo lớn hơn 1800
III.Tóm tắt: (5’)