1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai 9 ki 2

42 326 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hs nắm đợc: Giúp học sinh hiểu cách biến đổi phơng trình bằng quy tắc cộng đại số Hs cần nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số.. Từ đó hãy đi giải

Trang 1

Học kì II

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 37 giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số A.Mục tiêu.

Hs nắm đợc:

Giúp học sinh hiểu cách biến đổi phơng trình bằng quy tắc cộng đại số

Hs cần nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại

số Kĩ năng giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn bắt đầu nâng cao dần lên

D.Nội dung bài học.

Hoạt động 1: Quy tắc cộng đại số

Gv giới thiệu quy tắc cộng

đại số đối với hệ

Y/c hs lấy giấy nháp ra làm

bài và gv kiểm tra một số em

Hs nghe và đọc quy tắc

Hs cùng gv làm VD

Hs trình bày bàiCộng từng vế của (I) ta đợc:

x y x

x – 2y = -1Khi đó ta đợc hai hệ sau

Ta áp dụng quy tắc cộng đại số

để biến đổi hệ (I) nh sau:B1: Cộng từng vế của (I) ta đ-ợc: 3x = 3

B2: Dùng phơng trình mới đó thay thế cho phơng trình thứ nhất ta đợc: 3 3

x y x

?1 áp dụng quy tắc cộng đại

số để biến đổi hệ (I) nhng ở

b-ớc 1 hãy trừ từng vế hai phơng trình của hệ

Trang 2

Từ đó hãy đi giải hệ?

Cho hs trình bày bài

ơng trình 2 ta đợc hệ

Hs đọc phần tóm tắt

1) Trờng hợp thứ nhất

( Các hệ số của cùng một ẩn nào đó trong hai phơng trình bằng nhau hoặc đối nhau)

Tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng

đại số:

1) 2) 3) Hoạt động 3: Củng cố

Nhắc lại các kiến thức đã

học trong bài

Bài tập

Bài 20

Trang 3

Chuẩn bị giờ sau luyện tập

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 38 luyện tập A.Mục tiêu.

D.Nội dung bài học.

Hoạt động 1: Bài tập 22/T19

Gv chép đề bài lên bảng

Cho hs làm việc theo 3 nhóm

Thu bài của các nhóm

Trang 4

6 7 2222

y x y

x y

x y

Trang 5

Gv híng dÉn hs c¸c bµi tËp

Ngµy so¹n: Ngµy d¹y:

TiÕt 39 luyÖn tËp A.Môc tiªu.

A (-1;1) B (-1;-1) C (1;-1) D (1;1)

D.Néi dung bµi häc.

a) A(2;-2) vµ B(-1;3)

Trang 6

Cho học sinh hoạt động

a b

a b

a b

2

a b

u x v y

u x v y

Trang 7

Xem các bài tập đã chữa và rút ra các cách làm bài

Chuẩn bị trớc bài Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 40 giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

A.Mục tiêu.

Hs nắm đợc:

Hs nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

Hs có kĩ năng giải loại toán đợc đề cập đến trong SGK

C.Kiểm tra bài cũ.

Câu hỏi: Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình?

D.Nội dung bài học.

H: Em hãy phân tích bài toán

và tìm ra mối liên hệ của các

đại lợng liên quan đến yếu tố

Hs lên giải hệ phơng trình vừa tìm đợc và nêu kết luận của bài toán

Hs đọc ví dụ 2 và phân tích bài toán và tìm ra các mối liên hệ của các đại lợng có liên quan để tìm ra hai phơng trình và lập ra hệ

Hs nêu cách giải dạng toán này

Hs trình bày bài

Hs nêu phơng pháp chung để giải dạng toán này

Ví dụ 2.

Cách giải

Đặt ẩn và điều kiện cho ẩn

Biểu thị các mối quan hệ trong đề bài để tìm ra 2 ph-

ơng trình từ đó tìm ra hệ

ph-ơng trìnhGiải hệ phơng trình và kết luận bài toán

Trang 8

x + y = 1006

và x = 2.y +124Vậy ta có hệ

294

x y

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 41 giải bài toán bằng cách lập phơng trình (Tiếp)

A.Mục tiêu.

Hs nắm đợc:

Hs nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

Hs có kĩ năng giải loại toán đợc đề cập đến trong SGK

Câu hỏi: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình?

D.Nội dung bài học.

Hoạt động 1: Các ví dụ

Cho hs đọc ví dụ 3

H: Em hãy phân tích bài toán

và tìm ra mối liên hệ của các

đại lợng liên quan đến yếu tố

cần tìm

H: Nêu cách giải bài toán

Hs đọc ví dụ 3 và phân tích bài toán và tìm ra các mối liên hệ của các đại lợng có liên quan để tìm ra hai phơng trình và lập ra hệ

Hs nêu cách giải dạng toán

Ví dụ 3

Cách giải

Đặt ẩn và điều kiện cho ẩnBiểu thị các mối quan hệ

Trang 9

H: Hãy giải quyết bài toán

này theo yêu cầu của đề bài

?7 Hãy giải bài toán trên bằng cách khác (gọi x là số phần công việc làm trong một ngày của đội A; y là số phần công việc làm trong một ngày của đội B) Em có nhận xét gì về cách giải này?

*Nhận xét

Hoạt động 2: Củng cố

Cho hs đọc đề bài

H: Trong bài toán này cho ta

biết yếu tố nào và yêu cầu

tính yếu tố nào?

H: Các yếu tố đó có mối liên

hệ với nhau nh thé nào?

Cho hs lên bảng trình bày bài

Gv nhận xét đánh giá

Hs đọc đề bài

Hs nêu tóm tắt bài toán và mối liên hệ của các yếu tố ch biết và yếu tố đã biết

C.Kiểm tra bài cũ.

Câu hỏi: Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng nhất trong bài tập sau:

Một xe du lịch khởi hành từ A đến B Sau đó 17 phút, một xe tải khởi hành từ B về A.Sau khi xe tải đi đợc 28 phút thì hai xe gặp nhau Biết rằng quãng đờng AB dài 88 km và vậntốc của xe du lịch lớn hơn vận tốc vủa xe khách 20 km/h Vận tốc của hai xe là

Trang 10

A Xe du lÞch: 70km/h; xe t¶i: 50 km/h B Xe du lÞch: 80km/h; xe t¶i: 60 km/h

C Xe du lÞch: 90km/h; xe t¶i: 70 km/h D Xe du lÞch: 75km/h; xe t¶i: 55 km/h

D.Néi dung bµi häc.

cho phï hîp víi yªu cÇu

cña bµi to¸n

Gäi x lµ sè luèng ban ®Çu, y lµ sè c©y ë mét luãng ban ®Çu

(§K x, y nguyªn d¬ng)

Sè c©y trong vên lµ x.yNÕu t¨ng thªm 8 luèng vµ mçi luèng trång Ýt ®i 3 c©y th× sè c©y lµ: (x+8).(y-3)

Ta cã ph¬ng tr×nh

xy - (x+8).(y-3) = 54

=> 3x-8y= 30 (1)NÕu gi¶m ®i 4 luèng vµ mçi luèng trång t¨ng thªm 2 c©y th× sè c©y lµ:

(x-4)(y+2)

Ta cã ph¬ng tr×nh (x-4)(y+2) – xy = 32

Gäi x lµ sè luèng ban ®Çu, y

lµ sè c©y ë mét luãng ban

®Çu(§K x, y nguyªn d¬ng)

Sè c©y trong vên lµ x.yNÕu t¨ng thªm 8 luèng vµ mçi luèng trång Ýt ®i 3 c©y th× sè c©y lµ: (x+8).(y-3)

Ta cã ph¬ng tr×nh

xy - (x+8).(y-3) = 54

=> 3x-8y= 30 (1)NÕu gi¶m ®i 4 luèng vµ mçi luèng trång t¨ng thªm 2 c©y th× sè c©y lµ: (x-4)(y+2)

Ta cã ph¬ng tr×nh (x-4)(y+2) – xy = 32

cho phï hîp víi yªu cÇu

cña bµi to¸n

Gäi x lµ gi¸ cña 1 qu¶ thanh yªn, y

lµ gi¸ cña 1 qu¶ t¸o th¬m (x, y >0)Theo bµi ra ta cã

9x+8y=107

Vµ 7x+7y=91V¹y ta cã hÖ: 9 8 107

10

x y

Gäi x lµ gi¸ cña 1 qu¶ thanh yªn, y lµ gi¸ cña 1 qu¶ t¸o th¬m (x, y >0)

Theo bµi ra ta cã9x+8y=107

Vµ 7x+7y=91V¹y ta cã hÖ: 9 8 107

lµ 3 rupi vµ mçi qu¶ t¸o th¬m lµ 10 rupi

SL 25 42 * 15 *

Trang 11

Cho hs lên trình bày bài

Gv kiểm tra và nhận xét

đánh giá bài làm của hs

bắn điểm 6 là y (x, y nguyên dơng)Theo bài ra ta có:

25+42+x+15+y = 100 và 10.25+9.42+8x+7.15+6y=8,96.100Vậy ta có hệ: 18

Câu 1: Cùng trên một dòng sông, một ca nô chạy xuôi dòng 108km và ngợc dòng 63km với

tổng thời gian là 7 giờ Cũng với 7 giờ, ca nô có thể chạy xuôi dòng 81 km rồi ngợc dòng 84

km Kết quả nào sau đây là vận tốc thực của ca nô và vận tốc của dòng nớc?

A Anh 19 tuổi; em 16 tuổi

B Anh 21 tuổi; em 14 tuổi

C Anh 20 tuổi; em 15 tuổi

D Anh 19 tuổi; em 14 tuổi

Cho hs làm bài trong 5 phút và thu bài của 4 hs để chấm

D.Nội dung bài học.

Hoạt động 1: Bài tập 38/T24

Trang 12

Cho hs nêu mối quan hệ của

các đại lợng trong bài với ẩn

Gv chốt lại bài toán

Hs đọc đề bài và hiểu đề bài

Hs giải hệ tìm ra giá trị của

ẩn và kết luận bài toán

Gọi x phút là thời gian của vói 1 chảy một đầy bể, y phút là thời gian của vòi thứ

2 chảy một mình đầy bể (x,

y dơng)Một phút vòi 1 chẩy đợc số phần bể là: 1

x phần bể

Một phút vòi 2 chẩy đợc số phần bể là: 1

y phần bể

Ta có hệ phơng trình:

1 180( ) 1

Hoạt động 2: Bài 39/ T25

Cho hs đọc đề bài

H: Bài toán đã cho biết đại

ợng nào và yêu cầu tìm đại

Hs lập mối liên hệ1,1x+1,08y=2,17

Và 1,09x+1,09y = 2,18

Từ đó có hệ1,1 1,08 2,171,09 1,09 2,18

Gọi thuế VAT của loại hàng thứ nhất là x triệu đồng và của loại hàng thứ hai là y triệu đồng (x, y dơng)

Ta có hệ phơng trình 1,1 1,08 2,171,09 1,09 2,18

Xem lại các bài tập đã chữa

Ôn tập lại các kiến thức trong chơng để giờ sau ôn tập chơng

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 44 ôn tập chơng iii

Trang 13

A.Mục tiêu.

Hs nắm đợc:

Củng cố toàn bộ kiến thức đã học trong chơng

+ Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩncùng với minh hoạ hình học của chúng

+ Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn: phơng pháp thế, phơng phápcộng đại số

Củng cố và nâng cao kĩ năng: Giải phơng trình và hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

C.Kiểm tra bài cũ.

Câu hỏi: Chọn đáp án em cho là đúng nhất

Câu 1: Phơng trình nào sau đây không là phơng trình bậc nhất hai ẩn:

A mx + ny = 5 B 3x + 0y =6 C 2x + 5y = 7 D 0x + ay = 9 (a  0)

Câu 2: Phơng trình bậc nhất hai ẩn có số nghiệm là:

A Luôn luôn vô nghiệm

B Luôn luôn có vô số nghiệm

C Luôn luôn có một nghiệm duy nhất

D Là phơng trình không giải đợc với mọi a và b

Câu 3: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phơng trình 3x + 2y = 5

Gv cho cả lớp làm trong 5 phút, thu bài của 4 hs để chấm và gọi hs nêu đáp án.

D.Nội dung bài học.

Trang 14

H: Trong bài này em đã sử

dụng phơng pháp nào để giải

đ-a)

2

15

Trang 15

Xem lại những bài tập trắc nghiệm và bài tập giải hệ phơng trình có liên quan đến phần

đã ôn tập

Tiếp tục ôn tập lại các nội dung còn lại trong chơng để giờ sau ôn tập tiếp

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 45 Ôn tập chơng III A.Mục tiêu.

Hs nắm đợc:

Củng cố toàn bộ kiến thức đã học trong chơng

+ Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩncùng với minh hoạ hình học của chúng

+ Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn: phơng pháp thế, phơng phápcộng đại số

+ Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

Củng cố và nâng cao kĩ năng: Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

Câu 1: Cùng trên một dòng sông, một ca nô chạy xuôi dòng 108km và ngợc dòng

63km với tổng thời gian là 7 giờ Cũng với 7 giờ, ca nô có thể chạy xuôi dòng 81 km rồi ngợc dòng 84 km Kết quả nào sau đây là vận tốc thực của ca nô và vận tốc của dòng nớc?

A Anh 19 tuổi; em 16 tuổi

B Anh 21 tuổi; em 14 tuổi

C Anh 20 tuổi; em 15 tuổi

D Anh 19 tuổi; em 14 tuổi

D.Nội dung bài học.

Hoạt động 1: Bài 43/T27 SGK

Cho hs đọc đề bài

H: Em hãy tóm tắt bài toán?

H: Hãy lập mối liên hệ giữa

là x (m/s), vận tốc của ngời đi

Gọi vận tốc của ngời đi từ A

là x (m/s), vận tốc của ngời

đi từ B là y (m/s)

Ta có các phơng trình:

Trang 16

Gọi hs lên bảng lập mối liên

H: Em hãy tóm tắt bài toán?

H: Hãy lập mối liên hệ giữa

các đại lợng đã biết và các

đại lợng cha biết?

Gọi hs lên bảng lập mối liên

đội I làm xong công việc trong x ngày, đội II làm trong

3

x y y

Gọi năng suất ban đầu, giả sử

đội I làm xong công việc trong x ngày, đội II làm trong

3

x y y

đội II làm trong 21 ngày

Hs nêu các chú ý

E.H ớng dẫn về nhà.

Xem lại các nội dung đã ôn tập trong 2 tiết

Làm các bài tập

Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 45’

Tiết 46 kiểm tra 45’

I Trắc nghiệm

Câu 1 Câu nào sai? Cặp số sau là nghiệm của phơng trình 4x - 3y = 5

Trang 17

A (1) có vô số nghiệm

B (-1;-3) không phải là nghiệm của (1)

C (1) Không có nghiệm (x;y) mà x, y đều dơng

D (1) có nghiệm (x;y) mà x, y đều nguyên

Hs nắm đợc:

- Thấy đợc trong thực tế có những hàm số có dạng y = ax2 (a ≠ 0)

- Hs biết cách tính giá trị của hàm số ứng với giá trị cho trớc của biến số

- Hs nắm đợc các tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

B.Chuẩn bị.

Trang 18

GV: + Nghiên cứu tài liệu

D.Nội dung bài học.

Hoạt động 1: Ví dụ mở đầu

Hoạt động 2: Tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

Hs dới lớp nêu nhận xét về bài của bạn

Hs nêu nhận xét về các trờng hợp a > 0 và a < 0

Hs chốt lại kiến thức trong ví dụ

Xét 2 hàm số

y = 2x2 và y = -2x2

?1Xét hàm số y = 2x2

Tính chất

Nếu a > 0 …Nếu a < 0 …

?3

Nhận xét

Nếu a > 0 …Nếu a < 0 …

?4 Xét hàm số

212

yx và 1 2

2

y x

Hoạt động 3: Củng cố

Trang 19

Hs nắm đợc:

- Hs biết áp dụng tính giá trị của hàm số ứng với giá trị cho trớc của biến số và ngợc lạibiết cách tính giá trị của biến số khi biết giá trị của hàm số Tính đợc giá trị của hệ số khi biếtgiá trị của hàm số và biến số

- Hs vận dụng đợc các tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0) để làm các bài tập

2 Cho hàm số y = f(x) = (2m-1)x2 Kết luận nào sau đây là đúng?

A Hàm số f(x) nghịch biến với mọi x < 0 khi m 1

Trang 20

D Hàm số f(x) đồng biến khi m > 1

2

D.Nội dung bài học.

Hoạt động 1: Bài tập 2/ T31

Cho hs đọc đề bài

H: Trong bài toán này cho

biết yếu tố nào và yêu cầu

sau bao lâu thì ta tính giá trị

nào và đã biết những giá trị

nào?

Cho hs lên bảng trình bày

H: Trong bài này các em đã

vận dụng những kiến thức

nào để làm bài toán này?

Hs đọc đề bài và nêu yêu cầu

và những yếu tố đã biết

Hs nêu cách làm bài

Hs lên bảng trình bày bàia) Sau 1 giây vật rơi đợc quãng đờng là: s = 4 12 = 4mVậy sau 1 giây vật cách mặt

đất: 100 – 4 = 96 mSau 2 giây vật rơi đợc quãng

đờng là: s = 4 22 = 16mVậy sau 2 giây vật cách mặt

đất: 100 – 16 = 84 mb) Thời gian để vật tiếp đất là: t = 100

5

4  cm

Hs nêu kiến thức đã áp dụng

a) Sau 1 giây vật rơi đợc quãng đờng là: s = 4 12 = 4mVậy sau 1 giây vật cách mặt

đất: 100 – 4 = 96 mSau 2 giây vật rơi đợc quãng

đờng là: s = 4 22 = 16mVậy sau 2 giây vật cách mặt

H: Trong bài toán này đã

cho biết yếu tố nào và yêu

cầu tính đại lợng nào?

H: Em hãy chuyển bài toán

này về bài toán hàm số y = a

H: Cho v yêu cầu tính F có

nghĩa là tính đại lợng nào của

Hs chuyển về bài toán hàm số

y = a 2

x (a ≠ 0)

Hs nêu cách làm

Hs trình bày bàia) Ta có: 2 1202

302

F a v

Hs: ta đã có a = 30 nên có hàm số: F = 30.v2

Cho v ta thay vào công thức

để tính đợc FVới v = 10 m/s ta có

F = 30.102 = 3000 NVới v = 20 m/s ta có

F = 30.202 = 12000 N

Hs nêu cách làm và trình bày câu c

Ta có F  12000N nên ta có30.v2

Trang 21

Xem lại các bài tập trong giờ đã làm

.Nội dung bài học.

Hoạt động 1: Ví dụ

Cho hs làm VD 1:

Gv treo bảng và yêu cầu hs

điền các giá trị vào bảng

Gv cho hs quan sát vào phần

kiểm tra bài cũ

Hs quan sát và biểu diễn các

Trang 22

Hs nắm đợc:

Vận đợc các tính chất của đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và phân biệt đợc chúng tronghai trờng hợp a > 0 và a < 0

Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ đợc tính chất của đồ thị với tính chất của hàm

số để vẽ đồ thị của hàm số Làm các bài tập có liên quan

Trang 23

1 Cho hàm số y = f(x) = 4x Kết luận nào sau đây là sai?

A Đồ thị hàm số f(x) là một Parabol có đỉnh là gốc toạ độ O, trục đối xứng là trục Oy

B Đồ thị hàm số đi qua các điểm A(-1;4), B( 2;8), C(2;16)

C Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 khi x = 0

C Nếu m > 0 thì bất phơng trình (2) vô nghiệm

D Nếu m ≤ 0 thì bất phơng trình (2) vô số nghiệm

D.Nội dung bài học.

của hai hàm số này

H: Hai đồ thị này có tính đối

f(-13)= 169f(-0,75)= 0,0625f(1,5)= 2,25

Hs trình bày bài

Ta dựa vào đồ thị để tìm ra các giá trị của chúng

Cho hàm số y = f(x) = x2

Trang 24

đồ thị vậy ta có

2 = a.(-2)2 => a = 1

2Hs: để tìm đợc điểm thuộc đồ thị có hoàng độ bằng -3 ta thay x = -3 hàm số ta có:

y = 1

2(-3)

2 = 4,5hs: Nhìn vào đồ thị ta có các

điểm có tung độ bảng 8 thuộc

Hs nắm đợc:

Nắm đợc định nghĩa phơng trình bậc hai, đặc biệt nhớ là a ≠ 0

Biết phơng pháp giải riêng các phơng trình thuộc hai dạng đặc biệt

Biết biến đổi phơng trình dạng tổng quát ax2bx c 0 (a ≠ 0) về dạng

Trang 25

Ngày soạn 10/3 /2007

D.Nội dung bài học.

Hoạt động 1: Bài toán mở đầu

Cho hs đọc đề bài

H: Bài toán cho ta biết điều

gì và yêu cầu tính đại lợng

Ta có phơng trình:

x2 – 28x + 52 = 0

hs nghe gv nêu về phơng trình bậc hai một ẩn

Bài toán mở đầu

a) x2 – 4 = 0

a = 1; b = 0; c = -4c) 2x2 + 5x = 0

a = 2; b = 5; c =0e) -3x2 = 0

a = -3; b = 0; c = 0

Định nghĩa

Phơng trình bậc hai một ẩn

là phơng trình có dạng2

0( 0)

axbx c  aTrong đó x là ẩn, a, b, c là các số cho trớc và a ≠ 0

Ví dụ:

a) x2 + 2x – 35 = 0b) 3x2 – 4x + 1 = 0

?1 Trong các phơng trình sau phơng trình nào là ph-

ơng trình bậc hai một ẩn? Cho biết hệ số a, b, c của mỗi phơng trình đó?

a) x2 – 4 = 0b) x3 + 4x – 2 = 0c) 2x2 + 5x = 0d) 4x – 5 = 0e) -3x2 = 0

Hoạt động 3: Một số ví dụ về giải phơng trình bậc hai.

Hs làm ?2Giải phơng trình sau:

2x2 + 5x = 0

<=> x(2x+5) = 0

<=> x = 0 hoặc x = -2,5Vậy phơng trình có hai nghiệm là: x1=0; x2 =-2,5

<=> x(2x+5) = 0

<=> x = 0 hoặc x = -2,5Vậy phơng trình có hai nghiệm là: x1=0; x2 =-2,5

Ví dụ 2:

Ngày đăng: 05/07/2014, 22:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 49. đồ thị hàm số y = ax 2  (a ≠ 0) A.Mục tiêu. - giao an dai 9 ki 2
i ết 49. đồ thị hàm số y = ax 2 (a ≠ 0) A.Mục tiêu (Trang 24)
Đồ thị vậy ta có 2 = a.(-2) 2  =&gt; a =  1 - giao an dai 9 ki 2
th ị vậy ta có 2 = a.(-2) 2 =&gt; a = 1 (Trang 27)
Bảng công thức nghiệm thu  gọn: (SGK – T 48) - giao an dai 9 ki 2
Bảng c ông thức nghiệm thu gọn: (SGK – T 48) (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w