- Chữ hoa: E, Ê, G đặt trong khung chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết - Các vần và các từ ngữ đặt trong khung chữ III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC: Kiểm tra b[r]
Trang 1TuÇn 27
Ngày soạn:01/03/ 2013
Thứ hai ngày 04 tháng 03 năm 2013
Tập đọc HOA NGỌC LAN (2 Tiết) I.Mục tiêu:
-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn… bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
-Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
* HS khá giỏi gọi đúng tên các loại hoa trong ảnh (SGK)
-Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )
- Giáo dục học sinh có ý thức chăm sóc cây cối
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ bài đọc: Hoa Ngọc Lan
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu
hỏi trong bài
Em bé trong truyện đáng cười ở điểm
nào?
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và
rút đề bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chậm
rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh
hơn lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân
các từ ngữ các nhóm đã nêu
Hoa lan: (an ¹ ang), lá dày: (lá: l ¹ n),
lấp ló
Ngan ngát: (ngát: at ¹ ac), khắp: (ăp ¹
âp)
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp
giải nghĩa từ
+ Các em hiểu như thế nào là lấp ló
Ngan ngát
+ Luyện đọc câu:
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Ngốc ngếch, tưởng rằng bà chưa thấy con ngựa bao giờ nên không nhận ra con ngựa
bé vẽ trong tranh Nào ngờ bé vẽ không ra hình con ngựa
HS khác nhận xét bạn đọc bài và TLCH
HS nhắc lại
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng
Lấp ló: Ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện Ngan ngát: Mùi thơm dể chịu, loan tỏa ra
xa
Trang 2Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu.
Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi
em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất,
tiếp tục với các câu sau Sau đó giáo viên
gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu 1, các em
khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu
còn lại
+ Luyện đọc đoạn: (có 3 đoạn)
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau, mỗi lần xuống dòng là một đoạn
Đọc cả bài
Luyện tập:
Ôn các vần ăm, ăp
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:Tìm tiếng trong bài có vần ăp ?
Bài tập 2: Nói câu có chứa tiếng mang
vần ăm, ăp:
GV nhắc HS nói cho trọn câu để người
khác hiểu, tránh nói câu tối nghĩa
Gọi HS đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Hỏi bài mới học
Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm
và trả lời các câu hỏi:
1 Nụ hoa lan màu gì? (chọn ý đúng)
2 Hương hoa lan như thế nào?
Nhận xét học sinh trả lời
Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài văn
Luyện nói :
Gọi tên các loại hoa trong ảnh
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Cho học sinh thảo luận theo cặp trao đổi
nhanh về tên các loại hoa trong ảnh
Cho học sinh thi kể tên đúng các loại
hoa
5.Củng cố:Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu
lại nội dung bài đã học
Có 8 câu
Nghỉ hơi
HS lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của GV
Các HS khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
2 em, lớp đồng thanh
Khắp
Đọc mẫu từ trong bài (Vận động viên đang ngắm bạn./Bạn học sinh rất ngăn nắp.) Các em chơi trò chơi thi nói câu chứa tiếng tiếp sức:
Ăm: Bé chăm học Em đến thăm ông bà
Mẹ băm thịt …
Ăp: Bắp ngô nướng rất thơm Cô giáo sắp đến Em đậy nắp lọ mực …
2 em
Hoa ngọc lan
2 em
Chọn ý a: trắng ngần
Hương lan ngan ngát toả khắp nhà, khắp vườn
Học sinh rèn đọc diễn cảm
Lắng nghe
Học sinh trao đổi và nêu tên các loại hoa trong ảnh (hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa râm bụt, hoa đào, hoa sen)
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Trang 36.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu
quý các loại hoa, không bẻ cành hái hoa,
giẫm đạp lên hoa …
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài
mới
Thực hành ở nhà, ở trường, trồng hoa, bảo
vệ, chăm sóc hoa
TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Biết đọc , viết, so sánh , các số có 2 chữ số ; biết tìm số liền sau của 1 số, biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
- Bài tập 1, 2(a,b), 3(cột a,b), 4
- Rèn luyện tính tích cực tự giác khi học toán
II Đồ dùng dạy học:
HS: - Vở : Toán và phiếu BT 4
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 3 và 4
Lớp làm bảng con: So sánh : 87 và 78
55 và 55
2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi đề
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con
các số theo yêu cầu của bài tập
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc mẫu:
Gọi học sinh nhắc lại cách tìm số liền
sau của một số (trong phạm vi các số đã
học)
Cho học sinh làm VBT rồi chữa bài
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc và bài mẫu:
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:
87 = 80 + 7 Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả
4.Củng cố, dặn dò:
Hướng dẫn các em tập đếm từ 1 đến 99
2 học sinh làm bài tập 3 và 4 trên bảng
87 > 78
55 = 55
Học sinh nhắc lại Học sinh viết số:
Ba mươi (30); mười ba (13); mười hai (12); hai mươi (20); bảy mươi bảy (77); …
Học sinh đọc mẫu
Mẫu: Số liền sau số 80 là 81 Tìm số liền sau của một số ta thêm 1 vào
số đó Ví dụ: 80 thêm 1 là 81
HS đọc bài làm của mình, cả lớp nhận xét Làm VBT và nêu kết quả
Học sinh đọc và phân tích
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:
87 = 80 + 7 Làm VBT và chữa bài trên bảng
Nhiều học sinh đếm:
……… 99
Đọc lại các số từ 1 đến 99
Trang 4ở trên lớp và khi tự học ở nhà.
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau
Ngày soạn: 01/032/ 2013
Thứ ba ngày 05 tháng 03 năm 2013
Tập đọc
AI DẬY SỚM (2 Tiết)
I.Mục tiêu:
-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Dậy sớm, ra vườn lên đồi, đất trời, chờ đón Bước đầu biết nghỉ hơi ở mỗi cuối dòng thơ, khổ thơ
-Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết được cảnh đẹp của đất trời
-Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )
-Học thuộc lòng ít nhât 1 khổ thơ *H khá giỏi HTL bài thơ
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Gọi 2 học sinh đọc bài Hoa ngọc lan và
trả lời câu hỏi 1 và 2 trong bài
Gọi 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết
bảng con: xanh thẫm, lấp ló, trắng ngần,
ngan ngát
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và
rút đề bài ghi bảng
Hôm nay chúng ta học bài thơ: Ai
dậy sớm Bài thơ này sẽ cho các em biết
người nào dậy sớm sẽ được hưởng những
niềm hạnh phúc như thế nào
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng nhẹ
nhàng vui tươi) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh
hơn lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân
các từ ngữ các nhóm đã nêu
Dậy sớm: (d ¹ gi), ra vườn: (ươn ¹
ương)
Ngát hương: (at ¹ ac), lên đồi: (l ¹ n)
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Học sinh viết bảng con và bảng lớp
HS nhắc lại
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung Vài em đọc các từ trên bảng
Trang 5Đất trời: (tr ¹ ch)
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
Các em hiểu như thế nào là vừng đông?
Đất trời?
Luyện đọc câu:
Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất Các em
sau tự đứng dậy đọc câu nối tiếp
+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
Đọc nối tiếp từng khổ thơ
Thi đọc cả bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Luyện tập:
Ôn vần ươn, ương:
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần ươn,
ương ?
Bài tập 2:Nói câu chứa tiếng có mang vần
ươn, ương
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận
xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
1 Khi dậy sớm điều gì chờ đón em?
Nhận xét học sinh trả lời
GV đọc lại bài thơ và gọi 2 HS đọc lại
+ Rèn học thuộc lòng bài thơ:
Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng
câu và xoá bảng dần đến khi học sinh
thuộc bài thơ
Luyện nói: Chủ đề: Hỏi nhau về những
việc làm buổi sáng
Gọi 2 HS khá hỏi và đáp câu mẫu bài
GV cho HS quan sát tranh minh hoạ và
nêu các câu hỏi gợi ý để HS nêu các việc
làm buổi sáng Yêu cầu HS kể các việc
làm khác trong tranh minh hoạ
Vừng đông: Mặt trời mới mọc
Đất trời: Mặt đâùt và bầu trời
Học sinh nhắc lại
Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên
Đọc nối tiếp 2 em
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ
2 em, lớp đồng thanh
Vườn, hương
Đọc câu mẫu trong bài (Cánh diều bay lượn Vườn hoa ngát hương thơm)
Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếng mang vần ươn, ương
2 em
Hoa ngát hương chờ đón em
Vừng đông đang chờ đón em
Cả đất trời đang chờ đón em
HS rèn đọc theo hướng dẫn của giáo viên
HS luyện nói theo gợi ý của giáo viên:
Buổi sáng bạn thường dậy lúc mấy giờ? Dậy lúc 5 giờ
Bạn có hay tập thể dục buổi sáng hay không? Có
Bạn thường ăn sáng những món gì? Bún bò,Mì, Xôi, …
Trang 65.Củng cố:Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại
nội dung bài đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài
nhiều lần, xem bài mới
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Tập dậy sớm, tập thể dục, học bài và chuẩn bị bài đi học đúng giờ
-TOÁN BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100 I.Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Nhận biết được số 100 là số liên sau của 99 ; đọc, viết, lập được bảng các số từ 0 đến
100 ; biết một số đặc điểm các số trong bảng
- Bài tập 1, 2, 3
- Rèn luyện tính tích cực tự giác khi học toán
II.Đồ dùng dạy học:
GV: - Bảng các số từ 1 đến 100
HS: - Phiếu BT các số từ 1 đến 100
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Hỏi tên bài cũ
Gọi học sinh đọc và viết các số từ 1
đến 99 bằng cách: Giáo viên đọc cho
học sinh viết số, giáo viên viết số gọi
học sinh đọc không theo thứ tự
Nhận xét KTBC cũ học sinh
2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi đề
*Giới thiệu bước đầu về số 100
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
tập 1 để tìm số liền sau của 97, 98, 99
Giới thiệu số liền sau 99 là 100
Hướng dẫn học sinh đọc và viết số 100
Giới thiệu số 100 không phải là số có 2
chữ số mà là số có 3 chữ số
Số 100 là số liền sau số 99 nên số 100
bằng 99 thêm 1
Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
tập số 2 để học sinh có khái quát các số
đến 100
Gọi học sinh đọc lại bảng các số trong
phạm vi 100
Hướng dẫn học sinh tìm số liền trước
của một số bằng cách bớt 1 ở số đó để
được số liền trước số đó
Giới thiệu một vài đặc điểm của bảng
Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên đọc
Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảng lớp (các số từ 1 đến 99)
Học sinh nhắc lại
Số liền sau của 97 là 98
Số liền sau của 98 là 99
Số liền sau của 99 là 100
Đọc: 100 đọc là một trăm
Học sinh nhắc lại
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 45 43 44 45 46 47 48 49 50
51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
61 62 63 64 65 66 67 68 69 70
71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
81 82 83 84 85 86 87 88 89 90
Trang 7các số đến 100
Cho học sinh làm bài tập số 3 vào VBT
và gọi chữa bài trên bảng Giáo viên
hỏi thêm để khắc sâu cho học sinh về
đặc điểm các số đến 100 Gọi đọc các
số trong bảng theo cột để học sinh nhớ
đặc điểm
4.Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị
tiết sau
91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
Học sinh thực hành:
Các số có 1 chữ số là: 1, 2, ……….9 Các số tròn chục là: 10, 20, 30,… … 90
Số bé nhất có hai chữ số là: 10
Số lớn nhất có hai chữ số là: 99 Các số có hai chữ số giống nhau là:11, 22,
33, ……….99 Học sinh đọc lại bảng các số bài tập 2 và ghi nhớ đặc điểm các số đến 100
Đọc lại các số từ 1 đến 100
Số liền sau 99 là… (100)
-Ngày soạn: 01/03 /2013
Thứ tư ngày 06 tháng 03 năm 2013
Tập viết
TÔ CHỮ HOA: E, Ê,G
I Mục tiêu:
- Tô được các chữ hoa: E, Ê, G
- Viết đúng các vần: ăm, ắp, ươn,ương, các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 2 ( Mỗi từ ngữ được viết ít nhất 1 lần )
- Rèn luyện ý thức giữ vở sạch , viết chữ đẹp
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học
- Chữ hoa: E, Ê, G đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
- Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh
Gọi 2 em lên bảng viết các từ trong nội
dung bài viết tiết trước
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :Qua mẫu viết GV giới thiệu
và ghi đề bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô
chữ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng
đã học trong các bài tập đọc
Hướng dẫn tô chữ hoa:
Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra
2 học sinh viết trên bảng các từ: gánh đỡ, sạch sẽ
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
Học sinh quan sát chữ hoa E, Ê trên bảng
Trang 8E , Ê, G
Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó
nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói
vừa tô chữ trong khung chữ
Cho học sinh so sánh cách viết chữ E và
Ê, có gì giống và khác nhau
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực
hiện (đọc, quan sát, viết)
ăm, ăp, ươn, ương, chăm học,
khắp vườn, vườn hoa, ngát
hương 3.Thực hành :
Cho HS viết bài vào vở tập viếtcác chữ
E,Ê,G
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số
em viết chậm, giúp các em hoàn thành
bài viết tại lớp
4.Củng cố :Gọi HS đọc lại nội dung bài
viết và quy trình tô chữ E, Ê
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem
bài mới
phụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu
Chữ Ê viết như chữ E có thêm nét mũ Viết bảng con
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
Viết bảng con
Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
-Chính tả (tập chép):
NHÀ BÀ NGOẠI
I.Mục tiêu:
- HS nhìn bảng chép lại đúng đoạn văn: Nhà bà ngoại,trong khoảng 10-15 phút.
- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần ăm, ăp, chữ c hoặc k vào chỗ trống, bài tập 2,3 sgk
- Rèn kĩ năng viết cho học sinh
II.Đồ dùng dạy học:
GV: -Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3 HS:-Học sinh CBVở Tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho
về nhà chép lại bài lần trước
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2
và 3 tuần trước đã làm
Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài
2 học sinh làm bảng
Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên
Trang 9Nhận xét chung về bài cũ của học sinh.
2.Bài mới:GV giới thiệu bài ghi đề bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần
chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những
tiếng các em thường viết sai: ngoại, rộng
rai, loà xoà, hiên, khắp vườn
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng
con của học sinh
Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách
viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô,
sau dấu chấm phải viết hoa
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ
hoặc để viết
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì
để sữa lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng
chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi,
hướng dẫn các em gạch chân những chữ
viết sai, viết vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi
phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề
vở phía trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở
BT Tiếng Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2
bài tập giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức
thi đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan
văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài
bảng
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp
Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
Điền vần ăm hoặc ăp
Điền chữ c hoặc k Học sinh làm VBT
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh
Giải
Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp Một Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình, biết sắp xếp sách vở ngăn nắp.
Hát đồng ca.
Chơi kéo co.
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
Trang 10………
TOÁN LUYỆN TẬP I.Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Viết được số có 2 chữ số, viết được số liền trước, liền sau của 1 số ; so sánh các số, thứ tự số.Giải toán có lời văn
- Bài tập 1, 2, 3
- Phát triển năng lực tư duy cho HS khi học toán
II.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Hỏi tên bài cũ
Gọi học sinh đọc và viết các số từ 1 đến
100 Hỏi:
+ Số bé nhất có hai chữ số là ?
+ Số lớn nhất có hai chữ số là ?
+ Số liền sau số 99 là ?
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi đề
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên đọc cho học sinh viết các số vào
bảng con theo yêu cầu bài tập 1, cho học
sinh đọc lại các số vừa viết được
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh nêu cách tìm số liền trước, số
liền sau của một số rồi làm bài tập vào
VBT
và đọc kết quả
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh tự làm vào VBT
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho HS quan sát các điểm để nối thành 2
hình vuông (lưu ý HS 2 cạnh hình vuông
nhỏ nằm trên 2 cạnh hình vuông lớn)
4.Củng cố, dặn dò:Nhận xét tiết học, tuyên
dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, CB tiết sau
Học sinh đọc, mỗi em khoảng 10 số, lần lượt theo thứ tự đến số 100
+ Số bé nhất có hai chữ số là 10 + Số lớn nhất có hai chữ số là 99 + Số liền sau số 99 là 100
Học sinh nhắc lại
Học sinh viết theo giáo viên đọc:
Ba mươi ba (33); chín mươi (90); chín mươi chín (99); … Học sinh đọc lại các
số vừa viết được
Học sinh nêu cách tìm số liền trước; số liền sau một số:
Tìm số liền trước: Ta bớt 1 ở số đã cho Tìm số liền sau: thêm 1 vào số đã cho
Số liền trước 62 là 61; vì 62 bớt 1 là 61
Số liền sau của 20 là 21; vì 20 thêm 1 là 21
Phần còn lại học sinh tự làm
Học sinh làm vào VBT:
50,51,52,
……… 60 85,86,87,
………
………100
Đọc lại các số từ 1 đến 100