* Học sinh nêu các âm đã + Các chữ và âm vừa học học Giáo viên đọc âm + Ghép chữ thành tiếng - Học sinh lên bảng vừa chỉ vừa đọc âm.. + Hướng dẫn học sinh thêm thanh để tạo tiếng mới - H[r]
Trang 1Tuần 4
Thứ 2 ngày 17 thỏng 9 năm 2012
I Mục tiêu:
- Đọc được: n, m, nơ, me; từ và cõu ứng dụng
- Viết được : n, m, nơ, me
- Luyện núi từ 2 - 3 cõu theo chủ đề: bố mẹ, ba mỏ
II Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK
III. Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc bài 12 trong SGK
- Học sinh viết bảng con: bi ve, bờ hồ
- GV nhận xét chung
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Dạy chữ ghi õm n
* Nhận diện chữ
- Giới thiệu n viết in, n viết thường
? So sỏnh chữ n với chữ h?
* Phỏt õm và đỏnh vần tiếng
- Giỏo viờn phỏt õm mẫu
- Cho học sinh ghộp tiếng: nơ
- Phõn tớch tiếng: nơ
- Hướng dẫn đỏnh vần
Dạy âm m (Tiến hành tương tự).
Chú ý So sánh n với m
Cho HS nghỉ giữa tiết
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng con.
- Giỏo viờn viết mẫu, hướng dẫn cỏch viết
- Hướng dẫn HS phân tích quy trình viết từng con
chữ và cho HS viết vào bảng con
- Viết mẫu, nêu quy trình viết
- Cho HS tập tô chữ trên không, bảng con
- GV KT, NX và chỉnh sửa
3 Củng cố - Dặn dò:
-Cho học sinh đọc lại bài
+ Nhận xét chung tiết học
- 5 H đọc ,2 H lên bảng viết
* Học sinh quan sỏt
- Học sinh so sỏnh
- Học sinh phỏt õm:
CN – nhúm – lớp
- Học sinh ghộp tiếng: nơ
- Học sinh phõn tớch tiếng: nơ
- Học sinh đỏnh vần, đọc trơn:
CN – nhúm – lớp
* HS chú ý theo dõi
- HS dùng ngón trở để tô
- HS tập viết chữ trên bảng con
-Đọc bài trờn bảng lớp
Trang 2Tiết 2 : luyện tập
Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Đọc lại bài tiết 1 ( bảng lớp)
- Giáo viên theo dõi và chỉnh sửa cụ thể cho HS đọc
sai
Hoạt động 2: Luyện viết.
- Hướng dẫn cách tô chữ trong vở
- KT cách cầm bút, tư thế ngồi viết
- Giao việc
- GV quan sát và giúp đỡ những HS yếu
+ Chấm điểm một số bài viết
- Nhận xét chung bài viết của HS, chữa một số lỗi sai
phổ biến
Cho HS nghỉ giữa tiết
Hoạt động 3 : Luyện nói.
- Cho HS đọc tên bài luyện nói
- Tổ chức HS theo cặp 2 em cạnh nhau thảo luận
luyện nói theo tranh
- Gợi ý để HS nói thành câu
3 Củng cố - Dặn dò:
-Đọc lại từ ứng dụng, cõu ứng dụng
- Gv nhận xét giờ học
* HS đọc ( cá nhân, nhóm, lớp)
- HS theo dõi
* HS tập tô chữ trong vở tập viết theo HD của GV
- HS chú ý theo dõi
* HS thảo luận nhóm tho yêu cầu của GV
- Các nhóm cử đại diện nêu kết quả thảo luận
Đọc lại bài
I Mục tiêu:
- Nhận biết được sự giống nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó (3 = 3, 4 = 4); biết sử dụng từ bằng nhau và dấu bằng (=) để so sánh các số
II Đồ dùng dạy học:
- Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập 1 VBT tiết luyện tập
- GV nhận xét chung
2 Bài mới:
HĐ1: Nhận biết quan hệ bằng nhau.
- Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3
- Cho HS quan sát tranh bài học trả lời các câu hỏi:
Có mấy con hươu? Có mấy khóm cỏ?
* 3 hs lên bảng làm
* HS quan sát trả lời
Trang 3- Biết rằng mỗi con hươu có 1 khóm cỏ So sánh số
con hươu và số khóm cỏ
KL: Có 3 con hươu, 3 khóm cỏ, cứ mỗi con hươu lại
có duy nhất 1 khóm cỏ (và ngược lại), nên số con
hươu = số khóm cỏ Ta có 3 bằng 3
Tương tự như trên hướng dẫn để HS nhận ra 3
chấm tròn xanh = 3 chấm tròn trắng
- GV giới thiệu: “Ba bằng ba” viết như sau: 3 = 3
- Gọi HS đọc: “Ba bằng ba”
HĐ2: Hướng dẫn hs nhận biết 4 = 4
(GV hướng dẫn tương tự như với 3 =3.)
GV nêu: Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên
chúng bằng nhau
HĐ3: Luyện tập
Bài 1: Viết dấu = GV hướng dẫn HS viết dấu =
- Yêu cầu HS tự viết dấu = GV quan sát và nhận
xét
Bài 2: Viết (theo mẫu):
- Hdẫn HS nxét rồi viết kquả nxét bằng kí hiệu vào
các ô trống Cho HS đổi chéo bài để kiểm tra
Bài 3: (> , <, =)?
- GV nêu y/cầu HS nhắc lại
- Yêu cầu HS tự làm bài Gọi HS nêu cách làm
- Gọi HS đọc bài và nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò:
- Gv nhận xét giờ học
- HS quan sát và thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
* Viết bảng con, Viết vở
* HS làm VBT
* HS làm VBT
ẹaùo ủửực
GOẽN GAỉNG, SAẽCH SEế (T2).
I.Muùc tieõu:
-HS neõu ủửụùc 1 soỏ bieồu hieọn cuù theồ veà aờn maởc goùn gaứng saùch seừ
-Bieỏt ủửụùc ớch lụùi cuỷa aờn maởc goùn gaứng saùch seừ
-Bieỏt giửừu gỡn caự nhaõn , ủaàu toực , quaàn aựo goùn gaứng saùch seừ
-Rne kú naờng tửù chaờm soực baỷn thaõn goùn gaứng saùch seừ
II.Chuaồn bũ :
-Vụỷ baứi taọp ẹaùo ủửực 1
-Baứi haựt “Rửỷa maởt nhử meứo”
-Moọt soỏ duùng cuù ủeồ giửừ cụ theồ goùn gaứng, saùch seừ: lửụùc, baỏm moựng tay, caởp toực, gửụng…
-Moọt vaứi boọ quaàn aựo treỷ em saùch seừ, goùn gaứng
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
Trang 4Hoạt động GV Hoạt động học sinh
Hoạt động 1: Hát bài “Rửa mặt như
mèo”
GV cho cả lớp hát bài “Rửa mặt như
mèo”
GV hỏi:
Bạn mèo trong bài hát ở có sạch
không? Vì sao em biết?
Rửa mặt không sạch như mèo thì có
tác hại gì?
GV kết luận: Hằng ngày, các em phải ăn
ở sạch sẽ để đảm bảo sức khoẻ, mọi
người khỏi chê cười
Hoạt động 2: Học sinh kể về việc thực
hiện ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
Yêu cầu học sinh nói cho cả lớp biết
mình đã thực hiện ăn mặc gọn gàng,
sạch sẽ như thế nào?
GV kết luận: Khen những học sinh biết
ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và đề nghị các
bạn vỗ tay hoan hô
Nhắc nhở những em chưa ăn mặc gọn
gàng, sạch sẽ
Hoạt động 3: Thảo luận cặp đôi theo bài
tập 3
Yêu cầu các cặp học sinh quan sát tranh
ở bài tập 3 và trả lời các câu hỏi:
-Ơû từng tranh, bạn đang làm gì?
-Các em cần làm như bạn nào? Vì sao?
GV kết luận : Hằng ngày các em cần làm
như các bạn ở các tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8 –
chải đầu, mặc quần áo ngay ngắn, cắt
móng tay, thắt dây giày, rửa tay cho gọn
gàng, sạch sẽ.i
Hoạt động 4: gv đọc câu ghi nhớ cuối bà
“Aùo quần sạch sẽ, trông càng đáng yêu
”.
Cả lớp hát
Học sinh thảo luận theo cặp để trả lời các câu hỏi
Lắng nghe
Lần lượt, một số học sinh trình bày hằng ngày, bản thân mình đã thực hiện ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ chưa
Lắng nghe
Từng cặp học sinh thảo luận
Trả lời trước lớp theo từng tranh
Lắng nghe
Hsđọc theo Nêu lại tên bài
Trang 53.Cuỷng coỏ: Daởn doứ Hoỷi teõn baứi.
Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng
Caực em ẹi hoùc caàn aờn maởc goùn gaứng,
saùch seừ
Hoùc sinh laộng nghe ủeồ thửùc hieọn cho toỏt
C Thứ 2 ngày 17 thỏng 9 năm 2012
Luyện tiếng việt luyện đọc , viết n – m
I Mục tiêu:
- Củng cố và rèn kĩ năng đọc đúng các âm n, m và các tiếng vừa ghép
- Luyện kĩ năng viết đúng, đẹp các chữ n, m và các tiếng vừa ghép
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học:
Sách giáo khoa TV1tập 1
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn đọc âm n, m Ghép tiếng.
- Gv viết lên bảng các âm n, m và phát âm mẫu
- Gọi Hs đọc các âm trên
- Thi đọc đúng âm n, m giữa các tổ
Nhận xét, cho điểm khuyến khích
- Thi tìm tiếng có âm n , m
- Ghi bảng các tiếng hs vừa tìm được, gọi hs đọc
lại các tiếng vừa tìm
3 Hướng dẫn viết các tiếng vừa tìm được.
- Viết và hướng dẫn hs cách nối liền nét giữa các
chữ bố mẹ ; ca nô ; bó mạ
? Tìm các con chữ có độ cao 5 ô li ?
? Tìm các con chữ có độ cao 2 ô li ?
Giao nhiệm vụ cho hs viết vào vở
- Cho hs tự nhận xét lẫn nhau
Thu vở chấm 1/2 lớp và nhận xét kĩ
4 Củng cố dặn dò:
- Gọi hs đọc lại các tiếng vừa viết
Lắng nghe
* Đọc nhẩm theo
- Đọc cá nhân
- Đọc theo nhóm 2, cả lớp
- Mỗi tổ 3 hs thi đọc
- Tìm và ghép vào bảng gài
- Đọc cá nhân, tổ cả lớp
Nhìn và viết vào bảng con: chữ n; m
- Hs suy nghĩ trả lời
- Tập viết vào vở luyện các tiếng vừa tìm
- Đổi vở để kiểm tra lẫn nhau
* Đọc cá nhân, Cả lớp đồng thanh
Luyện tiếng việt LUYỆN ĐỌC, VIẾT TIẾNG, TỪ CHỨA
ÂM ĐÃ HỌC
I Mục tiêu:
- Củng cố lại cỏch đọc, viết cỏc õm, tiếng, từ cú chứa õm đó học
Trang 6II Đồ dùng dạy học:
-Bảng con, vở
III. Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
* Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giỏo viờn ghi bảng cỏc õm và 1 số
tiếng , từ đó học : e, b, ờ, v, l, h, o, c,
ụ, ơ, i, a, n, m, lờ, hố, ve, vẽ, lờ, hố, cụ,
cờ, bi ve, cỏ cờ, ba lụ, bờ hồ, lỏ na, mẹ
về, lỏ cờ, bộ cú bi ve
- Gọi học sinh lờn đọc bài
-Cho đọc lại toàn bài- nhận xột
*Hoạt động 2: Luyện viết
-Giỏo viờn đọc cỏc õm đó học
-Thu bài chấm, nhận xột
*Hoạt động 3: Củng cố, dặn dũ:
-Cho học sinh đọc bài trờn bảng lớp
-Nhận xột tiết học
-Học sinh theo dừi, nhẩm đọc
-Cỏ nhõn (15 em) - đồng thanh
-Học sinh viết bảng con -Viết vào vở
Đọc lại bài
I.Mục tiêu :
- Giỳp học sinh củng cố khỏi niệm bé hơn ; lớn hơn, bằng nhau
- Củng cố cỏc số trong phạm vi 5
II Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài :
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập :
Bài 1 Điền dầu > ; < =
1…3 5…4 3…5 4…1 2…5
3…1 4…2 4…4 5…5 1…1
Bài 2 Viết (theo mẫu)
- Giỏo viờn vẽ hỡnh lờn bảng, yờu cầu
học sinh quan sỏt, so sỏnh viết kết quả
so sỏnh vào bảng con
Bài 3: Làm cho bằng nhau
( Dành cho học sinh K + G )
Hướng dẫn học sinh quan sỏt bài mẫu
* Học sinh nờu yờu cầu của bài
- Nờu cỏch làm
- Học sinh làm bài rồi đọc kết quả
* Học sinh nờu cỏch làm rồi làm bài và chữa
* Học sinh giải thớch tại sao lại làm như vậy
Trang 7sau đú giỏo viờn nờu cỏch làm,
- Gv kết luận cỏch thờm, bớt để cho 2
nhúm đồ vật cú số lượng bằng nhau
3 Củng cố dặn dò :
- Gv chấm một số bài làm của học sinh
- Nhận xét giờ học
Thứ 3 ngày 18 thỏng 9 năm 2012
I Mục tiêu:
- Đọc được: d, đ, dờ, đũ; từ và cõu ứng dụng
- Viết được : d, đ, dờ, đũ
- Luyện núi từ 2 - 3 cõu theo chủ đề: dế, cỏ cờ, bi ve, lỏ đa
II Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK
III. Các hoạt động dạy học:
Tiết 1 Bài 14: d - đ
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc bài 13 trong SGK
- Học sinh viết bảng con: ca nụ, bú mạ
- GV nhận xét chung
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Dạy chữ ghi õm d
* Nhận diện chữ
- Giới thiệu d viết in, d viết thường
? So sỏnh chữ d với chữ a ?
* Phỏt õm và đỏnh vần tiếng
- Giỏo viờn phỏt õm mẫu
- Cho học sinh ghộp tiếng: dờ
- Phõn tớch tiếng: dờ
- Hướng dẫn đỏnh vần
Dạy âm đ (Tiến hành tương tự).
Chú ý So sánh d với đ
Cho HS nghỉ giữa tiết
* 5 H đọc ,2 H lên bảng viết
* Học sinh quan sỏt
- Học sinh so sỏnh
- Học sinh phỏt õm:
CN – nhúm – lớp
- Học sinh ghộp tiếng: dê
- Học sinh phõn tớch tiếng
- Học sinh đỏnh vần, đọc trơn:
CN – nhúm – lớp
Trang 8Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng con.
- Giỏo viờn viết mẫu, hướng dẫn cỏch viết
- Hướng dẫn HS phân tích quy trình viết từng con
chữ và cho HS viết vào bảng con
- Viết mẫu, nêu quy trình viết
- Cho HS tập tô chữ trên không, bảng con
- GV KT, NX và chỉnh sửa
3 Củng cố - Dặn dò:
-Cho học sinh đọc lại bài trờn bảng
+ Nhận xét chung tiết học
* HS chú ý theo dõi
- HS dùng ngón trở để tô
- HS tập viết chữ trên bảng con
-Đọc lại bài
Tiết 2 : luyện tập
Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Đọc lại bài tiết 1 ( bảng lớp)
- Giáo viên theo dõi và chỉnh sửa cụ thể cho HS đọc
sai
Hoạt động 2: Luyện viết.
- Hướng dẫn cách tô chữ trong vở
- KT cách cầm bút, tư thế ngồi viết
- Giao việc
- GV quan sát và giúp đỡ những HS yếu
+ Chấm điểm một số bài viết
- Nhận xét chung bài viết của HS, chữa một số lỗi sai
phổ biến
Cho HS nghỉ giữa tiết
Hoạt động 3 : Luyện nói.
- Cho HS đọc tên bài luyện nói
- Tổ chức HS theo cặp 2 em cạnh nhau thảo luận
luyện nói theo tranh
- Gợi ý để HS nói thành câu
3 Củng cố - Dặn dò:
-Cho đọc lại cõu ứng dụng
- Gv nhận xét giờ học
* HS đọc ( cá nhân, nhóm, lớp)
- HS theo dõi
* HS tập tô chữ trong vở tập viết theo HD của GV
- HS chú ý theo dõi
* HS thảo luận nhóm tho yêu cầu của GV
- Các nhóm cử đại diện nêu kết quả thảo luận
-Học sinh đọc
Toán
LUYEÄN TAÄP
I MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU:
- Giuựp hoùc sinh Bieỏt sửỷ duùng caực tửứ baống nhau, beự hụn, lụựn hụn vaứ caực daỏu:
= , <, > ủeồ so saựnh caực soỏ trong phaùm vi 5
- Vaọn duùng laứm caực baứi taọp trong sgk
Trang 9- Giúp HS có yự thửực tớch cửùc hoùc taọp môn toán.
ii chuẩn bị:
_ GV: Baỷng phuù
_ Hs: SGK toán 1, bộ thực hành
iii lên lớp
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
_ Gv: Đọc 1 = 1; 2 = 2; 3 = 3
_ GV kieồm tra VBT cuỷa HS
* Gv nhận xét, ghi điểm (BĐ: Đọc đỳng, tốt: 10đ)
3 Bài mới:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
a Giới thiệu bài.
b Hửụựng daón laứm baứi taọp
Baứi 1/ 24: ẹieàn daỏu > < =
_Goùi HS neõu caựch laứm baứi
_Chửừa baứi GV cho HS quan saựt keỏt quaỷ
baứi laứm ụỷ coọt thửự ba roài giuựp HS neõu nhaọn
xeựt, chaỳng haùn: “2 beự hụn 3, 3 beự hụn 4,
vaọy 2 beự hụn 4”
Baứi 2/ 24: Vieỏt ( theo maóu)
_Cho HS neõu caựch laứm xem tranh, so
saựnh soỏ vaọt ụỷ treõn vụựi soỏ vaọt ụỷ dửụựi roài
vieỏt keỏt quaỷ so saựnh: 3 > 2; 2 < 3
* Baứi 3/24: Laứm cho baống nhau
_GV hửụựng daón HS quan saựt baứi maóu Goùi
HS thửỷ giaỷi thớch taùi noỏi nhử hỡnh veừ (baứi
maóu)
_GV hửụựng daón HS neõu caựch laứm baứi
Sau khi HS noỏi, yeõu caàu HS phaỷi neõu
ủửụùc 4 = 4; 5 = 5
4 Củng cố - dặn dò:
_ Gv củng cố nội dung bài Nờu cỏch viết
cỏc dấu <, >, =
_ Yêu cầu hs về nhà làm bài tập ở VBT
_ Chuaồn bũ baứi: “Luyeọn taọp chung”
_ Gv nhận xét tiết học
Vieỏt daỏu thớch hụùp vaứo choó chaỏm _ Laứm baứi
_ HS ủoùc keỏt quaỷ theo tửứng coọt
_ HS tửù neõu caựch laứm _HS laứm tieỏp caực phaàn sau roài chửừa baứi
_ Lửùa choùn ủeồ theõm vaứo moọt soỏ hỡnh vuoõng maứu traộng, maứu xanh, sao cho sau khi theõm, ta ủửụùc hỡnh vuoõng maứu xanh baống soỏ hỡnh vuoõng maứu traộng
_HS laứm baứi vaứ chửừa baứi
Trang 10C.Thứ 3 ngày 18 thỏng 9 năm 2012
I Mục tiêu:
- Đọc được: t, th, tổ, thỏ; từ và cõu ứng dụng
- Viết được : t, th, tổ, thỏ
- Luyện núi từ 2 - 3 cõu theo chủ đề: ổ, tổ
II Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK
III. Các hoạt động dạy học:
Tiết 1 Bài 15: t - th
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc bài 14 trong SGK
- Học sinh viết bảng con: bi ve, lỏ đa
- GV nhận xét chung
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Dạy chữ ghi õm t
* Nhận diện chữ
- Giới thiệu t viết in, t viết thường
? So sỏnh chữ t với chữ i?
* Phỏt õm và đỏnh vần tiếng
- Giỏo viờn phỏt õm mẫu
- Cho học sinh ghộp tiếng: tổ
- Phõn tớch tiếng: tổ
- Hướng dẫn đỏnh vần
Dạy âm th (Tiến hành tương tự).
Chú ý So sánh t với th
Cho HS nghỉ giữa tiết
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng con.
- Giỏo viờn viết mẫu, hướng dẫn cỏch viết
- Hướng dẫn HS phân tích quy trình viết từng con chữ
và cho HS viết vào bảng con
- Viết mẫu, nêu quy trình viết
- Cho HS tập tô chữ trên không, bảng con
- GV KT, NX và chỉnh sửa
* 5 H đọc ,2 H lên bảng viết
* Học sinh quan sỏt
- Học sinh so sỏnh
- Học sinh phỏt õm:
CN – nhúm – lớp
- Học sinh ghộp tiếng: tổ
- Học sinh phõn tớch tiếng
- Học sinh đỏnh vần, đọc trơn:
CN – nhúm – lớp
* HS chú ý theo dõi
- HS dùng ngón trở để tô
- HS tập viết chữ trên bảng con