Cá nhân đọc cả bàiNhận xét cho điểm Đọc đồng thanh Hoạt động 2: Ôn vần ai, ay Tìm tiếng trong bài có vần ăp khắp Đọc tiếng: khắpPhân tích tiếng khắpTìm tiếng ngoài bài có vần ăm.. IV Cá
Trang 1Tuần 27 Tiếng việt
Thứ hai ngày tháng 3 năm 20 tập đọc
- Ôn vần ăm,ăp: tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần ăm, vần ăp
- Hiểu nội dung bài
II Chuẩn bị
SGKTV 1/2, VBTTV 1/2, Bảng nam châm
iiI Các HĐ dạy- học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Bài cũ: 2 H đọc thuộc lòng bài Cái Bống
2 Bài mới:
Hoạt động1 : Luyện đọc
Luyện đọc tiếng, từ ngữ dễ lẫn: hoa ngọc
lan, vỏ bạc trắng, lá dày, lấp ló, ngan ngát,
khắp vờn
Đọc CN- TTkhi đọc kết hợp phân tích tiếngGiải nghĩa từ khó: lấp ló ( ló ra rồi khuất
đi, khi ẩn khi hiện); ngan ngát ( mùi thơm
dễ chịu, lan toả xa
Sửa phát âm
- Luyện đọc đoạn, bài Từng nhóm 3 H (mỗi H 1 đoạn ) nối tiếp nhau
đọc
Cá nhân đọc cả bàiNhận xét cho điểm
Đọc đồng thanh
Hoạt động 2: Ôn vần ai, ay
Tìm tiếng trong bài có vần ăp khắp
Đọc tiếng: khắpPhân tích tiếng khắpTìm tiếng ngoài bài có vần ăm ăp nêu yêu cầu bài
Viết tiếng có vần ăm, vần ăp ra bảng con
Đọc các tiếng, từ vừa tìm đợc
Nói câu chứa tiếng có vần ăm, vần ăp Đọc câu mẫu trong SGK
Dựa vào các từ ngữ vừa tìm đợc nói câu chứa tiếng có vần ăm, vần ăp
Nụ hoa lan màu gì? chọn ý đúng ( ý a- trắng ngần)
Hơng hoa lan thơm nh thế nào? Hơng lan thơm ngan ngát toả khắp vờn, khắp
nhà
Đọc diễn cảm lại bài văn
2, 3 HS đọc lại bài văn
Trang 2Luyện nói: Gọi tên các loài hoa trong ảnh
Nêu yêu cầu của bài luyện nói trong SGK 1 HS đọc yêu cầu của bài
2 HS 1 nhóm trao đổi nhanh về tên các loài hoa trong ảnh
HS thi kể trớc lớpTính điểm thi đua, khen những H nói tốt
3.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại bài, làm tiếp bài tập
trong vở BT Tiếng Việt
II Chuẩn bị:
- Chữ hoa E, Ê, G đặt trong khung chữ ( theo mẫu chữ trong vở TV1/2)
- Bài viết mẫu trên bảng lớp
IV Các HĐ dạy – học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu ghi tên bài
Treo bài mẫu viết sẵn nội dung tập viết trong
giờ học Nói nhiệm vụ giờ học Đọc bài cần viết
Hoạt động 2: Hớng dẫn tô chữ
Cho HS QS chữ hoa E và hỏi
+ Chữ hoa E cao mấy ô, rộng bao nhiêu ô? Chữ hoa E cao 5 ô, rộng 4 ô
Viết mẫu: chăm học, khắp vờn, vờn hoa, ngát
hơng kết hợp nêu lại cách viết Viết bảng con từng từ
Sửa chữ cho HS
Hoạt động 4: Viết bài vào vở H viết bài vào vở, mỗi dòng chỉ viết 2, 3
chữ, phần còn lại để về nhà viết tiếp
QS uốn nắn t thế viết, cầm bút cho HS
Chấm 1 số bài, Khen những HS viết đẹp
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Về nhà viết tiếp bài cha viết xong và viết bài
Trang 3Chính tả
Nhà bà ngoại
I Mục đích, yêu cầu:
HS chép lại chính xác, trình bầy đoạn văn, nhà bà ngoại
Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tae
Điền đúng vần ăm, ắp, chữ c, k vào chỗ trống
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn cần chép
Nội dung các bài tập
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của GV
1 Kiểm tra bài cũ:
Điền vần anh, ách: hộp b , túi x tay
Điền ng hay ngh: à voi, chú é
Viết bảng con: khéo sảy, khéo sàng
Trong bài có mấy dấu chấm?
Dấu chấm đặt cuối câu kể, kết thúc câu, chữ
đứng đằng sau dấu chấm phải là chữ viết hoa
HS viết bảng con: ngoại, rộng rãi, loà xoà, khắp vờn
HS chép bàiGạch chân chữ viết sai, sửa
HS đọc thầm yêu cầu
2 em lên bảngNăm nay, Thắm đã là học sinh lớp một, Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình, biết sắp xếp sách vở ngăn nắp
Đọc bài: nhiều emHát đồng ca, chơi kéo coChữa bài
Thứ t ngày tháng 3 năm 20 tập đọc
ai dậy sớm
( 2 tiết)I.Mục tiêu:
Trang 4- HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vờn, lên đồi, đất trời, chờ
đón.Đạt tốc độ tối thiểu 25 đến 30 tiếng / 1 phút
- Ôn vần ơn, ơng: tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần ơn, vần ơng
- Hiểu nội dung bài
II.Chuẩn bị
SGKTV 1/2, VBTTV 1/2, Bảng nam châm
iiI Các HĐ dạy- học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Bài cũ: 2 HS nối tiếp nhau đọc bài Hoa ngọc
lan và trả lời câu hỏi 1, 2 trong SGK.
- GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới:
Hoạt động1: Luyện đọc
Luyện đọc tiếng, từ ngữ dễ lẫn: dậy sớm, ra vờn,
ngát hơng, lên đồi, đất trời, chờ đón Đọc CN- TTkhi đọc kết hợp phân tích tiếng
Giải nghĩa từ khó: vừng đông( mặt trời mới
mọc); đất trời ( mặt đất và bầu trời )
Sửa phát âm
- Luyện đọc đoạn, bài Nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ
Thi đọc theo tổ, nhómLớp nhận xét tính điểm thi đua
Cá nhân đọc cả bàiNhận xét cho điểm
Đọc đồng thanh
Hoạt động2: Ôn vần ơn, ơng
Tìm tiếng trong bài có vần ơn, vần ơng vờn, hơng
Đọc các tiếng: vờn, hơngPhân tích tiếng vờn, hơngTìm tiếng ngoài bài có vần ơn, vần ơng Nhắc lại yêu cầu bài
Viết tiếng có vần ơn, vần ơng ra bảng con
+ Trên cánh đồng?
+ Trên đồi? Vừng đông đang chờ đón emCả đất trời đang chờ đón em
Đọc diễn cảm lại bài thơ: giọng nhẹ nhàng
2, 3 H đọc lại bài thơ
*Học thuộc lòng bài thơ
Cho HS đọc thuộc lòng bài thơ tại lớp theo
Trang 51 số H đọc trớc lớp.
* Luyện nói( Hỏi nhau về việc làm buổi sáng)
.Nêu yêu cầu của bài 2H quan sát tranh và trả lời mẫu
3.Củng cố – dặn dò:
Nhận xét giờ học, biểu dơng những HS học tốt
Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài sau: Mu chú Sẻ
Từng cặp H lên hỏi trả lời những việc đã làm buổi sáng
- Chép lại chính xác, không mắc lỗi bài trình bày đúng Câu đố về con ong,
- Làm đúng bài tập chính tả: điền chữ tr/ ch hoặc v/ d/ gi
II Chuẩn bị
Bảng phụ, bảng nam châm
VI Các HĐ dạy – học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ: 2 HS lên bảng làm lại bài tập
chính tả tiết trớc
- GV chấm 1 số bài về nhà phải chép
trong vở BTTV bài Nhà bà ngoại
- Nhận xét bài viết của HS
2 Bài mới:
Hoạt động1: Hớng dẫn HS tập chép
Treo bảng phụ viết nội dung câu đố 1 vài HS đọc lại câu đố
HS giải đố: Nói về con ongViết bảng con những chữ dễ viết sai: chăm
chỉ, suốt ngày, khắp, vờn cây đánh vần nhẩm rồi viết từng tiếng vào bảngconSửa chữ cho HS
Cho HS chép câu đố vào vở
Nhắc HS viết câu đố cách lề 3 ô Chép từng dòng vào vở
Uốn nắn t thế ngồi, cách cầm bút
Đọc cho HS soát lỗi Cầm bút chì soát lỗi, gạch chân chữ viết sai,
chữa chữ sai ra lề vở
GV chữa những lỗi sai phổ biến Tự ghi số lỗi ra lề vở
Đổi vở sửa lỗi cho nhauChấm 1 số bài tại lớp, nhận xét bài viết
của HS
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS làm bài tập
chính tả
a, Điền vần: tr hay ch? 1 HS đọc lại yêu cầu bài tập 1
GV giải thích cách làm HS đọc nội dung bài trên bảng phụ
GV cho HS chơi trò chơi tiếp sức HS chia làm 2 đội và tiến hành chơi
Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm thi đua.Cả lớp làm bài vào vở BTTV theo lời giải
Trang 6I Mục đích, yêu cầu
Học sinh nghe giáo viên kể dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể lại đợc từng đoạn, câuchuyện theo tranh
Kể lại tàn bộ câu chuyện
Tập cách kể đổi giọng trâu, hổ, ngời
Thấy đợc sự ngốc nghếch, khờ khạo của hổ
Hiểu: Trí khố, sự thông minh của con ngời khiến con ngời làm chủ đợc muôn loài
II Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ: SGK
Ghi bảng gợi ý từng 4 đoạn của câu chuyện
III Các hoạt động dạy và học
Lần 1: Kể để học sinh biết chuyện
Lần 2, 3: Kết hợp kể với tranh minh hoạ
Hoạt động3: Hớng dẫn học sinh kể từng đoạn
Tranh vẽ cảnh gì?
Hổ nhìn thấy gì? Tranh 2, 3, 4
* Hớng dẫn học sinh kể toàn bộ câu chuyện
* Hiểu ý nghĩa nội dung chuyện
Câu chuyện này cho em biết điều gì?
3 Củng cố, dặn dò
Hoạt động của HS
1 em kể: Cô bé trùm khăn đỏ
HS nghe, nhớ câu chuyện
1 em đọc câu hỏi dới tranh 1Bác nông dân đang cầy ruộng, contrâu rập rình kéo lỡi cày, Hổ nhìnthấy ngạc nhiên
2 - 3 em kể nội dung tranh 1
HS kể tơng tự
Kể theo nhóm 4 em
Kể theo nhóm 4 emPhân vai: Ngời kể chuyện, hổ, trâu,bác nông dân
Con Hổ to xác nhng ngốc nghếchkhông biết trí khôn là gì
Con ngời nhỏ bé nhng có trí khônnên con vật to xác phải vâng lời, sợhãi
1 em kể toàn bộ câu chuyện
Trang 7Em thích nhất nhân vật nào trong chuyện, vì sao?
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu: n/ l; phụ âm cuối: t, c; các từ ngữ: chộp, hoảng lắm, sạch sẽ, tức giận
- Ôn vần uôn, uông: tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần uôn, vần uông
- Hiểu nội dung bài
II.Công việc chuẩn bị
SGKTV 1/2, VBTTV 1/2, Bảng nam châm
iiI Các HĐ dạy- học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Bài cũ: 2 H đọc thuộc lòng bài Ai dậy
sớm
2 Bài mới:
Hoạt động1: Luyện đọc
Luyện đọc tiếng, từ ngữ dễ lẫn: hoảng lắm,
nén sợ, lễ phép, sạch sẽ Đọc CN- TTkhi đọc kết hợp phân tích tiếng
Giải nghĩa từ khó: chộp , lễ phép
Sửa phát âm
- Luyện đọc đoạn, bài
Chia bài thành 3 đoạn
+ Đoạn 1: Hai câu đầu
+ Đoạn 2: Câu nói của Sẻ
Hoạt động2: Ôn vần uôn, uông
Tìm tiếng trong bài có vần uôn muộn
Đọc tiếng: muộnPhân tích tiếng muộnTìm tiếng ngoài bài có vần uôn, uông nêu yêu cầu bài
Viết tiếng có vần uôn, vần uông ra bảng con
Hoạt động3: Tìm hiểu bài
1 H lớp đọc thầm đoạn 1 và 2 của bàiKhi Sẻ bị mèo chộp đợc, Sẻ đã nói gì với
Trang 8+Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống đất?
+ Xếp các ô chữ thành câu nói đúng về chú
Sẻ trong bài
GV Chốt lại ý đúng
Sẻ + thông minh
H đọc thầm đoạn còn lại và trả lời câu hỏi
Sẻ vụt bay đi
H đọc các thẻ chữ - đọc cả mẫu
2 H lên bảng thi xếp đúng, xếp nhanhLớp làm bài vào trong vở bài tập Tiếng Việt
Đọc diễn cảm lại bài văn
2, 3 H đọc lại bài văn
* Cho HS khá giỏi kể lại câu chuyện
Gọi HS kể lại câu chuyện Mu chú Sẻ 1 số HS khá giỏi lên kể
Lớp nhận xét sửa saiQua câu chuyện ta thấy Sẻ là con vật nh Sẻ là con vật thông minh
Trang 9- Củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; tìm số liền sau của số có hai chữ số.
- Bớc đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
II Đồ dùng
- Nội dung bài
III Ph ơng pháp
Luyện tập thực hành…
iiI Các HĐ dạy – học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Bài cũ: Đọc các số từ 70 đến 99
2.Bài mới:
Bài1:Bài tập yêu cầu gì?
Cho HS đọc lại các số vừa viết Bài tập yêu cầu viết sốViết số vào bảng con
a, 30, 13, 12, 20
b, 70, 44, 96, 69
c, 81, 10, 99, 48
Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu bài
Cho HS phân tích mẫu: Số liền sau của 80 là số nào? Viết theo mẫuSố liền sau của 80 là 81
Tơng tự HS trả lời miệng các bài còn lại
Lớp nhận xét sửa sai
Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu bài Điền dấu (>, < ,= )
Từ so sánh rồi điền dấuKhi chữa cho HS nêu lại cách so sánh.Bài 4:Hớng dẫn HS làm theo mẫu
Số 87 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Giúp học sinh nhận biết 100 là số liền sau của 99
Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng chữ cái từ 1 – 100
Trang 10So sánh: 72 và 98 24 và 42 55 và 36
2 Bài mới
a Giới thiệu bài:
b Giới thiệu bớc đầu về số 100
Bài 1:
Tìm số liền sau của 97, 98, 99
Số 100 là số liền sau của số 99, đọc là một
trăm
Một trăm (100) là số có mấy chữ số?
c Giới thiệu bảng số từ 1 - 100
Bài 2: Viết số còn thiếu vào chỗ trống
- Muốn tìm số liền trớc của một số ta làm thế
Hớng dẫn chuẩn bị bài sau: Luyện tập
- Số liền sau của 97 là 98
- Số liền sau của 98 là 99
- Củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; tìm số liền sau của số có hai chữ số
- Bớc đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
II Đồ dùng
- Nội dung bài
iiI Các HĐ dạy – học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Bài cũ: Đọc các số từ 70 đến 99
2.Bài mới:
Trang 11Cho HS đọc lại các số vừa viết Viết số vào bảng con
a, 30, 13, 12, 20
b, 70, 44, 96, 69
c, 81, 10, 99, 48
Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu bài
Cho HS phân tích mẫu: Số liền sau của 80 là số
nào?
Viết theo mẫu
Số liền sau của 80 là 81
Tơng tự HS trả lời miệng các bài còn lại.Lớp nhận xét sửa sai
Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu bài Điền dấu (>, < ,= )
Từ so sánh rồi điền dấuKhi chữa cho HS nêu lại cách so sánh.Bài 4:Hớng dẫn HS làm theo mẫu
Số 87 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Nội dung bài
iiI Các HĐ dạy – học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài 3: điền dấu (>, <, = ) Nêu yêu cầu bài
Làm bài rồi chữa bài
Bài 4: Cho HS đọc bài toán 2- 3 em Đọc bài toán
Phân tích:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì? Có 10 cây cam và 8 cây chanh.Có tất cả bao nhiêu cây
Cho HS giải bài toán vào vở
Chấm chữa bài Trình bày bài giải vào vở.1 HS trình bày vào phiếu lớn
Bài 5: Viết số lớn nhất có hai chữ số
Trang 12- C¸c em nhí thùc hiÖn nh bµi häc
Trang 13tuần 27 đạo đức
Thứ sáu ngày tháng 3 năm 20
cảm ơn và xin lỗi ( tiết 2)
I.Mục tiêu:
- Giúp HS hiểu: Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
+Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
+HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày
+ Biết quý trọng những ngời biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
II Chuẩn bị
- Vở BT đạo đức
Iii Các HĐ dạy – học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động1: Thảo luận nhóm bài tập 3.
- Chia HS thành nhóm nhỏ quan sát tranh 2 HS 1 nhóm QS và thảo luận
Lớp nhận xét
Trang 14KL:
Tình huống 1: Cách ứng xử (c ) là phù hợp
Tình huống 2: cách ứng xử ( b) là phù hợp
Hoạt động2: Chơi ghép hoa bài tập 5
Chí nhóm, phát cho mỗi nhóm hai nhị
hoa( một nhị ghi lời “Cảm ơn” một nhị ghi
GV nhận xét chốt lại các tình huống cần nói
lời cảm ơn, cần nói lời xin lỗi Lớp nhận xét
Hoạt động3: HS làm bài tập 6.
Giải thích yêu cầu bài tập
Làm bài tập
Đọc các từ đã chọn
Đọc đồng thanh hai câu cuối bài
GV kết luận: Cần nói cảm ơn khi đợc ngời
khác quan tâm, giúp đỡ việc gì dù nhỏ.
Cần nói lời xin lỗi khi làm phiền ngời khác.
Biết cảm ơn, xin lỗi là thể hiện tự trọng
mình và tôn trọng ngời khác.
3.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Trang 15tuần 27 tự nhiên & xã hội
Thứ năm ngày tháng 3 năm 20
Con mèo
I Mục tiêu :
*Giúp học sinh :
- Kể đợc tên 1 số bộ phận bên ngoài của con mèo và ích lợi của việc nuôi mèo
- Nêu đợc 1 số đặc điểm của con mèo
- Giáo dục HS có ý thức chăm sóc mèo ( nếu gia đình nuôi mèo )
II Đồ dùng dạy học :
1.Giáo viên : hình bài 27
2.Học sinh : Su tầm về tranh con mèo
IIi các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :Nêu ích lợi của việc nuôi
gà?
- Nhận xét
3 Bài mới :giới thiệu
Hoạt động 1: Cho học sinh quan sát tranh con
mèo
* Mục tiêu : Học sinh biết tên các bộ phận bên
ngoài của con mèo
- Nêu kết luận ( SGV- 85)
Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp
* Mục tiêu : Biết ích lợi của việc nuôi mèo
- Ngời ta nuôi mèo để làm gì ?
- Nhắc lại 1 số đặc điểm giúp mèo bắt chuột ?
- Các hình ảnh trong bài thì hình ảnh nào đang
săn mồi , hình ảnh nào cho thấy kết quả săn
- Quan sát tranh con mèo
- Quan sát theo nhóm – mô tả chỉ vào các bộ phận của con mèo , nói về bộ phậncủa con mèo : đầu, mình , lông …
- Nuôi mèo đê bắt chuột
- Nhắc tên các hình trong SGK
- Nhiều em bày tỏ ý kiến của mình
- Nhận xét
- Em cho mèo ăn cơm , cá ,tép …
Trang 16+ Bớc đầu làm quen với tạo dáng đồ vật.
+ Vẽ hoặc nặn đợc một chiếc ô tô theo ý thích
II.Đồ dùng – học
GV: Su tầm tranh, ảnh một số kiểu dáng ô tô hoặc đồ chơi
HS: Vở tập vẽ 1, bút chì, tẩy…
Iii Các HĐ dạy- học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 172 Bài mới
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Cho HS quan sát chiếc ô tô và hỏi
Ô tô có những bộ phận nào? Buồng lái, thùng xe, bánh xe,
Ô tô thờng có màu sắc nh thế nào? Có nhiều màu nh đỏ, xanh…
+ Vẽ hình: Thùng xe, buồng lái( đầu), bánh xe
vừa với phần giấy trong Vở Tập vẽ
+ Vẽ màu: Vẽ màu thùng xe, buồng xe, bánh
Trang 18Tuần 27 thủ công
Thứ năm ngày tháng 3 năm 20
Cắt dán hình vuông (Tiết 2)
I MUẽC TIEÂU :
- Hoùc sinh keỷ ủửụùc hỡnh vuoõng
- Hoùc sinh caột,daựn ủửụùc hỡnh vuoõng theo 2 caựch
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
- GV : Giaỏy maứu,buựt chỡ,thửụực,keựo,hoà,vụỷ thuỷ coõng
- HS : Giaỏy maứu,giaỏy vụỷ,duùng cuù thuỷ coõng
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 OÅn ủũnh lụựp : Haựt taọp theồ.
2 Baứi cuừ :
Kieồm tra ủoà duứng hoùc taọp cuỷa hoùc sinh,nhaọn
xeựt Hoùc sinh ủaởt ủoà duứng hoùc taọp leõn baứn
3 Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng 1 : Thửùc haứnh treõn giaỏy maứu.
Muùc tieõu : Hoùc sinh naộm vửừng quy trỡnh vaứ thửùc
haứnh caột hỡnh vuoõng ủuựng
Giaựo vieõn cho hoùc sinh thửùc haứnh caột hỡnh
vuoõng theo 2 caựch.Laọt traựi tụứ giaỏy maứu keỷ hỡnh
vuoõng coự ủoọ daứi caực caùnh laứ 7 oõ theo 2 caựch
Keỷ xong hoùc sinh caột rụứi hỡnh vuoõng
Hoaùt ủoọng 2 : Daựn saỷn phaồm vaứo vụỷ thuỷ coõng.
Muùc tieõu : Hoùc sinh bieỏt trỡnh baứy caõn ủoỏi,ủeùp
Nhaộc nhụỷ hoùc sinh caột thaỳng,daựn caõn ủoỏi vaứ
Cho 2 em hoùc sinh nhaộc laùi
Hoùc sinh thửùc haứnh treõn giaỏy maứu,kớch thửụực 7x7 oõ
Hoùc sinh caột hỡnh
Hoùc sinh thửùc haứnh caột daựn vaứo vụỷ thuỷ coõng