1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Giáo án lớp 1 - Tuần 22

26 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 72,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhưng cách xử lý tốt nhất, đúng đắn nhất là khi vô ý làm bạn ngã hoặc gây phiền phức đến người khác thì mình phải cư xử nhẹ nhàng, hòa nhã, nói năng hiền từ, nhận lỗi và xin lỗi người [r]

Trang 1

TUẦN 22

Ngày soạn: 02/02/2018

Ngày giảng: Thứ hai ngày 05 tháng 02 năm 2018

Toán Tiết 85: BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN

Giáo viên: Tranh vẽ bài toán như SGK phóng to.

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHÍNH

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Bào toán có lời văn thường có mấy

phần?

- Là những phần nào?

GV: nhận xét, tuyên dương

2.Bài mới (12’)

a Giới thiệu bài toán có văn

- Treo tranh, gọi HS đọc đề toán - Cá nhân, tập thể

- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? - Có 5 con gà, thêm 4 con gà, hỏi có

tất cả mấy con gà?

- GV tóm tắt bài toán

- Muốn biết nhà An có tất cả mấy con

gà ta làm thế nào?

- Hướng dẫn HS viết bài giải bao gồm:

Câu lời giải, phép tính có tên đơn vị,

- Lấy 5 + 4 = 9, vài em nêu lại

- Vài em đọc lại bài giải

- Viết: Bài giải; câu lời giải; phéptính; đáp số

3 Thực hành (15’)

Bài 1: Gọi HS đọc đề toán, cho HS tự - Tự đọc đề và tóm tắt, dựa vào đó

Trang 2

hỏi về bài toán.

- Sau đó gọi HS nêu phép tính và viết vào

vở

- Nêu lại các bước khi giải toán?

hỏi và đáp về những điều bài toáncho biết và bắt tìm

phép tính: 1 + 8 = 9 (con lợn)

- Nêu lại các bước trên

Bài 2: Tiến hành tương tự bài tập 1,

nhưng chú ý HS phải tự nêu lời giải

- Cho HS làm vảo vở, gọi một số em

- Trình bày bài giải vào vở

Số cây chuối trong vườn là:

5 + 3 = 8 (cây) Đáp số: 8 cây

- Nhận xét sửa bài cho bạn

Học vần Bài 90: ÔN TẬP

I - MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hs đọc, viết 1 cách chắc chắn 12 vần vừa học từ bài 84 đến bài 89

2 Kĩ năng:

- Đọc đúng các từ ngữ, câu và đoạn thơ ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể theo tranh truyện kể Ngỗng và tép

- Yêu cầu đọc SGK bài 89

- Viết bảng con: tấm liếp, ướp cá

- 3 – 4 em đọc

- Phân tích và đánh vần

Trang 4

- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng

- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu

- Tìm tiếng có vần vừa ôn

* GV kể lần 2: Có tranh minh hoạ

- HS theo dõi, nghe gv kể

* GV kể lần 3: + HS thảo luận nhóm: Tập kể

chuyện theo tranhCác nhóm khác nhận xét bổ sung

-Em thích nhất tranh nào? Tại sao?

Em kể lại chuyện theo tranh đó

+ ý nghĩa câu chuyện:

* Nhận xét, tuyên dương.

+ Đại diện nhóm kể lại chuỵên

- 1 HS kể lại toàn bộ chuyện

c Luyện viết (15’)

- N xét chữ viết rộng trong mấy ô?

- Nêu quy trình viết

+ Cho HS xem vở mẫu

- GV hướng dẫn HS viết lần lượt từng

dòng vào vở

- 2 em nêu ND bài viết

+ ý nghĩa câu chuyện:

* Nhận xét, tuyên dương.

C Củng cố, dặn dò (3-5’)

Trang 5

Giáo viên: Thước thẳng có vạch chia xăngtimét.

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Giải bài toán có lời văn thường có mấy bước? Là những bước nào?

- Giáo viên nhận xét

2 Bài mới (12’)

a GT đơn vị đo độ dài xăng ti mét và

dụng cụ đo độ dài thước thẳng

- Giới thiệu đơn vị đo xăngtimét trên

thước thẳng

- Theo dõi

- Hướng dẫn HS xác định 1 cm trên thước

thẳng

- Giới thiệu xăngtimét viết tắt là cm

- Lấy bút chì vạch trên giấy 1cmtheo thước

- Đọc, viết cm

b Giới thiệu thao tác đo độ dài

- Hướng dẫn HS đo độ dài theo 3 bước:

Đặt thước; đọc số ghi vạch của thước;

viết số đo độ dài vào chỗ thích hợp

- Theo dõi và thực hành đo độ dàiđoạn thẳng ở vở nháp

Trang 6

3 Thực hành (15’)

Bài 1:

Đọc yêu cầu và viết cm vào sách

Bài 2:

Nêu yêu cầu rồi làm vào vở

- Gọi một số em lên bảng chữa bài, em

khác nhận xét

Bài 3:

HS nêu yêu cầu rồi làm và báo cáo kết

quả

- Gọi HS giải thích bằng lời vì sao em

điền như vậy?

- Viết vào vở và đọc cm

- Dựa vào thước trong VBT đã vẽđiền số vào 1cm, 6cm, 3cm, 2cm

- Nhận xét sửa bài cho bạn

- Đo độ dài đoạn thẳng trên viết số

đo 4cm, 1cm, 5cm, 6cm, 9cm,

Bài 4: HS nêu yêu cầu

- Tự đo độ dài đoạn thẳng theo 3 bước đã

nêu trên viết số đo

- Gọi HS chữa bài

I - MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè

2 Kĩ năng: Đọc được câu ứng dụng: Hoa ban …… dịu dàng Phát triển lời nói

tự nhiên, luyện nói 2 - 4 câu theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất

3 Thái độ: GDHS ý thực tự giác chăm chỉ luyện tập rèn luyện sức khoẻ

Trang 7

- Viết bảng con: đón tiếp, đầy ắp

- Y/c cài vần oa - HS chọn chữ và cài

- P/â mẫu và ghi bảng oa - P/â lại theo dãy

- Hãy phân tích vần oa - Vài em pt

- Đánh vần mẫu o – a - oa - đ.vần -> đọc trơn

- Có vần oa hãy ghép thêm âm h trước

vần oa và thanh nặng  tạotiếng mới

- Nhìn thanh chữ đ vần

- Ghi bảng tiếng khoá: hoạ

- Hãy phân tích tiếng hoạ: h + oa + dấu

Trang 8

- Nêu khoảng cách nối giữa các con chữ ? - 1 em nêu

- GV Nêu quy trình viết - HS viết bảng con

Tiết 2

3 Luyện tập

a, Luyện đọc (10-12')

* Đọc bảng :

- Chỉ theo thứ tự và không theo t2 - Đọc lại bài Tiết1

- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng

Hoa ban xoè cánh trắng

- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu

- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng cóvần oa - oe

- Yêu cầu nêu chủ đề LN?

- Đưa tranh: + Tranh vẽ gì ?

+Các bạn trong tranh đang làm gì ?

+Hàng ngày em tập thể dục vào lúc nào?

+ Tập thể dục đều sẽ giúp ích gì cho cơ

thể?

KL: Về chủ đề

- Quan sát tranh và LN theo chủ đề

- 1 em nêu toàn bộ tranh

c Luyện viết (15-17')

- Nhận xét chữ viết rộng trong mấy ô?

- T Nêu quy trình viết

- + Cho xem vở mẫu

+ KT tư thế ngồi viết

- GV hướng dẫn HS viết lần lượt từng dòng

vào vở

- 1 em nêu nội dung bài viết

Trang 9

- Yêu cầu đọc SGK: bài 91

- Viết bảng: mạnh khoẻ, hoà bình

- Y/c cài vần oai - HS chọn chữ và cài

- P/â mẫu và ghi bảng oai - P/â lại theo dãy

- Hãy phân tích vần oai - Vài em pt: o + a + i = oai

Trang 10

- Đánh vần mẫu o- a – i - oai - đ.vần -> đọc trơn

- Có vần oai thêm âm th trước vần oai

và thanh nặng  tạo tiếng mới

- Nhìn thanh chữ đ vần

- Ghi bảng tiếng khoá

- Hãy pt tiếng: thoại - Vài em pt

quả xoài hí hoáy

khoai lang loay hoay

- Nêu k/c nối giữa các con chữ ? - 1 em nêu

- GV Nêu quy trình viết - HS viết bảng con

Trang 11

Tiết 2

3 Luyện tập

a, Luyện đọc (10-12')

* Đọc bảng:

- Chỉ theo thứ tự và không theo t2 - Đọc lại bài Tiết1

- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng

Tháng chạp là tháng trồng khoai

- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu

- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng cóvần oai- oay

- Yêu cầu nêu chủ đề LN?

- Đưa tranh: + Tranh vẽ gì ?

+ Chỉ tên từng loại ghế ?

+Nhà em có loại ghế nào?

+Trong lớp ta có loại ghế nào?

+ Ngoài ra em còn biết có loại ghế nào

nữa?

KL: Về chủ đề

b, Luyện viết (15-17')

- N xét chữ viết rộng trong mấy ô?

- TGV nêu quy trình viết

- Cho xem vở mẫu

- KT tư thế ngồi viết

- Vài em nêu

- QS tranh và LN theo chủ đề

- 1 em nêu toàn bộ tranh

- 1 em nêu nội dung bài viết

- GV hướng dẫn HS viết lần lượt từng

Trang 12

- Yêu cầu tìm tiếng có vần vừa học

- Nhận xét giờ học

Toán Tiết 87: LUYỆN TẬP

I- MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố cho HS cách đọc, tóm tắt và giải bài toán có lời văn

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải toán và trình bày bài giải

3.Thái độ: HS có ý thức tự giác trong học tập

II- ĐỒ DÙNG

Giáo viên: Tranh vẽ bài toán 3 phóng to.

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Nêu các bước khi giải bài toán có lời văn?

- Lan có 3 cái kẹo, mẹ cho lan thêm 6 cái

kẹo nữa Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu cái

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài 1. - Đọc bài toán

- Gọi HS đọc lại tóm tắt, sau đó nêu lời giải

(chú ý dựa vào câu hỏi để viết câu lời giải)

- Sau đó cho HS nêu phép tính

- Cho HS trình bày bài giải vào vở

- Gọi HS trình bày trên bảng , em khác nhận

xét

Số cây lớp em trồng được là:

15 + 4 = 19 (cây) Đáp số: 19 cây

- làm và chữa bài

Bài 2: Tiến hành tương tự bài tập 1

- Cho HS giải vào vở luôn sau đó GV chữa

một số bài, gọi HS lên chữa

- chữa bài và nhận xét bài bạn Đội đồng ca có số bạn là:

12 + 6 = 18(bạn) Đáp số:18 bạn

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

Trang 13

- Yêu cầu HS từ tóm tắt nêu thành bài toán

- Sau đó tự giải vào vở và chữa bài

Ngày soạn: 05/02/2018

Ngày giảng: Thứ năm ngày 08 tháng 02 năm 2018

Học vần Bài 93: OAN - OĂN

- Yêu cầu đọc SGK: bài 92

- Viết bảng con: quả xoài, hí hoáy

- Nhận xét, tuyên dương

- 3 - 4 em đọc-Phân tích đánh vần tiếng

B Bài mới:

1 Dạy vần (20-22')

* Vần oan:

- Y/c cài vần oan - HS chọn chữ và cài

- P/â mẫu và ghi bảng oan - P/â lại theo dãy

- Hãy phân tích vần oăn - Vài em pt: o- ă-n = oăn

Trang 14

- Đánh vần mẫu: o – ă – n - oan - đ.vần -> đọc trơn

- Có vần oan hãy ghép thêm âm kh trước

vần oan  tạo tiếng mới

- Nhìn thanh chữ đ vần

- Ghi bảng tiếng khoá

- Hãy pt tiếng: khoan - Vài em pt

- Đánh vần: Khờ – oan - khoan - Đánh vần đọc trơn tiếng

- Đưa tranh giới thiệu từ khoá "giàn

khoan”

- Đọc từ

- 1 em đọc cả cộtoan – khoan- giàn khoan

* Vần oăn: (HD Tương tự)

-> Ghi đầu bài

- So sánh 2 vần oan- oăn - Giống: âm cuối vần (n)

- khác: âm giữa vần (o- ă)

- Nêu k/c nối giữa các con chữ ? - 1 em nêu

- GV Nêu quy trình viết - HS viết bảng con

Trang 15

Tiết 2

3 Luyện tập

a, Luyện đọc (10-12')

* Đọc bảng:

- Chỉ theo thứ tự và không theo t2 - Đọc lại bài Tiết 1

- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng

Khôn ngoan đối đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu

- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng cóvần oan – oăn

- Yêu cầu nêu chủ đề LN?

Em phải làm gì để được khen là con

ngoan

g +Nêu tên những bạn là con ngoan, trò

giỏi ở lớp mình ?

+ Em có là con ngoan trò giỏi hay chưa?

+ Muốn là con ngoan trò giỏi em phải

Trang 16

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Hs kể được tên và nêu ích lợi của 1 số loại rau.

2 Kĩ năng: Chỉ được rễ, thân, là, hoa của cây rau

3 Thái độ: Có ý thức ăn rau và rửa sạch rau trước khi ăn

II CÁC KNS ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Nhận thức hậu quả không ăn rau và ăn rau không sạch.

- Kĩ năng ra quyết định: Thường xuyên ăn rau và ăn rau, ăn rau sạch

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoật động học tập

III CHUẨN BỊ

1.GV : - Đem các loại cây rau đến lớp

- Hình cây rau cải phóng to

- Chuẩn bị trò chơi: “Tôi là rau gì? “

2 HS: Sưu tầm các loại rau

IV LÊN LỚP

1 Giới thiệu bài (1 phút)

2 Bài mới.

a HĐ1: Quan sát cây rau (12 phút)

*Mục đích : HS biết các bộ phận của cây

rau.Phân biệt các loại rau khác nhau

*Cách tiến hành

Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động.

- Hãy quan sát cây rau mà mình mang đến lớp

và chỉ rõ: Đâu là thân, rễ, lá, của cây rau? Bộ

phận nào ăn được?

Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động

- GV KL: có rất nhiều loại rau Có loại rau ăn lá,

có loại rau ăn thân lá, quả, rễ, hoa…(Nêu tên

các loại rau mang đến lớp)

b HĐ2: Làm việc với SGK (13 phút)

*Mục đích: - HS biết đặt câu hỏi và trả lời theo

các hình trong SGK.

- Biết ích lợi của việc ăn rau và sự cần thiết

phải rửa rau trước khi ăn

*Cách tiến hành

Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động

- Hãy quan sát đọc và trả lời câu hỏi trong SGK

Bước 2: Kiểm tra kết quả hđộng.

Trang 17

- Khi ăn rau ta cần chỳ ý điều gỡ?

- Vỡ sao phải ăn rau thường xuyờn?

GKL: Về ớch lợi của rau và tại sao phải rửa rau

trước khi ăn

c HĐ3: Trũ chơi “ Tụi là rau gỡ?” (10 phỳt)

*Mục đớch: Củng cố những hiểu biết về cõy rau

*Cỏch tiến hành:

Bước 1: Giao nhiệm vụ:

- 1 số HS lờn tự giới thiệu cỏc dặc điểm của mỡnh

VD: Tụi màu xanh, trồng ở ngoài đồng, tụi cú

thể cho lỏ vào thõn

- HS trả lời: Bạn là rau cải

Bước 2: H thực hiện

3 Củng cố - dặn dũ: (4 phỳt)

- Khi ăn rau cần chỳ ý điều gỡ?

- Nhận xột chung giờ học

-Dặn H thường xuyờn ăn rau và nhớ rửa sạch

rau trước khi ăn

- Một nhúm đọc cõu hỏi- Một nhúm trả lời

- 1 Hs giới thiệu đặc điểm của mỡnh- một Hs đoỏn

CHIỀU

TH Toỏn Tiết 1: ễN TẬP

- Nội dung bài ôn tập

iii Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ (5)

- Hai HS lên bảng làm bài

Tính

18 18 14 19 12

7 1 1 4 2

Trang 18

- HS và GV nhận xét.

B Bài mới (30)

1 HS làm các bài tập

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài vào vở ô li, HS lên

bảng làm bài

- Chữa bài: + Đọc bài trên bảng

+ Nhận xét đúng sai

+ Đổi vở kiểm tra

* GV: Tính lần lợt tứ trái sang phải

* GV: Tính lần lợt từ phải sang trái

- HS nêu yêu cầu bài tập

làm bài vào vở li, H đứng tại chỗ

đọc miệng bài làm của mình

10 + 7 = 17 12 – 2 = 10

17 - 7 = 10 19 - 9 = 10

10 + 2 = 12 10 + 9 = 19Bài 2: Tính

Trang 19

Học vần Bài 94: OANG - OĂNG

- Tranhvẽ: vỡ hoang, con hoẵng, câu ứng dụng, 1 số loại áo mặc các mùa

III - LÊN LỚP Tiết 1

A KTBC (3 - 5’)

- Yêu cầu đọc SGK: bài 93

- Viết bảng: tóc xoăn, xoắn thừng

- Y/c cài vần oang - HS chọn chữ và cài

- P/â mẫu và ghi bảng oang - P/â lại theo dãy

- Hãy phân tích oang - Vài em pt: o +a +ng = oang

- Đánh vần mẫu o- a- ng- oang - đ.vần -> đọc trơn

- Có vần oang ghép thêm âm h trước vần

oang  tạo tiếng mới

- Nhìn thanh chữ đ vần

- Ghi bảng tiếng khoá

- Hãy pt tiếng: hoang - Vài em pt

- Đánh vần tiếng: hờ-oang-hoang - Đánh vần đọc trơn tiếng

- Đưa tranh giới thiệu từ khoá: vỡ hoang - Đọc từ vỡ hoang

Trang 20

- 1 em đọc cả cộtoang- hoang- vỡ hoang

* Vần oăng: (HD tương tự)

- So sánh 2 vần oang- oăng

- Hôm nay cô dạy những vần gì?

-> Ghi đầu bài

- giống: âm đầu vần (o) cuối vần (ng)

- khác: âm giữa vần (a-ă)

- HS đọc cả bảngoăng- hoẵng- con hoẵng

* Đọc từ ứng dụng - Các nhóm cài từ

- Chép từ lên bảng

áo choàng liến thoắng

oang oang dài ngoẵng

- Đọc mẫu và h/ dẫn đọc

Đọc từ và tìm tiếng có vần oang,oăng

2 Hướng dẫn viết (10- 12')

* Vần: oang- oăng, vỡ hoang, con

hoẵng

- 1 em đọc toàn bài

- Nêu k/c nối giữa các con chữ ?

- T Nêu quy trình viết - 1 em nêu

- Chỉ theo thứ tự và không theo thứ tự - Đọc lại bài Tiết 1

- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng

Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng cóvần oang- oăng

Trang 21

- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu

- Yêu cầu nêu chủ đề LN?

- Đưa tranh :+ Tranh vẽ gì ?

+Nói tên từng kiểu áo đã quan sát?

+ Loại áo đó mặc vào lúc thời tiết ntn?

+ Ngoài ra em còn biết những loại quần

áo nào khác

KL: Về chủ đề

b, Luyện viết (15-17')

- N xét chữ viết rộng trong mấy ô?

- T Nêu quy trình viết

+ Cho xem vở mẫu

+ KT tư thế ngồi viết

-Vài em nêu

- QS sát tranh và LN theo chủ đề

- 1 em nêu toàn bộ tranh

- 1 em nêu nội dung bài viết

- GV hướng dẫn HS viết lần lượt từng

Trang 22

- Thái độ: Làm bài nhanh, trình bày sạch Hứng thú học tập.

II- ĐỒ DÙNG:

Giáo viên: Đề bài toán 1;3.

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Nêu các bước khi giải bài toán có văn?

- Viết và đọc 4cm; 7cm; 16cm

2 Luyện tập (25’)

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài 1, sau đó

đọc đề để hoàn thành tóm tắt bài toán

- Gọi HS đọc lại tóm tắt, sau đó nêu lời

giải

(chú ý dựa vào câu hỏi để viết câu lời

giải)

Số hoa hai bạn hái được là:

- Sau đó cho HS nêu phép tính

- Cho HS trình bày bài giải vào vở

- Gọi HS trình bày trên bảng, em khác

nhận xét

- Nêu phép tính: 10 + 5= 15

- Làm và chữa bài

Bài 2: Tiến hành tương tự bài tập 1

- Cho HS giải vào vở luôn sau đó GV

chấm một số bài, gọi HS lên chữa

- Chữa bài và nhận xét bài bạn

Số tổ ong bố nuôi được là:

12 + 4 = 16 (tổ ong) Đáp số: 16 tổ ong

Bài 4: HS nêu yêu cầu

Trang 23

SINH HOẠT TUẦN 22

I MỤC TIấU

- Giỳp HS nắm được một số ưu khuyết điểm trong tuần để sửa chữa và phỏt huy HS nắm được phương hướng phấn đấu tuần sau Củng cố cỏc bài mỳa hỏt sõn trường

- HS cú thúi quen phờ và tự phờ

- Giỏo dục HS ý thức chấp hành nội quy trường lớp

- HS nhận ra ưu khuyết điểm trong tuần Cú hướng khắc phục và phỏt huy

II CHUẨN BỊ: ND nhận xột

III ND SINH HOẠT:

1- Lớp trưởng nhận xột.

2- í kiến học sinh.

3- GV nhận xột chung:

*Ưu điểm:

* Nhược điểm:

4- Các hoạt động tuần 23: ………

………

………

………

………

………

………

………

5 Bầu Hs ngoan: - Hs tự bầu trong các tổ - Gv chốt lại Tổ 1:

Ngày đăng: 02/03/2021, 12:04

w