1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 1 - Tuần 27 - Nguyễn Thị Cẩm Nhung

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 373,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Chữ hoa: E, Ê đặt trong khung chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết -Các vần và các từ ngữ đặt trong khung chữ III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC:3’ Kiểm tra bài [r]

Trang 1



Hai

1

2

3

4

 

!" #

!" #

$% &' và xin +, (t2)

01 hát bài: Hoà bình cho bé.(tt)

35’

35’

40’

40’

KNS GDBVMT

Ba

1

2

3

4

@ A!

TOÁN

=H 26I1 'I' cái ô tô.

JKL' MN9

40’

40’

35’

40’

3

4

TOÁN

P Q

!" #

!" #

$': các RS T 1 UV' 100.

40’

40’

40’

40’

3

4

TOÁN

;PA ^

_ CÔNG

JKL' MN9

c.G dán hình vuông (t2)

40’

40’

40’

35’

KNS

Sáu

1

2

3

4

5

TOÁN

!" #

!" #

TN & XH

JKL' MN9

Bài : Con mèo.

40’

40’

40’

35’

35’

KNS GDBVMT

Trang 2

Ngày R6C'5 9/3/2912 2l hai12/3/2012

Bài : $% &' và xin +, -.V 2)

Nêu

 Z1 tiêu tích 2nN5

2JS': 1Z 2X9

- Trò 12&

+, bài !-'  /

01 dùng 4 hoá trang khi  56 vai

Các 9 và cánh hoa 6! ):# #;< màu 4  trò  “ghép hoa”

Khi nào  nói G  HF nào  nói G xin

H

GV - xét

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

- GV

2 Các hoạt động:

a) B.! C# 1: (8 phút)

Bài

- GV chia J' thành 4 nhóm, HS làm bài theo nhóm

- GV

- GV chia J' thành 4 nhóm,  nhóm 2 9 hoa (1

9   1 9 xin N các cánh hoa có ghi các tình

NghV giWa giG (5phút)

b) B.! C# 2 (10 phút)

Bài t-p 5: Chi ghép hoa

- GV  J# 2X HS làm bài

c) Ho.t Cng 3: (6phút)

Bài t

3 Củng cố, dặn dò: ( 2 phút)

- GV

- GV  J# 2X HS M 2 câu !

- GV - xét #G M

- GV nêu câu ^

- HS !" G

- HS nêu yêu

- 0. 2K các nhóm nêu cách /# R trong ![# tình

- Nhóm khác - xét )( xung

- Các nhóm ghép hoa, trình bày 5 '_

- HS, xin 

- HS nêu yêu

- HS làm bài, nêu

- HS - xét

Trang 3

V 2: Âm '2C1

Bài : Hoa #M lan.

I bc tiêu:

- 0M !"  bài 0M d# các ![ #WA hoa #M lan, dày, ;' ló, ngan ngát, 6' 7 G

* GDBVMT: V yêu và 4$6 (L hoa ':01 lan

II : 01 dùng 2.< M

# 'c tranh  7Z h con

III : Các

1.KTBC :(5’)

B^ bài !" J

DM 2 M sinh M bài và !" G các câu ^ trong bài

GV - xét chung

2.Bài JAUN

 GV

)#

+

Tóm !6! C dung bài:

+

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho

bài, giáo viên #. chân các ![ #W các nhóm k nêu

Hoa lan: (an  ang), lá dày: (lá: l  n), ;' ló

Ngan ngát: (ngát: at  ac), 6'A Uj'  âp)

+

+ Các em hiểu như thế nào là lấp ló Ngan ngát.

+ Luyện đọc câu:

Bài này có ;< câu ? #M nêu câu

Khi M  ! câu ta ' làm gì?

DM M sinh M !" câu theo cách:  em !L M

_ ![# W , câu !/ ;! ! ' !c 7J các câu sau

Sau

em khác !L /# lên M & ! ' các câu còn .

+ Luyện đọc đoạn: (có 3 .N

Cho M sinh M ![# . & ! ' nhau,  

0M  bài

 Ôn các 7 j j'

BM sinh nêu tên bài !" J

2 M sinh M bài và !" G câu ^A

#& #  ! ,# ":# bà  * !;< con

#L* bao #G nên không - ra con #L*

bé 7o trong tranh Nào #G bé 7o không ra hình con #L*

BM sinh khác - xét ). M bài và !"

G các câu ^

6 !L*

m6# nghe

m6# nghe và theo dõi M ! trên )#

2K nhóm nêu, các nhóm khác )( sung

5, 6 em M các ![ khó trên )#

Ngan ngát: Mùi

xa

Có 8 câu

#V 

f* giáo viên

Các M sinh khác theo dõi và - xét ). M

0M & ! ' 2 em, thi M . #W* các nhóm

Trang 4

Giáo viên treo

Bài !-' 1:

Tìm ! # trong bài cĩ 7 j' ?

Bài !-' 2:

Nĩi câu cĩ /* ! # mang 7 j j'A

Giáo viên 6 M sinh nĩi cho !"M câu 4 # G khác

DM M sinh M . bài, giáo viên - xét

8f# & ! ! 1:

e ! 2 4.Tìm

B^ bài J M

DM 2 M sinh M bài,  J' M ! và !" G các

câu ^A

1 c hoa lan màu gì? UM ý d#N

2 B # hoa lan  ! nào?

- xét M sinh !" G

DM M sinh thi M 2s  tồn bài 7j

DM tên các . hoa trong 

Giáo viên nêu yêu

Cho

các . hoa trong 

Cho M sinh thi 4 tên d# các . hoa

8f# &AUN

B^ tên bài, #M M bài, nêu . C dung bài k M

Y- xét 2t dị:(3’)

Giáo 2c các em yêu quý các . hoa, khơng )u cành

hái hoa, #X ' lên hoa …

- xét ! ! M

2 em, J' 1# thanh

F6'

#6 )6 ). M sinh ";! #j 6'N Các em  trị  thi nĩi câu /* ! #

! ' 5/A wA Bé j M Em  !j ơng bà

bh )j !9! …

w'A 6' ngơ  J# ";! ! Cơ giáo 56'  Em -< 6' M L …

2 em

Hoa #M lan

2 em

8M ý a: !"6# #

B # lan ngan ngát ! 6' nhà, 6'

7 G

BM sinh rèn M 2s 

m6# nghe

BM sinh trao ( và nêu tên các . hoa trong  (hoa 1# hoa 1# !Z hoa râm )c! hoa  hoa sen)

6 tên bài và C dung bài M

1 M sinh M . bài

eL hành , nhà, , !" G# !"1# hoa, )

7K j sĩc hoa

Bài : Nhà bà ngoại.

Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoảng 10-15 phút

Điền đúng vần ăm, ăp: chữ c, k vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (SGK)

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bài tập 2 và 3

- Học sinh cần có VBT

Trang 5

Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC : (5’)

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà

chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 và 3 tuần

trước đã làm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:(25’)

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép

(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng các

em thường viết sai: ngoại, rộng rai, loà xoà, hiên,

khắp vườn

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của

học sinh

 Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút,

đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu của

đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải viết hoa

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc SGK để

viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi

chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên

bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các

em gạch chân những chữ viết sai, viết vào bên lề

vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến,

hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài

viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT Tiếng

Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập

giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua

giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp

Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần ăm hoặc ăp

Điền chữ c hoặc k Học sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh

Giải Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp Một Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình, biết sắp xếp sách vở ngăn nắp

Trang 6

5.Nhận xét, dặn dò:(5’)

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn cho

đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

Nhận xét tiết học

Hát đồng ca

Chơi kéo co

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

Bài: Tô chữ hoa E, Ê, G

I Mục tiêu

- Tô được các chữ hoa: E, Ê, G

- Viết đúng các vần: ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ: chăm học, khứp vườn, vườn hoa, ngát hương kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

* Ghi chú: HS khá giỏi: Viết đều nét dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng số chữ quy định trong vở tập viết 1, tập hai.

II.Đồ dùng dạy học:

 Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

-Chữ hoa: E, Ê đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:(3’)

Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh, chấm điểm 2

bàn học sinh

Gọi 2 em lên bảng viết các từ trong nội dung bài

viết tiết trước

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :(25’)

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết Nêu

nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ, tập viết các vần

và từ ngữ ứng dụng đã học trong các bài tập đọc

Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu quy

trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ trong

khung chữ

Cho học sinh so sánh cách viết chữ E và Ê, có gì

giống và khác nhau

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện

(đọc, quan sát, viết)

3.Thực hành :

Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra

2 học sinh viết trên bảng các từ: gánh đỡ, sạch sẽ

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa E, Ê trên bảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu

Chữ Ê viết như chữ E có thêm nét mũ

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết

Viết bảng con

Trang 7

Cho HS viết bài vào tập.

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết

chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp

4.Củng cố :(5’)

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình tô

chữ E, Ê

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò: (2’)

Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới

Nhận xét tiết học

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt

Bài: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số, biết tìm số liền sau của một số

- Biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

* Ghi chú: Bài 1 , bài 2(a, b) , bài 3( cột a, b), bài 4.

II Chuẩn bị:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:(1’)

2 Bài cũ:(5’)

- Gọi học sinh lên bảng: Điền dấu >, <, =

27 … 38 54 … 59

12 … 21 37 … 37

45 … 54 64 … 71

3 Bài mới:(25’)

a) Giới thiệu: Học bài luyện tập

b) Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

- Cho cách đọc số, viết số bên cạnh

- Trong các số đó, số nào là số tròn chục?

Bài 2: Nêu yêu cầu bài

Giáo viên gắn mẫu lên bảng

Số liền sau của 80 là 81

Muốn tìm số liền sau của 1 số ta đếm thêm 1

Bài 3: Yêu cầu gì?

Khi so sánh số có cột chục giống nhau ta làm

sao?

- Hát

- 2 học sinh lên bảng

- Học sinh dưới lớp so sánh bất kỳ số mà giáo viên đưa ra

Hoạt động lớp, cá nhân

- Viết số

- Học sinh làm bài

- 3 học sinh lên sửa ở bảng lớp

- Viết theo mẫu

- Học sinh quan sát

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- Điền dấu >, <, =

Trang 8

- Còn cách nào so sánh 2 số nữa?

Bài 4: Nêu yêu cầu bài

- Phân tích số 87

4 Củng cố:(3’)

- Đọc các số theo thứ tự từ 20 đến 40; 50 đến

60; 80 đến 90

- So sánh 2 số 89 và 81; 76 và 66

5 Dặn dò:(2’)

Về nhà tập so sánh lại các số có hai chữ số đã học

Chuẩn bị: Bảng các số từ 1 đến 100

Nhận xét tiết học

- … căn cứ vào cột đơn vị

- … số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn

- Viết theo mẫu

- … 8 chục và 7 đơn vị

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- Học sinh đọc

- Học sinh so sánh và nêu cách so sánh

Bài: Bảng các số từ 1 đến 100

I Mục tiêu:

- Nhận biết được số 100 là số liền sau của số 99; đọc, viết, lập được bảngcác số từ 0 đến 100

- Nhận biết một số đặc điểm của các số trong bảng

* Ghi chú: Bài 1 , bài 2 , bài 3

II Chuẩn bị:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

C Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức: (1')

2- Kiểm tra bài cũ (4')

- Gọi học sinh lên bảng viết các số từ 80 đến 90; từ

20 đến 50

- GV nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới (28')

a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài Bảng

các số từ 1 đến 100

b- Giới thiệu bước đầu số 100

Bài tập 1:

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm

? Số liền sau của số 99 là số nào

- Nhận xét bài

- GV ghi bảng số 100

Học sinh thực hiện

Học sinh lắng nghe

Học sinh nêu yêu cầu

Nêu:

- Số liền sau của số 97 là: 98

- Số liền sau của số 98 là: 99

Trang 9

- Hướng dẫn đọc, viết số 100.

* Số 100 không phải là số có 2 chữ số mà là số có 3

chữ số Vậy 100 = 99 + 1

Bài 2 - Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100:

- GV treo bảng phụ viết số từ 1 đến 100

- Hướng dẫn viết số còn thiếu vào ô trống

- Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài

- GV nhận xét

Bài tập 3:

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách làm

- Nhận xét bài

- Số liền sau của số 99 là: 100

100 là số có 3 chữ số

Học sinh lên bảng điền số

Các số có 1 chữ số là:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 Các số có 2 chữ số là:

11 12 … 98 99 Số bé nhất có 2 chữ số là số: 10 Số lớn nhất có 2 chữ số là số: 99 Số có 3 chữ số là số 100

4- Củng cố, dặn dò (2')

- GV nhấn mạnh nội dung bài học

- Về nhà học bài xem trước bài học sau

- GV nhận xét giờ học

Bài : Ai dậy sớm.

I Mục tiêu

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón bước

đầu biết nghỉ ngơi hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết cảnh đẹp của đất trời Trả lời được câu hỏi tìm hiểu bài (SGK)

- Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ

II Đồ dùng dạy học

Bảng phụ, tranh ảnh minh hoạ Sgk

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.KTBC : (5’)

Hỏi bài trước

Gọi 2 học sinh đọc bài Hoa ngọc lan và trả lời câu

hỏi 1 và 2 trong bài

Gọi 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con:

xanh thẫm, lấp ló, trắng ngần, ngan ngát

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Học sinh viết bảng con và bảng lớp

Trang 10

GV nhận xét chung.

2.Bài mới:(35’)

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa

bài ghi bảng

Hôm nay chúng ta học bài thơ: Ai dậy sớm

Bài thơ này sẽ cho các em biết người nào dậy sớm

sẽ được hưởng những niềm hạnh phúc như thế nào.

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng nhẹ nhàng vui

tươi) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần

1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các

nhóm đã nêu

Dậy sớm: (d  gi), ra vườn: (ươn  ương)

Ngát hương: (at  ac), lên đồi: (l  n)

Đất trời: (tr  ch)

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa

từ

Các em hiểu như thế nào là vừng đông? Đất trời?

Luyện đọc câu:

Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất Các em sau tự

đứng dậy đọc câu nối tiếp

+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ

Thi đọc cả bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

Luyện tập:

Ôn vần ươn, ương:

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần ươn, ương ?

Bài tập 2:

Nói câu chứa tiếng có mang vần ươn, ương

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:(25’)

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

1 Khi dậy sớm điề gì chờ đón em?

Nhắc tựa

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

Vài em đọc các từ trên bảng

Vừng đông: Mặt trời mới mọc

Đất trời: Mặt đâùt và bầu trời

Học sinh nhắc lại

Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên

Đọc nối tiếp 2 em

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ

2 em, lớp đồng thanh

Vườn, hương

Đọc câu mẫu trong bài (Cánh diều bay lượn Vườn hoa ngát hương thơm)

Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếng mang vần ươn, ương

2 em

Ai dậy sớm

... 4.

II Chuẩn bị:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, đồ dùng dạy toán lớp 1< /b>

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, tập, đồ dùng học tập

III... 10 0

- Nhận biết số đặc điểm số bảng

* Ghi chú: Bài , , 3

II Chuẩn bị:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, đồ dùng dạy toán lớp 1< /b>

2-. .. so sánh số mà giáo viên đưa

Hoạt động lớp, cá nhân

- Viết số

- Học sinh làm

- học sinh lên sửa bảng lớp

- Viết theo mẫu

- Học sinh quan sát

- Học

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w