1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 1 TUẦN 27( 2 BUỔI) CKTKN CỦA DÁO

26 941 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 307,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu còn lại.. Nghỉ giữa tiết5.Luyện nói: Gọi tên các loại hoa trong ảnh Giáo viên nêu yêu cầu

Trang 1

TUẦN 27

Thửự hai, ngaứy 8 thaựng 3 naờm 2010

HOA NGOẽC LAN I.Muùc tieõu:

- ẹoùc trụn caỷ baứi

- ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: hoa ngoùc lan, daứy, laỏp loự, ngan ngaựt, khaộp vửụứn,

- Bửụực ủaàu bieỏt nghổ hụi ở choó coự daỏu caõu

- Hieồu noọi dung baứi: Tỡnh caỷm yeõu meỏn caõy hoa ngoùc lan cuỷa baùn nhoỷ

- Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2 (SGK)

- HS khá giỏi đọc đợc tên các loài hoa trong ảnh

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

-Tranh minh hoaù baứi ủoùc SGK

III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5’

1’

19’

A.KTBC : Hoỷi baứi trửụực

Goùi 2 hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caực

caõu hoỷi trong baứi

Hoỷi theõm: Em beự trong truyeọn ủaựng cửụứi

ụỷ ủieồm naứo?

GV nhaọn xeựt chung

B.Baứi mụựi:

1.GV giụựi thieọu tranh, giụựi thieọu baứi vaứ

ruựt tửùa baứi ghi baỷng

2.Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc:

+ ẹoùc maóu baứi vaờn laàn 1 (gioùng chaọn

raừi, nheù nhaứng) Toựm taột noọi dung baứi:

+ ẹoùc maóu laàn 2 ( chổ baỷng), ủoùc

nhanh hụn laàn 1

+ Luyeọn ủoùc tieỏng, tửứ ngửừ khoự:

Cho hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm ủeồ tỡm tửứ

khoự ủoùc trong baứi, giaựo vieõn gaùch chaõn

caực tửứ ngửừ caực nhoựm ủaừ neõu

Hoa lan: (an ≠ ang), laự daứy: (laự: l ≠ n),

laỏp loự

Ngan ngaựt: (ngaựt: at ≠ ac), khaộp: (aờp ≠

aõp)

Hoùc sinh neõu teõn baứi trửụực

2 hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:

- HS trả lờiHoùc sinh khaực nhaọn xeựt baùn ủoùc baứivaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi

5, 6 em ủoùc caực tửứ khoự treõn baỷng

Trang 2

+ Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách:

mỗi em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ

nhất, tiếp tục với các câu sau Sau đó

giáo viên gọi 1 học sinh đầu bàn đọc

câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối

tiếp các câu còn lại

+ Luyện đọc đoạn: (có 3 đoạn)

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp

nhau, mỗi lần xuống dòng là một đoạn

Đọc cả bài

Nghỉ giữa tiếtLuyện tập:

3.Ôn các vần ăm, ăp

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn

câu để người khác hiểu, tránh nói câu tối

nghĩa

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận

xét

Tiết 24.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài mới học

Lấp ló: Ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khihiện

Ngan ngát: Mùi thơm dể chịu, loantỏa ra xa

Các em chơi trò chơi thi nói câu chứatiếng tiếp sức:

Ăm: Bé chăm học Em đến thămông bà Mẹ băm thịt …

Ăp: Bắp ngô nướng rất thơm Côgiáo sắp đến Em đậy nắp lọ mực

2 em

Trang 3

10’

2’

3’

Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm

và trả lời các câu hỏi:

1 Nụ hoa lan màu gì? (chọn ý đúng)

2 Hương hoa lan như thế nào?

Nhận xét học sinh trả lời

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài

văn

Nghỉ giữa tiết5.Luyện nói:

Gọi tên các loại hoa trong ảnh

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Cho học sinh thảo luận theo cặp trao đổi

nhanh về tên các loại hoa trong ảnh

Cho học sinh thi kể tên đúng các loại

hoa

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội

dung bài đã học

6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em

yêu quý các loại hoa, không bẻ cành hái

hoa, giẫm đạp lên hoa …

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài

mới

Chọn ý a: trắng ngần

Hương lan ngan ngát toả khắp nhà,khắp vườn

Học sinh rèn đọc diễn cảm

Lắng nghe

Học sinh trao đổi và nêu tên các loạihoa trong ảnh (hoa hồng, hoa đồngtiền, hoa râm bụt, hoa đào, hoa sen)

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà, ở trường, trồng hoa, bảo vệ, chăm sóc hoa

Thứ ba, ngày 9 tháng 3 năm 2010

LUYỆN TẬP

I. Mục tiêu:

- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số;

biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

- Bµi tËp cÇn lµm: Bài 1, 2(a,b), 3(a,b), 4

II. Chuẩn bị:

1. Giáo viên: SGK, bảng phụ

2. Học sinh: Vở bài tập

III. Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 4

KiĨm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng: Điền dấu >, <, =

27 … 38 54 … 59

12 … 21 37 … 37

45 … 54 64 … 71

B Bài mới:

a) Giới thiệu: Học bài luyện tập

b) Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

- Cho cách đọc số, viết số bên cạnh

- Trong các số đó, số nào là số tròn

chục?

Bài 2: Nêu yêu cầu bài

- Giáo viên gắn mẫu lên bảng

- Số liền sau của 80 là 81

- Muốn tìm số liền sau của 1 số ta đếm

thêm 1

Bài 3: Yêu cầu gì?

- Khi so sánh số có cột chục giống nhau

ta làm sao?

- Còn cách nào so sánh 2 số nữa?

Bài 4: Nêu yêu cầu bài

- Về nhà tập so sánh lại các số có hai

chữ số đã học

- Chuẩn bị: Bảng các số từ 1 đến 100

- 2 học sinh lên bảng

- Học sinh dưới lớp so sánh bất kỳ số mà giáo viên đưa ra

Hoạt động lớp, cá nhân

- Viết số

- Học sinh làm bài

- 3 học sinh lên sửa ở bảng lớp

- Viết theo mẫu

- Học sinh quan sát

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- Điền dấu >, <, =

- … căn cứ vào cột đơn vị

- … số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn

- Viết theo mẫu

- … 8 chục và 7 đơn vị

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- Học sinh đọc

- Học sinh so sánh và nêu cách

Trang 5

- HS chăm chỉ học Toán.

II- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

NHAỉ BAỉ NGOAẽI I.Muùc tieõu:

Trang 6

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài Nhà bà ngoại:27chữ trong khoản 10-15phút.

- Điền đúng vần ăm, ăp: chữ c, k vào chỗ trống

- Bài tập 2, 3 (SGK)

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3.-Học sinh cần có VBT

III.Các hoạt động dạy học :

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập

2 và 3 tuần trước đã làm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn

cần chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng

phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những

tiếng các em thường viết sai: ngoại, rộng

rai, loà xoà, hiên, khắp vườn

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng

con của học sinh

 Thực hành bài viết (chép chính

tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách

cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách

viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô,

sau dấu chấm phải viết hoa

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ

hoặc SGK để viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì

để sữa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng

chữ trên bảng để học sinh soát và sữa

lỗi, hướng dẫn các em gạch chân những

chữ viết sai, viết vào bên lề vở

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xét bài bạn làmtrên bảng

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dòtheo bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếngkhó hay viết sai: tuỳ theo học sinhnêu nhưng giáo viên cần chốt nhữngtừ học sinh sai phổ biến trong lớp.Học sinh viết vào bảng con cáctiếng hay viết sai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tậpvở

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng

Trang 7

4’

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi

phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề

vở phía trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở

BT Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2

bài tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức

thi đua giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan

văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài

tập

dẫn của giáo viên

Điền vần ăm hoặc ăp

Điền chữ c hoặc kHọc sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếp sức điềnvào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗinhóm đại diện 5 học sinh

Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp Một Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình, biết sắp xếp sách vở ngăn nắp

Hát đồng ca

Chơi kéo co

Học sinh nêu lại bài viết và cáctiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinhnghiệm bài viết lần sau

Thứ tư, ngày 10 tháng 3 năm 2010

AI DẬY SỚM I.Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài.

- Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón

- Bước đầu biết nghỉ ngơi hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết cảnh đẹp của đất trời

- Trả lời được câu hỏi tìm hiểu bài (SGK)

- Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ

- HS kh¸, giái häc thuéc lßng bµi th¬

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 8

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.KTBC : Hỏi bài trước

Gọi 2 học sinh đọc bài Hoa ngọc lan và

trả lời câu hỏi 1 và 2 trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và

rút tựa bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng nhẹ

nhàng vui tươi) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc

nhanh hơn lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân

các từ ngữ các nhóm đã nêu

Dậy sớm: (d ≠ gi), ra vườn: (ươn ≠

Luyện đọc câu:

Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất Các

em sau tự đứng dậy đọc câu nối tiếp

+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ

Thi đọc cả bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

Nghỉ giữa tiết

Luyện tập:

3.Ôn vần ươn, ương:

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần ươn, ương ?

Bài tập 2:

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Vài em đọc các từ trên bảng

Vừng đông: Mặt trời mới mọc

Đất trời: Mặt đâùt và bầu trời

Học sinh nhắc lại

Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên.Đọc nối tiếp 2 em

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bàithơ

2 em, lớp đồng thanh

Vườn, hương

Đọc câu mẫu trong bài (Cánh diều

Trang 9

Hỏi bài mới học.

Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

1 Khi dậy sớm điề gì chờ đón em?

 Ở ngoài vườn?

 Trên cánh đồng?

 Trên đồi?

Nhận xét học sinh trả lời

Giáo viên đọc lại bài thơ và gọi 2 học

sinh đọc lại

+ Rèn học thuộc lòng bài thơ:

Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng

câu và xoá bảng dần đến khi học sinh

thuộc bài thơ

Giáo viên cho học sinh quan sát tranh

minh hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để

học sinh nêu các việc làm buổi sáng

Yêu cầu học sinh kể các việc làm khác

trong tranh minh hoạ

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội

dung bài đã học

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài

nhiều lần, xem bài mới

Tập dậy sớm, tập thể dục, học bài và

chuẩn bị bài đi học đúng giờ …

bay lượn Vườn hoa ngát hương thơm).Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếngmang vần ươn, ương

2 em

Hoa ngát hương chờ đón em

Vừng đông đang chờ đón em

Cả đất trời đang chờ đón em

Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn củagiáo viên

Học sinh luyện nói theo gợi ý củagiáo viên:

Buổi sáng bạn thường dậy lúc mấygiờ?

Dậy lúc 5 giờ

Bạn có hay tập thể dục buổi sánghay không? Có

Bạn thường ăn sáng những món gì?Bún bò …

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành

Trang 10

BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100

I. Mục tiêu:

-Nhận biết được 100 là số liền sau của 99; đọc, viết, lập được bảng các số từ

0 đến 100; biết một số đặc điểm các số trong bảng

- Bµi tËp cÇn lµm: Bài 1, 2, 3

II. Chuẩn bị:

- Bảng số từ 1 đến 100

- Bảng gài que tính

III. Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Hỏi dưới lớp

+ Số liền sau của 25 là bao nhiêu?

+ Số liền sau của 37 là bao nhiêu?

- Giáo viên gắn tia số từ 90 đến 99

- Nêu yêu cầu bài 1

- Số liền

sau của 97 là bao nhiêu?

- Gắn 99 que tính: Có bao nhiêu que

tính?

- Thêm 1 que tính nữa là bao nhiêu que?

- Vậy số liền sau của 99 là bao nhiêu?

- 2 HS lµm bµi

Hoạt động lớp

- Học sinh quan sát

- Học sinh nêu

Trang 11

2’

- 100 là số có mấy chữ số?

- 1 trăm gồm 10 chục và 0 đơn vị

-Giáo viên ghi 100

b) Hoạt động 2: Giới thiệu bảng số từ

1 đến 100

- Nêu yêu cầu bài 2

- Nhận xét cho cô số hàng ngang đầu

tiên

- Còn các số ở cột dọc

c) Hoạt động 3: Giới thiệu 1 vài đặc

điểm của bảng các số từ 1 đến 100

- Nêu yêu cầu bài 3

- Dựa vào bảng số để làm bài 3

- Các số có 1 chữ số là số nào?

- Số tròn chục có 2 chữ số lá số nào?

- Số bé nhất có hai chữ số là số nào?

- Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?

- Số có 2 chữ số giống nhau là số nào?

- Học thuộc các số từ 1 đến 100

- Chuẩn bị: Luyện tập

- … 3 chữ số

- Học sinh nhắc lại

- 1 trăm

Hoạt động cá nhân

- Viết số còn thiếu vào ô trống

- … hơn kém nhau 1 đơn vị

- … hơn kém nhau 1 chục

- 1 học sinh làm bài 2 ở bảng

- Lớp làm vào vở

Hoạt động lớp, cá nhân

- Đội A nêu số, đội B chỉ số liền trước, liền sau, và ngược lại

Trang 12

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Cho học sinh đọc các số từ 1 đến 100

- Các số có 1 chữ số là những số nào?

- Các số tròn chục là những số nào?

- Các số có 2 chữ số giống nhau la số

nào?

1 Bài mới:

a)Giới thiệu: Học bài luyện tập

b)Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

Bài 2: Yêu cầu gì?

- Muốn tìm số liền trước của 1 số ta

làm sao?

- Tìm số liền sau?

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

- Lưu ý học sinh các số ngăn nhau bởi

dấu phẩy

Bài 4: Nêu yêu cầu bài

- Giáo viên ghi mẫu:

86 = 80 + 6+ 86 gồm 8 chục và 6 đơn vị

+ 8 chục còn gọi là 80

+ Thay chữ và bằng dấu +

+ 6 đơn vị viết lại

Bài 5: Nêu yêu cầu bài

- Lưu ý: hình vuông nhỏ có 2 cạnh nằm

trên 2 cạnh của hình vuông lớn

2 Củng cố:

Trò chơi: Tìm nhanh số liền trước, liền

sau của 1 số

- Học sinh làm bài

- Sửa bài ở bảng lớp

- Viết số thích hợp

- … cộng thêm 1

- … trừ đi 1

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- Viết các số

- 2 học sinh làm ở bảng lớp

- Học sinh làm vào vở

- Viết theo mẫu

- Học sinh quan sát

- Học sinh làm bài

- 3 em sửa ở bảng lớp

- Dùng thước và bút nối các điểm để có 2 hình vuông

- Học sinh làm bài

- Đổi vở kiểm tra

- Lớp chia thành 2 đội tham gia

Trang 13

+ ẹoọi A neõu yeõu caàu tỡm soỏ lieàn trửụực,

lieàn sau cuỷa 1 soỏ

+ ẹoọi B traỷ lụứi vaứ ngửụùc laùi

- ẹoọi naứo ủuựng nhaỏt vaứ nhanh seừ thaộng

II- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

- Số liền sau của 70 là…

- Số liền sau của 75 là …

Trang 14

- Điền đúng chữ ch, tr, v, d hoặc gi vào chỗ trống

- Bài tập 2 (a) hoặc b

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ viết sẵn bài chính tả và nội dung bài tập, bảng nam châm

-Học sinh cần có VBT

III.Các hoạt động dạy học :

Gọi học sinh lên bảng viết, cả lớp viết

bảng con: năm nay, khắp vườn

2.Bài mới:

GV giới thiệu mục đích yêu cầu của tiết

học và ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh đọc bài viết trên bảng

phụ

Cả lớp giải câu đố (cho các em xem

tranh minh hoạ để giải câu đố) Câu đố

nói đến con ong

Cho học sinh đọc thầm và tìm tiếng

hay viết sai viết vào bảng con

Giáo viên nhận xét chung về việc tìm

tiếng khó và viết bảng con của học

sinh

 Thực hành chép bài chính tả

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết,

2 em lên bảng viết, học sinh ở lớp viếtbảng con các tiếng do giáo viên đọc

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc bài câu đố trên bảngphụ, học sinh khác dò theo bài bạnđọc trong SGK

Học sinh viết vào bảng con các tiếng,Chẳng hạn: chăm chỉ, suốt ngày,khắp, vườn cây

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên

Trang 15

4’

Giáo viên cho học sinh nhìn bảng từ

hoặc SGK để chép lại bài

Đọc thong thả và chỉ vào từng chữ trên

bảng để học sinh soát lỗi bài viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì

để sữa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả để học sinh

soát và sữa lỗi, hướng dẫn các em

gạch chân những chữ viết sai, viết vào

bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi

phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra

lề vở phía trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở

BT Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn

2 bài tập giống nhau của bài tập câu a

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại bài

thơ cho đúng, sạch đẹp, làm lại bài tập

câu a và làm thêm bài tập câu b (điền

Các em thi đua nhau tiếp sức điền vàochỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đạidiện 2 học sinh

Giải

Thi chạy, tranh bóng

Đọc lại các từ đã điền 3 đến 5 em

Tuyên dương các bạn có điểm cao.Thực hành bài tập ở nhà

- -TiÕt 4 Tập viết

TÔ CHỮ HOA E - Ê - G

I.Mục tiêu

- Tô được các chữ hoa: E, Ê, G

- Viết đúng các vần: ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ: chăm học, khứp vườn, vườnhoa, ngát hương kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữviết được ít nhất 1 lần)

Ngày đăng: 02/07/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100 - GIÁO ÁN LỚP 1 TUẦN 27( 2 BUỔI) CKTKN CỦA DÁO
1 ĐẾN 100 (Trang 10)
Bảng để học sinh soát lỗi bài viết. - GIÁO ÁN LỚP 1 TUẦN 27( 2 BUỔI) CKTKN CỦA DÁO
ng để học sinh soát lỗi bài viết (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w