1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 1 tuan 27 LY

20 298 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Aùn 1 Tuần 27
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 192 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho HS đọc đoạn 3 Hoạt động của học sinh * HS đọc bài , lớp theo dõi kiểm tra, nhận xét bạn - Vì bé vẽ ngựa chẳng ra hình con ngựa.. Cả lớp hát bài: Con mèo lười - HS lắng nghe Hoạt động

Trang 1

TUẦN 27

Thứ hai, ngày 20 tháng 3 năm 2006

Tập đọc HOA NGỌC LAN I.MỤC TIÊU:

- Đọc trơn cả bài Đọc được các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp

vườn Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.-Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây

hoa ngọc lan của bạn nhỏ

- Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK.)

-HS khá giỏi trả lời được tên các loài hoa trong ảnh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

• Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong sgk

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên

1/Bài cũ: * 2 HS đọc bài Vẽ ngựa và trả lời câu

hỏi

- Tại sao nhìn tranh bà lại không đoán được bé vẽ

con gì?

- Gọi HS lên bảng viết các từ: vì sao, bức tranh,

trông nom, trông thấy

- GV nhận xét cho điểm HS

Tiết 1 2/Bài mới

* Giới thiệu bài: * Giới thiệu tranh bài tập đọc và

hỏi:

- Bức tranh vẽ cảnh gì?

- GV: Hôm nay ta học bài : “Hoa ngọc lan”

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc

* GV đọc mẫu lần 1

- Chú ý giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình

cảm

Hoạt động 2: HD HS luyện đọc các tiếng từ

* GV ghi các từ : hoa ngọc lan, lá dày, lấp ló, ngan

ngát, khắp, sáng sáng, xoè ra lên bảng và cho HS

đọc

- GV giải nghĩa từ :ngan ngát

Hoạt động 3: Luyện đọc câu

- Chỉ vào đầu từng câu

Hoạt động 4: LĐ đoạn , bài

* Cho HS đọc đoạn 1

Cho HS đọc đoạn 2

Cho HS đọc đoạn 3

Hoạt động của học sinh

* HS đọc bài , lớp theo dõi kiểm tra, nhận xét bạn

- Vì bé vẽ ngựa chẳng ra hình con ngựa

- HS dưới lớp viết bảng con

- Lắng nghe

* HS thi đọc đoạn, bài nối tiếp mỗi HS một câu

HS đọc, HS chấm điểm

- Lắng nghe

* Tìm chỉ trên bảng: khắp

- Phân tích cá nhân

- HS thi đua giữa các nhóm với nhau viết bảng con

- 4-5 em đọc ,đọc đồng thanh

* Lắng nghe nhận biết cách đọc

* 3 đến 5 HS đọc bài Cả lớp đồng thanh

- Lắng nghe

-Mỗi một câu 2 HS đọc

Trang 2

Cho HS đọc cả bài.

* Thi đọc trơn cả bài

* Mỗi tổ cử 1 HS đọc, 1 HS chấm điểm

- GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 5 Ôn các vần ăm, ăp

* Tìm tiếng trong bài có vần ăp trong bài?

- Cho HS đọc và phân tích tiếng vừa tìm

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm, ăp?

- Cho HS đọc câu mẫu trong sgk

- Cho HS tìm và nói câu chứa tiếng có vần ăm, ăp

theo nhóm

- Nhận xét tiết học

Tiết 2 Hoạt động 1 Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc

* GV đọc mẫu lần 2

- Cho HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi

- Hoa lan có màu gì?

- Gọi HS đọc đoạn 2, 3 và trả lời câu hỏi

- Hương hoa lan thơm như thế nào?

Hoạt động 2 Thi đọc trơn cả bài

* Mỗi nhóm cử 1 bạn lên thi đọc

- GV nhận xét, cho điểm

Hoạt động 3

Luyện nói: kể tên các loài hoa mà em biết

* GV cho HS quan sát tranh , hoa thật rồi yêu cầu

các em gọi tên các loài hoa đó

- HS nói thêm những điều mình biết về loài hoa

mà mình kể VD: hoa có màu gì? Cánh to hay nhỏ?

Lá nó như thế nào? Hoa đó nở vào mùa nào? …

- Cho HS luyện nói

- GV nhận xét cho điểm

3/ Củng cố dặn dò: * Hôm nay học bài gì?

- Cho1 HS đọc lại toàn bài và trả lời câu hỏi:

- Dặn HS về đọc lại bài ở nhà

Chuẩn bị bài “ Nhà bà ngoại”

Nhận xét tiết học

Mỗi bàn đọc 1 câu, đọc nối tiếp -3 HS

-3 HS đọc nối tiếp

-2 HS đọc cả bài Cả lớp đọc đồng thanh

- Thảo lận luyện nói nhóm 2, đại diên một số nhóm nói trước lớp

- Lắng nghe

- 2-3 em đọc

- Hoa lan có màu trắng ngần

- HS trả lời câu hỏi

- Hương hoa lan thơm ngan ngát

* HS thi đọc trơn giữa các nhóm, các tổ với nhau

- Lắng nghe

* HS thực hành hỏi đáp theo mẫu

- Luyện nói theo nhóm 4 nhưũng hhiểu biết về loài hoa:VD hoa có màu đỏ;hồng; vàng

;tím.Cánh hao to,nhỏ.Lá màu xanh,vàng tím…,nở mùa thu ,xuân…

- Các thành viên trong nhóm lần lượt nói trước lớp

* Hoa ngọc lan

- Theo dõi đọc thầm

- HS lắng nghe* Lắng nghe

- Bà đang cài hoa lan lên tóc bé

- Lắng nghe

TOÁN

LUYỆN TẬP

Trang 3

I MỤC TIÊU:

-Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biết phân tích số có hai chữõ số thành tổng của số chục và số đơn vị

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Bài cũ

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập

Bài điền dấu thích hợp vào ô trống ( > , < , = )

c) 45 … 54 37 ….37

12 … 21 64 … 71

- HD sửa bài,

- GV nhận xét

- HS dưới lớp làm vào BC

2/Bài mới:

* GV giới thiệu bài: “ Luyện tập ”

Bài 1

* Gọi HS nêu yêu cầu bài 1

-Đọc số cho HS làm bài

- Hướng dẫn chữa bài trên bảng

Bài 2: (a, b)* HS nêu yêu cầu

- Gọi 1 HS đọc mẫu

- GV hướng dẫn cách làm bài cho làm theo nhóm

- Chữa bài,gọi đại diện đọc bài làm

Bài 3:cột a, b) * Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- HD HS làm bài theo nhóm 2 và sửa bài

- Chữa bài ,gọi từng cặp nêu kết quả thảo luận

Bài 4: * Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài 4

- Gọi 1 HS đọc mẫu

- Cho HS làm bài và sửa bài

* Lắng nghe

* Nêu mục đích yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm bảng con.2HS lên bảng làm

30, 13, 12, 20, 77, 44, 96, 69, 81, 10, 99,45

- Theo dõi nhận xét

* Viết theo mẫu

- HS làm bài theo nhóm làm phiếu bài tập

Số liền sau của số 23 là 24

Số liền sau của số 94 là 95 Số liền sau của số 69 là 70

- Theo dõi nhận xét

* Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

- HS làm bài theo cặp,thảo luận làm bài

34< 50 47 > 45 55<66 78>69 81,82 44<33

- Mỗi em nêu một phép tính

* Viết theo mẫu

- Lắng nghe

- Cả lớp làm vở,Một em lên làm trên bảng

87 gồm 8 chục và 7 đơn vị

Ta lấy 8 chục = 80,lấy 80 + 7 =87

3/Củng cố dặn dò: * Cho HS đọc các số theo thứ tự từ

20 – 40, 50 – 60,

80 - 99

-GV nêu 2 số để cho HS so sánh và nói cách so sánh

- Đọc nối tiếp

-HS trả lời câu hỏi

Trang 4

- HD HS học bài ở nhà

Tự nhiên xã hội CON MÈO

I MỤC TIÊU:

-Nêu ích lợi của việc nuôi mèo

-Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con mèo trên hình vẽ

-Nêu được một số đặc điểm giúp mèo săn mồi tốt như: mắt tinh, tai, mũi thính; răng

sắc, móng vuốt nhọn; chân có đệm thịt đi rất êm

II CHUẨN BỊ

- Tranh ảnh về con mèo (sgk).

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1/ Bài cũ

* GV hỏi HS trả lời các câu hỏi sau

- Nuôi gà có ích lợi gì?

- Cơ thể gà có những bộ phận nào?

- GV nhận xét, đánh giá

* HS dưới lớp theo dõi nhận xét các bạn

- Cho thịt,trứng và phân bón cây

- Đầu ,mình ,đuôi, chân

HS dưới lớp nhận xét bạn trả lời

2/ Bài mới

Giới thiệu: * Cho cả lớp hát rửa mặt như mèo

- Bài hát cho ta thấy chú mèo trong bài thật lưòi Vậy chú

mèo trong bài học hôm nay có như vậy không, ta cùng

tìm hiểu qua bài ngày hôm nay nhé

Cả lớp hát bài: Con mèo lười

- HS lắng nghe

Hoạt động 1

Quan sát tranh và làm bài tập

* Bước 1: giao nhiệm vụ và thực hiện

- GV cho HS quan sát tranh vẽ con mèo

Khoanh tròn trước câu em cho là đúng

- Mèo sống với người

- Mèo sống ở vườn

- Mèo có lông màu trắng, nâu, đen

- Mèo có bốn chân

- Mèo có hai chân

- Mèo có mắt rất sáng

- Ria mèo để đánh hơi

- Mèo chỉ ăn cơm với cá

- Đánh dấu x vào ô trống nếu em thấy câu trả lời đúng

Cơ thể mèo gồm :đầu ,tay

Tai,chân , thân, ria đuôi,mào

-Nuôi mèo có ích lợi

Để bắt chuột

Để làm cảnh

- Quan sát cá nhân

- HS thảo luận theo nhóm làm BT VBT

-Mèo sống với người Đ -Mèo sống ở vườn S -Mèo có lông màu trắng, nâu,đen Đ

-Mèo có bốn chân Đ -Mèo có hai chân S -Mèo có mắt rất sáng Đ -Ria mèo để đánh hơi Đ -Mèo chỉ ăn cơm với cá Đ

Cơ thể mèo gồm :đầu ,tay Tai,chân , thân ria đuôi,,mào S

Trang 5

Để trông nhà

Để chơi với em bé

- Nêu các bộ phận của con mèo?

- Vẽ con mèo và tô màu lông mà em thích nhất

- GV chữa bài, nhận xét

- Mỗi em vẽ một con theo ý thích

-Nuôi mèo có ích lợi

Để bắt chuột Đ Để làm cảnh Đ Để trông nhà S Để chơi với em bé S

- Vài HS nhắc lại các bộ phận của con mèo

Hoạt động 2: Đi tìm kết kuận

* GV đặt câu hỏi HS trả lời

- Con mèo có những bộ phận nào?

Nuôi mèo để làm gì?

- Con mèo ăn gì?

- Em chăm sóc mèo như thế nào?

- Khi mèo có những biểu hiện khác lạ hoặc em bị mèo

cắn, em sẽ làm gì?

* GV kết luận:

Con mèo nào cũng có đầu, mình, đuôi và 4 chân Toàn

thân mèo được phủ một lớp lông mềm và mượt Mắt mèo

to tròn và sáng, con ngươi dãn nở to trong bóng tối và nhỏ

lại vào ban ngày khi có nắng Mèo có mũi và tai rất thính

giúp mèo đánh hơivà nghe được ở khoảng cách xa Răng

mèo sắc để xé thức ăn Mèo đi bằng 4 chân, bước đi nhẹ

nhàng, leo trèo giỏi Chân mèo có móng vuốt sắc dđể bắt

mồi và bám chắc khi leo trèo

* HS trả lời câu hỏi Các bạn khác bổ sung

- Đầu ,mình ,chân

- Nuôi mèo làm cảnh ,bắt chuột

- Aên cơm ,thịt,cá

- Cho ăn thường xuyên

- Phải đi tiêm phòng

* HS lắng nghe

Hoạt động 3: Thảo luận lớp

* GV đặt câu hỏi để HS thảo luận

- Người ta nuôi mèo để làm gì?

- Hình ảnh nào trong bài mô tả mèo đang săn mồi

- Tại sao em không nên trêu chọc mèo tức giận

=> GV kết luận

Người ta nuôi mèo để bắt chuột và làm cảnh Móng chân

mèo có vuốt sắc Bình thường nó thu vuốt lại, khi vồ mồi

nó sẽ giương vuốt ra

Cho HS chơi trò chơi bắt trước tiếng mèo kêu

* HS thảo luận, các bạn khác bổ sung

- Người ta nuôi mèo để làm cảnh,bắt chuột

- Mèo đang ngồi rình con chuột trong lồng

- Vì nó sẽ cắn hoặc cào

- Lắng nghe

3/ Củng cố dặn dò:

* Hôm nay học bài gì?

- Nêu bộ phận chính của con mèo

Người ta nuôi mèo để làm gì?

- Nhận xét tiết học

Tuyên dương một số bạn tích cực

HD HS học bài ở nhà, vẽ con mèo và tô màu theo ý thích

* con mèo

- Gồm : chân,mình,đầu

- Làm cảnh,bắt chuột

- HS lắng nghe cô dặn dò

Trang 6

Thứ ba ngày 7 tháng 3 năm 2006

TOÁN BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100

I MỤC TIÊU:

-Nhận biết được số 100 là liền sau của số 99; đọc, viết lập được bảng các số từ 0 đến 100; biết một số đặc điểm các số trong bảng

• Bảng các số từ 1 đến 100

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1/Bài cũ- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập

Bài : Viết số thích hợp vào chỗ trống

a) 64 gồm … chục và … đơn vị; ta viết 64 = … + …

53 gồm … chục và … đơn vị ; ta viết 53 = … + …

b) 27 gồm … chục và … đơn vị; ta viết :27 = … + …

98 gồm … chục và … đơn vị; ta viết; 98 = … + …

- GV nhận xét

2 /Bài mới

Hoạt động 1: HD HS làm bài tập 1

* GV giới thiệu bài: “ bảng các số từ 1 đến 100 ”

- GV cho HS làm từng dòng

Nếu HS không tìm được số liền sau của 99 thì GV gợi ý

HD HS tìm

=> Một trăm viết là: 100

- Một trăm là số có mấy chữ số?

- 100 là số liền sau của số nào?

Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100

- Bảng các số từ 1 đến 100

-Treo bảng , cho đọc các số có trong bảng

Thi đọc tiếp sức

* HS nêu yêu cầu bài 2

- GV hướng dẫn cách làm bài

- HD HS làm bài và sửa bài

- HS dưới lớp theo dõi

- Lắng nghe

* Lắng nghe

- Làm trong SGK

HS viết 100 vào bảng con

- Một trăm là số có 3 chữ số

- 100 là số liền sau của số 99

- HS làm bài tập cá nhân

- Thi đua đọc nhanh các số ở trong bảng từ 1 đến 100

* HS làm bài theo nhóm tìm các số đặc biệt

- Đại diện từng nhóm nêu kết quả thảo luận

Giới thiệu một vài điểm đặc biệt của bảng các số từ 1

đến 100

HS nêu yêu cầu bài 3: * Các điểm đặc biệt của bảng từ 1

đến 100

- Nêu câu hỏi cho học sinh thảo luận

- Chữa bài ,gọi đại diện từng nhóm nêu

- Yêu cầu làm việc theo nhóm

- Làm việc theo nhóm 2 thảo luận hỏi đáp

- Số trước hơn số đứng sau một đơn vị

- Các số từ 0 -9 là số có 1 chữ số -Các số từ 10-99 là số có 2 cũ số

- Số 100 là số có 3 chữ số

3/ Củng cố dặn dò: * Cho HS thi tìm nhanh các số đặc

biệt trong bảng các số từ 1 đến 100- HD HS học bài ở

nhà

Chuẩn bị bài sau, nhận xét tiết học

- Các số từ 0 -9 là số có 1 chữ số -Các số từ 10-99 là số có 2 cũ số

- Số 100 là số có 3 chữ số

Trang 7

Tập viết

TÔ CHỮ HOA : E - Ê

I MỤC TIÊU:

-Tô được các chữ hoa E, Ê, G

Viết đúng các vần ăm, ăp, ươn, ương, ; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương kiểu chữ viết thường trong vở Tập viết

-HS khá giỏi viết đều nét, giãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

Chữ hoa : E, Ê

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1/Bài cũ

* Gọi 2 HS lên bảng viết: gánh đỡ, sạch sẽ

-GV chấm bài ở nhà của một số HS

-Nhận xét, cho điểm

*HS lên bảng viết Các bạn khác viết bảng con

- Những học sinh còn sai lỗi hoặc viết xấu

2 /Bài mới

* Giới thiệu bài

* GV giới thiệu bài tập tô chư Â E, Ê và vần ăm, ăp

và các từ :chăm học, khắp vườn

Hoạt động 1

HD tô chữ hoa E

* GV giới thiệu chữ hoa mẫu và hỏi

- Chữ hoa E gồm những nét nào?

- GV chỉ lên chữ hoa E và nói, vừa nói vừa đồ

theo chữ

-Quy trình viết chữ hoa E như sau: Đặt bút bắt

đầu từ li đầu tiên của dòng kẻ ngang sau đó các

em sẽ tô theo nét chấm Điểm kết thúc của chữ

nằm trên li thứ hai của dòng kẻ ngang ( - GV vừa

nói vừa tô trong khung chữ)

Hoạt động2: Viết chữ hoa Ê, G

Tương tự chữ E

Hoạt động 3: HD HS viết

vần và từ ứng dụng

* GV viết sẵn các từ ứng dụng

- Phân tích tiếng có vần ăm, ăp

-GV cho HS nhắc lại cách nối nét giữa các chữ

cái trong một chữ

- GV nhận xét HS viết

Hoạt động 4: HD HS viết bài vào vở

* GV gọi một HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- GV nhắc nhở một số em ngồi chưa đúng tư thế

* Lắng nghe

* HS quan sát chữ mẫu và trả lời câu hỏi

- Chữ hoa E gồm một nét viết liền không

nhấc bút

- HS theo dõi cách đồ chữ hoa E

-Chú ý lắng nghe để nắm quy trình viết

chữ hoa E

- HS viết bằng nhón tay trong không

trung chữ E

* HS đọc các vần và từ ứng dụng trên bảng

-Ăm có âm ă nối với âm m…

-HS luyện viết bảng con

* Lấy vở viết bài

- HS viết bài vào vở Tô chữ hoa

Trang 8

và cầm bút sai

-Quan sát HS viết và uốn nắn HS sai

Viết vần và từ ứng dụng

3/Củng cố dặn dò

* GV thu vở chấm bài

- Khen một số em viết đẹp và tiến bộ

-Dặn các em tìm thêm tiếng có vần ăm, ăp và

viết vào vở nhà

HD HS viết phần B ở nhà

* 2/3 học sinh của lớp

- HS lắng nghe để về nhà viết bài

- Lắng nghe

_

CHÍNH TẢ NHÀ BÀ NGOẠI

I MỤC TIÊU:

- Nhìn bảng chép lại đúng bài nhà bà ngoại trong khoảng 10- 15 phút

-Điền đúng vần ăm, ăp, chữ k, c vào chỗ trống

-BT 2,3 (SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

• GV: bảng chép sẵn bài : Nhà bà ngoại

• HS: vở,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 /Bài cũ

* Chấm vở của một số em phải viết lại bài của tiết

trước

- Nhận xét cho điểm

* Những HS viết sai viết xấu

- HS lắng nghe

2/Bài mới

* Giới thiệu bài

* Giới thiệu bài viết : “Nhà bà ngoại”

- GV õ viết sẵn bài

- Cho HS tìm tiếng khó viết trong bài

Hoạt động 1

HD HS nghe viết

- Cho HS phân tích tiếng khó và viết bảng con

Hoạt động 1

Viết bài vào vở

- GV cho HS chép bài vào vở chính tả

- Khi viết ta cần ngồi như thế nào?

- GV hướng dẫn HS cách viết bài:

GV uốn nắn cách ngồi, cách cầm bút, cách trình bày

bài viết

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

- GV thu vở chấm, nhận xét

Hoạt động 1

HD HS làm bài tập chính tả

- 3 -> 5 HS đọc bài thơ

- Tiếng khó viết là: ngoại, rộng rãi, loà xoà, hiên, thoang thoảng, khắp vườn

- HS phân tích và viết bảng

- HS viết bài vào vở ,chú ý đầu câu,tên riêng phải viết hoa

- Khi viết ta cần ngồi ngay ngắn

- HS đổi vở dùng bút chì ,sửa bài

* Điền ăm hay ăp

- HS quan sát tranh

Trang 9

*Cho 1 HS neõu yeõu caàu baứi taọp 2

- GV giụựi thieọu tranh vaứ hoỷi

- Bửực tranh veừ caỷnh gỡ?

- HS laứm baứi taọp HS chổ vieỏt caực tieỏng caàn ủieàn

- Baứi 3:1 HS neõu yeõu caàu baứi 3

- Caựch laứm nhử baứi 2

-Baùn gaựi saộp xeỏp saựch vụỷ

- HS laứm mieọng

- HS laứm vaứo vụỷ

- ẹieàn c hay k

HS ủieàn c hay k vaứo baứi taọp

Haựt ủoàng ca Chụi keựo co

3/Cuỷng coỏ daởn doứ

- Khen moọt soỏ em vieỏt ủeùp, ớt loói, coự tieỏn boọ

- Daởn HS nhụự caực quy taộc chớnh taỷ

Veà nhaứ taọp vieỏt theõm

-Laộng nghe

- HS laộng nghe coõ daởn doứ

_ Thủ công

Cắt, dán hình vuông( tiết 2)

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Kẻ đợc hình vuông

- Biết cắt dán hình vuông theo 2 cách

II/ Đồ dùng dạy - học:

- Bài mẫu hình vuông

- Tờ giấy có kích thớc lớn có kẻ 6 ô li

III/ Các hoạt động dạy- học:

* Hđ1: Gthiệu bài

* Hđ2: GV nhắc lác bớc kẻ hình vuông

+ Hình vuông có mấy cạnh 4 cạnh

+ Độ dài của các cạnh thế nào 6 ô

* Hđ3: HS cắt, dán

- HS kẻ hình vuông

- HS cắt hình vuông rời ra khỏi và dán

- Dán cân đối ở giữa vở

- HS thực hành trên giấy thủ công

* Hđ4: đánh giá sản phẩm của HS

- GV nhận xét tình hình học tập của lớp

- Kỷ thuật cắt dán của HS

IV/ Cũng cố- dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Thử tử, ngaứy thaựng 3 naờm 2010

Taọp ủoùc

AI DAÄY SễÙM I.MUẽC TIEÂU:

-ẹoùc trụn caỷ baứi, ủoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: daọy sụựm, ra vửụứn, leõn ủoài, ủaỏt trụứi, chụứ ủoựn Bửụực ủaàu bieỏt nghổ hụi ụỷ cuoỏi moói doứng thụ, khoồ thụ,

-Hieồu noọi dung baứi: Ai daọy sụựm mụựi thaỏy heỏt ủửụùc caỷnh ủeùp cuỷa ủaỏt trụứi

-Traỷ lụứi caõu hoỷi tỡm hieồu baứi (ụỷ SGK)

-HS khaự gioỷi hoùc thuoọc loứng baứi thụ

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

• Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc vaứ phaàn luyeọn noựi trong sgk

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1/Baứi cuừ

* Goùi 2 HS ủoùc baứi Hoa ngoùc lan vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:

* HS ủoùc baứi , lụựp theo doừi kieồm tra, nhaọn xeựt baùn

Trang 10

-Nụ hoa lan được tả như thế nào?

-Hương hoa lan thơm như thế nào?

- HS lên bảng viết các từ: hoa lan, lá dày, lấp ló, xanh

thẫm

GV nhận xét cho điểm HS

Tiết 1

2 /Bài mới

* Giới thiệu bài

- Giới thiệu tranh bài tập đọc và hỏi:

- Bức tranh vẽ cảnh gì?

- GV: Hôm nay ta học bài : “Ai dậy sớm”

Hoạt động 1 Hướng dẫn HS luyện đọc

- GV đọc mẫu lần 1

- Chú ý: giọng đọc vui tươi, nhẹ nhàng, ngắt nghỉ đúng

nhịp thơ

Hoạt động 2: HD HS luyện đọc các tiếng từ

GV ghi các từ : dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ

đón, lên bảng và cho HS đọc

Cho HS phân tích tiếng khó

- GV giải nghĩa từ :vừng đông, đất trời

Hoạt động 3: Luyện đọc câu

* Mỗi một câu 2 HS đọc

- Mỗi bàn đọc 1 câu, đọc nối tiếp

Hoạt động 4: LĐ đoạn , bài

* Cho HS đọc khổ 1: 4 câu đầu đọc khổ 2.: 4 câu giữa

đọc khổ 3: 4 câu cuối

-Cho đọc cả bài Cả lớp đọc đồng thanh

* Thi đọc trơn cả bài

-Hướng dẫn thi đọc

HS đọc, HS chấm điểm

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 5 Ôn các vần ươn, ương

- Tìm tiếng trong bài có vần ươn, ương

- HS đọc và phân tích tiếng vừa tìm

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươn, ương?

-Cho HS tìm và nói câu chứa tiếng có vần ăm, ăp theo

nhóm

- Cho HS đọc câu mẫu trong sgk

Nhận xét tiết học

Tiết 2

Hoạt động 1

* Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc

* GV đọc mẫu lần 2

- Nụ hoa xinh xinh ,trắng ngần -Hương hoa lan thơm ngan ngát

- HS dưới lớp viết bảng con

- Lắng nghe

- Quan sát tranh trả lời câu hỏi

- Bạn nhỏ ra vườn vào buổi sáng -Lắng nghe

-3 đến 5 HS đọc bài

- 2-4 em

- Lắng nghe

* Luyện đọc từng câu

- Thi đọc theo bàn Cả lớp đồng thanh

* Cho 2 HS đọc khổ 1: 4 câu đầu

2 HS đọc khổ 2.: 4 câu giữa

2 HS đọc khổ 3: 4 câu cuối

- 2HS -Mỗi tổ cử 1 HS đọc, 1 HS chấm điểm

- Lắng nghe

- HS tìm tiếng : vườn, hương

- Đọc cá nhân

- Tìm viết bảng con

- HS thi đua giữa các nhóm nói

với nhau -5-7 em

- HS trả lời câu hỏi

Ngày đăng: 01/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w