Bài vừa học: - Nêu quan hệ giữa hình thang, hình bình hành và hình chữ nhật rồi nhận xét về công thức tính diện tích các hình đó.. Hướng dẫn bài 28 sgk/ 126: viết công thức tính diện tíc[r]
Trang 1Ngày soạn: 18 – 12 – 2012 Ngày dạy: 24 – 12 – 2012
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Đánh giá kết quả học tập của HS thông qua kết quả kiểm tra HKI
2 Kỹ năng: Hướng dẫn HS giải và trình bày chính xác bài làm, rút kinh nghiệm để tránh nhứng sai sót phổ biến, những lỗi sai
điển hình
3 Thái độ: Giáo dục tính chính xác, cẩn thận, khoa học cho HS.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Tập hợp kết quả bài kiểm tra HKI của các lớp Tính tỉ lệ bài giỏi, khá, trung bình, yếu của HS
- Đề bài, đáp án Đánh giá chất lượng học tập của HS , nhận xét những lỗi phổ biến
2 Học sinh: Tự đánh giá về bài làm của mình.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
3 Bài mới:
- Trả bài cho học sinh
- Gọi hs trả lời phần lý thuyết
- Gọi hs nhận xét
- Gọi hs lên bảng giải từng câu
- Nhận xét sữa sai nếu có
- Khuyến khích học sinh làm cách khác
Cho hs nhận xét
- Chú ý làm theo cách khác nếu có
- Nhận xét đánh giá tình hình học tập của lớp
thông qua kq kiểm tra HK
Hs cần rèn luyện kỹ năng vẽ hình hình học
và nắm chắc lý thuyết hơn
GV: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trong bài
kiểm tra
- Theo dõi và kiểm tra bài
- Nhận xét
- Nhận xét và ghi vào vở
- Nhận xét
- Xem bài làm của mình nếu có thắc mắc thì hỏi GV
A Phần lý thuyết:
B Tự luận:
Trang 2GV: Nêu những lỗi sai phổ biến , những lỗi
sai điển hình để HS rút kinh nghiệm
GV: Giải thích thắc mắc của HS
- Sữa chữa những câu sai sót
HS có thể đưa ra các ý kiến chưa rõ để GV giải thích
4 Hướng dẫn về nhà:
a Bài vừa học:
- HS cần ôn lại những kiến thức mình chưa vững HS tự làm lại các bài tập đã làm sai để tự mình rút kinh nghiệm
- HS khá giỏi tự tìm những cách giải khác nếu có để phát triển tư duy.
b Bài sắp học: Soạn bài: Diện tích hình thang
- Oân tập lại công thức tính diện tích tam giác, hình chữ nhật, hình vuông.
- Muốn tính diện tích hình thang ta làm như thế nào?
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
………
………
………
Trang 3
-~~~~~~~~~~0O0~~~~~~~~ -Ngày soạn: 04 – 01 – 2013 Ngày dạy: 08 – 01 – 2013 Tiết 34 §4 DIỆN TÍCH HÌNH THANG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS nêu được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành Tính diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức
- HS vẽ được một tam giác, một hbình hành hay một hình chữ nhật bằng diện tích của 1 hình chữ nhật hay hình bình hành cho trước
2 Kỹ năng:
- HS chứng minh được định lý về diện tích hình thang, hình bình hành
- Chú ý trình bày bài, vẽ hình khoa học HS làm quen với phương phép đặc biệt hoá
3 Thái độ: Nghiêm túc, tiếp thu bài, chính xác, rõ ràng.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi Thước thẳng compa, ê ke, phấn màu.
2 Học sinh: Ôn tập các công thức tính diện tích các hình Thước thẳng, ê ke, bảng nhóm, compa.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra: (Không kiểm tra)
3 Bài mới: Từ công thức tính diện tích tam giác có tính được diện tích hình thang không?
HĐ1: Công thức tính diện tích hình thang:
GV nêu câu hỏi: Định nghĩa hình thang?
GV: Vẽ hình thang ABCD (AB//CD) rồi yêu
cầu HS nêu công thức tính? (Ở tiểu học)
HS: Trả lời…
Tứ giác có hai cạnh đối song song
HS: Vẽ hình vào vở và nêu công thức:
§4 DIỆN TÍCH HÌNH THANG
1 Công thức tính diện tích hình thang:
Định lý (SGK/123) GV: Yêu cầu các nhóm HS hoạt động, chứng
minh công thức tính S hình thang Làm
HS: Hoạt động theo nhóm, tìm cách chứng minh công thức tính:
+ SABCD = SADC + SABC(tchất2)
ADC
ABC
ABCD
DC.AH S
2
S
(AB CD).AH S
2
Công thức:
s Ah = CK, Vì sao?
s GV hướng dẫn thêm các hướng chứng minh
khác
HĐ2: Công thức tính diện tích hình bình 2 Công thức tính diện tích hình bình hành:
C H
D h b
a
S = 1
2(a+b)h
Trang 4H
B
D
3,6cm 4cm
C
hành:
GV: Hình bình hành là một dạng đặc biệt của
hình thang, điều đó có đúng không? giải thích?
HS: Đúng Hình bình hành là một hình thang có
2 đáy bằng nhau
GV: Vẽ hình bình hành lên bảng: Dựa vào
công thức tính diện tích hình thang hãy tính
diện tích hình bình hành
GV: Gọi Hs nhắc lại định lý và công thức tính
- HS vẽ hình vào vở và trả lời:
SHình bình hành=
(a b).h 2
Shình bình hành = a h
- HS: nhắc lại
Định lý: (SGK/124)
s Công thức:
s GV vẽ hình chữ nhật với 2 kích thước a, b
s Nếu tam giác có cạnh bằng a (hoặc b) muốn
có diện tích bằng ab (tức là bằng diện tích hình
chữ nhật) phải có chiều cao tương ứng với cạnh
a (hoặc b) là bao nhiêu?
Phải là 2b (hoặc 2a) Shình chữ nhật = Stam giác
+ GV yêu cầu HS đọc và làm phần b
s Hỏi: có hình chữ nhật kích thước là a và b,
làm thế nào để vẽ hình bình hành có 1 cạnh
bằng 1 cạnh của 1 hình chữ nhật và có diện tích
bằng
1
2diện tích của hình chữ nhật đó.
- HS:… à diện tích hình bình hành bằng
1
2ab Nêu, nếu hình bình hành
có cạnh là a thì chiều cao tương ứng phải bằng
1
2b.
- (cạnh b: tương tự)
b)
b
2
a
2Shình bình hành =
1
2Shình chữ nhật
HĐ4: Củng cố:
a) Tính S hình bình hành biết độ dài 1 cạnh là
3,6cm, độ dài cạnh kề với nó là 4cm và tạo với
đáy một góc có số đo 300
s GV yêu cầu HS vẽ hình và tính diện tích
DADH cóH 90 ; D0 300
AD = 4cm=> AH =
AD 4
2(cm)
2 2
SABCD = AB AH = 3,6 2 = 7,2 (cm2)
D
a
b
S = a h
2b
b=2cm a=3cm
2a
b=2cm a=3cm
Trang 5Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung
tính SABED
Ta cĩ:
AD=
ABCD
36(m)
AB 23
ABED
2
(AB DE).AD S
2 (23 31).36
972(m ) 2
s Để tính được SABED ta cần biết thêm cạnh
nào? Nêu cách tính?
4 Hướng dẫn về nhà:
a Bài vừa học:
- Nêu quan hệ giữa hình thang, hình bình hành và hình chữ nhật rồi nhận xét về cơng thức tính diện tích các hình đĩ
- Bài tập về nhà: 27, 28, 29, 31 SGK/125 – 126
Hướng dẫn bài 28 sgk/ 126: viết cơng thức tính diện tích hbh FIGE, chú ý đường cao trong các hình cịn lại
b Bài sắp học: Soạn bài: Diện tích hình thoi.
- Cơng thức tính diện tích hình thoi?
- So sánh với các cơng thức tính diện tích đã học
- Làm bài tập sgk/ 128 – 129
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
E C
D
m2