Trả lời: Nháy đúp vào biểu tượng để khởi động phần mềm - Trả lời: Màn hình chính của phần mềm bao gồm: Hộp công cụ, thanh công cụ, khu vực tạo các đối tượng... Giáo án tin học 8.[r]
Trang 1Bài Quan sát hình không gian Yenka
Sinh viên: Lê Thị Mỹ Ý
Lớp: CĐSPTin-C09
Ngày soạn: 15/ 11/2011
Tiết: 61
QUAN SÁT HÌNH KHÔNG GIAN VỚI PHẦN MỀM YENKA
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-
- &' ()* khung hình làm $ chính và - mô hình làm $
-
hình không gian
2 Kĩ năng:
- Rèn +9$ 0 : ; (- và tìm 6 màn hình làm $ chính 1 %
- Có
3 Thái độ:
- Thái
- Có sáng
II Chuẩn bị:
- GV: SGK, giáo án, tài +$ tham 45 máy tính, máy I EJ quang
- HS: SGK,
III Phương pháp:
-
- Giáo viên quan sát, ) PQ B P$ và cách R PS %
-
EJ quang
IV Tiến trình dạy và học:
1 Ổn định, kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
công S và khu J các (. )* hình @%
+
+ Thanh công S 1 [ các công S làm $ chính L\9 chính là các công
S dùng (6 @5 ( ] và làm $ các (. )*%
Câu 2:
L6 xóa - (. )* ta làm ) sau:
A
B Nháy
C <4 hai cách trên ( (D%
Trang 2D <4 hai cách trên ( sai.
L án: C
3 Bài mới:
LM N (
Trong
@ hình Geogebra, tìm 6 ? gian Suntimes Và hôm nay chúng
ta @ cùng nhau tìm 6 5 quan sát hình không gian Yenka
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm Yenka
1 Giới thiệu phần mềm Yenka:
Yenka là - b5 (2 4
) EN X ích khi làm quen
các hình không gian ) hình chóp, hình
nón, hình ES%
- Cho tin ; SGK
Yenka là -
b5 (2 4 ) EN
X ích khi làm quen
các hình không gian
) hình chóp, hình nón, hình ES% Ngoài $ ra các hình này, em còn có
6 thay (O kích )5 màu, di 96 và ' ^I
chúng Ad X hình không gian 2 34 em còn
có 6 sáng ra các mô hình hoàn ] ) công trình xây PJ5 I trúc theo ý mình
+ $ theo yêu 1 giáo viên
nghe và I
[ + Ghi bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu màn hình làm việc chính của phần mềm
2 Giới thiệu phần mềm làm việc
chính của phần mềm.
a) H ; (-
- Nháy (D vào 36 )* (6 ;
(- 5 khi (= @ ^N $ R
O sau (\9
(6 vào màn
Cho trong sách giáo khoa
- L6 ; (-
ta làm ) I nào?
- Hãy cho 3I màn hình chính 1 có
X gì?
AE4 +?
Nháy (D vào 36
)* (6 ; (-
- AE4 +?
Màn hình chính 1
bao
W #- công S5 thanh công S5 khu
J các (.
Trang 3Bài Quan sỏt hỡnh khụng gian Yenka
b) Màn hỡnh chớnh:
Hộp công cụ
Khu vực tạo các đối tượng
Thanh công cụ
hỡnh khụng gian
+$ dựng (6 ( 6 và làm
$ cỏc (. )*%
c) Thoỏt b
- V. thoỏt b 5
nhỏy nỳt Close trờn thanh cụng
S%
- Em hóy nờu cỏch thoỏt
b Y
- & B xột cõu E4 +? 1
- AE4 +? nhỏy nỳt
close (6 thoỏt
- Ghi bài vào ;%
Hoạt động 3: Tỡm hiểu cỏch tạo hỡnh khụng gian.
3) Tạo hỡnh khụng gian
a)Tạo mụ hỡnh
L6 I +B (. )* hỡnh (5 em 4
làm $ - cụng S Objects
Hỡnh ES
Hỡnh nún
Hỡnh chúp
Hỡnh +: ES
Xoay mụ hỡnh trong
gian 3D
Nhỏy vào cụng S
L) con Eb - lờn mụ hỡnh, N
X và di 96 -
Phúng to, thu nhỏ
Nhỏy vào cụng S
& N X và di 96 - (6
phúng to, thu b mụ hỡnh
Nhỏy vào cụng S
& N X và di 96 -
- $ 34 mụ hỡnh
gian
- < I hỡnh - cụng S5 yờu HS nờu tỏc PS
1 cỏc nỳt cụng S
- LM cõu b L6 xoay mụ hỡnh 3D ta làm ) I nào?
- & B xột và . + cõu
- Thao tỏc minh
- Ta cú 6 R PS cỏc cụng S (M 3$ 1
(6 quan sỏt . 2
mụ hỡnh d ra
_J vào sỏch giỏo khoa và J 6 3I 1 mỡnh (6 E4 +? cõu b%
"AE4 +?
Hỡnh ES Hỡnh nún Hỡnh chúp
Hỡnh +: ES
- AE4 +? Xoay mụ
hỡnh trong gian 3D
+ Nhỏy vào cụng S + L) con Eb - lờn mụ hỡnh, N
X và di 96 -
- Làm theo J ) PQ 1 giỏo viờn
- Ghi bài
Trang 4b) Các lệnh tạo mới, lưu, mở tệp mô
hình.
T¹o tÖp míi
Më tÖp
Lưu
Lưu víi tªn kh¸c
+ A $
c) Xóa các đối tượng
- LM câu b
Khi . phóng to M thu b - mô hình nào (= em J $ ) I nào?
- & B xét và . +%
- (. )* cùng lúc ta N
CTR+A Các $ +) mô hình có
; E- (k
là yka Các thao tác $
( thông qua 36 )*
-GV I hình và yêu
HS ] ra các nút +$
$ 5 ; $5 +)%
AE4 +?
Nháy vào công
S
& N X và di 96 - (6 phóng to, thu b
mô hình AE4 +?
+ A $
tên khác
Hoạt động 4 : Tìm hiểu cách điều khiển các hình không gian.
L6 thay (O màu cho các hình em R
PS công S
Các bước thực hiện tô màu:
Kéo 4 - màu ra mô hình Trên hình
@ ^N $ các N ( 5 kéo 4 màu
vào các N ( (6 tô màu
d) Thay đổi tính chất của hình
L6 thay (O tính N 1 hình em
nháy (D - lên (. )* và R PS
- tính N (. )* (Prism)
gian
Kéo 4 (. )* vào X màn hình
Kéo 4 - (6 J $ thao tác
nNo hình
phẳng
Dùng +$ Open trong - tính
N (6 96 sang P q (Net)
LM câu b
- L6 thay (O M di 96 ()* - (.
I nào?
? Nêu các cách (6 thay (O
kích )%
- Giáo viên $ cách thay (O màu cho các hình
V. tô màu, thay (O
màu cho các hình, em
V- [ : 1
là cho phép N hình
q thành hình không gian và )* +% #$
r E* cho 2 hình: hình ES và hình +:
ES%
AE4 +?
- V. di 96
- hình không gian, ta kéo 4 (.
)* (=%
- L6 thay (O kích
) 1 - (.
)* E) tiên
@ ^N $ các ()? và các nút b trên (.
)*5 cho phép
)2 tác (6 thay (O kích )% As vào d (. )*
mà các nút, ()?
khác nhau
nghe => ghi
I [
Trang 5Bài Quan sát hình không gian Yenka
- L6 N hình q (6
hình không gian, em thao tác ) I nào?
Em có 6 xem quá trình nNo - cách J (-
3w cách nháy (D -
lên hình và trên - tính N%
AE4 +?
trong - công S% Kéo 4 (. )* vào X màn hình
Kéo 4 - (6
J $ thao tác nNo hình
Hoạt động 5 : Tìm 6 - [ : nâng cao
5 Một số chức năng nâng cao
a) Thay (O Q 6 $ hình
* Thao tác J $
1 Nháy (D - (6 ; - t/c
1 hình
2
3
danh sách Material
b) Quay hình trong không gian
+ Nháy các nút +$ ; khung Rotation
LM câu b
- Em hãy nêu các thao tác
J $ thay (O Q 6 $ hình không gian?
- L. các hình không gian, ngoài $ thay (O
màu '5 kích )5 ta còn thay (O ()* 6 và Q
6 $%
- câu b%
- Nghe 4 và ghi bài vào ;%
- GV 1 $ + các thao tác (a J $%
- HS +' nghe
- GV
- Ôn
- A J hành E) ; nhà lI có ( $e%
IV Nhận xét và rút kinh nghiệm:
………