*Chú ý: Tỉ số cảu hai đoạn -GV: Cho HS tim tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc cách thẳng AB và CD khi AB = 5cm,AC chon đơn vị đo.. -GV: Vậy tỉ số của hai đoạn thẳng có phụ thuộc và[r]
Trang 1TUẦN: 20 NS: TIẾT: 36 ND:
I/ MỤC TIÊU
- HS Nắm vữmg định nghĩa về tỉ số của hai tam giác
- HS nắm vững định nghĩa hai đoạn thẳng tỉ lệ
- Nắm vững nội dung của định lí Talét
II/ CHUẨN BỊ.
-GV: Thước thẳng ,compa,bảng phụ, phấn màu
-HS: Thước thẳng ,compa,bảng phụ, phấn màu
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
THỜI
05
PHÚT
10
PHÚT
10
PHÚT
*HOẠT ĐỘNG 1.
GV thay thời gian kiểm tra miệng
dể giới thiệu chương.Nói sơ lược về
nhà toán học Talét
*HOẠT ĐỘNG 2.
-GV: Vẽ hình lên bảng.
-HS: Tính tỉ số của hai đoạn thẳng
AB và CD
5
3 5
cm
cm CD
AB
-GV: Cho HS tim tỉ số của hai đoạn
thẳng AB và CD khi AB = 5cm,AC
= 5dm
-HS: Ta có
10
1
CD AB
-GV: Vậy tỉ số của hai đoạn thẳng
có phụ thuộc và đơn vị đo hay
không?
*HOẠT ĐỘNG 2.
-HS: Lập bảng tỉ số và so sánh:
I/Tỉ số của hai đoạn thẳng.
1- Định nghĩa
(sgk) 2- Ví dụ
EF = 4dm, MN = 7dm
Tỉ số cảu hai đoạn thẳng MN và
FE là:
4
7
FE MN
*Chú ý: Tỉ số cảu hai đoạn thẳng không phụ thuộc cách chon đơn vị đo
II/ Đoạn thẳng tỉ lệ.
Trang 2PHÚT
10
PHÚT
03
PHÚT
' ' ' ' ' '
' '
;
&
;
D C
CD B A
AB D
C
B A CD
AB
Ta có:
2 1 3 2
' ' ' '
' '
' '
D C
CD B
A
AB
D C
B A CD
AB
Ta nói AB ,CD tỉ lệ với hai đoạn
thẳng A’B’ và C’D’
-GV: Em hãy nêu định nghĩa hai
đoạn thẳng tỉ lệ
*HOẠT ĐỘNG 3
(Định lí Talét)
-GV: Treo bảng phụ hình 3 và đưa
ra GT a // BC
-HS: Lập tỉ số và đưa ra nhận xét:
*HOẠT ĐỘNG 4.
(Giải ?3)
x
D A
-GV: Treo bảng phụ có vẽ hình
-HS: Trình bày bài giải trên bảng.
Ta có: a // BC,theo định lí Talét
3 2 5
3 10
10 5 3
x
x EC
AE DB AD
*DẶN DÒ.
-Giải hình b sgk,2,4,5,6sgk
-Học thuộc các định nghĩa
D '
C '
B '
A '
Nhận xét:
2 1 3 2
' ' ' '
' '
' '
D C
CD B
A AB
D C
B A CD AB
Định nghĩa:
(skg)
III/ Định lí Talét trong tam giác.
C'
B'
A
C B
Định lí: (sgk)
GT: ABC, B ’C’ // BC
KL:
' '; '' ''
CC
AC BB
AB AC
AC AB
AB
AC
CC AB
BB' '
Ví dụ: (gk)
Rút kinh nghiệm:
Trang 3
TUẦN: 21 NS: TIẾT: 37 ND:
ĐỊNH LÍ TALÉT
I/ MỤC TIÊU
-HS nắm vững nội dung định lí Talét đảo
-Hiểu được cách chứng minh hệ quả của định lí Talét
II/ CHUẨN BỊ.
-GV: Thước thẳng ,compa,bảng phụ, phấn màu
-HS: Dụng cụ học tập.
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
THỜI
10
PHÚT
15
PHÚT
*HOẠT ĐỘNG 1.
(Kiểm tra)
HS1 Nêu định nghĩa tỉ số của hai
đoạn thẳng.Tìm tỉ số của hai đoạn
thẳng AB= 4cm,CD = 5cm
HS2 Nêu định lí Talét.
Tìm x trên hình vẽ sau:
x
D A
*HOẠT ĐỘNG 2.
(Định lí Talét đảo)
-Giải ?1
-GV: Treo bảng phụ đã vẽ hình 8
sgk
-HS: So sánh các tỉ số
AC
AC AB
AB' '
Tính AC’’ = ?
-HS: Đứng tại chổ so sánh cacs tỉ số:
AC
AC AB
AB' '
;
-GV: Kẻ qua B’ đường thẳng a song
song với BC cắt AC tại C’’
Đáp số:
HS1:
25
2
CD AB
HS2:
3 2 5
3 10
10 5 3
x
x EC
AE DB AD
I/ Định lí Talét đảo.
a
C''
A
GT: ABC, B ’ AB
C’ AC.
AC
AC AB
AB' '
KL: B’C’ // BC
Trang 4PHÚT
03
PHÚT
Em hãy tính AC’’?
-HS: Trình bày bài dạy trên bảng.
AC’’ = 3
-GV: Em hãy nêu ra nhận xét các
điểm C và C’’; cạnh B’C’ và B’C’’?
-HS: Trả lời.
-GV: Dẫn cho HS biết đây là nội
dung cảu định lí Talét đảo
-HS: Đọc nội dung định lí sgk.
-GV: Em nào chứng minh được định
lí này?
Ta có:B’C’ // BC,theo định lí Talét
AC
AC AB
AB' '
Và: C’D // AB,theo định lí Talét
BC
BD
AC' AC
Suy ra:
BC
DB AC
AC AB
AB' '
Mà: B’C’ = BD
Vậy:
BC
C B AC
AC AB
AB' ' ' '
*HOẠT ĐỘNG 3.
-Củng cố:
Giải ?3
-Học ở nhà:
Học thuộc định lí talét đảo và hệ quả
của định lí đó
Làm bài tập:6,7,8 sgk
II/ Hệ quả của định lí Talét Định lí:
C'
B'
A
GT: ABC
(B’ AB,C’ AC)
B’C’ // BC KL:
BC
C B AC
AC AB
AB' ' ' '
Chứng minh : (sgk)
*Chú ý:
Hệ quả trên cũng đúng với các trường hợp sau:
A
A
E
B
D
C
Rút kinh nghiệm: