1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 8. Tiết 33

4 126 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 98,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

diÖn tÝch h×nh thang.. Kiểm tra bài cu II.. Hoạt động theo nhóm để tìm cách chứng minh công thức tính diện tích hình thang... Giới thiệu công thức tính diện tích hìn

Trang 1

D¹y líp: 8B; 8E Ngµy so¹n:

10/01/2010.

TiÕt PPCT: 33 Ngµy d¹y: 12/01/2010.

§4 diÖn tÝch h×nh thang.

I Mục tiêu

HS nắm được công thức tính diện tích hình thang hình bình hành

HS tính được diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học

HS vẽ được một tam giác, một hình bình hành hay hình chữ nhật bằng diện tích hình chữ nhật cho trước

HS chứng minh được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành theo diện tích các hình đã biết trước

HS làm quen với phương pháp đặc biệt hoá qua việc chứng minh công thức tính diện tích hình bình hành

Yêu thích môn học, liên hệ thực tế

II Chuẩn bi

GV: Bảng phụ ghi bài tập, đinh lý.Phiếu học tập cho các nhóm tập làm ?1 tr123 – SGK.Thước thẳng, compa, eke, phấn màu, bút dạ

HS: Ôn tập công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác, diện tích hình thang (học ở tiểu học).Bảng phụ nhóm, bút dạ.Thước thẳng, compa, eke

B PHẦN THỂ HIỆN TRÊN LỚP

I Kiểm tra bài cu

II Bài mới

Hoạt động của thầy và tro Nội dung

?

HS

GV

HS

GV

HS

Hoạt động 1:Công thức tính diện tích

hình thang

Nêu đinh nghĩa hình thang?

Hình thang là một tứ giác có hai cạnh

đối song song

Vẽ hình thang ABCD (AB//CD) rồi yêu

cầu HS nêu công thức tính diện tích hình

thang đã biết ở tiểu học

SABCD =

2

) (AB+CD AH

Y/c các nhóm HS làm việc đưa vào công

thức tính diện tích tam giác hoặc diện

tích hình chữ nhật để chứng minh CT

tính diện tích hình thang

Hoạt động theo nhóm để tìm cách chứng

minh công thức tính diện tích hình

thang

1 Công thức tính diện tích hình

thang(16 phút)

A B

D H C SABCD =

2

) (AB+CD AH

?1 Có nhiều cách chứng minh Cách 1 (Bài 30 tr126 – SGK)

A B K

D H C SABCD = SABC + SABC (t/c hai diện tích đa giác)

SADC =

2

.AH

DC

Trang 2

HS

Gv

?

HS

G A B P

E F

D K I C

Cho các nhóm HS hoạt động 5 phút rồi

y/c đại diện nhóm lên trình bày

Đại diện nhóm trình bày 3 cách khác

nhau

Nhân xét và cho hs ghi vở

Cơ sở của cách chứng minh này là gì?

Cơ sở của cách chứng minh này là vận

dụng tính chất 1 và tính chất 2 của diện

tích đa giác và công thức tính diện tích

SABC =

2

2

.CK AB AH

AB = (vì CK = AH)

⇒ SABCD =

2

.AH

AB

+

2

.AH

DC

=

2

).

(AB+DC AH

Cách 2

A B M

D H C E

Gọi M là trung điểm BC , tia AM cắt tia

DC tai E=> ∆ABM = EMC (gcg)

⇒ AB = EC và SABM = SECM

⇒ SABCD = SABM + SAMCD

= SEMC + S AMCD = S ADE

=

2

.AH

DE

⇒ AABCD =

2

).

(DB+DC AH

cách 3:

EF là đường trung bình của hình thang ABCD

Có GPIK là hình chứ nhật Có ∆AEG = ∆DEK (cạnh huyền góc nhọn)

∆PFB = ∆ IFC ( cạnh huyền góc nhọn)

⇒ SABCD = SGPIK = GP GK =EF AH

=

2 ).

(AB+CD AH

Trang 3

?

HS

GV

GV

HS

GV

HS

?

HS

GV

GV

?

HS

tam giác , công thức tính diện tích hình

chữ nhật

Hoạt động 2 :Công thức tính diện tích

hình bình hành

Hình bình hành là một dạng đặc biệt của

hình thang điều đó có đúng không ? giải

thích ?

( GV vẽ hình lên bảng )

Hình bình hành là một hình thang đặc

biệt có hai đáy bằng nhau

Giới thiệu công thức tính diện tích hình

biình hành

HĐ3: Ví dụ

Nếu tam giác có cạnh bằng a, muốn có

diện tích bằng a.b (tức là diện tích hình

chữ nhật) phải có chiều cao tương ứng

với cạnh a là bao nhiều?

Để diện tích tam giác là a.b thì chiều cao

ứng với cạnh a phải là 2.b

Vẽ tam giác có diện tích bằng a.b vào

hình

Vẽ vào vở

Nếu tam giác có cạnh bằng b thì chiều

cao tương ứng là bao nhiêu?

Nếu tam giác có cạnh bằng b thì chiều

cao tương ứng phải là 2a

Em hãy lên bảng vẽ 1 tam giác như vậy

Đưa ví dụ phần b (tr124 – lên bảng phụ)

Có hình chữ nhật có kích thước là a và b

làm thế nào để vẽ một cạnh của hình

chữ nhật và có diện tích bằng nửa diện

tích của HCN đó?

Hình bình hành có diện tích bằng nửa

diện tích HCN ⇒ diện tích của HBH =

2

1a.b nếu hình bh có ccạnh là a thì

chiều cao tương ứng phải là

2

1

.b Nếu hình bình hành có cạnh là b thì

chiều cao tương ứng là

2

1

a Y/c 2HS lên bảng vẽ hai trường hợp

2 Công thức tính diện tích hình bình hành(10 phút)

Diện tích hình bình hành bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó

S = a.h

3 Ví dụ (12 phu ́t )

b

a b)

b

2

b

a

b

a/2

Trang 4

?

?

HS

?

HS

?

HS

Hoạt động 4: Luyện tập củng cố

Đọc đề ?

để tính được diện tích ABDE ta cần biết

được yếu tố nào ?

tính độ dài AD

Nêu cách tính AD ?

23

ABCD

S

m

AB = =

tính diện tích ABDE ?

SABDE =

2

).

(AB+DE AD

2

36 ).

31 32

m

= +

Luyện tập củng cố (5 phút) Bài 26 (SGK - 125)

23

ABCD

S

m

AB = =

⇒ SABDE =

2

).

(AB+DE AD

2

36 ).

31 32

m

= +

III Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

Nêu quan hệ giữa hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật rồi nhận xét về công thức các hình đó

Bài tập về nhà số: 27, 28, 29, 31 (tr125,126 – SGK)

o 35, 36, 37, 40, 41 SBT – tr136

HD Bài 27/126: áp dụng công thức tính diện tích HCN tính SABCD, áp dụng công thức tính diện tích hình bình hành tính SABEF Lưu ý hình bình hành có độ dài hai đáy bằng chiều dài của HCN

Ngày đăng: 01/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w