Kiến thức : - HS biết cách tính thể tích ở đktc hoặc khối lợng, lợng chất của các chất trong PTPƯ.. Kỹ năng: - HS tiếp tục đợc rèn luyện kỹ năng lập PTHH và kỹ năng sử dụng các CT chuyển
Trang 1Ngày soạn: 16/12/07
Ngày dạy : 17/12/07
Tiết : 33
tính theo phơng trình hoá học (tiếp)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :
- HS biết cách tính thể tích (ở đktc) hoặc khối lợng, lợng chất của các chất trong PTPƯ
2 Kỹ năng:
- HS tiếp tục đợc rèn luyện kỹ năng lập PTHH và kỹ năng sử dụng các CT chuyển
đổi giữa khối lợng, thể tích và lợng chất
II Ph ơng pháp:
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Ôn tập
III Chuẩn bị của GV và HS.
- GV: Bảng nhóm
- HS: ôn lại các bớc lập PTHH
IV Hoạt động dạy – học:
1- ổn định: (1')
2- Kiểm tra bài cũ: (5')
HS1: Nêu các bớc của bài toán tính theo PTHH
HS2: Tính khối lợng Clo cần dùng để t/d hết với 2,7 nhôm Biết sơ đồ PƯ nh
sau:
Al + Cl 2 AlCl 3
-Giải : + Đổi số liệu: nAl = m 2,7 0,1(mol)
M = 27 =
+ Lập PTPƯ: 2Al + 3Cl2 2AlCl3
+ Theo PƯ: 2 3 2
nCl 2 = nAlx3 0,1x3 0,15(mol)
2 = 2 =
+ Vậy khối lợng clo cần dùng là:
mCl 2 = n x M = 0,15 x 71 = 10,65 (g)
3 Bài mới : (35')
Trang 2Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1: (15')
Tìm cách tính Thể tích chất khí tham
gia và tạo thành
GV đặt vấn đề: (ở bài KT của HS 2)
? Nếu đầu bài yêu cầu chúng ta tính
thể tích khí clo cần thiết (ở đktc) thì
bài giải của chúng ta sẽ khác ở điểm
nào?
HS trả lời.
GV công thức chuyển đổi giữa n, V (ở
đktc) n = V
22, 4
GV giới thiệu thêm CT tính thể tích
chất khí ở đk thờng
? Hãy tính V khí Clo ở đktc trong trờng
hợp bài tập trên
HS làm bài.
- Thể tích Clo cần dùng là:
VCl 2 = nCl 2 x22,4
= 0,15 x 22,4 = 3,36 (l)
VD1: Tính thể tích khí Oxi (ở đktc)
cần dùng để đốt cháy hết 3,1 g P Biết
sơ đồ PƯ sau:
P + 0 2 P 2 0 5
? Tính thể tích khí Oxi cần dùng?
? Em hãy tính khối lợng của h/c tạo
thành?.
HS tóm tắt đầu bài
2- Thể tích chất khí tham gia và sản phẩm.
a VD1:
mp = 3,1 g
V0 2 = ?
mP 2 0 5 = ?
* Giải:
- nP = m 3,1 0,1(mol)
M = 31 =
to
4P + 502 2P205
4mol 5mol 2mol 0,1mol xmol ymol
- Theo phơng trình:
n0 2 = nPx5 0,1x5 0,125(mol)
4 = 2 =
nP 2 0 5 = nP 0,1 0,05(mol)
2 = 2 =
- Thể tích khí Oxi cần dùng là:
Trang 3GV y/c hs n/c ví dụ sgk/73 nêu nhận
xét
V0 2 = n.22,4 = 0,125 x22,4=2,8 (l)
- Khối lợng của P2O5 tạo thành là
MP 2 0 5 = 31x2 + 16x5 = 142 (g)
mP 2 0 5 = n P 2 0 5 x M P 2 0 5
= 0,05 x 142 (g) = 7,1 (g)
VD 2: SGK/73.
Hoạt động 2: (20')
Vận dụng
Bài tập 1 : Cho sơ đồ phản ứng.
CH 4 + 0 2 C0 2 + H 2 0
Đốt cháy hoàn toàn 1,12 l khí CH 4
Tính thể tích khí Oxi cần dùng và thể
tích khí C0 2 tạo thành (thể tích các khí
đo ở đktc).
HS tóm tắt đầu bài.
GV hớng dẫn giải bài tập theo cách 2
* Giải bài tập theo cách 2:
- PT:
CH4 + 202 ắắ tođ C02 + 2H20
theo phơng trình:
V0 2 = 2.VCH 4 = 2 x 1,12 = 2,24(l)
VC0 2 = VCH 4 = 1,12 (l)
Bài 2 : Biết rằng 2,3 g 1 kim loại R (có
hoá trị I) tác dụng vừa đủ với 1,12 lít
khí Clo (ở đktc) theo sơ đồ PƯ:
* Bài tập.
1, Bài tập 1.
Tóm tắt: VCH 4 = 1,12 l
nCH 4 = V 1,12 0,05(mol)
22, 4 = 22, 4 =
V0 2 (đktc) =?
VC0 2 (đktc) =?
Giải.
Ph ơng trình PU
CH4 + 202
o
t
ắắ đ C02 + 2H20 1mol 2mol 1mol 2mol
Theo PT PƯ:
n0 2 = nCH 4 x 2 = 0,05 x2 = 0,1 mol
nC0 2 = nCH 4 = 0,05 (mol)
V C0 2 và khí O 2 tạo thành là:
VO 2= n x 22,4 = 0,1 x 22,4 = 2,24(l)
VC0 2 = n x 22,4 = 0,05.22,4=1,12(l)
2, Bài tập 2.
Trang 4R + Cl 2 RCl
a, Xác định tên kim loại R
b, Tính khối lợng h/c tạo thành
GV Muốn xác định R là kim loại nào?
ta phải sử dụng công thức nào?
GV chúng ta phải tính đợc số mol của
R dựa vào dữ kiện nào?
HS trả lời MR =
n m
GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm, còn
các HS khác làm vào vở
HS tính khối lợng của h/c tạo thành?
Giải:
- Dựa vào thể tích khí Clo Tính đợc
số mol Clo
+ nCl 2 = V 1,12 0,05(mol)
22, 4 = 22, 4 =
+ PT: 2R + Cl2 2RCl 2mol 1mol 2mol
* Theo PT PƯ:
nR = 2 x nCl2 = 2 x 0,05 = 0,1(mol)
1 , 0
3 , 2
gam nR
mR
=
=
R là Natri kí hiệu là Na
Ta có PT:
2Na + Cl2
o
t
ắắ đ 2NaCl
- Theo PT: nNaCl = 2 nCl 2
= 2 x 0,05 = 0,1(mol)
mNaCl = n x M = 0,1 x 58,5 = 5,85(g) (MNaCl = 23 + 35,5 = 58,5 g)
4 Củng cố: (3'
- GV chốt lại toàn bài
- HS Nhắc lại các bớc giải bài toán khi tìm khối lợng hay thể tích các chất tham gia hay chất sản phẩm của PU
5 Dặn dò: (1')
- Bài tập về nhà: 1ýa, 2,3 ý c,d, 5, 6sgk/75, 76
- Chuẩn bị trớc bài luyện tập