Mục tiêu: - Học sinh củng cố về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác.. Chuẩn bị: - GV: nội dung các bài tập.Thớc thẳng.. Các hoạt động dạy học: I.. - GV kiểm tra quá trình làm bài tập về
Trang 1Tuần: 1-K2
của tam giác (t1)
A Mục tiêu:
- Học sinh củng cố về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác
- Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng phân tích, trình bày
B Chuẩn bị:
- GV: nội dung các bài tập.Thớc thẳng
- HS: Giấy làm bài tập Thớc thẳng
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (5')
- HS 1: phát biểu trờng hợp bằng nhau của tam giác theo trờng hợp c.c.c, c.g.c, g.c.g
- GV kiểm tra quá trình làm bài tập về nhà của 2 HS
III Bài mới:
- GV yêu cầu HS làm bài tập 43
- 1 HS lên bảng vẽ hình
- 1 HS ghi GT, KL
- HS khác bổ sung (nếu có)
- GV yêu cầu HS khác đánh giá từng bạnHS
lên bảng làm
- GV: Nêu cách chứng minh AD = BC ?
- HS: chứng minh OAD = OCB
OA = OC, Ochung, OD =
OB
GT GT
- GV: Nêu cách chứng minh
EAB = ECD
A1 = C1 AB = CD B1 =
D1
A2 = C2 OB = OD
OA = OC
OAD = OCB OAD = OCB
Bài tập 43 (tr125-SGK)
y
x
1 1
2 1
2 1
O
A B
GT
xOy
; A, B Ox (OA<OB
C, D Oy; OA = OC, OB = OD
AD cắt CB tại E KL
a) AD = BC b) EAB = ECD c) OE là phân giác góc xOy Chứng minh:
a) Xét OAD và OCB có:
OA = OC (GT) O chung
OD = OB (GT)
OAD = OCB (c.g.c)
AD = BC b) Ta có A1= 180o - A2 C1= 180o - C2
mà A2 = C2 do OAD = OCB (Cm trên)
A1 = C1 Ta có OB = OA + AB
OD = OC + CD
mà OB = OD, OA = OC AB = CD Xét EAB = ECD có:
A1 = C1 (Cm trên)
AB = CD (Cm trên)
Trang 2- 1 HS lên bảng chứng minh phần b
- GV: Tìm điều kiện để OE là phân giác
xOy
- Phân tích:
OE là phân giác xOy
EOx = EOy
OAE = OCE (c.c.c) hay (c.g.c)
- GV yêu cầu HS lên bảng chứng minh
B1 = D1 (OCB = OAD)
EAB = ECD (g.c.g) c) xét OAE và OCE có:
OA = OC (GT)
OE cạnh chung
AE = CE (AEB = CED)
OAE = OCE (c.c.c)
AOE = COE
OE là phân giác xOy
IV Củng cố: (3')
- Các trờng hợp bằng nhau của tam giác
V Hớng dẫn học ở nhà :(1')
- Làm bài tập 44 (SGK)
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập tiếp
Tiết: 34. luyện tập ba trờng hợp bằng nhau
của tam giác (t2)
A Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh kiến thức về 3 trờng hợp bằng nhau của tam giác
- Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi GT, KL cách chứng minh đoạn thẳng, góc dựa vào chứng minh 2 tam giác bằng nhau
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học
B Chuẩn bị:
Trang 3- GV: Nội dung các bài tập.Thớc thẳng.
- HS: Thớc thẳng Giấy làm bài kiểm tra 15 phút
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (3')
? Để chứng minh 2 tam giác bằng nhau ta có mấy cách làm, là những cách nào
(Học sinh đứng tại chỗ trả lời)
III Bài mới: (24')
- GV yêu cầu HS làm bài tập 44
- 1 HS đọc bài toán
- GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi GT, KL của
bài toán
- Cả lớp vẽ hình, ghi GT, KL
- 1 HS lên bảng làm
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm để
chứng minhphần a
- 1 HS lên bảng trình bày bài làm của nhóm
mình
- HS khác nhận xét (bổ sung)
- Cả lớp thảo luận theo nhóm câu b
- GV thu phiếu học tập của các nhóm
(4 nhóm)
- Lớp nhận xét bài làm của các nhóm
Bài tập 44 (tr125-SGK)
2 1
A
D
GT ABC ; B = C
A1 = A2
KL a) b) AB = ACADB = ADC
Chứng minh:
a) Xét ADB và ADC có:
A1 = A2 (GT)
AD chung B = C (GT) BDA = CDA
ADB = ADC (g.c.g)
b) Vì ADB = ADC (theo phần a) AB = AC (đpcm)
IV Kiểm tra 15'
Đề bài:
Cho MNP có góc N bằng góc P, Tia phân giác góc M cắt NP tại Q
Chứng minh rằng:
a MQN = MQP
b MN = MP
V Hớng dẫn học ở nhà :(2')
- Ôn lại 3 trờng hợp bằng nhau của tam giác
- Hoàn thiện các bài tập vào vở
- Đọc trớc bài : Tam giác cân (SGK-tr125)