1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GA Tuan 17

31 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 17
Năm xuất bản 2012
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 89,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ GVHDHS kÓ chuyÖn: 25 phót * HDHS tìm hiểu yêu cầu của đề bài: - Một HS đọc đề bài, GV gạch chân những từ ngữ cần chú ý: Hãy kể một câu chuyÖn đã nghe, đã đọc nói về những ngời biết số[r]

Trang 1

Tuần 17 Thứ hai, ngày 24 tháng 12 năm 2012

Toán Luyện tập chung

I-Mục tiêu: Giúp HS:

Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giải các bài toán liên quan đến

tỉ số phần trăm.- Baứi taọp caàn laứm : Baứi 1 ; Baứi 2 ; Baứi 3

II-Hoạt động dạy học:

1-Bài cũ: (5 phút) - Hai HS chữa bài 3 ( 1 HS làm bài a, 1 HS làm bài b.

2-Bài mới:

HĐ 1: (2 phút)Giới thiệu bài.

HĐ 2: (25 phút) HS làm bài tập và chữa bài:

Bài 1: HDHS thực hiện 1 trong 2 cách

4=2 , 75 Vì: 12 : 25 = 0,48 nên 1

12

25=1 , 48Bài 2: HDHS

Ngày thứ ba máy bơm hút đợc là:100% - 75% = 25% (lợng nớc tronghồ)

Đáp số: 25% lợng nớc trong hồCách 2: Sau ngày bơm đầu tiên, lợng nớc trong hồ còn lại là:

100% - 35% = 65% (lợng nớc trong hồ)Ngày thứ ba máy bơm hút đợc là:65% - 40% = 25% (lợng nớc trong hồ)

Đáp số: 25% lợng nớc trong hồBài 4: HS thảo luận, nêu kết quả đúng: Khoanh vào D

3-Củng cố, dặn dò: (3 phút) -Ôn cách tính giá trị của biểu thức.

-Ôn cách thực hiện các phép tính với số thập phận

_

Luyện từ và câu.

Ôn tập về từ và cấu tạo từ I-Mục tiêu:

- Tìm và phân loại đợc từ đơn, từ phức ; từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa ; từ đồng

âm, từ nhiều nghĩa theo yêu cầu của các BT trong SGK

II-Đồ dùng: -Bảng phụ.

Trang 2

Bài tập 1: - HS đọc trớc lớp yêu cầu của BT 1.

- Mời một số HS nhắc lại kiến thức đã học ở lớp 4: Trong Tiếng Việt có những

kiểu cấu tạo từ nh thế nào?

1 Từ có hai kiểu cấu tạo là từ đơn và từ phức

- Từ đơn gồm một tiếng

- Từ phức gồm hai hay nhiều tiếng

2 Từ phức gồm hai loại: từ ghép và từ láy

cha con, mặt trời,chắc nịch

rực rỡ, lênh khênh

Từ tìm thêm VD: nhà, cây, hoa, lá,

dừa, ổi, mèo, thỏ, …

VD: trái đất, hoahồng, sầu riêng, s

tử, cá vàng, …

VD: nhỏ nhắn, laoxao, thong thả, xa

xa, đu đủ, …Bài tập 2: - GV giúp HS rút ra kết luận:

a) Đánh trong các từ ngữ đánh cờ, đánh giặc, đánh trống là một từ nhiều

nghĩa

b) Trong veo, trong vắt, trong xanh là những từ đồng nghĩa với nhau

c) Đậu trong các từ ngữ thi đậu, chim đậu trên cành với đậu trong thi

đậu có thể có mối liên hệ với nhau nhng do nghĩa khác nhau quá xa nên các từ

điển đều coi chúng là từ đồng âm

Bài tập 3: GVHDHS

Gợi ý: a) Các từ đồng nghĩa với tinh ranh là: Tinh nghịch, tinh khôn, ranh

mãnh, ranh ma, ma lanh, khôn ngoan, khôn lỏi…

- Các từ đồng nghĩa với dâng là tặng, hiến, nộp, cho, biếu, đa…

- Các từ đồng nghĩa với êm đềm là : êm ả, êm ái, êm dịu, êm ấm, …

b) Không thể thay từ tinh ranh bằng tinh nghịch vì tinh nghịch nghiêng về

nghĩa nghịch nhiều hơn, không thể hiện rõ sự khôn ranh Ngợc lại, cũng không

thể thay tinh ranh bằng tinh khôn hoặc khôn ngoan vì tinh khôn và khôn ngoan

nghiêng về nghĩa khôn nhiều hơn, không thể hiện rõ sự nghịch ngợm Các từ

đồng nghĩa còn lại cũng không dùng đợc vì chúng thể hiện ý chê (khôn mà

không ngoan)

- Dùng từ dâng là đúng nhất vì nó thể hiện cách cho rất trân trọng, thanh nhã

Không thể thay thế dâng bằng tặng, biếu: các từ này tuy cũng thể hiện sự trân

trọng nhng không phù hợp vì không ai dùng chính bản thân mình để tặng biếu

Các từ nộp, cho

thiếu trân trọng Từ hiến không thanh nhã nh dâng

- Dùng từ êm đềm là đúng nhất vì vừa diễn tả cảm giác dễ chịu của cơ thể, vừa

diễn tả cảm giác dễ chịu về tinh thần của con ngời Trong khi đó, từ êm ái, êm

dịu chỉ nói về cảm giác dễ chịu của cơ thể, từ êm ả chỉ nói về sự yên tĩnh của

cảnh vật, còn êm ấm nghiêng về diễn tả sự yên ổn trong cuộc sống gia đình

hay tập thể nhiều hơn

Bài 4: HS làm vào vở rồi chữa bài GV chốt lại lời giải đúng: Có mới nới

cũ.Xấu gỗ tốt nớc sơn Mạnh dùng sức, yếu dùng mu.

3-Củng cố,dặn dò: (3 phút) - GV nhận xét tiết học Dặn HS ôn lại các kiến

thức đã học

Trang 3

Âm nhạc

Thầy Thịnh lên lớp–––––––––––––––––––––––––––––––

–––––––

Tin học

Cô Hằng lên lớp––––––––––––––––

Buổi chiều Bồi dưỡng TV

Ôn tập

I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố 1 số kiến thức về cấu tạo từ, nghĩa của từ, các

thành phần câu và cách viết 1 bài văn miêu tả hay

II.Hoạt động dạy học:

HĐ1: ( 2p) GTB

HĐ2: ( 30p) Hớng dẫn HS làm BT:

Câu 1: Cho một số từ sau: Thật thà, bạn bè, h hỏng, san sẻ, chăm chỉ, gắn

bó, bạn đờng, ngoan ngoãn, giúp đỡ, bạn đọc, khó khăn, kết bạn, mongngóng

Hãy sắp xếp các từ trên đây vào 3 nhóm:

a) Từ ghép tổng hợp ( h hỏng, san sẻ, gắn bó, giúp đỡ, kết bạn, mongngóng)

b) Từ ghép phân loại: (bạn đờng, bạn đọc)

c) Từ láyThật thà, chăm chỉ, ngoan ngoãn, khó khăn,

Câu 2: Trong các từ in đậm sau, trờng hợp nào là đồng âm, trờng hợp nào lànhiều nghĩa?

a Nấm độc thờng có màu sắc sặc sỡ.

b Bọn giặc dùng mu độc để hãm hại dân lành.

c Nó rủa 1 câu rất độc.

d Con voi này chỉ có độc một ngà.

( Từ độc ở câu a, b, c là từ nhiều nghĩa, từ độc ở câu d là từ đồng âm vớicác từ còn lại)

Câu 3: Gạch 1 gạch dới trạng ngữ, 2 gạch dới chủ ngữ, 3 gạch dới vị ngữtrong các câu sau:

a Ngoài vờn, tiếng ma rơi lộp độp

b Giữa hồ, nổi lên một hòn đảo nhỏ

c Trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đờng baycủa giặc, mọc lên những bông hoa tím

d.Vì chăm chỉ học tập, bạn Lan của lớp em đã đạt học sinh giỏi.Câu 4 a, - Đặt 1 câu có danh từ chỉ khái niệm làm trạng ngữ

- Đặt 1 câu có đại từ làm chủ ngữ

- Đặt 1 câu có động từ làm chủ ngữ

b, Xác định nghĩa của các từ in nghiêng trong các kết hợp từ dới đâyrồi phân các nghĩa ấy thành 2 loại ( nghĩa gốc và nghĩa chuyển)

đầu ngời; đầu cầu ; đầu bảng

Câu 5: Em hãy tả lại một kỷ vật yêu thích nhất mà em đã đợc tặng trong một dịp sinh nhật mình.

3-Củng cố,dặn dò: (3 phút) -GV nhận xét tiết học Dặn HS ôn lại các kiến

thức đã học

BTVN: Bài 1: Phân biệt nghĩa của từ nhà trong các tập hợp từ dới đay:

nhà rộng, nhà nghèo, nhà có sáu miệng ăn, nhà tôI đI vắng rồi bác ạ, nhà

Lê, nhà Nguyễn

Trang 4

Bài 5: Trong các từ in đậm dới đây, từ nào là từ đồng âm, từ nào là từ nhièu nghĩa?

a Vàng: 1/ Giá vàng ở trong nơc tăng đột biến.

2/ Tấm lòng vàng.

3/ Ông tôi mua bộ vàng lới mới chuẩn bị cho vụ đánh bắt hải

sản

b Bay: 1/ Bác thợ nề cầm bay xây trát tờng nhanh thoăn thoắt.

2/ Sếu giang mang lạnh đang bay ngang trời.

3/ Đạn bay rào rào.

4/ Chiếc áo này đã bay màu.

Lời giải:a/ Từ vàng ở câu 1, 2 là từ nhiều nghĩa, ở câu 3 là từ đồng âm

b/ Từ bay ở các câu 2, 3, 4 là từ nhiều nghĩa, ở câu 1 là từ đồng âm

–––––––––––––––––––––––––––––––––

Thứ t, ngày 26 tháng 12 năm 2012.

Toỏn

GIỚI THIỆU MÁY TÍNH BỎ TÚI

I Mục tiờu: Giỳp học sinh:

- Làm quen với việc sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi để thực hiện cỏc phộp tớnh cộng,trừ, nhõn, chia và tớnh phần trăm HS làm BT1

- Lưu ý: HS lớp 5 chỉ sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi khi GV cho phộp

II Đồ dựng D-H:

- Mỗi HS 1 mỏy tớnh bỏ tỳi (nếu khụng đủ thỡ mỗi nhúm 4 em sử dụng 1 mỏytớnh)

III Hoạt động D-H:

1 Giới thiệu bài: :(2 phút):

2 Làm quen với mỏy tớnh bỏ tỳi: :(7 phút):

- GV yờu cầu học sinh quan sỏt mỏy tớnh bỏ tỳi và hỏi:

+ Em thấy trờn mặt mỏy tớnh cú những gỡ? (màn hỡnh, cỏc phớm)

+ Em thấy ghi gỡ trờn cỏc phớm? ( Hs lần lợt nêu)

+ Hóy nờu những phớm em đó biết trờn bàn phớm ? ( Hs lần lợt nêu)

- HS: Ấn phớm ON/C và phớm OFF Nờu kết quả quan sỏt được ( Hs lần lợtnêu)

+ Dựa vào nội dung cỏc phớm, em hóy cho biết mỏy tớnh bỏ tỳi cú thể dựnglàm gỡ?

- GV: Giới thiệu thờm một số phớm mới

3 Thực hiện cỏc phộp tớnh bằng mỏy tớnh bỏ tỳi: :(7 phút):

- HS ấn phớm ON/C trờn bàn phớm và nờu: Bấm phớm này dựng để khởiđộng cho mỏy làm việc

- HS thao tỏc theo yờu cầu của T: Sử dụng mỏy tớnh để làm phộp tớnh25,3 + 7,09

- HS thực hiện và nờu cỏch bấm

- T tuyờn dương nếu HS nờu đỳng, sau đú yờu cầu HS cả lớp thực hiện,nếu HS khụng nờu đỳng thỡ đọc từng phớm cho HS cả lớp bấm theo

Trang 5

- HS đọc kết quả xuất hiện trờn màn hỡnh (Màn hỡnh xuất hiện 32.39 tức là32,39).

- GV nờu cỏch bấm mỏy

+ Bấm số thứ nhất - Bấm dấu phộp tớnh ( +, - , x , ) - Bấm số thứ hai - Bấmdầu = - Kết quả xuất hiện trờn màn hỡnh

4 Luyện tập: :(12 phút):

Bài 1: - HS Dọc yêu cầu bài tập

HS thực hiện phép tính vào vở sau đó sử dụng máy tính để kiểm tra lại kết quả.Cả lớp thực hiện

Gọi đại diện 4 HS lên bảng tính và trành bày các thao tác trên máy tính để thửlại

GV cùng cả lớp nhận xét chốt lại kết quả đúng

a 126,45+796,892= 923,342 ; b 352,19 – 189,471 = 162,619

- Chọn đợc một chuyện nói về những ngời biết sống đẹp, biết mang lại niềm vui, h/p cho ngời khác và kể lại đợc rõ ràng, đủ ý, biết trao đổi về n/d, ý nghĩa câu chuyện

- HS khá, giỏi tìm đợc chuyện ngoài SGK ; kể chuyện một cách tự nhiên sinh

động

-Bieỏt soỏng ủeùp, ủem laùi nieàm vui cho ngửụứi khaực

* GDBVMT (Khai thaực giaựn tieỏp) : GV gụùi yự HS choùn nhửừng caõu chuyeọn noựi veà taỏm gửụng con ngửụứi bieỏt baỷo veọ MT, choỏng laùi nhửừng haứnh vi phaự hoaùi MT

II-Đồ dùng: Một số truyện báo có liên quan.

III-Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ :( 5 phút) Gọi HS kể lại câu chuyện đã kể trong tuân trớc GV nhận

xét

2 Bài mới: a/ GV giới thiệu bài: (2 phút)

- Trong tiết kể chuyện hôm nay, tiếp tục chủ điểm Vì hạnh phúc con ngời, các

em sẽ kể những câu chuyện đã nghe, đã đọc về những ngời biết sống đẹp, biếtmang lại niềm vui, hạnh phúc cho ngời khác

b/ GVHDHS kể chuyện: (25 phút)

* HDHS tìm hiểu yêu cầu của đề bài:

- Một HS đọc đề bài, GV gạch chân những từ ngữ cần chú ý: Hãy kể một câuchuyện

đã nghe, đã đọc nói về những ngời biết sống đẹp, biết mang lại niềm vui, hạnhphúc

Trang 6

- Thi kể chuyện trớc lớp.

- HS xung phong hoặc cử đại diện kể

- Mỗi HS kể chuyện xong đều nêu ý nghĩa câu chuyện của mình hoặc đặt câuhỏi cho

- Thuộc lòng 2 - 3 bài ca dao

-GD HS bieỏt yeõu quyự lao.ủoọng

II-Đồ dùng: Tranh minh họa trong SGK.

III-Hoạt động dạy học:

1-Bài cũ: (5 phút) -HS đọc lại bài Ngu Công xã Trịnh Trờng Nêu nội dung ?

2-Bài mới:

a/ Giới thiệu bài (2 phút) GV khai thác tranh minh hoạ, giới thiệu các bài ca

dao về lao động sản xuất

b/ Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài (25 phút)

*Luyện đọc: -Ba HS đọc 3 bài ca dao

-HS tiếp nói nhau đọc từng bài ca dao

+Sự lo lắng: Đi cấy còn trông nhiều bề: Trông trời, trông đất, trông mây, )

- Những câu nào thể hiện tinh thần lạc quan của ngời nông dân?( Công lênhchẳng quản lâu đâu, Ngày nay nớc bạc, ngày sau cơm vàng)

- Tìm những câu tơng ứng với mỗi nội dung:

- Khuyên nông dân chăm chỉ cấy cày? Ai ơi, đừng bỏ ruộng hoang

Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu.Thể hiện quyết tâm trong lao động? Trông cho chân cứng đá mềm

Trời yên, biển lặng mới yên tấm lòng

- Nhắc ngời ta nhớ ơn ngời làm ra hạt gạo? Ai ơi, bng bát cơm đầy,

Dẻo thơm một hạt, đắng cay muônphần

- ND các bài ca dao nói lên điều gì? (Các bài ca dao cho thấy sự lao động vất vả trên ruộng đồng của ngời nông dân đã mang lại c/sống ấm no, hạnh phúc cho mọi ngời.)

* Đọc diễn cảm và HTL các bài ca dao.- Hớng dẫn HS đọc cả 3 bài ca dao.

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm các bài đó

- HS đọc thuộc lòng 3 bài ca dao và thi đọc thuộc lòng

3-Củng cố,dặn dò: (3 phút) - Một HS nhắc lại nội dung 3 bài ca dao

- GV nhận xét tiết học

––––––––––––––––––––––––––––––––

Khoa học

Trang 7

+ Tính chất và công dụng của một số vật liệu đã học

II-Đồ dùng: -Hình minh họa trang 68 SGK Bảng gài để chơi trò chơi : Ô chữ

kì diệu

III-Hoạt động dạy học:

1- Gi ớ i thi ệ u b à i

2-Bài mới: * Hoạt động1: Làm việc với phiếu học tập

* Mục tiêu: Giúp HS cũng cố và hệ thống các kiến thức về:

* Câu 1: Trong các bệnh: sốt xuất huyết, sốt rét, viêm não, viêm gan A, AIDS,

bệnh nào lây qua cả đờng sinh sản và đờng máu?

- Bệnh AIDS lây qua cả đờng sinh sản và đờng máu

* Câu 2: Đọc yêu cầu của BT ở mục Quan sát trang 68 SGK và hoàn thành

- Nằm màn - Sốt xuất huyết Sốt rét ; Viêm não Những bệnh đó lây do muỗi đốt ngời bệnhhoặc động vật mang bệnh rồi đốt ngời lành và

truyền vi-rút gây bệnh sang ngời lành

Giun Các bệnh đó lây qua đờng tiêu hoá Bàn taybẩn có nhiều mầm bệnh, nếu cầm vào thức ăn

sẽ đa mầm bệnh trực tiếp vào miệng

Nớc lã chứa nhiều mầm bệnh, trứng giun vàcác bệnh đờng tiêu hoá khác Vì vậy, cầnuống nớc đã đun sôi

Hình 4:

- Ăn chín Viêm gan A; Giun;Các bệnh đờng tiêu

hoá khác (ỉa chảy, tả, lị,…)

Trong thức ăn sống hoặc thức ăn ôi thiu hoặcthức ăn bị ruồi, gián, chuột bò vào chứa nhiềumầm bệnh Vì vậy, cần ăn thức ăn chín, sạch

* Hoạt động 2: Thực hành

* Mục tiêu: Giúp HS cũng cố và hệ thống các kiến thức về tính chất và công

dụng của một số vật liệu đã học

Bớc 1: Tổ chức và HDHS hoạt động nhóm

- Nhóm 1: Làm BT về tính chất, công dụng của tre, sắt, các hợp kim của sắt,

thuỷ tinh

- Nhóm 2: Làm BT về tính chất, công dụng của đồng, đá vôi, tơ sợi

- Nhóm 3: Làm BT về tính chất, công dụng của nhôm, ghạch, ngói, chất dẻo

- Nhóm 4: Làm BT về tính chất, công dụng của mây, soong, xi măng, cao su

Bớc 2: Làm việc theo nhóm

- HS hoàn thành vào bảng sau:

Số TT Tên vật liệu Đặc điểm/Tính chất Công dụng

1

2

Trang 8

Bớc 3: Trình bày và đánh giá.

- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung

* Loại BT chọn câu trả lời đúng:

- GV tổ chức cho HS thi "Ai nhanh, ai đúng?"

- Gợi ý: 2.1 - c; 2.2 - a; 2.3 - c; 2.4 - a

* Hoạt động 3: Trò chơi "Đoán chữ":

* Mục tiêu: Giúp HS cũng cố lại một số kiến thức trong chủ đề "Con ng ời và

- GV tuyên dơng nhóm thắng cuộc; Gợi ý:

+ Câu1: Sự thụ tinh + Câu 5: Trởng thành + Câu 9: Viêm não

+ Câu 2: Bào thai (Thai nhi) + Câu 6: Già + Câu 10: Viêm

gan A

+ Câu 3: Dậy thì + Câu 7: Sốt rét

+ Câu 4: Vị thành niên + Câu 8: Sốt xuất huyết

3-Hoạt động kết thúc: (3 phút) - GV nhận xét tiết học.

- HS về nhà ôn lại kiến thức đã học,chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra

––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Buổi chiều Mĩ thuật

Thầy Hoàn lờn lớp -

Kĩ thuật

Cụ Hải lờn lớp

Buổi chiều Luyện từ và câu.

Ôn tập về câu.

I-Mục tiêu:

- Tìm đợc 1 câu hỏi, 1 câu kể, 1 câu cảm, 1 câu khiến và nêu đợc dấu hiệu của

mỗi kiểu câu đó (BT1)

- Phân loại đợc các kiểu câu kể (Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì?), xác định đợc

chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ trong từng câu theo yêu cầu của BT2

II/ Đồ dùng dạy học: - Viết vào giấy khổ to

Các kiểu câu

Câu hỏi Dùng để hỏi về điều cha biết ai, gì, nào, sao,

không…

Dấu chấm hỏi

Câu kể Dùng để kể, tả, giới thiệu

hoặc bày tỏ ý kiến, tâm t,tình cảm

Dấu chấm

Câu khiến Dùng để nêu yêu cầu, đề

nghị, mong muốn Hãy, chớ, đừng,mời, nhờ, yêu cầu,

Trang 9

Kiểu câu kể Vị ngữ Chủ ngữ

Ai làm gì? Trả lời câu hỏi Làm gì? Trả lời câu hỏi Ai (Cái gì, con gì?)

Ai thế nào? Trả lời câu hỏi Thế nào? Trả lời câu hỏi Ai (Cái gì, con gì?)

Ai là gì? Trả lời câu hỏi Là gì? Trả lời câu hỏi Ai (Cái gì, con gì?)

- Một vài tờ phiếu để HS làm BT1, 2

- Một vài tờ phiếu kẻ bảng phân loại các kiểu câu kể để HS làm BT2

III/ Hoạt động dạy học:

Bài tập 1: - HS đọc trớc lớp yêu cầu của BT 1

- GV hỏi:+ Câu hỏi dùng để làm gì? Có thể nhận ra câu hỏi bằng dấu hiệu gì?

+ Câu kể dùng để làm gì? Có thể nhận ra câu kể bằng dấu hiệu gì?

+ Câu khiến dùng để làm gì? Có thể nhận ra câu khiến bằng dấu hiệu

gì?

+ Câu cảm dùng để làm gì? Có thể nhận ra câu cảm bằng dấu hiệu gì?

- GV dán tờ phiếu Các kiểu câu lên bảng

- Gọi 2 - 3 HS nhắc lại

- HS đọc thầm mẫu chuyện vui Nghĩa của từ "cũng"

- GVHDHS hoàn thành bài tập theo nhóm - HS trình bày

- Gợi ý:

Câu hỏi - Nhng vì sao cô biết cháu cóp bài

của bạn ạ?

- Nhng cũng có thể là bạn cháu cópbài của cháu?

- Câu dùng để hỏi điều cha biết

- Cuối câu có dấu chấm hỏi (?)

Câu kể - Cô giáo phàn nàn với mẹ của một

Câu cảm - Thế thì đáng buồn quá!

- Không đâu! - Câu bộc lộ cảm xúc.- Trong câu có các từ quá, đâu

- Cuối câu có dấu chấm than (!).Câu khiến Em hãy cho biết đại từ là gì - Câu nêu yêu cầu, đề nghị

- Trong câu có từ hãy

Bài tập 2: HS đọc nội dung BT2

- GV hỏi: Các em đã biết những kiểu câu kể nào? HS trình bày

- GV treo lên bảng Các kiểu câu kể

- HS đọc lại nội dung cần ghi nhớ ở bảng

- HS đọc thầm mẫu chuyện Quyết định độc đáo

- HS làm theo nhóm và trình bày

Gợi ý:

Ai làm gì 1 Cách đây không lâu (TN),/ lãnh đạo Hội đồng thành phố

Nót-tinh-ghêm ở nớc Anh (CN)// đã quyết định phạt tiền các công chức nóihoặc viết tiếng Anh không đúng chuẩn (VN)

2 Ông Chủ tịch Hội đồng thành phố (CN)// tuyên bố sẽ không kí bất

Trang 10

3-Củng cố, dặn dò: (3 phút) -GV nhận xét tiết học.

-HS nắm vững các kiểu câu kể,các thành phần câu

-Luyện toánLuyện tập về toán tỉ số phần trăm

I Mục tiêu:

- Luyện tập về phép chia số thập phân

- Luyện giải thành thạo 2 dạng toỏn về tỉ số phần trăm; tỡm số phần trăm của 1 số,tỡm 1 số khi biết số phần trăm của nú Tỡm thạo tỉ số phần trăm giữa 2 số

- Rốn kĩ năng trỡnh bày bài

II Đồ dùng dạy học: Hệ thống bài tập

II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Bài mới:

HĐ 1: (2 phút).Giới thiệu bài.

HĐ 2: GV hướng dẫn HS làm bài tập (25 phút)

GV theo dõi giúp đỡ HS và chấm chữa bài và chốt lại kết quả đúng

Bài 1: Hai người làm được 1200 sản phẩm, trong đú người thứ nhất làm được

546 sản phẩm Hỏi người thứ hai làm được bao nhiờu phần trăm sản phẩm?

Tổng số trâu và bò của trại là: 195 : 65 x 100 = 300 (c0n)

Số trâu trong trại là: 300 - 195 = 105 (con)

ĐS: 105 con

Bài 3 Tìm 2 số có tổng bằng 950 biết rằng số lớn có chữ số ở hàng đơn vị là 4

và nếu xoá đi thì đợc số bé?

Khi xoá chữ số 4 ở hàng đơn vị của số lớn thì đợc số bé Vậy số lớn gấp 10 lần

3 -Củng cố, dặn dò: (2 phút) -GV nhận xét tiết học

-Luyện Tiếng Việt

Luyện tập về cấu tạo từ

I Mục đớch yờu cầu:

- Củng cố cho học sinh những kiến thức về từ và cấu tạo từ mà cỏc em đó đượchọc

Trang 11

- Rèn cho học sinh có kĩ năng làm bài tập thành thạo.

- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn

II Các hoạt đông D-H

1 Bài mới: ( 30p) Giới thiệu - Ghi đầu bài

d) Miền Nam đi trước về sau

e) Dù ai đi ngược về xuôiNhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba

- GV cho HS giải thích ý nghĩa một số câu

Lời giải:

a) Có mới nới cũ

b) Lên thác xuống gềnh

c) Ngọt bùi nhớ lúc đắng cay

d) Miền Nam đi trước về sau

e) Dù ai đi ngược về xuôiNhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba

 Bài 2: Tìm từ gần nghĩa với các từ: rét, nóng và đặt câu với 1 từ tìm được.

a) Rét

b) Nóng

Lời giải:

a) Buốt, lạnh, cóng, lạnh giá, lạnh buốt, giá, giá buốt , lạnh cóng…

Đặt câu: Trời trở rét làm hai bàn tay em lạnh cóng

b) Bức, nóng bức, oi ả, hầm hập…

Đặt câu: Buổi trưa, trời nóng hầm hập thật là khó chịu

Bài 3: Gach chân những từ viết sai lỗi chính tả và viết lại cho đúng:

Ai thổi xáo gọi trâu đâu đóChiều in ngiêng chên mảng núi xaCon trâu trắng giẫn đàn lên núiVểnh đôi tai nghe tiếng sáo chở về

Lời giải:

Ai thổi xáo gọi trâu đâu đóChiều in ngiêng chên mảng núi xaCon trâu trắng giẫn đàn lên núiVểnh đôi tai nghe tiếng sáo chở về

- xáo: sáo; - ngiêng: nghiêng; - chên: trên

- giẫn: dẫn - chở: trở

2 Nhận xét, dặn dò: GV nhận xét giờ học, nhắc HS xem lại các bài tập đã

luyện

Trang 12

1 Giới thiệu bài: (2 phót)

2 GV nhận xét chung về kết quả làm bài của cả lớp: (25 phót)

a GV nhận xét về kết quả bài làm

- GV mở bảng phụ đã viết sẵn 4 đề bài của tiết kiểm tra, một số lỗi điển hình

về chính tả, dùng từ, đặt câu, ý

- Nhận xét chung về bài làm của lớp

+ Ưu điểm: Đa số HS nắm được yêu cầu của đề bài

Bài làm có bố cục rõ ràng, diễn đạt, trôi chảy

Đa số HS biết dùng một số hình ảnh, cũng như dùng từ ngữ phù hợp với đối tượng tả

+ Những hạn chế: Còn một số bài làm số sai Dùng từ, ý có chỗ còn chưa phù hợp Sai lỗi chính tả nhiều:

b Thông báo điểm số cụ thể Trả bài cho từng HS

c Hướng dẫn chữa lỗi chung: Gọi HS lên bảng sửa một số lỗi sau:

* Chữa lỗi chính tả

* Chữa lỗi dùng từ, đặt câu

* Chữa lỗi diễn đạt

d Hướng dẫn từng HS sửa lỗi trong bài

- Yêu cầu HS đọc lời nhận xét của GV, phát hiện thêm lỗi trong bài làm của mình và sửa lỗi

Trang 13

- Đổi bài cho bạn bờn cạnh để rà soỏt việc sửa lỗi.

e Hướng dẫn HS học t ập những đoạn văn, bài văn hay

- GV đọc những đoạn văn hay, bài văn hay cú ý riờng sỏng tạo của HS trong lớp

- Yờu cầu HS trao đổi thảo luận để tỡm ra cỏi hay, cỏi đỏng học của đoạn văn, bài văn

- Từ đú rỳt ra kinh nghiệm cho mỡnh

- Yờu cầu mỗi HS chọn một đoạn văn viết chưa đạt viết lại cho hay hơn

I-Mục tiêu: Giúp HS:

+Đặc điểm của hình tam giác: có ba đỉnh, ba góc, ba cạnh

+ Phân biệt ba dạng hình tam giác (phân loại theo góc)

+ Nhận biết đáy và đờng cao (tơng ứng) của hình tam giác (BT: Baứi 1; Baứi 2)

II-Đồ dùng: -Các dạng hình tam giác; E ke.

III-Hoạt động dạy học:

*HĐ 1: (5 phút) Giới thiệu đặc điểm của hình tam giác B

- GV vẽ hình tam giác ABC lên bảng

-HS chỉ ra 3 cạnh, 3 góc, 3 đỉnh của hình tam giác

-HS viết tên 3 góc, 3 cạnh của hình tam giác A

C

*HĐ 2: (5 phút) Giới thiệu ba dạng hình tam giác theo góc

Hình tam giác Hình tam giác có một góc Hình tamgiác có 1 góc có 3 góc nhọn; tù và 2 góc nhọn;vuông và 2 góc nhọn

-HS nhận dạng,tìm ranhững hình tam giác theo từng dạng

*HĐ 3: (5 phút) Giới thiệu đáy và đờng cao (tơng ứng)

A

-Giới thiệu hình tam giác ABC,

-Tên đáy BC và đờng cao AH tơng ứng

B H C

-HS nhận biết đờng cao của hình tam giác(dùng ê ke)trong các trờng hợp GV nêu

Trang 14

A A A

B H C H B C B C

AH là đờng cao AH là đờng cao AB là đờng cao

ứng với cạnh BC ứng với cạnh BC ứng với cạnh BC

*HĐ 4: (5 phút) Thực hành

-HS làm bài tập vào vở

-HS chữa bài,GV và cả lớp theo dõi,sữa chữa

Bài1: 3 HS nêu tên 3 góc và 3 cạnh của mỗi hình tam giác

Bài 2: GV vẽ 3 hình nh SGK lên bảng.HS lần lợt nêu đáy và đờng cao tơng ứng

H1: Đáy AB- đờng cao CH; H2: Đáy EG- đờng cao DK; H3: đáyPQ đờng caoMN

Bài 3.HS đọc đề bài, GV hớng dẫn HS làm và chữa bài trên bảng

- Biết điền đúng nội dung vào một lá đơn in sẵn (BT1)

- Viết đợc đơn theo học môn Tin học đúng thể thức, đủ nội dung cần thiết KNS: Ra quyết định/giải quyết vấn đề; hợp tác nhóm

Bài 1: HS đọc y/c của đề bài GV giúp HS nắm vững yêu cầu của BT

-Tổ chức cho HS làm bài điền vào chỗ chấm ở VBT

HS làm việc cá nhân –GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

-GV gọi 1 số HS nối tiếp nhau trình bày

-GV và cả lớp nhận xét, chấm điểm 1 số bài

Bài 2: HS nêu yêu cầu:

Em hãy viết đơn gửi BGH xin đợc học môn tự chọn về ngoại ngữ hoặc tin học

GV hỏi: Tên đơn là gì? (Đơn xin học môn tự chọn)

-HS làm bài vào vở GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

-Gọi HS trình bày trong nhóm, trình bay trớc lớp GV nhận xét, ghi điểm

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phỳc

Sơn Mai, ngày 21 thỏng 12 năm 2011

ĐƠN XIN HỌC MễN TỰ CHỌN

Kớnh gửi: Ban Giỏm hiệu Trường Tiểu học Sơn Mai

Trang 15

Em tờn là: Nguyễn Thị Quỳnh Lưu Nam/nữ: Nữ

Sinh ngày: 12 - 8 - 2001, tại Xã Sơn Mai – Hơng Sơn - Hà Tĩnh.

Quờ quỏn: Xã Sơn Mai – Hơng Sơn - Hà Tĩnh

Địa chỉ thường trỳ: Xã Sơn Mai – Hơng Sơn - Hà Tĩnh

Em xin trõn trọng cảm ơn!

í kiến của cha mẹ học sinh: Người làm đơn

Chỳng tụi kớnh mong BGH nhà trường chấp nhận

đơn và xột duyệt cho con chỳng tụi được

Lưu

Xin chõn thành cảm ơn nhà trường !

Phan Thị Thanh Hương

III-Củng cố,dặn dò: (3 phút) -GV nhận xét tiết học.

-HS ghi nhớ các mẫu đơn để viết đơn đúng thể thức khi cần thiết

–––––––––––––––––––––––––––––

–––––––––––––––––––––––––––––––

-––– Luyện viết

Ngu Công xã Trịnh Tờng

I Mục tiêu: HS viết đúng đẹp bài “Ngu Công xã Trịnh Tờng.”

- Có ý thức trau dồi chữ viết

a.Giới thiệu bài

b Hoạt động1: HS viết chính tảvào vở luyện chữ

- 1 HS đọc bài “Ngu Công xã Trịnh Tờng.”

- GV hỏi: Nội dung bài?

-HS phát hiện những từ cần viết hoa trong bài

- HS những chữ HS dễ sai: Ngu Cụng, Trịnh Tường, Phàn Phự Lỡn, Bỏt Xỏt, ngoằn ngoèo Vài em lên bảng viết, cả lớp nháp

- GV đọc bài cho HS viết chính tả

- GV đọc bài HS khảo lỗi

Ngày đăng: 01/07/2021, 18:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w